vanban.org

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ban hành 20/07/2026 Hiệu lực 15/09/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/09/2026 — Văn thư vanban.org

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2026/TT-BVHTTDL

Hà Nội, ngày 20 tháng 7 năm 2026

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 02/2025/TT-BVHTTDL NGÀY 14 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TỔ CHỨC CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ DO VIỆT NAM ĐĂNG CAI

Căn cứ Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 26/2018/QH14;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thể dục thể thao Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Biểu tại Phụ lục của Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai

1. Sửa đổi Biểu số 03, 22, 46, 56, 57, 60 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

2. Bổ sung Biểu số 75, 76, 77, 78, 79 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5

1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công kèm theo Thông tư này, các bộ, ngành, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xem xét, quyết định áp dụng mức cụ thể phù hợp với điều kiện của đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành, cơ quan trung ương và địa phương.

2. Cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để triển khai cung cấp dịch vụ sự nghiệp công nghiên cứu, căn cứ điều kiện thực tế, đề xuất với cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định áp dụng định mức cụ thể.

3. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, vận hành cơ sở vật chất phục vụ tổ chức giải, các dịch vụ thuê theo yêu cầu chuyên môn được thực hiện theo quy định pháp luật về đấu thầu, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2026

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Hồ sơ, văn bản liên quan giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai được tổ chức trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì áp dụng theo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai./.

Phụ lục

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do việt nam đăng cai định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do việt nam đăng cai

(Kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Phần I. Mô tả thành phần công việc

TT Nội dung công việc Người thực hiện
1

Ban tổ chức:

- Xây dựng kế hoạch và triển khai kế hoạch tổ chức giải đấu, trận đấu bao gồm: chuẩn bị và đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, vật tư; chuẩn bị và triển khai công tác tuyên truyền, lễ tân; chuẩn bị và triển khai công tác hậu cần (ăn, ở, giao thông, phương tiện di chuyển...); chuẩn bị và triển khai công tác khai mạc, bế mạc; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác y tế; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác an ninh; chuẩn bị và triển khai công tác chuyên môn (hồ sơ đăng ký, thẻ, lịch tập, lịch thi đấu...);

- Giám sát, xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu; - Tổng kết, đánh giá, khen thưởng, kỷ luật.

Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên
2 Ban trọng tài: Xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành giải đấu, trận đấu theo đúng Luật và Điều lệ môn thể thao. Cộng tác viên trở lên
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn: Tháo, lắp, vận hành các trang thiết bị chuyên môn, thiết bị điều hành giải đấu, trận đấu; Hỗ trợ trọng tài, thực hiện các nhiệm vụ theo yêu cầu của Ban trọng tài trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu (nhặt bóng, lau sàn, dẫn vận động viên vào vị trí thi đấu…). Cộng tác viên trở lên
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu: vận hành cơ sở vật chất, điện, nước, vệ sinh, lễ tân, khánh tiết, âm thanh, ánh sáng, phục vụ khai mạc, bế mạc, trao thưởng... Cộng tác viên trở lên
5 Tình nguyện viên: Hỗ trợ Ban Tổ chức trong công tác tổ chức giải đấu, trận đấu, là cầu nối thông tin hai chiều giữa Ban Tổ chức đến các đoàn và ngược lại Cộng tác viên trở lên
6 Nhân viên an ninh: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác bảo đảm an ninh, an toàn trước, trong và sau giải đấu, trận đấu. Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trở lên
7 Nhân viên y tế: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác bảo đảm y tế trước, trong và sau giải đấu, trận đấu. Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên
8 Phiên dịch: Phiên dịch cho Ban tổ chức, trọng tài, các đoàn, khách quốc tế. Cộng tác viên trở lên

Phần II. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai được quy định tại các biểu số kèm theo Phụ lục của Thông tư này

TT Nội dung/Môn thể thao Biểu số Ghi chú
1 Bắn súng Biểu số 3  
2 Canoeing Biểu số 22  
3 Rowing Biểu số 46  
4 Thuyền truyền thống Biểu số 56  
5 Triathlon (Ba môn phối hợp) Biểu số 57  
6 Vật Biểu số 60  
7 Pickleball Biểu số 75  
8 Teqball Biểu số 76  
9 Bơi mặt nước mở Biểu số 77  
10 MMA (Võ thuật tổng hợp) Biểu số 78  
11 Kun Khmer Biểu số 79  

Ghi chú: Đối với định mức về lao động: Số lượng khách quốc tế theo thực tế từng môn và thực hiện theo mức chi theo quy định.

Mẫu số 3Mẫu bắn súng

Biểu số 3

MÔN BẮN SÚNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 10 12 10
2 Ban Trọng tài 125 15 70 15
2.1 Trọng tài quốc tế 35 15    
2.2 Trọng tài Việt Nam 90 15 70 15
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 20 15 20 15
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 30 15 30 15
5 Tình nguyện viên 50 15    
6 Nhân viên Y tế 6 15 6 15
7 Nhân viên an ninh, trật tự 10 15 10 15
8 Phiên dịch 6 15    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)
1 Đồng hồ bấm tay Cái 10 15 10 15 0,134
2 Dây mạng Mét 500 15 500 15 0,134
3 Máy quay Camera Cái 10 15 10 15 0,08
4 Máy tính xách tay Cái 10 15 10 15 0,057
5 Máy photocopy Cái 1 15 1 15 0,057
6 Máy in Cái 5 15 5 15 0,134
7 Bộ đàm Cái 30 15 30 15 0,134
8 Máy dập số Cái     10 15 0,134
9 Bộ phát wifi Cái 3 15 3 15 0,134
10 Âm thanh Bộ 6 15 6 15 0,08
11 Máy chiếu Bộ 3 15 3 15 0,08
12 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 15 1 15 0,134
13 Bàn Cái 30 15 30 15 0,134
14 Ghế Cái 120 15 120 15 0,134
15 Bộ Máy bia điện tử tuyến 10m súng hơi Bộ 80 15 80 15 0,08
16 Bộ Máy bia điện tử tuyến 10m súng trường di động Bộ 4 15 4 15 0,08
17 Bộ Máy bia điện tử tuyến 25m Bộ 80 15 80 15 0,08
18 Bộ Máy bia điện tử tuyến 50m Bộ 80 15 80 15 0,08
19 Bộ máy phóng Trap Bộ 45 15 30 15 0,08
20 Bộ máy phóng Skeet Bộ 06 15 04 15 0,08
21 Bộ máy phóng Compak Sporting Bộ 48 15 12 15 0,08
22

Máy tính cộng điểm

Cái 4 15 4 15 0,134
23 Bộ máy phóng Sporting Clay Bộ 96 15 24 15 0,08
24 Ô che nắng Cái 30 15 30 15 0,134
25 Ổ cắm đa năng 30m Cái 10 15 10 15 0,134
26 Tivi hoặc màn hình LED Cái 12 15 6 15 0,134
27 Đèn rọi bia Cái 80 15 40 15 0,134
28 Quạt hơi nước Cái 20 15 10 15 0,134
29

Kính lúp soi điểm

Cái 10 15 10 15 0,134
30 Ống nhòm Cái 5 15 5 15 0,134
31 Lều chức năng Cái 11 15 9 15 0,134
32 Nhà vệ sinh di động Cái 10 15 9 15 0,08
33 Bảng số bệ từ 1-100 Bộ 2 15 2 15 0,08
34 Bộ kiểm tra trang bị thi đấu (các loại) Bộ 2 15 1 15 0,08
35 Loa đài (hệ thống âm thanh) Bộ 6 15 6 15 0,08

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng rôn Cái 5 0 100 4 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 5 0 100 4 0 100
3 Cờ cổ động các nước Cái 80 0 100      
4 Cờ đuôi nheo Cái 20 0 100 20 0 100
5 Cờ để bàn Cái 50 0 100      
6 Phông lớn Cái 3 0 100 3 0 100
7 Nước uống Thùng 200 0 100 200 0 100
8 In và đóng biên bản Quyển 50 0 100 50 0 100
9 Cờ thưởng Cái     100 80 0 100
10 Cờ lưu niệm Cái 50 0 100 15 0 100
11 Khay trao thưởng Cái 6 0 100 6 0 100
12 Huy chương Vàng Chiếc 150 0 100 150 0 100
13 Huy chương Bạc Chiếc 150 0 100 150 0 100
14 Huy chương Đồng Chiếc 150 0 100 150 0 100
15 Thẻ thi đấu Cái 1,000 0 100 500 0 100
16 Giấy chứng nhận Cái 1,000 0 100 1,000 0 100
17 Hoa trao thưởng Bó 300 0 100 300 0 100
18 Bia giấy các loại              
18.1 Bia giấy súng trường hơi Tờ 50,000 0 100 30,000 0 100
18.2 Bia giấy súng ngắn hơi Tờ 50,000 0 100 30,000 0 100
18.3 Bia giấy súng trường hơi di động Tờ 50,000 0 100 30,000 0 100
18.4 Bia giấy bắn chậm (4b) Tờ 50,000 0 100 30,000 0 100
18.5 Bia giấy tốc độ Tờ 50,000 0 100 30,000 0 100
18.6 Bia giấy súng trường (7b) Tờ 50,000 0 100 30,000 0 100
19 Bia giấy sử dụng điện              
19.1 Bia giấy, mặt phía trước, nội dung súng trường hơi di động Tờ/Cái 5,000 0 100 2,000 0 100
19.2 Bia giấy (hoặc chất liệu khác), mặt phía trước cự ly 10m. Tờ/Cái 5,000 0 100 2,000 0 100
19.3 Bia giấy (hoặc chất liệu khác), mặt phía trước cự ly 50m, 25m Tờ/Cái 5,000 0 100 2,000 0 100
19.4 Bia giấy, cuộn giấy mầu đen xác định điểm chạm cự ly 10m Cuộn 200 0 100 100 0 100
19.5 Bia giấy (hoặc chất liệu khác) mặt phía sau xác định điểm chạm cự ly 50m, 25m Tờ/Cái 5,000 0 100 2,000 0 100
20 Số đeo Cái 1,000 0 100 1,000 0 100
21 Bảng chữ A Cái 60 0 100 60 0 100
22 Trang phục trọng tài Bộ 125 0 100 70 0 100
23 Cờ gió Cái 80 0 100 80 0 100
24 Giấy in A4 Gram 10 0 100 10 0 100
25 Kẹp giấy đen nhỏ Hộp 10 0 100 10 0 100
26 Bút chì Cái 20 0 100 20 0 100
27 Bút ký Cái 30 0 100 30 0 100
28 Bút dạ quang Cái 10 0 100 10 0 100
29 Bút xóa Cái 6 0 100 6 0 100
30 Giấy nhắc việc Tệp 10 0 100 10 0 100
31 Băng dính đóng gáy Cuộn 10 0 100 10 0 100
32 Tẩy Cái 10 0 100 10 0 100
33 Băng dính to Cuộn 10 0 100 10 0 100
34 Bút dạ bảng Cái 20 0 100 20 0 100
35 Kéo Cái 10 0 100 10 0 100
36 Kẹp trình ký Cái 20 0 100 20 0 100
37 Đĩa tiêu chuẩn Cái 80,000 0 100 50,000 0 100
38 Đĩa chung kết Cái 30,000 0 100 10,000 0 100
40 Đĩa Thỏ (Rabbit) Cái 30,000 0 100 10,000 0 100
41 Đĩa Battue Cái 30,000 0 100 10,000 0 100
42 Đĩa midi Cái 30,000 0 100 10,000 0 100
43 Đĩa mini Cái 30,000 0 100 10,000 0 100
44 Biên bản kiểm tra trang bị vđv (02 niên) Tờ 2,000 0 100 1,000 0 100
45 Thẻ kho (giữ súng và trang bị) Cái 2,000 0 100 1,000 0 100
46 Bảng lật điểm (đĩa bay) Cái 4 0 100 2 0 100
47 Tem kiểm tra súng - trang bị Cái 4,000 0 100 1,000 0 100
Mẫu số 22Mẫu canoeing

