vanban.org

Mẫu thuyền truyền thống (Mẫu số 56 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Căn cứ: Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ban hành 20/07/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 56

MÔN THUYỀN TRUYỀN THỐNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21 /2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Đối tượng Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số người Số công Số người Số công
1 Ban Tổ chức 15 12 15 12
2 Ban Trọng tài 106 12 78 12
2.1 Trọng tài quốc tế 36 12    
2.2 Trọng tài Việt Nam 70 12 78 12
3 Nhân viên phục vụ chuyên môn 48 12 42 12
4 Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu 30 12 30 12
5 Tình nguyện viên 40 12    
6 Nhân viên Y tế 6 12 6 12
7 Nhân viên an ninh, trật tự 30 12 30 12
8 Phiên dịch 5 12    

Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Đơn vị tính Định mức Mức hao phí 01 ca (%)
Giải quốc tế Giải quốc gia  
Số lượng Thời gian sử dụng (ca) Số lượng Thời gian sử dụng (ca)
1 Âm thanh Bộ 1 12 2 12 0,08
2 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 12 1 12 0,134
3 Bàn Bộ 30 12 50 12 0,134
4 Ghế Bộ 120 12 150 12 0,134
5 Bảng điện tử (4m x 3m) Cái 1 12 2 12 0,134
6 Sơ đồ luật giao thông Cái 3 12 3 12 0,134
7 Biển chỉ dẫn Cái 25 12 25 12 0,134
8 Bục phát biểu Cái 1 12 1 12 0,134
9 Máy tính xách tay Cái 5 12 5 12 0,057
10 Máy in Cái 3 12 3 12 0,134
11 Máy photocopy Cái 2 12 2 12 0,057
12 Máy chiếu Cái 2 12 2 12 0,08
13 Xuồng máy trọng tài điều hành chuyên dụng Cái 12 12 8 12 0,08
14 Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa) Cái 4 12 4 12 0,08
15 Thuyền 12 tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế Cái 30 12 30 12 0,08
16 Thuyền 22 tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế Cái 30 12 30 12 0,08
17 Mái chèo lái (Xà bát) tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế Chiếc 25 12 35 12 0,08
18 Mái chèo thi đấu Chiếc 500 12 500 12 0,08
19 Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền, gồm cả giá cân Cái 2 12 2 12 0,134
20 Quảcânchuẩnkiểmtracânthuyền Cái 6 12 4 12 0,134
21 Phao cứu sinh loại tròn Cái 50 12 50 12 0,134
22 Áo phao cứ sinh Cái 300 12 300 12 0,134
23 Bộdụngcụlắprápcânchỉnhthuyền Bộ 4 12 4 12 0,134
24 Thiết bị gắn số thuyền Cái 60 12 60 12 0,134
25 Bộ đầu, đuôi rồng dự phòng Bộ 5 12 5 12 0,134
26 Bộ trống hiệu dự phòng Bộ 5 12 5 12 0,134
27 Đệm ghế ngồi Bộ 30 12 60 12 0,134
28 Bộ số thuyền Bộ 20 12 30 12 0,134
29 Dụng cụ tát nước Cái 20 12 30 12 0,134
30 Bộ đàm chuyên dụng chịu nước Cái 30 12 30 12 0,134
31 Đồng hồ treo tường Cái 3 12 3 12 0,134
32 Máy quay camera Cái 5 12 5 12 0,08
33 Tivi Cái 2 12 2 12 0,08
34 Loa tay Cái 6 12 6 12 0,134
35 Ống nhòm Cái 3 12 3 12 0,134
36 Chuông trọng tài Cái 10 12 10 12 0,134
37 Còi lệnh xuất phát Cái 6 12 6 12 0,134
38 Đồng hồ bấm giờ Cái 20 12 20 12 0,134
39 Đồng hồ GPS đo đường đua Cái 2 12 2 12 0,134
40 Thiết bị đo khoảng cách Cái 2 12 1 12 0,134
41 Hộp đựng kết quả Cái 20 12 11 12 0,134
42 Bảng thông tin kết quả Cái 2 12 2 12 0,134
43 Ô che nắng mưa Cái 20 12 20 12 0,134
44 Máy tập kỹ thuật Cái 10 12 10 12 0,134
45 Bộ chắn bèo Bộ 9 12 9 12 0,134
46 Container để trang thiết bị Chiếc 02 12 02 12 0,08
47 Cờ và cột treo cờ Bộ 13 12     0,08
48 Cờ và bộ cột cờ trao thưởng Bộ 1 12     0,08
49 Bộ bục trao thưởng Bộ 1 12 1 12 0,08
50 Tháp đích (cao tối thiểu 9m) Toà 48 12 18 12 0,08
51 Cáp lụa 8,0 mm mét 16,500 12 16,500 12 0,08
52 Bóng nhựa cao su (mầu đỏ, vàng phi 15cm) Quả 750 12 750 12 0,08
53 Dây cước buộc bóng Mét 3,75 0 12 3,750 12 0,08
54 Neo cáp dưới đáy hồ Quả 183 12 183 12 0,08
55 Cọc thép néo dây cáp Cái 20 12 20 12 0,08
56 Phao hiệu giữa quãng (Nổi hình hộp) Cái 18 12 18 12 0,08
57 Bóng đỏ cảnh giới Quả 150 12 150 12 0,08
58 Khung ngắm đích Cái 1 12 1 12 0,08
59 Bảng hiệu đích Cái 1 12 1 12 0,08
60 Cầu phao nổi lên xuống thuyền Cái 2 12 2 12 0,08
61 Cầu lên, xuồng máy Cái 1 12 1 12 0,08
62 Cầu phao xuất phát Cái 1 12 1 12 0,08
63 Cầu điều khiển gióng hàng Cái 8 12 8 12 0,08
64 Tháp xuất phát nổi, sàn tầng 2 cao 3,5m Cái 1 12 1 12 0,08
65 Tháp gióng hàng nổi, sàn tầng 2 cao 3m Cái 1 12 1 12 0,08
66 Chòi bấm giờ giữa quãng Cái 4 12 4 12 0,08

Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức
Giải quốc tế Giải quốc gia
Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%) Số lượng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (%)
1 Băng rôn Cái 10 0 100 10 0 100
2 Khẩu hiệu Cái 6 0 100 6 0 100
3 Phông lớn Cái 2 0 100 2 0 100
4 Phông phòng họp Cái 2 0 100 2 0 100
5 Nước uống Thùng 400 0 100 400 0 100
6 Cờ lưu niệm Cái 45 0 100 45 0 100
7 Phướn Cái 200 0 100 200 0 100
8 Quốc kỳ các nước Bộ 1 0 100      
9 Quốc ca các nước Bộ 1 0 100      
10 Huy chương Vàng Chiếc 360 0 100 420 0 100
11 Huy chương Bạc Chiếc 360 0 100 420 0 100
12 Huy chương Đồng Chiếc 360 0 100 420 0 100
13 Pin loa tay Đôi 20 0 100 30 0 100
14 Kẹp đựng tài liệu cho trọng tài Chiếc 120 0 100 90 0 100
15 Băng dính Cuộn 30 0 100 30 0 100
16 Áo mưa Cái 303 0 100 303 0 100
17 Xăng dầu Lít 10,752 0 100 16,128 0 100
18 Bộ số thuyền thi đấu Bộ 20 0 100 20 0 100
19

Bộ cờ lệnh

Bộ 10 0 100 10 0 100
20 Keo đánh bóng thuyền Hộp 20 0 100 20 0 100
21 Tải trọng cho thuyền thiếu cân Bộ 200 0 100 200 0 100
22 Nguồn điện phục vụ giải KW 110 0 100 220 0 100
23 Nguồn nước sạch phục vụ giải M3 25 0 100 100 0 100
24 In tài liệu Quyển 100 0 100 100 0 100
25 Dịch tài liệu Trang 100 0 100 100 0 100
26 Hoa trao thưởng Bó 200 0 100 200 0 100
27 Thẻ đeo Chiếc 200 0 100 300 0 100
28 Trang phục trọng tài Bộ 106 0 100 78 0 100
29 Mũ mềm Cái 250 0 100 300 0 100
30 Giấy A4 Gram 10 0 100 10 0 100
31 Bút bi Cái 100 0 100 100 0 100
32 Cặp trình ký Cái 60 0 100 50 0 100
33 File đựng biên bản Cái 30 0 100 20 0 100
34 Túi đựng tài liệu Cái 100 0 100 70 0 100
35 Thẻ đeo Cái 1,000 0 100 500 0 100
36 Ghim bấm Cái 05 0 100 03 0 100
37 Băng dính các loại Cuộn 10 0 100 10 0 100
38 Kéo Cái 02 0 100 02 0 100
39 Bút dạ viết bảng Cái 20 0 100 10 0 100
40 Bút dạ không xóa Cái 20 0 100 10 0 100
41 Giấy bìa màu Gram 03 0 100 02 0 100
42 Băng xóa Cái 10 0 100 5 0 100

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Xem tất cả
Mẫu số 3
Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu kun Khmer
Mẫu số 79 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu MMA (Võ thuật tổng hợp)
Mẫu số 78 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu bơi mặt nước mở
Mẫu số 77 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu teqball
Mẫu số 76 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu pickleball
Mẫu số 75 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026