Mẫu thông báo từ chối cấp mã địa điểm (Mẫu số 32 - Nghị định 378/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 32 - Thông báo từ chối cấp mã địa điểm
|
HẢI QUAN KHU VỰC ..... HẢI QUAN ..................... __________ Số: ......./TB-HQ.... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ........, ngày ..... tháng ..... năm ..... |
THÔNG BÁO
Về việc từ chối cấp mã địa điểm
__________
Kính gửi: ..............................
Căn cứ khoản 3 Điều 20 Nghị định số ....../....../NĐ-CP;
Căn cứ Thông báo địa điểm số ..... ngày ...../...../....... của Quý đơn vị
1. Doanh nghiệp: ........................... Mã số thuế: ..................
Khu phi thuế quan: ...................... Mã khu: ......................
2. Các địa điểm không được cấp mã
| TT | Loại địa điểm | Tên địa điểm | Lý do từ chối |
| 01 | |||
| 02 |
3. Hướng dẫn
Quý đơn vị hoàn thiện hồ sơ, khắc phục các nội dung nêu tại mục 2 và nộp lại Thông báo địa điểm theo Mẫu số 23 để được xem xét cấp mã.
Quý đơn vị có quyền khiếu nại theo quy định của pháp luật về khiếu nại.
|
Nơi nhận: - Như trên; - Hải quan khu vực...; - Lưu: VT. |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Nhóm 9. Mẫu biểu về quản lý hoạt động của doanh nghiệp trong khu phi thuế quan
Mẫu số 33 — Đăng ký thông tin doanh nghiệp trong khu phi thuế quan
|
TÊN DOANH NGHIỆP __________ Số: ......./.......... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ ........, ngày ..... tháng ..... năm ..... |
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN DOANH NGHIỆP TRONG
KHU PHI THUẾ QUAN
Kính gửi: ............ (đơn vị hải quan quản lý khu phi thuế quan)
☐ Đăng ký lần đầu ☐ Cập nhật thay đổi lần thứ: ......
1. Tên doanh nghiệp: ....................................................
Mã số thuế: ................ Khu phi thuế quan: ........................
Mã khu phi thuế quan: .......... Người liên hệ, điện thoại: ..........
2. Loại hình hoạt động
☐ Sản xuất ☐ Gia công ☐ Kinh doanh kho bãi
☐ Dịch vụ ☐ Khác: ...............................................
3. Nhà xưởng, kho hàng
| TT | Tên địa điểm | Mã địa điểm | Diện tích | Mục đích sử dụng |
| 01 | ||||
| 02 |
4. Máy móc, thiết bị đưa vào khu phi thuế quan
| TT | Tên máy móc, thiết bị | Số lượng | Năm SX | Tình trạng |
| 01 |
5. Hệ thống công nghệ thông tin quản lý hàng hóa
Tên hệ thống: ..........................................................
Đơn vị cung cấp: ........................................................
Phương án kết nối: ☐ Đã kết nối ☐ Đang triển khai, dự kiến hoàn thành ngày ...../...../.......
6. Định mức sử dụng nguyên liệu, vật tư
(chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp có hoạt động sản xuất, gia công)
☐ Gửi kèm bảng định mức ☐ Không thuộc diện phải đăng ký
7. Nội dung thay đổi so với lần đăng ký gần nhất
(chỉ ghi khi cập nhật thay đổi)
☐ Mở rộng, thu hẹp mặt bằng ☐ Thay đổi, bổ sung dây chuyền sản xuất
☐ Thay đổi loại hình hoạt động ☐ Tạm ngừng hoạt động ☐ Chấm dứt hoạt động
Mô tả: ....................................................................
Ngày phát sinh thay đổi: ...../...../.......
Doanh nghiệp cam kết các nội dung đăng ký là đúng sự thật và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thông báo, báo cáo theo quy định tại Điều 35 Nghị định này.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.