vanban.org

Mẫu bắn súng (Mẫu số 3 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Căn cứ: Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ban hành 20/07/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 3

MÔN BẮN SÚNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 10 12 10
2 Ban Trọng tài 125 15 70 15
2.1 Trọng tài quốc tế 35 15    
2.2 Trọng tài Việt Nam 90 15 70 15
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 20 15 20 15
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 30 15 30 15
5 Tình nguyện viên 50 15    
6 Nhân viên Y tế 6 15 6 15
7 Nhân viên an ninh, trật tự 10 15 10 15
8 Phiên dịch 6 15    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)
1 Đồng hồ bấm tay Cái 10 15 10 15 0,134
2 Dây mạng Mét 500 15 500 15 0,134
3 Máy quay Camera Cái 10 15 10 15 0,08
4 Máy tính xách tay Cái 10 15 10 15 0,057
5 Máy photocopy Cái 1 15 1 15 0,057
6 Máy in Cái 5 15 5 15 0,134
7 Bộ đàm Cái 30 15 30 15 0,134
8 Máy dập số Cái     10 15 0,134
9 Bộ phát wifi Cái 3 15 3 15 0,134
10 Âm thanh Bộ 6 15 6 15 0,08
11 Máy chiếu Bộ 3 15 3 15 0,08
12 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 15 1 15 0,134
13 Bàn Cái 30 15 30 15 0,134
14 Ghế Cái 120 15 120 15 0,134
15 Bộ Máy bia điện tử tuyến 10m súng hơi Bộ 80 15 80 15 0,08
16 Bộ Máy bia điện tử tuyến 10m súng trường di động Bộ 4 15 4 15 0,08
17 Bộ Máy bia điện tử tuyến 25m Bộ 80 15 80 15 0,08
18 Bộ Máy bia điện tử tuyến 50m Bộ 80 15 80 15 0,08
19 Bộ máy phóng Trap Bộ 45 15 30 15 0,08
20 Bộ máy phóng Skeet Bộ 06 15 04 15 0,08
21 Bộ máy phóng Compak Sporting Bộ 48 15 12 15 0,08
22

Máy tính cộng điểm

Cái 4 15 4 15 0,134
23 Bộ máy phóng Sporting Clay Bộ 96 15 24 15 0,08
24 Ô che nắng Cái 30 15 30 15 0,134
25 Ổ cắm đa năng 30m Cái 10 15 10 15 0,134
26 Tivi hoặc màn hình LED Cái 12 15 6 15 0,134
27 Đèn rọi bia Cái 80 15 40 15 0,134
28 Quạt hơi nước Cái 20 15 10 15 0,134
29

Kính lúp soi điểm

Cái 10 15 10 15 0,134
30 Ống nhòm Cái 5 15 5 15 0,134
31 Lều chức năng Cái 11 15 9 15 0,134
32 Nhà vệ sinh di động Cái 10 15 9 15 0,08
33 Bảng số bệ từ 1-100 Bộ 2 15 2 15 0,08
34 Bộ kiểm tra trang bị thi đấu (các loại) Bộ 2 15 1 15 0,08
35 Loa đài (hệ thống âm thanh) Bộ 6 15 6 15 0,08

