Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Tổ chức, cơ quan khác ở cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 02/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/04/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 19/04/2019
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 08/2019/QĐ-UBND · 09/04/2019
Sửa đổi, bổ sung: 43/2016/QĐ-UBND · 04/11/2016
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 15 năm
19/04/201908/2019/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
14/11/201643/2016/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
10/01/201436/2013/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
20/01/2011Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 02/2011/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương”.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
Chương II — PHÂN CẤP QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Điều 4. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng trụ sở làm việc
Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản nhà nước
Điều 6. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị
Điều 7. Thẩm quyền quyết định bảo dưỡng, sửa chữa tài sản nhà nước
Điều 8. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản nhà nước
Điều 9. Trình tự, thủ tục thu hồi tài sản nhà nước
Điều 10. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản nhà nước
Điều 11. Trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản nhà nước
Điều 12. Thẩm quyền quyết định bán, chuyển đổi hình thức sở hữu tài sản nhà nước
Điều 13. Trình tự, thủ tục bán tài sản nhà nước
Điều 14. Bán đấu giá tài sản nhà nước
Điều 15. Bán chỉ định tài sản nhà nước
Điều 16. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ bán tài sản nhà nước
Điều 17. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản nhà nước
Điều 18. Phương thức thanh lý tài sản nhà nước
Điều 19. Trình tự, thủ tục thanh lý tài sản nhà nước
Điều 20. Tổ chức thanh lý tài sản nhà nước theo phương thức bán
Điều 21. Tổ chức thanh lý tài sản nhà nước theo phương thức phá dỡ, huỷ bỏ
Điều 22. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ thanh lý tài sản nhà nước
Điều 23. Quyết định tiêu huỷ tài sản nhà nước
Điều 24. Quyết định việc sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ
Điều 25. Quyết định việc sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích cho thuê
Điều 26. Quyết định việc sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính để liên doanh, liên kết
Điều 27. Báo cáo tài sản nhà nước
Điều 28. Công khai việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
Điều 29. Thanh tra, kiểm tra, kiểm toán việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
Chương III — XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG
Điều 30. Hành vi bị coi là vi phạm pháp luật về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước
Điều 31. Xử lý vi phạm về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước
Điều 32. Khen thưởng
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 33. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 34. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện
Điều 35. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
Điều 36. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy