Mẫu triathlon (Ba môn phối hợp) (Mẫu số 57 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu số 57
MÔN TRIATHLON (BA MÔN PHỐI HỢP)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
| STT | Đối tượng | Định mức | ||||||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | |||||||
| Số người | Số công | Số người | Số công | |||||
| 1 | Ban Tổ chức | 15 | 12 | 13 | 12 | |||
| 2 | Ban Trọng tài | 230 | 18 | 230 | 18 | |||
| 2.1 | Trọng tài quốc tế | 30 | 18 | |||||
| 2.2 | Trọng tài Việt Nam | 200 | 18 | 230 | 18 | |||
| 3 | Nhân viên phục vụ chuyên môn | 200 | 18 | 200 | 18 | |||
| 4 | Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu | 100 | 18 | 150 | 18 | |||
| 5 | Tình nguyện viên | 100 | 18 | |||||
| 6 | Nhân viên an ninh, trật tự, cứu hộ | 100 | 18 | 100 | 18 | |||
| 7 | Nhân viên Y tế | 30 | 18 | 30 | 18 | |||
| 8 | Phiên dịch | 4 | 18 | |||||
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
| STT | Tên thiết bị | Đơn vị tính | Định mức | Mức hao phí 01 ca (%) | |||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | ||||||
| Số lượng | Thời gian sử dụng (ca) | Số lượng | Thời gian sử dụng (ca) | ||||
| 1 | Hệ thống tính giờ điện tử | Bộ | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,08 |
| 2 | Bộ thảm chíp điện tử | Bộ | 20 | 18 | 20 | 18 | 0,08 |
| 3 | Cầu bục khu bơi | Bộ | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,08 |
| 4 | Máy chạy trong nhà | Chiếc/ VĐV | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,08 |
| 5 | Bộ máy Trainer xe đạp kết nối thiết bị điện tử | Bộ /VĐV | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,08 |
| 6 | Bộ phao bơi dẫn đường | Bộ | 2 | 18 | 2 | 18 | 0,08 |
| 7 | Trụ nổi chỉ dẫn đường bơi | Cái | 10 | 18 | 10 | 18 | 0,08 |
| 8 | Thuyền/Canoe/Sup dẫn đường, bảo vệ đường đua | Chiếc | 50 | 18 | 50 | 18 | 0,08 |
| 9 | Giá xe đạp khu chuyển tiếp | Cái | 1,000 | 18 | 1,000 | 18 | 0,134 |
| 10 | Xe đạp thi đấu | Chiếc | 50 | 18 | 50 | 18 | 0,08 |
| 11 | Nấm cones tín hiệu | Cái | 2,000 | 18 | 2,000 | 18 | 0,134 |
| 12 | Rào (barie) | Cái | 4,000 | 18 | 4,000 | 18 | 0,134 |
| 13 | Bộ âm thanh | Bộ | 4 | 18 | 4 | 18 | 0,08 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Bộ | 2 | 18 | 2 | 18 | 0,08 |
| 15 | Bộ bục trao thưởng | Bộ | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,134 |
| 16 | Nhà vệ sinh di động | Cái | 10 | 18 | 10 | 18 | 0,134 |
| 17 | Loa tay | Cái | 4 | 18 | 4 | 18 | 0,134 |
| 18 | Ghế | Cái | 200 | 18 | 200 | 18 | 0,134 |
| 19 | Bàn | Cái | 60 | 18 | 60 | 18 | 0,134 |
| 20 | Đồng hồ bấm tay | Cái | 20 | 18 | 20 | 18 | 0,134 |
| 21 | Bộ đàm | Cái | 30 | 18 | 30 | 18 | 0,134 |
| 22 | Đồng hồ led điện tử thông báo thành tích | Cái | 2 | 18 | 2 | 18 | 0,08 |
| 23 | Bộ thảm chip timing | Bộ | 20 | 18 | 20 | 18 | 0,134 |
| 24 | Bục phát lệnh | Cái | 2 | 18 | 2 | 18 | 0,134 |
| 25 | Cờ trọng tài | Cái | 100 | 18 | 100 | 18 | 0,134 |
| 26 | Bảng báo vòng | Cái | 40 | 18 | 40 | 18 | 0,134 |
| 27 | Xẻng | Cái | 10 | 18 | 10 | 18 | 0,134 |
| 28 | Sàng cát | Cái | 10 | 18 | 10 | 18 | 0,134 |
| 29 | San cát | Cái | 10 | 18 | 10 | 18 | 0,134 |
| 30 | Biển báo, chỉ dẫn | Cái | 50 | 18 | 50 | 18 | 0,134 |
