Mẫu bơi mặt nước mở (Mẫu số 77 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu số 77
MÔN BƠI MẶT NƯỚC MỞ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
| STT | Đối tượng | Định mức | ||||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | |||||
| Số người | Số công | Số người | Số công | |||
| 1 | Ban Tổ chức | 15 | 7 | 13 | 7 | |
| 2 | Ban Trọng tài | 80 | 10,5 | 50 | 10,5 | |
| 2.1 | Trọng tài quốc tế | 30 | 10,5 | |||
| 2.2 | Trọng tài Việt Nam | 50 | 10,5 | 50 | 10,5 | |
| 3 | Nhân viên phục vụ chuyên môn | 80 | 10,5 | 80 | 10,5 | |
| 4 | Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu | 70 | 10,5 | 70 | 10,5 | |
| 5 | Tình nguyện viên | 80 | 10,5 | |||
| 6 | Nhân viên an ninh, trật tự | 80 | 10,5 | 60 | 10,5 | |
| 7 | Nhân viên Y tế | 15 | 10,5 | 10 | 10,5 | |
| 8 | Phiên dịch | 4 | 10,5 | |||
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
| STT | Tên thiết bị | Đơn vị tính | Định mức | Mức hao phí 01 ca (%) | |||||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | ||||||||
| Số lượng | Thời gian sử dụng (ca) | Số lượng | Thời gian sử dụng (ca) | ||||||
| 1 | Hệ thống tính giờ điện tử | Bộ | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,08 | ||
| 2 | Bảng điện tử | Bộ | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,08 | ||
| 3 | Chip điện tử (theo VĐV) | Bộ | Theo số lượng VĐV | 10,5 | Theo số lượng VĐV | 10,5 | 0,08 | ||
| 4 | Camera + Flycam | Cái | 15 | 10,5 | 10 | 10,5 | 0,08 | ||
| 5 | Cầu bục khu xuất phát | Bộ | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,08 | ||
| 6 | Phao bơi dẫn đường | Bộ | 6 | 10,5 | 6 | 10,5 | 0,08 | ||
| 7 | Trụ nổi phao | Chiếc | 30 | 10,5 | 30 | 10,5 | 0,08 | ||
| 8 | Cổng xuất phát và đích | Bộ | 2 | 10,5 | 2 | 10,5 | 0,08 | ||
| 9 | Phà, Pontoon nổi | Bộ | 5 | 10,5 | 4 | 10,5 | 0,08 | ||
| 10 | Cano/ xuồng máy | Chiếc | 50 | 10,5 | 50 | 10,5 | 0,08 | ||
| 11 | Thuyền/ xe máy nước | Chiếc | 80 | 10,5 | 80 | 10,5 | 0,08 | ||
| 12 | SUP/ Kayak | Chiếc | 50 | 10,5 | 50 | 10,5 | 0,08 | ||
| 13 | Bộ âm thanh, loa kéo di | Bộ | 4 | 10,5 | 4 | 10,5 | 0,08 | ||
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Bộ | 2 | 10,5 | 2 | 10,5 | 0,08 | ||
| 15 | Cờ và cột treo cờ | Bộ | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,134 | ||
| 16 | Cờ và bộ cột cờ trao | Bộ | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,134 | ||
| 17 | Bộ bục trao thưởng | Bộ | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,134 | ||
| 18 | Nhà vệ sinh di động | Chiếc | 15 | 10,5 | 10 | 10,5 | 0,134 | ||
| 19 | Loa tay | Chiếc | 15 | 10,5 | 10 | 10,5 | 0,134 | ||
| 20 | Bàn ghế | Bộ | 150 | 10,5 | 150 | 10,5 | 0,134 | ||
| 21 | Đồng hồ bấm tay | Cái | 20 | 10,5 | 20 | 10,5 | 0,134 | ||
| 22 | Bộ đàm | Cái | 30 | 10,5 | 30 | 10,5 | 0,134 | ||
| 23 | Biển báo, chỉ dẫn | Cái | 20 | 10,5 | 20 | 10,5 | 0,134 | ||
| 24 | Dây điện, ổ cắm | Cái | 20 | 10,5 | 20 | 10,5 | 0,134 | ||
| 25 | Tủ đựng tài liệu phát các đoàn và thư ký | Chiếc | 100 | 10,5 | 100 | 10,5 | 0,05 | ||
| 26 | Bộ phát WiFi ngoài trời | Bộ | 02 | 10,5 | 02 | 10,5 | 0,134 | ||
| 27 | Máy tính xách tay | Bộ | 5 | 10,5 | 4 | 10,5 | 0,057 | ||
| 28 | Máy in | Chiếc | 5 | 10,5 | 4 | 10,5 | 0,134 | ||
| 29 | Máy in màu | Chiếc | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,134 | ||
| 30 | Máy photocopy | Chiếc | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,057 | ||
| 31 | Máy chiếu | Chiếc | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,08 | ||
| 32 | Đồng hồ GPS đo đường | Chiếc | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,134 | ||
| 33 | Thiết bị đo khoảng cách | Chiếc | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,134 | ||
| 34 | Thiết bị đo nhiệt độ | Chiếc | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,134 | ||
| 35 | Thiết bị đo chất lượng | Chiếc | 1 | 10,5 | 1 | 10,5 | 0,134 | ||
| 36 | Xe cứu thương | Chiếc | 2 | 10,5 | 2 | 10,5 | 0,08 | ||
| 37 | Phao tiêu và neo thả | Bộ | 10 | 10,5 | 10 | 10,5 | 0,134 | ||
| 38 | Dây phao đường bơi | Bộ | 10 | 10,5 | 10 | 10,5 | 0,134 | ||
| 39 | Bảng thông báo | Chiếc | 6 | 10,5 | 6 | 10,5 | 0,134 | ||
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
| STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Định mức | |||||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | |||||||
