vanban.org

Mẫu rowing (Mẫu số 46 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Căn cứ: Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ban hành 20/07/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 46

MÔN ROWING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21 /2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 12 13 12
2 Ban Trọng tài 106 12 78 12
2.1 Trọng tài quốc tế 36 12    
2.2 Trọng tài Việt Nam 70 12 78 12
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 48 12 42 12
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 30 12 30 12
5 Tình nguyện viên 40 12    
6 Nhân viên Y tế 6 12 6 12
7 Nhân viên an ninh, trật tự 30 12 30 12
8 Phiên dịch 5 12    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)  
1 Âm thanh Bộ 1 12 2 12 0,08
2 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 12 1 12 0,134
3 Bàn Cái 120 12 150 12 0,134
4 Ghế Cái 120 12 150 12 0,134
5 Bảng điện tử Cái 1 12 2 12 0,134
6 Sơ đồ luật giao thông Cái 3 12 3 12 0,134
7 Bục phát biểu Cái 1 12 1 12 0,134
8 Máy tính xách tay Cái 5 12 5 12 0,057
9 Máy in Cái 4 12 8 12 0,134
10 Máy photocopy Cái 2 12 2 12 0,057
11 Máy chiếu Cái 1 12 2 12 0,08
12 Loa tay Cái 8 12 15 12 0,134
13 Tivi Cái 4 12 4 12 0,08
14 Máy quay camera Cái 5 12 5 12 0,08
15 Xuồng máy trọng tài điều hành chuyên dụng Cái 12 12 8 12 0,08
16 Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa) Cái 4 12 4 12 0,08
17 Thuyền đơn (1X) Cái 40 12 40 12 0,08
18 Thuyền đôi (2-) Cái 30 12 30 12 0,08
19 Thuyền đôi (2X) Cái 30 12 30 12 0,08
20 Thuyền Bốn (4-) Cái 18 12 18 12 0,08
21 Thuyền bốn (4X) Cái 18 12 18 12 0,08
22 Thuyền tám (8+) Cái 10 12 10 12 0,08
23 Mái chèo scull thi đấu (X) Đôi 80 12 80 12 0,08
24 Mái chèo Coxless thi đấu (-) Cái 80 12 80 12 0,08
25 Máy tập Rowing Concept II Cái 45 12 45 12 0,08
26 Giá để thuyền 4 tầng Cái 55 12 55 12 0,134
27 Mễ chỉnh thuyền Cái 150 12 150 12 0,134
28 Cân bàn điện tử Cái 3 12 3 12 0,134
29 Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền, gồm giá cân Cái 2 12 2 12 0,134
30 Quả cân chuẩn kiểm tra cân thuyền Cái 6 12 4 12 0,134
31 Thảm kê thuyền Cái 20 12 20 12 0,134
32 Phao cứu sinh loại tròn Cái 30 12 30 12 0,134
33 Áo phao cứu sinh Cái 100 12 100 12 0,134
34 Bộ dụng vụ lắp ráp cân chỉnh thuyền Bộ 4 12 4 12 0,134
35 Giày lái Đôi 60 12 60 12 0,134
36 Bảng gắn giày Cái 60 12 60 12 0,134
37 Đế gắn số thuyền Cái 60 12 60 12 0,134
38 Bộ đàm chuyên dụng Cái 30 12 30 12 0,134
39 Đồng hồ treo tường Cái 4 12 4 12 0,134
40 Ống nhòm Cái 6 12 6 12 0,134
41 Bộ số thuyền thi đấu Bộ 30 12 30 12 0,134
42