Biểu số 22

MÔN CANOEING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 12 15 12
2 Ban Trọng tài 106 12 78 12
2.1 Trọng tài quốc tế 36 12    
2.2 Trọng tài Việt Nam 70 12 78 12
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 48 12 42 12
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 30 12 30 12
5 Tình nguyện viên 40 12    
6 Nhân viên Y tế 6 12 6 12
7 Nhân viên an ninh, trật tự 30 12 30 12
8 Phiên dịch 5 12    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca
(%)
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Thời gian sử dụng (Ca) Số lượng Thời gian sử dụng (Ca)  
1 Âm thanh Bộ 2 12 2 12 0,08
2 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 4 1 6 0,134
3 Bàn Cái 120 12 150 12 0,134
4 Ghế Cái 120 12 150 12 0,134
5 Bảng điện tử (4m x 3m) Cái 1 12 2 12 0,134
6 Sơ đồ luật giao thông Cái 3 12 3 12 0,134
7 Biển chỉ dẫn Cái 25 12 25 12 0,134
8 Máy tính xách tay Cái 5 12 5 12 0,057
9 Máy in Cái 4 12 4 12 0,134
10 Máy photocopy Cái 2 12 1 12 0,057
11 Máy chiếu Bộ 2 12 2 12 0,08
12 Xuồng máy trọng tài điều hành chuyên dụng Cái 12 12 8 12 0,08
13 Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa) Cái 4 12 4 12 0,08
14 Thuyền đơn Kayak (K1) Cái 40 12 40 12 0,08
15 Thuyền đôi Kayak (K2) Cái 30 12 30 12 0,08
16 Thuyền bốn Kayak (K4) Cái 30 12 30 12 0,08
17 Thuyền đơn Canoe (C1) Cái 20 12 20 12 0,08
18 Thuyền đôi Canoe (C2) Cái 18 12 18 12 0,08
19 Thuyền bốn Canoe (C4) Cái 10 12 12 12 0,08
20 Mái chèo Kayak Đôi 80 12 80 12 0,08
21 Mái chèo Canoeing Cái 80 12 80 12 0,08
22 Máy tập Canoe/ Kayak Cái 45 12 45 12 0,08
23 Giá để thuyền 4 tầng Cái 55 12 55 12 0,134
24 Mễ chỉnh thuyền Cái 150 12 150 12 0,134
25 Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền, gồm cả giá cân Cái 2 12 2 12 0,134
26 Quả cân chuẩn Cái 6 12 4 12 0,134
27 Thảm kê thuyền Cái 20 12 20 12 0,134
28 Phao cứu sinh loại tròn Cái 30 12 30 12 0,134
29 Áo phao cứu sinh Cái 100 12 100 12 0,134
30 Bộ dụng vụ lắp ráp, cân chỉnh thuyền Bộ 4 12 4 12 0,134
31 Bánh lái Cái 20 12 20 12 0,134
32 Dây cáp bánh lái Mét 80 12 80 12 0,134
33 Ghế ngồi kayak Cái 60 12 60 12 0,134
34 Đệm gối Canoe Cái 120 12 120 12 0,134
35 Đế gắn số thuyền Cái 20 12 20 12 0,134
36 Bộ đàm Cái 25 12 25 12 0,134
37 Đồng hồ treo tường Cái 3 12 3 12 0,134
38 Máy quay camera Cái 5 12 5 12 0,08
39 Tivi 55 inch Cái 2 12 2 12 0,08
40 Loa tay Cái 6 12 6 12 0,134
41 Ống nhòm Cái 3 12 3 12 0,134
42 Bộ số thuyền thi đấu Bộ 20 12 20 12 0,134
43

Bộ cờ lệnh

Bộ 10 12 10 12 0,134
44 Chuông trọng tài Cái 10 12 10 12 0,134
45 Còi lệnh xuất phát Cái 6 12 6 12 0,134
46 Đồng hồ bấm giờ Cái 20 12 20 12 0,134
47 Đồng hồ GPS đo đường đua Cái 2 12 2 12 0,134
48 Thiết bị đo khoảng cách Cái 2 12 1 12 0,134
49 Hộp đựng kết quả Cái 20 12 11 12 0,134
50 Bảng thông tin kết quả Cái 2 12 2 12 0,134
51 Ô che nắng Cái 20 12 20 12 0,134
52 Máy tập kỹ thuật Cái 10 12 10 12 0,134
53 Container để trang thiết bị Cái 2 12 2 12 0,134
54 Cáp chắn bèo Bộ 9 12 9 12 0,134
55 Cờ và cột treo cờ Bộ 13 12     0,08
56 Cờ và bộ cột cờ trao thưởng Bộ 1 12     0,08
57 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 12 1 12 0,08
58 Tháp đích (cao tối thiểu 9m) Toà 48 12 18 12 0,08
59 Cầu lên xuống thuyền Cái 3 12 2 12 0,08
60 Cầu lên, xuồng máy Cái 1 12 1 12 0,08
61 Cáp lụa 8,0 mm mét 16,500 12 16,500 12 0,08
62 Bóng nhựa cao su (mầu đỏ, vàng phi 15cm) Quả 750 12 750 12 0,08
63 Dây cước buộc bóng Mét 3,750 12 3,750 12 0,08
64 Neo cáp dưới đáy hồ Quả 183 12 183 12 0,08
65 Cọc thép néo dây cáp Cái 20 12 20 12 0,08
66 Phao hiệu giữa quãng (Nổi hình hộp) Cái 18 12 18 12 0,08
67 Bóng đỏ cảnh giới Quả 150 12 150 12 0,08
68 Khung ngắm đích Cái 1 12 1 12 0,08
69 Bảng hiệu đích Cái 1 12 1 12 0,08
70 Bộ xuất phát và tính giờ tự động Bộ 1 12     0,08
71 Bộ cần trục giữ thuyền xuất phát tự động Bộ 1 12     0,08
72 Cầu phao xuất phát Cái 1 12 1 12 0,08
73 Cầu điều khiển gióng hàng Cái 8 12 8 12 0,08
74 Tháp xuất phát nổi, sàn tầng 2 cao 3,5m Cái 1 12 1 12 0,08
75 Tháp gióng hàng nổi, sàn tầng 2 cao 3m Cái 1 12 1 12 0,08
76 Chòi bấm giờ giữa quãng Cái 4 12 4 12 0,08
75 Bánh lái Cái 50 12 50 12 0,08
76 Nhà bạt Cái 20 12 45 12 0,08
77 Ổ chèo Bộ 100 12 100 12 0,08

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng rôn Cái 10 0 100 10 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 6 0 100 6 0 100
3 Phông lớn Cái 2 0 100 2 0 100
4 Nước uống Thùng 400 0 100 400 0 100
5 Cờ lưu niệm Cái 25 0 100 45 0 100
6 Phông phòng họp Cái 2 0 100 2 0 100
7 Phướn Cái 200 0 100 200 0 100
8 Quốc kỳ các nước Bộ 2 0 100      
9 Quốc ca các nước Cái 1 0 100      
10 Huy chương Vàng Chiếc 89 0 100 172 0 100
11 Huy chương Bạc Chiếc 89 0 100 172 0 100
12 Huy chương Đồng Chiếc 89 0 100 172 0 100
13 Pin loa tay Đôi 30 0 100 30 0 100
14 Mũ mềm Cái 250 0 100 200 0 100
15 Băng dính Cuộn 30 0 100 30 0 100
16 Áo mưa Cái 303 0 100 303 0 100
17 Nguồn điện phục vụ giải KW 110 0 100 220 0 100
18 Xăng dầu Lít 10,752 0 100 16,128 0 100
19 Keo đánh bóng thuyền Hộp 20 0 100 20 0 100
20 Phụ kiện cho thuyền thiếu cân Bộ 200 0 100 200 0 100
21 Nhà bạt Cái 20 0 100 45 0 100
22 Nguồn nước sạch phục vụ giải M3 100 0 100 100 0 100
23 In và đóng tài liệu Quyển 1 0 100 1 0 100
24 Dịch tài liệu Trang 100 0 100 100 0 100
25 Hoa trao thưởng Bó 200 0 100 200 0 100
26 Thẻ đeo Chiếc 200 0 100 300 0 100
27 Trang phục trọng tài Bộ 106 0 100 76 0 100
28 Giấy A4 Gram 10 0 100 10 0 100
29 Bút bi Cái 100 0 100 100 0 100
30 Cặp trình ký Cái 60 0 100 50 0 100
31 File đựng biên bản Cái 30 0 100 20 0 100
32 Túi đựng tài liệu Cái 100 0 100 70 0 100
33 Thẻ đeo Cái 1,000 0 100 500 0 100
34 Ghim bấm Cái 05 0 100 03 0 100
35 Băng dính các loại Cuộn 10 0 100 10 0 100
36 Kéo Cái 02 0 100 02 0 100
37 Bút dạ viết bảng Cái 20 0 100 10 0 100
38 Bút dạ không xóa Cái 20 0 100 10 0 100
39 Giấy bìa màu Gram 03 0 100 02 0 100
40 Băng xóa Cái 10 0 100 5 0 100
Mẫu số 46Mẫu rowing

