Điều 47. Không áp dụng thời hiệu. — Bộ luật Hình sự số Không số
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2000
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 16/08/1991
Thay thế: 15/1999/QH10 · 21/12/1999
Sửa đổi, bổ sung: Không số · 10/05/1997
Dòng đời phiên bản
4 đời bộ luật · 8 phiên bản · 69 năm
16/08/1991Luật sửa đổi 1991Sửa đổi, bổ sung Đang xem
02/01/199030-LCT/HĐNN8Chưa hợp nhất
01/01/1986Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Bộ luật Không số › Điều 47
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật hình sự.
Điều 2. Cơ sở của trách nhiệm hình sự.
Điều 3. Nguyên tắc xử lý.
Điều 4. Trách nhiệm đấu tranh chống và phòng ngừa tộiphạm.
Điều 5. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hànhvi phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 6. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hànhvi phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 7. Hiệu lực của Bộ luật hình sự về thời gian.
Điều 8. Khái niệm tội phạm.
Điều 9. Cố ý phạm tội.
Điều 10. Vô ý phạm tội.
Điều 11. Sự kiện bất ngờ.
Điều 12. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hìnhsự.
Điều 13. Phòng vệ chính đáng.
Điều 14. Tình thế cấp thiết.
Điều 15. Chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt.
Điều 16. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội.
Điều 17. Đồng phạm.
Điều 18. Che giấu tội phạm.
Điều 19. Không tố giác tội phạm.
Điều 20. Mục đích của hình phạt.
Điều 21. Các hình phạt.
Điều 22. Cảnh cáo.
Điều 23. Phạt tiền.
Điều 24. Cải tạo không giam giữ.
Điều 25. Tù có thời hạn.
Điều 26. Hình phạt chung thân.
Điều 27. Tử hình.
Điều 28. Cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghềhoặc công việc nhất định.
Điều 29. Cấm cư trú.
Điều 30. Quản chế.
Điều 31. Tước một số quyền công dân
Điều 32. Tịch thu tài sản.
Điều 33. Tịch thu vật và tiền bạc trực tiếp liên quanđến tội phạm.
Điều 34. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thườngthiệt hại; buộc công khai xin lỗi.
Điều 35. Bắt buộc chữa bệnh.
Điều 36. Thời gian bắt buộc chữa bệnh.
Điều 37. Nguyên tắc quyết định hình phạt.
Điều 38. Những tình tiết giảm nhẹ.
Điều 39. Những tình tiết tăng nặng.
Điều 40. Tái phạm, tái phạm nguy hiểm.
Điều 41. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạmnhiều tội.
Điều 42. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án.
Điều 43. Tổng hợp hình phạt khác loại.
Điều 44. án treo.
Điều 45. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự.
Điều 46. Thời hiệu thi hành bản án.
Điều 47. Không áp dụng thời hiệu.
Điều 48. Miễn trách nhiệm hình sự, miễn hình phạt.
Điều 49. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt chính.
Điều 50. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt bổ sung.
Điều 51. Giảm thời hạn và miễn việc chấp hành hình phạttrong trường hợp đặc biệt.
Điều 52. Xoá án.
Điều 53. Đương nhiên được xoá án.
Điều 54. Xoá án do Toà án quyết định.
Điều 55. Xoá án trong trường hợp đặc biệt.
Điều 56. Cách tính thời hạn để xoá án.
Điều 57. Á p dụng Bộ luật hình sự đối với người chưa thànhniên phạm tội.
Điều 58. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự.
Điều 59. Những nguyên tắc cơ bản về xử lý những hành viphạm tội của người chưa thành niên.
Điều 60. Các biện pháp tư pháp và hình phạt đối với ngườichưa thành niên phạm tội.
Điều 61. Buộc phải chịu thử thách.
Điều 62. Đưa vào trường giáo dưỡng.
Điều 63. Cải tạo không giam giữ.
Điều 64. Tù có thời hạn.
Điều 65. Tổng hợp hình phạt.
Điều 66. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt.
Điều 67. Xoá án.
Điều 68. Á p dụng Bộ luật hình sự đối vớiquân nhân phạm tội.
Điều 69. Tạm hoãn, miễn hoặc giảm việc chấp hành hìnhphạt.
