Điều 32. Trình tự, thủ tục cho thuê đất
1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
2. Hồ sơ: 02 bộ, gồm có:
- Đơn đề nghị thuê đất (mẫu đơn 04/ĐĐ);
- Đối với trường hợp đề nghị giao đất, thuê đất để nuôi trồng thủy sản thì phải có phương án hoặc dự án nuôi trồng thủy sản được cơ quan quản lý thủy sản cấp huyện thẩm định và phải có bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về môi trường.
3. Thời gian hẹn trả kết quả: không quá 40 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Trình tự và thời gian các cơ quan nhà nước giải quyết: không quá 40 ngày làm việc.
| TT | Bộ phận | Nội dung công việc | Thời gian |
| 1 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất | - Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận, chuyển hồ sơ cho UBND cấp xã để giải quyết theo thẩm quyền. (đối với trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp từ người sử dụng đất) - Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, chuyển hồ sơ cho cán bộ nghiệp vụ (đối với trường hợp nhận hồ sơ do Bộ phận tiếp nhận cấp xã chuyển đến) | 03 ngày |
| 2 | Bộ phận tiếp nhận cấp xã | Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận, chuyển hồ sơ cho Ủy ban nhân dân cấp xã. | 01 ngày |
| 3 | Ủy ban nhân dân cấp xã | - Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thẩm tra, ghi ý kiến xác nhận vào đơn xin thuê đất về nhu cầu sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp đủ điều kiện. - Gửi hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận cấp huyện. | 04 ngày |
| 4 | Bộ phận tiếp nhận cấp huyện | Kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ, chuyển cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất. | 01 ngày |
| 5 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất | Xem xét lại hồ sơ; Trường hợp đủ điều kiện thì làm trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính khu đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính, trích sao hồ sơ địa chính và gửi toàn bộ hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường. | 05 ngày |
| 6 | Phòng TN&MT | Thẩm định hồ sơ thuê đất, nhu cầu sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; Lập tờ trình, dự thảo Quyết định giao đất trình Ủy ban nhân dân cấp huyện. | 05 ngày |
| 7 | UBND cấp huyện | - Văn phòng HĐND&UBND kiểm tra, trình UBND. - UBND ký Quyết định cho thuê đất vào sổ theo dõi, chuyển Văn phòng ĐKQSDĐ. | 03 ngày |
| 8 | Văn phòng ĐKQSDĐ | Chuyển thông tin địa chính cho Chi cục thuế để xác định nghĩa vụ tài chính. | 02 ngày |
| 9 | Chi Cục Thuế | Tính các khoản thu theo quy định, ra thông báo nộp tiền và gửi về Bộ phận tiếp nhận cấp huyện. | 05 ngày |
| 10 | Bộ phận tiếp nhận cấp xã | Đến Bộ phận tiếp nhận cấp huyện nhận thông báo nộp tiền. (trường hợp người sử dụng đất nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận cấp xã) | 01 ngày |
| 11 | Bộ phận tiếp nhận cấp xã | Gửi thông báo nộp tiền cho người dân. | 01 ngày |
| 12 | Bộ phận tiếp nhận cấp xã | - Nhận biên lai hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người dân. - Nộp biên lai hoặc thông báo Văn phòng ĐKQSDĐ. | 01 ngày |
| 13 | Văn phòng ĐKQSDĐ | Viết Giấy chứng nhận; Hoàn chỉnh hồ sơ để Phòng Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân huyện ký Giấy chứng nhận; Ký hợp đồng thuê đất sau khi Ủy ban nhân dân cấp huyện ký Giấy chứng nhận. | 02 ngày |
| 14 | Phòng TN&MT | Trình UBND cấp huyện phê duyệt. | 01 ngày |
| 15 | UBND cấp huyện | - Văn phòng HĐND&UBND kiểm tra, trình UBND. - UBND ký Giấy chứng nhận. - Văn phòng HĐND&UBND vào sổ theo dõi, chuyển Văn phòng ĐKQSDĐ. | 03 ngày |
| 16 | Văn phòng ĐKQSDĐ | + Cập nhật, chỉnh lý các loại sổ. + Trả kết quả cho người sử dụng đất (trường hợp hồ sơ nộp tại Văn phòng ĐKQSDĐ), thu phí, lệ phí. + Giao kết quả cho Bộ phận tiếp nhận cấp xã | 02 ngày |
| 17 | Bộ phận tiếp nhận cấp xã | Đến Văn phòng ĐKQSDĐ nhận Quyết định giao đất và Giấy chứng nhận. | 01 ngày |
| 18 | Bộ phận tiếp nhận cấp xã | Trả kết quả, thu phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định. | 01 ngày |