Biểu số 46

MÔN ROWING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21 /2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 12 13 12
2 Ban Trọng tài 106 12 78 12
2.1 Trọng tài quốc tế 36 12    
2.2 Trọng tài Việt Nam 70 12 78 12
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 48 12 42 12
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 30 12 30 12
5 Tình nguyện viên 40 12    
6 Nhân viên Y tế 6 12 6 12
7 Nhân viên an ninh, trật tự 30 12 30 12
8 Phiên dịch 5 12    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)  
1 Âm thanh Bộ 1 12 2 12 0,08
2 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 12 1 12 0,134
3 Bàn Cái 120 12 150 12 0,134
4 Ghế Cái 120 12 150 12 0,134
5 Bảng điện tử Cái 1 12 2 12 0,134
6 Sơ đồ luật giao thông Cái 3 12 3 12 0,134
7 Bục phát biểu Cái 1 12 1 12 0,134
8 Máy tính xách tay Cái 5 12 5 12 0,057
9 Máy in Cái 4 12 8 12 0,134
10 Máy photocopy Cái 2 12 2 12 0,057
11 Máy chiếu Cái 1 12 2 12 0,08
12 Loa tay Cái 8 12 15 12 0,134
13 Tivi Cái 4 12 4 12 0,08
14 Máy quay camera Cái 5 12 5 12 0,08
15 Xuồng máy trọng tài điều hành chuyên dụng Cái 12 12 8 12 0,08
16 Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa) Cái 4 12 4 12 0,08
17 Thuyền đơn (1X) Cái 40 12 40 12 0,08
18 Thuyền đôi (2-) Cái 30 12 30 12 0,08
19 Thuyền đôi (2X) Cái 30 12 30 12 0,08
20 Thuyền Bốn (4-) Cái 18 12 18 12 0,08
21 Thuyền bốn (4X) Cái 18 12 18 12 0,08
22 Thuyền tám (8+) Cái 10 12 10 12 0,08
23 Mái chèo scull thi đấu (X) Đôi 80 12 80 12 0,08
24 Mái chèo Coxless thi đấu (-) Cái 80 12 80 12 0,08
25 Máy tập Rowing Concept II Cái 45 12 45 12 0,08
26 Giá để thuyền 4 tầng Cái 55 12 55 12 0,134
27 Mễ chỉnh thuyền Cái 150 12 150 12 0,134
28 Cân bàn điện tử Cái 3 12 3 12 0,134
29 Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền, gồm giá cân Cái 2 12 2 12 0,134
30 Quả cân chuẩn kiểm tra cân thuyền Cái 6 12 4 12 0,134
31 Thảm kê thuyền Cái 20 12 20 12 0,134
32 Phao cứu sinh loại tròn Cái 30 12 30 12 0,134
33 Áo phao cứu sinh Cái 100 12 100 12 0,134
34 Bộ dụng vụ lắp ráp cân chỉnh thuyền Bộ 4 12 4 12 0,134
35 Giày lái Đôi 60 12 60 12 0,134
36 Bảng gắn giày Cái 60 12 60 12 0,134
37 Đế gắn số thuyền Cái 60 12 60 12 0,134
38 Bộ đàm chuyên dụng Cái 30 12 30 12 0,134
39 Đồng hồ treo tường Cái 4 12 4 12 0,134
40 Ống nhòm Cái 6 12 6 12 0,134
41 Bộ số thuyền thi đấu Bộ 30 12 30 12 0,134
42

Bộ cờ lệnh

Bộ 15 12 15 12 0,134
43 Chuông trọng tài Cái 10 12 10 12 0,134
44 Còi lệnh xuất phát Cái 8 12 8 12 0,134
45 Đồng hồ bấm giờ Cái 20 12 20 12 0,134
46 Đồng hồ GPS đo đường đua Cái 3 12 3 12 0,134
47 Thiết bị đo khoảng cách quả phao Cái 2 12 2 12 0,134
48 Hộp đựng kết quả Cái 20 12 11 12 0,134
49 Bảng thông tin kết quả Cái 2 12 2 12 0,134
50 Ô che nắng Cái 20 12 20 12 0,134
51 Máy tập kỹ thuật Cái 10 12 10 12 0,134
52 Container để trang thiết bị chuyên môn Chiếc 2 12 2 12 0,08
53 Bộ cáp chắn bèo Bộ 2 12 2 12 0,08
54 Cờ và cột treo cờ Bộ 13 12     0,08
55 Cờ và bộ cột cờ trao thưởng Bộ 1 12     0,08
56 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 12 1 12 0,08
57 Tháp đích (cao tối thiểu 9m) Toà 48 12 18 12 0,08
58 Cáp lụa 8,0 mm mét 25,000 12 25,000 12 0,08
59 Bóng nhựa cao su (mầu đỏ, vàng phi 15cm) Quả 2,000 12 2,000 12 0,08
60 Dây cước buộc bóng Mét 5,000 12 5,000 12 0,08
61 Neo cáp dưới đáy hồ Quả 167 12 167 12 0,08
62 Cọc thép néo dây cáp Cái 20 12 20 12 0,08
63 Biển phao hiệu giữa quãng (Nổi hình hộp) Cái 18 12 18 12 0,08
64 Bóng đỏ cảnh giới Quả 150 12 150 12 0,08
65 Khung ngắm đích Cái 1 12 1 12 0,08
66 Bảng hiệu đích Cái 1 12 1 12 0,08
67 Cầu phao nổi lên xuống thuyền Cái 4 12 2 12 0,08
68 Cầu lên xuống xuồng máy Cái 2 12 1 12 0,08
69 Bộ cần trục giữ thuyền xuất phát tự động Bộ 1 12   12 0,08
70 Cầu phao xuất phát Cái 1 12 1 12 0,08
71 Cầu điều khiển gióng hàng Cái 10 12 8 12 0,08
72 Tháp xuất phát nổi, sàn tâng 2 cao 3,5m Cái 1 12 1 12 0,08
73 Tháp gióng hàng nổi, sàn tâng 2 cao 3m Cái 1 12 1 12 0,08
74 Chòi bấm giờ giữa quãng Cái 4 12 4 12 0,08
75 Bánh lái Cái 50 12 50 12 0,08
76 Nhà bạt Cái 20 12 45 12 0,08
77 Ổ chèo Bộ 100 12 100 12 0,08

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng rôn Cái 10 0 100 10 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 6 0 100 6 0 100
3 Phông lớn Cái 2 0 100 2 0 100
4 Phông phòng họp Cái 2 0 100 2 0 100
5 Nước uống phục vụ giải Thùng 400 0 100 400 0 100
6 Cờ lưu niệm Cái 25 0 100 45 0 100
7 Phướn Cái 200 0 100 200 0 100
8 Huy chương Vàng Chiếc 52 0 100 86 0 100
9 Huy chương Bạc Chiếc 52 0 100 86 0 100
10 Huy chương Đồng Chiếc 52 0 100 86 0 100
11 Mũ mềm Cái 300 0 100 200 0 100
12 Pin loa tay Đôi 30 0 100 30 0 100
13 Băng dính Cuộn 30 0 100 30 0 100
14 Quốc kỳ các nước Bộ 2 0 100      
15 Quốc ca các nước Bộ 1 0 100      
16 Áo mưa Cái 303 0 100 303 0 100
17 Xăng dầu ( điều hành cứu hộ, lắp ráp, tháo dỡ đường đua, kéo tháp) Lít 10,752 0 100 16,128 0 100
18 Keo đánh bóng thuyền Hộp 20 0 100 20 0 100
19 Tải trọng cho thuyền thiếu cân Bộ 200 0 100 200 0 100
20 Nguồn điện phục vụ giải KW 110 0 100 220 0 100
21 Nguồn nước sạch phục vụ giải M3 100 0 100 100 0 100
22 Đệm long đen dày Cái 2,200 0 100 2,200 0 100
23 Đệm long đen mỏng Cái 2,200 0 100 2,200 0 100
24 Bóng an toàn Quả 80 0 100 80 0 100
25 Góc độ Cái 300 0 100 300 0 100
26 Giày trên thuyền các cỡ Đôi 100 0 100 100 0 100
27 In và đóngtài liệu Quyển 100 0 100 100 0 100
28 Dịch tài liệu Trang 100 0 100 100 0 100
29 Hoa trao thưởng Bó 200 0 100 200 0 100
30 Thẻ đeo Cái 200 0 100 300 0 100
31 Trang phục trọng tài Bộ 106 0 100 78 0 100
32 Giấy A4 Gram 10 0 100 10 0 100
33 Bút bi Cái 100 0 100 100 0 100
34 Cặp trình ký Cái 60 0 100 50 0 100
35 File đựng biên bản Cái 30 0 100 20 0 100
36 Túi đựng tài liệu Cái 100 0 100 70 0 100
37 Thẻ đeo Cái 1,000 0 100 500 0 100
38 Ghim bấm Cái 05 0 100 03 0 100
39 Băng dính các loại Cuộn 10 0 100 10 0 100
40 Kéo Cái 02 0 100 02 0 100
41 Bút dạ viết bảng Cái 20 0 100 10 0 100
42 Bút dạ không xóa Cái 20 0 100 10 0 100
43 Giấy bìa màu Gram 03 0 100 02 0 100
44 Băng xóa Cái 10 0 100 5 0 100
45 Biển chỉ dẫn Cái 25 0 100 25 0 100
Mẫu số 56Mẫu thuyền truyền thống

Biểu số 56

MÔN THUYỀN TRUYỀN THỐNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21 /2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 12 15 12
2 Ban Trọng tài 106 12 78 12
2.1 Trọng tài quốc tế 36 12    
2.2 Trọng tài Việt Nam 70 12 78 12
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 48 12 42 12
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 30 12 30 12
5 Tình nguyện viên 40 12    
6 Nhân viên Y tế 6 12 6 12
7 Nhân viên an ninh, trật tự 30 12 30 12
8 Phiên dịch 5 12    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia  
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)
1 Âm thanh Bộ 1 12 2 12 0,08
2 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 12 1 12 0,134
3 Bàn Bộ 30 12 50 12 0,134
4 Ghế Bộ 120 12 150 12 0,134
5 Bảng điện tử (4m x 3m) Cái 1 12 2 12 0,134
6 Sơ đồ luật giao thông Cái 3 12 3 12 0,134
7 Biển chỉ dẫn Cái 25 12 25 12 0,134
8 Bục phát biểu Cái 1 12 1 12 0,134
9 Máy tính xách tay Cái 5 12 5 12 0,057
10 Máy in Cái 3 12 3 12 0,134
11 Máy photocopy Cái 2 12 2 12 0,057
12 Máy chiếu Cái 2 12 2 12 0,08
13 Xuồng máy trọng tài điều hành chuyên dụng Cái 12 12 8 12 0,08
14 Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa) Cái 4 12 4 12 0,08
15 Thuyền 12 tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế Cái 30 12 30 12 0,08
16 Thuyền 22 tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế Cái 30 12 30 12 0,08
17 Mái chèo lái (Xà bát) tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế Chiếc 25 12 35 12 0,08
18 Mái chèo thi đấu Chiếc 500 12 500 12 0,08
19 Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền, gồm cả giá cân Cái 2 12 2 12 0,134
20 Quảcânchuẩnkiểmtracânthuyền Cái 6 12 4 12 0,134
21 Phao cứu sinh loại tròn Cái 50 12 50 12 0,134
22 Áo phao cứ sinh Cái 300 12 300 12 0,134
23 Bộdụngcụlắprápcânchỉnhthuyền Bộ 4 12 4 12 0,134
24 Thiết bị gắn số thuyền Cái 60 12 60 12 0,134
25 Bộ đầu, đuôi rồng dự phòng Bộ 5 12 5 12 0,134
26 Bộ trống hiệu dự phòng Bộ 5 12 5 12 0,134
27 Đệm ghế ngồi Bộ 30 12 60 12 0,134
28 Bộ số thuyền Bộ 20 12 30 12 0,134
29 Dụng cụ tát nước Cái 20 12 30 12 0,134
30 Bộ đàm chuyên dụng chịu nước Cái 30 12 30 12 0,134
31 Đồng hồ treo tường Cái 3 12 3 12 0,134
32 Máy quay camera Cái 5 12 5 12 0,08
33 Tivi Cái 2 12 2 12 0,08
34 Loa tay Cái 6 12 6 12 0,134
35 Ống nhòm Cái 3 12 3 12 0,134
36 Chuông trọng tài Cái 10 12 10 12 0,134
37 Còi lệnh xuất phát Cái 6 12 6 12 0,134
38 Đồng hồ bấm giờ Cái 20 12 20 12 0,134
39 Đồng hồ GPS đo đường đua Cái 2 12 2 12 0,134
40 Thiết bị đo khoảng cách Cái 2 12 1 12 0,134
41 Hộp đựng kết quả Cái 20 12 11 12 0,134
42 Bảng thông tin kết quả Cái 2 12 2 12 0,134
43 Ô che nắng mưa Cái 20 12 20 12 0,134
44 Máy tập kỹ thuật Cái 10 12 10 12 0,134
45 Bộ chắn bèo Bộ 9 12 9 12 0,134
46 Container để trang thiết bị Chiếc 02 12 02 12 0,08
47 Cờ và cột treo cờ Bộ 13 12     0,08
48 Cờ và bộ cột cờ trao thưởng Bộ 1 12     0,08
49 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 12 1 12 0,08
50 Tháp đích (cao tối thiểu 9m) Toà 48 12 18 12 0,08
51 Cáp lụa 8,0 mm mét 16,500 12 16,500 12 0,08
52 Bóng nhựa cao su (mầu đỏ, vàng phi 15cm) Quả 750 12 750 12 0,08
53 Dây cước buộc bóng Mét 3,75 0 12 3,750 12 0,08
54 Neo cáp dưới đáy hồ Quả 183 12 183 12 0,08
55 Cọc thép néo dây cáp Cái 20 12 20 12 0,08
56 Phao hiệu giữa quãng (Nổi hình hộp) Cái 18 12 18 12 0,08
57 Bóng đỏ cảnh giới Quả 150 12 150 12 0,08
58 Khung ngắm đích Cái 1 12 1 12 0,08
59 Bảng hiệu đích Cái 1 12 1 12 0,08
60 Cầu phao nổi lên xuống thuyền Cái 2 12 2 12 0,08
61 Cầu lên, xuồng máy Cái 1 12 1 12 0,08
62 Cầu phao xuất phát Cái 1 12 1 12 0,08
63 Cầu điều khiển gióng hàng Cái 8 12 8 12 0,08
64 Tháp xuất phát nổi, sàn tầng 2 cao 3,5m Cái 1 12 1 12 0,08
65 Tháp gióng hàng nổi, sàn tầng 2 cao 3m Cái 1 12 1 12 0,08
66 Chòi bấm giờ giữa quãng Cái 4 12 4 12 0,08

