Mẫu văn bản đề nghị kiểm tra điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan (Mẫu số 13 - Nghị định 378/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 13 - Văn bản đề nghị kiểm tra điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan
|
TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHU PHI THUẾ QUAN _______ Số: ......./... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ ........, ngày ..... tháng ..... năm ..... |
ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
ĐỐI VỚI KHU PHI THUẾ QUAN
Kính gửi: Cục Hải quan
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHU PHI THUẾ QUAN
Tên: ................................... Mã số thuế: ...................
Địa chỉ: ...............................................................
II. THÔNG TIN KHU PHI THUẾ QUAN
Tên khu: ................................................................
Quyết định thành lập số ..... ngày ...../...../....... của ................
Địa chỉ: ...............................................................
Tổng diện tích: ................ m2 Chiều dài ranh giới: ......... m
Tên tổ chức quản lý khu: ................................................
Điện thoại liên hệ: ....................................................
Thời gian dự kiến đưa vào hoạt động: ...../...../.......
III. THÔNG SỐ HẠ TẦNG (đối chiếu với yêu cầu kỹ thuật tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này)
| TT | Hạng mục | Thông số thực tế | Chuẩn yêu cầu |
| 1 | Chiều cao hàng rào cứng | m | Kiên cố, liền mạch |
| 2 | Vật liệu hàng rào | Kiên cố | |
| 3 | Số cổng ra, cổng vào hàng hóa | cổng | Có cổng riêng biệt Có luồng riêng cho hàng hóa, người ra, vào |
| 4 | Số camera tại mỗi cổng | camera | Tối thiểu 02 |
| 5 | Độ phân giải camera | Theo tiêu chuẩn | |
| 6 | Thời gian lưu trữ hình ảnh | tháng | Tối thiểu 06 tháng |
| 7 | Thời gian lưu điện dự phòng | giờ | Có nguồn dự phòng |
| 8 | Tên hệ thống công nghệ thông tin quản lý hàng hóa | Kết nối với Hệ thống hải quan | |
| 9 | Địa điểm làm việc của cơ quan hải quan, địa điểm tập kết hàng hóa | m2 | Có địa điểm làm việc, địa điểm tập kết hàng hóa |
| 10 | Hệ thống cân điện tử | Kết nối với hệ thống quản lý của cơ quan hải quan | |
| 11 | Diện tích bố trí cho cơ quan hải quan tại mỗi cổng | m2 | Có trụ sở hoặc phòng làm việc |
| 12 | Diện tích kho, bãi | m2 | Đáp ứng lưu giữ |
IV. TÀI LIỆU GỬI KÈM
☐ Quyết định thành lập khu phi thuế quan
☐ Bản vẽ tổng mặt bằng
☐ Thuyết minh hệ thống trang, thiết bị kiểm tra, giám sát hải quan
☐ Thuyết minh hệ thống camera và hệ thống công nghệ thông tin
☐ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục hạ tầng
|
TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHU PHI THUẾ QUAN (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Nghị định 378/2026/NĐ-CP
a) Văn bản đề nghị theo Mẫu số 13 Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.