Mẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính (Mẫu số B2-03/BC-NS - Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số B2-03/BC-NS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NSNN THEO SẮC THUẾ NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực ...đến ngày hiệu lực...
Từ ngày kết số ...đến ngày kết số ...
Địa bàn: ...
Đơn vị: ...
| STT | CHỈ TIÊU | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế thực hiện từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | ||||||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9=10+11+12 | 10 | 11 | 12 |
| TỔNG SỐ =I+II+III+IV+V | |||||||||||||
| I | Các khoản thu từ thuế | ||||||||||||
| 1 | Thuế giá trị gia tăng | ||||||||||||
| - Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước | |||||||||||||
| - Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu | |||||||||||||
| 2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | ||||||||||||
| - Thuế TTDB thu từ hàng hóa SX trong nước | |||||||||||||
| - Thuế TTDB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước. | |||||||||||||
| - Thuế TTDB thu từ hàng hóa nhập khẩu | |||||||||||||
| 3 | Thuế bảo vệ môi trường | ||||||||||||
| - Thuế BVMT thu từ hàng hóa SXKD trong nước | |||||||||||||
| - Thuế BVMT thu từ hàng hóa NK bán ra trong nước. | |||||||||||||
| - Thuế BVMT thu từ sp, hàng hóa nhập khẩu | |||||||||||||
| 4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | ||||||||||||
| 6 | Thuế tài nguyên |
| 7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
| 8 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
| 9 | Thuế xuất khẩu |
| 10 | Thuế nhập khẩu |
| 11 | Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam. |
| II | Các khoản thu từ phí, lệ phí |
| 1 | Lệ phí trước bạ |
| 2 | Các loại phí, lệ phí khác |
| 2.1 | Phí, lệ phí khác do Thuế quản lý |
| 2.2 | Phí, lệ phí khác do Hải quan thực hiện |
| III | Thu về dầu thô và khí thiên nhiên |
| 1 | Thu từ dầu thô |
| 2 | Thu từ condensate |
| 3 | Thu từ khí thiên nhiên |
| IV | Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí |
| 1 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước |
| - Thu hồi vốn của NSNN đầu tư tại các tổ chức kinh tế | |
| - Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế | |
| - Chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước | |
| 2 | Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
| Tr.đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | |
| 3 | Thu tiền sử dụng đất |
| 4 | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
| 5 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển. |
| 5.1 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
| 5.2 | Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển |
| 5.3 | Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khác còn lại |
| 6 | Thu khác |
| 6.1 | Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ | |||||||||||
| 6.2 | Lãi thu từ các khoản tham gia góp vốn của NN | |||||||||||
| 6.3 | Thu hồi các khoản chi năm trước | |||||||||||
| 6.4 | Thu bán tài sản nhà nước | |||||||||||
| 6.5 | Các khoản thu phạt, tịch thu | |||||||||||
| Tr độ: - Tiền phạt, tịch thu do Thuế quản lý | ||||||||||||
| - Tiền phạt, tịch thu do Hải quan q.lý | ||||||||||||
| 6.6 | Các khoản thu khác còn lại | |||||||||||
| 7 | Thu hồi tiền gốc và lãi cho vay của ngân sách | |||||||||||
| 8 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | |||||||||||
| 9 | Các khoản huy động, đóng góp | |||||||||||
| V | Thu viện trợ |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ...tháng...năm...
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Tài chính
Xem tất cả
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026