vanban.org

Mẫu tờ khai đơn giản bằng giấy (Mẫu số 18 - Nghị định 378/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 378/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 01/10/2026 Cập nhật 14/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 18 - Tờ khai đơn giản bằng giấy

Tờ khai in trên khổ giấy A4, không có Quốc hiệu và tiêu ngữ. Bố cục các ô như sau.

Trang 1

TỜ KHAI ĐƠN GIẢN

(Sử dụng khi Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố)

(A01) Mã mục đích sử dụng

Số tờ khai điện tử đã đăng ký (nếu khai lại):

....................

PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN HẢI QUAN

Số tiếp nhận: .............. Ngày tiếp nhận: ...../...../.......... Giờ: ....:....

Đơn vị hải quan tiếp nhận: .........................................................

Công chức tiếp nhận (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu công chức):

 
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG

(A02) Tên doanh nghiệp khai báo

...................................

...................................

(A03) Mã số thuế

(A04) Tên khu phi thuế quan

...................................

(A05) Mã khu phi thuế quan

(A06) Hướng di chuyển hàng hóa

☐ Đưa ra (G) ☐ Đưa về (N)

☐ Lưu chuyển (V)

(A11) Ngày dự kiến thực hiện

...../...../..........

(A07) Địa điểm đi

...................................

(A08) Mã địa điểm đi

(A09) Địa điểm đến

...................................

(A10) Mã địa điểm đến

CÁC CHỈ TIÊU CÓ ĐIỀU KIỆN

(Chỉ ghi các chỉ tiêu áp dụng cho mã mục đích đã chọn theo bảng tại Phần D Phụ lục V Nghị định này)

(B01) Tên đối tác

...................................

(B02) Mã số thuế đối tác

...................................

(B11) Số tờ khai hải quan đối ứng

(B12) Số tờ khai đơn giản đối ứng

(B06) Loại phương tiện vận tải

...................................

(B07) Biển số phương tiện, số container

...................................

(B30) Số niêm phong hải quan

...................................

(B24) Ngày dự kiến đưa về

...../...../..........

Các chỉ tiêu khác thuộc nhóm B (ghi rõ số hiệu chỉ tiêu và nội dung):

...........................................................................................

...........................................................................................

PHẦN II. THÔNG TIN HÀNG HÓA

TT

(A12)

Tên hàng

(A13)

Mã số

(A14)

Xuất xứ

(B04)

Đơn vị tính

(A15)

Số lượng

(A16)

Trọng lượng

(A17)

Đơn giá

(A19)

Trị giá

(A18)

Ghi chú
01                  
02                  
03                  
04                  
05                  
TỔNG CỘNG          
(A20) Mã đồng tiền: .......... Số trang phụ lục tờ khai kèm theo: ..........

PHẦN III. NGƯỜI KHAI HẢI QUAN

Tôi cam đoan nội dung khai trên tờ khai này là chính xác, trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã khai.

Cam kết khai lại tờ khai này trên Hệ thống trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống hoạt động trở lại.

....., ngày ..... tháng ..... năm

Người khai hải quan

(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

PHẦN IV. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN HẢI QUAN

Kết quả kiểm tra:

......................................

......................................

☐ Cho phép hàng hóa qua cổng

☐ Yêu cầu bổ sung, làm rõ

☐ Không cho phép hàng hóa qua cổng

Thời điểm xác nhận:

...../...../.......... Giờ: ....:....

Công chức hải quan

(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Tờ khai lập thành 02 bản: 01 bản doanh nghiệp lưu, 01 bản nộp đơn vị hải quan quản lý khu phi thuế quan.

Trang phụ lục tờ khai

Sử dụng khi số dòng hàng vượt quá 05 dòng của trang 1. Trang phụ lục có cùng bố cục Phần II, bổ sung dòng tiêu đề ghi số tờ khai đơn giản và số thứ tự trang.

PHỤ LỤC TỜ KHAI ĐƠN GIẢN Số tờ khai: .............. Trang ...../.....
TT Tên hàng Mã số Xuất xứ Đơn vị tính Số lượng Trọng lượng Trị giá Ghi chú
                 
                 
CỘNG TRANG        

Hướng dẫn ghi tờ khai

1. Ghi bằng bút mực, không tẩy xóa. Trường hợp ghi sai, gạch bỏ phần sai, ghi lại bên cạnh và ký xác nhận.

2. Ô mã mục đích sử dụng ghi theo danh mục tại Phụ lục IV Nghị định này, mỗi ký tự vào một ô.

3. Chỉ ghi các chỉ tiêu thuộc nhóm B được đánh dấu áp dụng cho mã mục đích đã chọn theo bảng tại Phần D Phụ lục V Nghị định này. Các chỉ tiêu nhóm B không in sẵn trên tờ khai được ghi vào phần dành cho chỉ tiêu khác, nêu rõ số hiệu chỉ tiêu.

4. Số lượng, trọng lượng, trị giá ghi theo đơn vị tính đã khai, lấy đến 04 chữ số thập phân.

5. Ô mã khu phi thuế quan ghi đủ 10 ký tự, ô mã địa điểm ghi đủ 16 ký tự theo mã đã được cơ quan hải quan cấp, mỗi ký tự vào một ô. Trường hợp địa điểm không thuộc diện được cấp mã thì gạch chéo ô mã.

6. Doanh nghiệp giữ nguyên số thứ tự dòng hàng khi khai lại trên Hệ thống để bảo đảm đối chiếu.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026