| 31 | Bảng điện tử báo thành tích | Cái | 5 | 18 | 5 | 18 | 0,08 |
| 32 | Trang điện tử kết quả và chứng nhận thành tích điện tử | Trang | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,134 |
| 33 | Máy quay Camera | Cái | 10 | 18 | 10 | 18 | 0,08 |
| 34 | Bộ loa di động | Bộ | 2 | 18 | 2 | 18 | 0,134 |
| 35 | Xe đạp giám sát chạy | Cái | 50 | 18 | 50 | 18 | 0,08 |
| 36 | Xe máy dẫn đua xe đạp | Cái | 20 | 18 | 20 | 18 | 0,08 |
| 37 | Giá treo xe đạp chữ A | Cái | 1,000 | 18 | 1,000 | 18 | 0,134 |
| 38 | Ô tô dẫn đường | Cái | 2 | 18 | 2 | 18 | 0,08 |
| 39 | Máy treadmill chạy trong nhà | Chiếc /VĐV | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,08 |
| 40 | Bộ thiết bị kết nối máy treadmill chạy trong nhà kèm máy tính, màn hình | Bộ/ máy | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,08 |
| 41 | ổ cắm điện kèm dây | Cái | 20 | 18 | 20 | 18 | 0,134 |
| 42 | Hệ thống điện sử dụng điều hành | Bộ | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,08 |
| 43 | Hệ thống internet, wifi | Bộ | 2 | 18 | 2 | 18 | 0,134 |
| 44 | Tủ đựng tài liệu phát các đoàn và thư ký | Cái | 10 | 18 | 10 | 18 | 0,134 |
| 45 | Khung kéo cờ trao thưởng | Bộ | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,08 |
| 46 | Màn hình led cỡ lớn truyền hình trực tiếp cuộc đua | Bộ | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,134 |
| 47 | Thuê xe vận chuyển trang thiết bị | Chiếc | 4 | 18 | 4 | 18 | 0,08 |
| 48 | Máy tính xách tay | Cái | 6 | 18 | 6 | 18 | 0,057 |
| 49 | Máy in | Cái | 6 | 18 | 6 | 18 | 0,134 |
| 50 | Máy in màu | Cái | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,134 |
| 51 | Máy photocopy | Cái | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,057 |
| 52 | Máy chiếu | Bộ | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,08 |
| 53 | Đồng hồ GPS đo đường đua | Cái | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,134 |
| 54 | Fly cam (camera trên không) giám sát an toàn đường đua | Cái | 10 | 18 | 10 | 18 | 0,134 |
| 55 | Thiết bị đo khoảng cách | Cái | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,134 |
| 56 | Thiết bị đo nhiệt độ nước | Cái | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,134 |
| 57 | Thiết bị đo chất lượng nước | Cái | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,134 |
| 58 | Ống nhòm | Cái | 3 | 18 | 3 | 18 | 0,134 |
| 59 | Ti vi 65inch trở lên | Cái | 4 | 18 | 4 | 18 | 0,08 |
| 60 | Xe vận chuyển trang thiết bị chuẩn bị, lắp đặt đường đua | Chiếc | 4 | 18 | 4 | 18 | 0,08 |
| 61 | Xe cứu thương | Chiếc | 3 | 18 | 3 | 18 | 0,08 |
| 62 | Trụ phao định hướng | cái | 30 | 18 | 30 | 18 | 0,134 |
| 63 | Phao tiêu và neo thả phao tiêu | Bộ | 5 | 18 | 5 | 18 | 0,134 |
| 64 | Dây phao định hướng ngăn đường bơi | Bộ | 5 | 18 | 5 | 18 | 0,134 |
| 65 | Xuồng máy/xe máy nước/ ca nô cứu hộ | Chiếc | 50 | 18 | 50 | 18 | 0,08 |
| 66 | Phà, Bông tông | Bộ | 2 | 18 | 2 | 18 | 0,134 |
| 67 | Giá đo xe đạp | Bộ | 4 | 18 | 4 | 18 | 0,134 |
| 68 | Bục xuất phát bơi | Bộ | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,134 |
| 69 | Cầu phao | Bộ | 1 | 18 | 1 | 18 | 0,134 |
| 70 | Bộ dấu số | Bộ | 10 | 18 | 10 | 18 | 0,134 |
| 71 | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí | Chiếc | 2 | 18 | 2 | 18 | 0,134 |
| 72 | Phao cứu sinh loại tròn | cái | 30 | 24 | 30 | 24 | 0,134 |
| 73 | Thuyền phao nổi | cái | 20 | 24 | 20 | 24 | 0,134 |
| 74 | Dây phao/dây phao nổi | m | 1,500 | 24 | 1,500 | 24 | 0,134 |
| 75 | Thảm chống trơn trượt khu bơi | m2 | 300 | 24 | 300 | 24 | 0,134 |
| 76 | Thiết bị đo khoảng cách các phao | Cái | 2 | 24 | 2 | 24 | 0,134 |
| 77 | Đèn pin chiếu xa | Cái | 8 | 24 | 8 | 24 | 0,134 |
| 78 | Phao nổi lắp ghép (xuất phát) | M2 | 200 | 24 | 200 | 24 | 0,134 |
| 79 | Bục cho phóng viên | Bộ | 1 | 24 | 1 | 24 | 0,134 |
| 80 | Bồn/bể ngâm chân | Cái | 10 | 24 | 10 | 24 | 0,134 |
| 81 | Giỏ/hộp/Thùng nhựa đựng đồ VĐV khu chuyển tiếp | Cái | 4,000 | 24 | 4,000 | 24 | 0,134 |
| 82 | Thùng đựng đá | Cái | 30 | 24 | 30 | 24 | 0,134 |
| 83 | Thùng nhựa đựng nước | Cái | 50 | 24 | 50 | 24 | 0,134 |
| 84 | Dây điện, dây mạng | Mét | 100 | 24 | 100 | 24 | 0,134 |
| 85 | Ổ cắm điện nhiều lỗ | Cái | 30 | 24 | 100 | 24 | 0,134 |
| 86 | Đồng hồ treo tường | Cái | 2 | 24 | 2 | 24 | 0,134 |
| 87 | Bộ phát Wifi | Bộ | 5 | 24 | 5 | 24 | 0,134 |
| 88 | Lều/ nhà bạt | Cái | 30 | 24 | 30 | 24 | 0,134 |
| 89 | Còi | Cái | 2 | 24 | 5 | 24 | 0,134 |
| 90 | Còi hơi | Cái | 2 | 24 | 2 | 24 | 0,134 |
| 91 | Chuông lắc cầm tay | Cái | 2 | 24 | 2 | 24 | 0,134 |
| 92 | Bộ dụng cụ y tế | Bộ | 10 | 24 | 10 | 24 | 0,134 |
| 93 | Bộ dung cụ sửa xe đạp | Bộ | 5 | 24 | 5 | 24 | 0,134 |
| 94 | Máy tính để bàn | Cái | 4 | 24 | 4 | 24 | 0,057 |
| 95 | Máy ép nhiệt | Cái | 2 | 24 | 2 | 24 | 0,134 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
| STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Định mức | ||||||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | ||||||||
| Số lượng | Tỷ lệ thu hồi (%) | Tiêu hao (%) | Số lượng | Tỷ lệ thu hồi (%) | Tiêu hao (%) | ||||
| 1 | Thùng xốp đựng đá | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 2 | Bạt căng các khu vực | M2 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 3 | Thùng rác | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 4 | Băng rôn | Cái | 4 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 | |
| 5 | Khẩu hiệu | Cái | 4 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 | |
| 6 | Phông trao thưởng | Cái | 1 | 0 | 100 | 1 | 0 | 100 | |
| 7 | Cờ cánh buồm | Cái | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 8 | Cờ để bàn | Cái | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 9 | Cờ chuối, cờ phướn cổ động | Cái | 200 | 0 | 100 | 200 | 0 | 100 | |
| 10 | Cờ thưởng | Cái | 18 | 0 | 100 | 18 | 0 | 100 | |
| 11 | Cờ lưu niệm | Cái | 100 | 0 | 100 | 65 | 0 | 100 | |
| 12 | Cờ trọng tài | Cái | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 13 | Phông lớn | Cái | 1 | 0 | 100 | 1 | 0 | 100 | |
| 14 | Dây đích | m | 150 | 0 | 100 | 150 | 0 | 100 | |
| 15 | Nước uống | Thùng | 600 | 0 | 100 | 600 | 0 | 100 | |
| 16 | Biển tên đoàn, đơn vị | Cái | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 17 | Sơn xịt kẻ đường | Hộp | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 18 | Khay trao thưởng | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 | |
| 19 | Khăn phủ khay trao thưởng | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 | |
