Mẫu bảng kê dữ liệu nhập, xuất, tồn hàng hóa (Mẫu số 35 - Nghị định 378/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 35 - Bảng kê dữ liệu nhập, xuất, tồn hàng hóa
|
TÊN DOANH NGHIỆP __________ Số: ......./.......... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ........, ngày ..... tháng ..... năm ..... |
BẢNG KÊ DỮ LIỆU NHẬP, XUẤT, TỒN HÀNG HÓA
(Sử dụng khi Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố)
Quý ...... năm ..........
Kính gửi: ........... (đơn vị hải quan quản lý khu phi thuế quan)
1. Tên doanh nghiệp: ....................................................
Mã số thuế: ................ Khu phi thuế quan: ........................
Kỳ dữ liệu: từ ngày ...../...../....... đến ngày ...../...../.......
2. Tình hình nhập, xuất, tồn
| TT | Tên hàng, mã số hàng hóa | Đơn vị tính | Tồn đầu kỳ | Nhập trong kỳ | Xuất trong kỳ | Tồn cuối kỳ sổ | Tồn thực tế | Chênh lệch |
| 01 | ||||||||
| 02 |
3. Thời điểm chốt số liệu thực tế: ...../...../......
4. Giải trình chênh lệch
| TT | Tên hàng, mã số hàng hóa | Số lượng chênh lệch | Nguyên nhân |
| 01 |
5. Xử lý phần hàng hóa thiếu hụt không có lý do chính đáng
☐ Không phát sinh
☐ Doanh nghiệp đã khai tờ khai hải quan nhập khẩu vào nội địa số ......... ngày ...../...../....... và nộp đủ các loại thuế theo quy định
☐ Doanh nghiệp cam kết thực hiện trong thời hạn ...... ngày
Doanh nghiệp cam kết số liệu báo cáo là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã báo cáo.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.