Điều 70. Cải tạo ở đơn vị kỷ luật của quân đội.
Điều 71. Tước danh hiệu quân nhân.
Điều 72. Tội phản bội Tổ quốc.
Điều 73. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhândân.
Điều 74. Tội gián điệp.
Điều 75. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ.
Điều 76. Tội bạo loạn.
Điều 77. Tội hoạt động phỉ.
Điều 78. Tội khủng bố.
Điều 79. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủnghĩa xã hội.
Điều 80. Tội phá hoại việc thực hiện các chính sách kinhtế - xã hội.
Điều 81. Tội phá hoại chính sách đoàn kết.
Điều 82. Tội tuyên truyền chống chế độ xã hội chủ nghĩa.
Điều 83. Tội phá rối an ninh.
Điều 84. Tội chống phá trại giam.
Điều 85. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nướcngoài nhằm chống chính quyền nhân dân.
Điều 86. Các tội chống Nhà nước xã hội chủ nghĩa anh em.
Điều 87. Tội chiếm đoạt máy bay, tàu thuỷ.
Điều 88. Tội tổ chức, cưỡng ép người khác trốn đi nướcngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép.
Điều 89. Tội xuất cảnh, nhập cảnh trái phép hoặc ở lạinước ngoài trái phép.
Điều 90. Tội vi phạm các quy định về hàng không.
Điều 91. Tội vi phạm các quy định về hàng hải.
Điều 92. Tội cố ý làm lộ bí mật Nhà nước, tội chiếmđoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ tài liệu bí mật Nhà nước.
Điều 93. Tội vô ý làm lộ bí mật Nhà nước, tội làm mấttài liệu bí mật Nhà nước.
Điều 94. Tội phá huỷ công trình, phương tiện quan trọngvề an ninh quốc gia.
Điều 95. Tội chế tạo, tàng trữ, sử dụng, mua bán tráiphép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
Điều 96. Tội chế tạo, tàng trữ, sử dụng, mua bán tráiphép hoặc chiếm đoạt chất nổ, chất cháy, chất độc, chất phóng xạ.
Điều 97. Tội buôn lậu hoặc vận chuyển trái phép hànghoá, tiền tệ qua biên giới.
Điều 98. Tội làm tiền giả, tội tàng trữ, lưu hành tiềngiả, tội phá huỷ tiền tệ.
Điều 99. Tội truyền bá văn hoá đồi truỵ.
Điều 100. Hình phạt bổ sung.
Điều 101. Tội giết người.
Điều 102. Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệchính đáng.
Điều 103. Tội xâm phạm tính mạng hoặc sức khoẻ của ngườikhác trong khi thi hành công vụ.
Điều 104. Tội vô ý làm chết người.
Điều 105. Tội bức tử.
Điều 106. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát.
Điều 107. Tội cố ý không giúp người khácđang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.
Điều 108. Tội đe doạ giết người.
Điều 109. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại chosức khoẻ người khác.
Điều 110. Tội vô ý gây thương tích nặng hoặc gây tổn hạicho sức khoẻ của người khác.
Điều 111. Tội hành hạ người khác.
Điều 112. Tội hiếp dâm.
Điều 113. Tội cưỡng dâm.
Điều 114. Tội giao cấu với người dưới 16 tuổi.
Điều 115. Tội mua bán phụ nữ.
Điều 116. Tội làm nhục người khác.
Điều 117. Tội vu khống.
Điều 118. Hình phạt bổ sung.
Điều 119. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật.
Điều 120. Tội xâm phạm chỗ ở của công dân.
Điều 121. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điệnthoại, điện báo của người khác.
Điều 122. Tội xâm phạm quyền bầu cử của công dân.
Điều 123. Tội buộc người lao động thôi việc trái phápluật.
Điều 124. Tội xâm phạm các quyền hội họp, lập hội, tín ngưỡngcủa công dân.
Điều 125. Tội xâm phạm quyền bình đẳng của phụ nữ.
Điều 126. Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền sáng chế,phát minh.
Điều 127. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo của côngdân.
Điều 128. Hình phạt bổ sung.
Điều 129. Tội cướp tài sản xã hội chủ nghĩa.
Điều 130. Tội cưỡng đoạt tài sản xã hội chủ nghĩa.