Bộ cờ lệnh

Bộ 15 12 15 12 0,134
43 Chuông trọng tài Cái 10 12 10 12 0,134
44 Còi lệnh xuất phát Cái 8 12 8 12 0,134
45 Đồng hồ bấm giờ Cái 20 12 20 12 0,134
46 Đồng hồ GPS đo đường đua Cái 3 12 3 12 0,134
47 Thiết bị đo khoảng cách quả phao Cái 2 12 2 12 0,134
48 Hộp đựng kết quả Cái 20 12 11 12 0,134
49 Bảng thông tin kết quả Cái 2 12 2 12 0,134
50 Ô che nắng Cái 20 12 20 12 0,134
51 Máy tập kỹ thuật Cái 10 12 10 12 0,134
52 Container để trang thiết bị chuyên môn Chiếc 2 12 2 12 0,08
53 Bộ cáp chắn bèo Bộ 2 12 2 12 0,08
54 Cờ và cột treo cờ Bộ 13 12     0,08
55 Cờ và bộ cột cờ trao thưởng Bộ 1 12     0,08
56 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 12 1 12 0,08
57 Tháp đích (cao tối thiểu 9m) Toà 48 12 18 12 0,08
58 Cáp lụa 8,0 mm mét 25,000 12 25,000 12 0,08
59 Bóng nhựa cao su (mầu đỏ, vàng phi 15cm) Quả 2,000 12 2,000 12 0,08
60 Dây cước buộc bóng Mét 5,000 12 5,000 12 0,08
61 Neo cáp dưới đáy hồ Quả 167 12 167 12 0,08
62 Cọc thép néo dây cáp Cái 20 12 20 12 0,08
63 Biển phao hiệu giữa quãng (Nổi hình hộp) Cái 18 12 18 12 0,08
64 Bóng đỏ cảnh giới Quả 150 12 150 12 0,08
65 Khung ngắm đích Cái 1 12 1 12 0,08
66 Bảng hiệu đích Cái 1 12 1 12 0,08
67 Cầu phao nổi lên xuống thuyền Cái 4 12 2 12 0,08
68 Cầu lên xuống xuồng máy Cái 2 12 1 12 0,08
69 Bộ cần trục giữ thuyền xuất phát tự động Bộ 1 12   12 0,08
70 Cầu phao xuất phát Cái 1 12 1 12 0,08
71 Cầu điều khiển gióng hàng Cái 10 12 8 12 0,08
72 Tháp xuất phát nổi, sàn tâng 2 cao 3,5m Cái 1 12 1 12 0,08
73 Tháp gióng hàng nổi, sàn tâng 2 cao 3m Cái 1 12 1 12 0,08
74 Chòi bấm giờ giữa quãng Cái 4 12 4 12 0,08
75 Bánh lái Cái 50 12 50 12 0,08
76 Nhà bạt Cái 20 12 45 12 0,08
77 Ổ chèo Bộ 100 12 100 12 0,08

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng rôn Cái 10 0 100 10 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 6 0 100 6 0 100
3 Phông lớn Cái 2 0 100 2 0 100
4 Phông phòng họp Cái 2 0 100 2 0 100
5 Nước uống phục vụ giải Thùng 400 0 100 400 0 100
6 Cờ lưu niệm Cái 25 0 100 45 0 100
7 Phướn Cái 200 0 100 200 0 100
8 Huy chương Vàng Chiếc 52 0 100 86 0 100
9 Huy chương Bạc Chiếc 52 0 100 86 0 100
10 Huy chương Đồng Chiếc 52 0 100 86 0 100
11 Mũ mềm Cái 300 0 100 200 0 100
12 Pin loa tay Đôi 30 0 100 30 0 100
13 Băng dính Cuộn 30 0 100 30 0 100
14 Quốc kỳ các nước Bộ 2 0 100      
15 Quốc ca các nước Bộ 1 0 100      
16 Áo mưa Cái 303 0 100 303 0 100
17 Xăng dầu ( điều hành cứu hộ, lắp ráp, tháo dỡ đường đua, kéo tháp) Lít 10,752 0 100 16,128 0 100
18 Keo đánh bóng thuyền Hộp 20 0 100 20 0 100
19 Tải trọng cho thuyền thiếu cân Bộ 200 0 100 200 0 100
20 Nguồn điện phục vụ giải KW 110 0 100 220 0 100
21 Nguồn nước sạch phục vụ giải M3 100 0 100 100 0 100
22 Đệm long đen dày Cái 2,200 0 100 2,200 0 100
23 Đệm long đen mỏng Cái 2,200 0 100 2,200 0 100
24 Bóng an toàn Quả 80 0 100 80 0 100
25 Góc độ Cái 300 0 100 300 0 100
26 Giày trên thuyền các cỡ Đôi 100 0 100 100 0 100
27 In và đóngtài liệu Quyển 100 0 100 100 0 100
28 Dịch tài liệu Trang 100 0 100 100 0 100
29 Hoa trao thưởng Bó 200 0 100 200 0 100
30 Thẻ đeo Cái 200 0 100 300 0 100
31 Trang phục trọng tài Bộ 106 0 100 78 0 100
32 Giấy A4 Gram 10 0 100 10 0 100
33 Bút bi Cái 100 0 100 100 0 100
34 Cặp trình ký Cái 60 0 100 50 0 100
35 File đựng biên bản Cái 30 0 100 20 0 100
36 Túi đựng tài liệu Cái 100 0 100 70 0 100
37 Thẻ đeo Cái 1,000 0 100 500 0 100
38 Ghim bấm Cái 05 0 100 03 0 100
39 Băng dính các loại Cuộn 10 0 100 10 0 100
40 Kéo Cái 02 0 100 02 0 100
41 Bút dạ viết bảng Cái 20 0 100 10 0 100
42 Bút dạ không xóa Cái 20 0 100 10 0 100
43 Giấy bìa màu Gram 03 0 100 02 0 100
44 Băng xóa Cái 10 0 100 5 0 100
45 Biển chỉ dẫn Cái 25 0 100 25 0 100

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Xem tất cả
Mẫu số 3
Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu kun Khmer
Mẫu số 79 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu MMA (Võ thuật tổng hợp)
Mẫu số 78 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu bơi mặt nước mở
Mẫu số 77 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu teqball
Mẫu số 76 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu pickleball
Mẫu số 75 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL

Mẫu mới cập nhật

Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026