vanban.org

Mẫu vật (Mẫu số 60 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Căn cứ: Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ban hành 20/07/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 60

MÔN VẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
    Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 10 13 10
2 Ban Trọng tài 92 15 60 15
2.1 Trọng tài quốc tế 42 15    
2.2 Trọng tài Việt Nam 50 15 60 15
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 25 15 25 15
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 25 15 25 15
5 Tình nguyện viên 40 15    
6 Nhân viên Y tế 10 15 5 15
7 Nhân viên an ninh, trật tự 20 15 10 15
8 Phiên dịch 2 15    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia  
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)
1 Thảm thi đấu Cái 5 15 3 15 0,08
2 Bảng điện tử Bộ 2 15 1 15 0,08
3 Cân điện tử Cái 4 15 4 15 0,134
4 Bảng điểm để bàn Bộ 10 15 6 15 0,134
5 Dây mạng Mét 200 15 200 15 0,134
6 Đồng hồ bấm tay Cái 10 15 6 15 0,134
7 Còi Cái 90 15 60 15 0,134
8 Máy quay Camera Cái 10 15 6 15 0,08
9 Máy tính xách tay Cái 10 15 6 15 0,057
10 Máy photocopy Cái 4 15 2 15 0,057
11 Máy in Cái 4 15 2 15 0,134
12 Bộ xử lý VAR Bộ 4 15 2 15 0,08
13 Bộ bốc thăm Bộ 02 15 02 15 0,134
14 Bộ đàm Cái 20 15 10 15 0,134
15 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 15 1 15 0,134
16 Bàn Cái 80 15 50 15 0,134
17 Ghế Cái 160 15 100 15 0,134
18 Thảm khởi động Cái 8 15 3 15 0,134
19 Tivi 65 inch Cái 16 15 10 15 0,08
20 Router nội bộ Cái 12 15 6 15 0,134
21 Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4 Bộ 12 15 6 15 0,134
22 Dây SDI 01 mét Cái 30 15 10 15 0,134
23 Dây SDI 5 mét Cái 10 15 4 15 0,134
24 Dây SDI 30 mét Cái 4 15 2 15 0,134
25 Chuyển đổi SDI ra HDMI Cái 16 15 8 15 0,134
26 Chuyển đổi HDMI ra SDI Cái 16 15 8 15 0,134
27 Sàn nổi thi đấu Bộ 5 15 3 15 0,08
28 Bục cho trọng tài Bộ 15 15 9 15 0,134
29 In thẻ Cái 1,500 15 1,000 15 0,134
30 Thùng đựng nước 100L Cái 6 10 6 10 0,134
31 Trang cát Cái 6 10 6 10 0,134
32 Nhà bạt che mưa, nắng 5m x15m Cái 4 10 4 10 0,08
33 Bộ dây giới hạn vòng tròn sân thi đấu. Bộ 2 10 2 10 0,134
34 Nhà vệ sinh di động Cái 4 10 4 10 0,134
35 Ô che nắng, mưa Cái 10 10 10 10 0,134

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng rôn Cái 20 0 100 10 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 20 0 100 10 0 100
3 Cờ cổ động các nước Cái 100 0 100      
4 Cờ đuôi nheo Cái 200 0 100 100 0 100
5 Cờ để bàn Cái 100 0 100      
6 Phông lớn Cái 2 0 100 2 0 100
7 Nước uống Thùng 200 0 100 100 0 100
8 In và đóng Biên bản Quyển 10 0 100 5 0 100
9 Cờ thưởng Cái       27 0 100
10 Cờ lưu niệm Cái 150 0 100 40 0 100
11 Khay trao thưởng Cái 12 0 100 12 0 100
12 Huy chương Vàng Chiếc 90 0 100 96 0 100
13 Huy chương Bạc Chiếc 90 0 100 96 0 100
14 Huy chương Đồng Chiếc 180 0 100 192 0 100
15 In và đóng tài liệu Quyển 150 0 100 50 0 100
16 Dịch tài liệu Trang 100 0 100 100 0 100
17 Hoa khai, bế mạc, trao thưởng Bó 400 0 100 400 0 100
18 Giấy chứng nhận Cái 360 0 100 384 0 100
19 Trang phục trọng tài Bộ 92 0 100 60 0 100
20 Bảng chữ A Cái 200 0 100 100 0 100
21 Giấy in A4 Gram 10 0 100 10 0 100
22 Kẹp giấy đen nhỏ Hộp 10 0 100 10 0 100
23 Bút chì Cái 20 0 100 20 0 100
24 Bút ký Cái 10 0 100 10 0 100
25 Bút dạ quang Cái 10 0 100 10 0 100
26 Bút xóa Cái 6 0 100 6 0 100
27 Giấy nhắc việc Tệp 10 0 100 10 0 100
28 Băng dính đóng gáy Cuộn 10 0 100 10 0 100
29 Tẩy Cái 10 0 100 10 0 100
30 Máy tính Cái 4 0 100 4 0 100
31 Băng dính to Cuộn 10 0 100 10 0 100
32 Bút dạ bảng Cái 20 0 100 20 0 100
33 Kéo Cái 10 0 100 10 0 100
34 Kẹp trình ký Cái 20 0 100 20 0 100
35 Ghim dập nhỏ Cái 5 0 100 5 0 100
36 Ghim dập to Cái 1 0 100 1 0 100
37 Ghim nhỏ Hộp 10 0 100 10 0 100
38 Ghim to Hộp 10 0 100 10 0 100

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Xem tất cả
Mẫu số 3
Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu kun Khmer
Mẫu số 79 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu MMA (Võ thuật tổng hợp)
Mẫu số 78 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu bơi mặt nước mở
Mẫu số 77 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu teqball
Mẫu số 76 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu pickleball
Mẫu số 75 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL

Mẫu mới cập nhật

Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026