Điều 131. Tội cướp giật hoặc công nhiên chiếm đoạt tàisản xã hội chủ nghĩa.
Điều 132. Tội trộm cắp tài sản xã hội chủ nghĩa.
Điều 133. Tội tham ô tài sản xã hội chủ nghĩa.
Điều 134. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản xã hội chủnghĩa.
Điều 135. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản xãhội chủ nghĩa.
Điều 136. Tội chiếm giữ trái phép tài sản xã hội chủnghĩa.
Điều 137. Tội sử dụng trái phép tài sản xã hội chủnghĩa.
Điều 138. Tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản xãhội chủ nghĩa.
Điều 139. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại nghiêmtrọng đến tài sản xã hội chủ nghĩa.
Điều 140. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sảnxã hội chủ nghĩa.
Điều 141. Các tội xâm phạm tài sản của Nhà nước kháchoặc của các tổ chức quốc tế.
Điều 142. Hình phạt bổ sung.
Điều 143. Tội cưỡng ép kết hôn hoặc cản trở hôn nhân tựnguyện tiến bộ.
Điều 144. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng.
Điều 145. Tội tổ chức tảo hôn, tội tảo hôn.
Điều 146. Tội loạn luân.
Điều 147. Tội ngược đãi nghiêm trọng hoặc hành hạ cha,mẹ, vợ chồng, con cái.
Điều 148. Tội dụ dỗ hoặc chứa chấp ngườichưa thành niên phạm pháp.
Điều 149. Tội bắt trộm, mua bán hoặc đánh tráo trẻ em.
Điều 150. Hình phạt bổ sung.
Điều 151. Tội cướp tài sản của công dân.
Điều 152. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản của côngdân.
Điều 153. Tội cưỡng đoạt tài sản của công dân.
Điều 154. Tội cướp giật hoặc công nhiên chiếm đoạt tàisản của công dân.
Điều 155. Tội trộm cắp tài sản của công dân.
Điều 156. Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tàisản của công dân.
Điều 157. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản của công dân.
Điều 158. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản củacông dân.
Điều 159. Tội chiếm giữ trái phép tài sản của công dân.
Điều 160. Tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản củacông dân.
Điều 161. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tàisản của công dân.
Điều 162. Các tội xâm phạm tài sản của người nước ngoài.
Điều 163. Hình phạt bổ sung.
Điều 164. Tội cản trở việc thực hiện các quy định của Nhànước về cải tạo xã hội chủ nghĩa.
Điều 165. Tội đầu cơ.
Điều 166. Tội buôn bán hoặc tàng trữ hàng cấm.
Điều 167. Tội làm hàng giả, tội buôn bán hàng giả.
Điều 168. Tội kinh doanh trái phép.
Điều 169. Tội trốn thuế.
Điều 170. Tội lừa dối khách hàng.
Điều 171. Tội cho vay lãi nặng.
Điều 172. Tội chiếm đoạt tem, phiếu, tội làm hoặc lưu hànhtem, phiếu, giấy tờ giả dùng vào việc phân phối.
Điều 173. Tội làm vé giả, tội buôn bán vé giả.
Điều 174. Tội cố ý làm trái những nguyên tắc, chính sách,chế độ quản lý kinh tế gây hậu quả nghiêm trọng.
Điều 175. Tội lập quỹ trái phép.
Điều 176. Tội báo cáo sai trong quản lý kinh tế.
Điều 177. Tội lưu hành sản phẩm kém phẩm chất.
Điều 178. Tội vi phạm những nguyên tắc, chính sách, chếđộ về phân phối.
Điều 179. Tội vi phạm các quy định về nghiên cứu, thămdò, khai thác và bảo vệ tài nguyên trong lòng đất, trong các vùng biển và thềmlục địa Việt Nam.
Điều 180. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất và bảovệ đất đai.
Điều 181. Tội vi phạm các quy định về quản lý và bảo vệrừng.
Điều 182. Tội sử dụng hoặc phân phối điện trái phép gâyhậu quả nghiêm trọng.
Điều 183. Tội sản xuất hoặc buôn bán rượu, thuốc lá tráiphép.
Điều 184. Tội lạm sát gia súc.
