Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 1372/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2020
Thay thế: 19/2020/QĐ-UBND · 06/07/2020
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
03/05/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1372/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2
Điều 3
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN
Điều 4. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 5. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Chương II — QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Điều 6. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN
Điều 7. Xác định nhiệm vụ KH&CN
Điều 8. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN
Điều 9. Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN
Điều 10. Thông báo đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 11. Mở hồ sơ tham gia tuyển chọn
Điều 12. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN
Điều 13. Phê duyệt nhiệm vụ
Điều 14. Ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 15. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 16. Tạm ứng và thanh, quyết toán kinh phí
Điều 17. Điều chỉnh hợp đồng
Điều 18. Đình chỉ thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 19. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
Điều 20. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu chính thức
Điều 21. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN
Điều 22. Thanh lý hợp đồng
Điều 23. Xử lý đối với nhiệm vụ không hoàn thành
Điều 24. Thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin, báo cáo kết quả ứng dụng nhiệm vụ KH&CN
Điều 25. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ KH&CN
Điều 26. Xử lý tài sản
Điều 27. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN
Điều 28. Hội đồng KH&CN ngành, huyện
Điều 29. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN
Điều 30. Tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN
Điều 31. Phê duyệt nhiệm vụ
Điều 32. Phân khai kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 33. Thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 34. Thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ KH&CN
Điều 35. Xử lý đối với nhiệm vụ không hoàn thành
Điều 36. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ KH&CN
Điều 37. Xử lý tài sản
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 38. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 39. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy