Mẫu 04/BC-NS/TABMIS (TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính (Mẫu số B5 - Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số B5 - 04/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/CẤP XÃ)
THEO HÌNH THỨC LỆNH CHI TIỀN, NIÊN ĐỘ ...
Từ ngày...đến ngày...
Đơn vị: ...
| STT | Đơn vị ^{(1)} | Tính chất nguồn kinh phí ^{(2)} | Chương | Loại, khoản | Mã chương trình mục tiêu | Dự toán năm được chi | Lũy kế chi từ đầu năm | Dự toán được chuyển sang năm sau | Dự toán huỷ bỏ theo chế độ | |||
| Tổng số | Chia ra | |||||||||||
| Dự toán năm trước chuyển sang | Dự toán được giao đầu năm | Dự toán điều chỉnh ^{(3)} | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13=7-11-12 |
| Tổng số | ||||||||||||
| - Chi thường xuyên | ||||||||||||
| - Chi chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia | ||||||||||||
| 1 | Đơn vị ... | |||||||||||
| 1.1 | Kinh phí thường xuyên | |||||||||||
| - | Kinh phí khoản, tự chủ | |||||||||||
| - | Kinh phí không tự chủ | |||||||||||
| 1.2 | Kinh phí CTMT và dự án quốc gia | |||||||||||
| 2 | Đơn vị ... | |||||||||||
| ... | ... |
Ghi chú: (*) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
(1) chi tiết theo các đơn vị dự toán cấp I
(2) chi tiết theo các mã tính chất nguồn kinh phí
(3) dự toán điều chỉnh là hiệu số giữa số bổ sung và số điều chỉnh dự toán trong năm
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm...
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (*)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Tài chính
Xem tất cả
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026