Mẫu báo cáo tiến độ khắc phục (Mẫu số 17 - Nghị định 378/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 17 - Báo cáo tiến độ khắc phục
|
TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHU PHI THUẾ QUAN _________ Số: ....... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ........, ngày ..... tháng ..... năm ..... |
BÁO CÁO TIẾN ĐỘ KHẮC PHỤC
Kỳ báo cáo: tháng ..... năm .....
Tên khu phi thuế quan: ....................................................
Tổ chức quản lý khu: ......................................................
Thông báo không còn đáp ứng điều kiện số ..... ngày ...../...../.......
Loại tình trạng: ☐ Sự cố kỹ thuật (30 ngày) ☐ Mất điều kiện (06 tháng)
Thời hạn khắc phục theo loại tình trạng, đến hết ngày .../.../...
I. TIẾN ĐỘ THEO TỪNG ĐIỀU KIỆN
| TT | Điều kiện phải khắc phục | Nội dung đã thực hiện | Khối lượng | Tỷ lệ (%) | Dự kiến hoàn thành |
| 01 | |||||
| 02 |
II. KHÓ KHĂN PHÁT SINH VÀ KIẾN NGHỊ
...................................................................................
III. CAM KẾT
Cam kết hoàn thành việc khắc phục trước ngày ...../...../.......
|
TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHU PHI THUẾ QUAN (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Nhóm 3. Mẫu biểu về thủ tục hải quan
Mẫu số 18 là tờ khai đơn giản bằng giấy, thiết kế chi tiết tại Phụ lục VI Nghị định này.
Mẫu số 19 — Tờ khai đơn giản bằng giấy đối với trường hợp áp dụng để
thông báo
TỜ KHAI ĐƠN GIẢN
(Áp dụng để thông báo)
1. Bên giao hàng Tên: ............................... Mã số thuế: ........................ | 2. Bên nhận hàng Tên: ........................... Mã số thuế: .................... | ||||
3. Tên khu phi thuế quan: .................................................. 4. Cổng ra, cổng vào dự kiến: ............................................. | |||||
5. Số tờ khai hải quan | 6. Số tờ khai đơn giản đối ứng | ||||
| 7. Lượt giao hàng số ..... / tổng số ..... lượt | |||||
| 8. Danh mục hàng hóa của lượt giao | |||||
| TT | Tên hàng | Mã số hàng hóa | Đơn vị tính | Số lượng thực giao | Trọng lượng |
| 01 | |||||
| 02 | |||||
| CỘNG | |||||
9. Phương tiện vận tải Biển số: .................. Số hiệu container: .......................... Số niêm phong hải quan (nếu có): .......................................... Người điều khiển phương tiện: ................ Số giấy tờ tùy thân: ........ | |||||
| 10. Thời gian dự kiến đến cổng: ...../...../....... Giờ: ....:.... | |||||
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG KHU PHI THUẾ QUAN (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Nhóm 4. Mẫu biểu về kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm
tập kết
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm đ Nghị định 378/2026/NĐ-CP
… đến Cục Hải quan, đồng gửi Hải quan khu vực quản lý địa bàn nơi có khu phi thuế quan, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản thông báo; báo cáo tiến độ khắc phục định kỳ hằng tháng theo Mẫu số 17 Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định này đến Cục Hải quan, đồng gửi Hải quan khu vực quản lý địa bàn nơi có khu phi thuế quan. Hải quan khu vực theo dõi tiến độ khắc phục và báo cáo Cục Hải quan khi phát hiện việc khắc phục không bảo đảm tiến độ;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.