vanban.org

Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C — Quyết định 04/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/05/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/05/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09/2022/QĐ-UBND · 20/05/2022
Thái Nguyên Ban hành 15/02/2017 Hiệu lực 01/03/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư và xây dựng; quản lý về đấu thầu sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 04/2017/QĐ-UBND
31/05/202209/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/03/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2017/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C

1. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư

a) Thành phần hồ sơ gồm:

- Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án theo mẫu số 01, Phụ lục III, Nghị định 136/2015/NĐ-CP.

- Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 19 và mẫu số 04, Phụ lục III, Nghị định 136/2015/NĐ-CP; mặt bằng tuyến đối với công trình giao thông, thủy lợi, đường điện; mặt bằng tổng thể đối với các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;

- Báo cáo thẩm định nội bộ;

- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có);

- Báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

- Lệnh khẩn cấp của cơ quan có thẩm quyền (áp dụng đối với dự án khẩn cấp);

- Các văn bản khác có liên quan như: Trích lục bản đồ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành và các sản phẩm chủ yếu; quy hoạch xây dựng; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

b) Số lượng hồ sơ gửi cơ quan chủ trì thẩm định: 05 bộ.

2. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn (trường hợp chỉ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn) được thực hiện như sau:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

- Tờ trình đề nghị thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn gửi cơ quan được phân công thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn theo mẫu số 02, Phụ lục III, Nghị định 136/2015/NĐ-CP;

- Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 19,
Nghị định 136/2015/NĐ-CP
và mẫu số 04, Phụ lục II, Nghị định 136/2015/NĐ-CP;

- Báo cáo thẩm định nội bộ về nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ở cấp địa phương quản lý và ý kiến khác theo quy định của Luật Đầu tư công;

- Ý kiến của HĐND hoặc Thường trực HĐND cùng cấp;

- Các văn bản khác liên quan (nếu có).

b) Số lượng hồ sơ: 05 bộ.

3. Trường hợp Chủ đầu tư trình cơ quan chủ trì thẩm định đồng thời Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư và thẩm định nguồn vốn, khả năng cân đối vốn thi lồng ghép hồ sơ trình thẩm định đồng thời Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn.

4. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư

a) Thành phần hồ sơ gồm:

- Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án theo mẫu số 01, Phụ lục III, Nghị định 136/2015/NĐ-CP;

- Các tài liệu quy định tại Khoản 1 Điều 11 Quy định này;

- Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định hoặc cơ quan thẩm định về chủ trương chủ trương đầu tư theo mẫu số 03, Phụ lục III, Nghị định 136/2015/NĐ-CP;

- Báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án của cơ quan thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn;

b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ.