Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Công ty: Điện lực Phú Yên, TNHH một thành viên Cấp thoát nước Phú Yên, TNHH một thành viên Môi trường đô thị tỉnh Phú Yên; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành./. — Quyết định 05/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/09/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 18/09/2020
Thay thế: 26/2020/QĐ-UBND · 08/09/2020
Sửa đổi, bổ sung: 31/2016/QĐ-UBND · 07/07/2016
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 19 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 05/2013/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục đích yêu cầu
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích thêm một số từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý
Điều 5. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ
Điều 6. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
Điều 7. Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình
Điều 8. Yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình
Điều 9. Yêu cầu về thi công xây dựng công trình
Điều 10. Yêu cầu về quan trắc địa kỹ thuật công trình
Điều 11. Lưu trữ hồ sơ công trình
Điều 12. Các hành vi bị cấm
Điều 13. Nguyên tắc quản lý
Điều 14. Quản lý về thiết kế xây dựng
Điều 15. Quản lý thi công xây dựng công trình ngầm
Điều 16. Quản lý đấu nối công trình ngầm đô thị
Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị
Điều 18. Thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị
Điều 19. Chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị
Chương III — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Điều 20. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
Điều 21. Quản lý về kỹ thuật và dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Điều 22. Quản lý về công tác quy hoạch
Điều 23. Đầu tư xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
Điều 24. H ợ p đồ n g quản lý vận hành và sử dụng ch un g cô n g tr ì nh hạ tầng kỹ thuật
Điều 25. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Điều 26. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý sử dụng ch un g công trình hạ tầng kỹ thuật
Điều 27. Phân loại đường đô thị
Điều 28. Thẩm quyền phân loại và quản lý đường đô thị
Điều 29. Đặt tên, đổi tên đường đô thị
Điều 30. Yêu cầu đầu tư và phạm vi bảo vệ đường đô thị
Điều 31. Xử lý chuyển tiếp các công trình vi phạm hành lang an toàn đường đô thị trước ngày Quy định này có hiệu lực
Điều 32. Các hành vi bị cấm đối với hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị
Điều 33. Mục đích sử dụng và khai thác vỉa hè
Điều 34. Mục đích sử dụng và khai thác lòng đường
Điều 35. Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng đường, Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường đô thị
Điều 36. Phí sử dụng vỉa hè
Điều 37. Thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè (lòng đường)
Điều 38. Công tác bảo trì, duy tu, bảo dưỡng
Điều 39. Đấu nối đường nhánh vào Quốc lộ qua khu vực đô thị
Điều 40. Những trường hợp được đào đường
Điều 41. Thẩm quyền và thủ tục cấp Giấy phép đào đường đô thị
Điều 42. Quy định về việc cấm và hạn chế việc đào lòng đường
Điều 43. Đảm bảo tiến độ khi thi công đào và tái lập mặt đường
Điều 44. Cơ chế phối hợp trong việc cấp Giấy phép đào đường
Điều 45. Các yêu cầu khi thực hiện công tác đào đường
Điều 46. Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
Chương V — QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Điều 47. Trách nhiệm của đơn vị cấp nước
Điều 48. Trách nhiệm của khách hàng
Điều 49. Giá nước
Điều 50. Lắp đặt đồng hồ đo nước
Điều 51. Hồ sơ và thời hạn lắp đặt đồng hồ nước
Điều 52. Cấp nước qua bất động sản liền kề
Điều 53. Cung cấp nước cho các Khu dân cư, Khu đô thị mới, Khu công nghiệp, thương mại, dịch vụ
Điều 54. Cung cấp nước phòng cháy chữa cháy
Điều 55. Tạm ngưng cung cấp nước
Điều 56. Bảo quản đồng hồ nước
Điều 57. Thay đồng hồ nước
Điều 58. Kiểm tra đồng hồ nước
Điều 59. Hệ thống dẫn nước sau đồng hồ nước
Điều 60. Định mức nước sử dụng
Điều 61. Cách tính lượng nước sử dụng
Điều 62. Sử dụng nước
Điều 63. Thay đổi đối tượng sử dụng nước
Điều 64. Đổi tên trong hợp đồng cung cấp và sử dụng nước
Điều 65. Thanh toán tiền sử dụng nước
Điều 66. Khu vực bảo vệ an toàn đối với nguồn nước mặt
Điều 67. Khu vực bảo vệ an toàn đối với giếng nước ngầm
Điều 68. Khu vực bảo vệ an toàn đối với đường ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch và hành lang đường ống cấp nước
Điều 69. Đối với khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước
Chương VI — QUẢN LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Điều 70. Quản lý hệ thống thoát nước mưa
Điều 71. Quản lý hệ thống thoát nước thải
Điều 72. Quản lý hệ thống hồ điều hòa
Điều 73. Quản lý các công trình đầu mối
Điều 74. Quản lý công trình thoát nước
Điều 75. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước
Điều 76. Quy định về tiêu chuẩn xả nước thải
Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thoát nước
Điều 78. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ thoát nước
Điều 79. Trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với hoạt động thoát nước
Điều 80. Điểm đấu nối
Điều 81. Hợp đồng dịch vụ thoát nước
Điều 82. Xác định khối lượng nước thải
Điều 83. Phí thoát nước
Điều 84. Các hành vi bị cấm
Chương VII — QUẢN LÝ KHAI THÁC HỆ THỐNG ĐIỆN ĐÔ THỊ
Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của Công ty Điện lực Phú Yên
Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện
Điều 87. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị mua điện
Điều 88. Đối với khách hàng dùng điện sau trạm biến áp công cộng
Điều 89. Đối với khách hàng dùng điện sau trạm biến áp chuyên dùng
Điều 90. Quy định về tiết kiệm điện
Điều 91. Trách nhiệm bảo vệ trang thiết bị điện, công trình và an toàn điện
Điều 92. Trách nhiệm phối hợp thực hiện khi xây dựng, cải tạo công trình điện lực và các công trình khác
Điều 93. An toàn trong sử dụng điện cho sản xuất
Điều 94. An toàn trong sử dụng điện cho sinh hoạt, dịch vụ
Điều 95. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động cung cấp, sử dụng điện và giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
Điều 96. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương
Điều 97. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của Công ty Điện lực Phú Yên
Điều 98. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực
Điều 99. Nội dung và phương pháp kiểm tra sử dụng điện
Điều 100. Kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện
Điều 101. Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng
Điều 102. Nguyên tắc quản lý chiếu sáng đô thị
Điều 103. Quy hoạch chiếu sáng đô thị
Điều 104. Thiết kế hệ thống chiếu sáng đô thị
Điều 105. Thi công công trình chiếu sáng đô thị
Điều 106. Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
Điều 107. Quản lý vận hành trạm
Điều 108. Hành lang bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng
Điều 109. Trách nhiệm của S ở Xây dựng
Điều 110. Trách nhiệm của Sở Công Thương
Điều 111. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 112. Quyền và t rách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
Điều 113. Trách nhiệm của Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình
Chương IX — QUẢN LÝ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG
Điều 114. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động viễn thông
Điều 115. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước
Điều 116. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
Điều 117. Yêu cầu kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
Điều 118. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm
Chương X — QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÔNG VIÊN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Điều 119. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 120. Trách nhiệm UBND cấp huyện
Điều 121. Nguyên tắc quản lý
Điều 122. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 123. Quy hoạch cây xanh đô thị
Điều 124. Trách nhiệm của đơn vị quản lý công viên
Điều 125. Nghiêm cấm các hành vi xâm hại công viên
Điều 126. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hoá nghệ thuật trong công viên, quảng trường.
Điều 127. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân đối với cây xanh được bảo tồn trong đô thị
Điều 128. Đối với cây xanh được bảo tồn trong đô thị
Điều 129. Đối với cây xanh trên đường phố
Điều 130. Tiêu chuẩn cây trồng
Điều 131. Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức và cá nhân tại đô thị
Điều 132. Các trường hợp cấp Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh
Điều 133. Thủ tục cấp Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh
Điều 134. Thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh
Điều 135. Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh cần đốn hạ, di dời ngay, cây xanh đã bị ngã đổ
Chương XI — Q UẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
Điều 136. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn thông thường
Điều 137. Các hành vi bị cấm
Điều 139. Trách nhiệm của chủ nguồn chất thải rắn thông thường
Điều 140. Trách nhiệm của đơn vị vệ sinh môi trường
Điều 141. Trách nhiệm của UBND cấp phường
Điều 142. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 143. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 144. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 145. Nguyên tắc quản lý
Chương XII — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGHĨA TRANG
Điều 146. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý nghĩa trang
Điều 147. Sử dụng đất nghĩa trang
Điều 148. Hỗ trợ, ưu đãi đầu tư xây dựng nghĩa trang
Điều 149. Chính sách xã hội đối với các đối tượng đặc biệt
Điều 150. Cải tạo nghĩa trang
Điều 151. Mở rộng và xây dựng mới nghĩa trang
Điều 152. Các khu chức năng và các hạng mục công trình chủ yếu trong nghĩa trang
Điều 153. Quy định về diện tích, kích thước mộ
Điều 154. Quy định về kiến trúc công trình trong nghĩa trang
Điều 155. Quy định về hạ tầng kỹ thuật
Điều 156. Quy định về bảo vệ cảnh quan môi trường
Điều 157. Đóng cửa nghĩa trang
Điều 158. Di chuyển nghĩa trang
Điều 159. Trách nhiệm và nguồn vốn thực hiện việc đóng cửa và di chuyển nghĩa trang
Điều 160. Xác định đơn vị quản lý nghĩa trang
Điều 161. Nội dung quản lý Nghĩa trang
Điều 162. Bảo trì các công trình trong nghĩa trang
Điều 163. Các loại dịch vụ nghĩa trang
Điều 164. Quản lý chi phí dịch vụ nghĩa trang
Điều 165. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, cung cấp dịch vụ nghĩa trang
Điều 166. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng dịch vụ nghĩa trang
Chương XIII — CÔNG TÁC LẬP HỒ SƠ HOÀN CÔNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ,
Điều 167. Mục đích yêu cầu
Điều 168. Công tác lập hồ sơ hoàn công và lưu trữ hồ sơ thiết kế, hồ sơ hoàn công
Điều 169. Công tác nghiệm thu
Điều 170. Công tác bàn giao công trình
Điều 171. Bảo hành công trình hoặc hạng mục công trình
Điều 172. Bảo trì công trình hoặc hạng mục công trình
Chương XIV — KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 173. Thanh tra, kiểm tra
Điều 174. Khen thưởng
Điều 175. Xử lý vi phạm
Chương XV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 176. Trách nhiệm các sở, ban ngành, UBND cấp huyện
Điều 177. Các nội dung khác về quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy