Mẫu MMA (Võ thuật tổng hợp) (Mẫu số 78 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu số 78
MÔN MMA (VÕ THUẬT TỔNG HỢP)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
| STT | Đối tượng | Định mức | |||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | ||||
| Số người | Số công | Số người | Số công | ||
| 1 | Ban Tổ chức | 15 | 8 | 13 | 8 |
| 2 | Ban Trọng tài | 80 | 12 | 60 | 12 |
| 2.1 | Trọng tài quốc tế | 40 | 12 | ||
| 2.2 | Trọng tài Việt Nam | 40 | 12 | 60 | 12 |
| 3 | Nhân viên phục vụ chuyên môn | 25 | 12 | 25 | 12 |
| 4 | Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu | 25 | 12 | 25 | 12 |
| 5 | Tình nguyện viên | 40 | 12 | ||
| 6 | Nhân viên y tế | 10 | 12 | 6 | 12 |
| 7 | Nhân viên an ninh, trật tự | 10 | 12 | 6 | 12 |
| 8 | Phiên dịch | 2 | 12 | ||
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
| STT | Tên thiết bị | ĐVT | Định mức | Mức hao phí 01 ca (%) | |||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | ||||||
| Số lượng | Thời gian sử dụng (ca) | Số lượng | Thời gian sử dụng (ca) | ||||
| 1 | Thảm thi đấu (14x14m) | Cái | 2 | 12 | 2 | 12 | 0,08 |
| 2 | Bảng điện tử | Bộ | 1 | 12 | 1 | 12 | 0,08 |
| 3 | Cân điện tử | Cái | 4 | 12 | 4 | 12 | 0.133 |
| 4 | Bảng điểm để bàn | Bộ | 4 | 12 | 4 | 12 | 0.133 |
| 5 | Dây mạng | Mét | 200 | 12 | 200 | 12 | 0.133 |
| 6 | Đồng hồ bấm tay | Cái | 8 | 12 | 8 | 12 | 0.133 |
| 7 | Còi | Cái | 4 | 12 | 4 | 12 | 0.133 |
| 8 | Máy quay camera | Cái | 8 | 12 | 8 | 12 | 0,08 |
| 9 | Máy tính xách tay | Cái | 10 | 12 | 6 | 12 | 0,08 |
| 10 | Máy photocopy | Cái | 1 | 12 | 1 | 12 | 0,08 |
| 11 | Máy in | Cái | 2 | 12 | 2 | 12 | 0.133 |
| 12 | Bộ bốc thăm | Bộ | 1 | 12 | 1 | 12 | 0.133 |
| 13 | Bộ đàm | Cái | 16 | 12 | 8 | 12 | 0.133 |
| 14 | Bục trao thưởng | Bộ | 1 | 12 | 1 | 12 | 0.133 |
| 15 | Bàn | Cái | 50 | 12 | 50 | 12 | 0.133 |
| 16 | Ghế | Cái | 150 | 12 | 120 | 12 | 0.133 |
| 17 | Thảm khởi động (14x14m) | Cái | 4 | 12 | 2 | 12 | 0.133 |
| 18 | Tivi | Cái | 12 | 12 | 8 | 12 | 0.133 |
| 19 | Router nội bộ | Cái | 4 | 12 | 2 | 12 | 0.133 |
| 20 | Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4 | Bộ | 8 | 12 | 4 | 12 | 0.133 |
| 21 | Dây SDI 01 mét | Mét | 30 | 12 | 10 | 12 | 0.133 |
| 22 | Dây SDI 05 mét | Mét | 10 | 12 | 10 | 12 | 0.133 |
| 23 | Dây SDI 30 mét | Mét | 10 | 12 | 10 | 12 | 0.133 |
| 24 | Chuyển đổi SDI ra HDMI | Cái | 16 | 12 | 8 | 12 | 0.133 |
| 25 | Chuyển đổi HDMI ra SDI | Cái | 16 | 12 | 8 | 12 | 0.133 |
| 26 | Bộ xử lý VAR | Bộ | 4 | 12 | 2 | 12 | 0.133 |
| 27 | Máy chiếu, màn chiếu | Bộ | 2 | 12 | 1 | 12 | 0.133 |
| 28 | Hệ thống báo giờ điện tử | Bộ | 2 | 12 | 2 | 12 | 0.133 |
| 29 | Loa kéo di động | Bộ | 2 | 12 | 2 | 12 | 0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
| STT | Tên vật tư | ĐVT | Định mức | |||||||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | |||||||||
| Số lượng | Tỷ lệ thu hồi (%) | Tiêu hao (%) | Số lượng | Tỷ lệ thu hồi (%) | Tiêu hao (%) | |||||
| 1 | Băng rôn | Cái | 3 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 | ||
| 2 | Khẩu hiệu | Cái | 3 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 | ||
| 3 | Cờ cổ động các nước | Cái | 80 | 0 | 100 | |||||
| 4 | Cờ đuôi nheo | Cái | 100 | 0 | 100 | 35 | 0 | 100 | ||