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng rôn Cái 5 0 100 4 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 5 0 100 4 0 100
3 Cờ cổ động các nước Cái 80 0 100      
4 Cờ đuôi nheo Cái 20 0 100 20 0 100
5 Cờ để bàn Cái 50 0 100      
6 Phông lớn Cái 3 0 100 3 0 100
7 Nước uống Thùng 200 0 100 200 0 100
8 In và đóng biên bản Quyển 50 0 100 50 0 100
9 Cờ thưởng Cái     100 80 0 100
10 Cờ lưu niệm Cái 50 0 100 15 0 100
11 Khay trao thưởng Cái 6 0 100 6 0 100
12 Huy chương Vàng Chiếc 150 0 100 150 0 100
13 Huy chương Bạc Chiếc 150 0 100 150 0 100
14 Huy chương Đồng Chiếc 150 0 100 150 0 100
15 Thẻ thi đấu Cái 1,000 0 100 500 0 100
16 Giấy chứng nhận Cái 1,000 0 100 1,000 0 100
17 Hoa trao thưởng Bó 300 0 100 300 0 100
18 Bia giấy các loại              
18.1 Bia giấy súng trường hơi Tờ 50,000 0 100 30,000 0 100
18.2 Bia giấy súng ngắn hơi Tờ 50,000 0 100 30,000 0 100
18.3 Bia giấy súng trường hơi di động Tờ 50,000 0 100 30,000 0 100
18.4 Bia giấy bắn chậm (4b) Tờ 50,000 0 100 30,000 0 100
18.5 Bia giấy tốc độ Tờ 50,000 0 100 30,000 0 100
18.6 Bia giấy súng trường (7b) Tờ 50,000 0 100 30,000 0 100
19 Bia giấy sử dụng điện              
19.1 Bia giấy, mặt phía trước, nội dung súng trường hơi di động Tờ/Cái 5,000 0 100 2,000 0 100
19.2 Bia giấy (hoặc chất liệu khác), mặt phía trước cự ly 10m. Tờ/Cái 5,000 0 100 2,000 0 100
19.3 Bia giấy (hoặc chất liệu khác), mặt phía trước cự ly 50m, 25m Tờ/Cái 5,000 0 100 2,000 0 100
19.4 Bia giấy, cuộn giấy mầu đen xác định điểm chạm cự ly 10m Cuộn 200 0 100 100 0 100
19.5 Bia giấy (hoặc chất liệu khác) mặt phía sau xác định điểm chạm cự ly 50m, 25m Tờ/Cái 5,000 0 100 2,000 0 100
20 Số đeo Cái 1,000 0 100 1,000 0 100
21 Bảng chữ A Cái 60 0 100 60 0 100
22 Trang phục trọng tài Bộ 125 0 100 70 0 100
23 Cờ gió Cái 80 0 100 80 0 100
24 Giấy in A4 Gram 10 0 100 10 0 100
25 Kẹp giấy đen nhỏ Hộp 10 0 100 10 0 100
26 Bút chì Cái 20 0 100 20 0 100
27 Bút ký Cái 30 0 100 30 0 100
28 Bút dạ quang Cái 10 0 100 10 0 100
29 Bút xóa Cái 6 0 100 6 0 100
30 Giấy nhắc việc Tệp 10 0 100 10 0 100
31 Băng dính đóng gáy Cuộn 10 0 100 10 0 100
32 Tẩy Cái 10 0 100 10 0 100
33 Băng dính to Cuộn 10 0 100 10 0 100
34 Bút dạ bảng Cái 20 0 100 20 0 100
35 Kéo Cái 10 0 100 10 0 100
36 Kẹp trình ký Cái 20 0 100 20 0 100
37 Đĩa tiêu chuẩn Cái 80,000 0 100 50,000 0 100
38 Đĩa chung kết Cái 30,000 0 100 10,000 0 100
40 Đĩa Thỏ (Rabbit) Cái 30,000 0 100 10,000 0 100
41 Đĩa Battue Cái 30,000 0 100 10,000 0 100
42 Đĩa midi Cái 30,000 0 100 10,000 0 100
43 Đĩa mini Cái 30,000 0 100 10,000 0 100
44 Biên bản kiểm tra trang bị vđv (02 niên) Tờ 2,000 0 100 1,000 0 100
45 Thẻ kho (giữ súng và trang bị) Cái 2,000 0 100 1,000 0 100
46 Bảng lật điểm (đĩa bay) Cái 4 0 100 2 0 100
47 Tem kiểm tra súng - trang bị Cái 4,000 0 100 1,000 0 100

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Xem tất cả
Mẫu số 3
Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu kun Khmer
Mẫu số 79 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu MMA (Võ thuật tổng hợp)
Mẫu số 78 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu bơi mặt nước mở
Mẫu số 77 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu teqball
Mẫu số 76 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu pickleball
Mẫu số 75 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL

Mẫu mới cập nhật

Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026