vanban.org

Văn bản hợp nhất số 05/VBHN-BTC Thông tư hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/01/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 10/01/2024 Hiệu lực 10/01/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/01/2024 — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ1

Hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ
Kho bạc Nhà nước

Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước, có hiệu lực từ ngày 12 tháng 9 năm 2017, áp dụng từ năm ngàn sách 2017, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 19/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán;

Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký và dịch vụ chứng thực chữ ký số;

Căn cứ Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ bổ sung sửa đổi một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký và dịch vụ chứng thực chữ ký số;

Căn cứ Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ bổ sung sửa đổi một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký và dịch vụ chứng thực chữ ký số và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 2 năm 2007 về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;

Căn cứ Nghị định số 56/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;

Căn cứ Nghị định số 71/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin;

Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước.2

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (KBNN).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị sau:

1. Các đơn vị trong hệ thống KBNN;
2. Cơ quan tài chính các cấp, bao gồm:
a) Bộ Tài chính (các Vụ, Cục thuộc Bộ Tài chính tham gia quy trình quản lý phân bổ ngân sách nhà nước);
b) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
c) Phòng Tài chính – Kế hoạch các quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh;
3. Các đơn vị dự toán các cấp tham gia TABMIS;
4. Các đơn vị khác có giao dịch với KBNN.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. TABMIS: Là tên viết tắt bằng tiếng Anh của Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (Tên đầy đủ bằng tiếng Anh là: Treasury and Budget Management Information System).

2. Kho dữ liệu thu - chi ngân sách nhà nước: Là hệ thống thông tin ngân sách nhà nước (NSNN) tích hợp, tập trung do Cục Tin học và Thống kê tài chính - Bộ Tài chính quản lý, được tích hợp từ nhiều nguồn dữ liệu khác nhau, trong

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán;

Căn cứ Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;

Căn cứ Nghị định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;

Căn cứ Nghị định số 71/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin;

Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư một số điều của Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước, như sau;"

đó có Hệ thống TABMIS theo tần suất hàng ngày để cung cấp thông tin phục vụ công tác quản lý, điều hành của Bộ Tài chính, các cơ quan quản lý nhà nước và nhu cầu của người dùng khác.

3. Kho dữ liệu và công cụ thống kê, phân tích nghiệp vụ: Là hệ thống thông tin tổng hợp của KBNN về NSNN và nghiệp vụ KBNN, phục vụ việc khai thác trong hệ thống KBNN và cung cấp dữ liệu cho Kho dữ liệu thu - chi NSNN.

Điều 4. Đối tượng của kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ KBNN

1. Tiền và các khoản tương đương tiền;
2. Các khoản thu, chi NSNN theo các cấp ngân sách, các khoản thu, chi các quỹ tài chính khác của Nhà nước;
3. Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN;
4. Các khoản thanh toán trong và ngoài hệ thống KBNN;
5. Tiền gửi của các đơn vị, tổ chức, cá nhân tại KBNN;
6. Các khoản kết dư NSNN các cấp;
7. Dự toán và tình hình phân bổ dự toán kinh phí các cấp;
8. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn;
9. Các loại tài sản của Nhà nước được quản lý tại KBNN.

Điều 5. Nội dung kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN

Kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, giám sát, phân tích và cung cấp thông tin một cách kịp thời, đầy đủ, chính xác, trung thực, liên tục và có hệ thống về: Tình hình phân bổ dự toán kinh phí NSNN; Tình hình thu, chi NSNN; Tình hình vay và trả nợ vay của NSNN; Các loại tài sản của nhà nước do KBNN đang quản lý và các hoạt động nghiệp vụ KBNN.

Điều 6. Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN

Kho bạc Nhà nước các cấp tổ chức bộ máy kế toán và thực hiện công tác kế toán; Cơ quan tài chính các cấp, đơn vị dự toán các cấp tham gia TABMIS chịu trách nhiệm tổ chức bộ máy để thực hiện công việc kế toán theo quy trình nghiệp vụ trên TABMIS phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật NSNN số 83/2015/QH13 ngày 25/06/2015, Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015, Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005, Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và các quy định của Thông tư này.

Điều 7. Nhiệm vụ của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN

1. Thu thập, ghi chép, xử lý và quản lý dữ liệu tập trung trong toàn hệ thống về tình hình quản lý, phân bổ dự toán chi ngân sách các cấp; Tình hình thực hiện thu, chi NSNN các cấp; Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN; Các loại tài sản do KBNN quản lý và các hoạt động nghiệp vụ KBNN, bao gồm:

a) Dự toán chi NSNN;
b) Các khoản thu, chi NSNN các cấp;
c) Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN;
d) Các quỹ tài chính, nguồn vốn có mục đích;
đ) Tiền gửi của các tổ chức, cá nhân hoặc đứng tên cá nhân (nếu có);
e) Các loại vốn bằng tiền: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, các khoản tương đương tiền;
g) Các khoản tạm ứng, cho vay, thu hồi vốn vay và vốn khác của KBNN;
h) Các tài sản quốc gia, kim khí quý, đá quý và các tài sản khác thuộc trách nhiệm quản lý của KBNN;
i) Các hoạt động giao dịch, thanh toán trong và ngoài hệ thống KBNN;
k) Các hoạt động nghiệp vụ khác của KBNN.

2. Kiểm soát việc chấp hành chế độ quản lý tài chính, chế độ thanh toán và các chế độ, quy định khác của Nhà nước liên quan đến thu, chi NSNN, vay, trả nợ vay của NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của KBNN.

3. Chấp hành chế độ báo cáo tài chính, báo cáo quản trị theo quy định; Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác các số liệu, thông tin kế toán cần thiết, theo yêu cầu về việc khai thác thông tin, cơ sở dữ liệu kế toán trên TABMIS theo phân quyền và quy định khai thác dữ liệu, trao đổi, cung cấp thông tin giữa các đơn vị trong ngành Tài chính với các đơn vị liên quan theo quy định; Đảm bảo cung cấp kịp thời thông tin kế toán phục vụ việc quản lý, điều hành, quyết toán NSNN, công tác quản lý nợ và điều hành các hoạt động nghiệp vụ của các cơ quan tài chính và hệ thống KBNN.

Điều 8. Phương pháp ghi chép

Phương pháp ghi chép kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là phương pháp “ghi sổ kép”. Phương pháp “ghi sổ đơn” được áp dụng trong từng trường hợp theo quy định cụ thể.

Điều 9. Đơn vị tính trong kế toán

1. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”). Kế toán ngoại tệ phải ghi theo nguyên tệ và quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính quy định tại thời điểm hạch toán. Trong trường hợp cụ thể, nếu có quy định tỷ giá khác của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, thì kế toán thực hiện theo quy định đó.

2. Đơn vị hiện vật dùng trong kế toán là đơn vị đo pháp định của Nhà nước (tấn, tạ, yến, kilogram, mét vuông, mét khối và các đơn vị đo lường khác theo quy định của pháp luật về đo lường). Đối với các hiện vật có giá trị nhưng không tính được thành tiền thì giá trị ghi số được tính theo giá quy ước là 01 VND cho 01 đơn vị hiện vật làm đơn vị tính. Trường hợp cần thiết được sử dụng thêm các đơn vị đo lường khác phù hợp với các quy định cụ thể trong công tác quản lý.

3. Khi lập báo cáo tài chính hoặc công khai báo cáo tài chính sử dụng đơn vị tiền tệ rút gọn, đơn vị kế toán được làm tròn số bằng cách:

- Đối với đồng Việt Nam: Chữ số sau chữ số hàng đơn vị tiền tệ rút gọn nếu bằng năm (5) trở lên thì được tăng thêm một (1) đơn vị; nếu nhỏ hơn năm (5) thì không tính.

- Đối với ngoại tệ: Chữ số thập phân phần nghìn (chữ số thứ 3 sau dấu phẩy thập phân), nếu bằng năm (5) trở lên thì được tăng thêm một phần trăm (1%) đơn vị; nếu nhỏ hơn năm (5) thì không tính.

4. Trường hợp quy đổi tỷ giá ngoại tệ, đối với số tiền bằng Đồng Việt Nam đã được quy đổi, phương pháp làm tròn số cũng được thực hiện theo quy định tại Khoản 3 của Điều này.

Điều 10. Chữ viết, chữ số sử dụng trong kế toán nhà nước

1. Chữ viết sử dụng trong kế toán là tiếng Việt. Trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài trên chứng từ kế toán thì phải sử dụng đồng thời tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Các chứng từ kế toán bằng tiếng nước ngoài, khi sử dụng ghi số kế toán phải dịch nội dung chủ yếu quy định tại Khoản 1, Điều 16, Luật Kế toán 2015 ra tiếng Việt. Đơn vị kế toán chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của nội dung dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải đính kèm với bản chính bằng tiếng nước ngoài.

2. Tài liệu kèm theo chứng từ kế toán bằng tiếng nước ngoài không phải dịch ra tiếng Việt trừ khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3. Chữ số sử dụng trong kế toán là chữ số Ả-Rập: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; sau chữ số hàng nghìn, triệu, tỷ, nghìn tỷ, triệu tỷ, tỷ tỷ phải đặt dấu chấm ( ); khi còn ghi chữ số sau chữ số hàng đơn vị phải đặt dấu phẩy (,) sau chữ số hàng đơn vị.

Điều 11. Kỳ kế toán

1. Kỳ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN gồm: Kỳ kế toán tháng và kỳ kế toán năm.

a) Kỳ kế toán tháng là khoảng thời gian được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng (dương lịch).

b) Kỳ kế toán năm (niên độ kế toán) là khoảng thời gian được tính từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 (dương lịch).

2. Kỳ kế toán được áp dụng để khóa sổ kế toán và lập báo cáo tài chính theo quy định trong Thông tư này. Tổng Giám đốc KBNN quy định quy chế mở, đóng kỳ kế toán trên TABMIS và hướng dẫn việc khóa sổ, lập báo cáo theo các kỳ khác phục vụ yêu cầu quản lý cụ thể.

Điều 12. Kiểm kê tài sản trong các đơn vị KBNN

1. Kiểm kê tài sản là việc cân, đong, đo, đếm số lượng; xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, nguồn vốn hiện có tại thời điểm kiểm kê để kiểm tra, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán.

2. Các đơn vị KBNN phải kiểm kê tài sản trong các trường hợp sau:

a) Cuối kỳ kế toán tháng, năm;

b) Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, chấm dứt hoạt động;

c) Xảy ra hỏa hoạn, lũ lụt, thiên tai gây thiệt hại tài sản và các thiệt hại bất thường khác làm ảnh hưởng tới sự biến động của tài sản;

d) Đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

đ) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

3. Sau khi kiểm kê tài sản, đơn vị KBNN phải lập báo cáo tổng hợp kết quả kiểm kê. Trường hợp có chênh lệch giữa số liệu thực tế kiểm kê với số liệu ghi trên sổ kế toán, phải xác định nguyên nhân và phải phản ánh số chênh lệch, kết quả xử lý vào sổ kế toán trước khi lập báo cáo tài chính.

4. Việc kiểm kê phải phản ánh đúng thực tế tài sản, nguồn hình thành tài sản tại đơn vị; người lập và ký báo cáo tổng hợp kết quả kiểm kê phải chịu trách nhiệm về kết quả kiểm kê tại đơn vị mình.

Điều 13. Thanh tra, kiểm tra kế toán

1. Thủ trưởng, Kế toán trưởng các đơn vị KBNN, các đơn vị khác tham gia TABMIS phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ kiểm tra kế toán đối với đơn vị cấp dưới và nội bộ đơn vị, hoạt động kiểm tra của đơn vị cấp trên và hoạt động thanh tra, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền của nhà nước. Cơ quan có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra kế toán phải có quyết định thanh tra, kiểm tra kế toán, trong đó ghi rõ nội dung, thời gian thanh tra, kiểm tra, có quyền yêu cầu KBNN và đơn vị khác tham gia TABMIS được thanh tra, kiểm tra cử người phối hợp, giúp đoàn thanh tra, kiểm tra trong thời gian tiến hành thanh tra, kiểm tra.

Thời gian kiểm tra kế toán không quá 10 ngày làm việc, trường hợp cần thiết có thể kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc đối với mỗi cuộc kiểm tra. Trường đoàn kiểm tra kế toán phải chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra và các kết luận trong biên bản kiểm tra.

2. Thủ trưởng, Kế toán trưởng các đơn vị KBNN và các đơn vị khác tham gia TABMIS được thanh tra, kiểm tra phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kế toán cần thiết và giải trình theo yêu cầu của đoàn kiểm tra, trong phạm vi nội dung kiểm tra; phải thực hiện nghiêm chỉnh các kiến nghị của đoàn thanh tra, kiểm tra phù hợp với chế độ hiện hành trong phạm vi trách nhiệm của mình.

3. Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn chế độ kiểm tra, quy chế kiểm soát nghiệp vụ kế toán nhà nước trong Hệ thống KBNN; Trình Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Chế độ kiểm tra kế toán liên quan đến các đơn vị khác tham gia TABMIS.

Điều 14. Tài liệu kế toán

Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán được thể hiện dưới hình thức các thông tin trên giấy và thông điệp dữ liệu điện tử.

Điều 15. Lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy và cung cấp thông tin, tài liệu kế toán

1. Tài liệu kế toán phải đưa vào lưu trữ trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc kết thúc công việc kế toán.

2. Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán.

3. Tài liệu kế toán điện tử được lưu trữ dưới dạng thông điệp dữ liệu điện tử phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:

a) Nội dung của thông điệp dữ liệu đó phải đảm bảo an toàn, bảo mật và tra cứu được trong thời hạn lưu trữ.

b) Nội dung của thông điệp dữ liệu đó được lưu trong chính khuôn dạng mà nó được khởi tạo, gửi, nhận hoặc trong khuôn dạng cho phép để thể hiện chính xác nội dung dữ liệu đó.

c) Thông điệp dữ liệu đó được lưu theo một cách thức nhất định cho phép xác định nguồn gốc khởi tạo, nơi đến, ngày giờ gửi hoặc nhận thông điệp dữ liệu.

d) Nội dung, thời hạn lưu trữ đối với thông điệp dữ liệu được thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

đ) Khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, đơn vị phải có trách nhiệm in ra giấy các tài liệu kế toán lưu trữ trên phương tiện điện tử, ký xác nhận của người đại diện theo pháp luật hoặc kế toán trưởng (phụ trách kế toán) và đóng dấu (nếu có) để cung cấp theo thời hạn yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

4. Tài liệu kế toán đã lưu trữ chỉ được đưa ra sử dụng khi được sự đồng ý của Thủ trưởng, Kế toán trưởng đơn vị KBNN và các đơn vị khác tham gia TABMIS. Nghiêm cấm mọi trường hợp cung cấp tài liệu kế toán ra bên ngoài đơn vị hoặc mang tài liệu kế toán ra khỏi đơn vị kế toán nhà nước khi chưa được phép bằng văn bản của Thủ trưởng đơn vị KBNN và đơn vị khác tham gia TABMIS.

5. Tổng Giám đốc KBNN quy định quy chế bảo quản, lưu trữ và tiêu hủy tài liệu kế toán tài liệu kế toán áp dụng cho các đơn vị trong hệ thống KBNN; trình Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành chế độ lưu trữ tài liệu kế toán áp dụng cho các đơn vị khác thực hiện TABMIS.

Điều 16. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán

Ứng dụng tin học vào công tác kế toán phải đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ các nguyên tắc và yêu cầu của công tác kế toán, sử dụng và cung cấp các tài liệu kế toán dưới dạng dữ liệu điện tử theo đúng quy định tại Thông tư số 103/2005/TT-BTC ngày 24/11/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của phần mềm kế toán và các quy định của pháp luật hiện hành.

Thực hiện việc khai thác, trao đổi và cung cấp dữ liệu kế toán, thông tin báo cáo với các cơ quan trong ngành Tài chính và các đơn vị khác theo đúng quy chế cung cấp, trao đổi thông tin do Bộ Tài chính quy định.

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục 1 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Điều 17. Nội dung của chứng từ kế toán

1. Chứng từ kế toán là những giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán. Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các nội dung chủ yếu quy định tại Điều 16 của Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015.

2. Ngoài những nội dung chủ yếu theo quy định nêu trên, trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN, trường hợp cần thiết chứng từ kế toán có thể được bổ sung thêm các nội dung (yếu tố) khác theo quy định của Tổng Giám đốc KBNN.

Điều 18. Mẫu chứng từ kế toán

Mẫu chứng từ kế toán này bao gồm mẫu chứng từ kế toán bắt buộc và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn.

1. Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền, gồm: séc, biên lai thu tiền, vé thu phí, lệ phí, trái phiếu, tín phiếu, công trái và các mẫu chứng từ bắt buộc khác. Biểu mẫu chứng từ kế toán bắt buộc do Bộ Tài chính hoặc đơn vị được Bộ Tài chính ủy quyền in và phát hành. Đơn vị kế toán phải thực hiện đúng mẫu và nội dung ghi chép trên chứng từ.

2. Mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn là mẫu chứng từ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính (hoặc Tổng Giám đốc KBNN được Bộ trưởng Bộ Tài chính ủy quyền) quy định về biểu mẫu và nội dung ghi chép. Đơn vị kế toán được phép lập chứng từ kế toán trên máy vi tính nhưng phải đảm bảo đúng mẫu và đúng nội dung ghi chép trên chứng từ theo quy định.

Điều 19. Chứng từ điện tử

1. KBNN được sử dụng chứng từ điện tử (gồm có: chứng từ điện tử của KBNN, chứng từ điện tử do ngân hàng và các cơ quan liên quan chuyển đến) để thực hiện thanh toán, hạch toán kế toán theo quy định của Chính phủ và Bộ Tài chính.

2. Chứng từ điện tử được dùng làm chứng từ kế toán khi có đủ các nội dung quy định cho chứng từ kế toán và đã được mã hóa đảm bảo an toàn dữ liệu điện tử trong quá trình xử lý, truyền tin và lưu trữ. Chứng từ điện tử được lưu giữ trong các vật mang tin (băng từ, đĩa từ, các thiết bị lưu trữ điện tử, các loại thẻ thanh toán) được bảo quản, quản lý như tài liệu kế toán ở dạng nguyên bản và phải có đủ thiết bị phù hợp để sử dụng khi cần thiết.

3. Chứng từ điện tử đã hết thời hạn lưu trữ theo quy định, nếu không có quyết định khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì được phép tiêu hủy. Việc tiêu hủy chứng từ điện tử không được làm ảnh hưởng đến tính toàn vẹn của các chứng từ điện tử, tài liệu kế toán chưa tiêu hủy và phải bảo đảm sự hoạt động bình thường của hệ thống thông tin kế toán.

4. Chứng từ điện tử đã tham gia giao dịch trong thời hạn lưu trữ không được phép hủy, các trường hợp điều chỉnh sai lầm trong thanh toán điện tử được hướng dẫn cụ thể tại các phần hành nghiệp vụ.

5. Tổng Giám đốc KBNN quy định các trường hợp sử dụng chứng từ kế toán dưới hình thức chứng từ điện tử theo đúng quy định của pháp luật; hướng dẫn cụ thể việc lập, mã hóa, luân chuyển, lưu trữ chứng từ điện tử và khai thác dữ liệu điện tử trong hệ thống KBNN.

Điều 20. Chuyển đổi chứng từ điện tử, chứng từ giấy

1.³ Khi cần thiết, chứng từ điện tử có thể chuyển sang chứng từ giấy, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện được quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số

³ Khoản 1, khoản 2 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

165/2018/NĐ-CP ngày 24/12/2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.

2. Khi cần thiết, chứng từ giấy có thể chuyển sang chứng từ điện tử, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện được quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24/12/2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.

3. Khi một chứng từ bằng giấy được chuyển thành chứng từ điện tử để giao dịch thanh toán thì chứng từ điện tử sẽ có giá trị để thực hiện nghiệp vụ thanh toán, khi đó, chứng từ bằng giấy chỉ có giá trị lưu trữ để theo dõi và kiểm tra, không có hiệu lực giao dịch, thanh toán.

4. Khi một chứng từ điện tử đã thực hiện nghiệp vụ kinh tế, tài chính chuyển thành chứng từ bằng giấy thì chứng từ bằng giấy đó chỉ có giá trị lưu giữ để ghi sổ kế toán, theo dõi và kiểm tra, không có hiệu lực để giao dịch, thanh toán.

5. Việc chuyển đổi chứng từ bằng giấy thành chứng từ điện tử hoặc ngược lại được thực hiện theo quy định về lập, sử dụng, kiểm soát, xử lý, bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử và chứng từ bằng giấy, đồng thời theo quy định về việc giao dịch điện tử trong lĩnh vực tài chính, KBNN.

Điều 21. Chữ ký điện tử

1. Chữ ký điện tử được tạo lập dưới dạng từ, chữ, số, ký hiệu, âm thanh hoặc các hình thức khác bằng phương tiện điện tử, gắn liền hoặc kết hợp một cách lô gíc với thông điệp dữ liệu, có khả năng xác nhận người ký thông điệp dữ liệu và xác nhận sự chấp thuận của người đó đối với nội dung thông điệp dữ liệu được ký.

2. Chữ ký điện tử được xem là bảo đảm an toàn nếu được kiểm chứng bằng một quy trình kiểm tra an toàn do các bên giao dịch thỏa thuận và đáp ứng được các điều kiện sau đây:

a) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ gắn duy nhất với người ký trong bối cảnh dữ liệu đó được sử dụng;

b) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ thuộc sự kiểm soát của người ký tại thời điểm ký;

c) Mọi thay đổi đối với chữ ký điện tử và nội dung của thông điệp dữ liệu sau thời điểm ký đều có thể bị phát hiện;

3. Tổng giám đốc KBNN quy định chế độ trách nhiệm của cá nhân trong việc sử dụng và bảo quản chữ ký điện tử theo đúng các quy định của Chính phủ và của Bộ Tài chính.

Điều 22. Lập chứng từ kế toán

1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến hoạt động thu, chi NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN đều phải lập chứng từ kế toán; chứng từ kế toán chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.

2. Phương thức lập chứng từ kế toán giấy

Chứng từ kế toán giấy có thể được lập thủ công hoặc lập trên máy tính in ra bản giấy. Đối với chứng từ kế toán được lập và in ra trên máy tính phải đảm bảo nội dung của chứng từ kế toán quy định tại Điều 16 của Luật Kế toán 2015 và quy định cụ thể đối với mỗi loại chứng từ kế toán theo quy định hiện hành.

3. Yêu cầu đối với việc lập chứng từ kế toán

a) Trên chứng từ kế toán phải ghi đầy đủ, rõ ràng, chính xác các nội dung theo quy định; Chữ viết trên chứng từ phải cùng một nét chữ, ghi rõ ràng, thể hiện đầy đủ, đúng nội dung phản ánh, không được tẩy xóa; khi viết phải dùng cùng một màu mực, loại mực không phải; không viết bằng mực đỏ.

b) Về ghi số tiền bằng số và bằng chữ trên chứng từ: Số tiền viết bằng chữ phải khớp đúng với số tiền viết bằng số; tổng số tiền phải khớp đúng với tổng các số tiền chi tiết; chữ cái đầu tiên phải viết bằng chữ in hoa, những chữ còn lại không được viết bằng chữ in hoa; phải viết sát đầu dòng, chữ viết và chữ số phải viết liên tục không để cách quãng, ghi hết dòng mới xuống dòng khác, không được viết tắt, không viết chèn dòng, không viết để lên chữ in sẵn; chỗ trống phải gạch chéo để không thể sửa chữa, thêm số hoặc thêm chữ. Chứng từ bị tẩy xóa, sửa chữa đều không có giá trị thanh toán và ghi số kế toán. Khi viết sai vào mẫu chứng từ in sẵn thì phải hủy bỏ bằng cách gạch chéo chứng từ viết sai.

c) Yếu tố ngày, tháng, năm của chứng từ phải viết bằng số.

d) Chứng từ lập theo bộ có nhiều liên phải được lập một lần cho tất cả các liên theo cùng một nội dung bằng máy vi tính, máy chữ hoặc viết lồng bằng giấy than. Trường hợp đặc biệt phải lập nhiều liên nhưng không thể viết một lần tất cả các liên chứng từ thì có thể viết hai lần nhưng phải đảm bảo thống nhất mọi nội dung trên tất cả các liên chứng từ.

d)⁴ Đối với chứng từ chi, trường hợp đơn vị rút nhiều mực, không lập được trên một trang giấy thì đơn vị có thể viết vào trang sau (mặt sau) hoặc lập nhiều bộ chứng từ (lưu ý 1 chứng từ chỉ được lập tối đa trên 2 trang giấy). Trường hợp chứng từ được viết trên 2 trang giấy thì tại trang sau, đơn vị phải viết cách lề trên khoảng 1/4 trang giấy.

Trường hợp chứng từ chỉ được lập trên dịch vụ công, không giới hạn số lượng trang trên một chứng từ chi.

⁴ Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

e) Cán bộ KBNN không được nhận các chứng từ do đơn vị giao dịch lập không đúng quy định, không hợp pháp, hợp lệ; đồng thời phải hướng dẫn đơn vị giao dịch lập lại bộ chứng từ khác theo đúng quy định; cán bộ KBNN không được ghi các yếu tố thuộc trách nhiệm ghi của đơn vị giao dịch trên chứng từ; đơn vị giao dịch không được ghi các yếu tố thuộc trách nhiệm ghi chép của KBNN trên chứng từ. Cán bộ KBNN và đơn vị giao dịch không được ghi các yếu tố không thuộc trách nhiệm ghi của mình trên chứng từ.

Điều 23. Quy định về ký chứng từ kế toán

1. Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ. Chữ ký trên chứng từ kế toán phải được ký bằng loại mực không phai. Không được ký chứng từ kế toán bằng mực màu đỏ hoặc đóng dấu chữ ký khác sẵn. Chữ ký trên chứng từ kế toán của một người phải thống nhất.

Chữ ký trên chứng từ kế toán phải do người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền ký. Nghiêm cấm ký chứng từ kế toán khi chưa ghi đủ nội dung chứng từ thuộc trách nhiệm của người ký.

Chứng từ kế toán phải do Thủ trưởng đơn vị hoặc người được ủy quyền duyệt chỉ và kế toán trưởng hoặc người được ủy quyền ký trước khi thực hiện. Chữ ký trên chứng từ kế toán phải ký theo từng liên.

Chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử. Chữ ký trên chứng từ điện tử có giá trị như chữ ký trên chứng từ bằng giấy.

2. Một người chỉ được phép ký một chức danh theo một quy trình phê duyệt trên một chứng từ hoặc một bộ chứng từ kế toán.

3. Đối với các đơn vị giao dịch với KBNN:

a) Tất cả các chứng từ của đơn vị giao dịch lập và chuyển đến KBNN đều phải đúng mẫu quy định, có chữ ký, ghi họ tên của Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (hoặc người được ủy quyền), thủ trưởng đơn vị (hoặc người được ủy quyền) và người có liên quan quy định trên chứng từ và dấu của đơn vị đó (họ tên của người ký có thể ghi bằng cách viết tay, in sẵn hoặc dấu họ tên). Dấu, chữ ký của đơn vị trên chứng từ phải đúng với mẫu dấu, chữ ký còn giá trị đã đăng ký tại KBNN. Trường hợp đặc biệt đối với các đơn vị chưa có chức danh Kế toán trưởng thì phải cử người Phụ trách kế toán để giao dịch với KBNN, chữ ký Kế toán trưởng được thay bằng chữ ký của người Phụ trách kế toán của đơn vị đó. Người Phụ trách kế toán phải thực hiện đúng nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn quy định cho Kế toán trưởng.

b) Đối với chữ ký của người khiếm thị trên các chứng từ, tài liệu kế toán giao dịch với KBNN, đơn vị thực hiện và chịu trách nhiệm theo quy định tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán.

c) Trường hợp đơn vị không có con dấu thì thực hiện giao dịch theo quy định như đối với cá nhân.

d) Chữ ký của Kế toán trưởng của các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang thực hiện theo quy định của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng.

4. Đối với các đơn vị KBNN:

a) Các đơn vị KBNN phải mở sổ đăng ký mẫu chữ ký của kiểm ngân, thủ quỹ, thủ kho, các nhân viên kế toán, các cán bộ kiểm soát chi và lãnh đạo phụ trách Phòng (Bộ phận) Kiểm soát chi, Kế toán trưởng (và người được ủy quyền), Giám đốc đơn vị KBNN (và người được ủy quyền). Sổ đăng ký mẫu chữ ký phải đánh số trang, đóng dấu giáp lai do Giám đốc (hoặc người được ủy quyền) quản lý để tiện kiểm tra khi cần thiết; mỗi người phải ký hai (2) chữ ký mẫu trong sổ đăng ký.

b) Chữ ký của cán bộ KBNN ký trên chứng từ phải giống chữ ký đã đăng ký tại đơn vị KBNN.

c) Kế toán trưởng/phụ trách kế toán (hoặc người được ủy quyền) không được ký "thừa ủy quyền" Giám đốc đơn vị KBNN. Người được ủy quyền không được ủy quyền lại cho người khác.

d) Người có trách nhiệm ký chứng từ kế toán chỉ được ký chứng từ khi đã ghi đầy đủ nội dung thuộc trách nhiệm của mình theo quy định.

đ) Việc phân cấp ký trên chứng từ kế toán do Tổng Giám đốc KBNN quy định phù hợp với luật pháp, yêu cầu quản lý, đảm bảo kiểm soát chặt chẽ, an toàn tài sản.

Điều 24. Quản lý con dấu và đóng dấu trên tài liệu kế toán 5

1. Giám đốc các đơn vị KBNN phải có quy định bằng văn bản và mở sổ theo dõi giao việc quản lý con dấu, đóng dấu trên tài liệu kế toán cho nhân viên hành chính (đối với dấu “KHO BẠC NHÀ NƯỚC”) hoặc nhân viên kế toán (đối với dấu “KẾ TOÁN”, “SỞ GIAO DỊCH KBNN”). Khi thay đổi người quản lý con dấu phải lập biên bản bản giao có sự chứng kiến của lãnh đạo đơn vị.

2. Người ký chức danh “Giám đốc” hoặc “Kế toán trưởng” trên chứng từ kế toán không được giữ bất kỳ con dấu nào (trừ trường hợp đặc biệt do Tổng Giám đốc KBNN quy định riêng).

3. Người quản lý con dấu có trách nhiệm giữ và bảo quản con dấu an toàn, không để mất mát, hư hỏng, thất lạc hoặc lợi dụng con dấu. Trường hợp bị mất con dấu, đơn vị KBNN phải báo cáo ngay cơ quan công an địa phương và

KBNN cấp trên kịp thời có biện pháp xử lý, đồng thời lập biên bản xác định trách nhiệm đối với người để mất con dấu.

4. Phải kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của chứng từ kế toán trước khi đóng dấu vào chứng từ. Dấu đóng phải đúng vị trí, rõ nét, không mờ, không nhòe, không làm biến dạng chữ ký trên chứng từ và phải đóng trên từng liên chứng từ.

5. Không được đóng dấu lên chứng từ chưa ghi nội dung hoặc nội dung ghi chưa đầy đủ, kể cả trong trường hợp đã có chữ ký.

6. Tất cả các đơn vị KBNN được sử dụng dấu “KẾ TOÁN” (Sở Giao dịch KBNN được sử dụng dấu “SỞ GIAO DỊCH KBNN”) để thực hiện các nghiệp vụ kế toán, thanh toán trong hệ thống KBNN và giao dịch với khách hàng; dấu được đóng vào vị trí chữ ký chức danh cao nhất trên chứng từ. Các chứng từ thanh toán qua ngân hàng có chữ ký của Giám đốc KBNN với tư cách chủ tài khoản thì đóng dấu “KHO BẠC NHÀ NƯỚC”.

Điều 25. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán

1. Khi thực hiện kế toán trên TABMIS hoặc các chương trình phần mềm có giao diện với TABMIS: Bộ phận nghiệp vụ tiếp nhận, xử lý chứng từ, kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và nhập chứng từ vào hệ thống; Bộ phận kế toán thực hiện ghi sổ kế toán và có nhiệm vụ tổng hợp số liệu kế toán từ các bộ phận liên quan theo quy định cụ thể của Tổng Giám đốc KBNN.

2. Trình tự kiểm tra chứng từ kế toán:

a) Kiểm tra tính pháp lý của chứng từ và của nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh ghi trên chứng từ kế toán;

b) Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các nội dung ghi trên chứng từ kế toán;

c) Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin ghi trên chứng từ kế toán.

3. Tổng giám đốc KBNN quy định quy trình nghiệp vụ kế toán nhà nước phù hợp với quy trình TABMIS theo từng phân hệ, đảm bảo các công việc sau:

a) Lập, tiếp nhận, phân loại, sắp xếp chứng từ kế toán;

b) Cán bộ KBNN có liên quan kiểm tra, ký vào các chức danh quy định trên chứng từ;

c) Định khoản, nhập bút toán vào hệ thống; Phê duyệt bút toán trên hệ thống;

d) Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán.

Điều 26. Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán

1. Tất cả các đơn vị giao dịch với hệ thống KBNN và các đơn vị KBNN đều phải áp dụng thống nhất chế độ chứng từ kế toán. Trong quá trình thực hiện, các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu chứng từ đã quy định.

2.6 Đối với chứng từ kế toán giao dịch với Kho bạc Nhà nước, đơn vị giao dịch phải chuyển đến KBNN không quá 5 ngày làm việc, kể từ ngày lập được ghi trên chứng từ kế toán. Trường hợp quá thời hạn 5 ngày làm việc, đơn vị Kho bạc Nhà nước đề nghị đơn vị lập lại chứng từ phù hợp với thời gian giao dịch với Kho bạc Nhà nước.

3. Riêng đối với Lệnh chi tiền, chậm nhất sau 3 ngày làm việc kể từ ngày lập phải nhập vào hệ thống và phải thực hiện đầy đủ các bước công việc để chuyển sang KBNN (trừ ngân sách xã) để thực hiện thanh toán, chi trả.

4. Ngoài những chứng từ kế toán quy định trong Thông tư này, các đơn vị KBNN được sử dụng các chứng từ kế toán được ban hành ở các văn bản pháp quy khác liên quan đến thu, chi NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.

5. Mẫu chứng từ in sẵn phải được bảo quản cẩn thận, không được để hư hỏng, mục nát; Séc, trái phiếu và giấy tờ có giá phải được quản lý như tiền.

6. Việc phân cấp in, quản lý và phân phối các chứng từ kế toán thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính và của KBNN.

Điều 27. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán

1. Danh mục, mẫu biểu chứng từ kế toán được quy định trong Phụ lục I kèm theo Thông tư này.

Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn phương pháp lập chứng từ kế toán phù hợp với quy trình nghiệp vụ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN; Quy định các nội dung bổ sung, sửa đổi về danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập chứng từ kế toán đáp ứng yêu cầu quản lý trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.

2. Tổng Giám đốc KBNN quy định mẫu biểu chứng từ nội bộ hoạt động nghiệp vụ KBNN và hướng dẫn phương pháp lập chứng từ.

Mục 2 TỔ HỢP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Điều 28. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán

Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước là tổ hợp tài khoản kế toán gồm 12 phân đoạn mã do Bộ Tài

---6 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

chính quy định phục vụ cho việc hạch toán kế toán chi tiết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo yêu cầu quản lý, điều hành NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.

Tên và số lượng ký tự của từng đoạn mã trong hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được quy định như sau:

123456789101112
MãMã quỹMã tài khoản kế toánMã nội dung kinh tếMã cấp ngân sáchMã đơn vị có quan hệ với ngân sáchMã địa bàn hành chínhMã chươngMã ngành kinh tếMã CTMT, DA và hạch toán chi tiếtMã KBNNMã nguồn ngân sách nhà nướcMã dự phòng
Số ký tự244175335423

12 phần đoạn mã trong Hệ thống tổ hợp tài khoản này được cập nhật, cung cấp trên cơ sở dữ liệu danh mục điện tử dùng chung ngành Tài chính.

Điều 29. Nguyên tắc xây dựng hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán 7

Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được xây dựng trên nguyên tắc bố trí các phần đoạn mã độc lập, mỗi đoạn mã chứa đựng các thông tin khác nhau theo yêu cầu quản lý. Tổ hợp tài khoản kế toán được quy định cố định về cấu trúc và thống nhất cho toàn hệ thống, gồm bộ số trung tâm thanh toán, bộ số của các tỉnh, thành phố và bộ số hợp nhất toàn hệ thống.

Danh mục các giá trị chi tiết cho từng đoạn mã sẽ được bổ sung, sửa đổi tùy theo yêu cầu thực tế. Các giá trị mã số cụ thể của các đoạn mã trong Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được cấp duy nhất 1 lần trong hệ thống (không cấp lại mã hiệu đã sử dụng trong quá khứ) trừ một số trường hợp đặc biệt theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với mỗi mã số, hệ thống sẽ ấn định giá trị duy nhất trong suốt thời gian vận hành hệ thống.

Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng Giám đốc KBNN chịu trách nhiệm quy định cấp mới, bổ sung, sửa đổi giá trị của các đoạn mã (mã quỹ, mã tài khoản kế toán, mã hạch toán chi tiết, mã KBNN, mã nguồn ngân sách nhà nước và mã dự phòng) theo yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ.

Điều 30. Yêu cầu của hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán

Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán và việc kết hợp các đoạn mã được xây dựng, thiết kế phù hợp với yêu cầu quản lý NSNN và chức năng, nhiệm vụ, nội dung hoạt động của Hệ thống KBNN, phải đảm bảo các yêu cầu sau:

1. Phù hợp với Luật NSNN, Luật Kế toán, tổ chức bộ máy và tổ chức thông tin của hệ thống cơ quan KBNN;

2. Phản ánh đầy đủ các hoạt động kinh tế, tài chính liên quan đến thu, chi ngân sách phát sinh ở các đơn vị KBNN và các hoạt động nghiệp vụ KBNN;

3. Phù hợp với việc áp dụng các công nghệ quản lý, thanh toán hiện tại và tương lai trong hệ thống KBNN và trong nền kinh tế, phục vụ cho việc tổ chức các quan hệ thanh toán trong, ngoài hệ thống KBNN;

4. Thuận lợi cho việc thu thập, xử lý, khai thác và cung cấp thông tin bằng các chương trình, ứng dụng tin học, đảm bảo khả năng giao diện của TABMIS với các hệ thống thông tin khác.

Điều 31. Mã quỹ

1. Nguyên tắc hạch toán mã quỹ

Mã quỹ là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản kế toán, dùng để hạch toán các nghiệp vụ thu, chi và giao dịch khác trong phạm vi của từng quỹ đảm bảo tính cân đối của từng quỹ độc lập. Mã quỹ gồm 2 ký tự được quy định là: N_1N_2. Mã quỹ được sắp xếp có phần khoảng cho từng loại quỹ, các quỹ trong mỗi loại quỹ phát sinh được đánh số theo thứ tự tăng dần. Cụ thể như sau:

- N_1N_2 trong khoảng từ 01 đến 29: Dùng để phản ánh Quỹ chung và các quỹ thuộc quỹ chung. Trong đó: N_1N_2 = 01 là Quỹ chung. Quỹ chung (Mã 01) dùng để phản ánh toàn bộ các hoạt động thuộc NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.

- N_1N_2 trong khoảng từ 30 đến 59: Dùng để phản ánh Quỹ đặc biệt và các quỹ chi tiết thuộc Quỹ đặc biệt.

- N_1N_2 trong khoảng từ 60 đến 79: Dùng để phản ánh Quỹ tự có và các quỹ chi tiết thuộc Quỹ tự có.

- N_1N_2 trong khoảng từ 80 đến 89: Dùng để phản ánh Quỹ uy thác và các quỹ chi tiết thuộc Quỹ uy thác.

- N_1N_2 trong khoảng từ 90 đến 99: Dùng để phản ánh Quỹ khác và các quỹ chi tiết thuộc Quỹ khác.

Mã quỹ là mã cân đối của hệ thống, mọi hoạt động kinh tế tài chính phát sinh đều phải đảm bảo hạch toán cân đối theo từng quỹ. Tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đều phải hạch toán theo mã quỹ cụ thể.

2. Danh mục mã quỹ

Đối với kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN, kế toán thực hiện thống nhất mã quỹ có giá trị là 01.

Điều 32. Mã tài khoản kế toán

1. Nguyên tắc hạch toán mã tài khoản kế toán

a) Mã tài khoản kế toán là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản dùng để hạch toán các nghiệp vụ theo các đối tượng kế toán của một đơn vị kế toán. Mã tài khoản kế toán gồm 4 ký tự được quy định là: N_1N_2N_3N_4.

b) Mã tài khoản kế toán được đánh số theo chiều dọc, phân khoảng đảm bảo bố trí đủ giá trị theo phân loại hiện tại, dự phòng đảm bảo nguyên tắc mở, dành chỗ để bố trí tài khoản tổng hợp phục vụ mục đích lập báo cáo.

c) Hệ thống tài khoản kế toán được chia thành 7 loại, gồm: Loại 1, Loại 2, Loại 3, Loại 5, Loại 7, Loại 8, Loại 9.

d) Trong mỗi loại tài khoản kế toán, các nhóm tài khoản kế toán được phân khoảng và đánh số riêng biệt, dự phòng khoảng giá trị để bổ sung các nhóm tài khoản khi có yêu cầu quản lý mới hoặc các đơn vị sử dụng ngân sách, các quỹ tài chính và các đơn vị khác tham gia vào hệ thống.

đ) Trong mỗi nhóm tài khoản kế toán, các tài khoản tổng hợp và chi tiết được phân khoảng, đánh số riêng biệt, có dự phòng các giá trị để bổ sung các tài khoản khi có yêu cầu quản lý mới hoặc các đơn vị sử dụng ngân sách, các quỹ tài chính và các đơn vị khác tham gia vào hệ thống.

e) Tài khoản trung gian là những tài khoản được bố trí do yêu cầu của hệ thống. Tài khoản trung gian được thiết lập để hạch toán trên các phân hệ phụ, hạch toán các giao dịch về năm ngân sách khác nhau, phục vụ cho việc điều chỉnh và thực hiện các quy trình xử lý cuối năm. Đơn vị KBNN chịu trách nhiệm hạch toán đúng mã hiệu tài khoản trung gian theo quy định, phù hợp với quy trình nghiệp vụ và phải in sao kê, giải trình lý do trong trường hợp tài khoản trung gian còn số dư.

2. Danh mục mã tài khoản kế toán

a) Danh mục mã tài khoản kế toán được quy định tại danh mục “Tài khoản kế toán” trong Phụ lục II kèm theo Thông tư này.

b) Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng giám đốc KBNN quy định bổ sung, sửa đổi danh mục tài khoản kế toán phù hợp với yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ của TABMIS.

3. Nội dung tài khoản kế toán

a) Tổng Giám đốc KBNN quy định nguyên tắc, nội dung và kết cấu các tài khoản kế toán được nêu tại Danh mục “Tài khoản kế toán” trong Phụ lục II nêu trên.

b) Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng giám đốc KBNN hướng dẫn bổ sung, sửa đổi về nguyên tắc, nội dung và kết cấu tài khoản kế toán phù hợp với yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ của TABMIS.

Điều 33. Mã nội dung kinh tế (Mã mục, tiểu mục)

1. Nguyên tắc hạch toán mã nội dung kinh tế

a) Mã nội dung kinh tế dùng để hạch toán chi tiết cho mã tài khoản kế toán để phản ánh các khoản thu, chi NSNN theo nội dung kinh tế quy định trong Mục lục NSNN hiện hành. Mã nội dung kinh tế gồm 4 ký tự được quy định là: N_1N_2N_3N_4.

b) Tất cả các nghiệp vụ thu, chi NSNN đều phải hạch toán qua mã nội dung kinh tế, kế toán chỉ hạch toán theo mã của tiểu mục, không hạch toán theo mã của mục trừ các khoản tạm thu, tạm chi. Trường hợp tạm ứng cho các đơn vị, nếu chưa xác định được mã nội dung kinh tế cụ thể thì kế toán hạch toán tiểu mục khác của mục tương ứng. Khi thanh toán tạm ứng cho đơn vị, kế toán sẽ hạch toán theo đúng mã nội dung kinh tế của khoản chi NSNN.

2. Danh mục mã nội dung kinh tế

a) Từ năm ngân sách 2018 trở đi, danh mục mã nội dung kinh tế được thực hiện theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống mục lục NSNN.

b) Đối với năm ngân sách 2017, danh mục mã nội dung kinh tế được thực hiện theo Quyết định 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/06/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống mục lục NSNN và các văn bản bổ sung, sửa đổi mục lục NSNN.

Điều 34. Mã cấp ngân sách

1. Nguyên tắc hạch toán mã cấp ngân sách

Mã cấp ngân sách dùng để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật NSNN; các khoản tiền gửi tại KBNN (trong trường hợp xác định được) gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã. Mã cấp ngân sách gồm 1 ký tự được quy định là: N.

Tất cả các nghiệp vụ thu, chi ngân sách đã xác định cho từng cấp ngân sách, các nghiệp vụ điều chuyển giữa các cấp ngân sách đều phải được hạch toán qua đoạn mã này.

2. Danh mục mã cấp ngân sách

Đối với mã cấp ngân sách, kế toán hạch toán theo các giá trị sau: Ngân sách trung ương: N = 1; Ngân sách cấp tỉnh: N = 2; Ngân sách cấp huyện: N = 3; Ngân sách cấp xã: N = 4.

Điều 35. Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách

Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách (ĐVQHNS) dùng để hạch toán các trường hợp sau:

1. Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách

a) Nguyên tắc hạch toán mã đơn vị có quan hệ với ngân sách

- Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng để hạch toán các khoản thu, chi NSNN phát sinh tại các đơn vị có quan hệ với ngân sách, gồm: Đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách, Chủ đầu tư, Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cơ bản và các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách kể cả các đơn vị không sử dụng kinh phí ngân sách nhưng có quan hệ mở tài khoản và giao dịch với KBNN.

Kế toán hạch toán mã ĐVQHNS theo các mã số chi tiết nhất được cấp tương ứng đối với từng đơn vị có quan hệ với ngân sách theo danh mục được cấp trong cơ sở dữ liệu dùng chung (CCDB).

- Ngoài mã đơn vị có quan hệ với ngân sách, đơn vị có thể được cấp mã N = 9 để mở tài khoản giao dịch tại KBNN. Mã N = 1 hoặc N = 2 dùng để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách phát sinh tại các đơn vị có quan hệ với ngân sách; mã N = 9 dùng để hạch toán các giao dịch liên quan đến việc mở tài khoản tiền gửi tại KBNN. Các trường hợp cụ thể về việc cấp mã N = 9 do Tổng giám đốc KBNN quy định.

- Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách gồm 7 ký tự được quy định là: NX_1X_2X_3X_4X_5X_6.

+ N là ký tự dùng để phân loại các đơn vị có quan hệ với ngân sách:

N = 1, 2 dùng để cấp cho đơn vị dự toán các cấp, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước;

N = 3 dùng để cấp cho đơn vị khác có quan hệ với ngân sách;

N = 7, 8 dùng để cấp cho các dự án đầu tư;

N = 9 dùng để phản ánh các đơn vị, tổ chức chưa có Mã đơn vị quan hệ với ngân sách nhưng có mở tài khoản giao dịch với KBNN.

+ X_1X_2X_3X_4X_5X_6 là số thứ tự của các đơn vị có quan hệ với ngân sách.

b) Danh mục mã đơn vị có quan hệ với ngân sách

Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách được cấp theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của Bộ Tài chính và Quyết định số 990/QĐ-KBNN ngày 24/11/2008 của Tổng Giám đốc KBNN về việc ban hành Quy trình cấp mã cho các đơn vị giao dịch với KBNN.

2. Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

a) Nguyên tắc hạch toán mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách địa bàn

Mã tổ chức ngân sách dùng để hạch toán dự toán phân bổ cấp 0, các khoản thu, chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách và quỹ dự trữ tài chính. Mã ngân sách toàn địa bàn dùng để tổng hợp các thông tin thu, chi NSNN trên phạm vi toàn bộ địa bàn hành chính. Mã ngân sách toàn địa bàn được bố trí trong phân đoạn mã đơn vị có quan hệ với ngân sách, kế toán không hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo mã ngân sách toàn địa bàn.

Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn được thiết lập theo nguyên tắc sau:

Loại mãMãMã cha
1. Mã ngân sách toàn địa bàn
Mã ngân sách địa bàn toàn quốc2997800
Mã ngân sách, mã địa bàn của 63 tỉnh: XX là mã ĐBHC của tỉnh29978XX2997800
Mã ngân sách của huyện: XXX là mã địa bàn của huyện2998XXX29978XX
2. Mã tổ chức ngân sách
Mã tổ chức ngân sách TW29979002997800
Mã tổ chức ngân sách tỉnh: XX là mã ĐBHC của tỉnh29979XX29978XX
Mã tổ chức ngân sách huyện XXX là mã địa bàn của huyện2999XXX2998XXX

b) Danh mục mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

- Danh mục mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn được quy định tại Phụ lục III.1 và Phụ lục III.2 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.

- Trong quá trình vận hành TABMIS, Cục trưởng Cục tin học và Thống kê tài chính trình Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành các nội dung bổ sung, sửa đổi danh mục mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn phù hợp với yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ của TABMIS, đồng thời có văn bản hướng dẫn để các đơn vị KBNN phối hợp thực hiện.

3. Mã cơ quan thu

a) Nguyên tắc hạch toán mã cơ quan thu

Mã cơ quan thu dùng để hạch toán thu NSNN theo các cơ quan thu tương ứng (trên TABMIS, trên hệ thống thông tin quản lý thu NSNN). Tổng Giám đốc KBNN quy định cụ thể việc sử dụng mã cơ quan thu trong hạch toán thu ngân sách nước.

b) Danh mục mã cơ quan thu

Đối với các cơ quan thu đã được cấp mã đơn vị có quan hệ với ngân sách, kế toán sử dụng mã đơn vị quan hệ ngân sách của các cơ quan thu được cấp theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của Bộ Tài chính làm mã cơ quan thu sử dụng trong hệ thống TABMIS và hệ thống thông tin quản lý thu NSNN có giao diện với TABMIS.

Trường hợp cơ quan thu chưa được cấp mã đơn vị có quan hệ với ngân sách, Cục Tin học và Thống kê tài chính cấp mã số cho từng đơn vị để bổ sung danh mục cơ quan thu và thông báo cho các cơ quan thu đó và các cơ quan Thuế, KBNN, Hải quan để sử dụng các mã này cho việc quản lý trên các hệ thống ứng dụng.

Điều 36. Mã địa bàn hành chính

1. Nguyên tắc hạch toán mã địa bàn hành chính

Mã địa bàn hành chính dùng để hạch toán thu NSNN trên địa bàn tỉnh, huyện, xã được giao quản lý; hạch toán chi NSNN phát sinh trên địa bàn hành chính. Ngoài ra, đối với trường hợp vay nợ nước ngoài, mã địa bàn hành chính còn được sử dụng để theo dõi mã nhà tài trợ. Mã địa bàn hành chính gồm 5 ký tự được quy định là: N₁N₂N₃N₄N₅.

Đối với các khoản thu, chi NSNN, mã địa bàn hành chính được hạch toán theo các mã số được cấp tương ứng đối với từng địa bàn theo quy định của Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam và các văn bản bổ sung sửa đổi. Trường hợp truy vấn dữ liệu tổng hợp của địa bàn, kế toán sử dụng 2 ký tự HH sau 3 chữ số của mã địa bàn huyện, 3 ký tự TTT sau 2 chữ số của mã địa bàn tỉnh.

Trường hợp kế toán quan hệ thanh toán giữa các đơn vị KBNN, kế toán sử dụng mã địa bàn hành chính để hạch toán chi tiết các quan hệ thanh toán theo từng KBNN tương ứng với mỗi địa bàn trong danh mục nêu trên.

2. Danh mục mã địa bàn hành chính

2.1. Mã địa bàn hành chính được xây dựng theo quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam và các văn bản bổ sung, sửa đổi.

Khi có sự thay đổi về các địa bàn hành chính, các giá trị tương ứng với các địa bàn cũ sẽ được sử dụng để lưu giữ thông tin của các địa bàn này trong cơ sở dữ liệu của hệ thống.

2.2. Danh mục mã nhà tài trợ được quy định trong Phụ lục III.3 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.

Điều 37. Mã chương

1. Nguyên tắc hạch toán mã chương

Mã chương dùng để hạch toán thu, chi NSNN liên quan đơn vị trực thuộc 1 cấp chính quyền, qua đó xác định tính trách nhiệm của đơn vị đó đối với NSNN.

2. Danh mục mã chương

a) Từ năm ngân sách 2018 trở đi, danh mục mã chương được thực hiện theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống mục lục NSNN.

b) Đối với năm ngân sách 2017, danh mục mã chương được thực hiện theo Quyết định 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/06/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống mục lục NSNN và các văn bản bổ sung, sửa đổi mục lục NSNN.

Điều 38. Mã ngành kinh tế (Mã loại, khoản)

1. Nguyên tắc hạch toán mã ngành kinh tế

Mã ngành kinh tế dùng để lập, phân bổ dự toán, hạch toán chi NSNN theo tính chất hoạt động kinh tế (theo Khoản của mục lục NSNN) nhằm phục vụ yêu cầu quản lý, kế toán, quyết toán NSNN cũng như cung cấp thông tin thống kê chi tiêu của Chính phủ theo ngành kinh tế và theo chức năng quản lý Nhà nước theo yêu cầu của các tổ chức quốc tế.

Mã số ngành kinh tế gồm 3 ký tự được quy định là: N1N2N3.

2. Danh mục mã ngành kinh tế

Mã ngành kinh tế, kế toán hạch toán theo các mã số của các loại khi phân bổ dự toán cấp 0 và cấp 1, theo các mã số của các khoản khi phân bổ dự toán xuống cấp trung gian, cấp 4 và khi hạch toán chi NSNN được cấp tương ứng theo danh mục quy định trong Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục NSNN từ năm ngân sách 2018 trở đi, đối với năm ngân sách 2017, thực hiện theo Quyết định 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/06/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống mục lục NSNN và các văn bản bổ sung, sửa đổi mục lục NSNN.

Điều 39. Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết

1. Mã chương trình mục tiêu, dự án

a) Nguyên tắc hạch toán mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết

- Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết dùng để hạch toán chi NSNN của từng chương trình mục tiêu, dự án quốc gia cũng như các nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương (do Trung ương quyết định), ngân sách địa phương (do địa phương quyết định), bao gồm cả các chương trình của nhà tài trợ quốc tế.

Đối với chương trình mục tiêu, dự án do địa phương quản lý, Bộ Tài chính thống nhất quản lý và cấp mã số vào danh mục chung và thông báo cho cơ quan tài chính địa phương biết để có căn cứ hạch toán.

Mã hạch toán khác cho mã chương trình mục tiêu, dự án dùng để hạch toán trong trường hợp nghiệp vụ kinh tế cần hạch toán chưa xác định được giá trị mã chương trình mục tiêu, dự án cụ thể. Khi xác định được mã chương trình mục tiêu, dự án cụ thể, kế toán thực hiện kết chuyển sang giá trị tương ứng.

- Mã chương trình mục tiêu, dự án gồm 5 ký tự được quy định là: N_1N_2N_3N_4N_5. Trong đó: N_1 được ngầm định = 0; các giá trị còn lại thực hiện theo quy định của mục lục NSNN.

b) Danh mục mã chương trình mục tiêu, dự án

- Đối với mã chương trình mục tiêu, dự án thuộc ngân sách trung ương, kế toán hạch toán theo các mã số của các giá trị chi tiết nhất tương ứng theo Danh mục mã chương trình mục tiêu, dự án quy định trong Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục NSNN và các văn bản sửa đổi, bổ sung.

- Danh mục các mã hạch toán khác cho mã Chương trình mục tiêu, dự án được quy định trong Phụ lục III.4 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.

- Đối với mã chương trình mục tiêu, dự án do địa phương quản lý, kế toán hạch toán theo danh mục chung do Bộ Tài chính thống nhất quản lý và cấp mã số đã được thông báo cho cơ quan tài chính địa phương.

2. Các mã hạch toán chi tiết

Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết còn được dùng để hạch toán chi tiết cho các quỹ tài chính, nguồn kinh phí phải trả, mã đợt phát hành trái phiếu, công trái và các tài khoản ngoại bảng để đảm bảo yêu cầu quản lý chi tiết. Mã hạch toán chi tiết gồm 5 ký tự được quy định là: N_1N_2N_3N_4N_5. Trong đó N_1 được quy định = 9.

Nguyên tắc hạch toán và danh mục các mã hạch toán chi tiết quy định như sau:

a) Mã đợt phát hành trái phiếu, công trái

- Nguyên tắc hạch toán mã đợt phát hành trái phiếu, công trái

Mã đợt phát hành trái phiếu, công trái dùng để hạch toán chi tiết các khoản nợ vay trái phiếu, công trái theo từng đợt phát hành. Không kết hợp chéo mã đợt phát hành trái phiếu, công trái với các tài khoản khác.

Kế toán sử dụng thống nhất mã đợt phát hành trái phiếu, công trái để hạch toán đối với nợ gốc và chi trả lãi vay.

- Danh mục mã đợt phát hành trái phiếu, công trái

Danh mục mã đợt phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu địa phương được quy định tại Phụ lục III.5 thuộc Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.

Trong quá trình vận hành TABMIS, căn cứ thực tế phát hành trái phiếu, công trái và yêu cầu quản lý, Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn bổ sung, sửa đổi các mã tương ứng vào Danh mục mã đợt phát hành trái phiếu, công trái.

b) Mã chi tiết quỹ tài chính

- Nguyên tắc hạch toán mã chi tiết quỹ tài chính

Mã chi tiết quỹ tài chính dùng để hạch toán chi tiết theo các quỹ tài chính có quan hệ giao dịch thông qua tiền gửi tại KBNN, đảm bảo tính thống nhất trong hệ thống, giúp cho việc tổng hợp, cung cấp thông tin được kịp thời, chính xác. Không kết hợp mã chi tiết quỹ tài chính với các tài khoản khác.

Một quỹ tài chính tại các đơn vị KBNN phải được hạch toán theo một giá trị mã chi tiết quỹ dự trữ tài chính thống nhất theo quy định.

- Danh mục mã chi tiết quỹ tài chính

Danh mục mã chi tiết quỹ tài chính được quy định tại Phụ lục III.6 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.

- Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn bổ sung, sửa đổi danh mục mã chi tiết quỹ tài chính phù hợp yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ.

c) Mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả

- Nguyên tắc hạch toán mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả

+ Mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả dùng để hạch toán chi tiết các khoản tiền gửi và các khoản phải trả khác theo mục đích quản lý riêng biệt.

+ Đối với tiền gửi của các đơn vị, cá nhân, kế toán phải hạch toán chi tiết theo mã đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị mở tài khoản và chi tiết theo mã này để xác định nguồn của khoản tiền gửi của đơn vị tại KBNN.

- Danh mục mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả

Danh mục mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả được quy định tại Phụ lục III.7 thuộc Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.

- Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn bổ sung, sửa đổi danh mục mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả phù hợp yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ.

d) Mã chi tiết các khoản phải thu

- Mã chi tiết các khoản phải thu dùng để hạch toán chi tiết các khoản phải thu của cơ quan có thẩm quyền và các khoản ứng từ quỹ dự trữ tài chính.

Đối với các khoản ứng từ quỹ dự trữ tài chính, kế toán phải hạch toán qua tài khoản phải thu, chi tiết theo mã đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị nhận tiền và chi tiết theo mã này để xác định số phải thu do ứng từ quỹ dự trữ tài chính.

- Danh mục mã chi tiết các khoản phải thu

Danh mục mã chi tiết các khoản phải thu được quy định tại Phụ lục III.8 thuộc Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.

Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn bổ sung, sửa đổi danh mục mã chi tiết các khoản phải thu phù hợp yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ.

đ) Mã loại tài sản

- Nguyên tắc hạch toán mã loại tài sản

+ Mã loại tài sản dùng để hạch toán chi tiết cho các tài khoản không nằm trong cân đối tài khoản kế toán.

+ Kế toán không được kết hợp các tài khoản trong cân đối (tài khoản không nằm trong nhóm 99) với mã loại tài sản. Đối với các giá trị mã không quy định tên cụ thể, các đơn vị KBNN có thể hạch toán theo nhu cầu của đơn vị. Mã hạch toán này chỉ có ý nghĩa tại từng đơn vị KBNN cấp tỉnh (trong một bộ số), không dùng chung cho các đơn vị KBNN cấp tỉnh khác và không sử dụng để tổng hợp số liệu chung của hệ thống.

- Danh mục mã loại tài sản

Danh mục mã loại tài sản được quy định tại Phụ lục III.9 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.

e) Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn các đơn vị KBNN điều chỉnh số liệu đã hạch toán theo đúng danh mục mã quy định.

Điều 40. Mã Kho bạc Nhà nước

1. Nguyên tắc hạch toán mã KBNN

Mã KBNN là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản, dùng hạch toán các nghiệp vụ để tổng hợp số liệu báo cáo theo từng đơn vị KBNN và toàn hệ thống KBNN. Mỗi Kho bạc giao dịch được cấp một mã duy nhất.

Đối với mã KBNN, kế toán hạch toán và tổng hợp thông tin kế toán theo các mã số của từng đơn vị KBNN tương ứng, như sau: KBNN có một mã để tổng hợp dữ liệu kế toán toàn quốc (Mã số 0001); Sở giao dịch thuộc KBNN có một mã tương đương như một đơn vị hoạt động (Mã số 0003); mỗi tỉnh có một mã chung cho toàn tỉnh để tổng hợp dữ liệu kế toán toàn tỉnh (Có 2 giá trị cuối là 10 hoặc 60); các văn phòng KBNN cấp tỉnh, các KBNN cấp huyện trong tỉnh8 có một mã tương đương với một đơn vị hoạt động.

2. Danh mục mã KBNN

Danh mục mã KBNN được quy định trong Phụ lục III.10 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.

Điều 41. Mã nguồn NSNN

1. Nguyên tắc hạch toán mã nguồn NSNN

a) Mã nguồn NSNN dùng để hạch toán chi NSNN theo nguồn chi NSNN, phục vụ lập dự toán, phân bổ, quản lý, kế toán, quyết toán NSNN. Mã nguồn NSNN gồm 2 ký tự được quy định là: N_1N_2. Trong đó: N_1N_2 = từ 01 - 49: Nguồn trong nước, N_1N_2 = từ 50 - 99: Nguồn ngoài nước.

b) Nguồn trong nước là nguồn được xác định trên cơ sở dự toán được Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân giao cho đơn vị dự toán (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành ngân sách) theo quy định của Luật NSNN.

Đối với mã nguồn trong nước, kế toán hạch toán chi ngân sách theo các mã số của từng tỉnh chất nguồn kinh phí (đối với nguồn chi thường xuyên trong nước); mã số của nguồn vốn đầu tư (đối với nguồn chi đầu tư).

Nguồn ngoài nước được xác định đối với vốn ngoài nước tài trợ theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể theo cam kết của Nhà nước (hoặc Nhà nước chấp thuận cho đơn vị cam kết với nhà tài trợ) và được ghi rõ nội dung sử dụng trong dự toán giao đầu năm, dự toán bổ sung trong năm cho đơn vị. Nguồn vốn ngoài nước tài trợ không theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể được coi là nguồn vốn trong nước (theo mã nguồn chi từ vốn trong nước).

2. Danh mục mã nguồn NSNN

Danh mục mã nguồn NSNN được quy định tại Phụ lục III.11 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.

Điều 42. Mã dự phòng

1. Nguyên tắc hạch toán

Mã dự phòng bao gồm 3 ký tự được quy định là N_1N_2N_3, được sử dụng như sau:

a) Các giá trị từ 001 đến 499 dùng để hạch toán theo yêu cầu chi tiết của địa phương theo các nguyên tắc:

- Các mã dự phòng được đặt tên chung, không được đặt tên cụ thể, dùng để hạch toán theo yêu cầu nghiệp vụ chi tiết của từng địa phương (tỉnh, thành phố) theo đặc thù chỉ riêng cho từng tỉnh, thành phố, ngoài các nội dung đã được hạch toán tại các mã chính thức theo quy định.

- Số liệu liên quan đến Mã dự phòng không được tổng hợp chung toàn hệ thống, chỉ có ý nghĩa riêng và áp dụng thống nhất cho từng tỉnh, thành phố (từng bộ số).

- Tùy theo thực tế quản lý và yêu cầu nghiệp vụ KBNN của mỗi địa phương, KBNN cấp tỉnh phối hợp với các đơn vị liên quan thống nhất hạch toán, trong đó cần đảm bảo thông tin cụ thể từ khâu chứng từ kế toán.

- Đơn vị kế toán chỉ được hạch toán chi tiết theo các nội dung khác với các nội dung đã được quy định tại các đoạn mã chính thức, không hạch toán trùng lặp nội dung với các mã chính thức được quy định trong chế độ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.

b) Các giá trị từ 500 đến 999 dùng để dự phòng bố trí các giá trị khi phát sinh các yêu cầu quản lý.

Đối với mã dự phòng, trong trường hợp không có yêu cầu hạch toán chi tiết thêm ngoài nội dung đã được quy định trong 11 đoạn mã chính thức, kế toán không phải hạch toán các giá trị cụ thể cho đoạn mã này.

Trường hợp cần thiết, Tổng giám đốc KBNN trình Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sử dụng mã dự phòng để đáp ứng yêu cầu quản lý và nghiệp vụ của Kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.

c) Các đơn vị KBNN tỉnh, thành phố có thể sử dụng các giá trị từ 001 – 499 trong mã dự phòng để hạch toán chi đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương theo nguyên tắc sau:

- Căn cứ vào giá trị của đoạn mã dự phòng (từ 001 – 499), KBNN thống nhất với Sở Tài chính nội dung cụ thể để hạch toán vào từng mã cụ thể theo yêu cầu của địa phương.

- Số liệu hạch toán theo mã nguồn chi đầu tư được sử dụng riêng cho từng tỉnh, thành phố, không tổng hợp chung cho toàn quốc.

- Chi hạch toán chi tiết các khoản chi theo nguồn chi của ngân sách địa phương, không hạch toán các khoản chi từ nguồn của ngân sách trung ương. Chi hạch toán sau khi đã xác định chi tiết nguồn cụ thể, nhất quán từ khâu kế hoạch vốn đến khâu quyết toán chi NSNN theo từng đơn vị, từng dự án.

- Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn cụ thể phương pháp hạch toán và cung cấp thông tin báo cáo từ nguồn ngân sách địa phương.

2. Danh mục mã dự phòng (từ 001 - 499)

Danh mục mã dự phòng được quy định trong Phụ lục III.12 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.

Điều 43. Nguyên tắc kết hợp các mã của tổ hợp tài khoản kế toán

1. Tổ hợp tài khoản kế toán được kết hợp bởi các đoạn mã tương ứng trong bộ mã hạch toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế. Tổ hợp tài khoản kế toán phản ánh, kiểm soát thường xuyên, liên tục, có hệ thống quá trình thu, chi NSNN và các hoạt động nghiệp vụ KBNN. Việc kết hợp các đoạn mã trong tổ hợp tài khoản kế toán sẽ giúp cho kế toán phản ánh và chiết xuất thông tin đa chiều, phục vụ các yêu cầu cung cấp thông tin khác nhau.

2. Tùy theo từng tài khoản kế toán và các nghiệp vụ tương ứng, tổ hợp tài khoản có thể được kết hợp với các đoạn mã khác nhau. Trong đó, các đoạn mã quỹ, mã tài khoản kế toán, mã KBNN là các mã bắt buộc đối với bất cứ tổ hợp tài khoản nào.

3. Việc kết hợp các đoạn mã trong tổ hợp tài khoản kế toán được thực hiện trên hệ thống bằng quy luật kết hợp chéo giữa các đoạn mã. Quy luật kết hợp chéo không cho phép tạo lập những tổ hợp tài khoản vô nghĩa, giúp cho kế toán tránh được các sai sót trong quá trình hạch toán.

Điều 44. Nguyên tắc hạch toán tổ hợp tài khoản

1. Trong tổ hợp tài khoản, đối với từng đoạn mã được xác định trong tổ hợp tài khoản, kế toán thực hiện hạch toán theo giá trị chi tiết nhất. Hệ thống sẽ tự động gán thông tin cho các tài khoản tổng hợp tương ứng. Số dư của tổ hợp tài khoản tổng hợp là tổng số dư của các tổ hợp tài khoản chi tiết; tài khoản tổng hợp được dùng chủ yếu cho mục đích kiểm tra số dư dự toán, báo cáo và truy vấn thông tin nhanh.

2. Trường hợp yêu cầu hạch toán theo đối tượng chi tiết không được nêu trong các danh mục mã hạch toán, kế toán hạch toán vào giá trị khác trong đoạn mã đã có ở cấp tương đương. Khi có đầy đủ thông tin chi tiết, kế toán kết chuyển trở lại các giá trị trong đoạn mã đúng theo yêu cầu.

3. Trường hợp kế toán không phải theo dõi chi tiết, đoạn mã tương ứng được quy định không xác định trong tổ hợp tài khoản, kế toán hạch toán (hoặc hệ thống tự động gán) giá trị bằng 0 cho mỗi ký tự.

4. Khi hạch toán phân bổ và điều chỉnh dự toán, thực hiện phản ánh theo các tổ hợp tài khoản tương ứng theo phương pháp ghi kép. Số liệu trong dữ liệu kế toán cho phân bổ dự toán là căn cứ để hệ thống kiểm soát số dự toán còn lại phục vụ cho việc kiểm soát chi của KBNN.

5. Khi hạch toán cam kết chi, kế toán thực hiện phản ánh theo các tổ hợp tài khoản thực chi đối với dự toán giao trong năm, tài khoản ứng trước dự toán có đủ điều kiện thanh toán đối với dự toán ứng trước theo phương pháp ghi đơn trên phân hệ cam kết chi. Hệ thống sẽ tự động tạo bút toán kép đối ứng với tài khoản của hệ thống. Số liệu trong dữ liệu kế toán cho cam kết chi là căn cứ để hệ thống kiểm soát số dự toán còn lại phục vụ cho việc kiểm soát chi của KBNN.

Điều 45. Kiểm soát số dư tổ hợp tài khoản, dự toán còn lại

Hệ thống kiểm soát đảm bảo không phát sinh số dư Nợ của các tổ hợp tài khoản có các tài khoản kế toán liên quan đến tiền gửi của các đơn vị, tài khoản phải trả về thu chưa qua ngân sách và tài khoản tạm thu, tạm giữ. Đối với các nhóm tổ hợp tài khoản khác, hệ thống cấu hình đảm bảo kiểm soát số dư theo yêu cầu quản lý.

Dự toán còn lại được tính theo phương trình sau:

Dự toán còn lại = dự toán được phân bổ - cam kết chi (số dư cam kết chi) – tạm ứng – thực chi.

Hệ thống thực hiện kiểm soát dự toán đảm bảo tổng các khoản tạm ứng, thực chi, cam kết chi không vượt quá dự toán được phân bổ. Trong đó, dự toán được phân bổ được phản ánh trong dữ liệu kế toán cho phân bổ dự toán thực hiện trên phân hệ quản lý phân bổ ngân sách, cam kết chi được phản ánh trong dữ liệu kế toán cho cam kết chi thực hiện trên phân hệ cam kết chi.

Điều 46. Tổ hợp tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản và tổ hợp tài khoản ngoài Bảng cân đối tài khoản

1. Các tổ hợp tài khoản trong Bảng Cân đối tài khoản phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ thu, chi NSNN và các đối tượng kế toán hình thành vốn, nguồn vốn của NSNN và của KBNN. Phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán trong Bảng cân đối tài khoản là “Phương pháp ghi kép”.

2. Các tài khoản ngoài Bảng cân đối tài khoản phản ánh các đối tượng kế toán đã được phản ánh trong bảng nhưng cần theo dõi chi tiết thêm hoặc các đối tượng kế toán không cấu thành vốn, nguồn vốn của NSNN và của KBNN. Việc ghi chép các tài khoản ngoài bảng được thực hiện theo các bút toán thống kê.

Có hai loại bút toán thống kê: (1) Bút toán không ghi nhận thông tin về giá trị (đơn vị tiền tệ); (2) Bút toán vừa ghi nhận thông tin về số lượng vừa ghi nhận thông tin về giá trị (đơn vị tiền tệ).

Điều 47. Các loại bút toán

1. Phân loại theo tiêu thức nội dung của thông tin quản lý, có các loại bút toán sau:

a) Bút toán dự toán: là bút toán kép được thực hiện tại phân hệ phân bổ ngân sách, dùng để phản ánh số dự toán được giao, số dự toán đã được phân bổ tiếp, số dự toán điều chỉnh ở cấp 0 và các cấp của đơn vị dự toán. Số liệu của các bút toán dự toán được lưu giữ trong dữ liệu kế toán cho phân bổ dự toán, kết hợp với số liệu khác để kiểm soát dự toán trong quá trình thực hiện kiểm soát chi tại KBNN.

b) Bút toán cam kết chi: là bút toán đơn được thực hiện tại phân hệ cam kết chi, dùng để phản ánh số tiền mà đơn vị có quan hệ với ngân sách đã thực hiện cam kết chi theo các hợp đồng kinh tế. Khi kế toán hạch toán bút toán đơn theo các tài khoản tương ứng, hệ thống sẽ tự động tạo ra và ghi nhận bút toán kép để đảm bảo thực hiện các quy trình của hệ thống.

c) Bút toán thực: là bút toán được thực hiện trong cơ sở dữ liệu kế toán cho các nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh, dùng để phản ánh các hoạt động kinh tế tài chính đã diễn ra và thực sự hoàn thành.

2. Phân loại theo tiêu thức về quy trình nghiệp vụ, có các loại bút toán sau:

a) Bút toán lập: Bút toán lập là bút toán diễn ra nhiều lần trong ngày, tháng, quý, năm. Các bút toán lập được tạo ra từ các mẫu được thiết lập sẵn. Sử dụng mẫu bút toán lập sẽ giúp cho người sử dụng tạo giao dịch dễ dàng và kịp thời hơn.

b) Bút toán thủ công: Là các bút toán được nhập một cách thủ công trực tiếp trên sổ cái hoặc các phân hệ quản lý chi tiết.

c) Bút toán tự động: Là các bút toán được hệ thống tự động sinh ra khi kế toán thao tác các bước để xử lý các nghiệp vụ theo từng hoạt động cụ thể.

d) Bút toán đào: Là bút toán thực hiện đào bút toán ban đầu, dùng để điều chỉnh các bút toán đã được kết so với không thể xóa hoặc chỉnh sửa lại bút toán ban đầu.

đ) Bút toán từ các giao diện: Là các bút toán được thực hiện bằng việc chuyển dữ liệu từ các hệ thống ứng dụng khác vào TABMIS theo cấu trúc dữ liệu phù hợp theo yêu cầu của hệ thống.

e) Bút toán thống kê: Là các bút toán vừa ghi nhận về giá trị, vừa ghi nhận về số lượng dùng cho việc hạch toán ngoại bảng.

Điều 48. Phương pháp hạch toán kế toán

1. Tổng Giám đốc KBNN quy định phương pháp hạch toán kế toán đối với từng loại nghiệp vụ kế toán NSNN và nghiệp vụ KBNN phù hợp với yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ hệ thống.

2. Tổng Giám đốc KBNN trình Bộ trưởng Bộ Tài chính ký, ban hành hoặc ủy quyền ký, ban hành văn bản hướng dẫn phương pháp hạch toán đối với cơ quan tài chính, các bộ, ngành trung ương, gồm:

a) Công văn hướng dẫn cơ quan tài chính, các bộ, ngành trung ương đối với ngân sách trung ương:

- Nhập, phê duyệt, đồng bộ hóa dự toán thuộc ngân sách trung ương.

- Nhập Lệnh chi tiền thuộc ngân sách trung ương, trừ Lệnh ghi thu, ghi chi.

b) Công văn hướng dẫn cơ quan tài chính đối với ngân sách tỉnh, ngân sách huyện:

- Nhập, phê duyệt dự toán thuộc ngân sách tỉnh, ngân sách huyện.

- Nhập Lệnh chi tiền thuộc ngân sách tỉnh, huyện, trừ Lệnh ghi thu, ghi chi.

3. Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn hoặc trình Bộ trưởng Bộ Tài chính các nội dung bổ sung, sửa đổi về phương pháp hạch toán kế toán phù hợp với yêu cầu quản lý, quy trình hệ thống.

Mục 3 SỐ KẾ TOÁN

Điều 49. Số kế toán dưới dạng biểu mẫu theo quy định

1. Số kế toán dưới dạng biểu mẫu theo quy định là một dạng dữ liệu được thiết lập trong TABMIS theo yêu cầu quản lý dùng để phản ánh, lưu giữ toàn bộ và có hệ thống các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh liên quan đến tình hình phân bổ ngân sách, thu, chi ngân sách, trả nợ vay của NSNN và các hoạt động nghiệp vụ KBNN.

2. Mẫu số kế toán được thiết lập và in từ TABMIS phải được ghi rõ tên đơn vị kế toán; tên số; ngày, tháng, năm lập số; ngày, tháng, năm khóa số; chữ ký của người lập sổ, kế toán trưởng và người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán; số trang (nếu in ra giấy để lưu trữ).

3. Mẫu sổ kế toán được thiết lập và in từ TABMIS phải có các nội dung chủ yếu sau đây:

- Ngày, tháng ghi sổ;
- Số hiệu và ngày, tháng của chứng từ kế toán làm căn cứ ghi sổ;
- Tóm tắt nội dung của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
- Số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh ghi vào các tài khoản kế toán;
- Số dư đầu kỳ, số tiền phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ.

4. Hệ thống sổ kế toán gồm sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết.

Điều 50. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán

1. Sổ kế toán phải mở vào đầu kỳ kế toán tháng, năm; đối với đơn vị kế toán mới thành lập, sổ kế toán phải mở từ ngày thành lập.

2. Đơn vị kế toán tham gia TABMIS phải căn cứ vào chứng từ kế toán để ghi sổ kế toán. Số liệu được ghi nhận vào cơ sở dữ liệu của hệ thống, được phản ánh dưới dạng mẫu biểu sổ kế toán phải kịp thời, rõ ràng, đầy đủ theo các nội dung của mẫu biểu sổ kế toán theo quy định. Thông tin, số liệu phản ánh trên sổ kế toán phải chính xác, trung thực, đúng với chứng từ kế toán, nghiêm cấm mọi thông tin kế toán không có chứng từ kế toán chứng minh.

3. Việc ghi nhận vào cơ sở dữ liệu của hệ thống được phản ánh dưới dạng mẫu biểu sổ kế toán phải theo trình tự thời gian phát sinh của nghiệp vụ kinh tế, tài chính. Thông tin, số liệu ghi trên sổ kế toán của kỳ sau phải kế tiếp thông tin, số liệu ghi trên sổ kế toán của kỳ trước liên kế. Dữ liệu kế toán trên sổ kế toán phải được phản ánh liên tục từ khi mở đến khi khóa sổ kế toán.

Việc ghi nhận vào cơ sở dữ liệu kế toán nhất thiết phải căn cứ vào chứng từ kế toán đã được kiểm tra, kiểm soát bảo đảm đầy đủ các quy định về chứng từ kế toán. Mọi dữ liệu đã được tạo lập trong cơ sở dữ liệu kế toán bắt buộc phải có chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lý chứng minh. Những người có trách nhiệm liên quan theo quy định phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã cập nhật vào hệ thống. Đảm bảo phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác, trung thực, liên tục, có hệ thống toàn bộ hoạt động thu, chi ngân sách, tình hình quản lý và sử dụng nguồn vốn của NSNN nhằm cung cấp các thông tin cần thiết cho việc quản lý và điều hành NSNN.

4. Đơn vị kế toán tương ứng với từng bộ sổ kế toán phải khóa sổ kế toán vào cuối kỳ kế toán tháng, năm theo quy trình của hệ thống trước khi lập báo cáo tài chính. Việc khóa sổ kế toán phải đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất trong phạm vi một bộ sổ hoặc toàn hệ thống.

Các trường hợp khóa sổ kế toán vào các thời điểm khác được thực hiện theo quy định của pháp luật và hướng dẫn cụ thể của Tổng Giám đốc KBNN.

Điều 51. In sổ kế toán dưới dạng mẫu biểu

1. Sổ kế toán được in theo mẫu quy định đã được thiết lập trong TABMIS. Sổ kế toán tổng hợp phải in ra giấy để lưu trữ sau khi đã đóng ký kế toán và đã lập xong báo cáo tài chính theo quy định. Sổ kế toán chi tiết có thể in ra giấy hoặc dưới dạng dữ liệu điện tử.

2. Sổ kế toán được in ra phải đóng thành quyển, phải đánh số trang từ trang đầu đến trang cuối, phải được Kế toán trưởng (hoặc người được uỷ quyền) tại đơn vị kế toán ký duyệt. Trang đầu sổ kế toán khi in ra phải ghi rõ tên đơn vị kế toán, tên sổ, ký kế toán, niên độ kế toán, ngày tháng năm lập sổ, họ tên, chữ ký của người phụ trách sổ, của Kế toán trưởng (hoặc người được uỷ quyền). Riêng sổ kế toán chi tiết tiền mặt, tiền gửi ngân hàng phải có thêm chữ ký của Giám đốc (hoặc người được uỷ quyền) của đơn vị kế toán.

Điều 52. Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống

Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống là hình thức biểu hiện của cơ sở dữ liệu kế toán, được thiết lập theo quy trình chuẩn của hệ thống, lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian có liên quan đến kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.

Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống phản ánh thông tin của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN được thể hiện dưới dạng dữ liệu điện tử được tạo ra, được gửi đi, được nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử của đơn vị. Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống có thể được in ra để sử dụng theo yêu cầu của công tác kế toán.

“Cơ sở dữ liệu kế toán” của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN phải được ghi nhận và lưu giữ phù hợp với yêu cầu của Luật Kế toán, Luật giao dịch điện tử, Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Kế toán và phù hợp với quy định tại Thông tư này.

Đối với mỗi đơn vị KBNN, căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán và yêu cầu quản lý hệ thống thiết lập một “cơ sở dữ liệu kế toán” với đầy đủ các thông tin tổng hợp và chi tiết. Tại Sở giao dịch KBNN, mỗi KBNN tỉnh, thành phố chỉ có một cơ sở dữ liệu kế toán chính thức và duy nhất cho một kỳ kế toán. Từng đơn vị KBNN dựa trên quy định phân quyền và bộ mã của từng đơn vị hoạt động để thực hiện kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN tại đơn vị mình trên bộ số của tỉnh.

Điều 53. Nguyên tắc hạch toán theo kỳ

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ở kỳ nào phải hạch toán vào kỳ đó.

Các trường hợp phát sinh yêu cầu điều chỉnh số liệu liên quan đến ngân sách năm hiện hành, chỉ được hạch toán điều chỉnh vào thời điểm hiện tại. Trường hợp cần điều chỉnh vào kỳ (tháng) phát sinh nghiệp vụ kinh tế (kỳ quá khứ), trước khi điều chỉnh phải được sự đồng ý của KBNN (Cục KTNN).

Sau ngày 31/12, các khoản thu, chi ngân sách năm trước được hạch toán và điều chỉnh theo quy định thì thực hiện vào kỳ năm trước với ngày là ngày 31/12 năm trước.

Điều 54. Mở, đóng kỳ kế toán

1. Mở kỳ kế toán là việc thiết lập trên hệ thống đối với một kỳ kế toán tháng xác định trong năm để người sử dụng có thể cập nhật dữ liệu vào hệ thống theo phân quyền.

Trên hệ thống, sau khi đã thực hiện đóng kỳ kế toán, có thể mở lại kỳ nếu số kế toán năm đó chưa thực hiện đóng vĩnh viễn (đang ở trạng thái đóng kỳ tạm thời). Các trường hợp hạch toán tại kỳ được mở lại phải được phép của KBNN.

2. Đóng kỳ kế toán là việc thiết lập trên hệ thống đối với một kỳ kế toán tháng xác định trong năm để không cho phép người sử dụng có thể cập nhật dữ liệu vào hệ thống.

Kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN phải thực hiện đóng kỳ kế toán vào thời điểm cuối tháng và tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán năm trước khi lập báo cáo tài chính. Trường hợp phải lập báo cáo nhanh trong hệ thống thì phải thực hiện theo đúng quy trình xử lý cuối ngày. Ngoài ra phải thực hiện đóng kỳ kế toán trong các trường hợp kiểm kê hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. Chỉ đóng kỳ kế toán sau khi đã đảm bảo mọi chứng từ kế toán phát sinh được hạch toán đầy đủ, chính xác trong kỳ kế toán.

3. Đóng kỳ kế toán bao gồm đóng tạm thời và đóng vĩnh viễn:

- Đóng tạm thời: Là việc đóng kỳ kế toán trên từng bộ số tương ứng khi kết thúc kỳ kế toán. Sau khi đã thực hiện đóng kỳ kế toán tạm thời, có thể mở lại kỳ để hạch toán nếu được phép của KBNN (Cục KTNN).

- Đóng vĩnh viễn: Là việc đóng kỳ kế toán trên từng bộ số tương ứng, sau khi đã thực hiện đóng kỳ kế toán vĩnh viễn, không mở lại kỳ để điều chỉnh dữ liệu.

4. Tổng Giám đốc KBNN quy định quy chế mở, đóng ký trên TABMIS, quy định các nguyên tắc hạch toán trong trường hợp mở lại kỳ kế toán.

Điều 55. Sửa chữa dữ liệu kế toán

1. Nguyên tắc sửa chữa dữ liệu kế toán

a) Trường hợp báo cáo tài chính năm chưa được phê duyệt:

Trường hợp phát hiện sai sót hoặc được phép điều chỉnh dữ liệu, kế toán thực hiện theo nguyên tắc nêu tại Điều 53 của Thông tư này.

b) Trường hợp báo cáo tài chính đã được phê duyệt:

Sau khi báo cáo tài chính được phê duyệt, nếu có quyết định phải sửa chữa của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì việc sửa chữa được thực hiện vào năm hiện tại.

2. Tổng Giám đốc KBNN quy định cụ thể các trường hợp và phương pháp hạch toán sửa chữa sai sót cụ thể theo yêu cầu của cơ chế quản lý, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phù hợp với đặc điểm quy trình hệ thống.

Điều 56. Bộ số kế toán và đơn vị hoạt động trong TABMIS

1. Bộ số kế toán

Cơ sở dữ liệu kế toán được thể hiện trong từng bộ số kế toán trong TABMIS, gồm có: Bộ số kế toán tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, bộ số trung tâm thanh toán và bộ số kế toán hợp nhất.

a) Bộ số kế toán tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Là nơi lưu giữ “Cơ sở dữ liệu kế toán” chung và duy nhất cho cả một địa bàn tỉnh, thành phố (KBNN tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương). Bộ số kế toán của Sở Giao dịch KBNN được coi là bộ số kế toán của tỉnh, thành phố.

b) Bộ số trung tâm thanh toán: Là nơi lưu giữ “Cơ sở dữ liệu kế toán” của Cục Kế toán nhà nước, Kho bạc Nhà nước.

c) Bộ số kế toán hợp nhất: Bộ số kế toán hợp nhất là bộ số đặt tại trung ương để thực hiện chức năng khai thác các báo cáo và các chức năng khác.

2. Đơn vị hoạt động

Cục Kế toán nhà nước, Sở giao dịch KBNN, các đơn vị KBNN quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh9 và KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong từng bộ số được gọi là các đơn vị hoạt động trong từng bộ số.

3. Trường hợp có thay đổi trong tổ chức hành chính, tổ chức bộ máy của hệ thống KBNN, Bộ phận nghiệp vụ thuộc KBNN phối hợp với các đơn vị liên quan khác thực hiện các quy trình liên quan đến chia tách, sáp nhập theo quy trình nghiệp vụ.

Điều 57. Danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập sổ kế toán

1. Danh mục sổ kế toán được quy định tại Phụ lục IV “Danh mục sổ kế toán”.

2. Tổng Giám đốc KBNN quy định mẫu biểu và phương pháp ghi sổ kế toán phù hợp với quy trình nghiệp vụ và yêu cầu quản lý để thiết lập trong hệ thống; quy định cụ thể việc in sổ trên giấy và lưu giữ dữ liệu dưới hình thức sổ kế toán trên hệ thống thông tin kế toán phù hợp với thực tế của hệ thống thông tin kế toán.

3. Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn phương pháp ghi sổ kế toán phù hợp với nội dung, bản chất của từng mẫu sổ kế toán và quy trình nghiệp vụ TABMIS; quy định các nội dung bổ sung, sửa đổi về danh mục, mẫu biểu và phương pháp ghi sổ kế toán đáp ứng yêu cầu quản lý.

Mục 4 BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUẢN TRỊ

Điều 58. Nhiệm vụ của báo cáo tài chính

1. Báo cáo tài chính quy định trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là phương pháp kế toán dùng để tổng hợp, hệ thống hoá và thuyết minh các chỉ tiêu kinh tế tài chính nhà nước, phản ánh tình hình thu, chi, vay nợ của NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN trong một kỳ kế toán hoặc một niên độ ngân sách. Báo cáo tài chính gồm 2 loại: Báo cáo tài chính định kỳ (tháng, năm) và Báo cáo quyết toán cuối năm.

2. Báo cáo tài chính có nhiệm vụ cung cấp những chỉ tiêu kinh tế, tài chính nhà nước cần thiết cho các cơ quan chức năng và chính quyền nhà nước các cấp. Cung cấp những số liệu cần thiết để kiểm tra tình hình thực hiện NSNN, thực hiện chế độ kế toán, chấp hành các chế độ, chính sách của Nhà nước và các ngành kinh tế. Báo cáo tài chính còn cung cấp các số liệu chủ yếu làm cơ sở để phân tích, đánh giá tình hình và kết quả hoạt động của NSNN các cấp, của từng đơn vị KBNN và của toàn bộ hệ thống NSNN và KBNN giúp cho việc chỉ đạo, điều hành hoạt động NSNN và hoạt động KBNN có hiệu quả.

Điều 59. Yêu cầu đối với báo cáo tài chính

1. Báo cáo phải được lập theo đúng mẫu biểu quy định hoặc theo yêu cầu quản lý, điều hành, phản ánh đầy đủ các chỉ tiêu đã được quy định đối với từng loại báo cáo;

2. Phương pháp tổng hợp số liệu và lập các chỉ tiêu trong báo cáo phải được thực hiện thống nhất ở các đơn vị KBNN, đảm bảo phù hợp với công tác tổng hợp, phân tích, kiểm tra và đối chiếu số liệu;

3. Các chỉ tiêu trong báo cáo phải đảm bảo tính đồng nhất, liên hệ logic với nhau một cách có hệ thống, phục vụ cho việc nghiên cứu, phân tích, đánh giá tình hình thực hiện NSNN và hoạt động nghiệp vụ của hệ thống KBNN;

4. Số liệu báo cáo phải chính xác, trung thực, khách quan, được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu kế toán sau khi đã được kiểm tra, đối chiếu và khoá số kế toán;

5. Mẫu biểu báo cáo tài chính cần đơn giản, rõ ràng và thiết thực, phù hợp với yêu cầu thông tin quản lý, điều hành NSNN và hoạt động KBNN;

6. Báo cáo phải được lập và nộp đúng thời hạn, đúng nơi nhận theo quy định của từng loại báo cáo;

7. Báo cáo được xây dựng trên nguyên tắc phù hợp theo thông lệ quốc tế, phục vụ việc lập báo cáo thống kê tài chính Chính phủ (GFS).

Điều 60. Trách nhiệm khai thác báo cáo tài chính

1. Quy định chung

Các đơn vị tham gia TABMIS tự thực hiện việc truy vấn thông tin, khai thác báo cáo theo phân quyền trên hệ thống TABMIS, Kho dữ liệu thu - chi NSNN và Kho dữ liệu và công cụ thống kê, phân tích nghiệp vụ để nắm bắt thông tin trong việc điều hành, ra quyết định quản lý. Ngoài ra, các cơ quan tài chính, các đơn vị KBNN phải chịu trách nhiệm in ra giấy và thực hiện đầy đủ thủ tục pháp lý đối với các loại báo cáo liên quan theo quy định. Cụ thể như sau:

a) Báo cáo ngày và các báo cáo đột xuất: Cơ quan tài chính, KBNN và các đơn vị có liên quan theo phân quyền truy vấn và khai thác báo cáo trên các hệ thống theo yêu cầu cung cấp thông tin báo cáo.

b) Báo cáo tháng: Cơ quan tài chính, KBNN và các đơn vị có liên quan theo phân quyền truy vấn và khai thác báo cáo trực tiếp trên hệ thống. Các đơn vị KBNN tổng hợp báo cáo trên cơ sở dữ liệu kế toán, đồng thời in báo cáo trên giấy để phục vụ công tác lưu trữ số liệu theo yêu cầu và cung cấp cho các cơ quan, đơn vị theo quy định.

c) Báo cáo năm và báo cáo quyết toán: Cơ quan tài chính, KBNN và các đơn vị có liên quan theo phân quyền truy vấn và khai thác báo cáo trực tiếp trên hệ thống. Cơ quan Tài chính và KBNN có trách nhiệm tổng hợp báo cáo trên cơ sở dữ liệu kế toán, đồng thời in báo cáo trên giấy để cung cấp cho các cơ quan, đơn vị và phục vụ công tác lưu trữ tài liệu kế toán theo quy định.

Riêng báo cáo thu chi ngân sách xã (phường, thị trấn), KBNN quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh10 tổng hợp và in báo cáo trên giấy gửi cho Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) theo quy định.

2. Trách nhiệm của các đơn vị KBNN

Ngoài việc các đơn vị tham gia TABMIS trực tiếp truy vấn và khai thác báo cáo, theo yêu cầu quản lý, các đơn vị KBNN phải gửi các báo cáo tài chính có đầy đủ yếu tố pháp lý cho các cơ quan, đơn vị theo quy định.

Các loại báo cáo tài chính được in trên giấy trước khi in gửi các đơn vị có liên quan (theo quy định) phải được đối chiếu, kiểm tra, kiểm soát đảm bảo tính chính xác, đầy đủ về số liệu, tính chất, nội dung kinh tế. Khi gửi báo cáo giấy, trên báo cáo giấy phải có đầy đủ các yếu tố pháp lý gồm: Dấu của đơn vị, chữ ký của người lập, Kế toán trưởng và Giám đốc KBNN.

Báo cáo dưới dạng thông điệp dữ liệu điện tử trên chương trình TABMIS phải được xử lý kỹ thuật tin học, đảm bảo xác định được trách nhiệm của người lập, nộp báo cáo và đảm bảo chỉ có người nhận theo quy định mới có thể xem, in báo cáo.

Trường hợp các đơn vị kế toán bị chia tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động phải lập báo cáo tài chính tại thời điểm quyết định chia tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động.

Giám đốc và Kế toán trưởng KBNN chịu trách nhiệm về sự chính xác, đầy đủ, kịp thời trong việc tổng hợp báo cáo và nộp báo cáo tài chính (báo cáo giấy), đồng thời đảm bảo bí mật về số liệu, tài liệu theo các quy định hiện hành về lưu trữ, công bố và cung cấp thông tin.

KBNN có trách nhiệm cung cấp, cập nhật công thức tính toán các chỉ tiêu báo cáo gửi cho Cục Tin học – Thống kê tài chính chậm nhất 01 ngày khi có thay đổi công thức báo cáo trên hệ thống TABMIS.

3. Tổng Giám đốc KBNN quy định phương án phân quyền khai thác báo cáo trên TABMIS và Kho dữ liệu và công cụ thống kê, phân tích nghiệp vụ. Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính quy định phương án phân quyền khai thác báo cáo trên Kho dữ liệu thu - chi NSNN.

Điều 61. Thời điểm chốt số liệu để nộp báo cáo tài chính

1. Thời điểm chốt số liệu báo cáo tài chính tháng, năm (12 tháng) là ngày 05 của tháng tiếp theo (lấy theo ngày kết số). Các đơn vị KBNN thực hiện lập, nộp báo cáo theo quy định tại phụ lục V “Danh mục và mẫu biểu báo cáo tài chính, báo cáo quản trị” kèm theo Thông tư này. Mọi trường hợp thay đổi số liệu báo cáo tài chính tháng, năm (12 tháng) phải được sự đồng ý của KBNN cấp trên.

2.11 Thời điểm chốt số liệu báo cáo quyết toán thu, chi NSNN hàng năm: được chia làm 3 giai đoạn:

a) Chốt số liệu hết thời gian chỉnh lý quyết toán: Số liệu được lấy đến hết ngày 31/01 năm sau. Báo cáo được lưu dưới dạng file và giấy tại đơn vị KBNN nơi lập báo cáo.

b) Chốt số liệu chuyển nguồn: Số liệu được lấy đến hết ngày 31/3 năm sau. Báo cáo được lưu dưới dạng file và giấy tại đơn vị KBNN nơi lập báo cáo.

c) Chốt số liệu quyết toán lần cuối cùng: Số liệu được lấy hết ngày 30/11 năm sau. Báo cáo được lưu dưới dạng file và giấy tại đơn vị KBNN nơi lập báo cáo. Trường hợp sau ngày 30/11 vẫn còn điều chỉnh số liệu quyết toán năm trước theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền thì phải có thuyết minh.

Điều 62. Báo cáo quản trị

1. Báo cáo quản trị trong hệ thống KBNN là loại báo cáo chi tiết phục vụ cho việc điều hành kịp thời NSNN các cấp và điều hành hoạt động nghiệp vụ của KBNN trên phạm vi từng đơn vị và toàn hệ thống. Báo cáo quản trị có thể được lập trên cơ sở dữ liệu kế toán của TABMIS.

2. Kỳ báo cáo quản trị được quy định trong chế độ này là: ngày, tháng, năm. Ngoài ra, Tổng Giám đốc KBNN có thể yêu cầu báo cáo quản trị theo các kỳ khác, thời điểm khác theo yêu cầu quản lý cụ thể.

3. Các KBNN phải thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo quản trị, đảm bảo báo cáo kịp thời, đầy đủ; đúng biểu mẫu và đúng đối tượng sử dụng báo cáo quản trị theo quy định.

4. Báo cáo nhanh (báo cáo ngày)

a) Báo cáo nhanh trên TABMIS là thông tin được xử lý và cung cấp nhanh từ cơ sở dữ liệu kế toán của hệ thống về tình hình thu, chi, tồn quỹ NSNN và hoạt động nghiệp vụ của KBNN, phục vụ cho việc quản lý và điều hành NSNN và hoạt động nghiệp vụ của KBNN.

b) Đơn vị tiền tệ sử dụng trong báo cáo nhanh tại KBNN cấp huyện là nghìn đồng, tại KBNN cấp tỉnh là triệu đồng, tại KBNN là tỷ đồng; các chi tiêu ngoại tệ được quy đổi ra ngoại tệ và tính chẵn là nghìn đơn vị ngoại tệ.

c) Báo cáo nhanh được chiết xuất và in cuối ngày hoặc đầu giờ làm việc ngày hôm sau, sau khi kết soát các bút toán. Dữ liệu báo cáo được lập cho các đơn vị KBNN theo các cấp tương ứng theo quy trình được thiết lập trong hệ thống.

Điều 63. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tài chính và báo cáo quản trị

1. Danh mục báo cáo tài chính, báo cáo quản trị quy định tại Phụ lục V “Danh mục và mẫu biểu báo cáo tài chính và báo cáo quản trị” kèm theo Thông tư này.

1.1. Tổng giám đốc KBNN trình Bộ trưởng Bộ Tài chính những nội dung bổ sung, sửa đổi về danh mục, mẫu biểu báo cáo tài chính, quy định nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính. Căn cứ vào quy định này, các biểu mẫu và công thức tính toán các chỉ tiêu sẽ được thiết lập trong hệ thống để có thể truy vấn và in ra các báo cáo tài chính tương ứng.

1.2. Tổng Giám đốc KBNN quy định nội dung bổ sung, sửa đổi về danh mục, mẫu biểu báo cáo quản trị trong quá trình vận hành TABMIS, KBNN quy định nội dung và phương pháp lập báo cáo quản trị. Căn cứ vào quy định này, các biểu mẫu và công thức tính toán các chỉ tiêu sẽ được thiết lập trong hệ thống để có thể truy vấn và in ra các báo cáo quản trị tương ứng.

2. Tổng Giám đốc KBNN quy định về danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập báo cáo quản trị thuộc nghiệp vụ nội bộ hệ thống KBNN.

Điều 64. Đối chiếu thống nhất số liệu

1. Đối chiếu với cơ quan Tài chính, Thuế, Hải quan

KBNN các cấp phối hợp với cơ quan Tài chính, Thuế, Hải quan đồng cấp trong việc kiểm tra, đối chiếu, điều chỉnh, khai thác và cung cấp thông tin kế toán liên quan đến thu, chi NSNN, vay nợ của NSNN và các quỹ tài chính khác theo đúng phương pháp kế toán quy định tại Thông tư này.

Mọi trường hợp chỉnh lý số liệu trên báo cáo tài chính phải được thực hiện từ khâu lập chứng từ kế toán đến ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính tại KBNN, đảm bảo phản ánh trung thực tình hình NSNN các cấp và hoạt động nghiệp vụ KBNN.

Cơ quan Thuế, Hải quan có trách nhiệm phối hợp với KBNN để thuyết minh số liệu kế toán nghiệp vụ quản lý thu và số liệu thu ngân sách thuộc trách nhiệm quản lý.

2.12 Việc đối chiếu giữa đơn vị có giao dịch với KBNN và KBNN được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN.

12 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

3. Đối chiếu với ngân hàng

Việc đối chiếu tài khoản tiền gửi tại ngân hàng được thực hiện hàng ngày, tháng, năm, bao gồm số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ.

Mục 5 QUYẾT TOÁN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Điều 65. Nội dung công việc quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN

Quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN là việc tổng hợp, phân tích số liệu kế toán liên quan đến các mặt hoạt động nghiệp vụ KBNN sau một niên độ kế toán. Nội dung của quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN gồm: Kiểm tra, đối chiếu, tổng hợp, phân tích số liệu kế toán, lập và nộp báo cáo quyết toán.

Trước khi khoá sổ kế toán ngày 31/12, các KBNN tiến hành kiểm tra, đối chiếu, xác nhận tất cả các số liệu kế toán đã hạch toán thuộc mọi nghiệp vụ phát sinh trong năm hiện hành với các đơn vị, cơ quan có liên quan, gồm có:

1. Số liệu thu, chi ngân sách trên địa bàn;
2. Số liệu phân chia các khoản thu NSNN, việc hạch toán các khoản thu, chi ngân sách các cấp theo đúng mục lục NSNN;
3. Tiền mặt, ngoại tệ,... còn tại KBNN;
4. Tiền gửi của KBNN tại ngân hàng;
5. Tiền gửi dự toán và tiền gửi khác với các đơn vị, cá nhân;
6. Tiền gửi tạm thu, tạm giữ;
7. Các khoản sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi và vay bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt, các khoản phải thu, phải trả;
8. Tạm ứng và thanh toán vốn đầu tư XDCB;
9. Các khoản vốn điều chuyển giữa các đơn vị KBNN;
10. Các khoản vốn và nguồn vốn khác...

Mọi công việc đối chiếu trên đây đều phải có xác nhận giữa KBNN với các cơ quan, cá nhân có liên quan bằng văn bản và có đủ chữ ký của người có thẩm quyền theo quy định.

Điều 66. Xử lý các lệnh thanh toán liên kho bạc

1. Đơn vị KBNN xử lý dứt điểm các Lệnh thanh toán Liên kho bạc đi và đến; đảm bảo số liệu Liên kho bạc đi và đến khớp đúng giữa các đơn vị KBNN liên quan và trong toàn hệ thống.

2. Trường hợp có sai sót, chênh lệch phải tìm hiểu rõ nguyên nhân và tiến hành điều chỉnh theo chế độ quy định; đồng thời phải xử lý hết số dư các tài khoản liên kho bạc đến chờ xử lý trong thanh toán còn tồn tại trong năm.

3. Tuyệt đối không thực hiện quyết toán khi đối chiếu số liệu các Lệnh thanh toán Liên kho bạc đi và đến, đối chiếu số liệu các Lệnh thanh toán Liên kho bạc với số liệu kế toán thanh toán, đối chiếu số liệu kế toán thanh toán liên kho bạc đi và đến tại các đơn vị KBNN, trên địa bàn tỉnh và trên toàn quốc chưa khớp đúng.

Điều 67. Đối chiếu, thống nhất số liệu giữa các đơn vị liên quan

Đơn vị KBNN phối hợp với cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế, Hải quan và các cơ quan khác có liên quan, xử lý các khoản tạm thu chờ nộp ngân sách, tạm giữ chờ xử lý, tiến hành ghi thu ngân sách kịp thời trong năm để đảm bảo số thu trong niên độ ngân sách từng năm phản ánh được chính xác. Trường hợp đến 31/12 không xử lý kịp, cần cử số dư các khoản tạm thu chờ nộp ngân sách, tạm giữ chờ xử lý, các đơn vị KBNN gửi văn bản thông báo đến từng đơn vị để đôn đốc xử lý.

Điều 68. Xử lý số dư các tài khoản 13

Đối với các khoản tạm thu, tạm chi ngoài ngân sách, các khoản tạm ứng, đi vay, cho vay của các cấp ngân sách, các khoản tạm ứng cho các đơn vị dự toán, đơn vị KBNN cần phối hợp với cơ quan tài chính đồng cấp và các đơn vị dự toán làm thủ tục để xử lý theo quy định của các văn bản hướng dẫn công tác khóa số kế toán, lập báo cáo quyết toán của Bộ Tài chính.

Đối với các khoản tạm thu, tạm giữ khi có văn bản xử lý của cấp có thẩm quyền thì xử lý ngay theo văn bản đó, nếu chưa có văn bản xử lý thì chuyển số dư sang năm sau để tiếp tục theo dõi, xử lý.

Điều 69. Xử lý các giao dịch bằng ngoại tệ

Đối với các khoản thu, chi bằng ngoại tệ, các đơn vị KBNN chuyển toàn bộ số ngoại tệ về KBNN. Việc đánh giá chênh lệch tỷ giá được thực hiện hàng tháng. Cuối năm, các đơn vị KBNN chuyển số chênh lệch tỷ giá ngoại tệ về KBNN (hàng tháng các đơn vị KBNN không chuyển số chênh lệch về KBNN).

Điều 70. Về công tác phát hành công trái, tín phiếu, trái phiếu

1. Các đơn vị KBNN thực hiện việc đối chiếu, xác định chính xác doanh số phát hành tín phiếu, trái phiếu KBNN, doanh số chi trả công trái, doanh số thanh toán tín phiếu, trái phiếu (gốc, lãi), doanh số thanh toán (gốc, lãi) đã báo nợ về KBNN cấp trên (nếu có) của từng đợt phát hành trong năm hiện hành; nếu chênh lệch phải điều chỉnh kịp thời. Doanh số thanh toán công trái (loại phát hành từ năm 1999 về trước) trong năm phải được báo Nợ hết về KBNN trước khi khoá sổ ngày 31/12.

2. Xác định doanh số thanh toán gốc, lãi đã thanh toán hộ các KBNN khác và chuyển hết qua đường thanh toán liên Kho bạc số đã thanh toán hộ về KBNN nơi phát hành trước giờ đóng cửa giao dịch liên Kho bạc theo quy định.

Điều 71. Điều kiện khoá sổ quyết toán niên độ

Trước khi khoá sổ quyết toán niên độ phải đảm bảo mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong năm hiện hành phải được phản ánh đầy đủ và chính xác vào các sổ kế toán. Mọi nội dung được nêu ở các điều trên phải được xử lý hết trong ngày 31/12 mới tiến hành khoá sổ.

Số dư trên các tài khoản tiền gửi dự toán và các tài khoản tiền gửi khác thuộc nguồn vốn ngân sách của các đơn vị sử dụng ngân sách còn lại đến hết ngày 31/12 được xử lý theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.

Sau khi khoá sổ kế toán ngày vào 31/12, các đơn vị KBNN tổng hợp số liệu lập báo cáo tài chính gửi KBNN cấp trên và các cơ quan liên quan theo danh mục, mẫu biểu và thời hạn quy định.

Điều 72. Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách

1. Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách các cấp quy định từ ngày 01/01 hết ngày 31 tháng 01 năm sau.

2. Trong thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách, các đơn vị KBNN tiến hành xử lý hết những tồn tại của năm cũ, những khoản điều chỉnh, thanh toán tạm ứng... của các cấp ngân sách theo quy định, đồng thời, tiến hành hạch toán tiếp những khoản thu, chi NSNN đã phát sinh từ ngày 31/12 trở về trước và những khoản phát sinh trong thời gian chỉnh lý quyết toán theo chế độ quy định tại Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016, những chứng từ còn đi trên đường, các khoản thu, chi theo lệnh của cơ quan Tài chính.

Điều 73. Điều kiện thực hiện quyết toán vốn

Việc quyết toán vốn chỉ được tiến hành khi đã đối chiếu khớp đúng các tài khoản liên quan đến quyết toán vốn, đảm bảo:

1. Tại mỗi đơn vị KBNN: Các tài khoản thanh toán LKB đến chờ xử lý không còn số dư;

2. Trong phạm vi tỉnh: Tổng số LKB đi nội tỉnh bằng số LKB đến nội tỉnh; tổng số vốn điều đi bằng tổng số vốn nhận về giữa KBNN cấp tỉnh và các KBNN cấp huyện phải khớp đúng; tổng số thanh toán bù trừ đi trong hệ thống bằng tổng số thanh toán bù trừ đến trong hệ thống và chi tiết theo từng bên Có, bên Nợ;

3. Trên địa bàn toàn quốc: Tổng số LKB đi ngoại tỉnh bằng tổng số LKB đến ngoại tỉnh; tổng số vốn điều đi bằng tổng số vốn nhận về giữa KBNN và các KBNN tỉnh, thành phố.

Điều 74. Trách nhiệm lập và nộp báo cáo quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN

Các đơn vị KBNN tham gia TABMIS chịu trách nhiệm lập và nộp báo cáo hoạt động nghiệp vụ KBNN theo nội dung và thời hạn quy định tại Thông tư này.

Mục 6 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN NHÀ NƯỚC

Điều 75. Trách nhiệm của các thành viên tham gia TABMIS

Các thành viên tham gia TABMIS thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trách nhiệm, quyền hạn đối với các đơn vị thành viên sử dụng, khai thác và vận hành TABMIS.

Điều 76. Bộ máy kế toán

Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN bao gồm bộ máy kế toán trong hệ thống KBNN được đặt tại các đơn vị KBNN và bộ phận nghiệp vụ làm công việc kế toán đặt tại các cơ quan tài chính, đơn vị dự toán cấp 1, 2 và các đơn vị khác có tham gia vào hệ thống TABMIS. Các đơn vị phải tổ chức bộ máy kế toán, bộ phận kế toán phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức theo quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính.

Hoạt động của bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN tại KBNN được tổ chức theo nguyên tắc tập trung, thống nhất dưới sự chỉ đạo của Tổng Giám đốc KBNN. Mỗi đơn vị KBNN là một đơn vị kế toán độc lập, chịu trách nhiệm thực hiện kế toán Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc tại đơn vị mình; đơn vị kế toán KBNN cấp dưới chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về nghiệp vụ của đơn vị kế toán KBNN cấp trên.

Ngoài các đơn vị kế toán trong hệ thống KBNN, các cơ quan tài chính, đơn vị dự toán cấp 1, 2 và các đơn vị khác có liên quan phải tổ chức bộ phận nghiệp vụ thực hiện nhập lệnh chi tiền hoặc phân bổ ngân sách được phân quyền theo chức năng nhiệm vụ của đơn vị mình trên TABMIS, hoặc trên hệ thống phần mềm có giao diện với TABMIS. Trong phạm vi tham gia của mình, các đơn vị kế toán phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kế toán và các văn bản hướng dẫn kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN của Bộ Tài chính.

Điều 77. Bộ máy kế toán trung tâm và bộ phận kế toán phụ thuộc

1. Bộ máy kế toán trung tâm là bộ phận, phòng kế toán thuộc KBNN các cấp.

2. Đơn vị KBNN có thể tổ chức bộ phận kế toán phụ thuộc bao gồm các điểm giao dịch (thường xuyên, không thường xuyên) trong trụ sở hoặc ngoài trụ sở KBNN.

3. Công tác kế toán tại bộ phận kế toán phụ thuộc phải thực hiện đầy đủ các quy định về công việc kế toán đối với đơn vị kế toán phụ thuộc. Cuối ngày làm việc, bộ phận kế toán phụ thuộc phải đối chiếu và kiểm tra số liệu đã phát sinh trong ngày, chuyển toán bộ chứng từ và tài liệu kế toán về bộ phận kế toán trung tâm để tổ chức hạch toán.

Điều 78. Nội dung công tác kế toán

1. Công tác kế toán tại các đơn vị thuộc hệ thống KBNN

a) Nội dung công tác kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN ở một đơn vị KBNN bao gồm các phần hành nghiệp vụ: Kế toán dự toán chi NSNN; Kế toán cam kết chi NSNN; Kế toán thu NSNN; Kế toán chi NSNN; Kế toán vay nợ, viện trợ; Kế toán thanh toán; Kế toán các nghiệp vụ trên sổ Cái; Kế toán ngoài bảng; Kế toán các phần hành nghiệp vụ khác theo chức năng, nhiệm vụ của KBNN.

b) Các công việc kế toán của mỗi phần hành kế toán tại cơ quan KBNN bao gồm:

- Lập, tiếp nhận, kiểm soát, xử lý các chứng từ kế toán; ghi sổ kế toán; tổng hợp số liệu kế toán hàng ngày, tháng, quý, năm;

- Kiểm tra số liệu kế toán, lập và gửi các loại điện báo, báo cáo hoạt động nghiệp vụ, báo cáo nhanh và báo cáo tài chính định kỳ;

- Tổng hợp số liệu kế toán tại bộ sổ hợp nhất theo quy trình của hệ thống.

- Phân tích, lưu giữ số liệu kế toán, lưu trữ hồ sơ, tài liệu kế toán.

c) Tổng Giám đốc KBNN quy định quy trình nghiệp vụ Kế toán nhà nước, áp dụng cho một số phần hành kế toán quan trọng trong hệ thống KBNN.

2. Công việc kế toán tại cơ quan tài chính

a) Nội dung công việc kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN tại một cơ quan tài chính bao gồm:

- Nhập, phê duyệt dự toán được cấp có thẩm quyền quyết định vào hệ thống theo quy định tại Thông tư số 107/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 hướng dẫn bổ sung một số điểm về quản lý điều hành NSNN, Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS), Quyết định số 3281/QĐ-BTC ngày 19/12/2014 về việc ban hành Quy chế mẫu phân công trách nhiệm các đơn vị thực hiện nhập dự toán chi ngân sách trung ương hàng năm vào Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) và Quyết định số 1111/QĐ-BTC ngày 4/5/2012 về việc ban hành Quy chế mẫu phân công trách nhiệm các đơn vị thực hiện nhập dự toán chi ngân sách và Lệnh chi tiền của ngân sách địa phương vào Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).

- Kiểm soát chi và cập nhật chứng từ chi ngân sách bằng lệnh chi tiền ;

- Khai thác cơ sở dữ liệu theo quy định của cấp có thẩm quyền.

b) Bộ Tài chính quy định quy chế phân công trách nhiệm nhập dự toán và lệnh chi tiền thuộc ngân sách trung ương, áp dụng cho các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị khác theo quy trình TABMIS. Giám đốc Sở Tài chính, căn cứ hướng dẫn mẫu của Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ quy định quy chế phân công trách nhiệm nhập dự toán và lệnh chi tiền thuộc ngân sách tỉnh, huyện, xã.

Điều 79. Kế toán trưởng nghiệp vụ KBNN

1. Người đứng đầu bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN tại đơn vị KBNN các cấp phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện của Kế toán trưởng theo quy định tại Điều 54 Luật Kế toán và các quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính, được xem xét bổ nhiệm Kế toán trưởng theo quy định của pháp luật về kế toán. Kế toán trưởng đơn vị KBNN các cấp có trách nhiệm và quyền hạn theo quy định tại Điều 53, Điều 55 của Luật Kế toán, theo các quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính và của Tổng Giám đốc KBNN.

2. Kế toán trưởng có trách nhiệm giúp Giám đốc đơn vị KBNN giám sát tài chính tại đơn vị; chịu trách nhiệm trước Giám đốc đơn vị KBNN và Kế toán trưởng đơn vị KBNN cấp trên về các công việc thuộc phạm vi trách nhiệm và quyền hạn được giao; Kế toán trưởng đơn vị cấp dưới chịu sự chỉ đạo và kiểm tra về mặt chuyên môn, nghiệp vụ của Kế toán trưởng đơn vị cấp trên.

3. Việc bổ nhiệm, bãi nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, thuyên chuyển Kế toán trưởng các đơn vị KBNN thực hiện theo các quy định của pháp luật và của Bộ trưởng Bộ Tài chính về tổ chức bộ máy và phân cấp quản lý cán bộ KBNN, trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Kho bạc đơn vị Nhà nước trực tiếp quản lý và Kế toán trưởng đơn vị KBNN cấp trên.

4. Trường hợp đơn vị kế toán cử người phụ trách kế toán thay kế toán trưởng thì người phụ trách kế toán phải có các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 54 của Luật Kế toán và phải thực hiện trách nhiệm và quyền quy định cho kế toán trưởng quy định tại Điều 55 của Luật Kế toán.

5.14 Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh quyết định chức danh ủy quyền kế toán trưởng cho người đủ điều kiện, tiêu chuẩn thực hiện nhiệm vụ kế toán tại Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh và các Kho bạc Nhà nước cấp huyện trực thuộc.

Đối với Kho bạc Nhà nước cấp huyện, có thể giao nhiệm vụ cho cán bộ đủ điều kiện, tiêu chuẩn giúp việc cho Kế toán trưởng, thay mặt Kế toán trưởng giải quyết các công việc khi được ủy quyền theo quy định và chịu trách nhiệm về các công việc trong thời gian được ủy quyền. Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp huyện trình Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh quyết định việc giao nhiệm vụ cho cán bộ giúp việc Kế toán trưởng tại đơn vị mình, số lượng cán bộ được ủy quyền kế toán trưởng của một đơn vị Kho bạc Nhà nước tùy thuộc vào quy mô hoạt động của đơn vị Kho bạc Nhà nước cấp huyện và do Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh quyết định.

Điều 80. Bố trí cán bộ kế toán trong hệ thống KBNN

1. Việc bố trí cán bộ kế toán phải căn cứ vào yêu cầu công việc, trình độ, năng lực, phẩm chất cán bộ, tình hình thực tế của đơn vị và tuân theo nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán quy định ở Điều 82 của Thông tư này.

2. Giám đốc các đơn vị KBNN phải bố trí cán bộ kế toán phù hợp với tình hình thực tế tại đơn vị, có đủ chức danh theo quy định, đảm bảo quyền độc lập về chuyên môn nghiệp vụ của cán bộ kế toán.

3. Ở mỗi đơn vị KBNN, bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN được tổ chức thành các bộ phận chủ yếu sau:

- Bộ phận kế toán thu, chi gồm các nhân viên kế toán thực hiện các nghiệp vụ kế toán thu, chi ngân sách, tiền gửi, ...

- Bộ phận thanh toán gồm các nhân viên kế toán xử lý các giao dịch thanh toán, tín dụng của các đơn vị, cá nhân có quan hệ giao dịch với KBNN.

- Bộ phận tổng hợp gồm các nhân viên kế toán tiến hành các nghiệp vụ tổng hợp số liệu, lập báo cáo tài chính, báo cáo quản trị, thống kê và hướng dẫn thực hiện chế độ kế toán, thực hiện kiểm tra kế toán.

Điều 81. Nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán

Các đơn vị KBNN phải chấp hành nghiêm chỉnh nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán theo quy định của Luật kế toán và các quy định của Thông tư này:

1. Nhân viên kế toán bộ phận kế toán thu, chi có trách nhiệm bảo quản bản đăng ký mẫu chữ ký và mẫu dấu của cơ quan thu, cơ quan tài chính; các kế toán viên phải đăng ký mẫu chữ ký với Kế toán trưởng;

2. 15 Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước quy định các nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán, trong đó quy định kế toán trưởng không được trực tiếp thực hiện các công việc kế toán cụ thể, giao dịch với khách hàng; người được ủy quyền kế toán trưởng không được ký các chứng từ do mình trực tiếp thực hiện công việc kế toán cụ thể hoặc giao dịch với khách hàng.

3. Giám đốc KBNN căn cứ vào chỉ tiêu biên chế được giao, điều kiện thực tế tại đơn vị và quy định của KBNN để bố trí cán bộ kế toán cho phù hợp, có sự kiểm soát lẫn nhau, đảm bảo an toàn tiền và tài sản.

4. Việc phân công, bố trí cán bộ kế toán trong các quy trình giao dịch một cửa thực hiện theo quy định riêng của Bộ Tài chính và KBNN.

Điều 82. Phối hợp thực hiện

Tất cả các bộ phận và cá nhân trong mỗi đơn vị KBNN có liên quan tới công tác kế toán phải nghiêm chỉnh chấp hành các nguyên tắc, chế độ, quy trình kế toán theo quy định; có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác, trung thực các chứng từ, tài liệu cần thiết cho bộ phận kế toán để thực hiện các quy trình nghiệp vụ kế toán.

Điều 83. Bàn giao công tác kế toán

Khi có sự điều chuyển nhân viên kế toán sang bộ phận nghiệp vụ khác trong đơn vị KBNN hoặc đơn vị khác, hoặc điều chuyển nhân viên kế toán trong nội bộ bộ phận kế toán (phụ trách phân hành nghiệp vụ khác) phải tổ chức bàn giao, lập, ký biên bản bàn giao giữa người giao và người nhận có sự giám sát của Kế toán trưởng theo các nội dung:

- Các tài liệu kế toán (chứng từ, sổ, báo cáo, hồ sơ kế toán);
- Những công việc đã làm, đang làm, chưa giải quyết;
- Số dư các tài khoản, bản đăng ký mẫu dấu, chữ ký của các đơn vị giao dịch;
- Con dấu dùng trong công tác kế toán (nếu có);
- Những việc cần phải tiếp tục làm (ghi rõ nội dung, thời hạn hoàn thành công việc).

Điều 84. Thay đổi Kế toán trưởng nghiệp vụ tại các đơn vị KBNN

Khi thay đổi Kế toán trưởng, Giám đốc đơn vị KBNN phải tổ chức bàn giao công việc giữa Kế toán trưởng cũ và Kế toán trưởng mới có sự chứng kiến của Kế toán trưởng KBNN cấp trên hoặc được KBNN cấp trên ủy quyền cho Giám đốc đơn vị KBNN chứng kiến bằng văn bản. Đồng thời phải làm thủ tục hủy bỏ chữ ký Kế toán trưởng cũ và đăng ký chữ ký Kế toán trưởng mới, kịp thời thông báo cho các đơn vị có quan hệ công tác, giao dịch KBNN.

Trường hợp Kế toán trưởng tạm thời vắng mặt ở đơn vị phải ủy quyền bằng văn bản cho người có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định thay thế và phải được Giám đốc đơn vị KBNN duyệt.

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 85. Hiệu lực thi hành¹⁶

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12/9/2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017 và thay thế Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 về việc hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc (TABMIS).

Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Điều 86. Tổ chức thực hiện

Tổng Giám đốc KBNN, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán¹⁷, Cục trưởng Cục tin học và Thống kê tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, các đơn vị tham gia TABMIS, các đơn vị khác có giao dịch với KBNN trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành Thông tư này./.

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 05 /VBHN-BTC

(Kèm theo Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính)

(Áp dụng cho cả ngân sách xã)

I. DANH MỤC CHỨNG TỪ

STTMẫu sốTên chứng từKhổ giấy
1- Chứng từ thu ngân sách nhà nước
1C1-04/NS^{1}Lệnh hoàn trả khoản thu Ngân sách Nhà nướcA4
2C1-05/NS^{2}Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ thu Ngân sách Nhà nướcA4
3C1-07a/NS^{3}Giấy đề nghị điều chỉnh thu NSNNA4
4C1-07b/NS^{4}Giấy đề nghị điều chỉnh thu NSNN bằng ngoại tệA4
5C1-08/NSLệnh ghi thu Ngân sáchA4
2- Chứng từ chi ngân sách nhà nước
6C2-01a/NS^{5}Lệnh chi tiềnA5
7C2-01b/NSLệnh chi tiền phục hồiA4
8C2-01c/NS^{6}(được bãi bỏ)
9C2-02a/NS^{7}(được bãi bỏ)
10C2-02b/NS^{8}(được bãi bỏ)

1 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

2 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

STTMẫu sốTên chứng từKhổ giấy
11C2-03/NS^{9}(được bãi bỏ)
12C2-04/NSGiấy đề nghị thu hồi ứng trướcA4
13C2-05a/NS^{10}(được bãi bỏ)
14C2-05b/NS^{11}Giấy nộp trả kinh phí cho ngân sách cấp trênA4
15C2-05c/NS^{12}(được bãi bỏ)
16C2-06/NS^{13}(được bãi bỏ)
17C2-07/NSGiấy đề nghị chi ngoại tệA5
18C2-08/NS^{14}(được bãi bỏ)
19C2-09/NSGiấy đề nghị thu hồi ứng trước bằng ngoại tệA4
20C2-10/NS^{15}Phiếu điều chỉnh số liệu ngân sáchA4
21C2-11/NS^{16}Giấy rút dự toán bổ sung từ Ngân sách cấp trênA4
22C2-11a/NS^{17}(được bãi bỏ)
23C2-11b/NS^{18}(được bãi bỏ)
24C2-12/NS^{19}(được bãi bỏ)

9 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

10 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

11 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

12 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

13 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

14 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

15 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

16 Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

17 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

18 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

19 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

STTMẫu sốTên chứng từKhổ giấy
25C2-13/NS^{20}(được bãi bỏ)
26C2-14a/NS^{21}Lệnh chi trả nợ trong nước bằng đồng Việt NamA4
27C2-14b/NS^{22}Lệnh chi trả nợ trong nước bằng đồng Việt Nam (do Cục Quản lý ngân quỹ - KBNN lập)A4
28C2-15/NS^{23}(được bãi bỏ)
29C2-15a/NS^{24}Lệnh chi trả nợ trong nước bằng ngoại tệA4
30C2-15b/NS^{25}Lệnh chi trả nợ trong nước bằng ngoại tệA4
31C2-16/NS^{26}Lệnh chi trả nợ nước ngoài bằng ngoại tệA4
32C2-17a/NS^{27}Lệnh ghi thu, ghi chi Ngân sáchA4
33C2-17b/NS^{28}Lệnh ghi thu, ghi chi Ngân sáchA4
34C2-18/NS^{29}(được bãi bỏ)
35C2-19/NS^{30}(được bãi bỏ)
3- Chứng từ thanh toán vốn đầu tư
36C3-01/NS^{31}(được bãi bỏ)

20 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

21 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

22 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

23 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

24 Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

25 Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

26 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

27 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

28 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

29 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

30 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

STTMẫu sốTên chứng từKhổ giấy
37C3-02/NS^{32}(được bãi bỏ)
38C3-03/NS^{33}Giấy đề nghị thu hồi ứng trước vốn đầu tưA4
39C3-04/NS^{34}(được bãi bỏ)
40C3-05/NS^{35}Giấy đề nghị điều chỉnh các khoản chi NSNNA4
4- Chứng từ thanh toán
41C4-01/KBỦy nhiệm thuA4
42C4-02a/KB^{36}(được bãi bỏ)
43C4-02b/KB^{37}(được bãi bỏ)
44C4-02c/KB^{38}(được bãi bỏ)
45C4-03/KBỦy nhiệm chi (dùng trong thanh toán chuyển tiếp)A4
46C4-04/KBLệnh chuyển CóA4
47C4-05/KBLệnh chuyển Có (kiêm chứng từ phục hồi)A4
48C4-06/KBLệnh chuyển NợA4
49C4-07/KBLệnh chuyển Nợ (kiêm chứng từ phục hồi)A4
50C4-08/KB^{39}Giấy nộp tiền vào tài khoảnA5

31 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

32 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

33 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

34 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

STTMẫu sốTên chứng từKhổ giấy
51C4-09/KB^{40}(được bãi bỏ)
52C4-10/KBBảng kê thanh toán bằng Séc qua ngân hàngA4
53C4-11/KBGiấy chuyển tiền chuyển khoản, chuyển tiền điện tửA4
5- Chứng từ về tín dụng nhà nướcA4
54C5-01/KBBiên lai thu nợA5
55C5-02/KBBảng kê biên lai thu nợ (kiêm giấy nộp tiền vào tài khoản)A5
6- Các chứng từ khác
56C6-01/NSPhiếu nhập dự toán ngân sáchA4
57C6-02/NSPhiếu nhập dự toán cấp 0A3
58C6-03/NSPhiếu nhập và phân bổ dự toánA3
59C6-04/KBPhiếu điều chỉnh dự toánA4
60C6-05/KBPhiếu thuA5
61C6-06/KBPhiếu chiA5
62C6-07/KBPhiếu chuyển tiêuA5
63C6-08/KB^{41}Phiếu chuyển khoảnA5
64C6-09/KB^{42}Phiếu điều chỉnhA4
65C6-10/KBBảng điều chỉnh tỷ giá các tài khoản ngoại tệA4
66C6-11/KBPhiếu nhập khoA4
67C6-12/KBPhiếu xuất khoA4
68C6-13/NS^{43}Giấy đề nghị tạm cấp dự toán ngân sáchA4
69C6-14/NS^{44}Bảng kê thanh toán lãi tiền gửi tại Kho bạc Nhà nướcA4

40 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

41 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

STTMẫu sốTên chứng từKhổ giấy
70C6-15/NSBảng kê thu phí chuyển tiền qua Kho bạc Nhà nướcA4
71C6-16/NSBảng kê tính phí tạm ứng tồn ngânA4
72C6-17/NSBảng kê YCTT, thanh toán hủy, đảoA4
73C6-18/KB^{45}Bảng kê sử dụng dịch vụ trong tháng...A4
74C6-19/KB^{46}Giấy báo NợA4
75C7-01/KBBảng kê phát hành trái phiếu, công trái (bằng tiền mặt)A4
76C7-02/KBBảng kê phát hành trái phiếu, công trái (bằng chuyển khoản)A4
77C7-03/KBBảng kê trái phiếu chuyển sốA4
78C7-04/KBBảng kê thanh toán tại chỗ (bằng tiền mặt) (Mẫu a)A4
79C7-05/KBBảng kê thanh toán tại chỗ (bằng tiền mặt) (Mẫu b)A4
80C7-06/KBBảng kê thanh toán tại chỗ (bằng chuyển khoản) (Mẫu a)A4
81C7-07/KBBảng kê thanh toán tại chỗ (bằng chuyển khoản) (Mẫu b)A4
82C7-08/KBBảng kê thanh toán công trái (bằng tiền mặt)A4
83C7-09/KBBảng kê thanh toán công trái (bằng chuyển khoản)A4
84C7-10/KBBảng kê thanh toán công trái tháng... năm...A4
85C7-11/KBBảng kê thanh toán hộ trái phiếu, công tráiA4
86C7-12/KBBảng kê trái phiếu, công trái được thanh toán hộA4
87C7-13/KBBảng kê tổng số thanh toán (Mẫu a)A4
88C7-14/KBBảng kê tổng số thanh toán (Mẫu b)A4
89C7-15/KBBảng kê trái phiếu, công trái quá hạn thanh toánA4
90C7-16/NSGiấy đề nghị ghi nhận nợ nước ngoàiA4
7- Các chứng từ quy định ở văn bản khác
91C1-01/NSLệnh thu Ngân sách Nhà nước (Thông tư số 328/2016/TT-BTC)A4
STTMẫu sốTên chứng từKhổ giấy
92C1-02/NSGiấy nộp tiền vào NSNN (Thông tư số 84/2016/TT-BTC)A4
93C1-06/NSBảng kê giấy nộp tiền vào NSNN (Thông tư số 328/2016/TT-BTC)A4
94C1-10/NSBiên lai thu (Công văn số 1909/KBNN-THPC ngày 08/5/2017 của KBNN hướng dẫn một số điều tại Thông tư số 328/2016/TT-BTC)A5
9501/BKNTBảng kê nộp thuế (Thông tư số 84/2016/TT-BTC)A4
9602/BK-BLTBảng kê biên lai thu (Thông tư số 328/2016/TT-BTC)A4
9703/BK-BLMGBảng kê biên lai thu có mệnh giá (Thông tư số 328/2016/TT-BTC)A4

II. MẪU BIỂU CHỨNG TỪ

Không ghi vào
khu vực này

CƠ QUAN CẤP TRÊN...
CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH HOÀN TRẢ...

Mẫu số C1- 04/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số: ...

LỆNH HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC¹

Căn cứ Quyết định về việc hoàn thuế số: ... ngày: ...
của cơ quan quản lý thu ... Mã CQ thu: ...
Đề nghị KBNN A (nơi trực tiếp hoàn trả): ... Tỉnh, TP: ...
Hoàn trả cho: ... Mã số thuế: ...
Địa chỉ: ... Quận/Huyện ... Tỉnh/Thành phố ...
Hình thức hoàn trả bằng: Tiền mặt ☐ Chuyển khoản ☐
Tên tổ chức/người nhận tiền: ...
Chuyển tiền vào tài khoản số: ... Tại Ngân hàng (KBNN) (B): ...
(hoặc) trả tiền mặt cho: ... Số CMND/HC: ... Cấp ngày: ... Nơi cấp: ...
Lý do hoàn trả: ...
Chi tiết nội dung khoản hoàn trả:

STTNội dung khoản nộp NSNN/ Chi hoàn thuế/ Trả lãi (nếu có)Mã NDKTMã chươngMã ĐBHCKBNN nơi thu NSNNNăm NSSố tiền đã nộpSố tiền được quyết định hoàn trả
Tổng cộng

Tổng số tiền hoàn trả ghi bằng chữ: ...

NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi họ tên)

Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên, ghi họ tên, đóng dấu)

PHẦN KBNN HẠCH TOÁN HOÀN TRẢ

1. Hạch toán phần hoàn trả: Niên độ hạch toán hoàn trả... - Giảm thu NSNN ☐ - Chi NSNN ☐ Mã NDKT...Mã Chương... Mã ngành KT ...Mã nguồn NSNNĐịnh khoảnMã ĐBHCSố tiền
Nợ TKCó TK
2. Hạch toán báo Nợ KB hoàn trả (nếu có) KBNN ... Mã KBNN: ...

NGƯỜI NHẬN TIỀN
Ngày...tháng ...năm ...
(Ký, ghi họ tên)

KHO BẠC NHÀ NƯỚC HOÀN TRẢ (A)
Ngày...tháng ...năm ...
THỦ QUỸ KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC

NGÂN HÀNG (KHO BẠC NHÀ NƯỚC) B
Ngày...tháng ...năm ...
KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

CƠ QUAN CẤP TRÊN...
CQ QUYẾT ĐỊNH HOÀN TRẢ ...

Mẫu số C1- 05/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:...

LỆNH HOÀN TRẢ KIỂM BÙ TRỪ THU NSNN¹

Căn cứ Quyết định về việc hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước số ... ngày ... của cơ quan quản lý thu... Mã CQ thu:...

Đề nghị KBNN A: ... Tỉnh, TP: ...

1) Hoàn trả cho: ... Mã số thuế:...

Địa chỉ:... Quận/Huyện: ... Tỉnh/TP: ...

Lý do hoàn trả:...

Chi tiết nội dung khoản hoàn trả:

STTNội dung khoản nộp NSNN/ Chi hoàn thuế/ Trả lãi (nếu có)Mã NDKTMã chươngMã ĐBHCKBNN nơi thu NSNNNăm NSSố tiền đã nộpSố tiền được quyết định hoàn
Tổng cộng

Tổng số tiền được hoàn trả ghi bằng chữ: ...

2) Khấu trừ khoản hoàn trả để thu NSNN:

Chi tiết nội dung khoản thu:

ST TNội dung khoản thu NSNNMã số thuếSố Tờ khai/Quyết định/Thông báoKỳ thuế/ Ngày Tờ khai/ Quyết định/ Thông báoMã TKKTMã NDKTMã CQ thuMã chươngMã ĐBHCKBNN nơi thu NSNNSố tiền thu NSNN
Tổng cộng

Tổng số tiền nộp Ngân sách ghi bằng chữ: ...

3. Hoàn trả số tiền còn lại sau khi đã bù trừ khoản phải nộp NSNN: Bằng số:...

Bằng chữ: ...

Hình thức hoàn trả bằng: Tiền mặt ☐ Chuyển khoản ☐

Tên tổ chức/người nhận tiền: ...

Chuyển tiền vào tài khoản số: ... Tại Ngân hàng (KBNN) (B): ...

(hoặc) trả tiền mặt cho: ... Số CMND/HC:... Cấp ngày:... Nơi cấp: ...

NGƯỜI NHẬN TIỀN
(Ký, ghi họ tên)

CƠ QUAN THU
Ngày...tháng...năm...
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi họ tên)
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

PHẦN KBNN HẠCH TOÁNMã nguồn NSNNĐịnh khoảnMã ĐBHCSố tiền
Nợ TKCó TK
1. Hạch toán phần hoàn trả - Niên độ hạch toán hoàn trả: - Giảm thu NSNN ☐ - Chi NSNN ☐ Mã NDKT: ...Mã chương... Mã ngành KT:...
2. Hạch toán phần nộp ngân sách: - Tại KBNN hoàn trả : - Tại KBNN B:... Mã KBNN:... - ...
3. Hạch toán báo Nợ KB hoàn trả (nếu có): - Tại KBNN:... Mã KBNN:... - Tại KBNN:... Mã KBNN:...
4. Hạch toán báo Có KB nơi ghi thu (nếu có): - Tại KBNN:... Mã KBNN:... - Tại KBNN:... Mã KBNN:...
5. Hạch toán phần còn lại trả cho đối tượng thụ hưởng (số còn lại được hoàn trả sau khi bù trừ):

KHO BẠC NHÀ NƯỚC HOÀN TRẢ (A)
Ngày...tháng ...năm ...
THỦ QUỸ KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC

NGÂN HÀNG (KHO BẠC NHÀ NƯỚC) B
Ngày...tháng ...năm ...
KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG

CƠ QUAN THU

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THU NSNN, HOÀN TRẢ NSNN¹

Điều chỉnh thu NSNN ☐

Điều chỉnh hoàn trả NSNN ☐

Mẫu số C1-07a/NS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020

của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

Số: ...

Kính gửi Kho bạc Nhà nước: ... Tỉnh, TP: ...

THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH:

Cơ quan đề nghị điều chỉnh: ... Mã cơ quan thu ...

Địa chỉ: ... Xã ... Quận/Huyện ... Tỉnh, TP...

Do việc lập thông tin thu NSNN hoặc hoàn trả NSNN chưa chính xác, nay đề nghị KBNN ... điều chỉnh lại như sau:

GNT/Lệnh hoàn trảMã số thuếLý do điều chỉnhThông tin chứng từ nộp NSNN/Lệnh hoàn trảĐề nghị điều chỉnh
SốNgàyMã TKKTMã NDKTMã CQ thuMã ĐBHCMã chươngKỳ thuếSố tiềnMã TKKTMã NDKTMã CQ thuMã ĐBHCMã chươngKỳ thuếSố tiền
Tổng cộngTổng cộng
Các thông tin khác đề nghị điều chỉnh:
- ...

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày ... tháng ... năm...
KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG

CƠ QUAN THU

Ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

CƠ QUAN THU

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THU NSNN BẰNG NGOẠI TỆ¹

Mẫu số C1-07b/NS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020

của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

Số: ...

Kính gửi Kho bạc Nhà nước: ... Tỉnh, TP: ...

THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH:

Cơ quan đề nghị điều chỉnh: ...Mã cơ quan thu ...

Địa chỉ: ...Xã ...Quận/Huyện ...Tỉnh, TP...

Do việc lập thông tin thu NSNN chưa chính xác, nay đề nghị KBNN ... điều chỉnh lại như sau:

GNTMã số thuếLý do điều chỉnhThông tin đã hạch toánĐề nghị điều chỉnh
SốNgàyMã TKKTMã NDKTMã CQ thuMã ĐBHCMã chươngKỳ thuếSố tiềnMã TKKTMã NDKTMã CQ thuMã ĐBHCMã chươngKỳ thuếSố tiền
Nguyên tệVNDNguyên tệVND
Tổng cộngTổng cộng
Các thông tin khác đề nghị điều chỉnh:
- ...

Số tiền nguyên tệ viết bằng chữ: ...

Số tiền VND viết bằng chữ:...

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày ... tháng ... năm...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

CƠ QUAN THU

Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP

THỦ TRƯỞNG

(Kỳ, ghi họ tên)

(Kỳ, ghi họ tên, đóng dấu)

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

CƠ QUAN THU ...

Mẫu số C1-08/NS

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài Chính)

LỆNH GHI THU NGÂN SÁCH

Số: ... Năm NS ...

Căn cứ vào quy định của pháp luật hiện hành về chế độ thu ngân sách nhà nước,

Đề nghị Kho bạc nhà nước ...

Ghi thu vào NSNN:...

Của ...Mã số thuế:...

Địa chỉ:...

Theo Tờ khai/Quyết định/Thông báo số:... ngày: ...

STTMã NDKTMã CQ thuMã chươngKỳ thuếSố tiền
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ:...

PHẦN KBNN GHI

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Mã ĐBHC: ...

Cơ quan thu

Ngày ... tháng... năm ...

Người lập

Thủ trưởng

Kho bạc Nhà nước

Ngày ... tháng ... năm...

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc

CƠ QUAN TÀI CHÍNH/UBND CẤP XÃ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

LỆNH CHI TIỀN¹

Thực chi ☐ Tạm ứng ☐ Chuyển khoản ☐ Tiền mặt ☐

(Đánh dấu X vào ô tương ứng)

Căn cứ Thông tri duyệt y dự toán số ...ngày...

Yêu cầu Kho bạc Nhà nước...

Chỉ Ngân sách...Tài khoản: ...

Mã TCNS ...Tên CTMT, DA: ...

Mã CTMT, DA: ...

Mẫu số C2-01a/NS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020

của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

Số:... Năm NS:...

PHẦN GHI ĐỊNH KHOẢN

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Mã ĐBHC: ...

Nội dung chiMã NDKTMã chươngMã ngành KTMã nguồn NSNNSố tiền
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...

Đơn vị nhận tiền/Người nhận tiền: ...

Số CMND: ... Cấp ngày: ... Nơi cấp: ...

Tài khoản: ... Tại KBNN (NH): ...

CƠ QUAN TÀI CHÍNH/UBND CẤP XÃ

Ngày...tháng...năm ...

KẾ TOÁN TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG

(Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

NGƯỜI NHẬN TIỀN

Ngày...tháng...năm ...

(Ký, ghi rõ họ tên)

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày...tháng...năm ...

THỦ QUỸ KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Cơ quan Tài chính

Mẫu số C2-01b/NS

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài Chính)

Số :... Năm NS: ...

LỆNH CHI TIỀN (phục hồi)

Loại tiền: ... Chuyển khoản ☐ Tiền mặt ☐

So Iehn chi tiien Ngay Iehn chi tiien
Cor quan Tai chinh
Yeu cau Kho bac Nha nuoc
Chi Ngan sach.
Tai khoan:
Ten CTMT, DA:
Ma CTMT, DA:

PHẦN CƠ QUAN TC GHI

Phân hệ: ...

Mã ĐBHC: ...

Mã KBNN: ...

Nợ TK:...

Có TK: ...

PHẦN KBNN GHI

Nợ TK:...

Có TK:...

Mã ĐBHC:...

Nội dung chiMã nguồn NSNNMã chươngMã ngành KTMã NDKTSố tiền
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...

Đơn vị nhận tiền/Người nhận tiền: ...

Số CMND: ... Cấp ngày: ... Nơi cấp: ...

Tài khoản: ...

Tại KBNN(NH): ...

CƠ QUAN TÀI CHÍNH

Ngày nhập LCT vào hệ thống.../.../...

Kế toán trưởng

Thủ trưởng

(Ghi họ tên)

(Ghi họ tên)

Bản in phục hồi tại KBNN...ngày ... tháng ... năm ...

Người nhận tiền Ngày...tháng...năm... (Ký, ghi họ tên)KHO BẠC NHÀ NƯỚC Thanh toán ngày ... tháng ... năm ...KHO BẠC NHÀ NƯỚC (NGÂN HÀNG) B Ngày...tháng...năm...
THỦ QUỸ KẾ TOÁN GIÁM ĐỐCKẾ TOÁN TRƯỞNGKế toánKế toán trưởng Giám đốc

Không ghi vào
khu vực này

GIẤY ĐỀ NGHỊ THU HỒI ỨNG TRƯỚC

Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang tạm ứng
Ứng trước đủ ĐKTT sang thực chỉ

Mẫu số C2-04/NS

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

Số:... Năm NS: ...

Căn cứ số dư ứng trước đến ngày... /... /... và Quyết định giao dự toán số: ... ngày ...
của...

Kho bạc Nhà nước ... chuyển Ứng trước chưa đủ ĐKTT ☐/ Ứng trước đủ ĐKTT ☐ thành Tạm ứng ☐
Thực chỉ ☐ theo chi tiết sau:

Tên đơn vị :...

Tài khoản:... Tại KBNN: ...

Tên CTMT, DA:...

Mã CTMT, DA:... Số CKC, HĐK... Số CKC, HĐTH...

STTMã NDKTMã chươngMã ngành KTMã nguồn NSNNSố dư ứng trướcSố chuyển sang tạm ứng/thực chỉ
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ:...
...

Kế toán trưởng

Ngày... tháng... năm...
Thủ trưởng đơn vị

PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI

Thu hồi số đã Ứng trước chưa đủ ĐKTT ☐ /Ứng trước đủ ĐKTT ☐ thành Tạm ứng ☐ /

Thực chỉ ☐

Số tiền ghi bằng số:...

Số tiền ghi bằng chữ: ...

Nợ TK ...

Có TK...

Mã ĐBHC: ...

Bộ phận kiểm soát

Ngày... tháng... năm...

Kiểm soát

Phụ trách

Bộ phận kế toán

Ngày... tháng... năm...

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc KBNN

Không ghi vào

khu vực này

GIẤY NỘP TRẢ KINH PHÍ
CHO NGÂN SÁCH CẤP TRÊN¹

Mẫu số C2-05b/NS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số: ... Năm NS: ...

Cơ quan tài chính/UBND cấp xã: ...

Đề nghị KBNN: ...

Trích tài khoản chi chuyển giao ☐ hoặc giảm thu chuyển giao ☐

theo Quyết định số: ... ngày: ...

PHẦN KBNN GHI

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Mã ĐBHC: ...

Nội dungMã NDKTMã chươngMã ngành KTMã nguồn NSNNMã CTMT, DASố tiền
Tổng cộng

Đồng thời hạch toán tăng thu NSNN cấp trên khi đã quyết toán NSNN ☐ hoặc giảm chi NS cấp trên ☐

Nội dungMã NDKTMã chươngMã ngành KTMã nguồn NSNNMã CTMT, DASố tiền
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...

CƠ QUAN TÀI CHÍNH/UBND CẤP XÃ

Ngày ... tháng ... năm ...

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, ghi họ tên)

THỦ TRƯỞNG

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày ... tháng ... năm ...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

KBNN ...

Mẫu số C2-07/NS
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
Số:...

GIẤY ĐỀ NGHỊ CHI NGOẠI TỆ

Kính gửi: Ngân hàng ...

Đề nghị Ngân hàng...

Trích tài khoản số ... của KBNN...

Tổng số tiền ghi bằng số:... Ký hiệu ngoại tệ: ...

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...

Theo chi tiết dưới đây:

1. Chuyển khoản vào tài khoản số... của ...

Tại Ngân hàng: ... SWIFT CODE: ...

Số tiền:...

2. Tiền mặt:... 3. Phí tiền mặt:...

Nội dung chi: ...

Ngày ... tháng ... năm ...

Kế toán

Kế toán trưởng

Chủ tài khoản

Mẫu số C2-09/NS

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài Chính)

Số: ...

Không ghi vào
khu vực này

GIẤY ĐỀ NGHỊ THU HỒI ỨNG TRƯỚC
BẰNG NGOẠI TỆ

Ứng trước chưa đủ ĐKTT ☐

Ứng trước đủ ĐKTT ☐

Căn cứ số dư ứng trước đến ngày... /... /... và Quyết định giao dự toán số: ...ngày ...

của ...

Kho bạc Nhà nước...chuyển (ứng trước chưa đủ ĐKTT/ứng trước đủ ĐKTT)...

thành (tạm ứng/ thực chỉ)...theo chi tiết sau:

Tên đơn vị: ...

Tài khoản: ... Tại KBNN: ...

Tên CTMT, DA: ...

...Mã CTMT, DA: ...

Nội dungMã NDKTMã chươngMã ngành KTMã nguồn NSNNSố dư ứng trướcSố chuyển sang tạm ứng/thực chỉ
Nguyên tệVNDNguyên tệVND

Tổng số tiền đề nghị thanh toán (nguyên tệ) ghi bằng chữ: ...

Tổng số tiền đề nghị thanh toán (VND) ghi bằng chữ: ...

Kế toán trưởng

Ngày... tháng... năm...

Thủ trưởng đơn vị

PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI

Thu hồi số đã ứng trước (ứng trước chưa đủ ĐKTT/ứng trước đủ ĐKTT) ...

thành (tạm ứng/thực chỉ)...

Số tiền ghi bằng chữ: ...

Nợ TK:...

Có TK:...

Mã ĐBHC: ...

Bộ phận kiểm soát

Ngày... tháng... năm...

Kiểm soát Phụ trách

Bộ phận kế toán

Ngày... tháng... năm...

Kế toán Kế toán trưởng

Giám đốc KBNN

Không ghi vào
khu vực này

PHIẾU ĐIỀU CHỈNH SỐ LIỆU NGÂN SÁCH¹

Mẫu số C2-10/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số:...

Đơn vị đề nghị điều chỉnh:...

Đề nghị Kho bạc nhà nước ... điều chỉnh số liệu chi ngân sách.

Lý do điều chỉnh:...

Số TTNgày hạch toánSố chứng từDiễn giảiNăm NSMã TKKTTạm ứngThực chiMã NDKTMã cấp NSMã ĐVQH NSMã ĐB HCMã chươngMã ngành KTMã CTMT, DA và HTCTMã nguồn NSNNMã dự phòngSố tiền
NợCó
- Số liệu đã hạch toán
- Số liệu đề nghị điều chỉnh

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày...tháng...năm...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH

Ngày...tháng...năm...

KẾ TOÁN TRƯỞNG

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi họ tên)

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

GIẤY RÚT DỰ TOÁN
BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN¹

Mẫu số C2-11/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS: ...

Căn cứ dự toán NS ...bổ sung cho NS...
Đề nghị KBNN:...
Chỉ NS (cấp) ...Tài khoản:...
theo chi tiết:

PHẦN KBNN GHI
Nợ TK ...
Có TK ...
Mã ĐBHC ...
Diễn giảiMã NDKTMã chươngMã ngành KTMã CTMT, DAMã nguồn NSNNSố tiền
1. Bổ sung cân đối ngân sách
2. Bổ sung có mục tiêu
Tổng cộng (1+2):

Đồng thời hạch toán số thu bổ sung cho NS (cấp) ...Mã TCNS: ...theo chi tiết sau:

Diễn giảiMã NDKTMã chươngSố tiền
1. Bổ sung cân đối ngân sách
2. Bổ sung có mục tiêu
Tổng cộng (1+2):

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...

CƠ QUAN TÀI CHÍNH/UBND CẤP XÃ

Ngày ... tháng ... năm ...

KẾ TOÁN TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên ) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

KHO BẬC NHÀ NƯỚC

Ngày ... tháng ... năm ...

KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC

¹ Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

CƠ QUAN TÀI CHÍNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số C2-14a/NS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

Số:... Năm NS:...

LỆNH CHI TRẢ NỢ TRONG NƯỚC BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM¹

Căn cứ Thông tri duyệt y dự toán số ... ngày ...

Yêu cầu Kho bạc Nhà nước ... chi trả Gốc, lãi, phí khoản vay của
ngân sách cấp: ...

Đơn vị nhận tiền:...

Tài khoản số:... Tại NH (KBNN): ...

Ngày đến hạn thanh toán:...

PHẦN KBNN GHI
Nợ TK: ...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Mã ĐBHC: ...
Nội dung thanh toánMã NDKTMã chươngMã ngành KTMã CTMT, DA và HTCTMã nguồn NSNNSố tiền
1. Thanh toán gốc:
2. Thanh toán lãi:
3. Thanh toán phí và chi phí phát sinh khác từ khoản vay:
Tổng cộng:

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày...tháng...năm ...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

CƠ QUAN TÀI CHÍNH

Ngày...tháng...năm ...

KẾ TOÁN TRƯỞNG

THỦ TRƯỞNG

(Ký, ghi họ tên)

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số C2-14b/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

Số:... Năm NS:...

LỆNH CHI TRẢ NỢ TRONG NƯỚC BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM¹
(Do Cục Quản lý ngân quỹ - KBNN lập)

Căn cứ kết quả phát hành TPCP đấu thầu, bảo lãnh, phí phát hành ...

Đến hạn thanh toán, ngày...tháng...năm ...

Yêu cầu Sở giao dịch - Kho bạc Nhà nước chi trả Gốc, lãi, phí phát hành TPCP từ
ngân sách cấp: ...

Đơn vị nhận tiền: ...

Tài khoản số: ... Tại NH (KBNN): ...

Ngày chuyển tiền: ...

PHẦN KBNN GHI
Nợ TK: ...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Mã ĐBHC: ...
Nội dung thanh toánMã NDKTMã chươngMã ngành KTMã CTMT, DA và HTCTMã nguồn NSNNSố tiền
1. Thanh toán gốc:
2. Thanh toán lãi:
3. Thanh toán phí và chi phí phát sinh khác từ khoản vay:
Tổng cộng:

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGÂN QUỸ

Ngày ...tháng ...năm...
TỔNG GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC

SỞ GIAO DỊCH KHO BẠC NHÀ NƯỚC

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

Ngày...tháng...năm...

GIÁM ĐỐC

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

CƠ QUAN TÀI CHÍNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số C2-15a/NS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

Số:... Năm NS:...

LỆNH CHI TRẢ NỢ TRONG NƯỚC BẰNG NGOẠI TỆ¹

Căn cứ Thông tri duyệt y dự toán số...ngày...

Yêu cầu Kho bạc Nhà nước... chi trả Gốc, lãi, phí khoản vay của
ngân sách cấp: ...

Đơn vị nhận tiền: ...

Tài khoản số: ... Tại NH (KBNN): ...

Loại ngoại tệ: ... Tỷ giá quy đổi: ...

Ngày đến hạn thanh toán: ...

PHẦN KBNN GHI
Nợ TK: ...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Có TK: ...
Mã ĐBHC: ...
Nội dung thanh toánMã NDKTMã chươngMã ngành KTMã CTMT, DA và HTCTMã nguồn NSNNSố tiền
Nguyên tệQuy ra VND
1. Thanh toán gốc:
2. Thanh toán lãi:
3. Thanh toán phí và chi phí phát sinh khác từ khoản vay:
Tổng cộng:

Tổng số tiền ghi bằng chữ (nguyên tệ): ...

Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND): ...

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày...tháng...năm ...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

CƠ QUAN TÀI CHÍNH

Ngày...tháng...năm ...

KẾ TOÁN TRƯỞNG

THỦ TRƯỞNG

(Ký, ghi họ tên)

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

¹ Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số C2-15b/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS:...

LỆNH CHI TRẢ NỢ TRONG NƯỚC BẰNG NGOẠI TỆ¹

(Do Cục Quản lý ngân quỹ - KBNN lập)

Căn cứ kết quả phát hành TPCP đấu thầu, bảo lãnh:...

Đến hạn thanh toán, ngày... tháng... năm...

Yêu cầu Sở giao dịch - Kho bạc Nhà nước chi trả Gốc, lãi, phí TPCP từ ngân sách cấp: ...

Đơn vị nhận tiền: ...

Tài khoản số:... Tại NH (KBNN):...

Loại ngoại tệ:... Tỷ giá quy đổi:...

Ngày chuyển tiền:...

PHẦN KBNN GHI
Nợ TK: ...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Có TK: ...
Mã ĐBHC: ...
Nội dung thanh toánMã NDKTMã chươngMã ngành KTMã CTMT, DA và HTCTMã nguồn NSNNSố tiền
Nguyên tệVND
1. Thanh toán gốc:
2. Thanh toán lãi:
3. Thanh toán phí và chi phí phát sinh khác từ khoản vay:
Tổng cộng:

Tổng số tiền ghi bằng chữ (nguyên tệ): ...

Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND): ...

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGÂN QUY

Ngày ...tháng ...năm...
TỔNG GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC

SỞ GIAO DỊCH KHO BẠC NHÀ NƯỚC

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

Ngày...tháng...năm...
GIÁM ĐỐC

¹ Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

BỘ TÀI CHÍNH
CỤC QUẢN LÝ NỢ VÀ TÀI CHÍNH
ĐỐI NGOẠI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số C2-16/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS:...

LỆNH CHI TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI BẰNG NGOẠI TỆ¹

Căn cứ kế hoạch trả nợ nước ngoài năm ...
Yêu cầu Kho bạc Nhà nước...
Chi Ngân sách: ...
Mã chương: ... Mã nguồn NSNN: ...
Đơn vị hưởng: ...
Mã ĐBHC (mã nhà tài trợ): ...

PHẦN KBNN GHI
Nợ TK: ...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Nội dung chiMã NDKTMã ngành kinh tếSố tiền
Nguyên tệQuy USDQuy VND
1. Thanh toán gốc:
2. Thanh toán lãi:
3. Thanh toán phí và chi phí phát sinh khác từ khoản vay:
Tổng cộng:

Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND): ...

Yêu cầu Kho bạc Nhà nước Trung ương làm thủ tục trích từ Quỹ ngoại tệ tập trung:

Số tiền: ... Bằng số: ...

Bằng chữ: ...

Để trả cho: ... (Tên chủ nợ) ...

Nước chủ nợ: ...

Tài khoản: ...

Ngân hàng người thụ hưởng: ...

SWIFT CODE: ...

Ngân hàng trung gian: ...

SWIFT CODE: ...

Nội dung: ...

Kỳ hạn thanh toán: ...

(Phi ngân hàng trích từ ngân sách nhà nước)

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày...tháng...năm...

KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC

CỤC QUẢN LÝ NỢ VÀ TÀI CHÍNH ĐỐI NGOẠI

..., ngày...tháng...năm...

NGƯỜI LẬP TRƯỞNG PHÒNG THỦ TRƯỞNG

(Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

CƠ QUAN TÀI CHÍNH...

LỆNH GHI THU, GHI CHI NGÂN SÁCH¹

Ngân sách: ...

Mẫu số C2-17a/NS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020

của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

Số:... Năm NS: ...

Căn cứ vào quy định của pháp luật hiện hành về chế độ thu, chi ngân sách nhà nước,

Yêu cầu Kho bạc nhà nước:...Ghi thu NSNN: ...

Khoản thu của: ...Mã số thuế: ...

Nội dung: ...

Cơ quan quản lý thu: ...Mã CQT: ...

Mã NDKT:...Mã chương: ...

Theo QĐ (Tờ khai hải quan) số: ...ngày:...

Ghi chi NSNN: ...

Đơn vị thụ hưởng: ...

Mã ĐVQHNS: ...Mã chương: ...

Mã CTMT, DA và HTCT: ...Mã nguồn NSNN: ...Tại Kho bạc Nhà nước...

PHẦN KBNN GHI
1. Nợ TK:...
Có TK:...
2. Nợ TK:...
Có TK:...
Mã ĐBHC:...
NỘI DUNGMã NDKTMã ngành KTSố tiền ghi thu, ghi chi ngân sách
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ:...

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày ... tháng... năm ...

KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC

CƠ QUAN TÀI CHÍNH

Ngày ... tháng ... năm...

KẾ TOÁN TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

Mẫu số C2-17b/NS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020

của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

Số: ... Năm NS: ...

LỆNH GHI THU, GHI CHI NGÂN SÁCH¹

☐ Thực thu, vay NSTW, thực chi NSTW cho ĐV
☐ Thực thu, vay NSTW, thực chi NSTW ;
☐ Thực thu NSTW, tạm ứng NSTW cho ĐV
☐ Thực thu NSDP, thực chi NSDP cho ĐV ;
☐ Thực thu NSDP, thực chi NSDP cho ĐV
☐ Thực thu NSTW, thực chi NSTW ;
☐ Thực thu NSDP, tạm ứng NSDP cho ĐV
☐ Thực thu NSDP, tạm ứng NSDP cho ĐV

Ngân sách: ...

Căn cứ vào quy định của pháp luật hiện hành về chế độ thu, chi ngân sách nhà nước,

Yêu cầu Kho bạc nhà nước: ... Ghi thu, vay NSNN ...

Khoản thu của: ... Mã số thuế: ... Kỳ thuế: ...

Nội dung: ...

Mã chương: ... Mã ngành KT: ... Mã NDKT: ...

Ghi chi NSNN: ...

Đơn vị thụ hưởng: ... Mã chương: ...

Mã ĐVQHNS: ... Mã ĐBHC: ...

Mã CTMT, DA và HTCT: ... Mã nguồn NSNN: ...

Tại Kho bạc Nhà nước: ...

PHẦN KBNN GHI
1. Nợ TK: ...
Có TK: ...
2. Nợ TK: ...
Có TK: ...
Mã ĐBHC: ...
NỘI DUNGMã ngành KTMã NDKTSố tiền ghi thu, ghi chi ngân sách
Tổng cộng:

Tổng số tiền ghi bằng chữ : ...

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày ... tháng ... năm ...

KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC

ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ GHI THU, GHI CHI

Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP TRƯỞNG PHÒNG THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

KHO BẠC NHÀ NƯỚC TỈNH, TP

Ngày ... tháng ... năm ...

KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC

ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ GHI THU, GHI CHI

Ngày ... tháng ... năm ...

TRƯỞNG PHÒNG THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

GIẤY ĐỀ NGHỊ THU HỒI ỨNG TRƯỚC VỐN ĐẦU TƯ¹

Mẫu số C3-03/NS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số:... Năm NS:...

Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang tạm ứng ☐

Ứng trước đủ ĐKTT sang thực chỉ ☐

Căn cứ số dư ứng trước kinh phí đầu tư thuộc kế hoạch năm ... đến ngày... /... /... và Quyết định giao kế hoạch vốn số: ...ngày ...của...

Đề nghị Kho bạc Nhà nước... chuyển Ứng trước chưa đủ ĐKTT ☐ / Ứng trước đủ ĐKTT ☐
thành Tạm ứng ☐ / Thực chỉ ☐ theo chi tiết sau:

Tên dự án: ...

Chủ đầu tư: ... Mã ĐVQHNS: ...

Tài khoản: ... Tại KBNN: ...

Tên CTMT, DA: ...

... Mã CTMT, DA: ... Số CKC, HĐK: ... Số CKC, HĐTH: ...

STTMã NDKTMã chươngMã ngành KTMã nguồn NSNNNăm KHVSố dư ứng trướcSố chuyển sang tạm ứng/thực chỉ
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ:...

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày... tháng... năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

PHÂN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI

Tổng số tiền ghi bằng số:...

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...

Nợ TK...

Có TK...

Nợ TK...

Có TK...

Mã ĐBHC: ...

Ngày... tháng...năm...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

PHIẾU ĐIỀU CHỈNH CÁC KHOẢN CHI NSNN¹

Mẫu số C3-05/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số: ...

Đơn vị đề nghị điều chỉnh:...

Đề nghị Kho bạc nhà nước: ... điều chỉnh số liệu chi ngân sách.

Lý do điều chỉnh: ...

STTNgày hạch toánSố chứng từDiễn giảiNăm NSMã TKKTTạm ứng/UT chưa đủ ĐKTTThực chỉ/UT đủ ĐKTTMã ND KTMã cấp NSMã ĐV QH NSMã ĐB HCMã chươngMã ngành KTMã CTMT, DA và HTCTMã nguồn NSNNNăm KHVMã dự phòngSố tiền
NợCó
- Số liệu đã hạch toán
- Số liệu đề nghị điều chỉnh

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày...tháng...năm...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH

Ngày...tháng...năm...

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, ghi họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

ỦY NHIỆM THU

Lập ngày... tháng... năm...

Mẫu số C4-01/KB

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số:...

Đơn vị bán hàng:...

Mã ĐVQHNS: ...

Số tài khoản:...

Tại: ...

Hợp đồng (hay đơn đặt hàng) số: ... ngày... tháng... năm...

Chứng từ kèm theo: ...

PHẦN KBNN GHI

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Đơn vị mua hàng:...

Số tài khoản: ... Mã NDKT: ... Mã ngành KT: ... Mã chương: ... Mã nguồn NSNN: ...

Tại Kho bạc Nhà nước: ...

Số tiền chuyển: Bằng số: ...

Bằng chữ: ...

Số ngày chậm trả : ...

Số tiền phạt chậm trả : Bằng số : ...

Bằng chữ: ...

Tổng số tiền chuyển: Bằng số: ...

Bằng chữ: ...

ĐƠN VỊ BÁN

Kế toán

(Ký, ghi họ tên)

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Nhận chứng từ ngày... tháng... năm...

Kế toán

Kế toán trưởng

NGÂN HÀNG BÊN BÁN

Ghi sổ ngày... tháng... năm...

Kế toán

Kế toán trưởng

Thanh toán ngày... tháng... năm...

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc

Không ghi vào
khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC 25

Mẫu số C4-03/KB

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số:...

ỦY NHIỆM CHI

(Dùng trong thanh toán chuyển tiếp)

Lập ngày... tháng... năm...

KBNN nhận chuyển tiếp: ...

Số hiệu tài khoản:...

Thanh toán chuyển tiếp cho KBNN: ...

Người phát lệnh: ...

Tài khoản số:...

Tại KBNN (Ngân hàng):...

Người nhận lệnh:...

Tài khoản số:...

Tại KBNN (Ngân hàng):...

Nội dung thanh toán, chuyển tiền:...

Số tiền ghi bằng số: ...

Số tiền ghi bằng chữ: ...

KBNN NHẬN CHUYỂN TIẾP

Nợ TK:...

Có TK:...

KBNN, NH PHỤC VỤ ĐƠN VỊ
NHẬN TIỀN

Nợ TK:...

Có TK:...

KHO BẠC NHẬN CHUYỂN TIẾP

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc

NGÂN HÀNG (KBNN) NHẬN TIỀN

Ghi sổ ngày.../.../...

Kế toán

Kế toán trưởng

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

KHO BẠC

Mẫu số C4-04/KB

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số:...

LỆNH CHUYỂN CÓ

Lập ngày.../.../...

Số chứng từ: ...Ngày chứng từ: ...Ngày hạch toán: ...

Kho bạc A: ...Mã hiệu...

Kho bạc B: ...Mã hiệu...

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Người trả tiền: ...

Mã đối tượng nộp tiền: ...

Thông tin người trả tiền: ...

Tài khoản: ...

Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên): ...

Nội dungTài khoảnSố tiền
Nguyên tệVND

Người nhận tiền: ...

Thông tin người nhận tiền: ...

Tài khoản: ...

Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên): ...

Nội dungTài khoảnSố tiền
Nguyên tệVND

Nội dung thanh toán: ...

Tổng số tiền ghi bằng chữ (nguyên tệ): ...

Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND) ...

Tổng số tiền bằng số

...nguyên tệ

...VND

CHỨNG TỪ CHUYỂN ĐỔI TỪ CHỨNG TỪ GIẤY

Ngày ... tháng ... năm...

Thanh toán viên

Kiểm soát

Giám đốc

Thời gian thực hiện chuyển đổi

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Mẫu số C4-05/KB

KHO BẠC ...

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số:...

LỆNH CHUYÊN CỐ
(Kiêm chứng từ phục hồi)

Lập ngày.../.../...

Số chứng từ: ... Ngày chứng từ: ... Ngày hạch toán: ...

Kho bạc A ... Mã hiệu: ...

Kho bạc B ... Mã hiệu: ...

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Người trả tiền: ...

Mã đối tượng nộp tiền: ...

Thông tin người trả tiền: ...

Tài khoản: ...

Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên)...

Nội dungTài khoảnSố tiền
Nguyên tệVND

Người nhận tiền ...

Thông tin người nhận tiền...

Tài khoản: ...

Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên)...

Nội dungTài khoảnSố tiền
Nguyên tệVND

Nội dung thanh toán...

Tổng số tiền ghi bằng chữ (nguyên tệ)...

Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND) ...

Tổng số tiền bằng số
...nguyên tệ
...VND

KB GỬI LỆNH

Ngày...tháng...năm...

Thanh toán viên

Kiểm soát

Giám đốc

KB NHẬN LỆNH

Ngày...tháng...năm...

CHỨNG TỪ CHUYÊN ĐỐI TỪ CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
Thanh toán viên

Ngày...tháng...năm...
Kiểm soát

Thời gian thực hiện chuyển đổi

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

KHO BẠC

Mẫu số C4-06/KB

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số:

LỆNH CHUYÊN NỢ

Lập ngày.../.../...

Số chứng từ: ... Ngày chứng từ:... Ngày hạch toán:...

Kho bạc A... Mã hiệu ...

Kho bạc B... Mã hiệu ...

Nợ TK:...

Có TK:...

Người đòi tiền: ...

Thông tin người đòi tiền: ...

Tài khoản: ...

Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên): ...

Nội dungTài khoảnSố tiền
Nguyên tệVND

Người trả tiền: ...

Thông tin người trả tiền: ...

Tài khoản: ...

Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên):...

Nội dungTài khoảnSố tiền
Nguyên tệVND

Nội dung thanh toán: ...

Tổng số tiền ghi bằng chữ (nguyên tệ): ...

Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND): ...

Tổng số tiền bằng số

...nguyên tệ

...VND

Truyền đi lúc... giờ... phút...ngày...

CHỨNG TỪ CHUYỂN ĐỔI TỪ CHỨNG TỪ GIẤY

Thanh toán viên

Ngày ... tháng ... năm... ...

Kiểm soát

Thời gian thực hiện chuyển đổi

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

KHO BẠC

Mẫu số C4-07/KB

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số:

LỆNH CHUYÊN NỢ

(Kiêm chứng từ phục hồi)

Lập ngày.../.../...

Số chứng từ: ...Ngày chứng từ: ...Ngày hạch toán: ...

Kho bạc A...Mã hiệu: ...

Kho bạc B...Mã hiệu: ...

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Người đòi tiền: ...

Thông tin người đòi tiền: ...

Tài khoản: ...

Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên): ...

Nội dungTài khoảnSố tiền
Nguyên tệVND

Người trả tiền: ...

Thông tin người trả tiền: ...

Tài khoản: ...

Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên): ...

Nội dungTài khoảnSố tiền
Nguyên tệVND

Nội dung thanh toán: ...

Tổng số tiền ghi bằng chữ (nguyên tệ): ...

Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND): ...

KB GỬI LỆNH

Ngày...tháng...năm...

Thanh toán viên

Tổng số tiền bằng số

...nguyên tệ

...VND

Kiểm soát

KB NHẬN LỆNH

Ngày...tháng...năm...

CHỨNG TỪ CHUYÊN ĐỐI TỪ CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ

Thanh toán viên

Ngày...tháng...năm...

Kiểm soát

Thời gian thực hiện chuyển đổi

Không ghi vào
khu vực này

GIẤY NỘP TIỀN VÀO TÀI KHOẢN¹

Lập ngày... tháng... năm...

Mẫu số C4-08/KB

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số:...

Người nộp:...

Địa chỉ: ...

Nộp vào tài khoản số: ...

Đơn vị nhận tiền:...

Tại KBNN:...

Mở tại Ngân hàng ủy nhiệm thu: ...

PHẦN KBNN GHI

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Nội dung nộpSố tiền
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...

Ngân hàng/KBNN ghi số ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI NỘP TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên)

THỦ QUÝ

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC...

Mẫu số C4-10/KB

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...

BẢNG KÊ CÁC KHOẢN THANH TOÁN BẰNG SÉC QUA NGÂN HÀNG

Lập ngày... tháng... năm...

Tên đơn vị thụ hưởng: ...

Tài khoản: ...

Để ghi Nợ TK 3911 - Phải trả thanh toán bằng tiền mặt qua ngân hàng

Tại KBNN...

PHẦN KBNN GHI

Nợ TK ...

Có TK ...

STTSécTên đơn vị cá nhân phát hành sécSố tài khoảnTên NH thanh toánSố tiền
Số sériNgày tháng
Số tờ séc...

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...

NGÂN HÀNG THANH TOÁN

Đã nhận đủ ... tờ séc và thanh toán tiền mặt.

Số tiền bằng số: ...

Số tiền bằng chữ: ...

..., ngày... tháng... năm ...

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

KBNN...

Ngày... tháng... năm...

Kế toán Kế toán trưởng

Không ghi vào
khu vực này

GIẤY CHUYỂN TIỀN
CHUYỂN KHOẢN, CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ

Mẫu số C4-11/KB
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...

Lập ngày ... tháng ... năm ...

Đơn vị trả tiền: ...

Tài khoản:...

Tại Kho bạc Nhà nước: ...

Đơn vị nhận tiền: ...

Tài khoản:...

Tại Kho bạc Nhà nước (Ngân hàng): ...

Nội dung thanh toán, chuyển tiền: ...

Số tiền ghi bằng số theo nguyên tệ: ...

Số tiền ghi bằng chữ theo nguyên tệ: ...

Số tiền ghi bằng số theo VND: ...

Số tiền ghi bằng chữ theo VND: ...

KBNN A GHI

Nợ TK: ...

Có TK: ...

KBNN, NH B GHI

Nợ TK: ...

Có TK: ...

KBNN A GHI SỐ NGÀY...

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc

NGÂN HÀNG A GHI SỐ NGÀY...

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc

Mẫu số: C5-01/NS

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

Số:...

BIÊN LAI THU NỢ

Nguồn vốn: ...

Kho bạc Nhà nước:...
đã thu của: ...
Hợp đồng tín dụng số ... Ngày... tháng... năm...
Tổng số tiền: Bằng số:...
Bằng chữ:...

Chi tiết: 1- Tiền gốc bằng số: ...
- Trong hạn:...
- Quá hạn: ...
2- Tiền lãi bằng số: ...

Ngày...tháng...năm...

Cán bộ KBNN
(Người thu tiền)

KBNN: ...

Biên lai thu nợ

Nguồn:... Số: ...

Người thu tiền ...

KBNN ...

Người trả tiền ...

- Gốc: Trong hạn:...

Quá hạn: ...

- Lãi: ...

- Tổng cộng ...

Về khoản thu nợ gốc và lãi theo Hợp

đồng tín dụng tiền

số:...

ngày.../.../...

Ngày...tháng...năm...

Người nộp tiền Cán bộ KBNN

(Người thu tiền)

Người nộp tiền

(Ký, ghi rõ họ tên)

Không ghi vào
khu vực này

Kho bạc Nhà nước: ...

Mã kho bạc: ...

Điểm giao dịch số:...

Mẫu số: C5-02/NS

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

Số:...

BẢNG KÊ BIÊN LAI THU NỢ

(Kiêm giấy nộp tiền vào tài khoản)

Nguồn vốn: ...

Lập ngày ...tháng...năm...

Nợ TK:...

Có TK: ...

STTSố biên laiSố tiền
SốNgàyGốcLãiTổng cộng
Trong hạnQuá hạn
1234567
Tổng số tờ biên lai: ... tờ
Tổng cộng

Số tiền bằng chữ: ...

Ngày ghi số...

Cán bộ thu nợ

Thủ quỹ

Kế toán

Kế toán trưởng

Mẫu số C6-01/NS

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số: ... Năm NS: ...

Không ghi vào
khu vực này

PHIẾU NHẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH

Căn cứ Quyết định giao dự toán số: ...ngày .../.../...của...

Tổ chức ngân sách/Đơn vị có quan hệ với NS: ...

Thời hạn cấp phát đến:...

STTMã loại DTMã TKKTMã cấp NSMã ĐVQHNSMã chươngMã ngành KTMã CTMT, DAMã nguồn NSNNSố tiền
NợCó

Người nhập

Kiểm soát

Ngày ... tháng ... năm ...

Thủ trưởng đơn vị

Cơ quan tài chính:...

Mẫu C6-02/NS

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số:... Năm NS:...

PHIẾU NHẬP DỰ TOÁN CẤP 0

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungQuyết định giao dự toánMã loại dự toánTKKTMã cấp NSMã ĐVQHNSMã chươngMã ngành KTMã CTMT, DA và HTCTMã nguồn NSNNSố tiềnSố lô bút toán, số ID, Số giao dịch Dossier
SốNgàyNợCó
Tổng số:
IChỉ đầu tư phát triển
IIChỉ dự trữ quốc gia
IIIChỉ thường xuyên
...

Người nhập

Kiểm soát

Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị

Đơn vị dự toán: ...

Mẫu số C6-03/NS

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017)
của Bộ Tài chính

Số: ... Năm NS: ...

PHIẾU PHÂN BỐ DỰ TOÁN

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungCấp dự toánQuyết định giao dự toánMã loại dự toánTKKTMã cấp NSMã ĐVQHNSMã chươngMã ngành KTMã CTMT, DA và HTCTMã KBNNMã nguồn NSNNSố tiềnSố lô bút toán, số ID, Số giao dịch Dossier
SốNgàyNợCó
IChỉ đầu tư phát triển
IChỉ đầu tư xây dựng cơ bảnCấp 0
Cấp 1
Cấp 4 (Dự toán)
Cấp 4 (Lệnh chi tiền)
......
IIChỉ thường xuyênCấp 0
Cấp 1
Cấp 4 (Dự toán tự chủ)
Cấp 4 (Dự toán không tự chủ)
Cấp 4 (LCT tự chủ)
Cấp 4 (LCT không tự chủ)
......
.........

..., ngày ... tháng ... năm ...

CQ tài chính/KBNN ghi sổ ngày ... tháng ... năm ...

Người lập

Kiểm soát

Thủ trưởng đơn vị

Người nhập

Kiểm soát

Thủ trưởng đơn vị

Không ghi vào khu vực này

PHIẾU ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN

Lập ngày...tháng... năm...

Mẫu số C6-04/NS

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài Chính)

Số :...Năm NS :...

Ngày ghi số bút toán sai lầm: ...

Lý do điều chỉnh: ...

Phần chi tiết nội dung điều chỉnh:

STTMã loại dự toánMã TKKTMã cấp NSMã ĐVQHNSMã chươngMã ngành KTMã CTMT, DAMã KBNNMã nguồn NSNNSố tiền
NợCó

Ngày ... tháng ... năm ...

Người nhập

Kiểm soát

Thủ trưởng đơn vị

Không ghi vào
Khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC...

PHIẾU THU

Ngày... tháng... năm...

Mẫu số C6-05/KB

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)

Số: ...

Họ và tên người nộp tiền:...

Địa chỉ: ...

Lý do nộp: ...

Số tiền bằng số: ...

Số tiền bằng chữ:...

Kèm theo: ...Chứng từ gốc :...

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Ngày... tháng... năm...

Người nộp tiền
(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ quỹ

Kế toán

Kế toán trưởng

Không ghi vào
khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC...

Mẫu số C6-06/KB

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)

PHIẾU CHI

Ngày... tháng... năm...

Số: ...

Họ và tên người nhận tiền: ...CMND số: ...

Cấp ngày: ...Nơi cấp: ...

Địa chỉ: ...

Lý do chi: ...

Số tiền bằng số: ...

Số tiền bằng chữ:...

Kèm theo: ... Chứng từ gốc:...

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Người nhận tiền
(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ quỹ

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc KBNN

Không ghi vào
khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC...

Mẫu số C6-07/KB
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)

PHIẾU CHUYÊN TIÊU

Số :...

Lập ngày... tháng... năm...

Theo lệnh quyết toán vốn số ... ngày...

Của Kho bạc Nhà nước ...

Tên tài khoản Nợ ...

Số hiệu...

Tên tài khoản Có ...

Số hiệu...

Số tiền ghi bằng chữ ...

Trích yếu ...

PHẦN KHỐI PHỤC

Nợ TK ...

Có TK ...

Số tiền ghi bằng số
...

KHO BẠC NHÀ NƯỚC LẬP PHIẾU

Kế toán

Kế toán trưởng

KHO BẠC NHÀ NƯỚC NHẬN PHIẾU

Ngày... tháng... năm...

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc KBNN

Không ghi vào
Khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

PHIẾU CHUYỂN KHOẢN¹

Lập ngày... tháng... năm...

Mẫu số C6-08/KB

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

Số: ...

Tên tài khoản nợ:...

Tên tài khoản có:...

Nội dung: ...

Mục lục NSNN (nếu có): Mã NDKT: ... Mã chương: ... Mã ngành KT:...

Số tiền ghi bằng chữ:...

Nợ TK ...

Có TK ...

Số tiền ghi bằng số
...

Ngày ... tháng ... năm ...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
Khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC...

PHIẾU ĐIỀU CHỈNH¹

Lập ngày... tháng... năm...

Mẫu số C6-09/KB
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số :...

Ngày ghi số bút toán cần điều chỉnh ...

Nội dung và nguyên nhân cần điều chỉnh: ...

...

...

...

Thông tin điều chỉnh theo chi tiết sau:

Mã TKKTMã NDKTMã cấp NSMã ĐVQHNSMã ĐBHCMã chươngMã ngành KTMã CTMT, DA và HTCTMã nguồn NSNNMã dự phòngNăm NSSố tiền
NợCó

Ngày ... tháng ... năm ...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC...42...

Mẫu số C6-10/KB

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7 /2017

của Bộ Tài Chính)

Số: ...

BẢNG ĐIỀU CHỈNH TỶ GIÁ CÁC TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

Tỷ giá hạch toán tháng trước...

Tỷ giá hạch toán tháng này:...

Tài khoảnMã TKKTSố dư bằng nguyên tệ cần điều chỉnhSố dư bằng đồng VN trước khi điều chỉnhSố điều chỉnh chênh lệchSố dư bằng đồng VN sau khi điều chỉnh
NợCóNợCóNợCóNợCó
12345678910
1. Các TK dư Có
2. Các TK dư Nợ

Ngày... tháng ...năm ...

Kế toán

Kế toán trưởng

Không ghi vào

khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC...

Mẫu số C6-11/KB

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài Chính)

Số: ...

PHIẾU NHẬP KHO

Người giao: ...

Đơn vị: ...

Lý do nhập: ...

Nhập tại kho: ...

Nhập TK : ...

STTTên tài sảnMã sốĐơn vị tínhSố lượngĐơn giáThành tiềnGhi chú

Số tiền bằng chữ : ...

Lập ngày ... tháng ... năm ...

Người giao

(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ kho nhập

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc

Không ghi vào
khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC...

Mẫu số C6-12/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)

Số:...

PHIẾU XUẤT KHO

Người nhận: ...

Đơn vị: ...

Lý do xuất: ...

Xuất tại kho: ...

Xuất TK: ...

STTTên tài sảnMã sốĐơn vị tínhSố lượngĐơn giáThành tiềnGhi chú
Tổng cộng

Số tiền bằng chữ: ...

Lập ngày ... tháng ... năm ...

Người nhận
(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ kho xuất

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc

Mẫu số C6-13/NS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020

của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

Số:... Năm NS:...

CQ chủ quản: ...

Đơn vị: ...

Số TK: ...

Mã ĐVQHNS: ...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM CẤP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH¹

Tháng ... Năm ...

Kính gửi: Kho bạc Nhà nước...

Căn cứ số chi dự toán thường xuyên NS... năm 20... của đơn vị là:...

Số chi dự toán KPTX NS... bình quân một tháng năm 20... của đơn vị là:...

Để đảm bảo hoạt động chuyên môn của đơn vị trong thời gian chưa có dự toán năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đề nghị KBNN ... tạm cấp dự toán cho đơn vị theo chi tiết sau:

Mã TKKTMã chươngMã ngành KTMã nguồn NSNNSố đơn vị đề nghịKBNN duyệt
Tổng cộng

Tổng số tiền đề nghị tạm cấp ghi bằng chữ: ...

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, ghi họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

PHÂN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI:

Đồng ý tạm cấp dự toán cho đơn vị:...

Số tiền ghi bằng số: ...

Số tiền ghi bằng chữ:...

Ngày... tháng... năm...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC:...

Mẫu số C6-14/KB
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số :...

BẢNG KẾ THANH TOÁN LÃI TIỀN GỬI TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC¹

Ngày lập:.../.../...

Tài khoản: ...

Từ ngày: .../.../... đến ngày .../.../...

Lãi suất: ...

Nợ TK: ...

Có TK: ...

STTNgàySố dư đầu ngàySố ngàyTích số
Tổng tích số

Tổng số tiền phải trả: ...

Số tiền ghi bằng chữ: ...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC: ...

Mẫu số C6-15/NS

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài Chính)

Số: ...

BẢNG KẾ THU PHÍ CHUYỂN TIỀN QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Tài khoản: ...

Từ ngày: .../.../... đến ngày .../.../...

Nợ TK: ...

Có TK: ...

STTNgàySố chứng từSố tiền chuyểnSố lệ phíGhi chú
Tổng số phí phải trả

Tổng số tiền phải trả: ...

Số tiền bằng chữ: ...

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc

Không ghi vào
khu vực này

KHO BẬC NHÀ NƯỚC:...

Mẫu số C6-16/NS
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
Số:...

BẢNG KÊ TÍNH PHÍ TẠM ỨNG TỒN NGÂN

Ngày lập:.../.../...

Tài khoản: ...

Từ ngày: .../.../...đến ngày .../.../...

Lãi suất: ...

Nợ TK: ...

Có TK: ...

STTNgàySố cuối ngàySố ngàyTích số
Tổng tích số

Tổng số tiền phải trả: ...

Số tiền bằng chữ: ...

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN:...
Mã KBNN:...

Mẫu số C6-17/NS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS: ...

BẢNG KÊ YCTT, THANH TOÁN HỦY, ĐẢO

Ngày lập: ...

Từ ngày:... đến ngày:...

Nhân viên: ... Trạng thái kiểm duyệt YCTT: ... Loại ngày: ... Loại tiền: ...
Đã hạch toán: ... Trạng thái phê duyệt YCTT: ... Sắp xếp theo: Số YCTT/ Số chứng từ TT/ Số tiền

STTSố YCTT/ Số chứng từ TTNgày nhập giao dịchNgày hạch toánTài khoản (12 đoạn mã COA)Nợ/CóPhát sinh
N.TệVND
12345678
I.Hủy YCTT
1.Nợ
Có
...Nợ
Có
II.Hủy Thanh toán
1.Nợ
Có
...Nợ
Có

Kế toán

Kế toán trưởng

Không ghi vào
khu vực này

BẢNG KÊ
SỬ DỤNG DỊCH VỤ TRONG THÁNG ...¹

Mẫu số: C6-18/KB
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Chuyển khoản ☐ Tiền mặt tại KB ☐
Tiền mặt tại NH ☐

Kính gửi: KBNN ...
Tên nhà cung cấp hàng hóa dịch vụ: ...
Đề nghị KBNN ... thanh toán tiền sử dụng hàng hóa, dịch vụ ...
... của các đơn vị như sau:

STTTên đơn vị sử dụng hàng hóa, dịch vụTài khoảnSố tiền
(1)(2)(3)(4)
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...

Đơn vị nhận tiền: ...

Địa chỉ: ...

Tài khoản: ...

Tại KBNN (NH): ...

Hoặc người nhận tiền: ...

Số CMND: ... Cấp ngày: ... Nơi cấp: ...

NHÀ CUNG CẤP HÀNG HÓA, DỊCH VỤ

Ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI NHẬN TIỀN

Ngày...tháng...năm...
(Ký, ghi họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, ghi họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI

Mã ĐBHC: ...

Nợ/CóTài khoảnMã NDKTMã chươngMã ngành KTMã nguồn NSNNMã CTMT, DASố tiền
Tổng cộng

Ngày ... tháng ... năm ...

THỦ QUỸ

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

¹ Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Không ghi vào
Khu vực này

KHO BẠC NHÀ NƯỚC...

Mẫu số C6-19/KB
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số: ...

GIẤY BÁO NỢ¹

Ngày... tháng... năm...

Kính gửi: ...

Mã ĐVQHNS: ...

KBNN ...xin thông báo đã ghi nợ tài khoản ...

của Quý đơn vị.

Số tiền bằng số: ...

Số tiền bằng chữ: ...

Nội dung: ...

KẾ TOÁN

(Ký, ghi họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

¹ Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

KBNN: ...

Mã Kho bạc: ...

Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-01/KB

(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số: ...

BẢNG KẾ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU, CÔNG TRÁI

(Bằng tiền mặt)

Ngày ...tháng...năm...

Đợt phát hành: ...

Loại:...

Kỳ hạn... Lãi suất ...

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Đơn vị:...

STTSố phiếu phát hànhTổng số tờ trái phiếu, công tráiTổng mệnh giáSố tiền chiết khấuSố tiền nộp kho bạc
123456
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ: ...

...

Thủ quỹ

Kế toán bàn trái phiếu

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

KBNN: ...

Mã Kho bạc:

Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-02/KB

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số:...

BẢNG KẾ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU, CÔNG TRÁI

(Bằng chuyển khoản)

Ngày ...tháng...năm...

Đợt phát hành: ...

Loại:...

Kỳ hạn... Lãi suất ...

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Đơn vị:...

STTSố phiếu phát hànhTổng số tờ trái phiếu, công tráiTổng mệnh giáSố tiền chiết khấuSố tiền nộp Kho bạc
123456
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ: ...

Kế toán bàn trái phiếu

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

KBNN: ...

Mã Kho bạc:
Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-03/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...

BẢNG KÊ TRÁI PHIẾU CHUYỂN SỐ

Ngày ...tháng...năm...

Từ đợt phát hành: ...

Loại trái phiếu:...

Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Sang đợt phát hành:...

Loại trái phiếu: ...

Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Nợ TK:...

Có TK:...

Đơn vị: ...

STTLoại mệnh giảSêri (Từ số... đến số)Số tờSố tiền chuyển sốTổng số tiền sang kỳ hạn mới
GốcLãi
1234567
Tổng số:

Số tiền bằng chữ: ...

...

Kế toán bàn trái phiếu

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-04/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...

BẢNG KÊ THANH TOÁN TẠI CHỖ

(Bằng tiền mặt)

Ngày ...tháng...năm...

Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Nợ TK:...
Có TK:...

Đơn vị: ...

STTSố phiếu thanh toánTổng số tờ trái phiếu thanh toánThanh toán gốcThanh toán lãiTổng số tiền thanh toán
Tem sốSố tiền
1234567
Tổng cộng

Số tiền bằng chữ: ...
...

Thủ quỹ

Kế toán bàn trái phiếu

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN:

Mã Kho bạc: ...

Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-05/KB

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số:...

BẢNG KÊ THANH TOÁN TẠI CHỖ

(Bằng tiền mặt)

Ngày ...tháng...năm...

Đợt phát hành: ...

Loại: ...

Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Nợ TK:...

Có TK:...

Đơn vị: ...

STTSố phiếu thanh toánSố tờThanh toán gốcThanh toán lãiTổng số tiền thanh toán
Trước hạnĐúng hạnQuá hạn
12345678
Lãi suất:
Tổng số:

Số tiền bằng chữ: ...

Thủ quỹ

Kế toán bàn trái phiếu

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN:

Mã Kho bạc: ...

Bản trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-06/KB

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số: ...

BẢNG KẾ THANH TOÁN TẠI CHỖ

(Bằng chuyển khoản)

Ngày ...tháng...năm...

Đợt phát hành: ...

Loại: ...

Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Nợ TK:...

Có TK:...

Đơn vị:...

STTSố phiếu thanh toánTổng số tờ trái phiếu thanh toánThanh toán gốcThanh toán lãiTổng số tiền thanh toán
Tem sốSố tiền
1234567
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ: ...

...

Kế toán bản trái phiếu

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN: ...

Mã Kho bạc: ...

Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-07/KB

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số: ...

BẢNG KÊ THANH TOÁN TẠI CHỖ

(Bằng chuyển khoản)

Ngày ...tháng...năm...

Đợt phát hành: ...

Loại: ...

Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Nợ TK:...

Có TK:...

Đơn vị: ...

STTSố phiếu thanh toánSố tờThanh toán gốcThanh toán lãiTổng số tiền thanh toán
Trước hạnĐúng hạnQuá hạn
12345678
Lãi suất:
Tổng số:

Số tiền bằng chữ: ...

Kế toán bàn trái phiếu

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-08/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...

BẢNG KÊ THANH TOÁN CÔNG TRÁI

(Bằng tiền mặt)

Ngày ...tháng...năm...

Đợt phát hành: ...

Loại: ...

Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Nợ TK:...

Có TK:...

Đơn vị: ...

STTSố phiếu thanh toánLoại mệnh giá, sê riSố tờKBNN phát hànhThanh toán gốcThanh toán lãiTổng số
12345678
20.000 đồng8
-AU...
...
50.000 đồng6
-AV...
-BU...
...
100.000 đồng5
-AW...
...
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ: ...

...

Thủ quỹ

Kế toán bàn trái phiếu

Trưởng bàn

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN: ...

Mã Kho bạc: ...

Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-09/KB

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số:...

BẢNG KÊ THANH TOÁN CÔNG TRÁI

(Bằng chuyển khoản)

Ngày ...tháng...năm...

Đợt phát hành: ...

Loại: ...

Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Nợ TK:...

Có TK:...

Đơn vị: ...

STTSố phiếu thanh toánLoại mệnh giá, sê riSố tờKBNN phát hànhThanh toán gốcThanh toán lãiTổng số
12345678
20.000 đồng8
-AU...
...
50.000 đồng6
-AV...
-BU...
...
100.000 đồng5
-AW...
...
Tổng cộng

Số tiền bằng chữ: ...

Kế toán bàn trái phiếu

Trưởng bàn

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-10/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...

BẢNG KÊ THANH TOÁN CÔNG TRÁI THÁNG ... NĂM...

Ngày ...tháng...năm...

Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Nợ TK:...
Có TK:...

Đơn vị: ...

STTLoại mệnh giá, sê riSố tờKBNN phát hànhThanh toán gốcThanh toán lãiTổng sốGhi chú
12345678
20.000 đồng48
1-AU...
2...
50.000 đồng35
-AV...
-BU...
...
100.000 đồng22
-AW...
...
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ: ...
...

Kế toán bàn trái phiếu

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-11/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...

BẢNG KẾ THANH TOÁN HỘ TRÁI PHIẾU, CÔNG TRÁI

Từ ngày: ... đến ngày...

Đợt phát hành: ...

Loại trái phiếu: ...

Kỳ hạn: ... Lãi suất: ...

Kho bạc thanh toán: ...

Kho bạc phát hành: ...

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Đơn vị:...

STTLoại mệnh giáSêri (từ số ... đến số...)Số tờSố tiền thanh toán
Tổng sốGốcLãi
1345678

Số tiền bằng chữ: ...

Thủ quỹ

Kế toán bàn trái phiếu

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN:...
Mã Kho bạc:...
Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-12/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...

BẢNG KÊ TRÁI PHIẾU, CÔNG TRÁI ĐƯỢC THANH TOÁN HỘ

Từ ngày: ...đến ngày...

Đợt phát hành: ...

Loại trái phiếu: ...

Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Kho bạc thanh toán: ...

Kho bạc phát hành: ...

Nợ TK:...

Có TK:...

Đơn vị: ...

STTLoại mệnh giáSêri (từ số ... đến số...)Số tờSố tiền thanh toán
Tổng sốGốcLãi
1234567
.........
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ: ...

Kế toán bàn trái phiếu

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN:...
Mã Kho bạc:...
Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-13/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...

BẢNG KÊ TỔNG SỐ THANH TOÁN

Ngày ...tháng...năm...

Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Nợ TK:...
Có TK:...

Đơn vị: ...

STTSố phiếu thanh toánTổng số tờ trái phiếu thanh toánThanh toán gốcThanh toán lãiTổng số tiền thanh toán
Tem sốSố tiền
1234567
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ: ...
...

Kế toán bàn trái phiếu

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-14/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...

BẢNG KÊ TỔNG SỐ THANH TOÁN

Ngày ...tháng...năm...

Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Nợ TK:...
Có TK:...

Đơn vị: ...

STTSố phiếu thanh toánSố tờThanh toán gốcThanh toán lãiTổng số tiền thanh toán
Trước hạnĐúng hạnQuá hạn
12345678
Lãi suất:
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ: ...
...

Kế toán bàn trái phiếu

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN: ...

Mã Kho bạc: ...

Bàn trái phiếu số: ...

Mẫu số C7-15/KB

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Số: ...

BẢNG KÊ TRÁI PHIẾU, CÔNG TRÁI QUÁ HẠN THANH TOÁN

Ngày ...tháng...năm...

Đợt phát hành: ...

Loại: ...

Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...

Nợ TK:...

Có TK:...

Đơn vị:...

STTNgày phát hànhLoại mệnh giáSố séri (Từ số... đến số...)Số tờTổng mệnh giáNgày đến hạn thanh toán
1234567
.........
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ: ...

Kế toán bàn trái phiếu

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

Mẫu số C7-16/NS

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/8/2017

của Bộ Tài Chính)

Số: ... Năm NS: ...

BỘ TÀI CHÍNH

Cục Quản lý nợ
và Tài chính đối ngoại

GIẤY ĐỀ NGHỊ GHI NHẬN NỢ NƯỚC NGOÀI

Ghi ☐ tăng/☐ giảm khoản vay của NSNN đã được nhận nợ

Ghi ☐ tăng/☐ giảm khoản vay của dự án đã được nhận nợ

Ghi ☐ tăng/☐ giảm khoản vay về cho vay lại đã được nhận nợ

Ghi ☐ tăng/☐ giảm khoản vay về cho vay lại khác đã được nhận nợ

PHẦN KBNN GHI

Nợ TK: ...

Có TK: ...

Căn cứ thông báo giải ngân của nhà tài trợ:

Yêu cầu Sở Giao dịch - Kho bạc nhà nước ghi tăng/giảm khoản vay đã được nhận nợ.

NỘI DUNGTên nhà tài trợMã nhà tài trợSố tiền
Nguyên tệVND
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ theo nguyên tệ: ...

Tổng số tiền ghi bằng chữ theo VND: ...

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày ... tháng... năm ...

Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc

CỤC QUẢN LÝ NỢ VÀ TÀI CHÍNH ĐỐI NGOẠI

Ngày ... tháng ... năm...

Thẩm kế Trưởng phòng Thủ trưởng

Không ghi vào
khu vực này

CƠ QUAN THU

...

Mẫu số C1- 01/NS

(TT số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016

của Bộ Tài Chính)

Số:...

LỆNH THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Căn cứ vào quy định của pháp luật hiện hành về chế độ thu ngân sách nhà nước,

Cơ quan ra lệnh thu: ...Mã CQ thu:...

Đề nghị NH (KBNN): ... Tỉnh, TP: ...

Trích TK số:... của:...

Mã số thuế: ... Địa chỉ: ...

Nộp vào KBNN: ... Tỉnh, TP: ...

Để ghi thu NSNN vào TK ... hoặc nộp vào TK tạm thu số: ...

Của cơ quan thu: ...Mã số: ...

STTNội dung các khoản nộp NSMã NDKT (TM)Mã chươngKỳ thuếSố tiền
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ:...

PHẦN KBNN GHI:

Mã ĐBHC: ... Nợ TK:...

Mã nguồn NSNN: ... Có TK: ...

NGÂN HÀNG

Ngày... tháng... năm...

Kế toán

Kế toán trưởng

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngày...tháng...năm...

Kế toán

Kế toán trưởng

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU

Ngày...tháng...năm...

(ký tên, đóng dấu)

Mẫu số C1-02/NS

(TT số 84/2016/TT-BTC ngày 17/5/2016

của Bộ Tài chính)

Mã hiệu: ...

Số: ...

Không ghi vào
khu vực này

GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Tiền mặt ☐ Chuyển khoản ☐

Loại tiền: VND ☐ USD ☐ Khác:...

Số tham chiếu(1):...

Người nộp thuế: ... Mã số thuế: ...

Địa chỉ: ...

...Quận/Huyện: ... Tỉnh, TP: ...

Người nộp thay: ...

Địa chỉ: ...

...Quận/Huyện: ... Tỉnh, TP: ...

Đề nghị NH (KBNN):...trích TK số: ...hoặc thu tiền mặt

để nộp NSNN theo: TK thu NSNN ☐ TK tạm thu ☐ TK thu hồi hoàn thuế GTGT ☐

vào tài khoản của KBNN: ...Tỉnh, TP: ...

Mở tại NH ủy nhiệm thu: ...

Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước ☐ Thanh tra tài chính ☐

Thanh tra Chính Phủ ☐ Cơ quan có thẩm quyền khác ☐

Tên cơ quan quản lý thu: ...

Phần dành cho người nộp thuế ghiPhần dành cho NH uỷ nhiệm thu/ NH phối hợp thu/ KBNN ghi
STTSố tờ khai/ Số quyết định/Số thông báoKỳ thuế/Ngày quyết định/Ngày thông báoNội dung các khoản nộp NSNNSố tiền Nguyên tệSố tiền VNDMã chươngMã NDKT (TM)

Tổng số tiền ghi bằng chữ(2): ...

PHẦN DÀNH CHO KBNN GHI KHI HẠCH TOÁN:

Mã CQ thu: ... Nợ TK: ...

Mã ĐBHC: ... Có TK: ...

NGƯỜI NỘP TIỀN

Ngày... tháng... năm...

Người nộp tiền Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

NGÂN HÀNG (KBNN)

Ngày...tháng...năm...

Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng

Ghi chú:

Trường hợp nộp thuế điện tử: Người nộp tiền, Tổ chức T-VAN (nếu có), Tổng cục Thuế (nếu có), Ngân hàng/ Kho bạc Nhà nước thực hiện kỳ số; ghi tên; ngày, giờ

(1) Trường hợp nộp thuế điện tử từ Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế, hệ thống tự động điện số tham chiếu để phục vụ công tác quản lý.

(2) Trường hợp nộp tiền bằng VND thì ghi bằng chữ theo tổng số tiền VND; Trường hợp nộp tiền bằng ngoại tệ thì ghi bằng chữ theo tổng số nguyên tệ và loại ngoại tệ.

Không ghi vào NGÂN HÀNG NƠI
khu vực này KBNN MỞ TÀI KHOẢN

Mẫu số: C1-06/NS
(Ban hành kèm theo Thông tư số
328/2016/TT-BTC
ngày 26/12/2016
của Bộ Tài chính)
Số:...

BẢNG KÊ GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Dùng cho ngân hàng nơi KBNN mở tài khoản)

Ngày: .../.../...
Mã KBNN:...

Nợ TK: ...
Có TK:...

Loại tiền: ...

STTGiấy nộp tiềnMã cơ quan thuMã ĐBHCMã chươngMã NDKT (TM)Số tiền
Số chứng từNgày CTNgày nộp thuếTên người nộp
I. Phát sinh sau giờ "cut off time" của ngày làm việc hôm trước
Tổng cộng(I)
II. Phát sinh đến giờ "cut off time" của ngày làm việc hôm nay
Tổng cộng(II)
III. Tổng số tiền(I+II)

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
...

NGÂN HÀNG

Ngày ... tháng ... năm ...

Thủ quỹ

Kế toán

Kế toán trưởng

CƠ QUAN THU...

Mẫu số: C1-10/NS

BIÊN LAI THU

Số Sời:

Liên số: ... Lưu tại:...

Số biên lai:

Người nộp thuế :... Mã số thuế/số CMND/HC : ...

Địa chỉ :...Huyện...Tỉnh ...

Theo Quyết định số (1) :...ngày... của ...

STTNội dung các khoản nộp NS (2)Mã chươngMã NDKT (TM)Kỳ thuếSố tiền
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ:...

Người nộp tiền
(Ký tên)

Ngày...tháng...năm ...

Người nhận tiền

(Ký, ghi họ tên)

Ghi chú: - (1) Quyết định thu phạt, quyết định hành chính khác của cơ quan có thẩm quyền;

- (2) Ghi so, ngay to khai hai quan (neu co).
- Doi voi cac khoan thu phat, khong can ghi ma Chuong, ma noi dung kinh te, ky thue.

BẢNG KÊ NỘP THUẾ

Tiền mặt ☐ Chuyển khoản ☐

Loại tiền: VND ☐ USD ☐ Khác:...

Mẫu số : 01/BKNT

của Bộ Tài chính)

Mã hiệu: ...

Số: ...

Người nộp thuế: ... Mã số thuế: ...

Địa chỉ: ...

...Quận/Huyện: ... Tỉnh, TP:...

Người nộp thay: ...

Địa chỉ:...

...Quận/Huyện: ... Tỉnh, TP:...

Đề nghị NH (KBNN):...trích TK số: ...hoặc thu tiền mặt

để nộp vào: TK thu NSNN ☐ TK tạm thu ☐ TK thu hồi hoàn thuế GTGT ☐

tại KBNN:...Tỉnh, TP: ...

Mở tại Ngân hàng(4): ...

Nộp theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước ☐ Thanh tra tài chính ☐

Thanh tra Chính Phủ ☐ Cơ quan có thẩm quyền khác ☐

Tên cơ quan quản lý thu: ...

STTSố tờ khai/ Số quyết định/ Số thông báoKỳ thuế/ Năm đăng kýNội dung khoản nộp NSNNSố tiền
Tổng số tiền

Tổng số tiền ghi bằng chữ:...

NGƯỜI NỘP TIỀN

Ngày... tháng... năm...

Người nộp tiền Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

NGÂN HÀNG (KBNN)

Ngày...tháng...năm...

Người nhận tiền

Không ghi vào
khu vực này

CƠ QUAN THU (KBNN)...
NGÂN HÀNG NƠI KBNN MỞ TÀI KHOẢN...

Mẫu số: 02/BK-BLT

Theo TT số 328/2017/TT-BTC ngày 26/12/2016

của Bộ Tài chính

Số: ...

Ngày ...

BẢNG KÊ BIÊN LAI THU

(Dùng cho cơ quan thu, điểm giao dịch của KBNN/hoặc ngân hàng nhận ủy nhiệm thu)

Mã chương:...

TTBiên lai thuHọ tên người nộp tiềnSố tiền (đồng)
SốNgàyTổng sốT.Mục...T.Mục...T.Mục...T.Mục...

Tổng số tiền ghi bằng chữ:...
...

Người lập bảng kê

(Ký, ghi rõ họ, tên)

Không ghi vào
khu vực này

CƠ QUAN THU (KBNN)... ...

Mẫu số: 03/BK-BLMG

Theo TT số 328/2017/TT-BTC ngày 26/12/2016

của Bộ Tài chính

Số: ...

Ngày ...

BẢNG KÊ BIÊN LAI THU
CÓ MỆNH GIÁ

(Dùng cho cơ quan thu, điểm giao dịch của KBNN)

Mã chương:...

TTLoại mệnh giáSố tờTổng số tiềnTrong đó
T.Mục...T.Mục...T.Mục...T.Mục...T.Mục...

Tổng số tiền ghi bằng chữ:...

Người lập bảng kê

(Ký, ghi rõ họ, tên)

Phụ lục II

Danh mục tài khoản kế toán

(Kèm theo Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính)

LOẠI TKNhóm TKTK C1TK C2TK C3TK C4TÊN TÀI KHOẢN
1000LOẠI 1 - TÀI SẢN NGẮN HẠN
1100Nhóm 11 - Tiền
1110Tiền mặt
1111Tiền Việt Nam
1112Tiền mặt bằng Đồng Việt Nam
1113Tiền mặt theo túi niêm phong bằng Đồng Việt Nam
1121Ngoại tệ
1122Tiền mặt bằng ngoại tệ
1123Tiền mặt theo túi niêm phong bằng ngoại tệ
1130Thanh toán tổng hợp tại ngân hàng
1131Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng
1132Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nhà nước
1133Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT
1134Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Công thương
1135Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển
1136Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương
1139Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng khác
1141Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại ngân hàng
1142Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nhà nước
1143Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT
1144Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Công thương
1145Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển
1146Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương
1149Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại ngân hàng khác
1150Chuyên thu tại ngân hàng
1151Chuyên thu bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng
1153Chuyên thu bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT
1154Chuyên thu bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Công thương
1155Chuyên thu bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển
1156Chuyên thu bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương
1159Chuyên thu bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng khác
1161Chuyên thu bằng ngoại tệ tại ngân hàng
1163Chuyên thu bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT
1164Chuyên thu bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Công thương
1165Chuyên thu bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển
1166Chuyên thu bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương
1169Chuyên thu bằng ngoại tệ tại ngân hàng khác
1170Tiền đang chuyển
1171Tiền đang chuyển bằng Đồng Việt Nam
1172Tiền đang chuyển bằng ngoại tệ
1180Kim loại quý - đá quý
1181Kim loại quý - đá quý trong kho
1186Kim loại quý - đá quý gửi ngân hàng
1187Kim loại quý - đá quý gửi Ngân hàng nhà nước
1188Kim loại quý - đá quý gửi ngân hàng thương mại
1190Thanh toán song phương tại ngân hàng
1191Thanh toán song phương bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT
1192Thanh toán song phương bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Công thương
1193Thanh toán song phương bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển
1194Thanh toán song phương bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương
1195Thanh toán song phương bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng khác
1199Thanh toán bằng ngoại tệ tại ngân hàng
1200Nhóm 12 - Đầu tư tài chính ngắn hạn
1210Đầu tư tài chính ngắn hạn
1211Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam
1212Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nhà nước
1213Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT
1214Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Công thương
1215Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển
1216Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương
1219Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng khác
1221Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ
1222Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nhà nước
1223Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT
1224Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Công thương
1225Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển
1226Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương
1229Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại ngân hàng khác
1281Cho vay ngắn hạn
1291Đầu tư tài chính ngắn hạn khác
1300Nhóm 13 - Phải thu
1310Tài sản thiếu và các khoản tổn thất chờ xử lý
1311Các khoản vốn bằng tiền thiếu chờ xử lý
1319Tài sản thiếu và các khoản tổn thất khác chờ xử lý
1320Phải thu về các khoản thanh toán bảo lãnh
1321Phải thu về các khoản thanh toán bảo lãnh
1330Các khoản phải thu từ hoạt động nghiệp vụ KBNN
1331Phải thu lãi cho vay
1332Phải thu phí thanh toán bằng ngoại tệ
1333Phải thu về thanh toán mua ngoại tệ
1334Phải thu về thanh toán bán ngoại tệ
1339Các khoản phải thu khác từ hoạt động nghiệp vụ KBNN
1340Phải thu tiền vay đã được nhận nợ
1341Phải thu tiền vay về hỗ trợ NS đã được nhận nợ
1342Phải thu tiền vay về cho dự án đã được nhận nợ
1343Phải thu tiền vay về cho NSDP vay lại đã được nhận nợ
1344Phải thu tiền vay về cho vay lại khác đã được nhận nợ
1347^{1}Phải thu tiền vay đã nhận nợ
1350Phải thu theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền
1351Phải thu theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền cho NSNN
1352Phải thu Quỹ dự trữ tài chính
1353Phải thu Quỹ dự trữ tài chính bằng đồng Việt Nam
1354Phải thu Quỹ dự trữ tài chính bằng ngoại tệ
1359Phải thu khác
1360Phải thu về tạm ứng ngân quỹ nhà nước
1361Phải thu về tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho NSNN
1369Phải thu về tạm ứng ngân quỹ nhà nước khác
1380Thanh toán gốc vay
1381Thanh toán gốc vay
1390Phải thu trung gian
1393Phải thu trung gian về hoàn trả thuế hộ KBNN khác
1398Phải thu trung gian để điều chỉnh số liệu
1399Phải thu trung gian khác
1400Nhóm 14a - Tạm ứng chi ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi
1410Tạm ứng chi ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi
1413^{2}Tạm ứng chi thường xuyên theo hình thức ghi thu, ghi chi
1414Tạm ứng chi thường xuyên từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi
1415Tạm ứng chi thường xuyên từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi
1416Tạm ứng chi đầu tư XDCB từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi
1417Tạm ứng chi đầu tư XDCB từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi
1418^{3}Tạm ứng chi đầu tư xây dựng cơ bản theo hình thức ghi thu, ghi chi
1419Tạm ứng chi ngân sách khác theo hình thức ghi thu, ghi chi
1420^{4}Tạm ứng chi từ cấp ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi

2 Tài khoản 1413 - "Tạm ứng chi thường xuyên theo hình thức ghi thu, ghi chi" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

1425^{5}Tạm ứng chi thường xuyên của cấp NS từ vốn viện trợ ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi
1426^{6}Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi
1427^{7}Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi
1460Tạm ứng chi ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian
1461^{8}Tạm ứng chi thường xuyên của cấp NS từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian
1462^{9}Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian
1463^{10}Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian
1464Tạm ứng chi thường xuyên từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian
1465Tạm ứng chi thường xuyên từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian
1466Tạm ứng chi đầu tư XDCB từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian

5 Tài khoản 1425 - "Tạm ứng chi thường xuyên của cấp NS từ vốn viện trợ ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

6 Tài khoản 1426 - "Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

1467Tạm ứng chi đầu tư XDCB từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian
1469Tạm ứng chi ngân sách khác theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian
1470Nhóm 14b - Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia
1471Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia
1473Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia bằng dự toán
1474Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia bằng Lệnh chi tiền
1481Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia trung gian
1483Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia bằng dự toán trung gian
1484Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia bằng Lệnh chi tiền trung gian
1500Nhóm 15 - Tạm ứng và ứng trước kinh phí chi thường xuyên
1510Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên
1511Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán
1513Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán
1516Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền
1521Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán
1523Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán
1526Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền
1531Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không kiểm soát dự toán
1550Ứng trước kinh phí chi thường xuyên
1551Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán
1553Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán
1554Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán
1557Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán
1563Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền
1571Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán
1573Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán
1574Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán
1577Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán
1583Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền
1598Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không kiểm soát dự toán
1600Nhóm 16 - Tạm ứng và ứng trước kinh phí chi thường xuyên trung gian
1610Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên trung gian
1611Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán trung gian
1613Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán trung gian
1616Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền trung gian
1621Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán trung gian
1623Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán trung gian
1624Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không tự chủ, không giao khoán đủ điều kiện thanh toán bằng dự toán trung gian
1626Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền trung gian
1631Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không kiểm soát dự toán trung gian
1650Ứng trước kinh phí chi thường xuyên trung gian
1651Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán trung gian
1653Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán trung gian
1654Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian
1657Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán trung gian
1663Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền trung gian
1671Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán trung gian
1673Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán trung gian
1674Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian
1677Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán trung gian
1683Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền trung gian
1698Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không kiểm soát dự toán trung gian
1700Nhóm 17 - Tạm ứng, ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển
1710Tạm ứng, ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB
1711Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB
1713Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán
1716Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB bằng lệnh chi tiền
1717Tạm ứng kinh phí đầu tư XDCB không kiểm soát dự toán
1721Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB
1723Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán
1724Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán
1727Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán
1733Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng lệnh chi tiền
1737Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB không kiểm soát dự toán
1750Tạm ứng, ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác
1751Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác
1753Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán
1756Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng lệnh chi tiền
1757Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác không kiểm soát dự toán
1761Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác
1763Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán
1764Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán
1767Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán
1773Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng lệnh chi tiền
1798Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác không kiểm soát dự toán
1800Nhóm 18 - Tạm ứng, ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển trung gian
1810Tạm ứng, ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB trung gian
1811Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB trung gian
1813Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán trung gian
1816Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB bằng lệnh chi tiền trung gian
1817Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB không kiểm soát dự toán trung gian
1821Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB trung gian
1823Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán trung gian
1824 Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian
1827 Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán trung gian
1833Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng lệnh chi tiền trung gian
1837Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB không kiểm soát dự toán trung gian
1850Tạm ứng, ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác trung gian
1851Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác trung gian
1853Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán trung gian
1856Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng lệnh chi tiền trung gian
1857Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác không kiểm soát dự toán trung gian
1861Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác trung gian
1863Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán trung gian
1864Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian
1867Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán trung gian
1873Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng lệnh chi tiền trung gian
1898Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác không kiểm soát dự toán trung gian
1900Nhóm 19 - Tạm ứng, ứng trước kinh phí khác
1950Tạm ứng - ứng trước kinh phí chi viện trợ
1951Tạm ứng kinh phí chi viện trợ
1952Tạm ứng kinh phí chi viện trợ bằng dự toán
1953Tạm ứng kinh phí chi viện trợ bằng lệnh chi tiền
1955Ứng trước kinh phí chi viện trợ
1956Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán
1957Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán
1958Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán
1959Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng lệnh chi tiền
1960Tạm ứng - ứng trước kinh phí chi viện trợ trung gian
1961Tạm ứng kinh phí chi viện trợ trung gian
1962Tạm ứng kinh phí chi viện trợ bằng dự toán trung gian
1963Tạm ứng kinh phí chi viện trợ bằng lệnh chi tiền trung gian
1965Ứng trước kinh phí chi viện trợ trung gian
1966Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán trung gian
1967Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian
1968Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán trung gian
1969Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng lệnh chi tiền trung gian
1970Ứng trước chi chuyển giao
1971Ứng trước chi chuyển giao bằng dự toán
1972Ứng trước chi chuyển giao bằng lệnh chi tiền
1976Ứng trước chi chuyển giao trung gian
1977Ứng trước chi chuyển giao bằng dự toán trung gian
1978Ứng trước chi chuyển giao bằng lệnh chi tiền trung gian
1980Tạm ứng, ứng trước kinh phí khác
1981Tạm ứng kinh phí khác
1982Tạm ứng trả nợ vốn vay nước ngoài cho quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài bằng Lệnh chi tiền
1983Tạm ứng kinh phí khác bằng lệnh chi tiền
1984Tạm ứng kinh phí khác không kiểm soát dự toán
1990Tạm ứng, ứng trước kinh phí khác trung gian
1991Tạm ứng kinh phí khác trung gian
1992Tạm ứng trả nợ vốn vay nước ngoài cho quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài bằng Lệnh chi tiền trung gian
1993Tạm ứng kinh phí khác bằng lệnh chi tiền trung gian
1994Tạm ứng kinh phí khác không kiểm soát dự toán trung gian
2000LOẠI 2 - TÀI SẢN DÀI HẠN
2200Nhóm 22 - Đầu tư tài chính dài hạn
2210Cho vay dài hạn
2211Cho vay trong hạn
2212Cho vay trong hạn từ vốn ngân sách
2219Cho vay trong hạn khác
2221Cho vay quá hạn
2222Cho vay quá hạn từ vốn ngân sách
2229Cho vay quá hạn khác
2231Khoanh nợ cho vay
2232Khoanh nợ cho vay từ vốn ngân sách
2239Khoanh nợ cho vay khác
2250Tiền gửi có kỳ hạn
2251Tiền gửi có kỳ hạn bằng đồng Việt Nam tại ngân hàng
3000LOẠI 3 - PHẢI TRẢ VÀ THANH TOÁN
3100Nhóm 31 - Phải trả trong hoạt động nghiệp vụ KBNN
3110Các khoản phải trả trong hoạt động nghiệp vụ KBNN
3131Phải trả về lãi tiền gửi ngân hàng bằng ngoại tệ
3141Phải trả về lãi cho vay
3142Phải trả lãi vay trong hạn
3143Phải trả lãi vay quá hạn
3144Phải trả lãi vay đã thanh toán gốc
3190Các khoản phải trả khác trong hoạt động của KBNN
3191Các khoản phải trả về vốn đầu tư thu hồi chờ xử lý
3192Các khoản phải nộp ngân sách về vốn đầu tư
3199Các tài sản thừa khác chờ xử lý
3300Nhóm 33 - Phải trả nhà cung cấp
3320Phải trả về khoản cho vay đã ghi chi ngân sách trung ương
3321Phải trả về khoản cho vay đã ghi chi ngân sách trung ương
3390Phải trả trung gian
3391Phải trả trung gian về thu NSNN
3392Phải trả trung gian - AP
3393Phải trả trung gian thanh toán ngoại tệ
3394Phải trả trung gian thanh toán trái phiếu, tín phiếu bằng đồng tiền khác
3395Phải trả trung gian thanh toán bằng đồng tiền khác với cam kết chi
3396Phải trả trung gian thanh toán khác bằng ngoại tệ
3397Phải trả trung gian thu hồi hoàn thuế GTGT
3398Phải trả trung gian để điều chỉnh số liệu
3399Phải trả trung gian khác
3500Nhóm 35 - Phải trả về thu ngân sách
3510Phải trả về thu chưa qua ngân sách
3511Phí, lệ phí chờ nộp NS
3512Các khoản thuế hàng tạm nhập - tái xuất
3520Phải trả theo kiến nghị của cơ quan có thẩm quyền
3521Phải trả theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước
3522Phải trả theo kiến nghị của Thanh tra Tài chính
3523Phải trả theo kiến nghị của Thanh tra Chính phủ
3529Phải trả theo kiến nghị của cơ quan có thẩm quyền khác
3550Phải trả về thu của năm sau
3551Phải trả về thu chuyển giao các cấp ngân sách năm sau
3559Phải trả về thu khác của năm sau
3580Chờ xử lý các khoản thu chưa đủ thông tin hạch toán thu NSNN.
3581Chờ xử lý các khoản thu của cơ quan Thuế
3582Chờ xử lý các khoản thu của cơ quan Hải quan
3589Chờ xử lý các khoản thu của cơ quan khác
3590Các khoản tạm thu khác
3591Các khoản tạm thu khác
3600Nhóm 36 - Phải trả nợ vay
3610Phải trả nợ vay ngắn hạn của NSNN
3611Vay ngắn hạn trong nước
3613Vay ngắn hạn tạm ứng ngân quỹ nhà nước
3619Vay ngắn hạn trong nước khác
3621Vay ngắn hạn nước ngoài
3630Phải trả nợ vay dài hạn của NSNN
3631Vay dài hạn trong nước
3633Vay dài hạn trong nước trong hạn
3634Vay dài hạn tạm ứng ngân quỹ nhà nước
3636Vay dài hạn trong nước quá hạn
3637Vay Chính phủ từ nguồn vay ngoài nước cho ngân sách địa phương vay lại
3641Vay dài hạn nước ngoài
3643Vay dài hạn nước ngoài trong hạn
3644Vay dài hạn nước ngoài ghi thu, ghi chi trong hạn
3646Vay dài hạn nước ngoài quá hạn
3650Phải trả về tiền vay dài hạn đã được nhận nợ
3651Phải trả về tiền vay hỗ trợ ngân sách đã được nhận nợ
3652Phải trả về tiền vay dài hạn nước ngoài cho dự án đã được nhận nợ
3653Phải trả tiền vay của Chính phủ vay về cho NSĐP vay lại đã được nhận nợ
3654Phải trả tiền vay của Chính phủ vay về cho vay lại khác đã được nhận nợ
3657^{11}Phải trả tiền vay đã nhận nợ
3700Nhóm 37 - Phải trả tiền gửi của các đơn vị
3710Tiền gửi của đơn vị HCSN
3711Tiền gửi dự toán
3712Tiền gửi thu phí
3713Tiền gửi khác
3714Tiền gửi thu sự nghiệp khác
3715^{12}Tiền gửi thu dịch vụ sự nghiệp công tính đủ chi phí
3720Tiền gửi của xã
3721Tiền gửi vốn đầu tư do xã quản lý
3722Tiền gửi các quỹ tài chính ngoài ngân sách do cấp xã quản lý^{13}
3723Tiền gửi khác do xã quản lý^{14}
3730Tiền gửi ban quản lý dự án^{15}
3731Tiền gửi chi phí ban quản lý dự án

11 Tài khoản TK 3657 - "Phải trả tiền vay đã nhận nợ" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

12 Tài khoản 3715 - "Tiền gửi thu dịch vụ sự nghiệp công tính đủ chi phí" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

3740Tiền gửi có mục đích
3741Tiền gửi có mục đích từ kinh phí đầu tư^{16}
3742^{17}Tiền gửi có mục đích từ kinh phí thường xuyên
3743^{18}Tiền gửi có mục đích khác
3745^{19}Tiền gửi ODA và viện trợ
3746^{20}Tiền gửi vốn vay ODA
3747^{21}Tiền gửi vốn viện trợ
3750Tiền gửi của các tổ chức^{22}
3751Tiền gửi của các tổ chức^{23}
3760Tiền gửi của các quỹ
3761Tiền gửi của các quỹ
3770Tiền gửi đặc biệt của các đơn vị
3771Tiền gửi đặc biệt của các đơn vị
3790Tiền gửi của đơn vị khác
3791Tiền gửi của đơn vị khác
3800Nhóm 38 - Thanh toán giữa các Kho bạc Nhà nước
3810Thanh toán vốn
3811Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh
3813Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm nay
3814Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm nay bằng ngoại tệ

16 Tên tài khoản 3741 - "Tiền gửi có mục đích" được đổi thành "Tiền gửi có mục đích từ kinh phí đầu tư" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

17 Tài khoản 3742 - "Tiền gửi có mục đích từ kinh phí thường xuyên" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

18 Tài khoản 3743 - "Tiền gửi có mục đích khác" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

3815Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm nay bằng đồng VN
3816Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm trước
3817Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm trước bằng ngoại tệ
3818Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm trước bằng đồng VN
3821Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện
3823Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay
3824Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay bằng ngoại tệ
3825Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay bằng đồng VN
3826Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm trước
3827Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm trước bằng ngoại tệ
3828Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm trước bằng đồng VN
3830Thanh toán tập trung
3831Lệnh chuyển Nợ
3832Lệnh chuyển Có
3840Sai lầm trong thanh toán tập trung
3841Lệnh chuyển Nợ
3842Lệnh chuyển Có
3850Thanh toán liên kho bạc nội tỉnh năm nay
3851LKB đi
3852Lệnh chuyển Nợ
3853Lệnh chuyển Có
3854LKB đến
3855Lệnh chuyển Nợ
3856Lệnh chuyển Có
3857LKB đến chờ xử lý
3858Lệnh chuyển Nợ
3859Lệnh chuyển Có
3860Thanh toán liên kho bạc ngoại tỉnh năm nay
3861LKB đi
3862Lệnh chuyển Nợ
3863Lệnh chuyển Có
3864LKB đến
3865Lệnh chuyển Nợ
3866Lệnh chuyển Có
3867LKB đến chờ xử lý
3868Lệnh chuyển Nợ
3869Lệnh chuyển Có
3870Thanh toán liên kho bạc nội tỉnh năm trước
3871LKB đi
3872Lệnh chuyển Nợ
3873Lệnh chuyển Có
3874LKB đến
3875Lệnh chuyển Nợ
3876Lệnh chuyển Có
3877LKB đến chờ xử lý
3878Lệnh chuyển Nợ
3879Lệnh chuyển Có
3880Thanh toán liên kho bạc ngoại tỉnh năm trước
3881LKB đi
3882Lệnh chuyển Nợ
3883Lệnh chuyển Có
3884LKB đến
3885Lệnh chuyển Nợ
3886Lệnh chuyển Có
3887LKB đến chờ xử lý
3888Lệnh chuyển Nợ
3889Lệnh chuyển Có
3890Chuyển tiêu liên kho bạc
3891Chuyển tiêu liên kho bạc nội tỉnh
3892Chuyển tiêu liên kho bạc ngoại tỉnh
3900Nhóm 39 - Phải trả và thanh toán khác
3910Phải trả về thanh toán bằng tiền mặt qua ngân hàng
3911Phải trả về thanh toán bằng tiền mặt qua ngân hàng
3930Thanh toán liên ngân hàng và thanh toán song phương
3931Thanh toán bù trừ liên ngân hàng
3932Thu hộ, chi hộ liên ngân hàng
3933Chờ xử lý trong thanh toán LNH
3934Thu hộ, chi hộ trong TTSP với NHNNo và PTNT
3935Thu hộ, chi hộ trong TTSP với ngân hàng TMCP Công thương
3936Thu hộ, chi hộ trong TTSP với ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển
3937Thu hộ, chi hộ trong TTSP với ngân hàng TMCP Ngoại thương
3938Chờ xử lý trong TTSP với các NHTM
3939Thu hộ, chi hộ trong TTSP với các ngân hàng khác
3940Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý
3941Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý - Cơ quan Tài chính
3942Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý - Cơ quan Hải quan
3949Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý - Các cơ quan khác
3950Thanh toán vãng lai
3951Thanh toán vãng lai về tín phiếu, trái phiếu năm 1988 giữa các Kho bạc
3952Thanh toán vãng lai với các điểm giao dịch
3953Thanh toán vãng lai về kinh phí công đoàn
3954Thanh toán vãng lai về tín phiếu, trái phiếu năm 1999 giữa các kho bạc
3959Thanh toán vãng lai khác
3960Khấu trừ phải thu, phải trả
3961Khấu trừ phải thu, phải trả về thuế
3969Khấu trừ phải thu, phải trả khác
3970Sai lầm trong thanh toán khác
3971Sai lầm Nợ trong thanh toán khác
3972Sai lầm Có trong thanh toán khác
3980Ghi thu, ghi chi ngân sách
3981Ghi thu, ghi chi ngân sách
3990Phải trả khác
3991Phải trả về gốc, lãi từ nguồn vốn vay
3999Phải trả khác
5000LOẠI 5 - NGUỒN VỐN, QUỸ
5300Nhóm 53 - Nợ vay chờ xử lý
5310Nợ vay chờ xử lý
5311Nợ vay chờ xử lý
5400Nhóm 54 - Chênh lệch giá, chênh lệch tỷ giá
5410Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5411Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5420Chênh lệch tỷ giá
5421Chênh lệch tỷ giá đánh giá lại khoản mục tiền tệ
5422Chênh lệch tỷ giá đánh giá lại khoản nợ bằng ngoại tệ
5423Chênh lệch tỷ giá thực tế
5430Chênh lệch do phát hành trái phiếu
5431Chênh lệch giá phát hành trái phiếu
5432Chênh lệch do hoán đổi trái phiếu
5440Chênh lệch giá khác
5441Chênh lệch giá khác
5500Nhóm 55 - Cân đối thu chi
5510Cân đối thu chi
5511Cân đối thu chi
5600Nhóm 56 - Nguồn quỹ
5610Quỹ dự trữ tài chính
5611Quỹ dự trữ tài chính bằng đồng Việt Nam
5612Quỹ dự trữ tài chính bằng ngoại tệ
5613Quỹ dự trữ tài chính bằng hiện vật khác
5615Nguồn ứng từ Quỹ dự trữ tài chính
5616Nguồn ứng từ Quỹ dự trữ tài chính bằng đồng Việt Nam
5617Nguồn ứng từ Quỹ dự trữ tài chính bằng ngoại tệ
5618Nguồn ứng từ Quỹ dự trữ tài chính bằng hiện vật khác
7000LOẠI 7 - THU NGÂN SÁCH
7100Nhóm 71 - Thu ngân sách nhà nước
7110Thu ngân sách nhà nước
7111Thu ngân sách nhà nước
7112Tạm thu ngoài cân đối ngân sách
7113Thu ngân sách nhà nước qua ghi thu, ghi chi
7114^{24}Thu ngân sách nhà nước theo kiến nghị của kiểm toán
7300Nhóm 73 - Thu chuyển giao ngân sách
7310Thu chuyển giao các cấp ngân sách
7311Thu chuyển giao các cấp ngân sách
7312Thu chuyển giao các cấp ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi
7400Nhóm 74 - Thu chuyển nguồn
7410Thu chuyển nguồn giữa các năm ngân sách
7411Thu chuyển nguồn giữa các năm ngân sách
7900Nhóm 79 – Thu khác
7910Thu kết dư ngân sách và nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay NSNN^{25}
7911Thu kết dư ngân sách
7912^{26}Nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN
7920Thu từ Quỹ dự trữ tài chính
7921Thu từ Quỹ dự trữ tài chính
8000LOẠI 8 - CÁC KHOẢN CHI
8100Nhóm 81 - Chi ngân sách thường xuyên

24 Tài khoản 7114 - “Thu ngân sách nhà nước theo kiến nghị của kiểm toán” được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

25 Tên tài khoản 7910 “Thu kết dư ngân sách” được đổi thành “Thu kết dư ngân sách và nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay NSNN” theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

26 Tài khoản 7912 - “Nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN” được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

8110Chi thường xuyên
8111Chi thường xuyên bằng kinh phí giao tự chủ, giao khoán
8113Chi thường xuyên bằng kinh phí giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán
8116Chi thường xuyên bằng kinh phí giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền
8121Chi thường xuyên bằng kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán
8123Chi thường xuyên bằng kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán
8126Chi thường xuyên bằng kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền
8200Nhóm 82 - Chi ngân sách đầu tư phát triển
8210Chi đầu tư xây dựng cơ bản
8211Chi đầu tư xây dựng cơ bản bằng dự toán
8221Chi đầu tư xây dựng cơ bản bằng lệnh chi tiền
8250Chi đầu tư phát triển khác
8251Chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán
8261Chi đầu tư phát triển khác bằng lệnh chi tiền
8300Nhóm 83 - Chi chuyển giao ngân sách
8310Chi chuyển giao các cấp ngân sách
8311Chi chuyển giao các cấp ngân sách bằng dự toán
8312Chi chuyển giao các cấp ngân sách bằng lệnh chi tiền
8313Chi chuyển giao các cấp NS không kiểm soát dự toán
8314Chi chuyển giao thường xuyên các cấp ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi
8315Chi chuyển giao đầu tư XDCB các cấp ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi
8316Chi chuyển giao các cấp ngân sách từ nguồn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi
8400Nhóm 84- Chi chuyển nguồn
8410Chi chuyển nguồn giữa các năm ngân sách
8411Chi chuyển nguồn giữa các năm ngân sách
8900Nhóm 89 - Chi ngân sách khác
8920Chi dự trữ quốc gia
8921Chi dự trữ quốc gia bằng dự toán
8922Chi dự trữ quốc gia bằng lệnh chi tiền
8930Chi viện trợ
8933Chi viện trợ bằng dự toán
8936Chi viện trợ bằng lệnh chi tiền
8940Chi trả lãi, phí đi vay
8941Chi trả lãi, phí đi vay
8950Chi ngân sách khác
8951Chi ngân sách theo quyết định của cấp có thẩm quyền
8952Chi ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi
8953Chi thường xuyên theo hình thức ghi thu, ghi chi^{27}
8954Chi thường xuyên từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi
8955Chi thường xuyên từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, chi chi
8956Chi đầu tư XDCB từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi
8957Chi đầu tư XDCB từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi
8958Chi đầu tư XDCB theo hình thức ghi thu, ghi chi
8959Chi ngân sách khác theo hình thức ghi thu, ghi chi
8992Chi ngân sách khác bằng lệnh chi tiền
8993Chi hoàn thuế GTGT không kiểm soát dự toán
8995^{28}Chi trả nợ vay từ nguồn bội thu ngân sách; tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách; kết dư ngân sách
9000LOẠI 9 - DỰ TOÁN - TÀI KHOẢN KHÔNG ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI
9100Nhóm 91 - Nguồn dự toán
9110Nguồn dự toán giao trong năm
9111Nguồn dự toán giao trong năm
9120Nguồn dự toán tạm cấp
9121Nguồn dự toán tạm cấp
9130Nguồn dự toán ứng trước
9131Nguồn dự toán ứng trước
9140Nguồn bội chi tăng thêm
9141Nguồn bội chi tăng thêm
9150Nguồn dự toán tăng thu
9151Nguồn dự toán tăng thu
9160Nguồn bổ sung mục tiêu tăng thêm
9161Nguồn bổ sung mục tiêu tăng thêm
9170Nguồn kết dư
9171Nguồn kết dư
9200Nhóm 92 - Dự toán chi phân bổ cấp trên
9210Dự toán NSNN được duyệt
9213Dự toán chi thường xuyên phân bổ cấp 0
9214Dự toán chi dự trữ quốc gia phân bổ cấp 0
9216Dự toán chi đầu tư XDCB phân bổ cấp 0
9219Dự toán chi đầu tư phát triển khác phân bổ cấp 0
9223Dự toán chi viện trợ phân bổ cấp 0
9226Dự toán chi trả nợ phân bổ cấp 0
9229Dự toán chi chuyển giao phân bổ cấp 0
9233Dự toán dự phòng phân bổ cấp 0
9239Dự toán khác phân bổ cấp 0
9240Dự toán tăng thu
9241Dự toán tăng thu
9250Dự toán phân bổ cấp 1
9253Dự toán chi thường xuyên phân bổ cấp 1
9254Dự toán chi dự trữ quốc gia phân bổ cấp 1
9256Dự toán chi đầu tư XDCB phân bổ cấp 1
9259Dự toán chi đầu tư phát triển khác phân bổ cấp 1
9263Dự toán chi viện trợ phân bổ cấp 1
9264Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên phân bổ cho đơn vị cấp 1 từ nguồn vốn vay nước ngoài^{29}
9265Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB phân bổ cho đơn vị cấp 1 từ nguồn vốn vay nước ngoài^{30}
9266^{31}Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn viện trợ nước ngoài phân bổ cấp 1
9267^{32}Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn viện trợ nước ngoài phân bổ cấp 1
9273Dự toán chi thường xuyên phân bổ cấp 1 ứng trước
9274Dự toán chi dự trữ quốc gia phân bổ cấp 1 ứng trước
9276Dự toán chi đầu tư XDCB phân bổ cấp 1 ứng trước
9279Dự toán chi đầu tư phát triển khác phân bổ cấp 1 ứng trước
9283Dự toán chi viện trợ phân bổ cấp 1 ứng trước
9300Nhóm 93 - Dự toán chi phân bổ cấp 2
9310Dự toán chi thường xuyên
9321Dự toán chi thường xuyên giao trong năm
9322Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán
9323Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán
9326Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán
9327Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán

29 Tên tài khoản 9264 - "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên phân bổ cho đơn vị cấp 1' được đổi thành "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên phân bổ cho đơn vị cấp 1 từ nguồn vốn vay nước ngoài" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

9331Dự toán chi thường xuyên ứng trước
9332Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán
9333Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán
9336Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán
9337Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán
9400Nhóm 94 - Dự toán chi phân bổ cấp 3
9410Dự toán chi thường xuyên
9421Dự toán chi thường xuyên giao trong năm
9422Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán
9423Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán
9426Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán
9427Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán
9431Dự toán chi thường xuyên ứng trước
9432Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán
9433Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán
9436Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán
9437Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán
9500Nhóm 95 - Dự toán chi phân bổ cấp 4
9510Dự toán chi thường xuyên
9511Dự toán chi thường xuyên tạm cấp
9512Dự toán chi thường xuyên tạm cấp bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán
9513Dự toán chi thường xuyên tạm cấp bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán
9514Dự toán chi thường xuyên tạm cấp bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng lệnh chi tiền
9516Dự toán chi thường xuyên tạm cấp bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán
9517Dự toán chi thường xuyên tạm cấp bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán
9518Dự toán chi thường xuyên tạm cấp bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng lệnh chi tiền
9521Dự toán chi thường xuyên giao trong năm
9522Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán
9523Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán
9524Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng lệnh chi tiền
9526Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán
9527Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán
9528Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng lệnh chi tiền
9531Dự toán chi thường xuyên ứng trước
9532Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán
9533Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán
9534Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng lệnh chi tiền
9536Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán
9537Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán
9538Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng lệnh chi tiền
9540Dự toán chi dự trữ quốc gia
9541Dự toán chi dự trữ quốc gia giao trong năm
9542Dự toán chi dự trữ quốc gia giao trong năm bằng dự toán
9543Dự toán chi dự trữ quốc gia giao trong năm bằng lệnh chi tiền
9550Dự toán chi đầu tư XDCB
9551Dự toán chi đầu tư XDCB giao trong năm
9552Dự toán chi đầu tư XDCB giao trong năm bằng dự toán
9553Dự toán chi đầu tư XDCB giao trong năm bằng lệnh chi tiền
9556Dự toán chi đầu tư XDCB ứng trước
9557Dự toán chi đầu tư XDCB ứng trước bằng dự toán
9558Dự toán chi đầu tư XDCB ứng trước bằng lệnh chi tiền
9560Dự toán chi đầu tư phát triển khác
9561Dự toán chi đầu tư phát triển khác giao trong năm
9562Dự toán chi đầu tư phát triển khác giao trong năm bằng dự toán
9563Dự toán chi đầu tư phát triển khác giao trong năm bằng lệnh chi tiền
9566Dự toán chi đầu tư phát triển khác ứng trước
9567Dự toán chi đầu tư phát triển khác ứng trước bằng dự toán
9568Dự toán chi đầu tư phát triển khác ứng trước bằng lệnh chi tiền
9570^{33}Dự toán ghi thu, ghi chi từ nguồn trong nước
9571^{34}Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn trong nước
9572^{35}Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn trong nước
9580Dự toán chi viện trợ
9581Dự toán chi viện trợ tạm cấp
9582Dự toán chi viện trợ bằng dự toán tạm cấp
9583Dự toán chi viện trợ bằng lệnh chi tiền tạm cấp
9586Dự toán chi viện trợ giao trong năm
9587Dự toán chi viện trợ bằng dự toán giao trong năm
9588Dự toán chi viện trợ bằng lệnh chi tiền giao trong năm
9591Dự toán chi viện trợ ứng trước
9592Dự toán chi viện trợ bằng dự toán ứng trước
9593Dự toán chi viện trợ bằng lệnh chi tiền ứng trước
9594Dự toán ghi thu, ghi chi
9595Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn vốn vay nước ngoài^{36}
9596^{37}Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn vốn vay nước ngoài
9597Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn vay nước ngoài^{38}

34 Tài khoản 9571 - "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn trong nước" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

35 Tài khoản 9572 - "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn trong nước" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

9598^{39}Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn viện trợ nước ngoài
9600Nhóm 96 - Dự toán khác
9610Điều chỉnh dự toán
9611Điều chỉnh dự toán
9620Dự toán chi chuyển giao
9621Dự toán chi chuyển giao ngân sách giao trong năm
9622Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng dự toán giao trong năm
9623Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng lệnh chi tiền giao trong năm
9624Dự toán chi chuyển giao thường xuyên ghi thu, ghi chi từ vốn vay ngoài nước giao trong năm
9625Dự toán chi chuyển giao đầu tư XDCB ghi thu, ghi chi từ vốn vay ngoài nước giao trong năm
9629Dự toán chi chuyển giao ghi thu, ghi chi từ nguồn viện trợ giao trong năm
9626Dự toán chi chuyển giao ngân sách ứng trước
9627Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng dự toán ứng trước
9628Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng lệnh chi tiền ứng trước
9630Dự toán đối chiếu và hủy
9631Dự toán bị hủy
9632Dự toán đối chiếu với KBNN
9640Dự toán chuyển giao ghi thu, ghi chi vốn trong nước
9641Dự toán chuyển giao ghi thu, ghi chi từ nguồn trong nước thường xuyên vốn trong nước
9660Dự toán khác phân bổ cấp 1
9667Dự toán khác phân bổ cấp 1
9669Dự toán khác phân bổ cấp 1 giao trong năm
9690Dự toán khác phân bổ cấp 4
9697Dự toán khác phân bổ cấp 4
9698Dự toán khác bằng dự toán phân bổ cấp 4 giao trong năm
9699Dự toán khác bằng lệnh chi tiền phân bổ cấp 4
9900Nhóm 99 - Tài sản không trong cân đối tài khoản
9910Tài sản giữ hộ
9911Tài sản giữ hộ
9912Ngoại tệ giữ hộ
9913Giấy tờ có giá giữ hộ
9914Kim loại quý - đá quý giữ hộ
9920Tài sản tạm giữ chờ xử lý
9921Tài sản tạm giữ chờ xử lý
9922Ngoại tệ tạm giữ chờ xử lý
9923Giấy tờ có giá tạm giữ chờ xử lý
9924Kim loại quý, đá quý tạm giữ chờ xử lý
9930Kim loại quý, đá quý, ngoại tệ do KBNN quản lý
9931Kim loại quý - đá quý trong kho
9932Kim loại quý - đá quý gửi ngân hàng
9933Ngoại tệ tiền mặt trong kho
9950Tiền giả
9951Tiền giả
9952Tiền nghi giả
9960Tiền rách nát
9961Tiền rách nát
9970Tiền mẫu
9971Tiền mẫu
9980Tiền lưu niệm
9981Tiền lưu niệm
9990Quyền được vay nợ
9991Quyền được vay nợ
Phụ lục III

Danh mục một số đoạn mã hạch toán

DANH MỤC MỘT SỐ ĐOẠN MÃ HẠCH TOÁN

(Kèm theo Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính)

STTSố phụ lụcDanh mụcGhi chú
1.III.1Danh mục mã Tổ chức ngân sách
2.III.2Danh mục mã Ngân sách toàn địa bàn
3.III.3Danh mục mã nhà tài trợ (Hạch toán vào phân đoạn mã Địa bàn hành chính)
4.III.4Danh mục mã hạch toán khác cho mã chương trình mục tiêu, dự án
5.III.5Danh mục mã đợt phát hành trái phiếu, công trái
6.III.6Danh mục mã chi tiết quỹ tài chính
7.III.7Danh mục mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả
8.III.8Danh mục mã chi tiết các khoản phải thu
9.III.9Danh mục mã loại tài sản
10.III.10Danh mục mã KBNN
11.III.11^{1}Danh mục mã nguồn NSNN
12.III.12Danh mục mã dự phòng
13.III.13^{2}Danh mục mã nhà tài trợ (Hạch toán vào phân đoạn mã Chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết)
Phụ lục III

Danh mục mã tổ chức ngân sách

STTMãTên
1.2997900Trung ương
2.2997901Thành phố Hà Nội
3.2997902Tỉnh Hà Giang
4.2997904Tỉnh Cao Bằng
5.2997906Tỉnh Bắc Kạn
6.2997908Tỉnh Tuyên Quang
7.2997910Tỉnh Lào Cai
8.2997911Tỉnh Điện Biên
9.2997912Tỉnh Lai Châu
10.2997914Tỉnh Sơn La
11.2997915Tỉnh Yên Bái
12.2997917Tỉnh Hoà Bình
13.2997919Tỉnh Thái Nguyên
14.2997920Tỉnh Lạng Sơn
15.2997922Tỉnh Quảng Ninh
16.2997924Tỉnh Bắc Giang
17.2997925Tỉnh Phú Thọ
18.2997926Tỉnh Vĩnh Phúc
19.2997927Tỉnh Bắc Ninh
20.2997930Tỉnh Hải Dương
21.2997931Thành phố Hải Phòng
22.2997933Tỉnh Hưng Yên
23.2997934Tỉnh Thái Bình
24.2997935Tỉnh Hà Nam
25.2997936Tỉnh Nam Định
26.2997937Tỉnh Ninh Bình
STTMãTên
27.2997938Tỉnh Thanh Hoá
28.2997940Tỉnh Nghệ An
29.2997942Tỉnh Hà Tĩnh
30.2997944Tỉnh Quảng Bình
31.2997945Tỉnh Quảng Trị
32.2997946Tỉnh Thừa Thiên Huế
33.2997948Thành phố Đà Nẵng
34.2997949Tỉnh Quảng Nam
35.2997951Tỉnh Quảng Ngãi
36.2997952Tỉnh Bình Định
37.2997954Tỉnh Phú Yên
38.2997956Tỉnh Khánh Hoà
39.2997958Tỉnh Ninh Thuận
40.2997960Tỉnh Bình Thuận
41.2997962Tỉnh Kon Tum
42.2997964Tỉnh Gia Lai
43.2997966Tỉnh Đắk Lắk
44.2997967Tỉnh Đắk Nông
45.2997968Tỉnh Lâm Đồng
46.2997970Tỉnh Bình Phước
47.2997972Tỉnh Tây Ninh
48.2997974Tỉnh Bình Dương
49.2997975Tỉnh Đồng Nai
50.2997977Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
51.2997979Thành phố Hồ Chí Minh
52.2997980Tỉnh Long An
53.2997982Tỉnh Tiền Giang
54.2997983Tỉnh Bến Tre
55.2997984Tỉnh Trà Vinh
STTMãTên
56.2997986Tỉnh Vĩnh Long
57.2997987Tỉnh Đồng Tháp
58.2997989Tỉnh An Giang
59.2997991Tỉnh Kiên Giang
60.2997992Thành phố Cần Thơ
61.2997993Tỉnh Hậu Giang
62.2997994Tỉnh Sóc Trăng
63.2997995Tỉnh Bạc Liêu
64.2997996Tỉnh Cà Mau
65.2997999Toàn quốc
66.2999001Quận Ba Đình - Hà Nội
67.2999002Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
68.2999003Quận Tây Hồ - Hà Nội
69.2999004Quận Long Biên - Hà Nội
70.2999005Quận Cầu Giấy - Hà Nội
71.2999006Quận Đống Đa - Hà Nội
72.2999007Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội
73.2999008Quận Hoàng Mai - Hà Nội
74.2999009Quận Thanh Xuân - Hà Nội
75.2999016Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
76.2999017Huyện Đông Anh - Hà Nội
77.2999018Huyện Gia Lâm - Hà Nội
78.2999020Huyện Thanh Trì - Hà Nội
79.2999024Thị xã Hà Giang - Hà Giang
80.2999026Huyện Đồng Văn - Hà Giang
81.2999027Huyện Mèo Vạc - Hà Giang
82.2999028Huyện Yên Minh - Hà Giang
83.2999029Huyện Quản Bạ - Hà Giang
84.2999030Huyện Vị Xuyên - Hà Giang
STTMãTên
85.2999031Huyện Bắc Mê - Hà Giang
86.2999032Huyện Hoàng Su Phì - Hà Giang
87.2999033Huyện Xín Mần - Hà Giang
88.2999034Huyện Bắc Quang - Hà Giang
89.2999035Huyện Quang Bình - Hà Giang
90.2999040Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng
91.2999042Huyện Bảo Lâm - Cao Bằng
92.2999043Huyện Bảo Lạc - Cao Bằng
93.2999044Huyện Thông Nông - Cao Bằng
94.2999045Huyện Hà Quảng - Cao Bằng
95.2999046Huyện Trà Lĩnh - Cao Bằng
96.2999047Huyện Trùng Khánh - Cao Bằng
97.2999048Huyện Hạ Lang - Cao Bằng
98.2999049Huyện Quảng Uyên - Cao Bằng
99.2999050Huyện Phục Hoà - Cao Bằng
100.2999051Huyện Hoà An - Cao Bằng
101.2999052Huyện Nguyên Bình - Cao Bằng
102.2999053Huyện Thạch An - Cao Bằng
103.2999058Thị xã Bắc Kạn - Bắc Kạn
104.2999060Huyện Pác Nậm - Bắc Kạn
105.2999061Huyện Ba Bể - Bắc Kạn
106.2999062Huyện Ngân Sơn - Bắc Kạn
107.2999063Huyện Bạch Thông - Bắc Kạn
108.2999064Huyện Chợ Đồn - Bắc Kạn
109.2999065Huyện Chợ Mới - Bắc Kạn
110.2999066Huyện Na Rì - Bắc Kạn
111.2999070TX Tuyên Quang - Tuyên Quang
112.2999072Huyện Nà Hang - Tuyên Quang
113.2999073Huyện Chiêm Hóa - Tuyên Quang
STTMãTên
114.2999074Huyện Hàm Yên - Tuyên Quang
115.2999075Huyện Yên Sơn - Tuyên Quang
116.2999076Huyện Sơn Dương - Tuyên Quang
117.2999080Thành phố Lào Cai - Lào Cai
118.2999082Huyện Bát Xát - Lào Cai
119.2999083Huyện Mường Khương - Lào Cai
120.2999084Huyện Si Ma Cai - Lào Cai
121.2999085Huyện Bắc Hà - Lào Cai
122.2999086Huyện Bảo Thắng - Lào Cai
123.2999087Huyện Bảo Yên - Lào Cai
124.2999088Huyện Sa Pa - Lào Cai
125.2999089Huyện Văn Bàn - Lào Cai
126.2999094Thành phố Điện Biên Phủ - Điện Biên
127.2999095Thị Xã Mường Lay - Điện Biên
128.2999096Huyện Mường Nhé - Điện Biên
129.2999097Huyện Mường Chà - Điện Biên
130.2999098Huyện Tủa Chùa - Điện Biên
131.2999099Huyện Tuần Giáo - Điện Biên
132.2999100Huyện Điện Biên - Điện Biên
133.2999101Huyện Điện Biên Đông - Điện Biên
134.2999102Huyện Mường Ảng - Điện Biên
135.2999105Thị xã Lai Châu - Lai Châu
136.2999106Huyện Tam Đường - Lai Châu
137.2999107Huyện Mường Tè - Lai Châu
138.2999108Huyện Sin Hồ - Lai Châu
139.2999109Huyện Phong Thổ - Lai Châu
140.2999110Huyện Than Uyên - Lai Châu
141.2999111Huyện Tân Uyên - Lai Châu
142.2999116Thành phố Sơn La - Sơn La
STTMãTên
143.2999118Huyện Quỳnh Nhai - Sơn La
144.2999119Huyện Thuận Châu - Sơn La
145.2999120Huyện Mường La - Sơn La
146.2999121Huyện Bắc Yên - Sơn La
147.2999122Huyện Phù Yên - Sơn La
148.2999123Huyện Mộc Châu - Sơn La
149.2999124Huyện Yên Châu - Sơn La
150.2999125Huyện Mai Sơn - Sơn La
151.2999126Huyện Sông Mã - Sơn La
152.2999127Huyện Sốp Cộp - Sơn La
153.2999132Thành phố Yên Bái - Yên Bái
154.2999133Thị xã Nghĩa Lộ - Yên Bái
155.2999135Huyện Lục Yên - Yên Bái
156.2999136Huyện Văn Yên - Yên Bái
157.2999137Huyện Mù Căng Chải - Yên Bái
158.2999138Huyện Trấn Yên - Yên Bái
159.2999139Huyện Trạm Tấu - Yên Bái
160.2999140Huyện Văn Chấn - Yên Bái
161.2999141Huyện Yên Bình - Yên Bái
162.2999148Thành phố Hòa Bình - Hòa Bình
163.2999150Huyện Đà Bắc - Hòa Bình
164.2999151Huyện Kỳ Sơn - Hòa Bình
165.2999152Huyện Lương Sơn - Hòa Bình
166.2999153Huyện Kim Bôi - Hòa Bình
167.2999154Huyện Cao Phong - Hòa Bình
168.2999155Huyện Tân Lạc - Hòa Bình
169.2999156Huyện Mai Châu - Hòa Bình
170.2999157Huyện Lạc Sơn - Hòa Bình
171.2999158Huyện Yên Thủy - Hòa Bình
STTMãTên
172.2999159Huyện Lạc Thủy - Hòa Bình
173.2999164TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
174.2999165TX Sông Công - Thái Nguyên
175.2999167Huyện Định Hóa - Thái Nguyên
176.2999168Huyện Phú Lương - Thái Nguyên
177.2999169Huyện Đồng Hỷ - Thái Nguyên
178.2999170Huyện Võ Nhai - Thái Nguyên
179.2999171Huyện Đại Từ - Thái Nguyên
180.2999172Huyện Phổ Yên - Thái Nguyên
181.2999173Huyện Phú Bình - Thái Nguyên
182.2999178TP Lạng Sơn - Lạng Sơn
183.2999180Huyện Tràng Định - Lạng Sơn
184.2999181Huyện Bình Gia - Lạng Sơn
185.2999182Huyện Văn Lãng - Lạng Sơn
186.2999183Huyện Cao Lộc - Lạng Sơn
187.2999184Huyện Văn Quan - Lạng Sơn
188.2999185Huyện Bắc Sơn - Lạng Sơn
189.2999186Huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn
190.2999187Huyện Chi Lăng - Lạng Sơn
191.2999188Huyện Lộc Bình - Lạng Sơn
192.2999189Huyện Đình Lập - Lạng Sơn
193.2999193TP Hạ Long - Quảng Ninh
194.2999194TP Móng Cái - Quảng Ninh
195.2999195Thị xã Cẩm Phả - Quảng Ninh
196.2999196Thị xã Uông Bí - Quảng Ninh
197.2999198Huyện Bình Liêu - Quảng Ninh
198.2999199Huyện Tiên Yên - Quảng Ninh
199.2999200Huyện Đầm Hà - Quảng Ninh
200.2999201Huyện Hải Hà - Quảng Ninh
STTMãTên
201.2999202Huyện Ba Chẽ - Quảng Ninh
202.2999203Huyện Văn Đồn - Quảng Ninh
203.2999204Huyện Hoành Bồ - Quảng Ninh
204.2999205Huyện Đông Triều - Quảng Ninh
205.2999206Huyện Yên Hưng - Quảng Ninh
206.2999207Huyện Cô Tô - Quảng Ninh
207.2999213Thành phố Bắc Giang - Bắc Giang
208.2999215Huyện Yên Thế - Bắc Giang
209.2999216Huyện Tân Yên - Bắc Giang
210.2999217Huyện Lạng Giang - Bắc Giang
211.2999218Huyện Lục Nam - Bắc Giang
212.2999219Huyện Lục Ngạn - Bắc Giang
213.2999220Huyện Sơn Động - Bắc Giang
214.2999221Huyện Yên Dũng - Bắc Giang
215.2999222Huyện Việt Yên - Bắc Giang
216.2999223Huyện Hiệp Hòa - Bắc Giang
217.2999227Thành phố Việt Trì - Phú Thọ
218.2999228Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ
219.2999230Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ
220.2999231Huyện Hạ Hoà - Phú Thọ
221.2999232Huyện Thanh Ba - Phú Thọ
222.2999233Huyện Phù Ninh - Phú Thọ
223.2999234Huyện Yên Lập - Phú Thọ
224.2999235Huyện Cẩm Khê - Phú Thọ
225.2999236Huyện Tam Nông - Phú Thọ
226.2999237Huyện Lâm Thao - Phú Thọ
227.2999238Huyện Thanh Sơn - Phú Thọ
228.2999239Huyện Thanh Thuỷ - Phú Thọ
229.2999240Huyện Tân Sơn - Phú Thọ
STTMãTên
230.2999243TP Vĩnh Yên -Vĩnh Phúc
231.2999244Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc
232.2999246Huyện Lập Thạch -Vĩnh Phúc
233.2999247Huyện Tam Dương -Vĩnh Phúc
234.2999248Huyện Tam Đảo -Vĩnh Phúc
235.2999249Huyện Bình Xuyên -Vĩnh Phúc
236.2999251Huyện Yên Lạc -Vĩnh Phúc
237.2999252Huyện Vĩnh Tường -Vĩnh Phúc
238.2999253Huyện Sông Lô -Vĩnh Phúc
239.2999256Thành phố Bắc Ninh - Bắc Ninh
240.2999258Huyện Yên Phong - Bắc Ninh
241.2999259Huyện Quế Võ - Bắc Ninh
242.2999260Huyện Tiên Du - Bắc Ninh
243.2999261Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh
244.2999262Huyện Thuận Thành - Bắc Ninh
245.2999263Huyện Gia Bình - Bắc Ninh
246.2999264Huyện Lương Tài - Bắc Ninh
247.2999268Quận Hà Đông - Hà Nội
248.2999269Thị xã Sơn Tây - Hà Nội
249.2999271Huyện Ba Vì - Hà Nội
250.2999272Huyện Phúc Thọ - Hà Nội
251.2999273Huyện Đan Phượng - Hà Nội
252.2999274Huyện Hoài Đức - Hà Nội
253.2999275Huyện Quốc Oai - Hà Nội
254.2999276Huyện Thạch Thất - Hà Nội
255.2999277Huyện Chương Mỹ - Hà Nội
256.2999278Huyện Thanh Oai - Hà Nội
257.2999279Huyện Thường Tín - Hà Nội
258.2999280Huyện Phú Xuyên - Hà Nội
STTMãTên
259.2999281Huyện Ứng Hòa - Hà Nội
260.2999282Huyện Mỹ Đức - Hà Nội
261.2999283Huyện Mê Linh - Hà Nội
262.2999288TP Hải Dương - Hải Dương
263.2999290Huyện Chí Linh - Hải Dương
264.2999291Huyện Nam Sách - Hải Dương
265.2999292Huyện Kinh Môn - Hải Dương
266.2999293Huyện Kim Thành - Hải Dương
267.2999294Huyện Thanh Hà - Hải Dương
268.2999295Huyện Cẩm Giàng - Hải Dương
269.2999296Huyện Bình Giang - Hải Dương
270.2999297Huyện Gia Lộc - Hải Dương
271.2999298Huyện Tứ Kỳ - Hải Dương
272.2999299Huyện Ninh Giang - Hải Dương
273.2999300Huyện Thanh Miện - Hải Dương
274.2999303Quận Hồng Bàng - Hải Phòng
275.2999304Quận Ngô Quyền - Hải Phòng
276.2999305Quận Lê Chân - Hải Phòng
277.2999306Quận Hải An - Hải Phòng
278.2999307Quận Kiến An - Hải Phòng
279.2999308Quận Đồ Sơn - Hải Phòng
280.2999309Quận Dương Kinh - Hải Phòng
281.2999311Huyện Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
282.2999312Huyện An Dương - Hải Phòng
283.2999313Huyện An Lão - Hải Phòng
284.2999314Huyện Kiến Thuỵ - Hải Phòng
285.2999315Huyện Tiên Lãng - Hải Phòng
286.2999316Huyện Vĩnh Bảo - Hải Phòng
287.2999317Huyện Cát Hải - Hải Phòng
STTMãTên
288.2999318Huyện Bạch Long Vĩ - Hải Phòng
289.2999323Thị xã Hưng Yên - Hưng Yên
290.2999325Huyện Văn Lâm - Hưng Yên
291.2999326Huyện Văn Giang - Hưng Yên
292.2999327Huyện Yên Mỹ - Hưng Yên
293.2999328Huyện Mỹ Hào - Hưng Yên
294.2999329Huyện Ân Thi - Hưng Yên
295.2999330Huyện Khoái Châu - Hưng Yên
296.2999331Huyện Kim Động - Hưng Yên
297.2999332Huyện Tiên Lữ - Hưng Yên
298.2999333Huyện Phù Cừ - Hưng Yên
299.2999336TP Thái Bình - Thái Bình
300.2999338Huyện Quỳnh Phụ - Thái Bình
301.2999339Huyện Hưng Hà - Thái Bình
302.2999340Huyện Đông Hưng - Thái Bình
303.2999341Huyện Thái Thụy - Thái Bình
304.2999342Huyện Tiền Hải - Thái Bình
305.2999343Huyện Kiến Xương - Thái Bình
306.2999344Huyện Vũ Thư - Thái Bình
307.2999347Thành phố Phủ Lý - Hà Nam
308.2999349Huyện Duy Tiên - Hà Nam
309.2999350Huyện Kim Bàng - Hà Nam
310.2999351Huyện Thanh Liêm - Hà Nam
311.2999352Huyện Bình Lục - Hà Nam
312.2999353Huyện Lý Nhân - Hà Nam
313.2999356TP Nam Định - Nam Định
314.2999358Huyện Mỹ Lộc - Nam Định
315.2999359Huyện Vụ Bản - Nam Định
316.2999360Huyện Ý Yên - Nam Định
STTMãTên
317.2999361Huyện Nghĩa Hưng - Nam Định
318.2999362Huyện Nam Trực - Nam Định
319.2999363Huyện Trực Ninh - Nam Định
320.2999364Huyện Xuân Trường - Nam Định
321.2999365Huyện Giao Thủy - Nam Định
322.2999366Huyện Hải Hậu - Nam Định
323.2999369TP Ninh Bình - Ninh Bình
324.2999370Thị xã Tam Điệp - Ninh Bình
325.2999372Huyện Nho Quan - Ninh Bình
326.2999373Huyện Gia Viễn - Ninh Bình
327.2999374Huyện Hoa Lư - Ninh Bình
328.2999375Huyện Yên Khánh - Ninh Bình
329.2999376Huyện Kim Sơn - Ninh Bình
330.2999377Huyện Yên Mô - Ninh Bình
331.2999380TP Thanh Hóa - Thanh Hóa
332.2999381Thị xã Bìm Sơn - Thanh Hóa
333.2999382Thị xã Sầm Sơn - Thanh Hóa
334.2999384Huyện Mường Lát - Thanh Hóa
335.2999385Huyện Quan Hóa - Thanh Hóa
336.2999386Huyện Bá Thước - Thanh Hóa
337.2999387Huyện Quan Sơn - Thanh Hóa
338.2999388Huyện Lang Chánh - Thanh Hóa
339.2999389Huyện Ngọc Lặc - Thanh Hóa
340.2999390Huyện Cẩm Thủy - Thanh Hóa
341.2999391Huyện Thạch Thành - Thanh Hóa
342.2999392Huyện Hà Trung - Thanh Hóa
343.2999393Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
344.2999394Huyện Yên Định - Thanh Hóa
345.2999395Huyện Thọ Xuân - Thanh Hóa
STTMãTên
346.2999396Huyện Thường Xuân - Thanh Hóa
347.2999397Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa
348.2999398Huyện Thiệu Hoá - Thanh Hóa
349.2999399Huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa
350.2999400Huyện Hậu Lộc - Thanh Hóa
351.2999401Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa
352.2999402Huyện Như Xuân - Thanh Hóa
353.2999403Huyện Như Thanh - Thanh Hóa
354.2999404Huyện Nông Cống - Thanh Hóa
355.2999405Huyện Đông Sơn - Thanh Hóa
356.2999406Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa
357.2999407Huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
358.2999412Thành phố Vinh - Nghệ An
359.2999413Thị xã Cửa Lò - Nghệ An
360.2999414Thị xã Thái Hoà - Nghệ An
361.2999415Huyện Quế Phong - Nghệ An
362.2999416Huyện Quỳ Châu - Nghệ An
363.2999417Huyện Kỳ Sơn - Nghệ An
364.2999418Huyện Tương Dương - Nghệ An
365.2999419Huyện Nghĩa Đàn - Nghệ An
366.2999420Huyện Quỳ Hợp - Nghệ An
367.2999421Huyện Quỳnh Lưu - Nghệ An
368.2999422Huyện Con Cuông - Nghệ An
369.2999423Huyện Tân Kỳ - Nghệ An
370.2999424Huyện Anh Sơn - Nghệ An
371.2999425Huyện Diễn Châu - Nghệ An
372.2999426Huyện Yên Thành - Nghệ An
373.2999427Huyện Đô Lương - Nghệ An
374.2999428Huyện Thanh Chương - Nghệ An
STTMãTên
375.2999429Huyện Nghi Lộc - Nghệ An
376.2999430Huyện Nam Đàn - Nghệ An
377.2999431Huyện Hưng Nguyên - Nghệ An
378.2999436Thành phố Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
379.2999437Thị xã Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh
380.2999439Huyện Hương Sơn - Hà Tĩnh
381.2999440Huyện Đức Thọ - Hà Tĩnh
382.2999441Huyện Vũ Quang - Hà Tĩnh
383.2999442Huyện Nghi Xuân - Hà Tĩnh
384.2999443Huyện Can Lộc - Hà Tĩnh
385.2999444Huyện Hương Khê - Hà Tĩnh
386.2999445Huyện Thạch Hà - Hà Tĩnh
387.2999446Huyện Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
388.2999447Huyện Kỳ Anh - Hà Tĩnh
389.2999448Huyện Lộc Hà - Hà Tĩnh
390.2999450TP Đồng Hới - Quảng Bình
391.2999452Huyện Minh Hóa - Quảng Bình
392.2999453Huyện Tuyên Hóa - Quảng Bình
393.2999454Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình
394.2999455Huyện Bố Trạch - Quảng Bình
395.2999456Huyện Quảng Ninh - Quảng Bình
396.2999457Huyện Lệ Thủy - Quảng Bình
397.2999461Thị xã Đông Hà - Quảng Trị
398.2999462Thị xã Quảng Trị - Quảng Trị
399.2999464Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
400.2999465Huyện Hướng Hóa - Quảng Trị
401.2999466Huyện Gio Linh - Quảng Trị
402.2999467Huyện Đa Krông - Quảng Trị
403.2999468Huyện Cam Lộ - Quảng Trị
STTMãTên
404.2999469Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
405.2999470Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
406.2999471Huyện Cồn Cỏ - Quảng Trị
407.2999474TP Huế - Thừa Thiên Huế
408.2999476Huyện Phong Điền - Thừa Thiên Huế
409.2999477Huyện Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
410.2999478Huyện Phú Vang - Thừa Thiên Huế
411.2999479Huyện Hương Thủy - Thừa Thiên Huế
412.2999480Huyện Hương Trà - Thừa Thiên Huế
413.2999481Huyện A Lưới - Thừa Thiên Huế
414.2999482Huyện Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
415.2999483Huyện Nam Đông - Thừa Thiên Huế
416.2999490Quận Liên Chiểu - Thừa Thiên Huế
417.2999491Quận Thanh Khê - Thừa Thiên Huế
418.2999492Quận Hải Châu - Thừa Thiên Huế
419.2999493Quận Sơn Trà - Đà Nẵng
420.2999494Quận Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
421.2999495Quận Cẩm Lệ - Đà Nẵng
422.2999497Huyện Hoà Vang - Đà Nẵng
423.2999498Huyện Hoàng Sa - Đà Nẵng
424.2999502Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam
425.2999503Thành phố Hội An - Quảng Nam
426.2999504Huyện Tây Giang - Quảng Nam
427.2999505Huyện Đông Giang - Quảng Nam
428.2999506Huyện Đại Lộc - Quảng Nam
429.2999507Huyện Điện Bàn - Quảng Nam
430.2999508Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
431.2999509Huyện Quế Sơn - Quảng Nam
432.2999510Huyện Nam Giang - Quảng Nam
STTMãTên
433.2999511Huyện Phước Sơn - Quảng Nam
434.2999512Huyện Hiệp Đức - Quảng Nam
435.2999513Huyện Thăng Bình - Quảng Nam
436.2999514Huyện Tiên Phước - Quảng Nam
437.2999515Huyện Bắc Trà My - Quảng Nam
438.2999516Huyện Nam Trà My - Quảng Nam
439.2999517Huyện Núi Thành - Quảng Nam
440.2999518Huyện Phú Ninh - Quảng Nam
441.2999519Huyện Nông Sơn - Quảng Nam
442.2999522Thành phố Quảng Ngãi - Quảng Ngãi
443.2999524Huyện Bình Sơn - Quảng Ngãi
444.2999525Huyện Trà Bồng - Quảng Ngãi
445.2999526Huyện Tây Trà - Quảng Ngãi
446.2999527Huyện Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
447.2999528Huyện Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
448.2999529Huyện Sơn Hà - Quảng Ngãi
449.2999530Huyện Sơn Tây - Quảng Ngãi
450.2999531Huyện Minh Long - Quảng Ngãi
451.2999532Huyện Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
452.2999533Huyện Mộ Đức - Quảng Ngãi
453.2999534Huyện Đức Phổ - Quảng Ngãi
454.2999535Huyện Ba Tơ - Quảng Ngãi
455.2999536Huyện Lý Sơn - Quảng Ngãi
456.2999540TP Qui Nhơn - Bình Định
457.2999542Huyện An Lão - Bình Định
458.2999543Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
459.2999544Huyện Hoài Ân - Bình Định
460.2999545Huyện Phù Mỹ - Bình Định
461.2999546Huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định
STTMãTên
462.2999547Huyện Tây Sơn - Bình Định
463.2999548Huyện Phù Cát - Bình Định
464.2999549Huyện An Nhơn - Bình Định
465.2999550Huyện Tuy Phước - Bình Định
466.2999551Huyện Vân Canh - Bình Định
467.2999555Thành phố Tuy Hoà - Phú Yên
468.2999557Huyện Sông Cầu - Phú Yên
469.2999558Huyện Đồng Xuân - Phú Yên
470.2999559Huyện Tuy An - Phú Yên
471.2999560Huyện Sơn Hòa - Phú Yên
472.2999561Huyện Sông Hinh - Phú Yên
473.2999562Huyện Tây Hoà - Phú Yên
474.2999563Huyện Phú Hoà - Phú Yên
475.2999564Huyện Đông Hoà - Phú Yên
476.2999568TP Nha Trang - Khánh Hòa
477.2999569Thị xã Cam Ranh - Khánh Hòa
478.2999570Huyện Cam Lâm - Khánh Hòa
479.2999571Huyện Vạn Ninh - Khánh Hòa
480.2999572Huyện Ninh Hòa - Khánh Hòa
481.2999573Huyện Khánh Vĩnh - Khánh Hòa
482.2999574Huyện Diên Khánh - Khánh Hòa
483.2999575Huyện Khánh Sơn - Khánh Hòa
484.2999576Huyện Trường Sa - Khánh Hòa
485.2999582TP Phan Rang - Tháp Chàm - Ninh Thuận
486.2999584Huyện Bác Ái - Ninh Thuận
487.2999585Huyện Ninh Sơn - Ninh Thuận
488.2999586Huyện Ninh Hải - Ninh Thuận
489.2999587Huyện Ninh Phước - Ninh Thuận
490.2999588Huyện Thuận Bắc - Ninh Thuận
STTMãTên
491.2999593Thành phố Phan Thiết - Bình Thuận
492.2999594Thị xã La Gi - Bình Thuận
493.2999595Huyện Tuy Phong - Bình Thuận
494.2999596Huyện Bắc Bình - Bình Thuận
495.2999597Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
496.2999598Huyện Hàm Thuận Nam - Bình Thuận
497.2999599Huyện Tánh Linh - Bình Thuận
498.2999600Huyện Đức Linh - Bình Thuận
499.2999601Huyện Hàm Tân - Bình Thuận
500.2999602Huyện Phú Quí - Bình Thuận
501.2999608Thị xã Kon Tum - Kon Tum
502.2999610Huyện Đăk Glei - Kon Tum
503.2999611Huyện Ngọc Hồi - Kon Tum
504.2999612Huyện Đăk Tô - Kon Tum
505.2999613Huyện Kon Plông - Kon Tum
506.2999614Huyện Kon Rẫy - Kon Tum
507.2999615Huyện Đăk Hà - Kon Tum
508.2999616Huyện Sa Thầy - Kon Tum
509.2999617Huyện Tu Mơ Rông - Kon Tum
510.2999622Thành phố Pleiku - Gia Lai
511.2999623Thị xã An Khê - Gia Lai
512.2999624Thị xã Ayun Pa - Gia Lai
513.2999625Huyện Kbang - Gia Lai
514.2999626Huyện Đăk Đoa - Gia Lai
515.2999627Huyện Chư Păh - Gia Lai
516.2999628Huyện Ia Grai - Gia Lai
517.2999629Huyện Mang Yang - Gia Lai
518.2999630Huyện Kông Chro - Gia Lai
519.2999631Huyện Đức Cơ - Gia Lai
STTMãTên
520.2999632Huyện Chư Prông - Gia Lai
521.2999633Huyện Chư Sê - Gia Lai
522.2999634Huyện Đăk Pơ - Gia Lai
523.2999635Huyện Ia Pa - Gia Lai
524.2999637Huyện Krông Pa - Gia Lai
525.2999638Huyện Phú Thiện - Gia Lai
526.2999643TP Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk
527.2999644Thị xã Buôn Hồ - Đăk Lăk
528.2999645Huyện Ea H'leo - Đăk Lăk
529.2999646Huyện Ea Súp - Đăk Lăk
530.2999647Huyện Buôn Đôn - Đăk Lăk
531.2999648Huyện Cư M'gar - Đăk Lăk
532.2999649Huyện Krông Búk - Đăk Lăk
533.2999650Huyện Krông Năng - Đăk Lăk
534.2999651Huyện Ea Kar - Đăk Lăk
535.2999652Huyện M'Đrăk - Đăk Lăk
536.2999653Huyện Krông Bông - Đăk Lăk
537.2999654Huyện Krông Pắc - Đăk Lăk
538.2999655Huyện Krông A Na - Đăk Lăk
539.2999656Huyện Lăk - Đăk Lăk
540.2999657Huyện Cư Kuin - Đăk Lăk
541.2999660Thị xã Gia Nghĩa - Đăk Nông
542.2999661Huyện Đăk Glong - Đăk Nông
543.2999662Huyện Cư Jút - Đăk Nông
544.2999663Huyện Đăk Mil - Đăk Nông
545.2999664Huyện Krông Nô - Đăk Nông
546.2999665Huyện Đăk Song - Đăk Nông
547.2999666Huyện Đăk R'Lấp - Đăk Nông
548.2999667Huyện Tuy Đức - Đăk Nông
STTMãTên
549.2999672Thành phố Đà Lạt - Lâm Đồng
550.2999673Thị xã Bảo Lộc - Lâm Đồng
551.2999674Huyện Đam Rông - Lâm Đồng
552.2999675Huyện Lạc Dương - Lâm Đồng
553.2999676Huyện Lâm Hà - Lâm Đồng
554.2999677Huyện Đơn Dương - Lâm Đồng
555.2999678Huyện Đức Trọng - Lâm Đồng
556.2999679Huyện Di Linh - Lâm Đồng
557.2999680Huyện Bảo Lâm - Lâm Đồng
558.2999681Huyện Đạ Huoai - Lâm Đồng
559.2999682Huyện Đạ Tẻh - Lâm Đồng
560.2999683Huyện Cát Tiên - Lâm Đồng
561.2999688Thị xã Phước Long - Lâm Đồng
562.2999689Thị xã Đồng Xoài - Bình Phước
563.2999690Thị xã Bình Long - Bình Phước
564.2999691Huyện Bù Gia Mập - Bình Phước
565.2999692Huyện Lộc Ninh - Bình Phước
566.2999693Huyện Bù Đốp - Bình Phước
567.2999694Huyện Hớn Quản - Bình Phước
568.2999695Huyện Đồng Phú - Bình Phước
569.2999696Huyện Bù Đăng - Bình Phước
570.2999697Huyện Chơn Thành - Bình Phước
571.2999703Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
572.2999705Huyện Tân Biên - Tây Ninh
573.2999706Huyện Tân Châu - Tây Ninh
574.2999707Huyện Dương Minh Châu - Tây Ninh
575.2999708Huyện Châu Thành - Tây Ninh
576.2999709Huyện Hòa Thành - Tây Ninh
577.2999710Huyện Gò Dầu - Tây Ninh
STTMãTên
578.2999711Huyện Bến Cầu - Tây Ninh
579.2999712Huyện Trảng Bàng - Tây Ninh
580.2999718TX Thủ Dầu Một - Bình Dương
581.2999720Huyện Dầu Tiếng - Bình Dương
582.2999721Huyện Bến Cát - Bình Dương
583.2999722Huyện Phú Giáo - Bình Dương
584.2999723Huyện Tân Uyên - Bình Dương
585.2999724Huyện Dĩ An - Bình Dương
586.2999725Huyện Thuận An - Bình Dương
587.2999731Thành phố Biên Hòa - Đồng Nai
588.2999732Thị xã Long Khánh - Đồng Nai
589.2999734Huyện Tân Phú - Đồng Nai
590.2999735Huyện Vĩnh Cửu - Đồng Nai
591.2999736Huyện Định Quán - Đồng Nai
592.2999737Huyện Trảng Bom - Đồng Nai
593.2999738Huyện Thống Nhất - Đồng Nai
594.2999739Huyện Cẩm Mỹ - Đồng Nai
595.2999740Huyện Long Thành - Đồng Nai
596.2999741Huyện Xuân Lộc - Đồng Nai
597.2999742Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai
598.2999747TP Vũng Tàu - Bà Rịa - Vũng Tàu
599.2999748TX Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu
600.2999750Huyện Châu Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu
601.2999751Huyện Xuyên Mộc – Bà Rịa Vũng Tàu
602.2999752Huyện Long Điền – Bà Rịa - Vũng Tàu
603.2999753Huyện Đất Đỏ - Bà Rịa - Vũng Tàu
604.2999754Huyện Tân Thành – Bà Rịa - Vũng Tàu
605.2999755Huyện Côn Đảo – Bà Rịa - Vũng Tàu
606.2999760Quận 1 - TP Hồ Chí Minh
STTMãTên
607.2999761Quận 12 - TP Hồ Chí Minh
608.2999762Quận Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh
609.2999763Quận 9 - TP Hồ Chí Minh
610.2999764Quận Gò Vấp - TP Hồ Chí Minh
611.2999765Quận Bình Thạnh - TP Hồ Chí Minh
612.2999766Quận Tân Bình - TP Hồ Chí Minh
613.2999767Quận Tân Phú - TP Hồ Chí Minh
614.2999768Quận Phú Nhuận - TP Hồ Chí Minh
615.2999769Quận 2 - TP Hồ Chí Minh
616.2999770Quận 3 - TP Hồ Chí Minh
617.2999771Quận 10 - TP Hồ Chí Minh
618.2999772Quận 11 - TP Hồ Chí Minh
619.2999773Quận 4 - TP Hồ Chí Minh
620.2999774Quận 5 - TP Hồ Chí Minh
621.2999775Quận 6 - TP Hồ Chí Minh
622.2999776Quận 8 - TP Hồ Chí Minh
623.2999777Quận Bình Tân - TP Hồ Chí Minh
624.2999778Quận 7 - TP Hồ Chí Minh
625.2999783Huyện Củ Chi - TP Hồ Chí Minh
626.2999784Huyện Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh
627.2999785Huyện Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh
628.2999786Huyện Nhà Bè - TP Hồ Chí Minh
629.2999787Huyện Cần Giờ - TP Hồ Chí Minh
630.2999794Thị xã Tân An - Long An
631.2999796Huyện Tân Hưng - Long An
632.2999797Huyện Vĩnh Hưng - Long An
633.2999798Huyện Mộc Hóa - Long An
634.2999799Huyện Tân Thạnh - Long An
635.2999800Huyện Thạnh Hóa - Long An
STTMãTên
636.2999801Huyện Đức Huệ - Long An
637.2999802Huyện Đức Hòa - Long An
638.2999803Huyện Bến Lức - Long An
639.2999804Huyện Thủ Thừa - Long An
640.2999805Huyện Tân Trụ - Long An
641.2999806Huyện Cần Đước - Long An
642.2999807Huyện Cần Giuộc - Long An
643.2999808Huyện Châu Thành - Long An
644.2999815Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang
645.2999816Thị xã Gò Công - Tiền Giang
646.2999818Huyện Tân Phước - Tiền Giang
647.2999819Huyện Cái Bè - Tiền Giang
648.2999820Huyện Cai Lậy - Tiền Giang
649.2999821Huyện Châu Thành - Tiền Giang
650.2999822Huyện Chợ Gạo - Tiền Giang
651.2999823Huyện Gò Công Tây - Tiền Giang
652.2999824Huyện Gò Công Đông - Tiền Giang
653.2999825Huyện Tân Phú Đông - Tiền Giang
654.2999829Thị xã Bến Tre - Bến Tre
655.2999831Huyện Châu Thành - Bến Tre
656.2999832Huyện Chợ Lách - Bến Tre
657.2999833Huyện Mỏ Cày - Bến Tre
658.2999834Huyện Giồng Trôm - Bến Tre
659.2999835Huyện Bình Đại - Bến Tre
660.2999836Huyện Ba Tri - Bến Tre
661.2999837Huyện Thạnh Phú - Bến Tre
662.2999838Huyện Mỏ Cày Bắc - Bến Tre
663.2999842Thị xã Trà Vinh - Trà Vinh
664.2999844Huyện Càng Long - Trà Vinh
STTMãTên
665.2999845Huyện Cầu Kè - Trà Vinh
666.2999846Huyện Tiểu Cần - Trà Vinh
667.2999847Huyện Châu Thành - Trà Vinh
668.2999848Huyện Cầu Ngang - Trà Vinh
669.2999849Huyện Trà Cú - Trà Vinh
670.2999850Huyện Duyên Hải - Trà Vinh
671.2999855Thị xã Vĩnh Long - Vĩnh Long
672.2999857Huyện Long Hồ - Vĩnh Long
673.2999858Huyện Mang Thít - Vĩnh Long
674.2999859Huyện Vũng Liêm - Vĩnh Long
675.2999860Huyện Tam Bình - Vĩnh Long
676.2999861Huyện Bình Minh - Vĩnh Long
677.2999862Huyện Trà Ôn - Vĩnh Long
678.2999863Huyện Bình Tân - Vĩnh Long
679.2999866TP Cao Lãnh - Đồng Tháp
680.2999867Thị xã Sa Đéc - Đồng Tháp
681.2999868Thị xã Hồng Ngự - Đồng Tháp
682.2999869Huyện Tân Hồng - Đồng Tháp
683.2999870Huyện Hồng Ngự - Đồng Tháp
684.2999871Huyện Tam Nông - Đồng Tháp
685.2999872Huyện Tháp Mười - Đồng Tháp
686.2999873Huyện Cao Lãnh - Đồng Tháp
687.2999874Huyện Thanh Bình - Đồng Tháp
688.2999875Huyện Lấp Vò - Đồng Tháp
689.2999876Huyện Lai Vung - Đồng Tháp
690.2999877Huyện Châu Thành - Đồng Tháp
691.2999883TP Long Xuyên - An Giang
692.2999884Thị xã Châu Đốc - An Giang
693.2999886Huyện An Phú - An Giang
STTMãTên
694.2999887Huyện Tân Châu - An Giang
695.2999888Huyện Phú Tân - An Giang
696.2999889Huyện Châu Phú - An Giang
697.2999890Huyện Tịnh Biên - An Giang
698.2999891Huyện Tri Tôn - An Giang
699.2999892Huyện Châu Thành - An Giang
700.2999893Huyện Chợ Mới - An Giang
701.2999894Huyện Thoại Sơn - An Giang
702.2999899TP Rạch Giá - Kiên Giang
703.2999900Thị xã Hà Tiên - Kiên Giang
704.2999902Huyện Kiên Lương - Kiên Giang
705.2999903Huyện Hòn Đất - Kiên Giang
706.2999904Huyện Tân Hiệp - Kiên Giang
707.2999905Huyện Châu Thành - Kiên Giang
708.2999906Huyện Giồng Riềng - Kiên Giang
709.2999907Huyện Gò Quao - Kiên Giang
710.2999908Huyện An Biên - Kiên Giang
711.2999909Huyện An Minh - Kiên Giang
712.2999910Huyện Vĩnh Thuận - Kiên Giang
713.2999911Huyện Phú Quốc - Kiên Giang
714.2999912Huyện Kiên Hải - Kiên Giang
715.2999913Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang
716.2999914Huyện Giang Thành - Kiên Giang
717.2999916Quận Ninh Kiều - Cần Thơ
718.2999917Quận Ô Môn - Cần Thơ
719.2999918Quận Bình Thuỷ - Cần Thơ
720.2999919Quận Cái Răng - Cần Thơ
721.2999923Quận Thốt Nốt - Cần Thơ
722.2999924Huyện Vĩnh Thạnh - Cần Thơ
STTMãTên
723.2999925Huyện Cờ Đỏ - Cần Thơ
724.2999926Huyện Phong Điền - Cần Thơ
725.2999927Huyện Thới Lai - Cần Thơ
726.2999930TP Vị Thanh - Hậu Giang
727.2999931Thị xã Ngã Bảy - Hậu Giang
728.2999932Huyện Châu Thành A - Hậu Giang
729.2999933Huyện Châu Thành - Hậu Giang
730.2999934Huyện Phụng Hiệp - Hậu Giang
731.2999935Huyện Vị Thuỷ - Hậu Giang
732.2999936Huyện Long Mỹ - Hậu Giang
733.2999941TP Sóc Trăng - Sóc Trăng
734.2999942Huyện Châu Thành - Sóc Trăng
735.2999943Huyện Kế Sách - Sóc Trăng
736.2999944Huyện Mỹ Tú - Sóc Trăng
737.2999945Huyện Cù Lao Dung - Sóc Trăng
738.2999946Huyện Long Phú - Sóc Trăng
739.2999947Huyện Mỹ Xuyên - Sóc Trăng
740.2999948Huyện Ngã Năm - Sóc Trăng
741.2999949Huyện Thạnh Trị - Sóc Trăng
742.2999950Huyện Vĩnh Châu - Sóc Trăng
743.2999951Huyện Trần Đề - Cà Mau
744.2999954Thị xã Bạc Liêu - Bạc Liêu
745.2999956Huyện Hồng Dân - Bạc Liêu
746.2999957Huyện Phước Long - Bạc Liêu
747.2999958Huyện Vĩnh Lợi - Bạc Liêu
748.2999959Huyện Giá Rai - Bạc Liêu
749.2999960Huyện Đông Hải - Bạc Liêu
750.2999961Huyện Hoà Bình - Bạc Liêu
751.2999964Thành phố Cà Mau - Cà Mau
STTMãTên
752.2999966Huyện U Minh - Cà Mau
753.2999967Huyện Thới Bình - Cà Mau
754.2999968Huyện Trần Văn Thời - Cà Mau
755.2999969Huyện Cái Nước - Cà Mau
756.2999970Huyện Đầm Dơi - Cà Mau
757.2999971Huyện Năm Căn - Cà Mau
758.2999972Huyện Phú Tân - Cà Mau
759.2999973Huyện Ngọc Hiến - Cà Mau
760.2999019Huyện Nam Từ Liêm - Hà Nội
761.2999021Huyện Bắc Từ Liêm- Hà Nội
762.2999795Thị xã Kiến Tường- Long An
763.2999432Thị xã Hoàng Mai- Nghệ An
764.2999458Thị xã Ba Đồn- Quảng Bình
765.2999726Huyện Bắc Tân Uyên - Bình Dương
766.2999719Huyện Bàu Bàng- Bình Dương
767.2999698Huyện Phú Riềng- Bình Phước
768.2999071Huyện Lâm Bình- Tuyên Quang
769.2999128Huyện Văn Hồ- Sơn La
770.2999103Huyện Nậm Pồ- Điện Biên
771.2999639Huyện Chư Pưh- Gia Lai
772.2999618Huyện IaH’Drai- Kon Tum
773.2999112Huyện Nậm Nhùn- Lai Châu
Phụ lục III

Danh mục mã ngân sách toàn địa bàn

DANH MỤC MÃ NGÂN SÁCH TOÀN ĐỊA BÀN

STTMãTên
1.2997800Trung ương
2.2997801Thành phố Hà Nội
3.2997802Tỉnh Hà Giang
4.2997804Tỉnh Cao Bằng
5.2997806Tỉnh Bắc Kạn
6.2997808Tỉnh Tuyên Quang
7.2997810Tỉnh Lào Cai
8.2997811Tỉnh Điện Biên
9.2997812Tỉnh Lai Châu
10.2997814Tỉnh Sơn La
11.2997815Tỉnh Yên Bái
12.2997817Tỉnh Hoà Bình
13.2997819Tỉnh Thái Nguyên
14.2997820Tỉnh Lạng Sơn
15.2997822Tỉnh Quảng Ninh
16.2997824Tỉnh Bắc Giang
17.2997825Tỉnh Phú Thọ
18.2997826Tỉnh Vĩnh Phúc
19.2997827Tỉnh Bắc Ninh
20.2997830Tỉnh Hải Dương
21.2997831Thành phố Hải Phòng
22.2997833Tỉnh Hưng Yên
23.2997834Tỉnh Thái Bình
24.2997835Tỉnh Hà Nam
25.2997836Tỉnh Nam Định
26.2997837Tỉnh Ninh Bình
27.2997838Tỉnh Thanh Hoá
28.2997840Tỉnh Nghệ An
29.2997842Tỉnh Hà Tĩnh
30.2997844Tỉnh Quảng Bình
STTMãTên
31.2997845Tỉnh Quảng Trị
32.2997846Tỉnh Thừa Thiên Huế
33.2997848Thành phố Đà Nẵng
34.2997849Tỉnh Quảng Nam
35.2997851Tỉnh Quảng Ngãi
36.2997852Tỉnh Bình Định
37.2997854Tỉnh Phú Yên
38.2997856Tỉnh Khánh Hoà
39.2997858Tỉnh Ninh Thuận
40.2997860Tỉnh Bình Thuận
41.2997862Tỉnh Kon Tum
42.2997864Tỉnh Gia Lai
43.2997866Tỉnh Đắk Lắk
44.2997867Tỉnh Đắk Nông
45.2997868Tỉnh Lâm Đồng
46.2997870Tỉnh Bình Phước
47.2997872Tỉnh Tây Ninh
48.2997874Tỉnh Bình Dương
49.2997875Tỉnh Đồng Nai
50.2997877Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
51.2997879Thành phố Hồ Chí Minh
52.2997880Tỉnh Long An
53.2997882Tỉnh Tiền Giang
54.2997883Tỉnh Bến Tre
55.2997884Tỉnh Trà Vinh
56.2997886Tỉnh Vĩnh Long
57.2997887Tỉnh Đồng Tháp
58.2997889Tỉnh An Giang
59.2997891Tỉnh Kiên Giang
60.2997892Thành phố Cần Thơ
61.2997893Tỉnh Hậu Giang
62.2997894Tỉnh Sóc Trăng
63.2997895Tỉnh Bạc Liêu
STTMãTên
64.2997896Tỉnh Cà Mau
65.2997899Toàn quốc
66.2998001Quận Ba Đình – Hà Nội
67.2998002Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội
68.2998003Quận Tây Hồ – Hà Nội
69.2998004Quận Long Biên – Hà Nội
70.2998005Quận Cầu Giấy – Hà Nội
71.2998006Quận Đống Đa – Hà Nội
72.2998007Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội
73.2998008Quận Hoàng Mai – Hà Nội
74.2998009Quận Thanh Xuân – Hà Nội
75.2998016Huyện Sóc Sơn – Hà Nội
76.2998017Huyện Đông Anh – Hà Nội
77.2998018Huyện Gia Lâm – Hà Nội
78.2998020Huyện Thanh Trì – Hà Nội
79.2998268Quận Hà Đông – Hà Nội
80.2998269Thị xã Sơn Tây – Hà Nội
81.2998271Huyện Ba Vì – Hà Nội
82.2998272Huyện Phúc Thọ – Hà Nội
83.2998273Huyện Đan Phượng – Hà Nội
84.2998274Huyện Hoài Đức – Hà Nội
85.2998275Huyện Quốc Oai – Hà Nội
86.2998276Huyện Thạch Thất – Hà Nội
87.2998277Huyện Chương Mỹ – Hà Nội
88.2998278Huyện Thanh Oai – Hà Nội
89.2998279Huyện Thường Tín – Hà Nội
90.2998280Huyện Phú Xuyên – Hà Nội
91.2998281Huyện Ứng Hòa – Hà Nội
92.2998282Huyện Mỹ Đức – Hà Nội
93.2998283Huyện Mê Linh – Hà Nội
94.2998024Thị xã Hà Giang - Hà Giang
95.2998026Huyện Đồng Văn - Hà Giang
96.2998027Huyện Mèo Vạc - Hà Giang
STTMãTên
97.2998028Huyện Yên Minh - Hà Giang
98.2998029Huyện Quản Bạ - Hà Giang
99.2998030Huyện Vị Xuyên - Hà Giang
100.2998031Huyện Bắc Mê - Hà Giang
101.2998032Huyện Hoàng Su Phi - Hà Giang
102.2998033Huyện Xín Mần - Hà Giang
103.2998034Huyện Bắc Quang - Hà Giang
104.2998035Huyện Quang Bình - Hà Giang
105.2998040Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng
106.2998042Huyện Bảo Lâm - Cao Bằng
107.2998043Huyện Bảo Lạc - Cao Bằng
108.2998044Huyện Thông Nông - Cao Bằng
109.2998045Huyện Hà Quảng - Cao Bằng
110.2998046Huyện Trà Lĩnh - Cao Bằng
111.2998047Huyện Trùng Khánh - Cao Bằng
112.2998048Huyện Hạ Lang - Cao Bằng
113.2998049Huyện Quảng Uyên - Cao Bằng
114.2998050Huyện Phục Hoà - Cao Bằng
115.2998051Huyện Hoà An - Cao Bằng
116.2998052Huyện Nguyên Bình - Cao Bằng
117.2998053Huyện Thạch An - Cao Bằng
118.2998058Thị xã Bắc Kạn - Bắc Kạn
119.2998060Huyện Pác Nậm - Bắc Kạn
120.2998061Huyện Ba Bể - Bắc Kạn
121.2998062Huyện Ngân Sơn - Bắc Kạn
122.2998063Huyện Bạch Thông - Bắc Kạn
123.2998064Huyện Chợ Đồn - Bắc Kạn
124.2998065Huyện Chợ Mới - Bắc Kạn
125.2998066Huyện Na Rì - Bắc Kạn
126.2998070Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang
127.2998072Huyện Nà Hang - Tuyên Quang
128.2998073Huyện Chiêm Hóa - Tuyên Quang
129.2998074Huyện Hàm Yên - Tuyên Quang
STTMãTên
130.2998075Huyện Yên Sơn - Tuyên Quang
131.2998076Huyện Sơn Dương - Tuyên Quang
132.2998080Thành phố Lào Cai - Lào Cai
133.2998082Huyện Bát Xát - Lào Cai
134.2998083Huyện Mường Khương - Lào Cai
135.2998084Huyện Si Ma Cai - Lào Cai
136.2998085Huyện Bắc Hà - Lào Cai
137.2998086Huyện Bảo Thắng - Lào Cai
138.2998087Huyện Bảo Yên - Lào Cai
139.2998088Huyện Sa Pa - Lào Cai
140.2998089Huyện Văn Bàn - Lào Cai
141.2998094TP. Điện Biên Phủ - Điện Biên
142.2998095Thị Xã Mường Lay - Điện Biên
143.2998096Huyện Mường Nhé - Điện Biên
144.2998097Huyện Mường Chà - Điện Biên
145.2998098Huyện Tủa Chùa - Điện Biên
146.2998099Huyện Tuần Giáo - Điện Biên
147.2998100Huyện Điện Biên - Điện Biên
148.2998101Huyện Điện Biên Đông - Điện Biên
149.2998102Huyện Mường Ảng - Điện Biên
150.2998105Thị xã Lai Châu - Lai Châu
151.2998106Huyện Tam Đường - Lai Châu
152.2998107Huyện Mường Tè - Lai Châu
153.2998108Huyện Sin Hồ - Lai Châu
154.2998109Huyện Phong Thổ - Lai Châu
155.2998110Huyện Than Uyên - Lai Châu
156.2998111Huyện Tân Uyên - Lai Châu
157.2998116Thành phố Sơn La - Sơn La
158.2998118Huyện Quỳnh Nhai - Sơn La
159.2998119Huyện Thuận Châu - Sơn La
160.2998120Huyện Mường La - Sơn La
161.2998121Huyện Bắc Yên - Sơn La
162.2998122Huyện Phù Yên - Sơn La
STTMãTên
163.2998123Huyện Mộc Châu - Sơn La
164.2998124Huyện Yên Châu - Sơn La
165.2998125Huyện Mai Sơn - Sơn La
166.2998126Huyện Sông Mã - Sơn La
167.2998127Huyện Sốp Cộp - Sơn La
168.2998132Thành phố Yên Bái - Yên Bái
169.2998133Thị xã Nghĩa Lộ - Yên Bái
170.2998135Huyện Lục Yên - Yên Bái
171.2998136Huyện Văn Yên - Yên Bái
172.2998137Huyện Mù Căng Chải - Yên Bái
173.2998138Huyện Trấn Yên - Yên Bái
174.2998139Huyện Trạm Tấu - Yên Bái
175.2998140Huyện Văn Chấn - Yên Bái
176.2998141Huyện Yên Bình - Yên Bái
177.2998148Thành phố Hòa Bình - Hòa Bình
178.2998150Huyện Đà Bắc - Hòa Bình
179.2998151Huyện Kỳ Sơn - Hòa Bình
180.2998152Huyện Lương Sơn - Hòa Bình
181.2998153Huyện Kim Bôi - Hòa Bình
182.2998154Huyện Cao Phong - Hòa Bình
183.2998155Huyện Tân Lạc - Hòa Bình
184.2998156Huyện Mai Châu - Hòa Bình
185.2998157Huyện Lạc Sơn - Hòa Bình
186.2998158Huyện Yên Thủy - Hòa Bình
187.2998159Huyện Lạc Thủy - Hòa Bình
188.2998164Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên
189.2998165Thị xã Sông Công - Thái Nguyên
190.2998167Huyện Định Hóa - Thái Nguyên
191.2998168Huyện Phú Lương - Thái Nguyên
192.2998169Huyện Đồng Hỷ - Thái Nguyên
193.2998170Huyện Võ Nhai - Thái Nguyên
194.2998171Huyện Đại Từ - Thái Nguyên
195.2998172Huyện Phổ Yên - Thái Nguyên
STTMãTên
196.2998173Huyện Phú Bình - Thái Nguyên
197.2998178Thành phố Lạng Sơn - Lạng Sơn
198.2998180Huyện Tràng Định - Lạng Sơn
199.2998181Huyện Bình Gia - Lạng Sơn
200.2998182Huyện Văn Lãng - Lạng Sơn
201.2998183Huyện Cao Lộc - Lạng Sơn
202.2998184Huyện Văn Quan - Lạng Sơn
203.2998185Huyện Bắc Sơn - Lạng Sơn
204.2998186Huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn
205.2998187Huyện Chi Lăng - Lạng Sơn
206.2998188Huyện Lộc Bình - Lạng Sơn
207.2998189Huyện Đình Lập - Lạng Sơn
208.2998193Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
209.2998194Thành phố Móng Cái - Quảng Ninh
210.2998195Thị xã Cẩm Phả - Quảng Ninh
211.2998196Thị xã Uông Bí - Quảng Ninh
212.2998198Huyện Bình Liêu - Quảng Ninh
213.2998199Huyện Tiên Yên - Quảng Ninh
214.2998200Huyện Đầm Hà - Quảng Ninh
215.2998201Huyện Hải Hà - Quảng Ninh
216.2998202Huyện Ba Chẽ - Quảng Ninh
217.2998203Huyện Văn Đồn - Quảng Ninh
218.2998204Huyện Hoành Bồ - Quảng Ninh
219.2998205Huyện Đông Triều - Quảng Ninh
220.2998206Huyện Yên Hưng - Quảng Ninh
221.2998207Huyện Cô Tô - Quảng Ninh
222.2998213Thành phố Bắc Giang - Bắc Giang
223.2998215Huyện Yên Thế - Bắc Giang
224.2998216Huyện Tân Yên - Bắc Giang
225.2998217Huyện Lạng Giang - Bắc Giang
226.2998218Huyện Lục Nam - Bắc Giang
227.2998219Huyện Lục Ngạn - Bắc Giang
228.2998220Huyện Sơn Động - Bắc Giang
STTMãTên
229.2998221Huyện Yên Dũng - Bắc Giang
230.2998222Huyện Việt Yên - Bắc Giang
231.2998223Huyện Hiệp Hòa - Bắc Giang
232.2998227Thành phố Việt Trì - Phú Thọ
233.2998228Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ
234.2998230Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ
235.2998231Huyện Hạ Hoà - Phú Thọ
236.2998232Huyện Thanh Ba - Phú Thọ
237.2998233Huyện Phù Ninh - Phú Thọ
238.2998234Huyện Yên Lập - Phú Thọ
239.2998235Huyện Cẩm Khê - Phú Thọ
240.2998236Huyện Tam Nông - Phú Thọ
241.2998237Huyện Lâm Thao - Phú Thọ
242.2998238Huyện Thanh Sơn - Phú Thọ
243.2998239Huyện Thanh Thuỷ - Phú Thọ
244.2998240Huyện Tân Sơn - Phú Thọ
245.2998243Thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
246.2998244Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc
247.2998246Huyện Lập Thạch - Vĩnh Phúc
248.2998247Huyện Tam Dương - Vĩnh Phúc
249.2998248Huyện Tam Đảo - Vĩnh Phúc
250.2998249Huyện Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
251.2998251Huyện Yên Lạc - Vĩnh Phúc
252.2998252Huyện Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
253.2998253Huyện Sông Lô - Vĩnh Phúc
254.2998256Thành phố Bắc Ninh - Bắc Ninh
255.2998258Huyện Yên Phong - Bắc Ninh
256.2998259Huyện Quế Võ - Bắc Ninh
257.2998260Huyện Tiên Du - Bắc Ninh
258.2998261Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh
259.2998262Huyện Thuận Thành - Bắc Ninh
260.2998263Huyện Gia Bình - Bắc Ninh
261.2998264Huyện Lương Tài - Bắc Ninh
STTMãTên
262.2998288Thành phố Hải Dương - Hải Dương
263.2998290Huyện Chí Linh - Hải Dương
264.2998291Huyện Nam Sách - Hải Dương
265.2998292Huyện Kinh Môn - Hải Dương
266.2998293Huyện Kim Thành - Hải Dương
267.2998294Huyện Thanh Hà - Hải Dương
268.2998295Huyện Cẩm Giàng - Hải Dương
269.2998296Huyện Bình Giang - Hải Dương
270.2998297Huyện Gia Lộc - Hải Dương
271.2998298Huyện Tứ Kỳ - Hải Dương
272.2998299Huyện Ninh Giang - Hải Dương
273.2998300Huyện Thanh Miện - Hải Dương
274.2998303Quận Hồng Bàng - Hải Phòng
275.2998304Quận Ngô Quyền - Hải Phòng
276.2998305Quận Lê Chân - Hải Phòng
277.2998306Quận Hải An - Hải Phòng
278.2998307Quận Kiến An - Hải Phòng
279.2998308Quận Đồ Sơn - Hải Phòng
280.2998309Quận Dương Kinh - Hải Phòng
281.2998311Huyện Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
282.2998312Huyện An Dương - Hải Phòng
283.2998313Huyện An Lão - Hải Phòng
284.2998314Huyện Kiến Thuỵ - Hải Phòng
285.2998315Huyện Tiên Lãng - Hải Phòng
286.2998316Huyện Vĩnh Bảo - Hải Phòng
287.2998317Huyện Cát Hải - Hải Phòng
288.2998318Huyện Bạch Long Vĩ - Hải Phòng
289.2998323Thị xã Hưng Yên - Hưng Yên
290.2998325Huyện Văn Lâm - Hưng Yên
291.2998326Huyện Văn Giang - Hưng Yên
292.2998327Huyện Yên Mỹ - Hưng Yên
293.2998328Huyện Mỹ Hào - Hưng Yên
294.2998329Huyện Ân Thi - Hưng Yên
STTMãTên
295.2998330Huyện Khoái Châu - Hưng Yên
296.2998331Huyện Kim Động - Hưng Yên
297.2998332Huyện Tiên Lữ - Hưng Yên
298.2998333Huyện Phù Cừ - Hưng Yên
299.2998336Thành phố Thái Bình - Thái Bình
300.2998338Huyện Quỳnh Phụ - Thái Bình
301.2998339Huyện Hưng Hà - Thái Bình
302.2998340Huyện Đông Hưng - Thái Bình
303.2998341Huyện Thái Thụy - Thái Bình
304.2998342Huyện Tiên Hải - Thái Bình
305.2998343Huyện Kiến Xương - Thái Bình
306.2998344Huyện Vũ Thư - Thái Bình
307.2998347Thành phố Phù Lý - Hà Nam
308.2998349Huyện Duy Tiên - Hà Nam
309.2998350Huyện Kim Bàng - Hà Nam
310.2998351Huyện Thanh Liêm - Hà Nam
311.2998352Huyện Bình Lục - Hà Nam
312.2998353Huyện Lý Nhân - Hà Nam
313.2998356Thành phố Nam Định - Nam Định
314.2998358Huyện Mỹ Lộc - Nam Định
315.2998359Huyện Vụ Bản - Nam Định
316.2998360Huyện Ý Yên - Nam Định
317.2998361Huyện Nghĩa Hưng - Nam Định
318.2998362Huyện Nam Trực - Nam Định
319.2998363Huyện Trực Ninh - Nam Định
320.2998364Huyện Xuân Trường - Nam Định
321.2998365Huyện Giao Thủy - Nam Định
322.2998366Huyện Hải Hậu - Nam Định
323.2998369Thành phố Ninh Bình - Ninh Bình
324.2998370Thị xã Tam Điệp - Ninh Bình
325.2998372Huyện Nho Quan - Ninh Bình
326.2998373Huyện Gia Viễn - Ninh Bình
327.2998374Huyện Hoa Lư - Ninh Bình
STTMãTên
328.2998375Huyện Yên Khánh - Ninh Bình
329.2998376Huyện Kim Sơn - Ninh Bình
330.2998377Huyện Yên Mô - Ninh Bình
331.2998380TP Thanh Hóa - Thanh Hóa
332.2998381Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hóa
333.2998382Thị xã Sầm Sơn - Thanh Hóa
334.2998384Huyện Mường Lát - Thanh Hóa
335.2998385Huyện Quan Hóa - Thanh Hóa
336.2998386Huyện Bá Thước - Thanh Hóa
337.2998387Huyện Quan Sơn - Thanh Hóa
338.2998388Huyện Lang Chánh - Thanh Hóa
339.2998389Huyện Ngọc Lặc - Thanh Hóa
340.2998390Huyện Cẩm Thủy - Thanh Hóa
341.2998391Huyện Thạch Thành - Thanh Hóa
342.2998392Huyện Hà Trung - Thanh Hóa
343.2998393Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
344.2998394Huyện Yên Định - Thanh Hóa
345.2998395Huyện Thọ Xuân - Thanh Hóa
346.2998396Huyện Thường Xuân - Thanh Hóa
347.2998397Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa
348.2998398Huyện Thiệu Hoá - Thanh Hóa
349.2998399Huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa
350.2998400Huyện Hậu Lộc - Thanh Hóa
351.2998401Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa
352.2998402Huyện Như Xuân - Thanh Hóa
353.2998403Huyện Như Thanh - Thanh Hóa
354.2998404Huyện Nông Cống - Thanh Hóa
355.2998405Huyện Đông Sơn - Thanh Hóa
356.2998406Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa
357.2998407Huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
358.2998412Thành phố Vinh - Nghệ An
359.2998413Thị xã Cửa Lò - Nghệ An
360.2998414Thị xã Thái Hoà - Nghệ An
STTMãTên
361.2998415Huyện Quế Phong - Nghệ An
362.2998416Huyện Quỳ Châu - Nghệ An
363.2998417Huyện Kỳ Sơn - Nghệ An
364.2998418Huyện Tương Dương - Nghệ An
365.2998419Huyện Nghĩa Đàn - Nghệ An
366.2998420Huyện Quỳ Hợp - Nghệ An
367.2998421Huyện Quỳnh Lưu - Nghệ An
368.2998422Huyện Con Cuông - Nghệ An
369.2998423Huyện Tân Kỳ - Nghệ An
370.2998424Huyện Anh Sơn - Nghệ An
371.2998425Huyện Diễn Châu - Nghệ An
372.2998426Huyện Yên Thành - Nghệ An
373.2998427Huyện Đô Lương - Nghệ An
374.2998428Huyện Thanh Chương - Nghệ An
375.2998429Huyện Nghi Lộc - Nghệ An
376.2998430Huyện Nam Đàn - Nghệ An
377.2998431Huyện Hưng Nguyên - Nghệ An
378.2998436Thành phố Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
379.2998437Thị xã Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh
380.2998439Huyện Hương Sơn - Hà Tĩnh
381.2998440Huyện Đức Thọ - Hà Tĩnh
382.2998441Huyện Vũ Quang - Hà Tĩnh
383.2998442Huyện Nghi Xuân - Hà Tĩnh
384.2998443Huyện Can Lộc - Hà Tĩnh
385.2998444Huyện Hương Khê - Hà Tĩnh
386.2998445Huyện Thạch Hà - Hà Tĩnh
387.2998446Huyện Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
388.2998447Huyện Kỳ Anh - Hà Tĩnh
389.2998448Huyện Lộc Hà - Hà Tĩnh
390.2998450Thành Phố Đồng Hới - Quảng Bình
391.2998452Huyện Minh Hóa - Quảng Bình
392.2998453Huyện Tuyên Hóa - Quảng Bình
393.2998454Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình
STTMãTên
394.2998455Huyện Bố Trạch - Quảng Bình
395.2998456Huyện Quảng Ninh - Quảng Bình
396.2998457Huyện Lệ Thủy - Quảng Bình
397.2998461Thị xã Đông Hà - Quảng Trị
398.2998462Thị xã Quảng Trị - Quảng Trị
399.2998464Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
400.2998465Huyện Hướng Hóa - Quảng Trị
401.2998466Huyện Gio Linh - Quảng Trị
402.2998467Huyện Đa Krông - Quảng Trị
403.2998468Huyện Cam Lộ - Quảng Trị
404.2998469Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
405.2998470Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
406.2998471Huyện Cồn Cỏ - Quảng Trị
407.2998474TP Huế - Thừa Thiên Huế
408.2998476Huyện Phong Điền – T.Thiên Huế
409.2998477Huyện Quảng Điền – Thừa Thiên Huế
410.2998478Huyện Phú Vang – T.Thiên Huế
411.2998479Huyện Hương Thủy-T.Thiên Huế
412.2998480Huyện Hương Trà – T.Thiên Huế
413.2998481Huyện A Lưới - Thừa Thiên Huế
414.2998482Huyện Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
415.2998483Huyện Nam Đông – T.Thiên Huế
416.2998490Quận Liên Chiểu - Đà Nẵng
417.2998491Quận Thanh Khê - Đà Nẵng
418.2998492Quận Hải Châu - Đà Nẵng
419.2998493Quận Sơn Trà - Đà Nẵng
420.2998494Quận Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
421.2998495Quận Cẩm Lệ - Đà Nẵng
422.2998497Huyện Hoà Vang - Đà Nẵng
423.2998498Huyện Hoàng Sa - Đà Nẵng
424.2998502Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam
425.2998503Thành phố Hội An - Quảng Nam
426.2998504Huyện Tây Giang - Quảng Nam
STTMãTên
427.2998505Huyện Đông Giang - Quảng Nam
428.2998506Huyện Đại Lộc - Quảng Nam
429.2998507Huyện Điện Bàn - Quảng Nam
430.2998508Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
431.2998509Huyện Quế Sơn - Quảng Nam
432.2998510Huyện Nam Giang - Quảng Nam
433.2998511Huyện Phước Sơn - Quảng Nam
434.2998512Huyện Hiệp Đức - Quảng Nam
435.2998513Huyện Thăng Bình - Quảng Nam
436.2998514Huyện Tiên Phước - Quảng Nam
437.2998515Huyện Bắc Trà My - Quảng Nam
438.2998516Huyện Nam Trà My - Quảng Nam
439.2998517Huyện Núi Thành - Quảng Nam
440.2998518Huyện Phú Ninh - Quảng Nam
441.2998519Huyện Nông Sơn - Quảng Nam
442.2998522TP Quảng Ngãi - Quảng Ngãi
443.2998524Huyện Bình Sơn - Quảng Ngãi
444.2998525Huyện Trà Bồng - Quảng Ngãi
445.2998526Huyện Tây Trà - Quảng Ngãi
446.2998527Huyện Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
447.2998528Huyện Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
448.2998529Huyện Sơn Hà - Quảng Ngãi
449.2998530Huyện Sơn Tây - Quảng Ngãi
450.2998531Huyện Minh Long - Quảng Ngãi
451.2998532Huyện Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
452.2998533Huyện Mộ Đức - Quảng Ngãi
453.2998534Huyện Đức Phổ - Quảng Ngãi
454.2998535Huyện Ba Tơ - Quảng Ngãi
455.2998536Huyện Lý Sơn - Quảng Ngãi
456.2998540Thành phố Qui Nhơn - Bình Định
457.2998542Huyện An Lão - Bình Định
458.2998543Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
459.2998544Huyện Hoài Ân - Bình Định
STTMãTên
460.2998545Huyện Phù Mỹ - Bình Định
461.2998546Huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định
462.2998547Huyện Tây Sơn - Bình Định
463.2998548Huyện Phù Cát - Bình Định
464.2998549Huyện An Nhơn - Bình Định
465.2998550Huyện Tuy Phước - Bình Định
466.2998551Huyện Văn Canh - Bình Định
467.2998555Thành phố Tuy Hoà - Phú Yên
468.2998557Huyện Sông Cầu - Phú Yên
469.2998558Huyện Đồng Xuân - Phú Yên
470.2998559Huyện Tuy An - Phú Yên
471.2998560Huyện Sơn Hòa - Phú Yên
472.2998561Huyện Sông Hinh - Phú Yên
473.2998562Huyện Tây Hoà - Phú Yên
474.2998563Huyện Phú Hoà - Phú Yên
475.2998564Huyện Đông Hoà - Phú Yên
476.2998568Thành phố Nha Trang - Khánh Hòa
477.2998569Thị xã Cam Ranh - Khánh Hòa
478.2998570Huyện Cam Lâm - Khánh Hòa
479.2998571Huyện Vạn Ninh - Khánh Hòa
480.2998572Huyện Ninh Hòa - Khánh Hòa
481.2998573Huyện Khánh Vĩnh - Khánh Hòa
482.2998574Huyện Diên Khánh - Khánh Hòa
483.2998575Huyện Khánh Sơn - Khánh Hòa
484.2998576Huyện Trường Sa - Khánh Hòa
485.2998582TP.Phan Rang-Tháp Chàm-Ninh Thuận
486.2998584Huyện Bác Ái - Ninh Thuận
487.2998585Huyện Ninh Sơn - Ninh Thuận
488.2998586Huyện Ninh Hải - Ninh Thuận
489.2998587Huyện Ninh Phước - Ninh Thuận
490.2998588Huyện Thuận Bắc - Ninh Thuận
491.2998593TP Phan Thiết - Bình Thuận
492.2998594Thị xã La Gi - Bình Thuận
STTMãTên
493.2998595Huyện Tuy Phong - Bình Thuận
494.2998596Huyện Bắc Bình - Bình Thuận
495.2998597Huyện Hàm Thuận Bắc-Bình Thuận
496.2998598Huyện Hàm Thuận Nam-Bình Thuận
497.2998599Huyện Tánh Linh - Bình Thuận
498.2998600Huyện Đức Linh - Bình Thuận
499.2998601Huyện Hàm Tân - Bình Thuận
500.2998602Huyện Phú Quí - Bình Thuận
501.2998608Thị xã Kon Tum - Kon Tum
502.2998610Huyện Đăk Glei - Kon Tum
503.2998611Huyện Ngọc Hồi - Kon Tum
504.2998612Huyện Đăk Tô - Kon Tum
505.2998613Huyện Kon Plông - Kon Tum
506.2998614Huyện Kon Rẫy - Kon Tum
507.2998615Huyện Đăk Hà - Kon Tum
508.2998616Huyện Sa Thầy - Kon Tum
509.2998617Huyện Tu Mơ Rông - Kon Tum
510.2998622Thành phố Pleiku - Gia Lai
511.2998623Thị xã An Khê - Gia Lai
512.2998624Thị xã Ayun Pa - Gia Lai
513.2998625Huyện Kbang - Gia Lai
514.2998626Huyện Đăk Doa - Gia Lai
515.2998627Huyện Chư Păh - Gia Lai
516.2998628Huyện Ia Grai - Gia Lai
517.2998629Huyện Mang Yang - Gia Lai
518.2998630Huyện Kông Chro - Gia Lai
519.2998631Huyện Đức Cơ - Gia Lai
520.2998632Huyện Chư Prông - Gia Lai
521.2998633Huyện Chư Sê - Gia Lai
522.2998634Huyện Đăk Pơ - Gia Lai
523.2998635Huyện Ia Pa - Gia Lai
524.2998637Huyện Krông Pa - Gia Lai
525.2998638Huyện Phú Thiện - Gia Lai
STTMãTên
526.2998643Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk
527.2998644Thị xã Buôn Hồ - Đăk Lăk
528.2998645Huyện Ea H'leo - Đăk Lăk
529.2998646Huyện Ea Súp - Đăk Lăk
530.2998647Huyện Buôn Đôn - Đăk Lăk
531.2998648Huyện Cư M'gar - Đăk Lăk
532.2998649Huyện Krông Búk - Đăk Lăk
533.2998650Huyện Krông Năng - Đăk Lăk
534.2998651Huyện Ea Kar - Đăk Lăk
535.2998652Huyện M'Đrăk - Đăk Lăk
536.2998653Huyện Krông Bông - Đăk Lăk
537.2998654Huyện Krông Pắc - Đăk Lăk
538.2998655Huyện Krông A Na - Đăk Lăk
539.2998656Huyện Lăk - Đăk Lăk
540.2998657Huyện Cư Kuin - Đăk Lăk
541.2998660Thị xã Gia Nghĩa - Đăk Nông
542.2998661Huyện Đăk Glong - Đăk Nông
543.2998662Huyện Cư Jút - Đăk Nông
544.2998663Huyện Đăk Mil - Đăk Nông
545.2998664Huyện Krông Nô - Đăk Nông
546.2998665Huyện Đăk Song - Đăk Nông
547.2998666Huyện Đăk R'Lấp - Đăk Nông
548.2998667Huyện Tuy Đức - Đăk Nông
549.2998672Thành phố Đà Lạt - Lâm Đồng
550.2998673Thị xã Bảo Lộc - Lâm Đồng
551.2998674Huyện Đam Rông - Lâm Đồng
552.2998675Huyện Lạc Dương - Lâm Đồng
553.2998676Huyện Lâm Hà - Lâm Đồng
554.2998677Huyện Đơn Dương - Lâm Đồng
555.2998678Huyện Đức Trọng - Lâm Đồng
556.2998679Huyện Di Linh - Lâm Đồng
557.2998680Huyện Bảo Lâm - Lâm Đồng
558.2998681Huyện Đạ Huoai - Lâm Đồng
STTMãTên
559.2998682Huyện Đạ Tẻh - Lâm Đồng
560.2998683Huyện Cát Tiên - Lâm Đồng
561.2998688Thị xã Phước Long - Bình Phước
562.2998689Thị xã Đồng Xoài - Bình Phước
563.2998690Thị xã Bình Long - Bình Phước
564.2998691Huyện Bù Gia Mập - Bình Phước
565.2998692Huyện Lộc Ninh - Bình Phước
566.2998693Huyện Bù Đốp - Bình Phước
567.2998694Huyện Hớn Quán - Bình Phước
568.2998695Huyện Đồng Phú - Bình Phước
569.2998696Huyện Bù Đăng - Bình Phước
570.2998697Huyện Chơn Thành - Bình Phước
571.2998703Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
572.2998705Huyện Tân Biên - Tây Ninh
573.2998706Huyện Tân Châu - Tây Ninh
574.2998707Huyện Dương Minh Châu - Tây Ninh
575.2998708Huyện Châu Thành - Tây Ninh
576.2998709Huyện Hòa Thành - Tây Ninh
577.2998710Huyện Gò Dầu - Tây Ninh
578.2998711Huyện Bến Cầu - Tây Ninh
579.2998712Huyện Trảng Bàng - Tây Ninh
580.2998718TX Thủ Dầu Một - Bình Dương
581.2998720Huyện Dầu Tiếng - Bình Dương
582.2998721Huyện Bến Cát - Bình Dương
583.2998722Huyện Phú Giáo - Bình Dương
584.2998723Huyện Tân Uyên - Bình Dương
585.2998724Huyện Dĩ An - Bình Dương
586.2998725Huyện Thuận An - Bình Dương
587.2998731Thành phố Biên Hòa - Đồng Nai
588.2998732Thị xã Long Khánh - Đồng Nai
589.2998734Huyện Tân Phú - Đồng Nai
590.2998735Huyện Vĩnh Cửu - Đồng Nai
591.2998736Huyện Định Quán - Đồng Nai
STTMãTên
592.2998737Huyện Trảng Bom - Đồng Nai
593.2998738Huyện Thống Nhất - Đồng Nai
594.2998739Huyện Cẩm Mỹ - Đồng Nai
595.2998740Huyện Long Thành - Đồng Nai
596.2998741Huyện Xuân Lộc - Đồng Nai
597.2998742Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai
598.2998747TP. Vũng Tàu-Bà Rịa-Vũng Tàu
599.2998748Thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu
600.2998750Huyện Châu Đức - BR - Vũng Tàu
601.2998751Huyện Xuyên Mộc – BR - Vũng Tàu
602.2998752Huyện Long Điền - BRja -Vũng Tàu
603.2998753Huyện Đất Đỏ - Bà Rịa -Vũng Tàu
604.2998754Huyện Tân Thành - BRja -Vũng Tàu
605.2998755Huyện Côn Đảo - Bà Rịa -Vũng Tàu
606.2998760Quận 1 - TP Hồ Chí Minh
607.2998761Quận 12 - TP Hồ Chí Minh
608.2998762Quận Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh
609.2998763Quận 9 - TP Hồ Chí Minh
610.2998764Quận Gò Vấp - TP Hồ Chí Minh
611.2998765Quận Bình Thạnh - TP Hồ Chí Minh
612.2998766Quận Tân Bình - TP Hồ Chí Minh
613.2998767Quận Tân Phú - TP Hồ Chí Minh
614.2998768Quận Phú Nhuận - TP Hồ Chí Minh
615.2998769Quận 2 - TP Hồ Chí Minh
616.2998770Quận 3 - TP Hồ Chí Minh
617.2998771Quận 10 - TP Hồ Chí Minh
618.2998772Quận 11 - TP Hồ Chí Minh
619.2998773Quận 4 - TP Hồ Chí Minh
620.2998774Quận 5 - TP Hồ Chí Minh
621.2998775Quận 6 - TP Hồ Chí Minh
622.2998776Quận 8 - TP Hồ Chí Minh
623.2998777Quận Bình Tân - TP Hồ Chí Minh
624.2998778Quận 7 - TP Hồ Chí Minh
STTMãTên
625.2998783Huyện Củ Chi - TP Hồ Chí Minh
626.2998784Huyện Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh
627.2998785Huyện Bình Chánh -TP Hồ Chí Minh
628.2998786Huyện Nhà Bè - TP Hồ Chí Minh
629.2998787Huyện Cần Giờ - TP Hồ Chí Minh
630.2998794Thị xã Tân An - Long An
631.2998796Huyện Tân Hưng - Long An
632.2998797Huyện Vĩnh Hưng - Long An
633.2998798Huyện Mộc Hóa - Long An
634.2998799Huyện Tân Thạnh - Long An
635.2998800Huyện Thạnh Hóa - Long An
636.2998801Huyện Đức Huệ - Long An
637.2998802Huyện Đức Hòa - Long An
638.2998803Huyện Bến Lức - Long An
639.2998804Huyện Thủ Thừa - Long An
640.2998805Huyện Tân Trụ - Long An
641.2998806Huyện Cần Đước - Long An
642.2998807Huyện Cần Giuộc - Long An
643.2998808Huyện Châu Thành - Long An
644.2998815Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang
645.2998816Thị xã Gò Công - Tiền Giang
646.2998818Huyện Tân Phước - Tiền Giang
647.2998819Huyện Cái Bè - Tiền Giang
648.2998820Huyện Cai Lậy - Tiền Giang
649.2998821Huyện Châu Thành - Tiền Giang
650.2998822Huyện Chợ Gạo - Tiền Giang
651.2998823Huyện Gò Công Tây - Tiền Giang
652.2998824Huyện Gò Công Đông - Tiền Giang
653.2998825Huyện Tân Phú Đông - Tiền Giang
654.2998829Thị xã Bến Tre - Bến Tre
655.2998831Huyện Châu Thành - Bến Tre
656.2998832Huyện Chợ Lách - Bến Tre
657.2998833Huyện Mỏ Cày - Bến Tre
STTMãTên
658.2998834Huyện Giồng Trôm - Bến Tre
659.2998835Huyện Bình Đại - Bến Tre
660.2998836Huyện Ba Tri - Bến Tre
661.2998837Huyện Thạnh Phú - Bến Tre
662.2998838Huyện Mỏ Cày Bắc - Bến Tre
663.2998842Thị xã Trà Vinh - Trà Vinh
664.2998844Huyện Càng Long Trà Vinh
665.2998845Huyện Cầu Kè Trà Vinh
666.2998846Huyện Tiểu Cần Trà Vinh
667.2998847Huyện Châu Thành Trà Vinh
668.2998848Huyện Cầu Ngang Trà Vinh
669.2998849Huyện Trà Cú Trà Vinh
670.2998850Huyện Duyên Hải Trà Vinh
671.2998855Thị xã Vĩnh Long - Vĩnh Long
672.2998857Huyện Long Hồ - Vĩnh Long
673.2998858Huyện Mang Thít - Vĩnh Long
674.2998859Huyện Vũng Liêm- Vĩnh Long
675.2998860Huyện Tam Bình - Vĩnh Long
676.2998861Huyện Bình Minh - Vĩnh Long
677.2998862Huyện Trà Ôn - Vĩnh Long
678.2998863Huyện Bình Tân - Vĩnh Long
679.2998866Thành phố Cao Lãnh - Đồng Tháp
680.2998867Thị xã Sa Đéc - Đồng Tháp
681.2998868Thị xã Hồng Ngự - Đồng Tháp
682.2998869Huyện Tân Hồng - Đồng Tháp
683.2998870Huyện Hồng Ngự - Đồng Tháp
684.2998871Huyện Tam Nông - Đồng Tháp
685.2998872Huyện Tháp Mười - Đồng Tháp
686.2998873Huyện Cao Lãnh - Đồng Tháp
687.2998874Huyện Thanh Bình - Đồng Tháp
688.2998875Huyện Lấp Vò - Đồng Tháp
689.2998876Huyện Lai Vung - Đồng Tháp
690.2998877Huyện Châu Thành - Đồng Tháp
STTMãTên
691.2998883Thành phố Long Xuyên - An Giang
692.2998884Thị xã Châu Đốc - An Giang
693.2998886Huyện An Phú - An Giang
694.2998887Huyện Tân Châu - An Giang
695.2998888Huyện Phú Tân - An Giang
696.2998889Huyện Châu Phú - An Giang
697.2998890Huyện Tịnh Biên - An Giang
698.2998891Huyện Tri Tôn - An Giang
699.2998892Huyện Châu Thành - An Giang
700.2998893Huyện Chợ Mới - An Giang
701.2998894Huyện Thoại Sơn - An Giang
702.2998899TP Rạch Giá - Kiên Giang
703.2998900Thị xã Hà Tiên - Kiên Giang
704.2998902Huyện Kiên Lương - Kiên Giang
705.2998903Huyện Hòn Đất - Kiên Giang
706.2998904Huyện Tân Hiệp - Kiên Giang
707.2998905Huyện Châu Thành - Kiên Giang
708.2998906Huyện Giồng Riềng - Kiên Giang
709.2998907Huyện Gò Quao - Kiên Giang
710.2998908Huyện An Biên - Kiên Giang
711.2998909Huyện An Minh - Kiên Giang
712.2998910Huyện Vĩnh Thuận - Kiên Giang
713.2998911Huyện Phú Quốc - Kiên Giang
714.2998912Huyện Kiên Hải - Kiên Giang
715.2998913Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang
716.2998914Huyện Giang Thành - Kiên Giang
717.2998916Quận Ninh Kiều - Cần Thơ
718.2998917Quận Ô Môn - Cần Thơ
719.2998918Quận Bình Thuý - Cần Thơ
720.2998919Quận Cái Răng - Cần Thơ
721.2998923Quận Thốt Nốt - Cần Thơ
722.2998924Huyện Vĩnh Thạnh - Cần Thơ
723.2998925Huyện Cờ Đỏ - Cần Thơ
STTMãTên
724.2998926Huyện Phong Điền - Cần Thơ
725.2998927Huyện Thới Lai - Cần Thơ
726.2998930Thành phố Vị Thanh - Hậu Giang
727.2998931Thị xã Ngã Bảy - Hậu Giang
728.2998932Huyện Châu Thành A - Hậu Giang
729.2998933Huyện Châu Thành - Hậu Giang
730.2998934Huyện Phụng Hiệp - Hậu Giang
731.2998935Huyện Vị Thuỷ - Hậu Giang
732.2998936Huyện Long Mỹ - Hậu Giang
733.2998941TP Sóc Trăng - Sóc Trăng
734.2998942Huyện Châu Thành - Sóc Trăng
735.2998943Huyện Kế Sách - Sóc Trăng
736.2998944Huyện Mỹ Tú - Sóc Trăng
737.2998945Huyện Cù Lao Dung - Sóc Trăng
738.2998946Huyện Long Phú - Sóc Trăng
739.2998947Huyện Mỹ Xuyên - Sóc Trăng
740.2998948Huyện Ngã Năm - Sóc Trăng
741.2998949Huyện Thạnh Trị - Sóc Trăng
742.2998950Huyện Vĩnh Châu - Sóc Trăng
743.2998951Huyện Trần Đề - Sóc Trăng
744.2998954Thị xã Bạc Liêu - Bạc Liêu
745.2998956Huyện Hồng Dân - Bạc Liêu
746.2998957Huyện Phước Long - Bạc Liêu
747.2998958Huyện Vĩnh Lợi - Bạc Liêu
748.2998959Huyện Giá Rai - Bạc Liêu
749.2998960Huyện Đông Hải - Bạc Liêu
750.2998961Huyện Hoà Bình - Bạc Liêu
751.2998964Thành phố Cà Mau - Cà Mau
752.2998966Huyện U Minh - Cà Mau
753.2998967Huyện Thới Bình - Cà Mau
754.2998968Huyện Trần Văn Thời - Cà Mau
755.2998969Huyện Cái Nước - Cà Mau
756.2998970Huyện Đầm Dơi - Cà Mau
STTMãTên
757.2998971Huyện Năm Căn - Cà Mau
758.2998972Huyện Phú Tân - Cà Mau
759.2998973Huyện Ngọc Hiến - Cà Mau
760.2998019Huyện Nam Từ Liêm – Hà Nội
761.2998021Huyện Bắc Từ Liêm- Hà Nội
762.2998795Thị xã Kiến Tường- Long An
763.2998432Thị xã Hoàng Mai- Nghệ An
764.2998458Thị xã Ba Đồn- Quảng Bình
765.2998726Huyện Bắc Tân Uyên - Bình Dương
766.2998719Huyện Bàu Bàng- Bình Dương
767.2998698Huyện Phú Riềng- Bình Phước
768.2998071Huyện Lâm Bình- Tuyên Quang
769.2998128Huyện Văn Hồ- Sơn La
770.2998103Huyện Nậm Pò- Điện Biên
771.2998639Huyện Chư Puh- Gia Lai
772.2998618Huyện IaH’Drai- Kon Tum
773.2998112Huyện Nậm Nhùn- Lai Châu
Phụ lục III

Danh mục mã nhà tài trợ

DANH MỤC MÃ NHÀ TÀI TRỢ

(Hạch toán vào phân đoạn mã Địa bàn hành chính)

ST TMã sốTên chủ nợQuốc giaGhi chú
1N0101AngerieALGERIA
2N0201OeKBAUSTRIA
3N0202RBI
4N0203UniCredit Bank
5N0204Volksbank
6N0301Fortis (ODA)BELGIUM
7N0302General Bank
8N0303Govt. of Belgium
9N0304KBC Bank
10N0305NBB
11N0401China EximbankCHINA. P.R. OF
12N0402China Gov
13N0501Gov.of DenmarkDENMARK
14N0502Nordea
15N0601BNP-FINLANDFINLAND
16N0602Nordea Finland
17N0603Handelsbanken
18N0701A.F.DFRANCE
19N0702BF
20N0703COFACE
21N0704France, Gov't of
22N0801HermesGERMANY, FED.REP. OF
23N0802Kfw
24N0803Stadtbank Berlin
25N0901Eximbank HungaryHUNGARY
26N1001Exim of IndiaINDIA
27N1002GOI
28N1101Iraq GovernmentIRAQ
29N1201Israeli GovtISRAEL
30N1301Artigiancassa (ODA)ITALY
31N1302Gov. of Italia
32N1303SACE
33N1304Casa Depositie e Prestiti S.P.A
34N1401JICAJAPAN
35N1501KEXIMBANKKOREA, REP. OF
36N1601KFAEDKUWAIT
37N1701DNIBNETHERLANDS
38N1801KfW - NORADNORWAY
39N1901GOV. OF POLANDPOLAND
40N2001Government of RussiaRUSSIA FEDERATION
41N2101Saudi FundSAUDI ARABIA
42N2201ICOSPAIN
43N2301SWEDENSWEDEN
44N2401FOFEASWITZERLAND
45N2501Thailand Gov't ofTHAILAND
46N2601ECGDUNITED KINGDOM
47N2701USAIDUNITED STATES
48N2801ADBINTERNATIONAL ORGANIZATION
49N2802IBRD
50N2803IDA
51N2804IFAD
52N2805NDF
53N2806NIB
54N2807OFID
55N2901EIBLUXEMBOURG
56N3001CFSBUNITED STATES
57N3101CITIBANK NEW YORK
58N3201Deutsche BankUNKNOWN
59N3202DB
60N3301CitiVIET NAM
61N3401BNPFRANCE
62N3501Abu Dhabi FundUAE
63N3601Chính phủ các nướcDùng để GTGC viện trợ không hoàn lại
64N3701Các tổ chức quốc tế (UNDP, UNFPA, UNICEF..)
65N3801Các tổ chức phi Chính phủ
66N9901Các nhà tài trợ khác
Phụ lục III

Danh mục mã hạch toán khác cho mã chương trình mục tiêu, dự án

Mã số chương trình, mục tiêuMã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng CTMTTên chương trình, mục tiêu và các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêu
123
0010Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo
0019Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo

Phụ lục III.5

DANH MỤC MÃ ĐỢT PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU, CÔNG TRÁI

STTLoại trái phiếuĐợt/Năm phát hànhMã
A.Trái phiếu Chính phủ phát hành cấp Trung ương90000
I.TPCP đấu thầu qua Sở giao dịch chứng khoán90001
1.TPCP đấu thầu qua Sở GDCK bằng VND90002
2.TPCP đấu thầu qua Sở GDCK bằng ngoại tệ90003
II.TPCP bảo lãnh phát hành90011
1.TPCP bảo lãnh phát hành bằng VND90012
2.TPCP bảo lãnh phát hành bằng ngoại tệ90013
III.Tín phiếu phát hành qua Sở giao dịch NHNN90021
1.Tín phiếu đấu thầu qua Sở giao dịch NHNN90022
2.Tín phiếu phát hành trực tiếp qua Sở giao dịch NHNN90023
IV.TPCP đấu thầu qua Sở GDCK hoán đổi90031
1.TPCP đấu thầu qua Sở GDCK bằng VND hoán đổi90032
2.TPCP đấu thầu qua Sở GDCK bằng ngoại tệ hoán đổi90033
V.TPCP bảo lãnh phát hành hoán đổi90041
1.TPCP bảo lãnh phát hành bằng VND hoán đổi90042
2.TPCP bảo lãnh phát hành bằng ngoại tệ hoán đổi90043
STTLoại trái phiếuĐợt/Năm phát hànhMã
VI.TPCP phát hành bán trực tiếp tại KBNN90051
1.TPCP phát hành bán trực tiếp tại KBNN bằng VND90052
2.TPCP phát hành bán trực tiếp tại KBNN bằng ngoại tệ90053
VII.TPCP phát hành qua đại lý90061
1.TPCP phát hành qua đại lý bằng VND90062
2.TPCP phát hành qua đại lý bằng ngoại tệ90063
B.Trái phiếu Chính phủ bán lẻ qua hệ thống KBNN90100
1.Công trái 1999199990102
2.Trái phiếu Giao thông thủy lợi200390103
3.Công trái Xây dựng Tổ quốc200390104
4.Trái phiếu ngoại tệ200390105
5.Trái phiếu Giao thông thủy lợi200490106
6.Trái phiếu ngoại tệ200490107
7.Trái phiếu Giao thông thủy lợi200590108
8.Công trái Xây dựng Tổ quốc200590109
9.Trái phiếu 2 năm200990110
C.Trái phiếu địa phương90500
1.Trái phiếu địa phương 190501
2.Trái phiếu địa phương 290502
.........
499.Trái phiếu địa phương 49990999
Phụ lục III

Danh mục mã chi tiết quỹ tài chính

STTMãTên quỹGhi chú
191001Quỹ hoàn thuế GTGT
291002Quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài (thu hồi cho vay lại)
391003Quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài (thu phí bảo lãnh Chính phủ)
491004Quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài (thu khác)
591005Quỹ dự trữ quốc gia
691006Quỹ Hỗ trợ phát triển
791007Quỹ hỗ trợ xuất khẩu
891008Quỹ hỗ trợ lao động dồi dư
991009Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo
1091010Quỹ hỗ trợ, vận động cộng đồng người VN ở nước ngoài
1191011Quỹ đền ơn, đáp nghĩa
1291012Quỹ bảo trợ trẻ em Việt Nam
1391013Quỹ hỗ trợ nông dân
1491014Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam
1591015Quỹ dịch vụ Viễn thông công ích
1691016Quỹ bảo hiểm xã hội VN
1791017Quỹ bảo hiểm y tế
1891018Quỹ thưởng xuất khẩu
1991019Quỹ quốc gia giải quyết việc làm
2091020Quỹ phòng, chống tội phạm
2191021Quỹ tín dụng đào tạo
2291022Quỹ phát triển nhà ở địa phương
2391023Quỹ trợ giúp pháp lý Việt Nam
2491024Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương
2591025Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
2691026Quỹ bảo lãnh tín dụng
2791027Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
2891028Quỹ tái tạo nguồn lợi thủy sản VN
2991029Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
3091030Quỹ bảo hộ công dân và pháp nhân VN ở nước ngoài
3191031Quỹ hỗ trợ phụ nữ nghèo
STTMãTên quỹGhi chú
3291032Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc
3391033Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện
3491034Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
3591035Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước
3691036Quỹ hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS
3791037Quỹ giải thưởng tài năng nữ
3891038Quỹ hỗ trợ sáng tạo kỹ thuật Việt Nam (VIFOTEC)
3991039Quỹ Quốc phòng, an ninh
4091040Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã Việt Nam
4191041Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
4291042Quỹ đổi mới công nghệ Quốc gia
4391043Quỹ dự trữ ngoại hối nhà nước
4491044Quỹ đầu tư phát triển địa phương
4591045Quỹ bảo hiểm xuất khẩu hồ tiêu
4691046Quỹ 'vì người nghèo'
4791047Quỹ khuyến học
4891048Quỹ chất độc màu da cam
4991049Quỹ phòng, chống thiên tai
5091050Quỹ hỗ trợ tài năng trẻ
5291052Quỹ Xúc tiến thương mại
5391053Quỹ bảo hiểm xuất khẩu cao su
5491054Quỹ bảo hiểm xuất khẩu cà phê
5591055Quỹ phát triển đất
5691056Quỹ bình ổn giá xăng, dầu
5791057Quỹ bảo trì đường bộ trung ương
5891058Quỹ bảo trì đường bộ địa phương
5991059Quỹ vì trường sa thân yêu
6091060Quỹ mái ấm tình thương
6191061Quỹ việc làm dành cho người tàn tật
6291062Quỹ vòng tay nhân ái
6391999Các quỹ tài chính khác
Phụ lục III

Danh mục mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả

DANH MỤC MÃ CHI TIẾT NGUỒN KINH PHÍ PHẢI TRẢ

STTMãTên mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả
1.92001Vốn đền bù giải phóng mặt bằng
2.92002Vốn hỗ trợ ĐT XDCB của Phòng TM và CNVN tại KBNN
3.92003Vốn hỗ trợ ĐT XDCB tại KBNN tỉnh
4.92004Vốn XDCB tập trung của Cục đường bộ
5.92005Vốn kiên cố hóa kênh mương
6.92006Vốn đầu tư XDCB tự có
7.92007Chuyên thu Khoa học công nghệ, môi trường
8.92008Chuyên thu Bảo hiểm xã hội
9.92009Chuyên thu Công ty Bảo Minh
10.92010Vốn dự án cải tạo nâng cấp đê biển
11.92011Vốn trái phiếu công trình trung ương
12.92012Vốn trái phiếu công trình địa phương
13.92013Ký quỹ các công trình Trung ương
14.92014Ký quỹ các công trình địa phương
15.92015Vốn trái phiếu Chính phủ của Bộ Tài chính
16.92016Vốn XDCB từ trái phiếu Chính phủ của Sở Tài chính
17.92017Nguồn vốn hợp phần 3 dự án quản lý rủi ro thiên thai
18.92018Vốn vay viện trợ nước ngoài
19.92019Vốn đầu tư XDCB từ bán tài sản trên đất chuyển quyền sử dụng đất
20.92020Nguồn tài trợ đề án kiên cố hóa trường lớp học cho trung ương
21.92021Nguồn tài trợ đề án kiên cố hóa trường lớp học cho địa phương
22.92023Nguồn vốn đầu tư từ BHXH Việt Nam
23.92024Tiền Formosa bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển
24.92025Tiền gửi từ nguồn vốn vay ODA
25.92999Vốn có mục đích khác

Ghi chú: Mã này hạch toán tại phân đoạn mã hạch toán chi tiết kết hợp với Tài khoản 3741– Tiền gửi có mục đích.

Phụ lục III

Danh mục mã chi tiết các khoản phải thu

STTMãTên mã kinh phí phải thu
1.93001Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành Ia
2.93002Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành Ib
3.93003Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành II
4.93004Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành III
5.93005Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành IV
6.93006Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành V
7.93007Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành VII
8.93008Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành VII
9.93009Kiểm toán khu vực I
10.93010Kiểm toán khu vực II
11.93011Kiểm toán khu vực III
12.93012Kiểm toán khu vực IV
13.93013Kiểm toán khu vực V
14.93014Kiểm toán khu vực VI
15.93015Kiểm toán khu vực VII
16.93016Kiểm toán khu vực VIII
17.93017Kiểm toán khu vực IX
18.93018Kiểm toán khu vực X
19.93019Kiểm toán khu vực XI
20.93020Kiểm toán khu vực XII
21.93021Kiểm toán khu vực XIII
22.93022Các đơn vị tham mưu thuộc Kiểm toán Nhà nước (Khác)
23.93999Cơ quan có thẩm quyền khác
Phụ lục III

Danh mục mã loại tài sản

STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
1. Loại tài sản hạch toán chung
00000Không theo dõi mã loại tài sản
98001Tờ
98002Cái/chiếc
98003Túi
98004Gói
98005Hộp
98006Hòm
98007Két
98008Khác
Loại tài sản hạch toán theo Thùng, hộp tài sản (từ 98009 đến 98033) (sử dụng khi hạch toán ngoại bảng tại Sở Giao dịch)
98009Hộp vàng dự trữ (Vàng dự trữ)
98010Hộp đá quý (Đá quý)
98011Thùng vàng thỏi (V1)
98012Thùng vàng đồng tiền (V2)
98013Thùng tư trang vàng không hột (V3)
98014Thùng vàng lá, cục, vụn (V4)
98015Thùng bạc thỏi (B1)
98016Thùng bạc đồng tiền (B2)
98017Thùng tư trang bạc không hột (B3)
98018Thùng Bạc lá, thỏi, cục (B4)
98019Thùng tư trang vàng gắn hột (VĐ6)
98020Thùng kim khí khác gắn kim cương (KĐ1)
98021Thùng kim khí khác gắn cẩm thạch (KĐ4)
98022Thùng kim khí khác gắn ngọc trai (KĐ5)
98023Thùng kim cương rời (Đ1)
98024Thùng đá rubi (Đ2)
98025Thùng cẩm thạch rời (Đ4)
98026Thùng ngọc trai (Đ5)
98027Thùng đá quý khác (Đ6)
98028Thùng tư trang bạch kim (F3)
98029Thùng đồng hồ (K3)
98030Thùng bạc gắn đá quý khác (B.Đ6)
98031Thùng bạc đồ (BĐ)
STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
98032Thùng bạc lá, thỏi, cục ít giá trị (BLTC)
98033Thùng khác
2. Loại tài sản hạch toán chi tiết
Ngoại tệ tiền mặt trong kho (Từ 98051 đến 98400)
980515 bảng Anh
9805210 bảng Anh
9805320 bảng Anh
9805450 bảng Anh
......
98069Mệnh giá khác - Bảng Anh
......
980711 USD
980722 USD
980735 USD
9807410 USD
9807520 USD
9807650 USD
98077100 USD
......
98089Mệnh giá khác- USD
......
980915 EURO
9809210 EURO
9809320 EURO
9809450 EURO
98095100 EURO
98096200 EURO
98097500 EURO
......
98109Mệnh giá khác- EURO
......
981111.000 Yên Nhật
981122.000 Yên Nhật
981135.000 Yên Nhật
9811410.000 Yên Nhật
......
98119Mệnh giá khác- Yên Nhật
9812110 Franc Thụy Sỹ
9812220 Franc Thụy Sỹ
9812350 Franc Thụy Sỹ
98124100 Franc Thụy Sỹ
98125200 Franc Thụy Sỹ
981261.000 Franc Thụy Sỹ
STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
......
98139Mệnh giá khác- Franc Thụy Sỹ
......
981415 Đô la Úc
9814210 Đô la Úc
9814320 Đô la Úc
9814450 Đô la Úc
98145100 Đô la Úc
......
98159Mệnh giá khác- Đô la Úc
......
981615 Đô la Canada
9816210 Đô la Canada
9816320 Đô la Canada
9816450 Đô la Canada
98165100 Đô la Canada
......
98179Mệnh giá khác- Đô la Canada
......
9818110 Đô la Hồng Kông
9818220 Đô la Hồng Kông
9818350 Đô la Hồng Kông
98184100 Đô la Hồng Kông
981851.000 Đô la Hồng Kông
......
98199Mệnh giá khác- Đô la Hồng Kông
......
982012 Đô la Singapore
982025 Đô la Singapore
9820310 Đô la Singapore
9820420 Đô la Singapore
9820525 Đô la Singapore
9820650 Đô la Singapore
98207100 Đô la Singapore
98208500 Đô la Singapore
982091.000 Đô la Singapore
9821010.000 Đô la Singapore
......
98219Mệnh giá khác- Đô la Singapore
......
98301Mệnh giá 1- loại tiền khác 1Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
98302Mệnh giá 2- loại tiền khác 1Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98303Mệnh giá 3- loại tiền khác 1Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98304Mệnh giá 4- loại tiền khác 1Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98305Mệnh giá 5- loại tiền khác 1Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98306Mệnh giá 6- loại tiền khác 1Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98307Mệnh giá 7- loại tiền khác 1Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98308Mệnh giá 8- loại tiền khác 1Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98309Mệnh giá 9- loại tiền khác 1Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98310Mệnh giá 10- loại tiền khác 1Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
......
98311Mệnh giá 1- loại tiền khác 2Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98312Mệnh giá 2- loại tiền khác 2Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98313Mệnh giá 3- loại tiền khác 2Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98314Mệnh giá 4- loại tiền khác 2Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98315Mệnh giá 5- loại tiền khác 2Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98316Mệnh giá 6- loại tiền khác 2Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
98317Mệnh giá 7- loại tiền khác 2Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98318Mệnh giá 8- loại tiền khác 2Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98319Mệnh giá 9- loại tiền khác 2Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98320Mệnh giá 10- loại tiền khác 2Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
......
98321Mệnh giá 1- loại tiền khác 3Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98322Mệnh giá 2- loại tiền khác 3Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98323Mệnh giá 3- loại tiền khác 3Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98324Mệnh giá 4- loại tiền khác 3Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98325Mệnh giá 5- loại tiền khác 3Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98326Mệnh giá 6- loại tiền khác 3Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98327Mệnh giá 7- loại tiền khác 3Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98328Mệnh giá 8- loại tiền khác 3Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98329Mệnh giá 9- loại tiền khác 3Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
98330Mệnh giá 10- loại tiền khác 3Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
......
STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
Kim loại quý, đá quý trong kho (từ 98401 đến 98500)Áp dụng tại các đơn vị KBNN và hạch toán theo nhu cầu của đơn vị (trừ SGD KBNN)
98401Kim loại quý, đá quý trong kho 1
98402Kim loại quý, đá quý trong kho 2
98403Kim loại quý, đá quý trong kho 3
......
98500Kim loại quý, đá quý trong kho 100
Kim loại quý, đá quý giữ hộ, tạm giữ chờ xử lý (từ 98501 đến 98650)Áp dụng tại SGD KBNN
98501Bạc đồng tiền (niêm phong)
98502Bạc lá, cục, vụn (niêm phong)
98503Bạc lá, thỏi, cục, vụn (niêm phong)
98504Bạch kim (niêm phong)
98505Bạch kim tư trang (niêm phong)
98506Cẩm thạch rời (niêm phong)
98507Đá các loại (niêm phong)
98508Đồng hồ (niêm phong)
98509Đồng hồ gắn kim cương (niêm phong)
98510Kim cương rời (niêm phong)
98511Ngọc trai (niêm phong)
98512Tư trang bạc (niêm phong)
98513Tư trang cẩm thạch, rời (niêm phong)
98514Tư trang gắn kim cương (niêm phong)
98515Tư trang vàng (niêm phong)
......
98650...
Kim loại quý, đá quý trong kho (từ 98651 đến 99670)Áp dụng tại SGD KBNN
98651Bạc đồng tiền - Loại 10 Franc -70%
98652Bạc đồng tiền - Bạc đồng tiền các nước -68%
98653Bạc đồng tiền - Bạc đồng tiền các nước -75% và 76%
98654Bạc đồng tiền - Bạc đồ thờ -80%
98655Bạc đồng tiền - Bạc Đông dương loại 1 đồng -90%
98656Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè -68%
98657Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè -90%
98658Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 0,1 đồng -68%
98659Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 0,2 đồng -68%
98660Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 0,5 đồng -90%
STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
98661Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 1 đồng -90%
98662Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 1 đồng -75% và 76%
98663Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 10 cent -60%
98664Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 10 cent -68%
98665Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 10 cent -90%
98666Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 10 cent -75% và 76%
98667Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 10 và 20 cent - 60%
98668Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 20 cent -60%
98669Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 20 cent -68%
98670Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 20 cent -75% và 76%
98671Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 50 cent -68%
98672Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 50 cent -90%
98673Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 50 cent -75% và 76%
98674Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại khác -90%
98675Bạc đồng tiền -90%
98676Bạc đồng tiền - từ 76% đến 90%
98677Bạc đồng tiền - Bạc Trung hoa dân quốc -70%
98678Bạc đồng tiền - Bạc Trung hoa dân quốc -90%
98679Bạc đồng tiền - Bạc Trung hoa dân quốc loại 1 đồng -90%
98680Bạc đồng tiền - Bạc Vân Nam -90%
98681Bạc đồng tiền - Loại 1 lượng -90%
98682Bạc đồng tiền - Loại bán lượng -90%
......
98701Bạc thỏi - Bạc nén -90%
98702Bạc thỏi -90%
......
98721Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc bột, vụn -91%
98722Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc bột, vụn -91% trở lên
98723Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc cục -từ 76% đến 90%
98724Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc cục, lá, thỏi -dưới 75%
98725Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc cục, lá, vụn -91%
98726Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc cục, lá, vụn -dưới 75%
98727Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá -90%
98728Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá -91%
98729Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá -91% trở lên
STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
98730Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá -từ 76% đến 90%
98731Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá mạ vàng -dưới 75%
98732Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá, cục -từ 76% đến 90%
98733Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá, thỏi -từ 76% đến 90%
98734Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá,vụn, cục -dưới 75%
98735Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc thỏi, cục -từ 76% đến 90%.
98736Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -90%.
98737Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -91%.
98738Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -99.99%.
98739Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -91% trở lên.
98740Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -dưới 75%.
98741Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -trên 76%.
98742Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -từ 76% đến 90%
98743Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn,thỏi,cục,lá -từ 76% đến 90%
98744Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc thỏi -99.99%.
98745Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc thỏi -từ 76% đến 90%
......
98771Bạch kim
......
98791Cẩm thạch rời - Hình cầu
98792Cẩm thạch rời - Hình chữ nhật
98793Cẩm thạch rời - Hình con cá
98794Cẩm thạch rời - Hình con thuyền
98795Cẩm thạch rời - Hình giọt nước
98796Cẩm thạch rời - Hình lá quả đậu và khác
98797Cẩm thạch rời - Hình ô van
98798Cẩm thạch rời - Hình quả tim
98799Cẩm thạch rời - Hình tròn
98800Cẩm thạch rời - Hình trục tròn, vòng tay, khác
98801Cẩm thạch rời - Hình tượng phật
98802Cẩm thạch rời - Hình vành khuyên
98803Cẩm thạch rời - Vòng tay
98804Cẩm thạch rời
......
98821Đá quý khác - Besin
98822Đá quý khác - Chau xedon
STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
98823Đá quý khác - Crigiopra
98824Đá quý khác - Đá các loại rời
98825Đá quý khác - Gasat
98826Đá quý khác - Groxulasit
98827Đá quý khác - Hematit
98828Đá quý khác - Hidrogro
98829Đá quý khác - Ngọc Jat
98830Đá quý khác - Ngọc sát
98831Đá quý khác - Opan trắng
98832Đá quý khác - Rubi
98833Đá quý khác - San hô
98834Đá quý khác - Saphia nhân tạo
98835Đá quý khác - Saphia tự nhiên
98836Đá quý khác - Thạch anh
98837Đá quý khác - Thạch anh, opan, criogiopig, canxedoan, kimsa, cát sa mạc
98838Đá quý khác - Thuỷ tinh tự nhiên
98839Đá quý khác - Tuamalin
98840Đá quý khác - Tutit
98841Đá quý khác - Vỏ trai
98842Đá quý khác - Zicon
98843Đá quý khác
......
98861Đồng hồ
98862Đồng hồ có dây vàng
98863Đồng hồ có vỏ vàng
98864Đồng hồ long Zin 5 sao
98865Đồng hồ nữ dây vàng
98866Đồng hồ quả quýt kim loại vàng
98867Đồng hồ vỏ dây vàng
......
98891Kim cương rời
......
98911Ngọc trai rời
......
98931Rubi nhân tạo
98932Rubi rời
98933Rubi tự nhiên
......
98951Tư trang bạc gần đá quý khác - Hoa tai -dưới 75%
98952Tư trang bạc gần đá quý khác - Mặt chuyền -trên
STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
75%
98953Tư trang bạc gần đá quý khác - Nhẫn -dưới 75%
98954Tư trang bạc gần đá quý khác - Tư trang khác -trên 75%
98955Tư trang bạc gần đá quý khác - Vòng cổ -dưới 75%
98956Tư trang bạc gần đá quý khác - Vòng tay -trên 75%
......
98981Tư trang bạc không hột - Dây chuyền -từ 76% đến 90%
98982Tư trang bạc không hột - Hoa tai -dưới 75%
98983Tư trang bạc không hột - Hoai tai -từ 76% đến 90%
98984Tư trang bạc không hột - Mặt chuyền -dưới 75%
98985Tư trang bạc không hột - Mặt chuyền -từ 76% đến 90%
98986Tư trang bạc không hột - Nhẫn -dưới 75%
98987Tư trang bạc không hột - Nhẫn -từ 76% đến 90%
98988Tư trang bạc không hột - Tư trang khác -dưới 75%
98989Tư trang bạc không hột - Tư trang khác -từ 76% đến 90%
98990Tư trang bạc không hột - Vòng cổ -dưới 75%
98991Tư trang bạc không hột - Vòng cổ -từ 76% đến 90%
98992Tư trang bạc không hột - Vòng tay -dưới 75%
98993Tư trang bạc không hột - Vòng tay -từ 76% đến 90%
98994Tư trang bạc không hột - Dưới 75%
98995Tư trang bạc không hột - Từ 76% đến 90%
......
99021Đồng hồ gắn kim cương
......
99041Tư trang cẩm thạch
99042Tư trang gắn kim cương
99043Tư trang ngọc trai: già
99044Tư trang ngọc trai
......
99061Tư trang vàng gắn hột - Bông tai -dưới 75%
99062Tư trang vàng gắn hột - Dây chuyền -dưới 75%
99063Tư trang vàng gắn hột - Hạt rời, vụn vỡ -dưới 75%
99064Tư trang vàng gắn hột - Hoa tai -76% trở lên
99065Tư trang vàng gắn hột - Hoa tai -dưới 75%
STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
99066Tư trang vàng gắn hột - Mặt chuyền -dưới 75%
99067Tư trang vàng gắn hột - Mặt chuyền -76% trở lên
99068Tư trang vàng gắn hột - Nhẫn -76% trở lên
99069Tư trang vàng gắn hột - Nhẫn -dưới 75%
99070Tư trang vàng gắn hột - Tư trang khác -dưới 75%
99071Tư trang vàng gắn hột - Vòng cổ -76% trở lên
99072Tư trang vàng gắn hột - Vòng cổ dưới -75%
99073Tư trang vàng gắn hột - Vòng tay -76% trở lên
99074Tư trang vàng gắn hột - Vòng tay -dưới 75%
......
99091Tư trang vàng không hột - Hoa tai -91% trở lên
99092Tư trang vàng không hột - Hoa tai -dưới 75%
99093Tư trang vàng không hột - Mặt chuyền -91% trở lên
99094Tư trang vàng không hột - Mặt chuyền -dưới 75%
99095Tư trang vàng không hột - Nhẫn -91% trở lên
99096Tư trang vàng không hột - Nhẫn -dưới 75%
99097Tư trang vàng không hột - Nhẫn -từ 76% đến 90%
99098Tư trang vàng không hột - Tư trang khác -dưới 75%
99099Tư trang vàng không hột - Vòng cổ -91% trở lên
99100Tư trang vàng không hột - Vòng cổ -dưới 75%
99101Tư trang vàng không hột - Vòng tay -91% trở lên
99102Tư trang vàng không hột - Vòng tay dưới -75%
......
99121Vàng đồng tiền - Loại 10 USD Mỹ -90%.
99122Vàng đồng tiền - Loại 20 USD Mỹ -90%.
99123Vàng đồng tiền - Loại 5 USD Mỹ -90%.
99124Vàng đồng tiền - Tư trang vàng (nút áo) -91.66%.
99125Vàng đồng tiền - Tư trang vàng (nút áo) -98%.
99126Vàng đồng tiền - Tiền vàng Bảng Anh -91.66%.
99127Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại 10 Korona -90%.
99128Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại 10 Mark Đức -90%.
99129Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại 20 Franc Thụy Sỹ -90%.
99130Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại 5 dollars Đài Loan -90%.
99131Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại 5 Roupie Ấn Độ -90%.
99132Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại 50 Pessos Mexinos -90%.
STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
99133Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại Souverans -90%.
99134Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại Souverans - 99.66%.
99135Vàng đồng tiền - Tiền vàng Pháp loại 10 Franc - 90%.
99136Vàng đồng tiền - Tiền vàng Pháp loại 100 Franc - 90%.
99137Vàng đồng tiền - Tiền vàng Pháp loại 20 Franc - 90%.
......
99161Vàng lá -99.99%.
99162Vàng lá -91% trở lên
......
99181Vàng thỏi -99.56%.
99182Vàng thỏi -99.57%.
99183Vàng thỏi -99.58%.
99184Vàng thỏi -99.59%.
99185Vàng thỏi -99.63%.
99186Vàng thỏi -99.98%.
99187Vàng thỏi -99.99%.
......
99211Vàng cục, vụn 91% trở lên
99212Vàng vụn -91% trở lên
99213Vàng vụn -dưới 75%
......
99670...
Kim loại quý, đá quý gửi ngân hàng (từ 99671 đến 99770)Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị
99671Kim loại quý, đá quý gửi ngân hàng 1
99672Kim loại quý, đá quý gửi ngân hàng 2
99673Kim loại quý, đá quý gửi ngân hàng 3
......
Tiền giả, tiền rách nát, tiền mẫu, tiền lưu niệm (từ 99771 đến 99800)
99771Mệnh giá 100 đồng
99772Mệnh giá 200 đồng
99773Mệnh giá 500 đồng
99774Mệnh giá 1.000 đồng
99775Mệnh giá 2.000 đồng
99776Mệnh giá 5.000 đồng
99777Mệnh giá 10.000đồng
99778Mệnh giá 20.000 đồng
STTMã loại TSTên Mã loại tài sảnGhi chú
99779Mệnh giá 50.000 đồng
99780Mệnh giá 100.000 đồng
99781Mệnh giá 200.000 đồng
99782Mệnh giá 500.000 đồng
Phụ lục III

Danh mục mã kho bạc nhà nước

STTMãTên
10001Kho bạc Nhà nước
20002Trung tâm thanh toán - KBNN
30003Sở GD- KBNN
40010KBNN Hà Nội
50011VP KBNN Hà Nội
60012KBNN Ba Đình - Hà Nội
70013KBNN Hoàn Kiếm - Hà Nội
80014KBNN Hai Bà Trưng - Hà Nội
90015KBNN Đống Đa - Hà Nội
100016KBNN Long Biên - Hà Nội
110018KBNN Thanh Trì - Hà Nội
120019KBNN Sóc Sơn - Hà Nội
130020KBNN Đông Anh - Hà Nội
140021KBNN Tây Hồ - Hà Nội
150022KBNN Thanh Xuân - Hà Nội
160023KBNN Cầu giấy - Hà Nội
170024KBNN Gia Lâm - Hà Nội
180025KBNN Hoàng Mai - Hà Nội
190026KBNN Hà Đông - Hà Nội
200027KBNN Phú Xuyên - Hà Nội
210028KBNN Mỹ Đức - Hà Nội
220029KBNN Ứng Hoà - Hà Nội
230030KBNN Thường Tín - Hà Nội
240031KBNN Quốc Oai - Hà Nội
250032KBNN Chương Mỹ - Hà Nội
260033KBNN Sơn Tây - Hà Nội
270034KBNN Ba Vì - Hà Nội
STTMãTên
280035KBNN Đan Phượng - Hà Nội
290036KBNN Hoài Đức - Hà Nội
300037KBNN Phúc Thọ - Hà Nội
310038KBNN Thạch Thất - Hà Nội
320039KBNN Thanh Oai - Hà Nội
330040KBNN Mê Linh - Hà Nội
340041KBNN Bắc Từ Liêm - Hà Nội
350042KBNN Nam Từ Liêm - Hà Nội
360060KBNN Hải Phòng
370061VP KBNN Hải Phòng
380062KBNN Ngô Quyền - Hải Phòng
390063KBNN Hồng Bàng - Hải Phòng
400064KBNN Lê Chân - Hải Phòng
410065KBNN Kiến An - Hải Phòng
420066KBNN Đồ Sơn - Hải Phòng
430067KBNN Tiên Lãng - Hải Phòng
440068KBNN An Dương - Hải Phòng
450069KBNN Vĩnh Bảo - Hải Phòng
460070KBNN Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
470071KBNN An Lão - Hải Phòng
480072KBNN Kiến Thuỵ - Hải Phòng
490073KBNN Cát Hải - Hải Phòng
500075KBNN Hải An - Hải Phòng
510076KBNN Dương Kinh - Hải Phòng
520110KBNN TP Hồ Chí Minh
530111VP KBNN Hồ Chí Minh
540112KBNN Quận 3 - TP Hồ Chí Minh
550113KBNN Quận 4 - TP Hồ Chí Minh
560114KBNN Quận 5 - TP Hồ Chí Minh
STTMãTên
570115KBNN Quận 6 - TP Hồ Chí Minh
580116KBNN Quận 8 - TP Hồ Chí Minh
590117KBNN Quận 10 - TP Hồ Chí Minh
600118KBNN Quận 11 - TP Hồ Chí Minh
610119KBNN Q. Phú Nhuận - TP Hồ Chí Minh
620120KBNN Q.Bình Thạnh - TP Hồ Chí Minh
630121KBNN Gò Vấp - TP Hồ Chí Minh
640122KBNN Tân Bình - TP Hồ Chí Minh
650123KBNN Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh
660124KBNN Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh
670125KBNN Nhà Bè - TP Hồ Chí Minh
680126KBNN Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh
690127KBNN Củ Chi - TP Hồ Chí Minh
700128KBNN Cần giờ - TP Hồ Chí Minh
710129KBNN Quận 2 - TP Hồ Chí Minh
720130KBNN Quận 7 - TP Hồ Chí Minh
730131KBNN Quận 9 - TP Hồ Chí Minh
740132KBNN Quận 12 - TP Hồ Chí Minh
750133KBNN Quận 1 - TP Hồ Chí Minh
760134KNNN Bình Tân - TP Hồ Chí Minh
770135KBNN Tân Phú - TP Hồ Chí Minh
780160KBNN Đà Nẵng
790161VP KBNN Đà Nẵng
800162KBNN Hoà Vang - Đà Nẵng
810163KBNN Thanh Khê - Đà Nẵng
820164KBNN Sơn Trà - Đà Nẵng
830165KBNN Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
840166KBNN Liên Chiểu - Đà Nẵng
850167KBNN Hải Châu- Đà Nẵng
STTMãTên
860168KBNN Cẩm Lệ- Đà Nẵng
870260KBNN Nam Định
880261VP KBNN Nam Định
890262KBNN Xuân Trường - Nam Định
900263KBNN Nghĩa Hưng - Nam Định
910264KBNN Hải Hậu - Nam Định
920265KBNN Vụ Bản - Nam Định
930266KBNN Ý Yên - Nam Định
940267KBNN Trực Ninh - Nam Định
950268KBNN Mỹ Lộc - Nam Định
960269KBNN Giao Thuỷ - Nam Định
970270KBNN Nam Trực - Nam Định
980271KBNN TP Nam Định - Nam Định
990310KBNN Hà Nam
1000311VP KBNN Hà Nam
1010312KBNN Bình Lục - Hà Nam
1020313KBNN Kim Bàng - Hà Nam
1030314KBNN Lý Nhân - Hà Nam
1040315KBNN Duy Tiên - Hà Nam
1050316KBNN Thanh Liêm - Hà Nam
1060317Phòng Giao dịch - KBNN Hà Nam
1070360KBNN Hải Dương
1080361VP KBNN Hải Dương
1090362KBNN Thanh Miện - Hải Dương
1100363KBNN Nam Sách - Hải Dương
1110364KBNN Kim Thành - Hải Dương
1120365KBNN Cẩm Giàng - Hải Dương
1130366KBNN Chí Linh - Hải Dương
1140367KBNN Gia Lộc - Hải Dương
STTMãTên
1150368KBNN Ninh Giang - Hải Dương
1160369KBNN Tứ Kỳ - Hải Dương
1170370KBNN Bình Giang - Hải Dương
1180371KBNN Thanh Hà - Hải Dương
1190372KBNN Kinh Môn - Hải Dương
1200373Phòng Giao dịch - KBNN Hải Dương
121KBNN Hưng Yên
1220411VP KBNN Hưng Yên
1230412KBNN Mỹ Hào - Hưng Yên
1240413KBNN Ân Thi - Hưng Yên
1250414KBNN Tiên Lữ - Hưng Yên
1260415KBNN Khoái Châu - Hưng Yên
1270416KBNN Phù Cừ - Hưng Yên
1280417KBNN Văn Lâm - Hưng Yên
1290418KBNN Yên Mỹ - Hưng Yên
1300419KBNN Văn Giang - Hưng Yên
1310420KBNN Kim Động - Hưng Yên
1320421Phòng Giao dịch - KBNN Hưng Yên
1330460KBNN Thái Bình
1340461VP KBNN Thái Bình
1350462KBNN Tiền Hải - Thái Bình
1360463KBNN Quỳnh Phụ - Thái Bình
1370464KBNN Đông Hưng - Thái Bình
1380465KBNN Thái Thụy - Thái Bình
1390466KBNN Vũ Thư - Thái Bình
1400467KBNN Kiến Xương - Thái Bình
1410468KBNN Hưng Hà - Thái Bình
1420469Phòng Giao dịch - KBNN Thái Bình
1430510KBNN Long An
STTMãTên
1440511VP KBNN Long An
1450512KBNN Châu Thành - Long An
1460513KBNN Tân Trụ - Long An
1470514KBNN Bến Lức - Long An
1480515KBNN Thủ Thừa - Long An
1490516KBNN Đức Hoà - Long An
1500517KBNN Đức Huệ - Long An
1510518KBNN Cần Giuộc - Long An
1520519KBNN Cần Đước - Long An
1530520KBNN Thạch Hoá - Long An
1540521KBNN Tân Thạnh - Long An
1550522KBNN Vĩnh Hưng - Long An
1560523KBNN Mộc Hoá - Long An
1570524KBNN Tân Hưng - Long An
1580525Phòng Giao dịch - KBNN Long An
1590526KBNN TX Kiến Tường- Long An
1600560KBNN Tiền Giang
1610561VP KBNN Tiền Giang
1620562KBNN Mỹ Tho - Tiền Giang
1630563KBNN Gò Công - Tiền Giang
1640564KBNN Cái Bè - Tiền Giang
1650565KBNN Cai Lậy - Tiền Giang
1660566KBNN Châu Thành - Tiền Giang
1670567KBNN Chợ Gạo - Tiền Giang
1680568KBNN Gò Công Đông - Tiền Giang
1690569KBNN Gò Công Tây - Tiền Giang
1700570KBNN Tân Phước - Tiền Giang
1710571KBNN Tân Phú Đông - Tiền Giang
1720572KBNN Thi Xã Cai Lậy- Tiền Giang
STTMãTên
1730610KBNN Bến Tre
1740611VP KBNN Bến Tre
1750612KBNN Châu Thành - Bến Tre
1760613KBNN Mỏ Cày Nam - Bến Tre
1770614KBNN Chợ Lách - Bến Tre
1780615KBNN Ba Tri - Bến Tre
1790616KBNN Thạnh Phú - Bến Tre
1800617KBNN Giồng Trôm - Bến Tre
1810618KBNN Bình Đại- Bến Tre
1820619Phòng Giao dịch - KBNN Bến Tre
1830620KBNN Mỏ Cày Bắc - Bến Tre
1840660KBNN Đồng Tháp
1850661VP KBNN Đồng Tháp
1860662KBNN Sa Đéc - Đồng Tháp
1870663KBNN Châu Thành - Đồng Tháp
1880664KBNN Tam Nông - Đồng Tháp
1890665KBNN Thanh Bình - Đồng Tháp
1900666KBNN Hồng Ngự - Đồng Tháp
1910667KBNN Lấp Vò - Đồng Tháp
1920668KBNN Lai Vung - Đồng Tháp
1930669KBNN Tháp Mười - Đồng Tháp
1940670KBNN Tân Hồng - Đồng Tháp
1950671KBNN Cao Lãnh - Đồng Tháp
1960672Phòng Giao dịch - KBNN Đồng Tháp
1970673KBNN Thị xã Hồng Ngự - Đồng Tháp
1980710KBNN Vĩnh Long
1990711VP KBNN Vĩnh Long
2000712KBNN Trà Ôn - Vĩnh Long
2010713KBNN Long Hồ - Vĩnh Long
STTMãTên
2020714KBNN Tam Bình - Vĩnh Long
2030715KBNN Bình Minh - Vĩnh Long
2040716KBNN Vũng Liêm - Vĩnh Long
2050717KBNN Mang Thít - Vĩnh Long
2060718KBNN Bình Tân – Vĩnh Long
2070719Phòng Giao dịch - KBNN Vĩnh Long
2080760KBNN An Giang
2090761VP KBNN An Giang
2100762KBNN Tri Tôn - An Giang
2110763KBNN Tịnh Biên - An Giang
2120764KBNN Châu Phú - An Giang
2130765KBNN Chợ Mới - An Giang
2140766KBNN Thoại Sơn - An Giang
2150767KBNN Châu Đốc - An Giang
2160768KBNN Phú Tân - An Giang
2170769KBNN Tân Châu - An Giang
2180770KBNN Châu Thành - An Giang
2190771KBNN An Phú- An Giang
2200772Phòng Giao dịch - KBNN An Giang
2210810KBNN Kiên Giang
2220811VP KBNN Kiên Giang
2230812KBNN Vĩnh Thuận - Kiên Giang
2240813KBNN Hòn Đất - Kiên Giang
2250814KBNN Gò Quạo - Kiên Giang
2260815KBNN An Minh - Kiên Giang
2270816KBNN Kiên Hải - Kiên Giang
2280817KBNN An Biên - Kiên Giang
2290818KBNN Châu Thành - Kiên Giang
2300819KBNN Kiên Lương - Kiên Giang
STTMãTên
2310820KBNN Tân Hiệp - Kiên Giang
2320821KBNN Phú Quốc - Kiên Giang
2330822KBNN Giồng Riềng - Kiên Giang
2340823KBNN Thị xã Hà Tiên - Kiên Giang
2350824KBNN U Minh Thượng – Kiên Giang
2360825Phòng Giao dịch - KBNN Kiên Giang
2370826KBNN Giang Thành - Kiên Giang
2380860KBNN Cần Thơ
2390861VP KBNN Cần Thơ
2400862KBNN Cái Răng – Cần Thơ
2410863KBNN Thốt Nốt - Cần Thơ
2420864KBNN Ô Môn - Cần Thơ
2430865KBNN Cờ Đỏ - Cần Thơ
2440866KBNN Vĩnh Thạnh – Cần Thơ
2450867KBNN Bình Thủy - Cần Thơ
2460868KBNN Phong Điền – Cần Thơ
2470869KBNN Ninh Kiều- Cần Thơ
2480870KBNN Thới Lai - Cần Thơ
2490910KBNN Bạc Liêu
2500911VP KBNN Bạc Liêu
2510912KBNN Phước Long - Bạc Liêu
2520913KBNN Hòa Bình - Bạc Liêu
2530914KBNN Gia Rai – Bạc Liêu
2540915KBNN Hồng Dân - Bạc Liêu
2550916KBNN Đông Hải – Bạc Liêu
2560917KBNN Vĩnh Lợi - Bạc Liêu
2570918Phòng Giao dịch KBNN Bạc Liêu
2580960KBNN Cà Mau
2590961VP KBNN Cà Mau
STTMãTên
2600962KBNN Thới Bình - Cà Mau
2610963KBNN Cái Nước - Cà Mau
2620964KBNN Đầm Dơi - Cà Mau
2630965KBNN Năm Căn - Cà Mau
2640966KBNN Trần Văn Thời - Cà Mau
2650967KBNN U Minh – Cà Mau
2660968KBNN Phú Tân - Cà Mau
2670969KBNN Ngọc Hiến - Cà Mau
2680970Phòng Giao dịch- KBNN Cà Mau
2691010KBNN Trà Vinh
2701011VP KBNN Trà Vinh
2711012KBNN Châu Thành - Trà Vinh
2721013KBNN Càng Long - Trà Vinh
2731014KBNN Trà Cú – Trà Vinh
2741015KBNN Cầu Ngang - Trà Vinh
2751016KBNN Duyên Hải - Trà Vinh
2761017KBNN Tiểu Cần - Trà Vinh
2771018KBNN Cầu Kè - Trà Vinh
2781019Phòng Giao dịch KBNN Trà Vinh
2791020KBNN TX Duyên Hải - Trà Vinh
2801060KBNN Sóc Trăng
2811061VP KBNN Sóc Trăng
2821062KBNN Kế Sách - Sóc Trăng
2831063KBNN Mỹ Tú - Sóc Trăng
2841064KBNN Long Phú - Sóc Trăng
2851065KBNN Thạnh Trị - Sóc Trăng
2861066KBNN Mỹ Xuyên - Sóc Trăng
2871067KBNN Vĩnh Châu - Sóc Trăng
2881068KBNN Cù Lao Dung - Sóc Trăng
STTMãTên
2891069KBNN Ngã Năm – Sóc Trăng
2901070Phòng Giao dịch - KBNN Sóc Trăng
2911071KBNN Châu Thành - Sóc Trăng
2921072KBNN Trần Đề - Sóc Trăng
2931110KBNN Bắc Ninh
2941111VP KBNN Bắc Ninh
2951112KBNN Yên Phong - Bắc Ninh
2961113KBNN Lương Tài - Bắc Ninh
2971114KBNN Tiên Du – Bắc Ninh
2981115KBNN Quế Võ - Bắc Ninh
2991116KBNN Thuận Thành - Bắc Ninh
3001117KBNN Thị xã Bắc Ninh – Bắc Ninh
3011118KBNN Từ Sơn - Bắc Ninh
3021119KBNN Gia Bình - Bắc Ninh
3031160KBNN Bắc Giang
3041161VP KBNN Bắc Giang
3051162KBNN Lục Nam - Bắc Giang
3061163KBNN Sơn Động - Bắc Giang
3071164KBNN Hiệp Hoà - Bắc Giang
3081165KBNN Yên Dũng - Bắc Giang
3091166KBNN Lạng Giang - Bắc Giang
3101167KBNN Lục Ngạn - Bắc Giang
3111168KBNN Việt Yên - Bắc Giang
3121169KBNN Yên Thế - Bắc Giang
3131170KBNN Tân Yên - Bắc Giang
3141171Phòng Giao dịch- KBNN Bắc Giang
3151210KBNN Vĩnh Phúc
3161211VP KBNN Vĩnh Phúc
3171212KBNN Tam Dương - Vĩnh Phúc
STTMãTên
3181213KBNN Lập Thạch - Vĩnh Phúc
3191214KBNN Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
3201216KBNN Yên Lạc - Vĩnh Phúc
3211217KBNN Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
3221218KBNN Tam Đảo - Vĩnh Phúc
3231219KBNN Phúc Yên - Vĩnh Phúc
3241220Phòng Giao dịch - KBNN Vĩnh Phúc
3251221KBNN Sông Lô - Vĩnh Phúc
3261260KBNN Phú Thọ
3271261VP KBNN Phú Thọ
3281262KBNN Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ
3291263KBNN Cẩm Khê - Phú Thọ
3301264KBNN Thanh Ba - Phú Thọ
3311265KBNN Đoan Hùng - Phú Thọ
3321266KBNN Phù Ninh - Phú Thọ
3331267KBNN Tam Nông - Phú Thọ
3341268KBNN Thanh Sơn - Phú Thọ
3351269KBNN Yên Lập - Phú Thọ
3361270KBNN Hạ Hòa - Phú Thọ
3371271KBNN Lâm Thao - Phú Thọ
3381272KBNN Thanh Thủy - Phú Thọ
3391273KBNN Tân Sơn- Phú Thọ
3401274Phòng Giao dịch - KBNN Phú Thọ
3411310KBNN Ninh Bình
3421311VP KBNN Ninh Bình
3431312KBNN Tam Điệp - Ninh Bình
3441313KBNN Yên Mô - Ninh Bình
3451314KBNN Gia Viễn - Ninh Bình
3461315KBNN Nho Quan - Ninh Bình
STTMãTên
3471316KBNN Kim Sơn - Ninh Bình
3481317KBNN Hoa Lư - Ninh Bình
3491318KBNN Yên Khánh - Ninh Bình
3501319Phòng Giao dịch - KBNN Ninh Bình
3511360KBNN Thanh Hoá
3521361VP KBNN Thanh Hoá
3531362KBNN Sầm Sơn - Thanh Hoá
3541363KBNN Bim Sơn - Thanh Hoá
3551364KBNN Đông Sơn - Thanh Hoá
3561365KBNN Nông Cống - Thanh Hoá
3571366KBNN Quảng Xương - Thanh Hoá
3581367KBNN Như Xuân - Thanh Hoá
3591368KBNN Thọ Xuân - Thanh Hoá
3601369KBNN Yên Định - Thanh Hoá
3611370KBNN Tĩnh Gia - Thanh Hoá
3621371KBNN Nga Sơn - Thanh Hoá
3631372KBNN Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
3641373KBNN Thạch Thành - Thanh Hoá
3651374KBNN Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
3661375KBNN Lang Chánh - Thanh Hoá
3671376KBNN Ngọc Lạc - Thanh Hoá
3681377KBNN Thường Xuân - Thanh Hoá
3691378KBNN Bá Thước - Thanh Hoá
3701379KBNN Triệu Sơn - Thanh Hoá
3711380KBNN Hoằng Hoá - Thanh Hoá
3721381KBNN Hậu Lộc - Thanh Hoá
3731382KBNN Hà Trung - Thanh Hoá
3741383KBNN Quan Hoá - Thanh Hoá
3751384KBNN Quan Sơn - Thanh Hoá
STTMãTên
3761385KBNN Như Thanh - Thanh Hoá
3771386KBNN Thiệu Hoá - Thanh Hoá
3781387KBNN TP Thanh Hoá - Thanh Hoá
3791388KBNN Mường Lát - Thanh Hoá
3801410KBNN Nghệ An
3811411VP KBNN Nghệ An
3821412KBNN Diễn Châu - Nghệ An
3831413KBNN Yên Thành - Nghệ An
3841414KBNN Quỳnh Lưu - Nghệ An
3851415KBNN Nghi Lộc - Nghệ An
3861416KBNN Hưng Nguyên - Nghệ An
3871417KBNN Nam Đàn - Nghệ An
3881418KBNN Thanh Chương - Nghệ An
3891419KBNN Anh Sơn - Nghệ An
3901420KBNN Đô Lương - Nghệ An
3911421KBNN Nghĩa Đàn - Nghệ An
3921422KBNN Tân Kỳ - Nghệ An
3931423KBNN Quỳ Hợp - Nghệ An
3941424KBNN Quế Phong - Nghệ An
3951425KBNN Con Cuông - Nghệ An
3961426KBNN Tương Dương - Nghệ An
3971427KBNN Kỳ Sơn - Nghệ An
3981428KBNN Quỳ Châu - Nghệ An
3991429KBNN Cửa Lò - Nghệ An
4001430KBNN TP Vinh- Nghệ An
4011431KBNN Thái Hòa - Nghệ An
4021432KBNN Hoàng Mai - Nghệ An
4031460KBNN Hà Tĩnh
4041461VP KBNN Hà Tĩnh
STTMãTên
4051462KBNN Hương Sơn - Hà Tĩnh
4061463KBNN Hương Khê - Hà Tĩnh
4071464KBNN Đức Thọ - Hà Tĩnh
4081465KBNN Nghi Xuân - Hà Tĩnh
4091466KBNN Can Lộc - Hà Tĩnh
4101467KBNN Thạch Hà - Hà Tĩnh
4111468KBNN Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
4121469KBNN Kỳ Anh - Hà Tĩnh
4131470KBNN Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh
4141471KBNN Vũ Quang - Hà Tĩnh
4151472KBNN Lộc Hà- Hà Tĩnh
4161473Phòng Giao dịch- KBNN Hà Tĩnh
4171474Thị Xã Kỳ Anh - Hà Tĩnh
4181510KBNN Quảng Bình
4191511VP KBNN Quảng Bình
4201512KBNN Tuyên Hoá - Quảng Bình
4211513KBNN Minh Hoá - Quảng Bình
4221514KBNN Quảng Trạch - Quảng Bình
4231515KBNN Bố Trạch - Quảng Bình
4241516KBNN Lệ Thuỷ - Quảng Bình
4251517KBNN Quảng Ninh - Quảng Bình
4261518Phòng Giao dịch - KBNN Quảng Bình
4271519KBNN Ba Đồn - Quảng Bình
4281560KBNN Quảng Trị
4291561VP KBNN Quảng Trị
4301562KBNN Hương Hoá - Quảng Trị
4311563KBNN Vĩnh Linh - Quảng Trị
4321564KBNN Gio Linh - Quảng Trị
4331565KBNN Thị xã Quảng Trị - Quảng Trị
STTMãTên
4341566KBNN Triệu Phong - Quảng Trị
4351567KBNN Hải Lăng - Quảng Trị
4361568KBNN Cam Lộ - Quảng Trị
4371569KBNN Đa Krông - Quảng Trị
4381570Phòng Giao dịch - KBNN Quảng Trị
4391610KBNN Thừa Thiên Huế
4401611VP KBNN Thừa Thiên Huế
4411612KBNN Hương Trà - Thừa Thiên Huế
4421613KBNN Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
4431614KBNN Phong Điền - Thừa Thiên Huế
4441615KBNN Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
4451616KBNN Nam Đông - Thừa Thiên Huế
4461617KBNN A Lưới - Thừa Thiên Huế
4471618KBNN Phú Vang - Thừa Thiên Huế
4481619KBNN Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế
4491620KBNN Thành Phố Huế - TT Huế
4501660KBNN Bình Thuận
4511661VP KBNN Bình Thuận
4521662KBNN Đức Linh - Bình Thuận
4531663KBNN Bắc Bình - Bình Thuận
4541664KBNN Phú Quý - Bình Thuận
4551665KBNN Tuy Phong - Bình Thuận
4561666KBNN Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
4571667KBNN Hàm Thuận Nam - Bình Thuận
4581668KBNN Hàm Tân - Bình Thuận
4591669KBNN Tánh Linh - Bình Thuận
4601670KBNN La Gi – Bình Thuận
4611671Phòng Giao dịch - KBNN Bình Thuận
4621710KBNN Bà Rịa Vũng Tàu
STTMãTên
4631711VP KBNN Bà Rịa Vũng Tàu
4641712KBNN Xuyên Mộc - Bà Rịa Vũng Tàu
4651713KBNN Long Điền - Bà Rịa Vũng Tàu
4661714KBNN Bà Rịa - Bà Rịa Vũng Tàu
4671715KBNN Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu
4681716KBNN Tân Thành - Bà Rịa Vũng Tàu
4691717KBNN Đất Đỏ - Bà Rịa Vũng Tàu
4701718KBNN Côn Đảo- Bà Rịa Vũng Tàu
4711719KBNN Vũng Tàu - Bà Rịa Vũng Tàu
4721760KBNN Đồng Nai
4731761VP KBNN Đồng Nai
4741762KBNN Vĩnh Cửu - Đồng Nai
4751763KBNN Tân Phú - Đồng Nai
4761764KBNN Tràng Bom - Đồng Nai
4771765KBNN Xuân Lộc - Đồng Nai
4781766KBNN Long Khánh - Đồng Nai
4791767KBNN Long Thành - Đồng Nai
4801768KBNN Định Quán - Đồng Nai
4811769KBNN Nhơn Trạch - Đồng Nai
4821770KBNN Biên Hoà - Đồng Nai
4831771KBNN Thống Nhất - Đồng Nai
4841772KBNN Cẩm Mỹ - Đồng Nai
4851810KBNN Bình Dương
4861811VP KBNN Bình Dương
4871812KBNN Bến Cát - Bình Dương
4881813KBNN Thuận An - Bình Dương
4891814KBNN Tân Uyên - Bình Dương
4901815KBNN Dĩ An - Bình Dương
4911816KBNN Phú Giáo - Bình Dương
STTMãTên
4921817KBNN Dầu Tiếng- Bình Dương
4931818Phòng Giao dịch - KBNN Bình Dương
4941819KBNN Bắc Tân Uyên- Bình Dương
4951820KBNN Bàu Bàng - Bình Dương
4961860KBNN Bình Phước
4971861VP KBNN Bình Phước
4981862KBNN Bình Long - Bình Phước
4991863KBNN Lộc Ninh - Bình Phước
5001864KBNN Phước Long - Bình Phước
5011865KBNN Bù Đăng - Bình Phước
5021866KBNN Đồng Phú - Bình Phước
5031867KBNN Chơn Thành - Bình Phước
5041868KBNN Bù Đốp - Bình Phước
5051869KBNN Hớn Quản - Bình Phước
5061870KBNN Bù Gia Mập - Bình Phước
5071871Phòng Giao dịch - KBNN Bình Phước
5081872KBNN Phú Riềng - Bình Phước
5091910KBNN Tây Ninh
5101911VP KBNN Tây Ninh
5111912KBNN Tân Biên - Tây Ninh
5121913KBNN Tân Châu - Tây Ninh
5131914KBNN Châu Thành - Tây Ninh
5141915KBNN Dương Minh Châu - Tây Ninh
5151916KBNN Bến Cầu - Tây Ninh
5161917KBNN Gò Dầu - Tây Ninh
5171918KBNN Trảng Bàng - Tây Ninh
5181919KBNN Hoà Thành - Tây Ninh
5191920Phòng Giao dịch- KBNN Tây Ninh
5201960KBNN Quảng Nam
STTMãTên
5211961VP KBNN Quảng Nam
5221962KBNN Hội An - Quảng Nam
5231963KBNN Điện Bàn - Quảng Nam
5241964KBNN Quế Sơn - Quảng Nam
5251965KBNN Núi Thành - Quảng Nam
5261966KBNN Thăng Bình - Quảng Nam
5271967KBNN Đại Lộc - Quảng Nam
5281968KBNN Tiên Phước - Quảng Nam
5291969KBNN Bắc Trà My - Quảng Nam
5301970KBNN Đông Giang - Quảng Nam
5311971KBNN Nam Giang - Quảng Nam
5321972KBNN Phước Sơn - Quảng Nam
5331973KBNN Hiệp Đức - Quảng Nam
5341974KBNN Duy Xuyên - Quảng Nam
5351975KBNN Nam Trà My - Quảng Nam
5361976KBNN Tây Giang - Quảng Nam
5371977KBNN Phú Ninh – Quảng nam
5381978KBNN Tam Kỳ - Quảng Nam
5391979KBNN Nông Sơn - Quảng Nam
5402010KBNN Bình Định
5412011VP KBNN Bình Định
5422012KBNN Hoài Ân - Bình Định
5432013KBNN An Lão - Bình Định
5442014KBNN Phù Mỹ - Bình Định
5452015KBNN Phù Cát - Bình Định
5462016KBNN An Nhơn - Bình Định
5472017KBNN Tây Sơn - Bình Định
5482018KBNN Vĩnh Thạnh - Bình Định
5492019KBNN Văn Canh - Bình Định
STTMãTên
5502020KBNN Tuy Phước - Bình Định
5512021KBNN Hoài Nhơn - Bình Định
5522022KBNN Quy Nhơn - Bình Định
5532060KBNN Khánh Hoà
5542061VP KBNN Khánh Hoà
5552062KBNN Vạn Ninh - Khánh Hoà
5562063KBNN Cam Ranh - Khánh Hoà
5572064KBNN Khánh Sơn - Khánh Hoà
5582065KBNN Diên Khánh - Khánh Hoà
5592066KBNN Khánh Vĩnh - Khánh Hoà
5602067KBNN Ninh Hoà - Khánh Hoà
5612068KBNN TP Nha Trang - Khánh Hoà
5622069KBNN Cam Lâm – Khánh Hoà
5632110KBNN Quảng Ngãi
5642111VP KBNN Quảng Ngãi
5652112KBNN Bình Sơn - Quảng Ngãi
5662113KBNN Trà Bồng - Quảng Ngãi
5672114KBNN Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
5682115KBNN Sơn Hà - Quảng Ngãi
5692116KBNN Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
5702117KBNN Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
5712118KBNN Mộ Đức - Quảng Ngãi
5722119KBNN Minh Long - Quảng Ngãi
5732120KBNN Đức Phổ - Quảng Ngãi
5742121KBNN Ba Tơ - Quảng Ngãi
5752122KBNN Lý Sơn - Quảng Ngãi
5762123KBNN Sơn Tây - Quảng Ngãi
5772124KBNN Tây Trà - Quảng Ngãi
5782125Phòng Giao dịch KBNN Quảng Ngãi
STTMãTên
5792160KBNN Phú Yên
5802161VP KBNN Phú Yên
5812162KBNN Đồng Xuân - Phú yên
5822163KBNN Tuy An - Phú Yên
5832164KBNN Sông Cầu - Phú Yên
5842165KBNN Sông Hinh - Phú Yên
5852166KBNN Sơn Hoà - Phú Yên
5862167KBNN Phú Hòa – Phú Yên
5872168KBNN Đông Hòa- Phú Yên
5882169KBNN Tây Hòa- Phú Yên
5892170Phòng Giao dịch - KBNN Phú Yên
5902210KBNN Ninh Thuận
5912211VP KBNN Ninh Thuận
5922212KBNN Ninh Sơn - Ninh Thuận
5932213KBNN Ninh Hải - Ninh Thuận
5942214KBNN Ninh Phước - Ninh Thuận
5952215KBNN Bắc Ái – Ninh Thuận
5962216KBNN Thuận Bắc- Ninh Thuận
5972217Phòng Giao dịch - KBNN Ninh Thuận
5982218KBNN Thuận Nam - Ninh Thuận
5992260KBNN Thái Nguyên
6002261VP KBNN Thái Nguyên
6012262KBNN Định Hoá - Thái Nguyên
6022263KBNN Phố Yên - Thái Nguyên
6032264KBNN Phú Lương - Thái Nguyên
6042265KBNN Đại Từ - Thái Nguyên
6052266KBNN Đồng Hỷ - Thái Nguyên
6062267KBNN Phú Bình - Thái Nguyên
6072268KBNN Võ Nhai - Thái Nguyên
STTMãTên
6082269KBNN Sông Công - Thái Nguyên
6092270KBNN TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
6102310KBNN Bắc Cạn
6112311VP KBNN Bắc Cạn
6122312KBNN Ngân Sơn - Bắc Cạn
6132313KBNN Ba Bể - Bắc Cạn
6142314KBNN Chợ Mới - Bắc Cạn
6152315KBNN Bạch Thông - Bắc Cạn
6162316KBNN Chợ Đồn - Bắc Cạn
6172317KBNN Na Rì - Bắc Cạn
6182318KBNN Pác Năm- Bắc Cạn
6192319Phòng Giao dịch - KBNN Bắc Kạn
6202360KBNN Cao Bằng
6212361VP KBNN Cao Bằng
6222362KBNN Hạ Lang - Cao Bằng
6232363KBNN Bảo Lạc - Cao Bằng
6242364KBNN Hà Quảng - Cao Bằng
6252365KBNN Hoà An - Cao Bằng
6262366KBNN Nguyên Bình - Cao Bằng
6272367KBNN Quảng Uyên - Cao Bằng
6282368KBNN Thạch An - Cao Bằng
6292369KBNN Trà Lĩnh - Cao Bằng
6302370KBNN Trùng Khánh - Cao Bằng
6312371KBNN Thông Nông - Cao Bằng
6322372KBNN Bảo Lâm - Cao Bằng
6332373KBNN Phục Hoà- Cao Bằng
6342374Phòng Giao dịch- KBNN Cao Bằng
6352410KBNN Lạng Sơn
6362411VP KBNN Lạng Sơn
STTMãTên
6372412KBNN Hữu Lũng - Lạng Sơn
6382413KBNN Văn Lãng - Lạng Sơn
6392414KBNN Bình Gia - Lạng Sơn
6402415KBNN Văn Quan - Lạng Sơn
6412416KBNN Đình Lập - Lạng Sơn
6422417KBNN Bắc Sơn - Lạng Sơn
6432418KBNN Tràng Định - Lạng Sơn
6442419KBNN Chi Lăng - Lạng Sơn
6452420KBNN Lộc Bình - Lạng Sơn
6462421KBNN Cao Lộc - Lạng Sơn
6472422Phòng Giao dịch - KBNN Lạng Sơn
6482460KBNN Tuyên Quang
6492461VP KBNN Tuyên Quang
6502462KBNN Chiêm Hoá - Tuyên Quang
6512463KBNN Hàm Yên - Tuyên Quang
6522464KBNN Na Hang - Tuyên Quang
6532465KBNN Sơn Dương - Tuyên Quang
6542466KBNN Yên Sơn - Tuyên Quang
6552467Phòng Giao dịch - KBNN Tuyên Quang
6562468KBNN Lâm Bình- Tuyên Quang
6572510KBNN Hà Giang
6582511VP KBNN Hà Giang
6592512KBNN Bắc Mê - Hà Giang
6602513KBNN Bắc Quang - Hà Giang
6612514KBNN Đồng Văn - Hà Giang
6622515KBNN Hoàng Su Phi - Hà Giang
6632516KBNN Mèo Vạc - Hà Giang
6642517KBNN Quản Bạ - Hà Giang
6652518KBNN Vị Xuyên - Hà Giang
STTMãTên
6662519KBNN Xín Mần - Hà Giang
6672520KBNN Yên Minh - Hà Giang
6682521KBNN Quang Bình - Hà Giang
6692522Phòng Giao dịch - KBNN Hà Giang
6702560KBNN Yên Bái
6712561VP KBNN Yên Bái
6722562KBNN Mù Cang Chải - Yên Bái
6732563KBNN Trấn Yên - Yên Bái
6742564KBNN Yên Bình - Yên Bái
6752565KBNN Lục Yên - Yên Bái
6762566KBNN Văn Chấn - Yên Bái
6772567KBNN Trạm Tấu - Yên Bái
6782568KBNN Văn Yên - Yên Bái
6792569KBNN Nghĩa Lộ - Yên Bái
6802570Phòng Giao dịch - KBNN Yên Bái
6812610KBNN Lào Cai
6822611VP KBNN Lào Cai
6832612KBNN TP Lào Cai- Lào Cai
6842613KBNN Mường Khương - Lào Cai
6852614KBNN Văn Bàn - Lào Cai
6862615KBNN Sa Pa - Lào Cai
6872616KBNN Bảo Thắng - Lào Cai
6882617KBNN Bảo Yên - Lào Cai
6892618KBNN Bắc Hà - Lào Cai
6902619KBNN Bát Xát - Lào Cai
6912620KBNN Si Ma Cai - Lào Cai
6922660KBNN Hoà Bình
6932661VP KBNN Hoà Bình
6942662KBNN Kỳ Sơn - Hoà Bình
STTMãTên
6952663KBNN Yên Thuỷ - Hoà Bình
6962664KBNN Đà Bắc - Hoà Bình
6972665KBNN Kim Bôi - Hoà Bình
6982666KBNN Lạc Sơn - Hoà Bình
6992667KBNN Lương Sơn - Hoà Bình
7002668KBNN Lạc Thuỷ - Hoà Bình
7012669KBNN Mai Châu - Hoà Bình
7022670KBNN Tân Lạc - Hoà Bình
7032671KBNN Cao Phong - Hòa Bình
7042672Phòng Giao dịch KBNN Hòa Bình
7052710KBNN Sơn La
7062711VP KBNN Sơn La
7072712KBNN Yên Châu - Sơn La
7082713KBNN Thuận Châu - Sơn La
7092714KBNN Sông Mã - Sơn La
7102715KBNN Mộc Châu - Sơn La
7112716KBNN Mai Sơn - Sơn La
7122717KBNN Phù Yên - Sơn La
7132718KBNN Bắc Yên - Sơn La
7142719KBNN Mường La - Sơn La
7152720KBNN Quỳnh Nhai - Sơn La
7162721KBNN Sốp Cộp - Sơn la
7172722Phòng Giao dịch- KBNN Sơn La
7182723KBNN Văn Hồ-Sơn La
7192760KBNN Điện Biên
7202761VP KBNN Điện Biên
7212762KBNN Tủa Chùa- Điện Biên
7222763KBNN Mường Chà - Điện Biên
7232764KBNN Tuần Giáo - Điện Biên
STTMãTên
7242765KBNN Thị xã Mường Lay - Điện Biên
7252766KBNN Điện Biên Đông - Điện Biên
7262767KBNN huyện Điện Biên - Điện Biên
7272768KBNN Mường Nhé - Điện Biên
7282769KBNN Mường Ảng- Điện Biên
7292770Phòng Giao dịch- KBNN Điện Biên
7302771KBNN Nậm Pò- Điện Biên
7312810KBNN Quảng Ninh
7322811VP KBNN Quảng Ninh
7332812KBNN Uông Bí - Quảng Ninh
7342813KBNN Cẩm Phả - Quảng Ninh
7352814KBNN Tiên Yên - Quảng Ninh
7362815KBNN Đông Triều - Quảng Ninh
7372816KBNN Ba Chẽ - Quảng Ninh
7382817KBNN Yên Hưng - Quảng Ninh
7392818KBNN Móng Cái - Quảng Ninh
7402819KBNN Bình Liêu - Quảng Ninh
7412820KBNN Hoành Bồ - Quảng Ninh
7422821KBNN Hải Hà - Quảng Ninh
7432822KBNN Vân Đồn - Quảng Ninh
7442823KBNN Cô Tô - Quảng Ninh
7452824KBNN TP Hạ Long - Quảng Ninh
7462825KBNN Đầm Hà - Quảng Ninh
7472860KBNN Lâm Đồng
7482861VP KBNN Lâm Đồng
7492862KBNN Đa Tch- Lâm Đồng
7502863KBNN Cát Tiên - Lâm Đồng
7512864KBNN Bảo Lộc - Lâm Đồng
7522865KBNN Đa Hu Oai - Lâm Đồng
STTMãTên
7532866KBNN Di Linh - Lâm Đồng
7542867KBNN Đức Trọng - Lâm Đồng
7552868KBNN Lâm Hà - Lâm Đồng
7562869KBNN Đơn Dương - Lâm Đồng
7572870KBNN Bảo Lâm – Lâm Đồng
7582871KBNN Lạc Dương- Lâm Đồng
7592872KBNN Đam Rông- Lâm Đồng
7602873Phòng GD- KBNN Lâm Đồng
7612910KBNN Gia Lai
7622911VP KBNN Gia Lai
7632912KBNN Chư Prông - Gia Lai
7642913KBNN Chư Sê - Gia Lai
7652914KBNN IA Grai - Gia Lai
7662915KBNN KBang - Gia Lai
7672916KBNN Đăk Đoa - Gia Lai
7682917KBNN An Khê - Gia Lai
7692918KBNN Krông Pa - Gia Lai
7702919KBNN A Yun Pa - Gia Lai
7712920KBNN Kông ChRo – Gia Lai
7722921KBNN Đức Cơ - Gia Lai
7732922KBNN Chư Pah - Gia Lai
7742923KBNN Mang Yang – Gia Lai
7752924KBNN IAPa- Gia Lai
7762925KBNN Đắc Pơ- Gia Lai
7772926KBNN Phú Thiện – Gia Lai
7782927KBNN Chư Puh - Gia Lai
7792928Phòng Giao dịch- KBNN Gia Lai
7802960KBNN Đắc Lắc
7812961VP KBNN Đắc Lắc
STTMãTên
7822962KBNN Cưm gar - Đắc Lắc
7832963KBNN Ea Kar - Đắc Lắc
7842964KBNN Krông Bông - Đắc Lắc
7852965KBNN E a Súp - Đắc Lắc
7862966KBNN Lắk - Đắc Lắc
7872967KBNN Krông A Na - Đắc Lắc
7882968KBNN Mdrak - Đắc Lắc
7892969KBNN Krông Buk - Đắc Lắc
7902970KBNN Krông Năng - Đắc Lắc
7912971KBNN Eah Leo - Đắc Lắc
7922972KBNN Krông Pắc - Đắc Lắc
7932973KBNN Buôn Đôn - Đắc Lắc
7942974KBNN Buôn Ma Thuột - Đắc lắc
7952975KBNN Cư Kuin - Đắc Lắc
7962976KBNN Buôn Hồ - Đắc Lắc
7973010KBNN Kon Tum
7983011VP KBNN Kon Tum
7993012KBNN DaK Glei - Kon Tum
8003013KBNN Dak Tô - Kon Tum
8013014KBNN Sa Thầy - Kon Tum
8023015KBNN Kon Rẫy – Kon Tum
8033016KBNN Ngọc Hồi - Kon Tum
8043017KBNN Dak Hà - Kon Tum
8053018KBNN Kon Plông – Kon Tum
8063019KBNN Tu Mơ Rông- Kon Tum
8073020Phòng Giao dịch - KBNN Kon Tum
8083021KBNN IaH'Drai - Kon Tum
8093060KBNN Đắc Nông
8103061VP KBNN Đắc Nông
STTMãTên
8113062KBNN Krông Nô - Đắc Nông
8123063KBNN Đăk Mil - Đắc Nông
8133064KBNN Đăk RLấp - Đắc Nông
8143065KBNN Cư Jut - Đắc Nông
8153066KBNN Đăk Song- Đắc Nông
8163067KBNN Đăk Glong- Đắc Nông
8173068KBNN Tuy Đức- Đắc Nông
8183069Phòng Giao dịch – KBNN Đắc Nông
8193110KBNN Hậu Giang
8203111VP KBNN Hậu Giang
8213112KBNN Châu Thành – Hậu Giang
8223113KBNN Phụng Hiệp - Hậu Giang
8233114KBNN Châu Thành A- Hậu Giang
8243115KBNN Long Mỹ- Hậu Giang
8253116KBNN Vị Thuỷ- Hậu Giang
8263117KBNN Ngã Bảy- Hậu Giang
8273118Phòng Giao dịch – KBNN Hậu Giang
8283119KBNN TX Long Mỹ - Hậu giang
8293160KBNN Lai Châu
8303161VP KBNN Lai Châu
8313162KBNN Mường Tè - Lai Châu
8323163KBNN Phong Thổ - Lai Châu
8333164KBNN Sin Hồ- Lai Châu
8343165KBNN Than Uyên - Lai Châu
8353166KBNN Tam Đường - Lai Châu
8363167KBNN Tân Uyên - Lai Châu
8373168KBNN Nậm Nhùn - Lai Châu
8383169Phòng Giao dịch – KBNN Lai Châu
Phụ lục III

Danh mục mã nguồn ngân sách nhà nước 1

Mã nguồn ngân sách nhà nướcTên gọi
01Nguồn vốn trong nước
11Nguồn kinh phí thường xuyên
12Kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán
13Kinh phí được giao tự chủ
14Kinh phí thực hiện chính sách tiền lương
15Kinh phí không tự chủ được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30/9
16Kinh phí nghiên cứu khoa học
17Kinh phí trợ cấp, phụ cấp hàng tháng và trợ cấp một lần cho người có công với cách mạng^{2}
27Dự toán tạm ứng
28Kinh phí giữ lại
29Kinh phí thường xuyên khác
30Nguồn kinh phí khác
31Nguồn vốn đầu tư
41Nguồn trái phiếu Chính phủ
42Vốn đầu tư XDCB tập trung
43Vốn đầu tư XDCB từ nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên
44Vốn đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất
45Vốn đầu tư XDCB từ nguồn xổ số kiến thiết
46^{3}Nguồn trái phiếu Chính phủ xanh
49Vốn đầu tư XDCB từ nguồn khác
50Nguồn vốn ngoài nước
52Ghi thu, ghi chi vốn vay ODA, vốn ODA không hoàn lại kèm khoản vay NSTW để đầu tư các chương trình, dự án
53Ghi thu, ghi chi vốn vay ODA, vốn ODA không hoàn lại kèm khoản vay NSTW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương
54Ghi thu, ghi chi vốn vay ODA, vốn ODA không hoàn lại kèm khoản vay của Chính phủ cho ngân sách địa phương vay lại
55^{4}Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc NSTW để thực hiện các chương trình, dự án
56^{5}Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc NSTW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án
57^{6}Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án
......
98Nguồn vốn ngoài nước khác

3 Mã nguồn 46 “Nguồn trái phiếu Chính phủ xanh” được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Phụ lục III

Danh mục mã dự phòng

STTTênMãGhi chú
1Mã dự phòng 01001
2Mã dự phòng 02002
3Mã dự phòng 03003
4Mã dự phòng 04004
5Mã dự phòng 05005
6Mã dự phòng 06006
7Mã dự phòng 07007
...
99Mã dự phòng 499499
Phụ lục III

Danh mục mã nhà tài trợ 1

(Hạch toán vào mã Chương trình mục tiêu và hạch toán chi tiết)

(Kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTMã sốTên chủ nợQuốc gia
1N0101AngerieALGERIA
2N0201OeKBAUSTRIA
3N0202RBI
4N0203UniCredit Bank
5N0204Volksbank
6N0301Fortis (ODA)BELGIUM
7N0302General Bank
8N0303Govt. of Belgium
9N0304KBC Bank
10N0305NBB
11N0401China EximbankCHINA. P.R. OF
12N0402China Gov
13N0501Gov.of DenmarkDENMARK
14N0502Nordea
15N0601BNP-FINLANDFINLAND
16N0602Nordea Finland
17N0603Handelsbanken
18N0701A.F.DFRANCE
19N0702BF
20N0703COFACE
21N0704France, Gov't of
22N0801HermesGERMANY, FED.REP. OF
23N0802Kfw
24N0803Stadtbank Berlin
25N0901Eximbank HungaryHUNGARY
26N1001Exim of IndiaINDIA
27N1002GOI
28N1101Iraq GovernmentIRAQ
29N1201Israeli GovtISRAEL
30N1301Artigiancassa (ODA)ITALY
31N1302Gov. of Italia
32N1303SACE
33N1304Casa Depositie e Prestiti S.P.A
34N1401JICAJAPAN
35N1501KEXIMBANKKOREA, REP. OF
36N1601KFAEDKUWAIT
37N1701DNIBNETHERLANDS
38N1801KfW - NORADNORWAY
39N1901GOV. OF POLANDPOLAND
40N2001Government of RussiaRUSSIA FEDERATION
41N2101Saudi FundSAUDI ARABIA
42N2201ICOSPAIN
43N2301SWEDENSWEDEN
44N2401FOFEASWITZERLAND
45N2501Thailand Gov't ofTHAILAND
46N2601ECGDUNITED KINGDOM
47N2701USAIDUNITED STATES
48N2801ADBINTERNATIONAL ORGANIZATION
49N2802IBRD
50N2803IDA
51N2804IFAD
52N2805NDF
53N2806NIB
54N2807OFID
55N2901EIBLUXEMBOURG
56N3001CFSBUNITED STATES
57N3101CITIBANK NEW YORK
58N3201Deutsche BankUNKNOWN
59N3202DB
60N3301CitiVIET NAM
61N3401BNPFRANCE
62N3501Abu Dhabi FundUAE
63N3601Chính phủ các nước
64N3701Các tổ chức quốc tế (UNDP, UNFPA, UNICEF...)
65N3801Các tổ chức phi Chính phủ
66N9901Các nhà tài trợ khác
Phụ lục IV

Danh mục và mẫu biểu số kế toán, bảng kê, sao kê

DANH MỤC VÀ MẪU BIỂU SỐ KẾ TOÁN, BẢNG KÊ, SAO KÊ

(Kèm theo Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính)

I. DANH MỤC SỐ KẾ TOÁN, BẢNG KÊ

STTMẫu sốTênKỳ lặp
I. Sổ kế toán
1.S2-01/KB/TABMISSổ cái tài khoản kế toánTháng/năm
2.S2-02/KB/TABMISSổ chi tiết tài khoảnNgày
3.S2-05/KB/TABMIS^{1}Sổ chi tiết theo dõi tình hình sử dụng dự toán Ngân sáchTháng/năm
4.S2-06a/KB/TABMISLiệt kê chứng từ Phân hệ Sổ CáiNgày
5.S2-06b/KB/TABMISLiệt kê chứng từ Phân hệ Quản lý ThuNgày
6.S2-06c/KB/TABMISLiệt kê chứng từ Phân hệ Quản lý ChiNgày
7.S2-06d/KB/TABMIS^{2}Liệt kê chứng từ Quản lý phân bổ Ngân sáchNgày
8.S2-06e/KB/TABMIS^{3}Liệt kê chứng từ Quản lý Cam kết chiNgày
9.S2-07/KB/TCSLiệt kê chứng từ TCS-TTNgày
10.S2-08/KB/TABMISBáo cáo tình hình sử dụng tài khoản tiềnNgày
11.S2-09/KB/TABMISBảng tổng hợp các nghiệp vụ tại đơn vị kế toán phụ thuộcNgày
12.S2-10/KB/TABMISBảng tổng hợp giao nhận vốn và nguồn vốnNgày
II. Bảng kê
1.04/BK-CTNNSBảng kê chứng từ nộp ngân sáchNgày
III. Sao kê
1.01/SK^{4}Sao kê tài khoảnTháng

II. MẪU BIỂU SỐ KẾ TOÁN, BẢNG KÊ, SAO KÊ

KBNN:

Mã KBNN:...

Mẫu số S2-01/KB/TABMISMẫu TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Mẫu S2-01/KB/TABMIS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Ngày lập:...

SỐ CÁI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Tài khoản: ...

Tên tài khoản : ...

Từ ngày: ... đến ngày ...

Loại tiền:...

Ngày phát sinhPhát sinhDư cuối kỳ
NợCóNợCó
Ngoại tệVNDNgoại tệVNDNgoại tệVNDNgoại tệVND
Số dư đầu kỳ
Tổng phát sinh
Lũy kế năm
Số dư cuối kỳ

Kế toán

Kế toán trưởng

KBNN:

Mã KBNN:...

Mẫu số S2-02/KB/TABMISMẫu TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Ngày lập:...

Mẫu S2-02/KB/TABMIS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Ngày lập:...

SỐ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tài khoản: ...

Tên tài khoản :...

Từ ngày: ... đến ngày ...

Loại tiền:...

STTNgày ghi sổSố bút toánTài khoản đối ứng (12 đoạn mã COA)Phát sinh NợPhát sinh Có
N.TệVNDN.TệVND
12345678
Số dư đầu kỳ
Tổng phát sinh
Luỹ kế năm
Số dư cuối

Kế toán

Kế toán trưởng

KBNN:

Mã KBNN:...

Mẫu số S2-05/KB/TABMIS

Mẫu S2-05/KB/TABMIS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Ngày lập:...

SỐ CHI TIẾT THEO DÕI TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH

Tài khoản...

Từ ngày: ... đến ngày ...

STTNgày hạch toánSố bút toánNgày tạo giao dịchLoại dự toánTài khoản (12 đoạn mã COA)Số tiền
NhậpXuất
12345678
Số dư đầu kỳ
Cộng phát sinh
Lũy kế năm
Số dư cuối kỳ

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

KBNN:

Mã KBNN:...

Mẫu số S2-06a/KB/TABMISMẫu TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu S2-06a/KB/TABMIS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

Ngày lập:...

LIỆT KÊ CHỨNG TỪ
PHÂN HỆ SỐ CÁI

Từ ngày: ... đến ngày ...

Nhân viên: ... Trạng thái dự toán: ... Loại số dư: ...

Nguồn: ... Trạng thái phê duyệt: ... Loại tiền: ...

Trạng thái kết số: ... Loại ngày: ...

STTNgày tạo giao dịchNgày hiệu lựcNgày kết sốSố bút toánTài khoản (12 đoạn mã COA)Nợ/CóPhát sinh
N.TệVND
123456789
1.Nợ
Có
Cộng chứng từ
2....

Kế toán

Kế toán trưởng

KBNN:
Mã KBNN:...

Mẫu số S2-06b/KB/TABMISMẫu TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu S2-06b/KB/TABMIS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

Ngày lập:...

LIỆT KẺ CHỨNG TỪ
PHÂN HỆ QUẢN LÝ THU

Từ ngày: ... đến ngày ...

Nhân viên:... Loại ngày:...

Loại tiền: ... Trạng thái phê duyệt: ...

STTNgày hoạch toánSố phiếu thuCơ quan thuTài khoản (12 đoạn mã COA)Nợ/CóPhát sinh
N.TệVND
12345678
1.Nợ
Có
2.Nợ
Có
3.Nợ
Có
Tổng tiền

Kế toán

Kế toán trưởng

KBNN:

Mã KBNN:...

Mẫu số S2-06c/KB/TABMIS

Mẫu S2-06c/KB/TABMIS

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

Ngày lập:...

LIỆT KÊ CHỨNG TỪ
PHÂN HỆ QUẢN LÝ CHI

Từ ngày:... đến ngày:...

Nhân viên: ...Trạng thái kiểm duyệt YCTT: ...Loại ngày: ... .. Loại tiền: ...

Đã hạch toán: ... Trạng thái phê duyệt YCTT: ...Sắp xếp theo: Số YCTT/ Số chứng từ TT/ Số tiền

STTSố YCTT/ Số chứng từ TTNgày nhập giao dịchNgày hạch toánTài khoản (12 đoạn mã COA)Nợ/CóPhát sinh
N.TệVND
12345678
1.YCTTNợ
Có
2.Hủy YCTTNợ
Có
3.Thanh toánNợ
Có
4.Hủy TTNợ
Có
5....

Kế toán

Kế toán trưởng

KHO BẠC NHÀ NƯỚC:...

Mã KBNN:...

Mẫu S2-06c/KB/TABMIS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Ngày lập:...

LIỆT KÊ CHỨNG TỪ
QUẢN LÝ CAM KẾT CHI

Từ ngày:... đến ngày:...

Nhân viên: (tất cả hoặc chi tiết theo từng nhân viên)

Trạng thái phê duyệt (Của Đơn đặt hàng):

Loại tiền:

Sắp xếp theo:

Đơn đặt hàng: (All/Khung/CKC)

STTĐơn đặt hàngMã NCCSố YCTT tương ứngNgày nhập giao dịchNgày hạch toánTài khoản (12 đoạn mã COA)Phát sinhTrạng thái phê duyệt (HĐTH)
N.TệVND
1Khung (Đối với Đầu Tư), Số: ...
HĐTH, Số: ...
HĐTH, Số: ...
2Cam kết chi Số: ...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

KBNN: ...
Mã KBNN:...

Mẫu số S2-06d/KB/TABMIS

Mẫu S2-06d/KB/TABMIS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Ngày lập:...

LIỆT KÊ CHỨNG TỪ
QUẢN LÝ PHÂN BỐ NGÂN SÁCH

Từ ngày:... đến ngày:...

Nhân viên lập giao dịch:... Loại ngày:...

Nguồn bút toán:...Trạng thái:...

STTNgày tạo giao dịchNgày hiệu lựcMã loại dự toánTên lô bút toán/ Số DossierTài khoản (12 đoạn mã COA)Nợ/CóPhát sinh
N.TệVND
123456789
1.Nợ
Có
Cộng chứng từ
2.

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

KHO BẠC NHÀ NƯỚC:...

Mã KBNN:...

Mẫu số S2-06c/KB/TABMIS

Mẫu S2-06c/KB/TABMIS

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Ngày lập:...

LIỆT KÊ CHỨNG TỪ
QUẢN LÝ CAM KẾT CHI

Từ ngày:... đến ngày:...

Nhân viên: (tất cả hoặc chi tiết theo từng nhân viên)

Trạng thái phê duyệt (Của Đơn đặt hàng):

Loại tiền:

Sắp xếp theo:

Đơn đặt hàng: (All/Khung/CKC)

STTĐơn đặt hàngMã NCCSố YCTT tương ứngNgày nhập giao dịchNgày hạch toánTài khoản (12 đoạn mã COA)Phát sinhTrạng thái phê duyệt (HĐTH)
N.TệVND
1Khung (Đối với Đầu Tư), Số: ...
HĐTH, Số: ...
HĐTH, Số: ...
2Cam kết chi Số: ...

KẾ TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

KBNN: ...
Mã KBNN:...

Mẫu số S2-07/KB/TCSMẫu TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Ngày lập: ...

Mẫu S2-07/KB/TCS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Ngày lập: ...

LIỆT KÊ CHỨNG TỪ TCS-TT

Ngày hạch toán: từ .../.../... đến: .../.../...
Cơ quan thu: Mã - Tên
Đơn vị QHNS: Mã - Tên
Tài khoản Nợ:...
Tài khoản Có:...
Nhân viên:...

Đơn vị:

STTSố chứng từNgày chứng từSố tham chiếu TABMISMã NV/ Số BTTài khoản (12 đoạn COA)Mã TLĐTLoại tiềnSố tiền
NợCó
Nguyên tệVNĐNguyên tệVNĐ
Tổng cộng:

Kế toán

Kế toán trưởng

KBNN:

Mã KBNN:...

Mẫu số S2-08/KB/TABMIS

Mẫu S2-08/KB/TABMIS

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

Ngày lập:...

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN

Tài khoản: ...

Tên tài khoản: ...

Loại tiền: ...

Đơn vị tính: ...

STTNgày hiệu lựcSố bút toánTham chiếuPhát sinh NợPhát sinh Có
N.TệVNDN.TệVND
12345678
Số dư đầu
Giao dịch trên phân hệ phải thu chưa chuyển số
Tổng phát sinh
1
2
Giao dịch trên phân hệ phải trả chưa chuyển số
Tổng phát sinh
1
2
Giao dịch trên phân hệ sổ cái chưa kết sổ
Tổng phát sinh
1
2
Giao dịch trên phân hệ sổ cái đã kết sổ
Tổng phát sinh
1
2
Giao dịch trên bảng giao diện phân hệ sổ cái
Tổng phát sinh
1
2
Giao dịch trên bảng trung gian TCS và DMFAS
Tổng phát sinh
1
2
Tổng phát sinh của tất cả các nguồn
Số dư cuối

Thủ quỹ

Kế toán

Kế toán trưởng

Giám đốc

KBNN: ...

Mã Kho bạc: ...

Mẫu số S2-09/KB/TABMIS

Mẫu S2-09/KB/TABMIS

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

Ngày lập: ...

BẢNG TỔNG HỢP CÁC NGHIỆP VỤ TẠI ĐƠN VỊ KẾ TOÁN PHỤ THUỘC

Tên: ...

Bảng tổng hợp số: ...

Theo + biết Thủ Kỹ hiện
nay đã bỏ các điểm giao
dịch → Vậy có quý mẫu này K?!

STTSố bảng kêNgày bảng kêNội dung
1. Nhận ứng từ trung tâm
2. Thu tại điểm giao dịch
- Thu trái phiếu
- Thu công trái
- Thu NSNN
- Thu cho vay
- ...
3. Chi tại điểm giao dịch
- Chi trái phiếu
- Chi công trái
- Chi cho vay
- ...
Cộng:
4. Tiền mặt thanh toán với trung tâm cuối ngày
Cân số

Ghi chú: - Bảng kê này kèm theo các bảng kê chi tiết của từng nghiệp vụ.

Ngày ... tháng ... năm...

Ngày ... tháng ... năm...

KBNN TRUNG TÂM

Thủ quỹ

Kế toán

Kế toán trưởng

ĐIỂM GIAO DỊCH

Thủ quỹ

Kế toán

KBNN: ...

Mã Kho bạc ...

Mẫu số S2-10/KB/TABMIS

Mẫu S2-10/KB/TABMIS

(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

Ngày lập: ...

Số: ...

BẢNG TỔNG HỢP GIAO NHẬN VỐN VÀ NGUỒN VỐN

(Phụ lục kèm theo biên bản bản giao số...ngày...)

BÀN GIAO VỐNSố vốn KBNN A bản giaoSố vốn KBNN B nhận
123
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Chi ngân sách các cấp
Cho vay, khoanh nợ, quá hạn
Cấp phát vốn đầu tư, chương trình mục tiêu
Thanh toán LKB
Các khoản thanh toán trái phiếu
Thanh toán vốn KBNN
Vốn trong thanh toán khác...
Vốn khác
Số chênh lệch
Tổng cộng vốn bản giao
BÀN GIAO NGUỒN VỐNNguồn vốn KBNN A bản giaoNguồn vốn KBNN B nhận
Thu ngân sách các cấp
Tiền gửi các đơn vị tại KBNN
Các khoản tạm thu, tạm giữ
Thanh toán LKB
Thanh toán vốn KBNN
Các khoản vay dân
Nguồn vốn đầu tư, chương trình mục tiêu
Nguồn vốn trong thanh toán khác...
Nguồn vốn khác
Số chênh lệch
Tổng cộng nguồn vốn bản giao
BÀN GIAO SỐ LIỆU NGOÀI BẢNGSố liệu KBNN A bản giaoSố liệu KBNN B nhận
Dự toán ngân sách
Tài sản
Tổng cộng số liệu ngoài bảng

..., ngày... tháng... năm...

KHO BẠC NHÀ NƯỚC A

Kế toán trưởng

Giám đốc

KHO BẠC NHÀ NƯỚC B

Kế toán trưởng Giám đốc

Bảng tổng hợp giao nhận vốn và nguồn vốn được lập làm ... bản, KBNN ..., KBNN..., ... mỗi đơn vị giữ 01 bản.

Ghi chú: Bảng tổng hợp giao nhận vốn và nguồn vốn được dùng trong trường hợp chia tách sáp nhập hoặc chuyển các đơn vị giao dịch.

KHO BẠC NHÀ NƯỚC ...

Mẫu số 04/BK-CTNNSMẫu TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài Chính

Mẫu 04/BK-CTNNS
TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)

BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP NGÂN SÁCH

Liên số: ... Lưu tại ...

Từ ngày ... đến ngày ...

Cơ quan thu: Mã – Tên ...

STTChứng từThông tin về Tờ khai/ Quyết định/ Thông báoMã số thuếTên người nộpKỳ thuế (2)Mã địa bànTài khoản NợChương-Tiếu mụcLoại ngoại tệSố tiền nguyên tệTỷ giáSố tiền VNĐ
Mã hiệuSố chứng từSố tham chiếu (1)Ngày Hạch toánNgày nộp thuếSốNgày
ATài khoản thu NSNN: ...
CTài khoản tạm giữ:
Cộng tiểu mục...
Cộng TK
DTài khoản thu hồi hoàn thuế GTGT:
Cộng tiểu mục...
Cộng TK
Tổng cộng

Tổng số tiền bằng chữ: ...

KHO BẠC NHÀ NƯỚC...

Kế toán

Kế toán trưởng
(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- Chi tiêu (1) chỉ sử dụng đối với trường hợp NNT in Giấy nộp tiền in từ Cổng thông tin điện tử Hải quan hoặc nộp thuế điện tử từ Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế;
- Chi tiêu (2) chỉ sử dụng đối với bảng kê gửi cơ quan Thuế.

KHO BẠC NHÀ NƯỚC/STATE TREASURY...

KHO BẠC NHÀ NƯỚC/STATE TREASURY...

Mẫu số 01/SK

Mẫu số 01/SK

(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020

của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

Số: ...

SAO KÊ TÀI KHOẢN/TRANSACTION STATEMENT

Từ ngày/From date .../.../... đến ngày/to date .../.../...

Kính gửi/Dear customer: ...

Kho bạc Nhà nước ... xin trân trọng thông báo Sao kê giao dịch tài khoản số ...

của Quý đơn vị như sau:

We would like to inform your transaction statement as follow:

Loại tiền/Currency: ...

STT/ NoGiờ phút ngày/tháng/năm Hour:minute DateNội dung giao dịch Transaction commentSố phát sinh bằng ngoại tệ Turnover in foreign currencyTỷ giá Exchange rateSố phát sinh quy đổi ra VND Turnover in VNDSố dư theo nguyên tệ Balance in foreign currency
Nợ DebitCó CreditNợ DebitCó Credit
Số dư đầu kỳ/Beginning balance
Số dư cuối kỳ/Closing balance

Ngày/Date... tháng/month... năm/year...