| Số lượng | Tỷ lệ thu hồi (%) | Tiêu hao (%) | Số lượng | Tỷ lệ thu hồi (%) | Tiêu hao (%) | |||
| 1 | Băng rôn | Cái | 4 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 |
| 2 | Khẩu hiệu | Cái | 4 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 |
| 3 | Backdrop trao thưởng | Cái | 1 | 0 | 100 | 1 | 0 | 100 |
| 4 | Cờ cổ động | Cái | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 |
| 5 | Cờ đuôi nheo | Cái | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 |
| 6 | Cờ để bàn | Cái | 100 | 0 | 100 | |||
| 7 | Phông lớn | Cái | 1 | 0 | 100 | 1 | 0 | 100 |
| 8 | Nước uống | Thùng | 300 | 0 | 100 | 300 | 0 | 100 |
| 9 | Văn phòng phẩm | Gói | 01 | 0 | 100 | 01 | 0 | 100 |
| 10 | Biên bản, phô tô tài liệu | Quyển | 80 | 0 | 100 | 80 | 0 | 100 |
| 11 | Cờ thưởng | Cái | 3 | 0 | 100 | 3 | 0 | 100 |
| 12 | Cờ lưu niệm | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 |
| 13 | Cờ/thẻ trọng tài | Bộ | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 |
| 14 | Biển tên đoàn | Chiếc | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 |
| 15 | Khay trao thưởng | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 |
| 16 | Khăn phủ khay trao thưởng | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 |
| 17 | Huy chương (chiếc) | HCV | 15 | 0 | 100 | 15 | 0 | 100 |
| HCB | 15 | 0 | 100 | 15 | 0 | 100 | ||
| HCĐ | 15 | 0 | 100 | 15 | 0 | 100 | ||
| 18 | Số dán hình xăm/hình xăm số/Tattoo | Chiếc | 1,000 | 0 | 100 | 1,000 | 0 | 100 |
| 19 | Ô che nắng cỡ lớn | Chiếc | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 |
| 20 | Bút viết bảng | Cái | 15 | 0 | 100 | 15 | 0 | 100 |
| 21 | Giấy A4 | Thùng | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 |
| 22 | Thùng đựng đá | Chiếc | 30 | 0 | 100 | 30 | 0 | 100 |
| 23 | Thùng rác | Chiếc | 30 | 0 | 100 | 30 | 0 | 100 |
| 24 | Dây an ninh giới hạn khu vực | Cuộn | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 |
| 25 | Giấy chứng nhận huy chương | Chiếc | 70 | 0 | 100 | 70 | 0 | 100 |
| 26 | Thẻ | Cái | 500 | 0 | 100 | 500 | 0 | 100 |
| 27 | Hoa khai bế mạc | Bó | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 |
| 28 | Hoa trao thưởng | Bó | 15 | 0 | 100 | 15 | 0 | 100 |
| 29 | Áo mưa | Cái | 550 | 0 | 100 | 450 | 0 | 100 |
| 30 | Mũ lưỡi trai che nắng | Cái | 550 | 0 | 100 | 450 | 0 | 100 |
| 31 | Xăng dầu (khoảng 40- 60 lit xăng/cano/ngày) | Lit | 2,500 | 0 | 100 | 1,500 | 0 | 100 |
| 32 | Pin loa tay | Đôi | 80 | 0 | 100 | 80 | 0 | 100 |
| 33 | Mũ bơi | Chiếc | 500 | 0 | 100 | 500 | 0 | 100 |
| 34 | Trang phục trọng tài | Bộ | 80 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 |
| 35 | Bình xịt lạnh | Chai/hộ | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 |
| 36 | Bút mực không phai | Hộp | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 |
| 37 | Đồng hồ treo tường | Chiếc | 2 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 |
| 38 | Phông các cuộc họp | Cái | 2 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 |
| 39 | Lều chức năng bao gồm quạt | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 |
| 40 | Phao cứu sinh (dùng cho VĐV) | Chiếc | 500 | 0 | 100 | 500 | 0 | 100 |
| 41 | Kiểm tra nước thi đấu | Gói | 3 | 100 | 3 | 100 | ||
| 42 | Còi hơi | Cái | 2 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 |
| 43 | Trang phục nhân viên phục vụ | Bộ | 150 | 0 | 100 | 150 | 0 | 100 |
| 44 | Trang phục tình nguyện viên | Bộ | 80 | 0 | 100 | 80 | 0 | 100 |
| 45 | Bộ dụng cụ y tế | Bộ | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 |
| 46 | Dịch tài liệu | Trang | 300 | 0 | 100 | |||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Xem tất cả
Mẫu số 3
Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu phiếu thẩm định Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu báo cáo rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu kun Khmer
Mẫu số 79 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu MMA (Võ thuật tổng hợp)
Mẫu số 78 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu teqball
Mẫu số 76 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu pickleball
Mẫu số 75 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu vật
Mẫu số 60 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu mới cập nhật
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026