Mẫu teqball (Mẫu số 76 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu số 76
MÔN TEQBALL
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
| STT | Đối tượng | Định mức | |||||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | ||||||
| Số người | Số công | Số người | Số công | ||||
| 1 | Ban Tổ chức | 15 | 15 | 13 | 15 | ||
| 1.1 | Trưởng, Phó Ban Tổ chức | 4 | 15 | 4 | 15 | ||
| 1.2 | Thành viên Ban Tổ chức | 11 | 15 | 9 | 15 | ||
| 2 | Ban Trọng tài | 30 | 38 | ||||
| 2.1 | Giám sát quốc tế | 4 | 15 | ||||
| 2.2 | Trọng tài quốc tế | 10 | 15 | ||||
| 2.3 | Giám sát Việt Nam | 4 | 15 | ||||
| 2.4 | Trọng tài Việt Nam | 16 | 15 | 34 | 15 | ||
| 3 | Nhân viên phục vụ chuyên môn | 30 | 15 | 30 | 15 | ||
| 4 | Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu | 30 | 15 | 30 | 15 | ||
| 5 | Tình nguyện viên | 20 | 15 | ||||
| 6 | Nhân viên phục vụ Y tế | 10 | 15 | 5 | 15 | ||
| 7 | Nhân viên an ninh, trật tự | 20 | 15 | 20 | 15 | ||
| 8 | Phiên dịch | 3 | 15 | ||||
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
| STT | Tên thiết bị | Đơn vị tính | Định mức | Mức hao phí 01 ca (%) | ||||||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | |||||||||
| Số lượng | Thời gian sử dụng (ca) | Số lượng | Thời gian sử dụng (ca) | |||||||
| 1 | Bàn thi đấu | Cái | 6 | 15 | 6 | 16,5 | 0,08 | |||
| 2 | Máy quay Camera | Bộ | 12 | 15 | 8 | 16,5 | 0,08 | |||
| 3 | Bảng điểm điện tử | Cái | 8 | 15 | 8 | 16,5 | 0,08 | |||
| 4 | Tivi màn hình lớn | Cái | 6 | 15 | 6 | 16,5 | 0,08 | |||
| 5 | Còi hơi | Bộ | 4 | 15 | 2 | 16,5 | 0,134 | |||
| 6 | Máy photocopy | Cái | 4 | 15 | 2 | 16,5 | 0,057 | |||
| 7 | Máy vi tính + máy in | Bộ | 5 | 15 | 3 | 16,5 | 0,134 | |||
| 8 | Máy tính xách tay | Cái | 4 | 15 | 2 | 16,5 | 0,057 | |||
| 9 | Bơm bóng điện tử | Cái | 6 | 15 | 6 | 16,5 | 0,134 | |||
| 10 | Bộ đàm | Cái | 24 | 15 | 12 | 16,5 | 0,134 | |||
| 11 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 2 | 15 | 1 | 16,5 | 0,08 | |||
| 12 | Dây Ổ điện đa năng | Bộ | 20 | 15 | 10 | 16,5 | 0,134 | |||
| 13 | Quạt cây | Cái | 10 | 15 | 10 | 16,5 | 0,134 | |||
| 14 | Tủ lạnh 150 lít | Cái | 20 | 15 | 10 | 16,5 | 0,134 | |||
| 15 | Giường y tế | Cái | 4 | 15 | 2 | 16,5 | 0,134 | |||
| 16 | Tủ thuốc y tế | Cái | 4 | 15 | 2 | 16,5 | 0,134 | |||
| 17 | Giường matsa | Cái | 10 | 15 | 5 | 16,5 | 0,134 | |||
| 18 | Bộ phát wifi | Bộ | 4 | 15 | 4 | 16,5 | 0,134 | |||
| 19 | Thiết bị liên lạc trọng tài | Bộ | 15 | 15 | 10 | 16,5 | 0,134 | |||
| 20 | Thùng rác | Cái | 40 | 15 | 40 | 16,5 | 0,134 | |||
| 21 | Tivi 65 inch | Cái | 8 | 15 | 8 | 16,5 | 0,08 | |||
| 22 | Máy chiếu | Bộ | 1 | 1 | 1 | 16,5 | 0,08 | |||
| 23 | Hệ thống phần mềm | Bộ | 1 | 15 | 1 | 16,5 | 0,08 | |||
| 24 | Âm thanh điều hành tổng > 500W | Bộ | 1 | 15 | 1 | 16,5 | 0,08 | |||
| 25 | Ghế | Cái | 200 | 15 | 200 | 16,5 | 0,134 | |||
| 26 | Cáng khiêng VĐV | Cái | 5 | 15 | 3 | 16,5 | 0,134 | |||
| 27 | Bàn (3m -5m) | Cái | 20 | 15 | 30 | 16,5 | 0,134 | |||
| 28 | Bảng phocmica, bút dạ | Cái | 10 | 15 | 10 | 16,5 | 0,134 | |||
| 29 | Bộ bốc thăm xếp lịch thi | Bộ | 1 | 15 | 1 | 16,5 | 0,134 | |||
| 30 | Bục Trao thưởng | Bộ | 1 | 15 | 1 | 16,5 | 0,134 | |||
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
| STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Định mức | ||||||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | ||||||||
| Số lượng | Tỷ lệ thu hồi (%) | Tiêu hao (%) | Số lượng | Tỷ lệ thu hồi (%) | Tiêu hao (%) | ||||
| 1 | Băng zôn dọc | Cái | 50 | 0 | 100 | 30 | 0 | 100 | |
| 2 | Pano Khẩu hiệu | Cái | 20 | 0 | 100 | 15 | 0 | 100 | |
| 3 | Cờ đuôi nheo | Cái | 200 | 0 | 100 | 200 | 0 | 100 | |
| 4 | Bảng chắn bóng | Cái | 120 | 0 | 100 | 120 | 0 | 100 | |
| 5 | Cờ trao thưởng | Cái | 20 | 0 | 100 | 28 | 0 | 100 | |