| 20 | Huy chương Vàng | Chiếc | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 21 | Huy chương Bạc | Chiếc | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 22 | Huy chương Đồng | Chiếc | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 23 | Số đeo vải | Cái | 4,000 | 0 | 100 | 4,000 | 0 | 100 | |
| 24 | Số dán hình xăm | Cái | 16,000 | 0 | 100 | 16,000 | 0 | 100 | |
| 25 | Số đeo xe đạp | Cái | 4,000 | 0 | 100 | 4,000 | 0 | 100 | |
| 26 | Đề can dán xe đạp | Cái | 8,000 | 0 | 100 | 8,000 | 0 | 100 | |
| 27 | Đề can dán mũ | Cái | 8,000 | 0 | 100 | 8,000 | 0 | 100 | |
| 28 | Chip đeo cổ chân – BiB | Chiếc | 4,000 | 0 | 100 | 4,000 | 0 | 100 | |
| 29 | Ô che nắng cỡ lớn | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 30 | Mũ bơi | Cái | 4,000 | 0 | 100 | 4,000 | 0 | 100 | |
| 31 | Kết quả, biên bản thi đấu | Quyển | 100 | 0 | 100 | 75 | 0 | 100 | |
| 32 | Cổng xuất phát, cổng đích | Cái | 2 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 | |
| 33 | Cầu xuất phát bơi | Bộ | 2 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 | |
| 34 | Thảm vải dải khu vực xuất phát, về đích và chuyển tiếp | M2 | 5,000 | 0 | 100 | 5,000 | 0 | 100 | |
| 35 | Cờ gắn trên xe trọng tài | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 36 | Bảng báo quay vòng, đổi hướng | Cái | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 37 | Dây giới hạn khu vực | Cuộn | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 38 | Giấy chứng nhận huy chương | Cái | 300 | 0 | 100 | 300 | 0 | 100 | |
| 39 | Giấy chứng nhận tham dự | Cái | 500 | 0 | 100 | 500 | 0 | 100 | |
| 40 | Thẻ | Cái | 2,000 | 0 | 100 | 2,000 | 0 | 100 | |
| 41 | Hoa khai, bế mạc, hoa trao thưởng | Bó | 400 | 0 | 100 | 375 | 0 | 100 | |
| 42 | Biển chỉ dẫn đường | Cái | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 43 | Đá lạnh | Túi | 200 | 0 | 100 | 200 | 0 | 100 | |
| 44 | Đá cây | cây | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 45 | Áo mưa | Cái | 1,000 | 0 | 100 | 1,000 | 0 | 100 | |
| 46 | Mũ vành rộng che nắng | Cái | 1,000 | 0 | 100 | 1,000 | 0 | 100 | |
| 47 | Xăng dầu phục vụ điều hành giám sát đường đua) 40 lit xăng/cano/máy phát/ca | Lít | 1,000 | 0 | 100 | 1,000 | 0 | 100 | |
| 48 | Xăng xe máy cho trọng tài | Lít/xe | 60 | 0 | 100 | 60 | 0 | 100 | |
| 49 | Mũ bảo hiểm xe máy | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 50 | Mũ bảo hiểm xe đạp | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 51 | Pin loa tay | Đôi | 30 | 0 | 100 | 30 | 0 | 100 | |
| 52 | Đề can dán người | Bộ | 16,000 | 0 | 100 | 16,000 | 0 | 100 | |
| 53 | Bảng số xe đạp | Cái | 1,000 | 0 | 100 | 1,000 | 0 | 100 | |
| 54 | Bảng dán số báo danh, bảng tên vận động viên | Cái | 1,000 | 0 | 100 | 1,000 | 0 | 100 | |
| 55 | Bảng tên các phòng chức năng | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 56 | Mũ vải | Cái | 1,000 | 0 | 100 | 1,000 | 0 | 100 | |
| 57 | Trang phục trọng tài | Bộ | 200 | 0 | 100 | 230 | 0 | 100 | |
| 58 | Bình xịt lạnh | Chai | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 59 | Hộp mực không phai | Hộp | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 60 | Bạt phủ barrier đường dẫn về đích | Cái | 400 | 0 | 100 | 400 | 0 | 100 | |