Điều 185. Hình phạt bổ sung.
Điều 186. Tội vi phạm các quy định về an toàn giao thôngvận tải gây hậu quả nghiêm trọng.
Điều 187. Tội cản trở giao thông vận tải gây hậu quảnghiêm trọng.
Điều 188. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thôngvận tải không đảm bảo an toàn hoặc điều động người không đủ điều kiện điềukhiển các phương tiện giao thông vận tải gây hậu quả nghiêm trọng.
Điều 189. Tội dừng xe lửa hoặc làm dừng xe lửa trái phép.
Điều 190. Tội vi phạm về các an toàn lao động, về bảo hộlao động, về an toàn những nơi đông người gây hậu quả nghiêm trọng.
Điều 191. Tội vi phạm các quy định về xây dựng gây hậuquả nghiêm trọng.
Điều 192. Tội vi phạm các quy định về quản lý vũ khí, phươngtiện kỹ thuật, chất nổ, chất cháy, chất độc, chất phóng xạ.
Điều 193. Tội thiếu trách nhiệm trong việc giữ vũ khígây hậu quả nghiêm trọng.
Điều 194. Tội vi phạm các quy định về phòng cháy, chữacháy gây hậu quả nghiêm trọng.
Điều 195. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ môi trườnggây hậu quả nghiêm trọng.
Điều 196. Tội vi phạm các quy định về chữa bệnh, chếthuốc, bán thuốc gây hậu quả nghiêm trọng.
Điều 197. Tội vi phạm các quy định về vệ sinh thực phẩmgây hậu quả nghiêm trọng.
Điều 198. Tội gây rối trật tự công cộng.
Điều 199. Tội hành nghề mê tín, dị đoan gây hậu quảnghiêm trọng.
Điều 200. Tội đánh bạc, tội tổ chức đánh bạc hoặc gábạc.
Điều 201. Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do ngườikhác phạm tội mà có.
Điều 202. Tội chứa mãi dâm, tội môi giới mãi dâm.
Điều 203. Tội tổ chức dùng chất ma tuý.
Điều 204. Tội xâm phạm mồ mả, hài cốt.
Điều 205. Tội chống người thi hành công vụ.
Điều 206. Tội trốn tránh nghĩa vụ quân sự.
Điều 207. Tội làm trái hoặc cản trở việc thực hiện nghĩavụ quân sự.
Điều 208. Tội trốn tránh nghĩa vụ lao động công ích.
Điều 209. Tội làm trái hoặc cản trở việc thực hiện nghĩavụ lao động công ích.
Điều 210. Tội giả mạo chức vụ, cấp bậc.
Điều 211. Tội giả mạo giấy chững nhận, tài liệu của cơquan Nhà nước, của tổ chức xã hội.
Điều 212. Tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ con dấu,tài liệu cơ quan Nhà nước, tổ chức xã hội.
Điều 213. Tội không chấp hành các quyết định hành chínhvề cư trú bắt buộc, cấm cư trú, quản chế hoặc lao động bắt buộc.
Điều 214. Tội vi phạm các quy định về quản lý nhà.
Điều 215. Tội vi phạm các quy định về xuất bản và pháthành sách, báo, ấn phẩm khác.
Điều 216. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụngcác di tích lịch sử, văn hoá, danh lam, thắng cảnh gây hậu quả nghiêm trọng.
Điều 217. Tội xúc phạm quốc kỳ, quốc huy.
Điều 218. Hình phạt bổ sung.
Điều 219. Khái niệm tội phạm về chức vụ.
Điều 220. Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêmtrọng.
Điều 221. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc lạm quyềntrong khi thi hành công vụ.
Điều 222. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác, tội chiếmđoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ tài liệu bí mật công tác.
Điều 223. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác, tội làm mấttài liệu bí mật công tác.
Điều 224. Tội giả mạo trong công tác.
Điều 225. Tội đào nhiệm.
Điều 226. Tội nhận hối lộ.
Điều 227. Tội đưa hối lộ, tội làm môi giới hối lộ.
Điều 228. Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chứcvụ, quyền hạn để trục lợi.
Điều 229. Hình phạt bổ sung.
Điều 230. Khái niệm tội xâm phạm hoạt động tư pháp.
