Điều 9. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp đảm bảo xã hội
1. Định mức tính theo chỉ tiêu biên chế cấp có thẩm quyền giao
| Tên đơn vị |
Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) |
| Trung tâm cứu trợ trẻ em tàn tật | 58 |
| Trung tâm bảo trợ xã hội; Quỹ bảo trợ trẻ em | 48 |
| Trung tâm chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội | 76 |
Riêng đối với Trung tâm chữa bệnh - giáo dục – Lao động xã hội định mức đã bao gồm tất cả các loại phụ cấp tính theo quy định của trung ương và của tỉnh.
2. Định mức bổ sung
a) Chế độ chi cho đối tượng tại Trung tâm giáo dục lao động xã hội: 01 triệu đồng/đối tượng/năm, bao gồm cả chi phí quản lý, chăm sóc, tư vấn điều trị người nhiễm HIV;
b) Thăm hỏi, tặng quà các đối tượng chính sách xã hội gồm: Gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động, bà mẹ Việt nam anh hùng, người có công với cách mạng, quân nhân bị tai nạn nghề nghiệp cấp qua Sở Lao động - Thương binh và Xã hội mức 240.000 đồng/gia đình/năm;
c) Chi cho đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cứu trợ thường xuyên thực hiện theo quy định của pháp luật.