| 6 | Cờ tổ quốc | Cái | 4 | 0 | 100 | 3 | 0 | 100 | |
| 7 | Cờ nghi lễ các nước | Cái | 15 | 0 | 100 | 0 | 0 | 100 | |
| 8 | Phông lớn khán đài A, B | Cái | 4 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 | |
| 9 | Phông trao thưởng | Cái | 2 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 | |
| 10 | Phông họp Báo | Cái | 2 | 0 | 100 | 1 | 0 | 100 | |
| 11 | Phông Họp kỹ thuật | Cái | 2 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 | |
| 12 | Nước uống | Thù | 300 | 0 | 100 | 200 | 0 | 100 | |
| 13 | Huy chương | ||||||||
| 13.1 | Vàng | Chiế | 16 | 0 | 100 | 40 | 0 | 100 | |
| 13.2 | Bạc | Chiế | 16 | 0 | 100 | 40 | 0 | 100 | |
| 13.3 | Đồng | Chiế | 32 | 0 | 100 | 80 | 0 | 100 | |
| 14 | Cúp trao thưởng | Cái | 16 | 0 | 100 | 40 | 0 | 100 | |
| 15 | Cờ thưởng | Cái | 0 | 0 | 100 | 9 | 0 | 100 | |
| 16 | Cờ lưu niệm | Cái | 11 | 0 | 100 | 12 | 0 | 100 | |
| 17 | Khay trao thưởng | Cái | 12 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 18 | Nước tẩy rửa thảm, nhà | chai | 200 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 19 | Bóng thi đấu | Quả | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 20 | Bộ thẻ phạt | Bộ | 10 | 0 | 100 | 8 | 0 | 100 | |
| 21 | Thùng đựng đá | Cái | 12 | 0 | 100 | 8 | 0 | 100 | |
| 22 | Cây lau sàn | Cái | 16 | 0 | 100 | 8 | 0 | 100 | |
| 23 | Băng dính dán sân | Cuộ | 250 | 0 | 100 | 250 | 0 | 100 | |
| 24 | Áo Bis thi đấu | cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 25 | Bảng điểm lật tay | cái | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 26 | Trang phục phục vụ | Bộ | 200 | 0 | 100 | 140 | 0 | 100 | |
| 27 | Trang phục GS, TT, ĐPV | Bộ | 200 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 28 | Biển hiệu gắn chuyên | Cái | 20 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 29 | Túi đựng bóng thi đấu | Cái | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 30 | Hoa khai, bế mạc | bó | 120 | 0 | 100 | 120 | 0 | 100 | |
| 31 | Văn phòng phẩm | Gói | 1 | 0 | 100 | 1 | 0 | 100 | |
| 32 | Giấy chứng nhận thành | Tờ | 88 | 0 | 100 | 88 | 0 | 100 | |
| 33 | Đá lạnh | Túi | 150 | 0 | 100 | 150 | 0 | 100 | |
| 34 | Thuê xe ô tô phục vụ | Cái | 10 | 0 | 100 | 5 | 0 | 100 | |
| 35 | Thẻ đeo (Trọng tài, Ban Tổ chức, vận động viên) | Cái | 250 | 0 | 100 | 250 | 0 | 100 | |
| 36 | In tài liệu chuyên môn | Quy | 200 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 37 | Dịch tài liệu | Tran | 200 | 0 | 100 | 200 | 0 | 100 | |
| 38 | Giấy A4 | Gra | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 39 | Bút bi | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 40 | Cặp trình ký | Cái | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 41 | File đựng biên bản | Cái | 05 | 0 | 100 | 05 | 0 | 100 | |
| 42 | Khay đựng tài liệu | Cái | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 43 | Kẹp sắt các loại | Hộp | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 44 | Ghim bấm nhỏ | Cái | 02 | 0 | 100 | 02 | 0 | 100 | |
| 45 | Kéo | Cái | 02 | 0 | 100 | 02 | 0 | 100 | |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Xem tất cả
Mẫu số 3
Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu phiếu thẩm định Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu báo cáo rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu kun Khmer
Mẫu số 79 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu MMA (Võ thuật tổng hợp)
Mẫu số 78 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu bơi mặt nước mở
Mẫu số 77 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu pickleball
Mẫu số 75 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu vật
Mẫu số 60 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu mới cập nhật
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026