Mẫu kun Khmer (Mẫu số 79 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu số 79
MÔN KUN KHMER
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
| STT | Đối tượng | Định mức | |||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | ||||
| Số người | Số công | Số người | Số công | ||
| 1 | Ban Tổ chức | 15 | 8 | 13 | 8 |
| 2 | Ban Trọng tài | 40 | 12 | 40 | 12 |
| 2.1 | Trọng tài quốc tế | 30 | 12 | ||
| 2.2 | Trọng tài Việt Nam | 40 | 12 | 40 | 12 |
| 3 | Nhân viên phục vụ chuyên môn | 25 | 12 | 25 | 12 |
| 4 | Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu | 30 | 12 | 30 | 12 |
| 5 | Tình nguyện viên, cộng tác viên | 40 | 12 | 10 | 12 |
| 6 | Nhân viên y tế | 10 | 12 | 5 | 12 |
| 7 | Nhân viên an ninh, trật tự | 10 | 12 | 10 | 12 |
| 8 | Phiên dịch | 2 | 12 | ||
Bảng2. ĐỊNH MỨC TRANG, THIẾT BỊ
| STT | Tên thiết bị | Đơn vị tính | Định mức | Mức hao phí 01 ca (%) | |||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | ||||||
| Số lượng | Thời gian sử dụng (ngày) | Số lượng | Thời gian sử dụng (ngày) | ||||
| 1 | Rinh đài thi đấu | Cái | 2 | 9 | 2 | 10 | 0,05 |
| 2 | Ti vi | Cái | 8 | 9 | 1 | 10 | 0,08 |
| 3 | Cân điện tử | Cái | 4 | 9 | 4 | 10 | 0,133 |
| 4 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ | Bộ | 1 | 9 | 2 | 10 | 0,133 |
| 5 | Bảng điểm để bàn | Bộ | 4 | 9 | 4 | 10 | 0,133 |
| 6 | Dây mạng | M | 200 | 9 | 200 | 10 | 0,133 |
| 7 | Đồng hồ bấm tay | Cái | 10 | 9 | 10 | 10 | 0,133 |
| 8 | Còi | Cái | 4 | 9 | 4 | 10 | 0,133 |
| 9 | Máy quay Camera | Cái | 4 | 9 | 4 | 10 | 0,08 |
| 10 | Máy tính xách tay | Cái | 6 | 9 | 6 | 10 | 0,08 |
| 11 | Máy photocopy | Cái | 1 | 9 | 1 | 10 | 0,08 |
| 12 | Máy in | Cái | 2 | 9 | 2 | 10 | 0,08 |
| 13 | Quần áo thi đấu | Bộ | 20 | 9 | 40 | 10 | 0,133 |
| 14 | Găng chuyên môn tập luyện | Đôi | 20 | 9 | 60 | 10 | 0,133 |
| 15 | Găng chuyên môn thi đấu | Đôi | 20 | 2 | 01 | 2 | 0,133 |
| 16 | Găng tập luyện đấm bao | Đôi | 12 | 9 | 6 | 10 | 0,133 |
| 17 | Rinh đài khởi động | Cái | 2 | 9 | 0,133 | ||
| 18 | Mũ Kickboxing | Cái | 15 | 9 | 6 | 10 | 0,133 |
| 19 | Bao cát treo | Cái | 4 | 9 | 2 | 10 | 0,133 |
| 20 | Bảo vệ ngực | Cái | 4 | 9 | 2 | 10 | 0,133 |
| 21 | Bảo vệ ống quyển | Cái | 30 | 9 | 10 | 10 | 0,133 |
| 22 | Bịt răng thi đấu | Cái | 10 | 9 | 2 | 10 | 0,133 |
| 23 | Dây nhảy | Cái | 4 | 9 | 2 | 10 | 0,133 |
| 24 | Kuki | Cái | 16 | 10 | 8 | 10 | 0,133 |
| 25 | Lampơ tay | Cái | 16 | 10 | 8 | 10 | 0,133 |
| 26 | Túi chườm đá | Bộ | 4 | 10 | 2 | 10 | 0,133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
| STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Định mức | |||||
| Giải quốc tế | Giải quốc gia | |||||||
| Số lượng | Tỷ lệ thu hồi (%) | Tiêu hao (%) | Số lượng | Tỷ lệ thu hồi (%) | Tiêu hao (%) | |||
| 1 | Băng zôn | Cái | 3 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 |
| 2 | Khẩu hiệu | Cái | 3 | 0 | 100 | 2 | 0 | 100 |
| 3 | Cờ cổ động các nước | Cái | 50 | 0 | 100 | |||
| 4 | Cờ đuôi nheo | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 |
| 5 | Cờ để bàn | Cái | 13 | 0 | 100 | |||
| 6 | Phông lớn | Cái | 2 | 0 | 100 | 1 | 0 | 100 |
| 7 | Nước uống | Thùng | 200 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 |
| 8 | Biên bản | Quyển | 5 | 0 | 100 | 5 | 0 | 100 |
| 9 | Cờ thưởng | Cái | 8 | 0 | 100 | 8 | 0 | 100 |
| 10 | Cờ lưu niệm | Cái | 150 | 0 | 100 | 26 | 0 | 100 |
| 11 | Khay trao thưởng | Cái | 12 | 0 | 100 | 12 | 0 | 100 |
| 12 | Hoa trao thưởng | Bó | 200 | 0 | 100 | 200 | 0 | 100 |
| 13 | Huy chương Vàng | Chiếc | 90 | 0 | 100 | 150 | 0 | 100 |
| 14 | Huy chương Bạc | Chiếc | 90 | 0 | 100 | 150 | 0 | 100 |
| 15 | Huy chương Đồng | Chiếc | 180 | 0 | 100 | 300 | 0 | 100 |
| 16 | Thẻ thi đấu | Cái | 500 | 0 | 100 | 500 | 0 | 100 |
| 17 | Giấy chứng nhận thành tích | Cái | 200 | 0 | 100 | 400 | 0 | 100 |
| 18 | Bảng chữ A | Cái | 60 | 0 | 100 | 40 | 0 | 100 |
| 19 | Trang phục trọng tài | Bộ | 80 | 0 | 100 | 60 | 0 | 100 |
| 20 | Văn phòng phẩm | Gói | 01 | 0 | 100 | 01 | 0 | 100 |
| 21 | In tài liệu | Quyển | 150 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 |
| 22 | Dịch tài liệu | Trang | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 100 |
| 23 | Hoa khai bế mạc | Bó | 150 | 0 | 150 | 30 | 0 | 100 |
| 24 | Chổi lau sàn | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 |
| 25 | Giấy in A4 | Ram | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 |
| 26 | Kẹp giấy đen nhỏ | Hộp | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 |
| 27 | Bút bi | Cái | 100 | 0 | 100 | 60 | 0 | 100 |
| 28 | Bút ký | Cái | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 |
| 29 | Bút dạ quang | Cái | 10 | 0 | 100 | 10 | 0 | 100 |
| 30 | Bút xóa | Cái | 6 | 0 | 100 | 6 | 0 | 100 |
| 31 | Clear bag lưu hồ sơ đoàn | Cái | 50 | 0 | 100 | 50 | 0 | 100 |
| 32 | Dập ghim | Cái | 4 | 0 | 100 | 4 | 0 | 100 |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Xem tất cả
Mẫu số 3
Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu phiếu thẩm định Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu báo cáo rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 1891/VBHN-BVHTTDL
Mẫu MMA (Võ thuật tổng hợp)
Mẫu số 78 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu bơi mặt nước mở
Mẫu số 77 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu teqball
Mẫu số 76 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu pickleball
Mẫu số 75 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu vật
Mẫu số 60 - Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL
Mẫu mới cập nhật
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026