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng rôn Cái 10 0 100 10 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 6 0 100 6 0 100
3 Phông lớn Cái 2 0 100 2 0 100
4 Phông phòng họp Cái 2 0 100 2 0 100
5 Nước uống Thùng 400 0 100 400 0 100
6 Cờ lưu niệm Cái 45 0 100 45 0 100
7 Phướn Cái 200 0 100 200 0 100
8 Quốc kỳ các nước Bộ 1 0 100      
9 Quốc ca các nước Bộ 1 0 100      
10 Huy chương Vàng Chiếc 360 0 100 420 0 100
11 Huy chương Bạc Chiếc 360 0 100 420 0 100
12 Huy chương Đồng Chiếc 360 0 100 420 0 100
13 Pin loa tay Đôi 20 0 100 30 0 100
14 Kẹp đựng tài liệu cho trọng tài Chiếc 120 0 100 90 0 100
15 Băng dính Cuộn 30 0 100 30 0 100
16 Áo mưa Cái 303 0 100 303 0 100
17 Xăng dầu Lít 10,752 0 100 16,128 0 100
18 Bộ số thuyền thi đấu Bộ 20 0 100 20 0 100
19

Bộ cờ lệnh

Bộ 10 0 100 10 0 100
20 Keo đánh bóng thuyền Hộp 20 0 100 20 0 100
21 Tải trọng cho thuyền thiếu cân Bộ 200 0 100 200 0 100
22 Nguồn điện phục vụ giải KW 110 0 100 220 0 100
23 Nguồn nước sạch phục vụ giải M3 25 0 100 100 0 100
24 In tài liệu Quyển 100 0 100 100 0 100
25 Dịch tài liệu Trang 100 0 100 100 0 100
26 Hoa trao thưởng Bó 200 0 100 200 0 100
27 Thẻ đeo Chiếc 200 0 100 300 0 100
28 Trang phục trọng tài Bộ 106 0 100 78 0 100
29 Mũ mềm Cái 250 0 100 300 0 100
30 Giấy A4 Gram 10 0 100 10 0 100
31 Bút bi Cái 100 0 100 100 0 100
32 Cặp trình ký Cái 60 0 100 50 0 100
33 File đựng biên bản Cái 30 0 100 20 0 100
34 Túi đựng tài liệu Cái 100 0 100 70 0 100
35 Thẻ đeo Cái 1,000 0 100 500 0 100
36 Ghim bấm Cái 05 0 100 03 0 100
37 Băng dính các loại Cuộn 10 0 100 10 0 100
38 Kéo Cái 02 0 100 02 0 100
39 Bút dạ viết bảng Cái 20 0 100 10 0 100
40 Bút dạ không xóa Cái 20 0 100 10 0 100
41 Giấy bìa màu Gram 03 0 100 02 0 100
42 Băng xóa Cái 10 0 100 5 0 100
Mẫu số 57Mẫu triathlon (Ba môn phối hợp)

Biểu số 57

MÔN TRIATHLON (BA MÔN PHỐI HỢP)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 12 13 12
2 Ban Trọng tài 230 18 230 18
2.1 Trọng tài quốc tế 30 18    
2.2 Trọng tài Việt Nam 200 18 230 18
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 200 18 200 18
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 100 18 150 18
5 Tình nguyện viên 100 18    
6 Nhân viên an ninh, trật tự, cứu hộ 100 18 100 18
7 Nhân viên Y tế 30 18 30 18
8 Phiên dịch 4 18    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)
1 Hệ thống tính giờ điện tử Bộ 1 18 1 18 0,08
2 Bộ thảm chíp điện tử Bộ 20 18 20 18 0,08
3 Cầu bục khu bơi Bộ 1 18 1 18 0,08
4 Máy chạy trong nhà Chiếc/ VĐV 1 18 1 18 0,08
5 Bộ máy Trainer xe đạp kết nối thiết bị điện tử Bộ /VĐV 1 18 1 18 0,08
6 Bộ phao bơi dẫn đường Bộ 2 18 2 18 0,08
7 Trụ nổi chỉ dẫn đường bơi Cái 10 18 10 18 0,08
8 Thuyền/Canoe/Sup dẫn đường, bảo vệ đường đua Chiếc 50 18 50 18 0,08
9 Giá xe đạp khu chuyển tiếp Cái 1,000 18 1,000 18 0,134
10 Xe đạp thi đấu Chiếc 50 18 50 18 0,08
11 Nấm cones tín hiệu Cái 2,000 18 2,000 18 0,134
12 Rào (barie) Cái 4,000 18 4,000 18 0,134
13 Bộ âm thanh Bộ 4 18 4 18 0,08
14 Máy phát điện dự phòng Bộ 2 18 2 18 0,08
15 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 18 1 18 0,134
16 Nhà vệ sinh di động Cái 10 18 10 18 0,134
17 Loa tay Cái 4 18 4 18 0,134
18 Ghế Cái 200 18 200 18 0,134
19 Bàn Cái 60 18 60 18 0,134
20 Đồng hồ bấm tay Cái 20 18 20 18 0,134
21 Bộ đàm Cái 30 18 30 18 0,134
22 Đồng hồ led điện tử thông báo thành tích Cái 2 18 2 18 0,08
23 Bộ thảm chip timing Bộ 20 18 20 18 0,134
24

Bục phát lệnh

Cái 2 18 2 18 0,134
25 Cờ trọng tài Cái 100 18 100 18 0,134
26 Bảng báo vòng Cái 40 18 40 18 0,134
27 Xẻng Cái 10 18 10 18 0,134
28 Sàng cát Cái 10 18 10 18 0,134
29 San cát Cái 10 18 10 18 0,134
30 Biển báo, chỉ dẫn Cái 50 18 50 18 0,134
31 Bảng điện tử báo thành tích Cái 5 18 5 18 0,08
32 Trang điện tử kết quả và chứng nhận thành tích điện tử Trang 1 18 1 18 0,134
33 Máy quay Camera Cái 10 18 10 18 0,08
34 Bộ loa di động Bộ 2 18 2 18 0,134
35 Xe đạp giám sát chạy Cái 50 18 50 18 0,08
36 Xe máy dẫn đua xe đạp Cái 20 18 20 18 0,08
37 Giá treo xe đạp chữ A Cái 1,000 18 1,000 18 0,134
38 Ô tô dẫn đường Cái 2 18 2 18 0,08
39 Máy treadmill chạy trong nhà Chiếc /VĐV 1 18 1 18 0,08
40 Bộ thiết bị kết nối máy treadmill chạy trong nhà kèm máy tính, màn hình Bộ/ máy 1 18 1 18 0,08
41 ổ cắm điện kèm dây Cái 20 18 20 18 0,134
42 Hệ thống điện sử dụng điều hành Bộ 1 18 1 18 0,08
43 Hệ thống internet, wifi Bộ 2 18 2 18 0,134
44 Tủ đựng tài liệu phát các đoàn và thư ký Cái 10 18 10 18 0,134
45 Khung kéo cờ trao thưởng Bộ 1 18 1 18 0,08
46 Màn hình led cỡ lớn truyền hình trực tiếp cuộc đua Bộ 1 18 1 18 0,134
47 Thuê xe vận chuyển trang thiết bị Chiếc 4 18 4 18 0,08
48 Máy tính xách tay Cái 6 18 6 18 0,057
49 Máy in Cái 6 18 6 18 0,134
50 Máy in màu Cái 1 18 1 18 0,134
51 Máy photocopy Cái 1 18 1 18 0,057
52 Máy chiếu Bộ 1 18 1 18 0,08
53 Đồng hồ GPS đo đường đua Cái 1 18 1 18 0,134
54 Fly cam (camera trên không) giám sát an toàn đường đua Cái 10 18 10 18 0,134
55 Thiết bị đo khoảng cách Cái 1 18 1 18 0,134
56 Thiết bị đo nhiệt độ nước Cái 1 18 1 18 0,134
57 Thiết bị đo chất lượng nước Cái 1 18 1 18 0,134
58 Ống nhòm Cái 3 18 3 18 0,134
59 Ti vi 65inch trở lên Cái 4 18 4 18 0,08
60 Xe vận chuyển trang thiết bị chuẩn bị, lắp đặt đường đua Chiếc 4 18 4 18 0,08
61 Xe cứu thương Chiếc 3 18 3 18 0,08
62 Trụ phao định hướng cái 30 18 30 18 0,134
63 Phao tiêu và neo thả phao tiêu Bộ 5 18 5 18 0,134
64 Dây phao định hướng ngăn đường bơi Bộ 5 18 5 18 0,134
65 Xuồng máy/xe máy nước/ ca nô cứu hộ Chiếc 50 18 50 18 0,08
66 Phà, Bông tông Bộ 2 18 2 18 0,134
67 Giá đo xe đạp Bộ 4 18 4 18 0,134
68 Bục xuất phát bơi Bộ 1 18 1 18 0,134
69 Cầu phao Bộ 1 18 1 18 0,134
70 Bộ dấu số Bộ 10 18 10 18 0,134
71 Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí Chiếc 2 18 2 18 0,134
72 Phao cứu sinh loại tròn cái 30 24 30 24 0,134
73 Thuyền phao nổi cái 20 24 20 24 0,134
74 Dây phao/dây phao nổi m 1,500 24 1,500 24 0,134
75 Thảm chống trơn trượt khu bơi m2 300 24 300 24 0,134
76 Thiết bị đo khoảng cách các phao Cái 2 24 2 24 0,134
77 Đèn pin chiếu xa Cái 8 24 8 24 0,134
78 Phao nổi lắp ghép (xuất phát) M2 200 24 200 24 0,134
79 Bục cho phóng viên Bộ 1 24 1 24 0,134
80 Bồn/bể ngâm chân Cái 10 24 10 24 0,134
81 Giỏ/hộp/Thùng nhựa đựng đồ VĐV khu chuyển tiếp Cái 4,000 24 4,000 24 0,134
82 Thùng đựng đá Cái 30 24 30 24 0,134
83 Thùng nhựa đựng nước Cái 50 24 50 24 0,134
84 Dây điện, dây mạng Mét 100 24 100 24 0,134
85 Ổ cắm điện nhiều lỗ Cái 30 24 100 24 0,134
86 Đồng hồ treo tường Cái 2 24 2 24 0,134
87 Bộ phát Wifi Bộ 5 24 5 24 0,134
88 Lều/ nhà bạt Cái 30 24 30 24 0,134
89 Còi Cái 2 24 5 24 0,134
90 Còi hơi Cái 2 24 2 24 0,134
91 Chuông lắc cầm tay Cái 2 24 2 24 0,134
92 Bộ dụng cụ y tế Bộ 10 24 10 24 0,134
93 Bộ dung cụ sửa xe đạp Bộ 5 24 5 24 0,134
94 Máy tính để bàn Cái 4 24 4 24 0,057
95 Máy ép nhiệt Cái 2 24 2 24 0,134

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Thùng xốp đựng đá Cái 50 0 100 50 0 100
2 Bạt căng các khu vực M2 100 0 100 100 0 100
3 Thùng rác Cái 50 0 100 50 0 100
4 Băng rôn Cái 4 0 100 4 0 100
5 Khẩu hiệu Cái 4 0 100 4 0 100
6 Phông trao thưởng Cái 1 0 100 1 0 100
7 Cờ cánh buồm Cái 100 0 100 100 0 100
8 Cờ để bàn Cái 100 0 100 100 0 100
9 Cờ chuối, cờ phướn cổ động Cái 200 0 100 200 0 100
10 Cờ thưởng Cái 18 0 100 18 0 100
11 Cờ lưu niệm Cái 100 0 100 65 0 100
12 Cờ trọng tài Cái 100 0 100 100 0 100
13 Phông lớn Cái 1 0 100 1 0 100
14 Dây đích m 150 0 100 150 0 100
15 Nước uống Thùng 600 0 100 600 0 100
16 Biển tên đoàn, đơn vị Cái 100 0 100 100 0 100
17 Sơn xịt kẻ đường Hộp 100 0 100 100 0 100
18 Khay trao thưởng Cái 6 0 100 6 0 100
19 Khăn phủ khay trao thưởng Cái 6 0 100 6 0 100
20 Huy chương Vàng Chiếc 100 0 100 100 0 100
21 Huy chương Bạc Chiếc 100 0 100 100 0 100
22 Huy chương Đồng Chiếc 100 0 100 100 0 100
23 Số đeo vải Cái 4,000 0 100 4,000 0 100
24 Số dán hình xăm Cái 16,000 0 100 16,000 0 100
25 Số đeo xe đạp Cái 4,000 0 100 4,000 0 100
26 Đề can dán xe đạp Cái 8,000 0 100 8,000 0 100
27 Đề can dán mũ Cái 8,000 0 100 8,000 0 100
28 Chip đeo cổ chân – BiB Chiếc 4,000 0 100 4,000 0 100
29 Ô che nắng cỡ lớn Cái 50 0 100 50 0 100
30 Mũ bơi Cái 4,000 0 100 4,000 0 100
31 Kết quả, biên bản thi đấu Quyển 100 0 100 75 0 100
32 Cổng xuất phát, cổng đích Cái 2 0 100 2 0 100
33 Cầu xuất phát bơi Bộ 2 0 100 2 0 100
34 Thảm vải dải khu vực xuất phát, về đích và chuyển tiếp M2 5,000 0 100 5,000 0 100
35 Cờ gắn trên xe trọng tài Cái 50 0 100 50 0 100
36 Bảng báo quay vòng, đổi hướng Cái 100 0 100 100 0 100
37 Dây giới hạn khu vực Cuộn 100 0 100 100 0 100
38

Giấy chứng nhận huy chương

Cái 300 0 100 300 0 100
39 Giấy chứng nhận tham dự Cái 500 0 100 500 0 100
40 Thẻ Cái 2,000 0 100 2,000 0 100
41 Hoa khai, bế mạc, hoa trao thưởng Bó 400 0 100 375 0 100
42 Biển chỉ dẫn đường Cái 100 0 100 100 0 100
43 Đá lạnh Túi 200 0 100 200 0 100
44 Đá cây cây 100 0 100 100 0 100
45 Áo mưa Cái 1,000 0 100 1,000 0 100
46 Mũ vành rộng che nắng Cái 1,000 0 100 1,000 0 100
47 Xăng dầu phục vụ điều hành giám sát đường đua) 40 lit xăng/cano/máy phát/ca Lít 1,000 0 100 1,000 0 100
48 Xăng xe máy cho trọng tài Lít/xe 60 0 100 60 0 100
49 Mũ bảo hiểm xe máy Cái 50 0 100 50 0 100
50 Mũ bảo hiểm xe đạp Cái 50 0 100 50 0 100
51 Pin loa tay Đôi 30 0 100 30 0 100
52 Đề can dán người Bộ 16,000 0 100 16,000 0 100
53 Bảng số xe đạp Cái 1,000 0 100 1,000 0 100
54 Bảng dán số báo danh, bảng tên vận động viên Cái 1,000 0 100 1,000 0 100
55 Bảng tên các phòng chức năng Cái 50 0 100 50 0 100
56 Mũ vải Cái 1,000 0 100 1,000 0 100
57 Trang phục trọng tài Bộ 200 0 100 230 0 100
58 Bình xịt lạnh Chai 100 0 100 100 0 100
59 Hộp mực không phai Hộp 50 0 100 50 0 100
60 Bạt phủ barrier đường dẫn về đích Cái 400 0 100 400 0 100
61 Bảng dẫn các nội dung thi đấu Cái 20 0 100 20 0 100
62 Mút miếng Cái 1,000 0 100 1,000 0 100
63 Cốc giấy Cái 4,000 0 100 4,000 0 100
64 Bao cát giữ chân hàng rào Bao 500 0 100 500 0 100
65 Bảng báo vòng Cái 20 0 100 20 0 100
66 Thẻ bắt lỗi phạm quy Cái 40 0 100 40 0 100
67 Phô tô tài liệu Bộ 200 0 100 200 0 100
68 Bảng chứa giấy dán số báo danh Cái 4,000 0 100 4,000 0 100
69 Giấy số báo danh Cái 4,000 0 100 4,000 0 100
70 Pallet lót khu xuất phát M2 200 0 100 200 0 100
71 Bục nối vỉa hè, các địa hình M2 400 0 100 400 0 100
72 Phông các cuộc họp Cái 05 0 100 10 0 100
73 Neo Cái 20 0 100 20 0 100
74 Bảng chữ A Cái 300 0 100 300 0 100
75 Bảng nội dung thi đấu Cái 50 0 100 50 0 100
76 Kem chống nắng Lọ 250 0 100 250 0 100
77 Bộ đo quy định trang phục Bộ 10 0 100 10 0 100
78 Đề can màu M2 50 0 100 50 0 100
79 Ván lót M2 1,000 0 100 1,000 0 100
80 Áo phao cứu sinh Cái 100 0 100 100 0 100
81

Kiểm tra nước thi đấu theo luật

Gói dịch vụ 03 0 100 03 0 100
82 Bục nối các khu vực Bộ 4 0 100 4 0 100
83 Cổng xuất phát Bộ 2 0 100 2 0 100
84 Cổng đích Bộ 2 0 100 2 0 100
85 Cầu nối từ khu mặt nước lên bờ Bộ 4 0 100 4 0 100
86 Thước đo đường Cái 2 0 100 4 0 100
87 Thước thủy Cái 2 0 100 4 0 100
88 Thước e ke, thước góc Cái 2 0 100 4 0 100
89 Con lăn đo đường Cái 2 0 100 2 0 100
90 Thước dây Cái 4 0 100 4 0 100
91 Bộ đo tiêu chuẩn xe đạp Bộ 4 0 100 4 0 100
92 Trang phục nhân viên chuyên môn Cái 200 0 100 200 0 100
93 Ca đựng nước Cái 50 0 100 50 0 100
94 Khăn lau nhỏ Cái 200 0 100 200 0 100
95 Màng ép nhiệt Cái 10,000 0 100 10,000 0 100
96 Dịch tài liệu Trang 300 0 100   0 100
97 Bánh xe sơ cua Cái 20 0 100 20 0 100
98 Xăm xe sơ cua Cái 20 0 100 20 0 100
99 Xích lip sơ cua Bộ 20 0 100 20 0 100
100 Cờ và cột treo cờ Bộ 1 0 100 1    
101 Cờ và bộ cờ trao thưởng Bộ 1 0 100 1 0 100
102 Cờ và khung dây treo cờ tại sân vận động Bộ 1 0 100 1 0 100
103 Giấy in A4 Gram 10 0 100 10 0 100
104 Kẹp giấy đen nhỏ Hộp 10 0 100 10 0 100
105 Bút chì Cái 20 0 100 20 0 100
106 Bút ký Cái 10 0 100 10 0 100
107 Bút bi Cái 50 0 100 50 0 100
108 Bút dạ quang Cái 20 0 100 20 0 100
109 Bút xóa Cái 6 0 100 6 0 100
110 Giấy nhắc việc Tệp 30 0 100 30 0 100
111 Băng dính đóng gáy Cuộn 10 0 100 10 0 100
112 Tẩy Cái 10 0 100 10 0 100
113 Băng dính to màu Cuộn 50 0 100 50 0 100
114 Bút dạ bảng Cái 20 0 100 20 0 100
115 Kéo Cái 10 0 100 10 0 100
116 Kẹp trình ký Cái 50 0 100 50 0 100
117 Ghim dập nhỏ Cái 5 0 100 5 0 100
118 Ghim dập to Cái 1 0 100 1 0 100
119 Ghim nhỏ Hộp 10 0 100 10 0 100
120 Ghim to Hộp 10 0 100 10 0 100
121 Đất nặn Hộp 50 0 100 50 0 100
122 Bảng trắng lớn Cái 5 0 100 5 0 100
123 Cặp khuy Cái 100 0 100 100 0 100
124 Đề can giấy khổ lớn Tờ 100 0 100 100 0 100
125 Hồ nước Lọ 10 0 100 10 0 100
126 Mực không phai Hộp 10 0 100 10 0 100
127 Băng dính nhỏ Cuộn 30 0 100 30 0 100
128 Túi Zip Cái 200 0 100 200 0 100
129 Bút lông dầu Cái 30 0 100 30 0 100
130 Kim băng Hộp 10 0 100 10 0 100
131 Hộp dấu số Cái 10 0 100 10 0 100
132 Thước góc Cái 6 0 100 6 0 100
133 Thước e ke Cái 6 0 100 6 0 100
134 Thước dây Cái 6 0 100 6 0 100
135 Nhựa lót M2 5,000 0 100 5,000 0 100
Mẫu số 60Mẫu vật

Biểu số 60

MÔN VẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
    Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 10 13 10
2 Ban Trọng tài 92 15 60 15
2.1 Trọng tài quốc tế 42 15    
2.2 Trọng tài Việt Nam 50 15 60 15
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 25 15 25 15
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 25 15 25 15
5 Tình nguyện viên 40 15    
6 Nhân viên Y tế 10 15 5 15
7 Nhân viên an ninh, trật tự 20 15 10 15
8 Phiên dịch 2 15    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia  
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)
1 Thảm thi đấu Cái 5 15 3 15 0,08
2 Bảng điện tử Bộ 2 15 1 15 0,08
3 Cân điện tử Cái 4 15 4 15 0,134
4 Bảng điểm để bàn Bộ 10 15 6 15 0,134
5 Dây mạng Mét 200 15 200 15 0,134
6 Đồng hồ bấm tay Cái 10 15 6 15 0,134
7 Còi Cái 90 15 60 15 0,134
8 Máy quay Camera Cái 10 15 6 15 0,08
9 Máy tính xách tay Cái 10 15 6 15 0,057
10 Máy photocopy Cái 4 15 2 15 0,057
11 Máy in Cái 4 15 2 15 0,134
12 Bộ xử lý VAR Bộ 4 15 2 15 0,08
13 Bộ bốc thăm Bộ 02 15 02 15 0,134
14 Bộ đàm Cái 20 15 10 15 0,134
15 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 15 1 15 0,134
16 Bàn Cái 80 15 50 15 0,134
17 Ghế Cái 160 15 100 15 0,134
18 Thảm khởi động Cái 8 15 3 15 0,134
19 Tivi 65 inch Cái 16 15 10 15 0,08
20 Router nội bộ Cái 12 15 6 15 0,134
21 Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4 Bộ 12 15 6 15 0,134
22 Dây SDI 01 mét Cái 30 15 10 15 0,134
23 Dây SDI 5 mét Cái 10 15 4 15 0,134
24 Dây SDI 30 mét Cái 4 15 2 15 0,134
25 Chuyển đổi SDI ra HDMI Cái 16 15 8 15 0,134
26 Chuyển đổi HDMI ra SDI Cái 16 15 8 15 0,134
27 Sàn nổi thi đấu Bộ 5 15 3 15 0,08
28 Bục cho trọng tài Bộ 15 15 9 15 0,134
29 In thẻ Cái 1,500 15 1,000 15 0,134
30 Thùng đựng nước 100L Cái 6 10 6 10 0,134
31 Trang cát Cái 6 10 6 10 0,134
32 Nhà bạt che mưa, nắng 5m x15m Cái 4 10 4 10 0,08
33 Bộ dây giới hạn vòng tròn sân thi đấu. Bộ 2 10 2 10 0,134
34 Nhà vệ sinh di động Cái 4 10 4 10 0,134
35 Ô che nắng, mưa Cái 10 10 10 10 0,134

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng rôn Cái 20 0 100 10 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 20 0 100 10 0 100
3 Cờ cổ động các nước Cái 100 0 100      
4 Cờ đuôi nheo Cái 200 0 100 100 0 100
5 Cờ để bàn Cái 100 0 100      
6 Phông lớn Cái 2 0 100 2 0 100
7 Nước uống Thùng 200 0 100 100 0 100
8 In và đóng Biên bản Quyển 10 0 100 5 0 100
9 Cờ thưởng Cái       27 0 100
10 Cờ lưu niệm Cái 150 0 100 40 0 100
11 Khay trao thưởng Cái 12 0 100 12 0 100
12 Huy chương Vàng Chiếc 90 0 100 96 0 100
13 Huy chương Bạc Chiếc 90 0 100 96 0 100
14 Huy chương Đồng Chiếc 180 0 100 192 0 100
15 In và đóng tài liệu Quyển 150 0 100 50 0 100
16 Dịch tài liệu Trang 100 0 100 100 0 100
17 Hoa khai, bế mạc, trao thưởng Bó 400 0 100 400 0 100
18 Giấy chứng nhận Cái 360 0 100 384 0 100
19 Trang phục trọng tài Bộ 92 0 100 60 0 100
20 Bảng chữ A Cái 200 0 100 100 0 100
21 Giấy in A4 Gram 10 0 100 10 0 100
22 Kẹp giấy đen nhỏ Hộp 10 0 100 10 0 100
23 Bút chì Cái 20 0 100 20 0 100
24 Bút ký Cái 10 0 100 10 0 100
25 Bút dạ quang Cái 10 0 100 10 0 100
26 Bút xóa Cái 6 0 100 6 0 100
27 Giấy nhắc việc Tệp 10 0 100 10 0 100
28 Băng dính đóng gáy Cuộn 10 0 100 10 0 100
29 Tẩy Cái 10 0 100 10 0 100
30 Máy tính Cái 4 0 100 4 0 100
31 Băng dính to Cuộn 10 0 100 10 0 100
32 Bút dạ bảng Cái 20 0 100 20 0 100
33 Kéo Cái 10 0 100 10 0 100
34 Kẹp trình ký Cái 20 0 100 20 0 100
35 Ghim dập nhỏ Cái 5 0 100 5 0 100
36 Ghim dập to Cái 1 0 100 1 0 100
37 Ghim nhỏ Hộp 10 0 100 10 0 100
38 Ghim to Hộp 10 0 100 10 0 100
Mẫu số 75Mẫu pickleball

Biểu số 75

MÔN PICKLEBALL
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 8 13 8
2 Ban Trọng tài 100 12 70 12
2.1 Trọng tài quốc tế 30 12    
2.2 Trọng tài Việt Nam 70 12 70 12
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 20 12 20 12
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 40 12 30 12
5 Tình nguyện viên 50 12    
6 Nhân viên Y tế 5 12 10 12
7 Nhân viên an ninh, trật tự 10 12 10 12
8 Phiên dịch 10 12    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia  
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)  
1 Thảm thi đấu Bộ 24 12 24 12 0,08
2 Cột lưới Bộ 24 12 24 12 0,134
3 Thùng đựng bóng Chiếc 24 12 24 12 0,134
4 Thùng đựng đồ vận động viên Chiếc 48 12 48 12 0,134
5 Thước đo lưới Cái 24 12 24 12 0,134
6 Ghi hình chuyên môn Ca 6 8 5 8 0,08
7 Tivi Cái 4 8 4 8 0,08
8 Màn hình led Bộ 1 8 1 8 0,08
9 Bảng điểm điện tử Bộ 2 8 2 8 0,08
10 Lều các đội Cái 11 8 20 8 0,134
11 Lều chức năng Cái 9 8 9 8 0,134
12 Lều ăn trưa Cái 4 8 4 8 0,134
13 Nhà vệ sinh di động Cái 10 8 9 8 0,08
14 Ô che nắng Cái 50 12 50 12 0,134
15 Dinh chắn bóng Cái 200 12 200 12 0,134
16 Loa đài, âm thanh Bộ 1 12 1 12 0,08
17 Bộ đàm Cái 40 12 100 12 0,134
18 Hệ thống wifi Gói 1 12 1 12 0,134
19 Phần mềm thi đấu Gói 1 12 1 12 0,08
20 Quạt hơi nước Cái 20 12 1 12 0,134
21 Máy quay Camera Cái 10 12 10 12 0,08
22 Máy tính xách tay Cái 10 12 10 12 0,057
23 Máy photocopy Cái 1 12 1 12 0,057
24 Máy in Cái 5 12 5 12 0,134
25 Bàn ghế khách vip Bộ 6 12 2 12 0.04
26 Bóng thi đấu Quả 2,000 12 2,000 12 0,134
27 Cây lau sân Chiếc 24 12 18 12 0,134

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng rôn Cái 3 0 100 2 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 3 0 100 2 0 100
3 Cờ cổ động các nước Cái 50 0 100      
4 Cờ đuôi nheo Cái 50 0 100 50 0 100
5 Cờ để bàn Cái 13 0 100      
6 Phông lớn Cái 2 0 100 1 0 100
7 Nước uống Thùng 300 0 100 300 0 100
8 In và đóng biên bản Quyển 200 0 100 200 0 100
9 Thẻ đeo Cái 1,000 0 100 1,000 0 100
10 Cờ lưu niệm Cái 80 0 100 100 0 100
11 Khay trao thưởng Cái 12 0 100 12 0 100
12 Huy chương Vàng Chiếc 40 0 100 80 0 100
13 Huy chương Bạc Chiếc 40 0 100 80 0 100
14 Huy chương Đồng Chiếc 40 0 100 160 0 100
15

Bảng lật điểm

Cái 32 0 100 32 0 100
16 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 0 100 1 0 100
17 Trang phục trọng tài Bộ 100 0 100 100 0 100
18 Giấy chứng nhận Tờ 500 0 100 500 0 100
19 Hoa trao thưởng Bó 120 0 100 320 0 100
20 Thẻ trọng tài Bộ 100 0 100 100 0 100
21 Thẻ thi đấu Cái 800 0 100 1,500 0 100
22 Ô cầm tay Cái 40 0 100 40 0 100
23 Biển tên đoàn Cái 80 10 30 150 0 100
24 Giấy in A4 Gram 10 0 100 10 0 100
25 Kẹp giấy đen nhỏ Hộp 10 0 100 10 0 100
26 Bút chì Cái 20 0 100 20 0 100
27 Bút ký Cái 30 0 100 30 0 100
28 Bút dạ quang Cái 10 0 100 10 0 100
29 Bút xóa Cái 6 0 100 6 0 100
30 Giấy nhắc việc Tệp 10 0 100 10 0 100
31 Băng dính Cuộn 10 0 100 10 0 100
32 Tẩy Cái 10 0 100 10 0 100
33 Kẹp trình ký Cái 20 0 100 20 0 100
34 Băng dính to Cuộn 250 0 100 250 0 100
35 Bút dạ bảng Cái 20 0 100 20 0 100
36 Kéo Cái 10 0 100 10 0 100
Mẫu số 76Mẫu teqball

Biểu số 76

MÔN TEQBALL
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 15 13 15
1.1 Trưởng, Phó Ban Tổ chức 4 15 4 15
1.2 Thành viên Ban Tổ chức 11 15 9 15
2 Ban Trọng tài 30   38  
2.1 Giám sát quốc tế 4 15    
2.2 Trọng tài quốc tế 10 15    
2.3 Giám sát Việt Nam     4 15
2.4 Trọng tài Việt Nam 16 15 34 15
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 30 15 30 15
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 30 15 30 15
5 Tình nguyện viên 20 15    
6 Nhân viên phục vụ Y tế 10 15 5 15
7 Nhân viên an ninh, trật tự 20 15 20 15
8 Phiên dịch 3 15    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)  
1 Bàn thi đấu Cái 6 15 6 16,5 0,08
2 Máy quay Camera Bộ 12 15 8 16,5 0,08
3 Bảng điểm điện tử Cái 8 15 8 16,5 0,08
4 Tivi màn hình lớn Cái 6 15 6 16,5 0,08
5 Còi hơi Bộ 4 15 2 16,5 0,134
6 Máy photocopy Cái 4 15 2 16,5 0,057
7 Máy vi tính + máy in Bộ 5 15 3 16,5 0,134
8 Máy tính xách tay Cái 4 15 2 16,5 0,057
9 Bơm bóng điện tử Cái 6 15 6 16,5 0,134
10 Bộ đàm Cái 24 15 12 16,5 0,134
11 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 2 15 1 16,5 0,08
12 Dây Ổ điện đa năng Bộ 20 15 10 16,5 0,134
13 Quạt cây Cái 10 15 10 16,5 0,134
14 Tủ lạnh 150 lít Cái 20 15 10 16,5 0,134
15 Giường y tế Cái 4 15 2 16,5 0,134
16 Tủ thuốc y tế Cái 4 15 2 16,5 0,134
17 Giường matsa Cái 10 15 5 16,5 0,134
18 Bộ phát wifi Bộ 4 15 4 16,5 0,134
19 Thiết bị liên lạc trọng tài Bộ 15 15 10 16,5 0,134
20 Thùng rác Cái 40 15 40 16,5 0,134
21 Tivi 65 inch Cái 8 15 8 16,5 0,08
22 Máy chiếu Bộ 1 1 1 16,5 0,08
23 Hệ thống phần mềm Bộ 1 15 1 16,5 0,08
24 Âm thanh điều hành tổng > 500W Bộ 1 15 1 16,5 0,08
25 Ghế Cái 200 15 200 16,5 0,134
26 Cáng khiêng VĐV Cái 5 15 3 16,5 0,134
27 Bàn (3m -5m) Cái 20 15 30 16,5 0,134
28 Bảng phocmica, bút dạ Cái 10 15 10 16,5 0,134
29 Bộ bốc thăm xếp lịch thi Bộ 1 15 1 16,5 0,134
30 Bục Trao thưởng Bộ 1 15 1 16,5 0,134

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng zôn dọc Cái 50 0 100 30 0 100
2 Pano Khẩu hiệu Cái 20 0 100 15 0 100
3 Cờ đuôi nheo Cái 200 0 100 200 0 100
4 Bảng chắn bóng Cái 120 0 100 120 0 100
5 Cờ trao thưởng Cái 20 0 100 28 0 100
6 Cờ tổ quốc Cái 4 0 100 3 0 100
7 Cờ nghi lễ các nước Cái 15 0 100 0 0 100
8 Phông lớn khán đài A, B Cái 4 0 100 2 0 100
9 Phông trao thưởng Cái 2 0 100 4 0 100
10 Phông họp Báo Cái 2 0 100 1 0 100
11 Phông Họp kỹ thuật Cái 2 0 100 2 0 100
12 Nước uống Thù 300 0 100 200 0 100
13

Huy chương

             
13.1 Vàng Chiế 16 0 100 40 0 100
13.2 Bạc Chiế 16 0 100 40 0 100
13.3 Đồng Chiế 32 0 100 80 0 100
14 Cúp trao thưởng Cái 16 0 100 40 0 100
15 Cờ thưởng Cái 0 0 100 9 0 100
16 Cờ lưu niệm Cái 11 0 100 12 0 100
17 Khay trao thưởng Cái 12 0 100 10 0 100
18 Nước tẩy rửa thảm, nhà chai 200 0 100 100 0 100
19 Bóng thi đấu Quả 100 0 100 100 0 100
20 Bộ thẻ phạt Bộ 10 0 100 8 0 100
21 Thùng đựng đá Cái 12 0 100 8 0 100
22 Cây lau sàn Cái 16 0 100 8 0 100
23 Băng dính dán sân Cuộ 250 0 100 250 0 100
24 Áo Bis thi đấu cái 50 0 100 50 0 100
25 Bảng điểm lật tay cái 10 0 100 10 0 100
26 Trang phục phục vụ Bộ 200 0 100 140 0 100
27 Trang phục GS, TT, ĐPV Bộ 200 0 100 100 0 100
28 Biển hiệu gắn chuyên Cái 20 0 100 10 0 100
29 Túi đựng bóng thi đấu Cái 10 0 100 10 0 100
30 Hoa khai, bế mạc bó 120 0 100 120 0 100
31 Văn phòng phẩm Gói 1 0 100 1 0 100
32 Giấy chứng nhận thành Tờ 88 0 100 88 0 100
33 Đá lạnh Túi 150 0 100 150 0 100
34 Thuê xe ô tô phục vụ Cái 10 0 100 5 0 100
35 Thẻ đeo (Trọng tài, Ban Tổ chức, vận động viên) Cái 250 0 100 250 0 100
36 In tài liệu chuyên môn Quy 200 0 100 100 0 100
37 Dịch tài liệu Tran 200 0 100 200 0 100
38 Giấy A4 Gra 10 0 100 10 0 100
39 Bút bi Cái 50 0 100 50 0 100
40 Cặp trình ký Cái 10 0 100 10 0 100
41 File đựng biên bản Cái 05 0 100 05 0 100
42 Khay đựng tài liệu Cái 10 0 100 10 0 100
43 Kẹp sắt các loại Hộp 10 0 100 10 0 100
44 Ghim bấm nhỏ Cái 02 0 100 02 0 100
45 Kéo Cái 02 0 100 02 0 100
Mẫu số 77Mẫu bơi mặt nước mở

Biểu số 77

MÔN BƠI MẶT NƯỚC MỞ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
    Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 7 13 7
2 Ban Trọng tài 80 10,5 50 10,5
2.1 Trọng tài quốc tế 30 10,5    
2.2 Trọng tài Việt Nam 50 10,5 50 10,5
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 80 10,5 80 10,5
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 70 10,5 70 10,5
5 Tình nguyện viên 80 10,5    
6 Nhân viên an ninh, trật tự 80 10,5 60 10,5
7 Nhân viên Y tế 15 10,5 10 10,5
8 Phiên dịch 4 10,5    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia  
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)  
1 Hệ thống tính giờ điện tử Bộ 1 10,5 1 10,5 0,08
2 Bảng điện tử Bộ 1 10,5 1 10,5 0,08
3 Chip điện tử (theo VĐV) Bộ Theo số lượng VĐV 10,5 Theo số lượng VĐV 10,5 0,08
4 Camera + Flycam Cái 15 10,5 10 10,5 0,08
5 Cầu bục khu xuất phát Bộ 1 10,5 1 10,5 0,08
6 Phao bơi dẫn đường Bộ 6 10,5 6 10,5 0,08
7 Trụ nổi phao Chiếc 30 10,5 30 10,5 0,08
8 Cổng xuất phát và đích Bộ 2 10,5 2 10,5 0,08
9 Phà, Pontoon nổi Bộ 5 10,5 4 10,5 0,08
10 Cano/ xuồng máy Chiếc 50 10,5 50 10,5 0,08
11 Thuyền/ xe máy nước Chiếc 80 10,5 80 10,5 0,08
12 SUP/ Kayak Chiếc 50 10,5 50 10,5 0,08
13 Bộ âm thanh, loa kéo di Bộ 4 10,5 4 10,5 0,08
14 Máy phát điện dự phòng Bộ 2 10,5 2 10,5 0,08
15 Cờ và cột treo cờ Bộ 1 10,5 1 10,5 0,134
16 Cờ và bộ cột cờ trao Bộ 1 10,5 1 10,5 0,134
17 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 10,5 1 10,5 0,134
18 Nhà vệ sinh di động Chiếc 15 10,5 10 10,5 0,134
19 Loa tay Chiếc 15 10,5 10 10,5 0,134
20 Bàn ghế Bộ 150 10,5 150 10,5 0,134
21 Đồng hồ bấm tay Cái 20 10,5 20 10,5 0,134
22 Bộ đàm Cái 30 10,5 30 10,5 0,134
23 Biển báo, chỉ dẫn Cái 20 10,5 20 10,5 0,134
24 Dây điện, ổ cắm Cái 20 10,5 20 10,5 0,134
25 Tủ đựng tài liệu phát các đoàn và thư ký Chiếc 100 10,5 100 10,5 0,05
26 Bộ phát WiFi ngoài trời Bộ 02 10,5 02 10,5 0,134
27 Máy tính xách tay Bộ 5 10,5 4 10,5 0,057
28 Máy in Chiếc 5 10,5 4 10,5 0,134
29 Máy in màu Chiếc 1 10,5 1 10,5 0,134
30 Máy photocopy Chiếc 1 10,5 1 10,5 0,057
31 Máy chiếu Chiếc 1 10,5 1 10,5 0,08
32 Đồng hồ GPS đo đường Chiếc 1 10,5 1 10,5 0,134
33 Thiết bị đo khoảng cách Chiếc 1 10,5 1 10,5 0,134
34 Thiết bị đo nhiệt độ Chiếc 1 10,5 1 10,5 0,134
35 Thiết bị đo chất lượng Chiếc 1 10,5 1 10,5 0,134
36 Xe cứu thương Chiếc 2 10,5 2 10,5 0,08
37 Phao tiêu và neo thả Bộ 10 10,5 10 10,5 0,134
38 Dây phao đường bơi Bộ 10 10,5 10 10,5 0,134
39 Bảng thông báo Chiếc 6 10,5 6 10,5 0,134

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng rôn Cái 4 0 100 4 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 4 0 100 4 0 100
3 Backdrop trao thưởng Cái 1 0 100 1 0 100
4 Cờ cổ động Cái 100 0 100 100 0 100
5 Cờ đuôi nheo Cái 100 0 100 100 0 100
6 Cờ để bàn Cái 100 0 100      
7 Phông lớn Cái 1 0 100 1 0 100
8 Nước uống Thùng 300 0 100 300 0 100
9 Văn phòng phẩm Gói 01 0 100 01 0 100
10 Biên bản, phô tô tài liệu Quyển 80 0 100 80 0 100
11 Cờ thưởng Cái 3 0 100 3 0 100
12 Cờ lưu niệm Cái 50 0 100 50 0 100
13 Cờ/thẻ trọng tài Bộ 10 0 100 10 0 100
14 Biển tên đoàn Chiếc 50 0 100 50 0 100
15 Khay trao thưởng Cái 6 0 100 6 0 100
16 Khăn phủ khay trao thưởng Cái 6 0 100 6 0 100
17 Huy chương (chiếc) HCV 15 0 100 15 0 100
HCB 15 0 100 15 0 100
HCĐ 15 0 100 15 0 100
18 Số dán hình xăm/hình xăm số/Tattoo Chiếc 1,000 0 100 1,000 0 100
19 Ô che nắng cỡ lớn Chiếc 50 0 100 50 0 100
20 Bút viết bảng Cái 15 0 100 15 0 100
21 Giấy A4 Thùng 10 0 100 10 0 100
22 Thùng đựng đá Chiếc 30 0 100 30 0 100
23 Thùng rác Chiếc 30 0 100 30 0 100
24 Dây an ninh giới hạn khu vực Cuộn 50 0 100 50 0 100
25