Điều 231. Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người khôngcó tội.
Điều 232. Tội ra bản án hoặc quyết định trái pháp luật.
Điều 233. Tội ép buộc nhân viên tư pháp làm trái phápluật.
Điều 234. Tội dùng nhục hình.
Điều 235. Tội bức cung.
Điều 236. Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án.
Điều 237. Tội thiếu trách nhiệm để người bị giam trốn.
Điều 238. Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn tha trái phápluật người bị giam.
Điều 239. Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn giam người tráipháp luật.
Điều 240. Tội không chấp hành án, tội cản trở việc thihành án.
Điều 241. Tội cung cấp tài liệu sai sự thật, tội khaibáo gian dối.
Điều 242. Tội từ chối khai báo, tội từ chối kết luận giámđịnh.
Điều 243. Tội mua chuộc hoặc cưỡng ép người khác cung cấptài liệu sai sự thật, khai báo gian dối.
Điều 244. Tội vi phạm việc niêm phong, kê biên tài sản.
Điều 245. Tội trốn khỏi nơi giam.
Điều 246. Tội che giấu tội phạm.
Điều 247. Tội không tố giác tội phạm.
Điều 248. Hình phạt bổ sung.
Điều 249. Những người phải chịu trách nhiệm hình sự vềcác tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân.
Điều 250. Tội chống mệnh lệnh.
Điều 251. Tội chấp hành không nghiêm chỉnh mệnh lệnh.
Điều 252. Tội cản trở đồng đội thực hiện nghĩa vụ, tráchnhiệm.
Điều 253. Tội làm nhục, hành hung người chỉ huy hoặc cấptrên.
Điều 254. Tội làm nhục, hoặc dùng nhục hình đối với cấp dưới.
Điều 255. Tội làm nhục, hành hung đồng đội.
Điều 256. Tội đầu hàng địch.
Điều 257. Tội khai báo hoặc tự nguyện làm việc cho địchkhi bị bắt làm tù binh.
Điều 258. Tội bỏ vị trí chiến đấu.
Điều 259. Tội đào ngũ.
Điều 260. Tội trốn tránh nhiệm vụ.
Điều 261. Tội vắng mặt trái phép.
Điều 262. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự, tộichiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ tài liệu bí mật công tác quân sự.
Điều 263. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác quân sự, tộilàm mất tài liệu bí mật công tác quân sự.
Điều 264. Tội cố ý báo cáo sai.
Điều 265. Tội vi phạm các quy định về trực chiến, trựcchỉ huy, trực ban.
Điều 266. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ.
Điều 267. Tội vi phạm các quy định về đảm bảo an toàntrong chiến đấu hoặc trong huấn luyện.
Điều 268. Tội vi phạm các quy định về sử dụng vũ khí.
Điều 269. Tội huỷ hoại vũ khí, phương tiện kỹ thuật quânsự.
Điều 270. Tội làm mất hoặc vô ý làm hư hỏng vũ khí, phươngtiện kỹ thuật quân sự.
Điều 271. Tội vi phạm chính sách đối với thương binh, tửsĩ trong chiến đấu.
Điều 272. Tội chiếm đoạt hoặc huỷ hoại chiến lợi phẩm.
Điều 273. Tội quấy nhiễu nhân dân.
Điều 274. Tội lạm dụng nhu cầu quân sự trong khi thựchiện nhiệm vụ.
Điều 275. Tội ngược đãi tù binh, hàng binh.
Điều 276. Hình phạt bổ sung.
Điều 277. Tội phá hoại hoà bình gây chiến tranh xâm lược.
Điều 278. Tội chống loài người.
Điều 279. Tội phạm chiến tranh.
Điều 280. Tội tuyển mộ lính đánh thuê, tội làm lính đánhthuê.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Bản án áp dụng
3 bản án đã áp dụng điều này — mới nhất:
Mua bán trái phép chất ma túy - phạm tội mua bán trái phép chất ma túy (điều 251 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)
Hình sự - phạm tội mua bán trái phép chất ma túy (điều 251 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)
Hồ văn B cùng đồng phạm "Mua bán trái phép chất ma tuý" - phạm tội mua bán trái phép chất ma túy (điều 251 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)
Xem tất cả bản án áp dụng Điều 47
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy