Điều 11. Đất công cộng đơn vị ở
- Tổng diện tích đất: 3908 m2.
- Chức năng: Trụ sở hành chính, y tế, văn hóa cấp phường, bao gồm phần đất xây dựng bản thân công trình, khoảng cách giữa các công trình bố trí cây xanh, vườn hoa, đường dạo, sân, bãi đỗ xe và lối vào công trình.
- Số lượng: 01 lô đất
- Các chỉ tiêu cơ bản quy định cho từng lô đất xây dựng công trình được xác định như sau:
Bảng thống kê chỉ tiêu sử dụng đất công cộng đơn vị ở:
| TT | Hạng mục | Diện tích đất | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chức năng sử dụng đất chính | |||||
| Ký hiệu ô QH | Ký hiệu lô đất | Mật độ XD | Hệ số SDĐ | TCBQ | |||||
| (m2) | (%) | (lần) | (tầng) | ||||||
| 1 | H5 | CC1 | 3908 | 37.79 | 1.08 | 2.9 | Trụ sở hành chính cấp phường | ||