Mẫu báo cáo định kỳ của doanh nghiệp/ Nhà đầu tư chiến lược được áp dụng chế độ ưu tiên (Mẫu số 11 - Nghị định 378/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 11 - Báo cáo định kỳ của doanh nghiệp/ Nhà đầu tư chiến lược được
áp dụng chế độ ưu tiên
|
CÔNG TY/ NHÀ ĐẦU TƯ CHIẾN LƯỢC ..... ____________ Số: ......./....... V/v báo cáo quý ... năm ... của doanh nghiệp/ Nhà đầu tư chiến lược được áp dụng chế độ ưu tiên |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ ........, ngày ..... tháng ..... năm ..... |
Kính gửi: Hải quan khu vực ....................
Công ty/ Nhà đầu tư chiến lược ....., mã số thuế ....., địa chỉ ..... báo cáo Hải quan khu vực ..... tình hình hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tuân thủ pháp luật về hải quan, pháp luật về thuế, pháp luật về kế toán trong quý ..... năm ....., cụ thể như sau:
1. Về tình hình hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu trong kỳ
| Kỳ báo cáo | Chỉ tiêu | Tình hình xuất khẩu | Tình hình nhập khẩu | Tình hình xuất khẩu, nhập khẩu | ||||||
| Hàng hóa thuộc phạm vi áp dụng chế độ ưu tiên | Hàng hóa không thuộc phạm vi áp dụng chế độ ưu tiên | Tổng | Hàng hóa thuộc phạm vi áp dụng chế độ ưu tiên | Hàng hóa không thuộc phạm vi áp dụng chế độ ưu tiên | Tổng | Hàng hóa thuộc phạm vi áp dụng chế độ ưu tiên | Hàng hóa không thuộc phạm vi áp dụng chế độ ưu tiên | Tổng | ||
| Số lượng tờ khai | ||||||||||
| Kim ngạch (USD) | ||||||||||
| Số thuế đã nộp (VND) | ||||||||||
2. Các vi phạm, các vướng mắc
(Chi tiết theo từng vi phạm, gồm vi phạm pháp luật về hải quan, pháp luật về thuế, pháp luật về kế toán; chi tiết theo từng vướng mắc)
Các vi phạm: ...................................................................
Quyết định xử phạt số: ..... ngày ...../...../....... cơ quan ban hành quyết định xử phạt: ...................................................
Số tiền xử phạt: ...................................................
Hình phạt bổ sung: ...................................................
Tình hình chấp hành quyết định xử phạt: ...................................
Các vướng mắc: ...................................................
Các biện pháp xử lý vướng mắc của Công ty/ Nhà đầu tư chiến lược: ............
Các đề xuất của Công ty/ Nhà đầu tư chiến lược: ...........................................
3. Các thay đổi của doanh nghiệp/ nhà đầu tư chiến lược (nếu có)
(Liệt kê các nội dung thay đổi của doanh nghiệp/ Nhà đầu tư chiến lược so với quý trước)
- Thay đổi chủ đầu tư, giấy phép, giấy chứng nhận đầu tư, đổi tên, đổi mã số thuế, thay đổi địa chỉ trụ sở chính, nhà máy, thêm chi nhánh phụ thuộc, công ty con, tăng quy mô, thay đổi hoạt động sản xuất kinh doanh: .....
- Thay đổi danh sách đại lý làm thủ tục hải quan: .....
- Các mặt hàng nhập khẩu mới theo loại hình nhập kinh doanh, mặt hàng thuộc diện kiểm tra chuyên ngành, mặt hàng nhập khẩu có điều kiện phát sinh mới so với quý trước: .....
4. Tình hình phối hợp của công ty/ nhà đầu tư chiến lược và nơi làm thủ tục
- Tình hình phối hợp của Công ty/Nhà đầu tư chiến lược với cơ quan hải quan: ....................
- Tình hình phối hợp của cơ quan hải quan với Công ty/Nhà đầu tư chiến lược: ....................
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ..... |
ĐẠI DIỆN CÔNG TY/NHÀ ĐẦU TƯ CHIẾN LƯỢC (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Mẫu số 12 — Tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh
CỤC HẢI QUAN HẢI QUAN KHU VỰC ..... |
TỜ KHAI HẢI QUAN CHƯA HOÀN CHỈNH ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA DOANH NGHIỆP/ NHÀ ĐẦU TƯ CHIẾN LƯỢC ĐƯỢC ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN | ||||||
Đơn vị hải quan đăng ký tờ khai: Số tờ khai tham chiếu: | Ngày đăng ký: Loại hình xuất khẩu, nhập khẩu: | ||||||
1. Người xuất khẩu: Địa chỉ: 2. Người nhập khẩu: Địa chỉ: 3. Đại lý hải quan: Địa chỉ: | MST: MST: MST: | 4. Số vận đơn: 5. Số hợp đồng: 6. Số hóa đơn: 7. Số giấy phép: 8. Đồng tiền thanh toán: 9. Tỷ giá: | |||||
10. Thông tin chung về lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: 11. Lượng hàng: 12. Trị giá (đồng tiền thanh toán): 13. Cửa khẩu xuất: 14. Cửa khẩu nhập: 15. Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: | |||||||
| Loại thuế | Tiền thuế | ||||||
16. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 17. Thuế tiêu thụ đặc biệt 18. Thuế bảo vệ môi trường 19. Thuế giá trị gia tăng | |||||||
20. Tổng số tiền thuế (ô 16 + 17 + 18 + 19): ........................... Bằng chữ: ........................................................... | |||||||
| Số thứ tự | 21. Số hiệu container | ||||||
1 2 3 4 Cộng: | |||||||
| 22. Ghi chép khác | 23. Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai báo trên tờ khai Ngày ..... tháng ..... năm ..... (Người khai hải quan ký, ghi rõ | ||||||
| 24. Xác nhận của hải quan giám sát |
25. Xác nhận giải phóng hàng/đưa hàng về bảo quản/chuyển cửa khẩu | 26. Xác nhận thông quan | |||||
Ghi chú
Ô 15 Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: thời gian vận chuyển từ kho doanh nghiệp đến cửa khẩu xuất đối với hàng xuất khẩu; thời gian vận chuyển từ cửa khẩu nhập đến kho doanh nghiệp đối với hàng nhập khẩu.
Ô 22 Ghi chép khác: văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành và các nội dung khác có liên quan.
Nhóm 2. Mẫu biểu về điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan đối với khu phi
thuế quan
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.