Giấy chứng nhận huy chương

Chiếc 70 0 100 70 0 100
26 Thẻ Cái 500 0 100 500 0 100
27 Hoa khai bế mạc Bó 50 0 100 50 0 100
28 Hoa trao thưởng Bó 15 0 100 15 0 100
29 Áo mưa Cái 550 0 100 450 0 100
30 Mũ lưỡi trai che nắng Cái 550 0 100 450 0 100
31 Xăng dầu (khoảng 40- 60 lit xăng/cano/ngày) Lit 2,500 0 100 1,500 0 100
32 Pin loa tay Đôi 80 0 100 80 0 100
33 Mũ bơi Chiếc 500 0 100 500 0 100
34 Trang phục trọng tài Bộ 80 0 100 50 0 100
35 Bình xịt lạnh Chai/hộ 100 0 100 100 0 100
36 Bút mực không phai Hộp 50 0 100 50 0 100
37 Đồng hồ treo tường Chiếc 2 0 100 2 0 100
38 Phông các cuộc họp Cái 2 0 100 2 0 100
39 Lều chức năng bao gồm quạt Cái 50 0 100 50 0 100
40 Phao cứu sinh (dùng cho VĐV) Chiếc 500 0 100 500 0 100
41 Kiểm tra nước thi đấu Gói 3   100 3   100
42 Còi hơi Cái 2 0 100 2 0 100
43 Trang phục nhân viên phục vụ Bộ 150 0 100 150 0 100
44 Trang phục tình nguyện viên Bộ 80 0 100 80 0 100
45 Bộ dụng cụ y tế Bộ 10 0 100 10 0 100
46 Dịch tài liệu Trang 300 0 100      
Mẫu số 78Mẫu MMA (Võ thuật tổng hợp)

Biểu số 78

MÔN MMA (VÕ THUẬT TỔNG HỢP)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 8 13 8
2 Ban Trọng tài 80 12 60 12
2.1 Trọng tài quốc tế 40 12    
2.2 Trọng tài Việt Nam 40 12 60 12
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 25 12 25 12
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 25 12 25 12
5 Tình nguyện viên 40 12    
6 Nhân viên y tế 10 12 6 12
7 Nhân viên an ninh, trật tự 10 12 6 12
8 Phiên dịch 2 12    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị ĐVT Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)
1 Thảm thi đấu (14x14m) Cái 2 12 2 12 0,08
2 Bảng điện tử Bộ 1 12 1 12 0,08
3 Cân điện tử Cái 4 12 4 12 0.133
4 Bảng điểm để bàn Bộ 4 12 4 12 0.133
5 Dây mạng Mét 200 12 200 12 0.133
6 Đồng hồ bấm tay Cái 8 12 8 12 0.133
7 Còi Cái 4 12 4 12 0.133
8 Máy quay camera Cái 8 12 8 12 0,08
9 Máy tính xách tay Cái 10 12 6 12 0,08
10 Máy photocopy Cái 1 12 1 12 0,08
11 Máy in Cái 2 12 2 12 0.133
12 Bộ bốc thăm Bộ 1 12 1 12 0.133
13 Bộ đàm Cái 16 12 8 12 0.133
14 Bục trao thưởng Bộ 1 12 1 12 0.133
15 Bàn Cái 50 12 50 12 0.133
16 Ghế Cái 150 12 120 12 0.133
17 Thảm khởi động (14x14m) Cái 4 12 2 12 0.133
18 Tivi Cái 12 12 8 12 0.133
19 Router nội bộ Cái 4 12 2 12 0.133
20 Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4 Bộ 8 12 4 12 0.133
21 Dây SDI 01 mét Mét 30 12 10 12 0.133
22 Dây SDI 05 mét Mét 10 12 10 12 0.133
23 Dây SDI 30 mét Mét 10 12 10 12 0.133
24 Chuyển đổi SDI ra HDMI Cái 16 12 8 12 0.133
25 Chuyển đổi HDMI ra SDI Cái 16 12 8 12 0.133
26 Bộ xử lý VAR Bộ 4 12 2 12 0.133
27 Máy chiếu, màn chiếu Bộ 2 12 1 12 0.133
28 Hệ thống báo giờ điện tử Bộ 2 12 2 12 0.133
29 Loa kéo di động Bộ 2 12 2 12 0.133

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư ĐVT Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng rôn Cái 3 0 100 2 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 3 0 100 2 0 100
3 Cờ cổ động các nước Cái 80 0 100      
4 Cờ đuôi nheo Cái 100 0 100 35 0 100
5 Cờ các nước (để bàn họp) Cái 50 0 100      
6 Phông lớn Cái 2 0 100 2 0 100
7 Nước uống Thùng 200 0 100 200 0 100
8 In, đóng biên bản, kết quả Quyển 50 0 100 50 0 100
9 Cờ thưởng Cái       9 0 100
10 Cờ lưu niệm Cái 50 0 100 35 0 100
11 Khay trao thưởng Cái 6 0 100 6 0 100
12 Huy chương Vàng Chiếc 90 0 100 150 0 100
13 Huy chương Bạc Chiếc 90 0 100 150 0 100
14 Huy chương Đồng Chiếc 180 0 100 300 0 100
15 Thẻ thi đấu Cái 1,000 0 100 1,000 0 100
16 Giấy chứng nhận Cái 360 0 100 600 0 100
17 Hoa trao thưởng Bó 360 0 100 600 0 100
18 Bảng chữ A Cái 60 0 100 40 0 100
19 Trang phục trọng tài Bộ 80 0 100 60 0 100
20 Cúp trao thưởng Cái 6 0 100 3 0 100
21 Giấy in A4 Ram 10 0 100 10 0 100
22 Kẹp giấy đen nhỏ Hộp 10 0 100 10 0 100
23 Bút bi Cái 100 0 100 60 0 100
24 Bút ký Cái 10 0 100 10 0 100
25 Bút dạ quang Cái 10 0 100 10 0 100
26 Bút xóa Cái 6 0 100 6 0 100
27 Clear bag lưu hồ sơ đoàn Cái 50 0 100 50 0 100
28 Dập ghim Cái 4 0 100 4 0 100
29 Băng đa quấn tay Cuộn 3,000 0 100 4,000 0 100
30 Băng dính quấn tay Cuộn 1,000 0 100 1,500 0 100
31 Vaseline Hộp 15 0 100 20 0 100
32 Găng tay y tế (đen) Hộp 15 0 100 15 0 100
33 Dung dịch cầm máu (Adrenaline 1/1000) Ống 70 0 100 50 0 100
34 Tăm bông y tế loại lớn Gói 100 0 100 100 0 100
35 Túi zip đá chườm (50c/túi) Túi 10 0 100 10 0 100
36 Khăn lau thảm Cái 150 0 100 100 0 100
37 Chổi lau sàn Cái 6 0 100 6 0 100
38 Cồn sát khuẩn, vệ sinh máu Chai 20 0 100 20 0 100
Mẫu số 79Mẫu kun Khmer

Biểu số 79

MÔN KUN KHMER
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 8 13 8
2 Ban Trọng tài 40 12 40 12
2.1 Trọng tài quốc tế 30 12    
2.2 Trọng tài Việt Nam 40 12 40 12
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 25 12 25 12
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 30 12 30 12
5 Tình nguyện viên, cộng tác viên 40 12 10 12
6 Nhân viên y tế 10 12 5 12
7 Nhân viên an ninh, trật tự 10 12 10 12
8 Phiên dịch 2 12    

Bảng2. ĐỊNH MỨC TRANG, THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Thời gian sử dụng (ngày) Số lượng Thời gian sử dụng (ngày)
1 Rinh đài thi đấu Cái 2 9 2 10 0,05
2 Ti vi Cái 8 9 1 10 0,08
3 Cân điện tử Cái 4 9 4 10 0,133
4 Hệ thống âm thanh hỗ trợ Bộ 1 9 2 10 0,133
5 Bảng điểm để bàn Bộ 4 9 4 10 0,133
6 Dây mạng M 200 9 200 10 0,133
7 Đồng hồ bấm tay Cái 10 9 10 10 0,133
8 Còi Cái 4 9 4 10 0,133
9 Máy quay Camera Cái 4 9 4 10 0,08
10 Máy tính xách tay Cái 6 9 6 10 0,08
11 Máy photocopy Cái 1 9 1 10 0,08
12 Máy in Cái 2 9 2 10 0,08
13 Quần áo thi đấu Bộ 20 9 40 10 0,133
14 Găng chuyên môn tập luyện Đôi 20 9 60 10 0,133
15 Găng chuyên môn thi đấu Đôi 20 2 01 2 0,133
16 Găng tập luyện đấm bao Đôi 12 9 6 10 0,133
17 Rinh đài khởi động Cái 2 9     0,133
18 Mũ Kickboxing Cái 15 9 6 10 0,133
19 Bao cát treo Cái 4 9 2 10 0,133
20 Bảo vệ ngực Cái 4 9 2 10 0,133
21 Bảo vệ ống quyển Cái 30 9 10 10 0,133
22 Bịt răng thi đấu Cái 10 9 2 10 0,133
23 Dây nhảy Cái 4 9 2 10 0,133
24 Kuki Cái 16 10 8 10 0,133
25 Lampơ tay Cái 16 10 8 10 0,133
26 Túi chườm đá Bộ 4 10 2 10 0,133

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng zôn Cái 3 0 100 2 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 3 0 100 2 0 100
3 Cờ cổ động các nước Cái 50 0 100      
4 Cờ đuôi nheo Cái 50 0 100 50 0 100
5 Cờ để bàn Cái 13 0 100      
6 Phông lớn Cái 2 0 100 1 0 100
7 Nước uống Thùng 200 0 100 100 0 100
8 Biên bản Quyển 5 0 100 5 0 100
9 Cờ thưởng Cái 8 0 100 8 0 100
10 Cờ lưu niệm Cái 150 0 100 26 0 100
11 Khay trao thưởng Cái 12 0 100 12 0 100
12 Hoa trao thưởng Bó 200 0 100 200 0 100
13 Huy chương Vàng Chiếc 90 0 100 150 0 100
14 Huy chương Bạc Chiếc 90 0 100 150 0 100
15 Huy chương Đồng Chiếc 180 0 100 300 0 100
16 Thẻ thi đấu Cái 500 0 100 500 0 100
17 Giấy chứng nhận thành tích Cái 200 0 100 400 0 100
18 Bảng chữ A Cái 60 0 100 40 0 100
19 Trang phục trọng tài Bộ 80 0 100 60 0 100
20 Văn phòng phẩm Gói 01 0 100 01 0 100
21 In tài liệu Quyển 150 0 100 50 0 100
22 Dịch tài liệu Trang 100 0 100 100 0 100
23 Hoa khai bế mạc Bó 150 0 150 30 0 100
24 Chổi lau sàn Cái 6 0 100 6 0 100
25 Giấy in A4 Ram 10 0 100 10 0 100
26 Kẹp giấy đen nhỏ Hộp 10 0 100 10 0 100
27 Bút bi Cái 100 0 100 60 0 100
28 Bút ký Cái 10 0 100 10 0 100
29 Bút dạ quang Cái 10 0 100 10 0 100
30 Bút xóa Cái 6 0 100 6 0 100
31 Clear bag lưu hồ sơ đoàn Cái 50 0 100 50 0 100
32 Dập ghim Cái 4 0 100 4 0 100
Mục lục Bấm để đi tới điều