| 61 | Bảng dẫn các nội dung thi đấu | Cái | 20 | 0 | 100 | 20 | 0 | 100 | |
| 62 | Mút miếng | Cái | 1,000 | 0 | 100 | 1,000 | 0 | 100 | |
| 63 | Cốc giấy | Cái | 4,000 | 0 | 100 | 4,000 | 0 | 100 | |
| 64 | Bao cát giữ chân hàng rào | Bao | 500 | 0 | 100 | 500 | 0 | 100 | |
| 65 | Bảng báo vòng | Cái | 20 | 0 | 100 | 20 | 0 | 100 | |
| 66 | Thẻ bắt lỗi phạm quy | Cái | 40 | 0 | 100 | 40 | 0 | 100 | |
| 67 | Phô tô tài liệu | Bộ | 200 | 0 | 100 | 200 | 0 | 100 | |
| 68 | Bảng chứa giấy dán số báo danh | Cái | 4,000 | 0 | 100 | 4,000 | 0 | 100 | |
| 69 | Giấy số báo danh | Cái | 4,000 | 0 | 100 | 4,000 | 0 | 100 | |
| 70 | Pallet lót khu xuất phát | M2 | 200 | 0 | 100 | 200 | 0 | 100 | |
| 71 | Bục nối vỉa hè, các địa hình | M2 | 400 | 0 | 100 | 400 | 0 | 100 | |
| 72 | Phông các cuộc họp | Cái | 05 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 73 | Neo | Cái | 20 | 0 | 100 | 20 | 0 | 100 | |
| 74 | Bảng chữ A | Cái | 300 | 0 | 100 | 300 | 0 | 100 | |
| 75 | Bảng nội dung thi đấu | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 76 | Kem chống nắng | Lọ | 250 | 0 | 100 | 250 | 0 | 100 | |
| 77 | Bộ đo quy định trang phục | Bộ | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 78 | Đề can màu | M2 | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 79 | Ván lót | M2 | 1,000 | 0 | 100 | 1,000 | 0 | 100 | |
| 80 | Áo phao cứu sinh | Cái | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 81 | Kiểm tra nước thi đấu theo luật | Gói dịch vụ | 03 | 0 | 100 | 03 | 0 | 100 | |
| 82 | Bục nối các khu vực | Bộ | 4 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 | |
| 83 | Cổng xuất phát | Bộ | 2 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 | |
| 84 | Cổng đích | Bộ | 2 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 | |
| 85 | Cầu nối từ khu mặt nước lên bờ | Bộ | 4 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 | |
| 86 | Thước đo đường | Cái | 2 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 | |
| 87 | Thước thủy | Cái | 2 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 | |
| 88 | Thước e ke, thước góc | Cái | 2 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 | |
| 89 | Con lăn đo đường | Cái | 2 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 | |
| 90 | Thước dây | Cái | 4 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 | |
| 91 | Bộ đo tiêu chuẩn xe đạp | Bộ | 4 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 | |
| 92 | Trang phục nhân viên chuyên môn | Cái | 200 | 0 | 100 | 200 | 0 | 100 | |
| 93 | Ca đựng nước | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 94 | Khăn lau nhỏ | Cái | 200 | 0 | 100 | 200 | 0 | 100 | |
| 95 | Màng ép nhiệt | Cái | 10,000 | 0 | 100 | 10,000 | 0 | 100 | |
| 96 | Dịch tài liệu | Trang | 300 | 0 | 100 | 0 | 100 | ||
| 97 | Bánh xe sơ cua | Cái | 20 | 0 | 100 | 20 | 0 | 100 | |
| 98 | Xăm xe sơ cua | Cái | 20 | 0 | 100 | 20 | 0 | 100 | |
| 99 | Xích lip sơ cua | Bộ | 20 | 0 | 100 | 20 | 0 | 100 | |
| 100 | Cờ và cột treo cờ | Bộ | 1 | 0 | 100 | 1 | |||
| 101 | Cờ và bộ cờ trao thưởng | Bộ | 1 | 0 | 100 | 1 | 0 | 100 | |