| 5 | Cờ các nước (để bàn họp) | Cái | 50 | 0 | 100 | |||||
| 6 | Phông lớn | Cái | 2 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 | ||
| 7 | Nước uống | Thùng | 200 | 0 | 100 | 200 | 0 | 100 | ||
| 8 | In, đóng biên bản, kết quả | Quyển | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | ||
| 9 | Cờ thưởng | Cái | 9 | 0 | 100 | |||||
| 10 | Cờ lưu niệm | Cái | 50 | 0 | 100 | 35 | 0 | 100 | ||
| 11 | Khay trao thưởng | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 | ||
| 12 | Huy chương Vàng | Chiếc | 90 | 0 | 100 | 150 | 0 | 100 | ||
| 13 | Huy chương Bạc | Chiếc | 90 | 0 | 100 | 150 | 0 | 100 | ||
| 14 | Huy chương Đồng | Chiếc | 180 | 0 | 100 | 300 | 0 | 100 | ||
| 15 | Thẻ thi đấu | Cái | 1,000 | 0 | 100 | 1,000 | 0 | 100 | ||
| 16 | Giấy chứng nhận | Cái | 360 | 0 | 100 | 600 | 0 | 100 | ||
| 17 | Hoa trao thưởng | Bó | 360 | 0 | 100 | 600 | 0 | 100 | ||
| 18 | Bảng chữ A | Cái | 60 | 0 | 100 | 40 | 0 | 100 | ||
| 19 | Trang phục trọng tài | Bộ | 80 | 0 | 100 | 60 | 0 | 100 | ||
| 20 | Cúp trao thưởng | Cái | 6 | 0 | 100 | 3 | 0 | 100 | ||
| 21 | Giấy in A4 | Ram | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | ||
| 22 | Kẹp giấy đen nhỏ | Hộp | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | ||
| 23 | Bút bi | Cái | 100 | 0 | 100 | 60 | 0 | 100 | ||
| 24 | Bút ký | Cái | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | ||
| 25 | Bút dạ quang | Cái | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | ||
| 26 | Bút xóa | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 | ||
| 27 | Clear bag lưu hồ sơ đoàn | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | ||
| 28 | Dập ghim | Cái | 4 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 | ||
| 29 | Băng đa quấn tay | Cuộn | 3,000 | 0 | 100 | 4,000 | 0 | 100 | ||
| 30 | Băng dính quấn tay | Cuộn | 1,000 | 0 | 100 | 1,500 | 0 | 100 | ||
| 31 | Vaseline | Hộp | 15 | 0 | 100 | 20 | 0 | 100 | ||
| 32 | Găng tay y tế (đen) | Hộp | 15 | 0 | 100 | 15 | 0 | 100 | ||
| 33 | Dung dịch cầm máu (Adrenaline 1/1000) | Ống | 70 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | ||
| 34 | Tăm bông y tế loại lớn | Gói | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | ||
| 35 | Túi zip đá chườm (50c/túi) | Túi | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | ||
| 36 | Khăn lau thảm | Cái | 150 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | ||
| 37 | Chổi lau sàn | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 | ||
| 38 | Cồn sát khuẩn, vệ sinh máu | Chai | 20 | 0 | 100 | 20 | 0 | 100 | ||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Xem tất cả
Mẫu số 3
Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu phiếu thẩm định Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu báo cáo rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu kun Khmer
Mẫu số 79 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu bơi mặt nước mở
Mẫu số 77 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu teqball
Mẫu số 76 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu pickleball
Mẫu số 75 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu vật
Mẫu số 60 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026