| 102 | Cờ và khung dây treo cờ tại sân vận động | Bộ | 1 | 0 | 100 | 1 | 0 | 100 | |
| 103 | Giấy in A4 | Gram | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 104 | Kẹp giấy đen nhỏ | Hộp | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 105 | Bút chì | Cái | 20 | 0 | 100 | 20 | 0 | 100 | |
| 106 | Bút ký | Cái | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 107 | Bút bi | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 108 | Bút dạ quang | Cái | 20 | 0 | 100 | 20 | 0 | 100 | |
| 109 | Bút xóa | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 | |
| 110 | Giấy nhắc việc | Tệp | 30 | 0 | 100 | 30 | 0 | 100 | |
| 111 | Băng dính đóng gáy | Cuộn | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 112 | Tẩy | Cái | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 113 | Băng dính to màu | Cuộn | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 114 | Bút dạ bảng | Cái | 20 | 0 | 100 | 20 | 0 | 100 | |
| 115 | Kéo | Cái | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 116 | Kẹp trình ký | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 117 | Ghim dập nhỏ | Cái | 5 | 0 | 100 | 5 | 0 | 100 | |
| 118 | Ghim dập to | Cái | 1 | 0 | 100 | 1 | 0 | 100 | |
| 119 | Ghim nhỏ | Hộp | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 120 | Ghim to | Hộp | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 121 | Đất nặn | Hộp | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 | |
| 122 | Bảng trắng lớn | Cái | 5 | 0 | 100 | 5 | 0 | 100 | |
| 123 | Cặp khuy | Cái | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 124 | Đề can giấy khổ lớn | Tờ | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 | |
| 125 | Hồ nước | Lọ | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 126 | Mực không phai | Hộp | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 127 | Băng dính nhỏ | Cuộn | 30 | 0 | 100 | 30 | 0 | 100 | |
| 128 | Túi Zip | Cái | 200 | 0 | 100 | 200 | 0 | 100 | |
| 129 | Bút lông dầu | Cái | 30 | 0 | 100 | 30 | 0 | 100 | |
| 130 | Kim băng | Hộp | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 131 | Hộp dấu số | Cái | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 | |
| 132 | Thước góc | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 | |
| 133 | Thước e ke | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 | |
| 134 | Thước dây | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 | |
| 135 | Nhựa lót | M2 | 5,000 | 0 | 100 | 5,000 | 0 | 100 | |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Xem tất cả
Mẫu số 3
Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu phiếu thẩm định Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu báo cáo rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu kun Khmer
Mẫu số 79 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu MMA (Võ thuật tổng hợp)
Mẫu số 78 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu bơi mặt nước mở
Mẫu số 77 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu teqball
Mẫu số 76 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu pickleball
Mẫu số 75 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu mới cập nhật
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026