KẾ TOÁN/ACCOUNTANT

KẾ TOÁN TRƯỞNG/CHIEF ACCOUNTANT

Phụ lục V

Danh mục và mẫu biểu báo cáo tài chính, báo cáo quản trị

(Kèm theo Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính)

I. DANH MỤC BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUẢN TRỊ

STTTên báo cáoMẫu sốKỳ báo cáoĐơn vị lập báo cáoĐơn vị nhận báo cáoPhương thức lưu và gửi báo cáo
Phần 1: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
IBáo cáo về tổng hợp dự toán
1Tổng hợp phân bổ, giao dự toán chi ngân sách TW và chi trả nợ niên độ ...^{1} (được bãi bỏ)B1-01a/BC-NS/TABMIS
2Tổng hợp phân bổ, giao dự toán chi ngân sách cấp Tỉnh (huyện, xã) và chi trả nợ, niên độ ...B1-01b/BC-NS/TABMIS^{2}- NS tỉnh, huyện: CQTC tỉnh, huyện. - NS xã: KBNN huyện- NS tỉnh, huyện: CQTC cấp trên, UBND cùng cấp. - NS xã: UBND cấp xãGửi báo cáo giấy
3Tổng hợp tình hình phân bổ, giao dự toán chi của các đơn vị dự toán cấp I NSTW (cấp tỉnh/huyện) niên độ .B1-02/BC-NS/TABMIS- NSTW : Các Bộ, cơ quanCác Vụ tài chính chuyên ngành thuộc Cơ quan tài
4Tổng hợp tình hình phân bố, giao dự toán chi đầu tư XDCB của các đơn vị dự toán cấp I NSTW (cấp tính/huyện) niên độ ...B1-02a/BC-NS/TABMISTháng, nămTW - NSĐP: CQTC đồng cấpchính (BTC, CQ Tài chính tính, huyện)
5Tổng hợp tình hình phân bố, giao dự toán chi thường xuyên của các đơn vị dự toán cấp I NSTW (cấp tính/huyện) niên độ ...B1-02b/BC-NS/TABMIS
IIBáo cáo tổng hợp thu và vay của NSNN
6Báo cáo thu và vay của NSNN niên độ...B2-01/BC-NS/TABMIS^{3}KBNN các cấp- KBNN gửi cơ quan tài chính cùng cấp - Đối với xã: KBNN cấp huyện gửi UBND cấp xã.- Báo cáo tháng: KB gửi CQ tài chính, bằng file. - Báo cáo năm: KBNN gửi báo cáo giấy cho cơ quan tài chính vào các kỳ báo cáo: 05/01 năm sau; 05/06 năm sau; 05/11 năm sau. Riêng KBNN gửi Vụ NSNN thêm vào các kỳ báo cáo 05/02 năm sau nữa - Báo cáo B2-02/NS, KBNN gửi Bộ Tài chính (Vụ NSNN) bằng
7Báo cáo thu và vay của NSNN theo mục lục NSNN niên độ... (Đối với xã, báo cáo báo cáo này được chi tiết theo địa bàn xã và chính là Bảng kê thu NSNN nêu tại Khoản 4 Điều 12 Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 quy định về quản lý NS xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn).B2-02/BC-NS/TABMIS
8Báo cáo tổng hợp thu NSNN theo sắc thuế niên độ...B2-03/BC-NS/TABMIS
9Báo cáo thu NSNN ngành Hải quan niên độ...B2-04/BC-NS/TABMIS
10Báo cáo hoàn trả thu NSNN niên độ ...B2-05/BC-NS/TABMISNămfile. - Đối với NS cấp xã gửi BC file hoặc giấy.
11Báo cáo hoàn trả các khoản thu nội địa và thu khác NSNN niên độ...B2-05a/BC-NS/TABMIS^{4}Năm
IIIBáo cáo tổng hợp chi ngân sách
12Báo cáo chi và trả nợ vay NSNN, niên độ...B3-01/BC-NS/TABMISTháng, nămCQ Tài chính, KBNN các cấp- Bộ Tài chính (Vụ NSNN)- Báo cáo tháng: KB gửi CQ tài chính bằng file. - Báo cáo năm: KBNN gửi báo cáo giấy cho cơ quan tài chính vào các kỳ: 05/01 năm sau; 05/06 năm sau; 05/11 năm sau. Riêng KBNN gửi Vụ NSNN thêm vào các ngày 05/02 năm sau nữa - Đối với NS cấp xã gửi BC file hoặc giấy. - Báo cáo B3-03/NS, KBNN gửi Bộ Tài chính (Vụ NSNN) BC file.
13Báo cáo chi và trả nợ vay NSĐP, niên độ ...B3-02/BC-NS/TABMIS- CQTC cùng cấp
14Báo cáo chi và trả nợ vay NSNN theo MLNSNN niên độ...B3-03/BC-NS/TABMIS- NS cấp TW, tỉnh, huyện: CQTC cùng cấp - NS cấp xã: KBNN cấp huyện gửi UBND cấp xã.
15Báo cáo thực hiện chi và trả nợ NSTW, niên độ...B3-04/BC-NS/TABMISNămKBNNBộ Tài chính (các Vụ NSNN, HCSN, Đầu tư)
16Báo cáo thực hiện chi đầu tư XDCB NSTW, niên độ ...B3-04a/BC-NS/TABMIS
17Báo cáo thực hiện chi thường xuyên NSTW, niên độ ...B3-04b/BC-NS/TABMIS
18Báo cáo thực hiện chi, trả nợ ngân sách (cấp tỉnh/ cấp huyện/ cấp xã) niên độ...B3-05/BC-NS/TABMISKBNN cấp tỉnh, huyện- NS cấp tỉnh, huyện: Cơ quan tài chính cùng cấp. - NS cấp xã:
19Báo cáo thực hiện chi đầu tư XDCB ngânB3-05a/BC-NS/TABMIS
sách (cấp tính/cấp huyện/cấp xã) niên độ...KBNN cấp huyện gửi UBND cấp xã
20Báo cáo thực hiện chi thường xuyên ngân sách (cấp tính/cấp huyện/cấp xã) niên độ...B3-05b/BC-NS/TABMIS
IVBáo cáo chi chương trình mục tiêu quốc gia
21Chi các chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia, niên độ...B4-01/BC-NS/TABMISNămKBNN các cấp- Cơ quan tài chính cùng cấp- Gửi file và giấy.
22Chi các chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia theo mục lục NSNN niên độ...B4-02/BC-NS/TABMIS
VBáo cáo sử dụng kinh phí
23Tình hình sử dụng dự toán chi Đầu tư phát triển NSTW (cấp tính/cấp huyện/cấp xã) theo hình thức rút dự toán niên độ...B5-01/BC-NS/TABMISNămKBNN các cấp- NSTW, cấp tính, huyện: Cơ quan tài chính cùng cấp. - NS cấp xã: KBNN cấp huyện gửi UBND cấp xã- NSTW, cấp tính, cấp huyện: Gửi file và giấy. Đối với NS cấp xã gửi BC file hoặc giấy.
24Tình hình sử dụng dự toán chi đầu tư phát triển NSTW (cấp tính/cấp huyện/cấp xã) theo hình thức lệnh chi tiền, niên độ...B5-02/BC-NS/TABMIS
25Tình hình sử dụng dự toán chi thường xuyên NSTW (cấp tính/cấp huyện/cấp xã) theo hình thức rút dự toán, niên độ...B5-03/BC-NS/TABMIS
26Tình hình sử dụng dự toán chi thường xuyên NSTW (cấp tính/cấp huyện/cấp xã) theoB5-04/BC-NS/TABMISNămKBNN các cấp- NSTW, cấp tính, huyện: Cơ quan tài- NSTW, cấp tính, cấp huyện: Gửi file và giấy.
hình thức lệnh chi tiền, niên độ...chính cùng cấp. - NS cấp xã: KBNN cấp huyện gửi UBND cấp xãĐối với NS cấp xã gửi BC file hoặc giấy. (Riêng báo cáo B5-05 gửi file hàng tháng)
27Tình hình sử dụng dự toán chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới của NSTW (cấp tỉnh/cấp huyện) niên độ...B5-05/BC-NS/TABMISTháng, Năm
VIBáo cáo vay, trả nợ
28Vay, trả nợ Ngân sách nhà nước niên độ...B6-01/BC-NS/TABMIS^{5}NămKBNN- BC vay và trả nợ NSNN: KBNN gửi BTC (Vụ NSNN, Cục QLN và TCDN)- Gửi File và giấy.
29Vay, trả nợ Ngân sách địa phương niên độ...B6-02/BC-NS/TABMIS^{6}KBNN cấp tỉnh- BC vay và trả nợ NSĐP: KBNN tỉnh gửi Sở Tài chính
VIIBáo cáo ghi thu, ghi chi vốn ngoài nước
30Tổng hợp ghi thu, ghi chi NSTW vốn ngoài nước niên độ ...B7-01/BC-NS/TABMISTháng, nămKBNNBộ Tài chính (Vụ NSNN, Cục QLN và TCDN)Gửi file và giấy.
31Ghi thu, ghi chi vốn ngoài nước của ngân sách tỉnh/ thành phố niên độ ...B7-02/BC-NS/TABMISKBNN cấp tỉnhSở Tài chính
Phần 2: BÁO CÁO QUẢN TRỊ
IBáo cáo nhanh
1Báo cáo tình hình hoạt động NSNN và NSTW niên độ...^{7} (được bãi bỏ)B8-01/BC-NS/TABMIS
2Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách tình niên độ...^{8} (được bãi bỏ)B8-02/BC-NS/TABMIS
3Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách huyện...^{9} (được bãi bỏ)B8-03/BC-NS/TABMIS
4Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách xã...^{10} (được bãi bỏ)B8-04/BC-NS/TABMIS
IIBáo cáo quản trị nghiệp vụ KBNN
1Bảng cân đối tài khoảnB9-01/KB/TABMISTháng, nămKBNN các cấpLập và lưu tại đơn vịLưu file và giấy
2Báo cáo các khoản phải thu, phải trảB9-02/KB/TABMISKBNN giao dịch
3Báo cáo các khoản thừa, thiếu, tổn thất chờ xử lýB9-03/KB/TABMIS
4Báo cáo các khoản tạm thu, tạm giữ chờ xử lýB9-04/KB/TABMIS

II. MẪU BIỂU BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUẢN TRỊ

7 Mẫu báo cáo này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...

ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B1-01b/BC-NS/TABMIS

Mẫu số B1-01b/BC-NS/TABMIS

(Theo TT 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TỔNG HỢP PHÂN BỐ, GIAO DỰ TOÁN

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) VÀ CHI TRẢ NỢ NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...

Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...

Tài khoản ...

Đơn vị: ...

STTNội dungDự toán HĐND quyết địnhĐã phân bổ, giao dự toánDự toán còn lại
Tổng dự toánChuyển nguồn năm trước mang sang (Loại dự toán 06)Dự toán giao đầu năm – Do HĐND quyết định (Loại dự toán 01)Dự toán bổ sung và điều chỉnh trong năm (Loại dự toán 02, 03)
12345678=3-7
Tổng số
ACHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
IChi đầu tư phát triển
1Đầu tư cho các DA do địa phương quản lý theo các lĩnh vực
1.1Chi quốc phòng
1.2Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
1.3Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
1.4Chi khoa học và công nghệ
1.5Chi y tế, dân số và gia đình
1.6Chi văn hóa thông tin
1.7Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
1.8Chi thể dục thể thao
1.9Chi bảo vệ môi trường
1.1Chi các hoạt động kinh tế
1.11Hoạt động của các cơ quan QLNN, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị -xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội- nghề nghiệp theo quy định của pháp luật
1.12Chi đảm bảo xã hội, bao gồm cả chi hỗ trợ thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật
1.13Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật
2Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
3Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật
IIChi thường xuyên của các cơ quan, đơn vị ở địa phương được phân cấp trong các lĩnh vực
1Chi quốc phòng
2Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
3Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
4Chi khoa học và công nghệ
5Chi y tế, dân số và gia đình
6Chi văn hóa thông tin
7Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
8Chi thể dục thể thao
9Chi bảo vệ môi trường
10Chi các hoạt động kinh tế
STTNội dungDự toán HĐND quyết địnhĐã phân bổ, giao dự toánDự toán còn lại
Tổng dự toánChuyển nguồn năm trước mang sang (Loại dự toán 06)Dự toán giao đầu năm – Do HĐND quyết định (Loại dự toán 01)Dự toán bổ sung và điều chỉnh trong năm (Loại dự toán 02, 03)
12345678=3-7
11Chi hoạt động của các cơ quan QLNN, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị -xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội- nghề nghiệp theo quy định của pháp luật
12Chỉ đảm bảo xã hội, bao gồm cả chi hỗ trợ thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật
13Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật
IIIChi trả lãi các khoản do địa phương vay (1)
IVChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương
VDự phòng ngân sách
VIChi cải cách tiền lương
VIICác nhiệm vụ chi khác
BChi chuyển giao ngân sách
IChi bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu cho NS cấp dưới
1Bổ sung cân đối
2Bổ sung có mục tiêu
IIChi hỗ trợ các địa phương khác
CCHI TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NSĐP

Ghi chú: (1) trả lãi cho vay bao gồm lãi, phí và chi phí khác phát sinh từ việc vay

NGƯỜI LẬP

KIỂM SOÁT

..., ngày ... tháng ... năm ...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, ghi họ tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B1-02/BC-NS/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B1-02/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH PHÂN BỐ, GIAO DỰ TOÁN CHI CỦA CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP I
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ HUYỆN) NIÊN ĐỘ ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...

Đơn vị: ...

STTNội dungDự toán được giao (gồm cả chi chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia)Đã phân bổ, giao dự toán cho các đơn vị dự toán trực thuộcDự toán còn lại
Tổng sốChi đầu tư phát triểnChi dự trữ quốc giaChi thường xuyênChi viện trợChi khácTổng sốChi đầu tư phát triểnChi dự trữ quốc giaChi thường xuyênChi viện trợChi khác
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Chi đầu tư XDCBChi ĐT hỗ trợ vốn cho DN CCSP công íchChi ĐTPT khácChi đầu tư XDCBChi ĐT hỗ trợ vốn cho DN CCSP công íchChi ĐTPT khác
AB12345678910111213141516171819
Tổng số
1Đơn vị (dự toán cấp I)...
1.1Vốn trong nước
1.2Vốn ngoài nước
2Đơn vị (dự toán cấp I)...
...

Lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B1-02a/BC-NS/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B1-02a/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH PHÂN BỐ, GIAO DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB CHO CÁC DỰ ÁN CỦA CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP I NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ HUYỆN) NIÊN ĐỘ ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết so:... đến ngày kết so:...

Đơn vị: ...

STTNội dungDự toán được giao (gồm cả chỉ chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia)Đã phân bổ, giao dự toán cho các đơn vị dự toán trực thuộcDự toán còn lại
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Chi quốc phòngChi an sinh và trật tự, an toàn xã hộiChi giáo dục, đào tạo và dạy nghềChi khoa học và công nghệChi y tế, dân số và gia đìnhChi văn hoá thông tinChi phát thanh, truyền hình, thông tinChi thể dục thể thaoChi bảo vệ môi trườngChi các hoạt động kinh tếChi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thểChi bảo đảm xã hộiCác khoản chi khác theo quy định của pháp luậtChi quốc phòngChi an sinh và trật tự, an toàn xã hộiChi giáo dục, đào tạo và dạy nghềChi khoa học và công nghệChi y tế, dân số và gia đìnhChi văn hoá thông tinChi phát thanh, truyền hình, thông tinChi thể dục thể thaoChi bảo vệ môi trườngChi các hoạt động kinh tếChi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thểChi bảo đảm xã hộiCác khoản chi khác theo quy định của pháp luật
AB1234567891011121314151617181920212223242526272829
Tổng số
1Đơn vị (dự toán cấp I)...
1.1Vốn trong nước
1.2Vốn ngoài nước
2Đơn vị (dự toán cấp I)...
2.1Vốn trong nước
2.2Vốn ngoài nước
...

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B1-02b/BC-NS/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B1-02b/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH PHÂN BỐ, GIAO DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP I
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ HUYỆN) NIÊN ĐỘ ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...

Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...

Đơn vị: ...

STTNội dungDự toán được giao (gồm cá chỉ chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia)Đã phân bổ, giao dự toán cho các đơn vị dự toán trực thuộcDự toán còn lại
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Chi quốc phòngChi an sinh và trật tự, an toàn xã hộiChi giáo dục, đào tạo và dạy nghềChi khoa học và công nghệChi y tế, dân số và gia đìnhChi văn hóa thông tinChi phát thanh, truyền hình, thông tinChi thể dục thể thaoChi bảo vệ môi trườngChi các hoạt động kinh tếChi hoạt động của các cơ quan QLN, Đảng, đoàn thểChi bảo đảm xã hộiCác khoản chi khác theo quy định của pháp luậtChi quốc phòngChi an sinh và trật tự, an toàn xã hộiChi giáo dục, đào tạo và dạy nghềChi khoa học và công nghệChi y tế, dân số và gia đìnhChi văn hóa thông tinChi phát thanh, truyền hình, thông tinChi thể dục thể thaoChi bảo vệ môi trườngChi các hoạt động kinh tếChi hoạt động của các cơ quan QLN, Đảng, đoàn thểChi bảo đảm xã hộiCác khoản chi khác theo quy định của pháp luật
AB1234567891011121314151617181920212223242526272829
Tổng số
1Đơn vị (dự toán cấp I)...
1.1Vốn trong nước
1.2Vốn ngoài nước
2Đơn vị (dự toán cấp I)...
...

Người lập

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN: ...

ĐƠN VỊ LẬP: ...

Mẫu số B2-01/BC-NS/TABMISMẫu BÁO CÁO THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NIÊN ĐỘ...

Mẫu số B2-01/BC-NS/TABMIS

(Theo TT 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BÁO CÁO THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực ... đến ngày hiệu lực ...

Từ ngày kết số ... đến ngày kết số ...

Địa bàn:

Đơn vị: ...

STTChỉ tiêuThực hiện trong kỳLũy kế thực hiện từ đầu năm
NSNNNSTWNSDPChia raNSNNNSTWNSDPChia ra
NS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS cấp xãNS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS cấp xã
AB1=2+323=4+5+64567=8+989=10+11+12101112
TỔNG SỐ
Trong đó: TỔNG SỐ (Đã loại trừ hoàn thuế)
ATHU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Trong đó: THU NSNN (Đã loại trừ hoàn thuế)
IThu nội địa không kể đầu thô
1Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
1.1Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
1.1.1Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
1.1.2Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước
1.1.3Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng).
1.1.4Thuế tài nguyên
Tr.đó: - Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng)
- Tài nguyên nước thủy điện
1.1.5Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng
1.2Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
1.2.1Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
1.2.2Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước
1.2.3Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng).
1.2.4Thuế tài nguyên
Tr.đó: - Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng)
- Tài nguyên nước thủy điện
1.2.5Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng
2Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
2.1Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
2.2Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước
2.3Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng).
2.4Thuế tài nguyên
Tr.đó: Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng)
- Tài nguyên nước thủy điện
2.5Thu từ khí thiên nhiên và khí than theo hiệp định, hợp đồng
3Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
3.1Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
STTChỉ tiêuThực hiện trong kỳLũy kế thực hiện từ đầu năm
NSNNNSTWNSDPChia raNSNNNSTWNSDPChia ra
NS cấp tínhNS cấp huyệnNS cấp xãNS cấp tínhNS cấp huyệnNS cấp xã
AB1+2+323+4+5+64567+8+989+10+11+12101112
Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
3.2Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước
3.3Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng).
3.4Thuế tài nguyên
Tr.đó: - Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng)
- Tài nguyên nước thủy điện
3.5Thu từ khí thiên nhiên và khí than theo hiệp định, hợp đồng
4Thuế thu nhập cá nhân
5Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan thuế thực hiện
Trong đó: - Từ hàng nhập khẩu bán ra trong nước
- Từ hàng hóa sản xuất trong nước
6Lệ phí trước bạ
7Các loại phí, lệ phí
Trong đó: - Phí thuộc lĩnh vực đường bộ
- Phí thuộc lĩnh vực đường biển
- Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản
- Phí tham quan
- Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong lĩnh vực của khẩu
7.1Thu phí, lệ phí trung ương
7.2Thu phí, lệ phí tỉnh
7.3Thu phí, lệ phí huyện
7.4Thu phí, lệ phí xã
8Các khoản thu về nhà, đất
8.1Thuế sử dụng đất nông nghiệp
8.2Thuế sử dụng đất phỉ nông nghiệp
8.3Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
Tr.đó: - Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
- Tiền thuê đất ghi thu, ghi chi theo khoản đã ứng bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định của pháp luật
8.4Thu tiền sử dụng đất
Tr.đó: Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý
8.5Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
9Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
9.1Thuế giá trị gia tăng
9.2Thuế thu nhập doanh nghiệp
9.3Thu từ thu nhập sau thuế
9.4Thuế tiêu thụ đặc biệt
9.5Thu khác
10Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển
10.1Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Tr.đó: - Thu từ giấy phép do cơ quan Trung ương cấp
- Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
10.2Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển
Tr.đó: - Thu từ giấy phép do cơ quan Trung ương cấp
- Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
10.3Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khác còn lại
Tr.đó: - Thu từ giấy phép do cơ quan Trung ương cấp
STTChỉ tiêuThực hiện trong kỳLũy kế thực hiện từ đầu năm
NSNNNSTWNSDPChia raNSNNNSTWNSDPChia ra
NS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS cấp xãNS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS cấp xã
AB1=2+323=4+5+64567=8+989=10+11+12101112
- Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
11Thu khác ngân sách
11.1Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ
11.2Thu tiền phạt
Trong đó
- Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông
- Phạt vi phạm hành chính do ngành thuế thực hiện
11.3Thu tịch thu
Tr.đó: Tịch thu chống lậu
11.4Thu hồi các khoản chi năm trước
11.5Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ
11.6Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác
11.7Lãi thu từ các khoản tham gia góp vốn của nhà nước
11.8Thu khác còn lại
Trong đó
- Thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
12Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
Tr.đó: Tiền đến bù thiệt hại khi NN thu hồi đất công
13Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN
Tr.đó: - Thu từ doanh nghiệp do Trung ương quản lý
- Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý
13.1Thu hồi vốn của Nhà nước tại các tổ chức kinh tế
13.2Thu cổ tức
13.3Lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
13.4Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ
Tr.đó: - Lợi nhuận còn lại của các DN do các Bộ, ngành Trung ương quản lý
- Lợi nhuận còn lại của các DN do địa phương quản lý
13.5Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
IIThu về dầu thô
IThu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
1.1Thuế tài nguyên
1.2Thuế thu nhập doanh nghiệp
1.3Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
1.4Dấu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
1.5Thuế đặc biệt
1.6Phụ thu về dầu
1.7Thu chênh lệch giá dầu
1.8Khác
2Thu về Condensate theo hiệp định, hợp đồng.
2.1Thuế tài nguyên
2.2Thuế thu nhập doanh nghiệp
2.3Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
2.4Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
2.5Thuế đặc biệt
2.6Phụ thu về condensate
2.7Thu chênh lệch giá condensate
2.8Khác
IIIThu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
ITổng thu từ hoạt động XNK
1.1Thuế xuất khẩu
1.2Thuế nhập khẩu
1.3Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
1.4Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
1.5Thuế bổ sung đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam
STTChỉ tiêuThực hiện trong kỳLũy kế thực hiện từ đầu năm
NSNNNSTWNSDPChia raNSNNNSTWNSDPChia ra
NS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS cấp xãNS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS cấp xã
AB1=2+323=4+5+64567=8+989=10+11+12101112
Tr.đó: - Thuế chống bán phá giá
- Thuế chống trợ cấp
- Thuế chống phân biệt đối xử
- Thuế tự vệ
1.6Thuế bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu
1.7Thu khác
2Hoàn thuế GTGT
3Hoàn thuế XNK đối với các chương trình ưu đãi thuế SX, lắp ráp ô tô hoặc chương trình ưu đãi thuế CNHT
4Hoàn thuế TTDB đối với xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học
IVThu Viện trợ
VCác khoản huy động, đóng góp
1Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng
2Các khoản huy động đóng góp khác
VIThu hồi các khoản cho vay của Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính
1Thu từ các khoản cho vay của nhà nước
1.1Thu nợ gốc cho vay
1.2Thu lãi cho vay
2Thu từ quỹ dự trữ tài chính
VIITạm thu ngân sách
BVAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
IVay trong nước
Tr.đó: Địa phương vay từ nguồn cho vay lợi của Chính phủ
IIVay ngoài nước
IIITạm vay của NSNN
1Tạm ứng từ Ngân hàng Nhà nước theo Lệnh của Chính phủ
2Tạm vay khác
CTHU CHUYÊN GIAO NGÂN SÁCH
IThu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1Bổ sung cân đối
2Bổ sung có mục tiêu
2.1Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước
2.2Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước
IIThu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
IIIThu hỗ trợ từ địa phương khác
DTHU CHUYÊN NGUỒN
IThu chuyển nguồn
ETHU KẾT DƯ NGÂN SÁCH
IThu kết dư ngân sách

Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC/ TỔNG GIÁM ĐỐC (1)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B2-02/BC-NSMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B2-02/BC-NS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO MỤC LỤC NSNN NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực... đến ngày hiệu lực...

Từ ngày kết sổ ... đến ngày kết sổ...

Địa bàn: ...

PHẦN I: THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO MỤC LỤC NSNN

Đơn vị: ...

Mục lục NSNNPhát sinh trong kỳLuỹ kế từ đầu năm
ChươngM-TMNSNNNSTWNSĐPChia raNSNNNSTWNSĐPChia ra
NS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS xãNS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS xã
AB1=2+323=4+5+64567=8+989=10+11+12101112
Tổng số:
Tổng số (đã loại trừ hoàn thuế GTGT)
I. Thu và vay trong ngân sách
Cấp I
001
1000
1001
...
1050
......
Cấp II
Cấp III
Cấp IV
II. Hoàn thuế Giá trị gia tăng
1607550
7551
...
III. Tạm thu và vay chưa đưa vào ngân sách
Cấp I
0001
...
Cấp II
...
Cấp III
...
Cấp IV
...

PHẦN II: THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO HỢP MỤC

Nhóm, tiểu nhóm, mụcPhát sinh trong kỳLuỹ kế từ đầu năm
NSNNNSTWNSĐPChia raNSNNNSTWNgân sách địa phươngChia ra
NS cấp tỉnhNS cấp HuyệnNS XãNS cấp tỉnhNS cấp HuyệnNS Xã
12=3+434=5+6+75678=9+10910=11+12+13111213
Hợp mục chung (cả 4 cấp):
Tổng số (đã loại trừ hoàn thuế GTGT)
I- Thu và vay trong ngân sách
Nhóm...
Tiểu nhóm...
Mục 1000
Tiểu mục 1001
...
Mục 1050
Tiểu mục ...
...
II. Hoàn thuế Giá trị gia tăng
Mục 7550
Tiểu mục 7551
...
III- Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách
Mục 0001
Mục 0002
...
Cấp I
Cấp I (đã loại trừ hoàn thuế GTGT)
Nhóm...
Tiểu nhóm...
Mục 1000
Tiểu mục 1001
Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách
Mục 0001
...
Cấp II
Nhóm...
Tiểu nhóm...
Mục 1000
Tiểu mục 1001
...
Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách
Mục 0001
...
Cấp III
Nhóm...
Tiểu nhóm...
Mục 1000
Tiểu mục 1001
Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách
Mục 0001
...
Cấp IV
Nhóm...
Tiểu nhóm...
Mục 1000
Tiểu mục 1001
...
Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách
Mục 0001
...

Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
Người lập biểu
Kiểm soát

..., ngày...tháng...năm...
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...

ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B2-03/BC-NSMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B2-03/BC-NS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NSNN THEO SẮC THUẾ NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực ...đến ngày hiệu lực...

Từ ngày kết số ...đến ngày kết số ...

Địa bàn: ...

Đơn vị: ...

STTCHỈ TIÊUThực hiện trong kỳLũy kế thực hiện từ đầu năm
NSNNNSTWNSDPChia raNSNNNSTWNSDPChia ra
NS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS cấp xãNS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS cấp xã
AB1=2+323=4+5+64567=8+989=10+11+12101112
TỔNG SỐ =I+II+III+IV+V
ICác khoản thu từ thuế
1Thuế giá trị gia tăng
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
2Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế TTDB thu từ hàng hóa SX trong nước
- Thuế TTDB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước.
- Thuế TTDB thu từ hàng hóa nhập khẩu
3Thuế bảo vệ môi trường
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa SXKD trong nước
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa NK bán ra trong nước.
- Thuế BVMT thu từ sp, hàng hóa nhập khẩu
4Thuế thu nhập doanh nghiệp
5Thuế thu nhập cá nhân
6Thuế tài nguyên
7Thuế sử dụng đất nông nghiệp
8Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
9Thuế xuất khẩu
10Thuế nhập khẩu
11Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam.
IICác khoản thu từ phí, lệ phí
1Lệ phí trước bạ
2Các loại phí, lệ phí khác
2.1Phí, lệ phí khác do Thuế quản lý
2.2Phí, lệ phí khác do Hải quan thực hiện
IIIThu về dầu thô và khí thiên nhiên
1Thu từ dầu thô
2Thu từ condensate
3Thu từ khí thiên nhiên
IVCác khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí
1Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
- Thu hồi vốn của NSNN đầu tư tại các tổ chức kinh tế
- Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế
- Chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
2Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
Tr.đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
3Thu tiền sử dụng đất
4Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
5Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển.
5.1Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
5.2Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển
5.3Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khác còn lại
6Thu khác
6.1Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ
6.2Lãi thu từ các khoản tham gia góp vốn của NN
6.3Thu hồi các khoản chi năm trước
6.4Thu bán tài sản nhà nước
6.5Các khoản thu phạt, tịch thu
Tr độ: - Tiền phạt, tịch thu do Thuế quản lý
- Tiền phạt, tịch thu do Hải quan q.lý
6.6Các khoản thu khác còn lại
7Thu hồi tiền gốc và lãi cho vay của ngân sách
8Thu từ quỹ dự trữ tài chính
9Các khoản huy động, đóng góp
VThu viện trợ

Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ...tháng...năm...

Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...

ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B2-04/BC-NS

Mẫu số: B2-04/BC-NS

(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO THU NSNN NGÀNH HẢI QUAN NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực ...đến ngày hiệu lực...

Từ ngày kết số ...đến ngày kết số...

Địa bàn: ...

Đơn vị: ...

STTTên đơn vịTổng sốThuế xuất khẩuThuế nhập khẩuThuế TTDB hàng NKThuế GTGT hàng NKThuế bảo vệ môi trườngThuế bổ sung hàng hóa NKPhí hải quanThu khác hải quan
AB1=2+...+923456789
TỔNG SỐ
1Cục kiểm tra sau thông quan
2Hà Nội
- Sở giao dịch
- Hà Nội
- Vĩnh Phúc
- Phú Thọ
- Yên Bái
- Hòa Bình
3Hải Phòng
- Hải Phòng
- Hải Dương
- Hưng Yên
- Thái Bình
4Tp.Hồ Chí Minh
- TP Hồ Chí Minh
5Hà Giang
- Hà Giang
- Tuyên Quang
6Cao Bằng
- Bắc Kạn
- Cao Bằng
7Điện Biên
- Sơn La
- Điện Biên
- Lai Châu
8Lào Cai
- Lào Cai
9Lạng Sơn
- Lạng Sơn
10Quảng Ninh
- Quảng Ninh
11Thanh Hóa
- Thanh Hóa
12Nghệ An
- Nghệ An
13Hà Tĩnh
- Hà Tĩnh
14Quảng Bình
- Quảng Bình
15Quảng Trị
- Quảng Trị
16TT- Huế
- TT - Huế
17Đà Nẵng
- Đà Nẵng
18Quảng Ngãi
- Quảng Ngãi
19Bình Định
- Bình Định
- Phú Yên
20Gia Lai - Kon Tum
- Gia Lai
- Kon Tum
21Đắk Lắk
- Lâm Đồng
- Đắk Lắk
- Đắc Nông
22Khánh Hòa
- Khánh Hòa
- Ninh Thuận
23Bình Dương
- Bình Dương
24Tây Ninh
- Tây Ninh
25Đồng Nai
- Đồng Nai
- Bình Thuận
26Long An
- Long An
- Tiền Giang
27Đồng Tháp
- Đồng Tháp
28An Giang
- An Giang
29Vũng Tàu
- Vũng Tàu
30Kiên Giang
- Kiên Giang
31Cần Thơ
- Cần Thơ
- Vĩnh Long
- Sóc Trăng
32Cà Mau
- Cà Mau
33Quảng Nam
- Quảng Nam
34Bình Phước
- Bình Phước
35Bắc Ninh
- Bắc Ninh
- Bắc Giang
- Thái Nguyên
36Hà Nam Ninh
- Nam Định
- Hà Nam
- Ninh Bình
37Cục điều tra chống buôn lậu

Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương

..., ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu

Kiểm soát

Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...

ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B2-05/BCMẫu NS

Mẫu số B2-05/BC - NS

(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO HOÀN TRẢ THU NSNN NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực ...

Từ ngày kết sổ ... Đến ngày kết sổ ...

Địa bàn: ...

PHẦN I - THEO MỤC LỤC NSNN

Đơn vị: Đồng

STTCấp ngân sáchChươngKhoảnMụcTiểu mụcSố tiền
Phát sinhLũy kế
TỔNG SỐ
AGHI GIÁM THU NSNN
INS TRUNG ƯƠNG
001
1000
1001
...
1050
1051
...
IINS ĐỊA PHƯƠNG
1Ngân sách tỉnh
2Ngân sách huyện
3Ngân sách xã
BGHI CHI NSNN
INS TRUNG ƯƠNG
160
428
7650
7651
...
IINS ĐỊA PHƯƠNG
1Ngân sách tỉnh
2Ngân sách huyện
3Ngân sách xã

PHẦN II - THEO HỢP MỤC

STTCấp ngân sáchMụcTiểu mụcSố tiền
Phát sinhLũy kế
IHỢP MỤC CHUNG (CẢ 4 CẤP)
AGHI GIÁM THU NSNN
1000
1001
...
BGHI CHI NSNN
7650
7651
...
IIHỢP MỤC THEO CẤP
AGHI GIÁM THU NSNN
INS TRUNG ƯƠNG
1000
1001
...
IINS ĐỊA PHƯƠNG
1Ngân sách tỉnh
...
2Ngân sách huyện
...
3Ngân sách xã
...
BGHI CHI NSNN
INS TRUNG ƯƠNG
7650
7651
...
IINS ĐỊA PHƯƠNG
1Ngân sách tỉnh
7650
...
2Ngân sách huyện
7650
...
3Ngân sách xã
7650
...

Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương

..., ngày...tháng...năm...

Người lập biểu

Kiểm soát

Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)

KHO BẠC NHÀ NƯỚC...

Mẫu số B2-05a/BC-NS/TABMIS

Mẫu số B2-05a/BC-NS/TABMIS

(Theo TT 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của

Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BÁO CÁO HOÀN TRẢ CÁC KHOẢN THU NỘI ĐỊA VÀ THU KHÁC NSNN NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực ...

Từ ngày kết số ... Đến ngày kết số ...

Địa bàn: ...

PHẦN I - THEO MỤC LỤC NSNN

Đơn vị: ...

STTCấp ngân sáchChươngKhoảnMụcTiểu mụcSố tiền
Phát sinhLũy kế
TỔNG SỐ
AGHI GIÁM THU NSNN
INS TRUNG ƯƠNG
1
1000
1001
1002
...
1050
1051
1052
.........
IINS ĐỊA PHƯƠNG
1Ngân sách tỉnh
2Ngân sách huyện
3Ngân sách xã
BGHI CHI NSNN
INS TRUNG ƯƠNG
160
428
7650
7652
.........
IINS ĐỊA PHƯƠNG
1Ngân sách tỉnh
2Ngân sách huyện
3Ngân sách xã

PHẦN II - THEO HỢP MỤC

STTCấp ngân sáchMụcTiểu mụcSố tiền
Phát sinhLũy kế
IHỢP MỤC CHUNG (CÁ 4 CẤP)
AGHI GIÁM THU NSNN
1000
1001
1002
...
BGHI CHI NSNN
7650
7652
IIHỢP MỤC THEO CẤP
AGHI GIÁM THU NSNN
INS TRUNG ƯƠNG
1000
1001
1002
IINS ĐỊA PHƯƠNG
1Ngân sách tỉnh
2Ngân sách huyện
3Ngân sách xã
BGHI CHI NSNN
INS TRUNG ƯƠNG
7650
7652
IINS ĐỊA PHƯƠNG
1Ngân sách tỉnh
2Ngân sách huyện
3Ngân sách xã
...

Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương

..., ngày...tháng...năm...

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC/ TỔNG GIÁM ĐỐC (1)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...

ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B3-01/BC-NS/TABMIS

Mẫu số B3-01/BC-NS/TABMIS

(TT 77/2017 ngày 28/7/2017

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BÁO CÁO CHI VÀ TRẢ NỢ VAY NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực...

Từ ngày kết số ... Đến ngày kết số ...

Đơn vị:...

STTChỉ tiêuThực hiện trong kỳLũy kế từ đầu năm
NSNNNSTWNSDPChia raNSNNNSTWNSDPChia ra
NS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS xãNS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS xã
123=4+545=6+7+86789=10+111011=12+13+14121314
Tổng số
ACHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
IChi đầu tư phát triển
1Đầu tư cho các DA theo các lĩnh vực:
Tr.đó: Từ nguồn vốn TPCP
1.1Chi quốc phòng
1.2Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
1.3Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Tr.đó: - Chi từ nguồn vốn ngoài nước
1.4Chi khoa học và công nghệ
Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước
1.5Chi y tế, dân số và gia đình
Tr.đó: - Chi từ nguồn vốn ngoài nước
1.6Chi văn hoá thông tin
Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước
1.7Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước
1.8Chi thể dục thể thao
Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước
1.9Chi bảo vệ môi trường
Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước
1.10Chi các hoạt động kinh tế
Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước
1.10.1Chi giao thông vận tải
Tr.đó: - Chi từ nguồn vốn ngoài nước
1.10.2Chi nông, lâm ngư nghiệp và thủy lợi, thủy sản
1.11Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
Tr.đó: - chi từ nguồn vốn ngoài nước
1.12Chi bảo đảm xã hội
Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước
1.13Chi các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật
I.2Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
I.3Chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật
IIChi dự trữ quốc gia
IIIChi thường xuyên các lĩnh vực:
1Chi quốc phòng
2Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
3Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước
4Chi khoa học và công nghệ
Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước
5Chi y tế, dân số và gia đình
Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước
6Chi văn hoá thông tin
Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước
7Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước
8Chi thể dục thể thao
Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước
9Chi bảo vệ môi trường
Tr.đó: chỉ từ nguồn vốn ngoài nước
10Chỉ các hoạt động kinh tế
Tr.đó: chỉ từ nguồn vốn ngoài nước
10.1Chỉ giao thông vận tải
10.2Chỉ nông, lâm ngư nghiệp và thủy lợi, thủy sản
11Chỉ hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
Tr.đó: chỉ từ nguồn vốn ngoài nước
12Chỉ đảm bảo xã hội
Tr.đó: chỉ từ nguồn vốn ngoài nước
13Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật
IVChỉ trả lãi, phí tiền vay
1Trả lãi, phí vay trong nước
Trong đó: Chỉ trả lãi, phí vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ
2Trả lãi, phí vay ngoài nước
VChỉ viện trợ
VIChỉ cho vay
1Cho vay từ nguồn vốn trong nước
2Cho vay từ nguồn vốn ngoài nước
3Cho vay ngoài nước
VIIChỉ bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VIIICác nhiệm vụ chi khác
BCHI CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH
1Chỉ bổ sung cho ngân sách cấp dưới
1.1Bổ sung cân đối
1.2Bổ sung có mục tiêu
Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước
- Bằng nguồn vốn ngoài nước
2Chỉ nộp ngân sách cấp trên
3Chỉ hỗ trợ các địa phương khác
CCHI CHUYỂN NGUỒN
DTẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NS
ITạm chi trả nợ gốc cho quỹ Tích lũy trả nợ
IITạm chi trả nợ lãi, phí cho quỹ Tích lũy trả nợ
IIITạm chi trả nợ gốc, lãi vay cho tổ chức khác
IVTạm chi chưa đưa vào cân đối NS khác
ECHI TRẢ NỢ GỐC
1Trả nợ gốc vay trong nước
Trong đó: Chi trả nợ gốc vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ
2Trả nợ gốc vay ngoài nước
FCÁC KHOẢN CHI KHÁC (Chưa được phản ánh vào các chỉ tiêu báo cáo cụ thể)

Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương.

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm 20...

Tổng Giám đốc/Giám đốc (1)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B3-02/BC-NS/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B3-02/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO CHI VÀ TRẢ NỢ VAY NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực...
Từ ngày kết số ... Đến ngày kết số ...

STTChỉ tiêuThực hiện trong kỳLũy kế từ đầu năm
NSDPChia raNSDPChia ra
NS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS xãNS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS xã
123=4+5+64567=8+9+108910
Tổng số
ACHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
IChi đầu tư phát triển
1.1Đầu tư cho các dự án do địa phương quản lý theo các lĩnh vực:
1.1Chi quốc phòng
1.2Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
1.3Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước
1.4Chi khoa học và công nghệ
Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước
1.5Chi y tế, dân số và gia đình
Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước
1.6Chi văn hoá thông tin
Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước
1.7Chi Phát thanh, truyền hình
Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước
1.8Chi thể dục thể thao
Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước
1.9Chi bảo vệ môi trường
Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước
1.10Chi các hoạt động kinh tế
Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước
1.11Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước
1.12Chỉ báo đám xã hội
Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước
1.13Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật
1.2Chỉ đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật.
1.3Chỉ đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật
IIChỉ thường xuyên của các cơ quan, đơn vị ở địa phương
1Chỉ quốc phòng
2Chỉ an ninh và trật tự, an toàn xã hội
3Chỉ giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước
4Chỉ khoa học và công nghệ
Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước
5Chỉ y tế, dân số và gia đình
Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước
6Chỉ văn hoá thông tin
Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước
7Chỉ phát thanh, truyền hình
Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước
8Chỉ thể dục thể thao
Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước
9Chỉ bảo vệ môi trường
Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước
10Chỉ các hoạt động kinh tế
Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước
11Chỉ hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước
12Chỉ đảm bảo xã hội
Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước
13Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật
IIIChi trả lãi, phí tiền vay
1Chi trả lãi, phí vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
2Chi trả lãi, phí vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ
3Chi trả lãi, phí vay khác
IVChỉ bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VCác nhiệm vụ chính thức
BCHI CHUYÊN GIAO NGÂN SÁCH
1Chỉ bổ sung cho ngân sách cấp dưới
1.1Bổ sung cân đối
1.2Bổ sung có mục tiêu
Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước
- Bằng nguồn vốn ngoài nước
2Chỉ nộp ngân sách cấp trên
3Chỉ hỗ trợ các địa phương khác
CCHI CHUYÊN NGUỒN
DTẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN DỐI NS *
ETRẢ NỢ GỐC
1Trả nợ gốc vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
2Trả nợ gốc vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ
3Trả nợ gốc vay khác
FCÁC KHOẢN CHI CHƯA ĐƯỢC PHÁN ÁNH

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm 20...

Giám đốc

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...

ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B3-03/BC-NS/TABMIS

Mẫu số B3-03/BC-NS/TABMIS

(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO CHI VÀ TRẢ NỢ VAY NSNN THEO MỤC LỤC NSNN NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...

Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...

PHẦN I: CHI NSNN THEO MỤC LỤC NGÂN SÁCH

Đơn vị: ...

Mục lục NSNNThực hiện trong kỳLuỹ kế thực hiện từ đầu năm
CL-KM-TMNSNNNSTWNSDPChia raNSNNNSTWNSDPChia ra
NS cấp tínhNS cấp huyệnNS cấp xãNS cấp tínhNS cấp huyệnNS cấp xã
12=3+434=5+6+75678=9+10910=11+12+13111213
Trong ngân sách
Cấp I
001
010
011
6000
6001
...
Cấp II
...
Cấp III
...
Cấp IV
...
Tạm chi chưa đưa vào ngân sách
Cấp I
0051
...

PHẦN II: CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO HỢP MỤC

Đơn vị: ...

Chỉ tiêuPhát sinh trong kỳLuỹ kế thực hiện từ đầu năm
NSNNNSTWNgân sách địa phươngChia raNSNNNSTWNgân sách địa phươngChia ra
NS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS xãNS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS xã
12=3+434=5+6+75678=9+10910=11+12+13111213
Hợp mục
I. Trong ngân sách
Nhóm ...
Tiểu nhóm...
Mục...
Tiểu mục
...
II. Tạm chi chưa đưa vào ngân sách
0051
...

Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương.

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm 20...

Tổng giám đốc/Giám đốc (1)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B3-04/BC-NS/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/07/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B3-04/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/07/2017
của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO THỰC HIỆN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG, NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...

Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...

STTTên đơn vịTổng sốChỉ đầu tư phát triểnChỉ dự trữ quốc giaChỉ thường xuyênChỉ viện trợChỉ các CTMT, CTMTQGCác nhiệm vụ chỉ khác
Tổng sốGồmTổng sốTrong đó
Chỉ ĐT cho các dự ánĐT hỗ trợ vốn cho DN cc sp, dv công ích do NN đặt hàngCác khoản chỉ đầu tư PT khácChỉ đầu tư phát triểnChỉ thường xuyên
AB1=2+6+7+ 8+11+122=3+4+53456789=10+11101112
TỔNG SỐ
Các bộ, cơ quan trung ương
1Bộ ...
1.1Vốn trong nước
1.2Vốn ngoài nước
2...

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm 20...

Tổng Giám đốc

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B3-04a/BC-NS/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B3-04a/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI ĐẦU TƯ XDCB NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG, NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...

Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...

Đơn vị: ...

STTTên đơn vịTổng sốLĩnh vực
Chi quốc phòngChi An ninh và trật tự ATXHChi GDĐT, dạy nghềChi khoa học, công nghệChi y tế, dân số và gia đìnhChi văn hóa - thể thaoChi đảm bảo xã hộiChi phát thanh, truyền hình, thông tấnChi thể dục thể thaoChi bảo vệ môi trườngChi các hoạt động kinh tếChi hoạt động của các CQ QLNN, Đảng, đoàn thểChi đầu tư XDCB khác
AB2+3 +...234567891011121314
TỔNG SỐ
Các bộ, cơ quan trung ương
1Bộ ...
1.1Vốn trong nước
1.2Vốn ngoài nước
2...

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm 20...

Tổng Giám đốc

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B3-04b/BC-NS/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B3-04b/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG, NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...

Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...

Đơn vị: ...

ST TTên đơn vịTổng sốLĩnh vực
Chi quốc phòngChi An ninh và trật tự ATXHChi GDĐT, dạy nghềChi khoa học, công nghệChi y tế, dân số và gia đìnhChi văn hóa - thể thaoChi đảm bảo xã hộiChi phát thanh, truyền hình, thông tấnChi thể dục thể thaoChi bảo vệ môi trườngChi các hoạt động kinh tếChi hoạt động của các CQ QLNN, Đảng, đoàn thểChi thường xuyên khác
AB2+3 +...234567891011121314
TỔNG SỐ
Các bộ, cơ quan trung ương
1Bộ ...
1.1Vốn trong nước
1.2Vốn ngoài nước
2...

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm 20...

Tổng Giám đốc

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B3-05/BC-NS/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B3-05/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/ XÃ...), NIÊN ĐỘ ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...

STTTên đơn vịTổng sốChi đầu tư phát triểnChi thường xuyênChi các CTMTQGCác nhiệm vụ chi khác
Tổng sốGồmTổng sốTrong đó
Chi ĐT XDCBĐT hỗ trợ vốn cho DN cc sp, dv công ích do NN đặt hàngCác khoản chi khác theo quy định của pháp luậtChi đầu tư phát triểnChi thường xuyên
AB1=2+6+7+8+9+132=3+4+54569=10+11+12101112
TỔNG SỐ
Các cơ quan, đơn vị trực thuộc (tỉnh/huyện, xã)
1Đơn vị ...
1.1Vốn trong nước
1.2Vốn ngoài nước
2...

Người lập biểu

Kiểm soát

Giám đốc

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B3-05a/BC-NS/TABMISMẫu TT .../2017/TT-BTC ngày .../.../201 của Bộ Tài chính

Mẫu số B3-05a/BC-NS/TABMIS
(TT .../2017/TT-BTC ngày .../.../201
của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI ĐẦU TƯ XDCB NGÂN SÁCH (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/ XÃ...), NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...

Từ ngày kết sổ:... đến ngày kết sổ:...

Đơn vị: ...

STTTên đơn vịTổng sốLĩnh vực
Chi quốc phòngChi An ninh và trật tự ATXHChi GDĐT, dạy nghềChi khoa học, công nghệChi y tế, dân số và gia đìnhChi văn hóa - thể thaoChi lương hưu và đảm bảo xã hộiChi phát thanh, truyền hình, thông tấnChi thể dục thể thaoChi bảo vệ môi trườngChi các hoạt động kinh tếChi hoạt động của các CQ QLNN, Đảng, đoàn thểChi đầu tư XDCB khác
AB1 = 2+...+12234567891011121314
TỔNG SỐ
Các cơ quan, đơn vị trực thuộc (tỉnh/huyện, xã)
1Đơn vị ...
1.1Vốn trong nước
1.2Vốn ngoài nước
2...

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm 20...

Giám đốc

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B3-05b/BC-NS/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B3-05b/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/ XÃ...), NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...

Từ ngày kết sổ:... đến ngày kết sổ:...

Đơn vị: ...

STTTên đơn vịTổng sốLĩnh vực
Chi quốc phòngChi An ninh và trật tự ATXHChi GDĐT, dạy nghềChi khoa học, công nghệChi y tế, dân số và gia đìnhChi văn hóa - Thể thaoChi lương hưu và đảm bảo xã hộiChi phát thanh, truyền hình, thông tấnChi thể dục thể thaoChi bảo vệ môi trườngChi các hoạt động kinh tếChi hoạt động của các CQ QLNN, Đảng, đoàn thểChi thường xuyên khác
AB1=2+...+14234567891011121314
TỔNG SỐ
Các cơ quan, đơn vị trực thuộc (tỉnh/huyện, xã)
1Đơn vị ...
1.1Vốn trong nước
1.2Vốn ngoài nước
2...

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm 20...

Giám đốc

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B4-01/BC-NS/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B4-01/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN QUỐC GIA, NIÊN ĐỘ ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...

Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...

Đơn vị: ...

STTChỉ tiêuMã số CTMTThực hiện trong kỳLũy kế thực hiện từ đầu năm
Tổng sốTrung ươngĐịa phươngTổng sốTrung ươngĐịa phương
AB12=3+4345=6+767
TỔNG SỐ
IChi CTMTQG
1CTMTQG giảm nghèo bền vững
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
1.1Dự án...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
1.2Dự án...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
...
2Chi CTMTQG xây dựng nông thôn mới
2.1Dự án...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
2.2Dự án...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
...
IIChương trình mục tiêu
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
2.1CTMT...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
2.2CTMT...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
...
IIIChương trình, dự án khác
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
2.1Chương trình, dự án...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
2.2Chương trình, dự án...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
...

Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương.

..., ngày ... tháng ... năm ...

Người lập

Kiểm soát

Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...

ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B4-02/BC-NS/TABMIS

Mẫu số B4-02/BC-NS/TABMIS

(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN QUỐC GIA
THEO MỤC LỤC NSNN, NIÊN ĐỘ ...

Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...

Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...

Đơn vị: ...

STTChương trình mục tiêu, dự ánMã số CTMTNguồn vốnChươngLoại, khoảnSố tiền
Phát sinhLũy kế từ đầu năm
AB123456
TỔNG SỐ
IChi CTMTQG
1CTMTQG giảm nghèo bền vững
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
1.1Dự án...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
1.2Dự án...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
...
2Chi CTMTQG xây dựng nông thôn mới
2.1Dự án...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
2.2Dự án...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
...
IIChương trình mục tiêu
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
2.1CTMT...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
2.2CTMT...
...
IIIChương trình, dự án khác
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
2.1Chương trình, dự án...
- Vốn đầu tư phát triển
- Vốn sự nghiệp
2.2Chương trình, dự án...
...

Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương.

..., ngày ... tháng ... năm ...

Người lập

Kiểm soát

Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B5Mẫu 01/BC-NS/TABMIS (TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B5 - 01/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/CẤP XÃ)
THEO HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN, NIÊN ĐỘ ...

Từ ngày hiệu lực ... đến ngày hiệu lực...

Đến ngày kết so ...

Đơn vị: ...

STTĐơn vị (1)Tính chất nguồn kinh phí (2)ChươngLoại khoảnMã chương trình, mục tiêu và dự án quốc giaMã kho bạcDự toán được sử dụng trong nămLũy kế chi từ đầu nămDự toán được chuyển sang năm sauDự toán hủy bỏDự toán còn lại
Tổng sốChia raDự toán giao đầu nămDự toán điều chỉnh (3)Tổng sốChia raTổng sốChia ra
Dự toán năm trước chuyển sangDự toán giao đầu nămDự toán điều chỉnh (3)Thực chỉDự tạm ứng chưa thanh toánDự toán được chuyển sang năm sauDự cam kết chi chuyển sang năm sauDự tạm ứng được chuyển sang năm sau
Tổng cộngChia ra
12345678=9+13+1491011121314151617181920212223
Tổng số
IChi đầu tư các dự án
- Vốn trong nước
- Vốn ngoài nước
1Đơn vị ...
- Vốn trong nước
- Vốn ngoài nước
2Đơn vị ...
...
IIChỉ chương trình mục tiêu và dự án quốc gia
1Đơn vị ...
- Vốn trong nước
- Vốn ngoài nước
2Đơn vị ...
...

Ghi chú: (*) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương

(1) Báo cáo chi tiết các đơn vị dự toán cấp IV
(2) Chi tiết theo các mã tính chất nguồn vốn
(3) Dự toán điều chỉnh là hiệu số giữa số bổ sung và số điều chỉnh dự toán trong năm

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm...
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (*)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...

ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B5Mẫu 02/BC-NS/TABMIS (TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B5 - 02/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PT NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/CẤP XÃ)
THEO HÌNH THỨC LỆNH CHI TIỀN, NIÊN ĐỘ...

Từ ngày hiệu lực ... đến ngày hiệu lực...

Từ ngày kết số ... đến ngày kết số...

Đơn vị: ...

STTĐơn vị ^{(1)}Tính chất nguồn vốn ^{(2)}ChươngLoại, khoảnMã Chương trình mục tiêuDự toán ngân sách năm được chiLũy kế thực hiện chi từ đầu nămDư dự toán được chuyển sang năm sauDự toán huỷ bỏ theo quy định
Tổng sốChia ra
Dự toán năm trước chuyển sangDự toán giao đầu nămDự toán điều chỉnh trong năm ^{(3)}
1234567=8+9+108910111213=7-11-12
Tổng số
IVốn đầu tư các dự án
- Vốn trong nước
- Vốn ngoài nước
1Đơn vị ...
- Vốn trong nước
- Vốn ngoài nước
2Đơn vị ...
......
IIVốn chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia
- Vốn trong nước
- Vốn ngoài nước
1Đơn vị ...
- Vốn trong nước
- Vốn ngoài nước
2Đơn vị ...
......
IIIVốn đầu tư phát triển khác
- Vốn trong nước
- Vốn ngoài nước
1Đơn vị ...
- Vốn trong nước
- Vốn ngoài nước
2Đơn vị ...
......

Ghi chú: (*) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương

(1) báo cáo chi tiết các đơn vị dự toán cấp I
(2) chi tiết theo các mã tính chất nguồn vốn (như: C/K; nguồn vốn trái phiếu Chính phủ;...)
(3) dự toán điều chỉnh là hiệu số giữa số bổ sung và số giảm dự toán trong năm

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm...
Tổng Giám đốc/Giám đốc (*)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B5Mẫu 03/BC-NS/TABMIS (TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B5 - 03/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ CHI KHÁC CỦA NSTW (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/ CẤP XÃ)
THEO HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN, NIÊN ĐỘ ...

Từ ngày hiệu lực ... đến ngày hiệu lực...

Đến ngày kết số ...

Đơn vị: ...

S T TĐơn vị (1)Tính chất nguồn kinh phí (2)ChươngLoại khoảnMã chương trình, mục tiêu và dự án quốc giaMã kho bạcDự toán được sử dụng trong nămDự toán giữ lại theo chế độLũy kế chi từ đầu nămDự toán được chuyển sang năm sauDự toán hủy bỏDự toán còn lại
Tổng sốChia raTổng sốChia raTổng sốChia ra
Dự toán năm trước chuyển sangDự toán giao đầu nămDự toán điều chỉnh (3)Thực chiDự tạm ứng chưa thanh toánDự toán được chuyển sang năm sauDự tạm kết chi chuyển sang năm sauDự tạm ứng được chuyển năm sau
Tổng cộngChia ra
12345678=9+11+12+139101112131415161718192021222324
Tổng số
- Chi thường xuyên
- Chi chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia
- Chi dự trữ quốc gia
- Chi viện trợ
1Đơn vị ...

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...

ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B5Mẫu 04/BC-NS/TABMIS (TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B5 - 04/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/CẤP XÃ)
THEO HÌNH THỨC LỆNH CHI TIỀN, NIÊN ĐỘ ...

Từ ngày...đến ngày...

Đơn vị: ...

STTĐơn vị ^{(1)}Tính chất nguồn kinh phí ^{(2)}ChươngLoại, khoảnMã chương trình mục tiêuDự toán năm được chiLũy kế chi từ đầu nămDự toán được chuyển sang năm sauDự toán huỷ bỏ theo chế độ
Tổng sốChia ra
Dự toán năm trước chuyển sangDự toán được giao đầu nămDự toán điều chỉnh ^{(3)}
1234567=8+9+108910111213=7-11-12
Tổng số
- Chi thường xuyên
- Chi chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia
1Đơn vị ...
1.1Kinh phí thường xuyên
-Kinh phí khoản, tự chủ
-Kinh phí không tự chủ
1.2Kinh phí CTMT và dự án quốc gia
2Đơn vị ...
......

Ghi chú: (*) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương

(1) chi tiết theo các đơn vị dự toán cấp I
(2) chi tiết theo các mã tính chất nguồn kinh phí
(3) dự toán điều chỉnh là hiệu số giữa số bổ sung và số điều chỉnh dự toán trong năm

Người lập biểu

Kiểm soát

..., ngày ... tháng ... năm...
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (*)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B5Mẫu 05/BC-NS/TABMIS (TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B5 - 05/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN) NIÊN ĐỘ...

Tháng ... năm ...

Đơn vị: triệu đồng

STTĐịa phương ^{(1)}Dự toán được chi trong nămThực hiện đến kỳ báo cáoDư dự toán còn lạiDT chuyển sang năm sau
Tổng sốDự toán giao đầu nămDự toán năm trước chuyển sangDự toán điều chỉnh trong nămTổng sốGồmTổng sốGồmTổng sốGồmTổng sốGồm
Tổng sốBổ sung cân đốiBổ sung có mục tiêuTổng sốBổ sung cân đốiBổ sung có mục tiêuTổng sốBổ sung cân đốiBổ sung có mục tiêuTổng sốBổ sung cân đốiBổ sung có mục tiêuTổng sốBổ sung cân đốiBổ sung có mục tiêu
Tổng sốTr.đó: CTMTTổng sốTr.đó: CTMTTổng sốTr.đó: CTMTTổng sốTr.đó: CTMTTổng sốTr.đó: CTMT
AB12=3+43456=7+878910=11+1211121314=15+1615161718=19+2019202122=23+24232425
Tổng số
- Vốn trong nước
- Vốn ngoài nước
1Địa phương...
- Vốn trong nước
- Vốn ngoài nước
2Địa phương ...
......

Ghi chú: (*) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương

(1) Đối với NSTW là bổ sung cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; đối với ngân sách cấp tỉnh là bổ sung cho các huyện, thị xã;
đối với ngân sách cấp huyện là bổ sung cho các xã, phường, thị trấn

..., ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu

Kiểm soát

Tổng giám đốc/ Giám đốc (*)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN: ...

ĐƠN VỊ LẬP: ...

Mẫu số B6-01/BC-NS/TABMIS

Mẫu số B6-01/BC-NS/TABMIS

(Theo TT 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BÁO CÁO VAY, TRẢ NỢ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...

Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực ...

Từ ngày kết

Đơn vị:

STTCác khoản vayDư nợ gốc đầu kỳVay nợTrả nợTăng nghĩa vụ nợ do tỷ giá ngoại tệ tăngGiảm nghĩa vụ nợ do tỷ giá ngoại tệ giảmDư nợ gốc cuối kỳ
Thực hiện trong kỳLũy kế từ đầu kỳThực hiện trong kỳLũy kế từ đầu kỳ
Tổng sốTrả nợ gốcThanh toán lãi, phíTổng sốTrả nợ gốcThanh toán lãi, phí
AB1234=5+6567=8+989101112
TỔNG CỘNG
IVay, trả nợ của NSTW
1Vay trong nước của NSTW
1.1Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước
1.2Vay từ các quỹ tài chính trong nước
1.3Vay khác
Trong đó: Vay ngân quỹ nhà nước
2Vay ngoài nước của NSTW
2.1Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế
2.2Vay của các tổ chức quốc tế
2.3Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác
2.4Vay của Chính phủ các nước
2.5Vay khác
IIVay, trả nợ của NSĐP
1Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
2Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ
3Vay khác
Trong đó: Vay ngân quỹ nhà nước
IIIVay ngắn hạn
1Vay ngắn hạn của NSTW
Trong đó: Tạm ứng ngân quỹ nhà nước
2Vay ngắn hạn của NSĐP
Trong đó: Tạm ứng ngân quỹ nhà nước

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

..., ngày ... tháng ... năm ...

GIÁM ĐỐC/ TỔNG GIÁM ĐỐC

ĐƠN VỊ CHỦ QUÁN: ...

ĐƠN VỊ LẬP: ...

Mẫu số B6-02/BC-NSMẫu BÁO CÁO VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...

Mẫu số B6-02/BC-NS

(Theo TT 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BÁO CÁO VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...

Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực ...

Từ ngày kết

Đơn vị:

STTTÍNH, THÀNH PHỐDư nợ đầu nămTổng số vay trong nămTrả nợ gốc trong nămDư nợ cuối năm
Tổng sốVay trong nướcVay từ nguồn cho vay lại của Chính phủTổng sốVay trong nướcVay từ nguồn cho vay lại của Chính phủTổng sốVay trong nướcVay từ nguồn cho vay lại của Chính phủTổng sốVay trong nướcVay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ
AB123456789101112
TỔNG SỐ
IMIỄN NÚI PHÍA BẮC
1HÀ GIANG
2TUYÊN QUANG
3CAO BẰNG
4LẠNG SƠN
5LÀO CAI
6YÊN BÁI
7THÁI NGUYÊN
8BẮC KẠN
9PHÚ THỌ
10BẮC GIANG
11HÒA BÌNH
12SƠN LA
13LAI CHÂU
14ĐIỆN BIỂN
IIĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
15HÀ NỘI
16HẢI PHÒNG
17QUẢNG NINH
18HẢI DƯƠNG
19HƯNG YÊN
20VĨNH PHÚC
21BẮC NINH
22HÀ NAM
23NAM ĐỊNH
24NINH BÌNH
25THÁI BÌNH
IIIB.T.BỘ VÀ D.HẢI M. TRUNG
26THANH HÒA
27NGHỆ AN
28HÀ TĨNH
29QUẢNG BÌNH
30QUẢNG TRỊ
31THỪA THIÊN - HUẾ
32ĐÀ NẴNG
33QUẢNG NAM
34QUẢNG NGÃI
35BÌNH ĐỊNH
36PHÚ YÊN
37KHÁNH HÒA
38NINH THUẬN
39BÌNH THUẬN
IVTÂY NGUYÊN
40ĐẮK LẮK
41ĐẮK NÔNG
42GIA LAI
43KON TUM
44LÂM ĐỒNG
VĐỒNG NAM BỘ
45HỒ CHÍ MINH
46ĐỒNG NAI
47BÌNH DƯƠNG
48BÌNH PHƯỚC
49TÂY NINH
50BÀ RỊA - VŨNG TÀU
VIĐỒNG BẰNG S. CỬU LONG
51LONG AN
52TIÊN GIANG
53BẾN TRE
54TRÀ VINH
55VĨNH LONG
56CẦN THƠ
57HẬU GIANG
58SÓC TRẮNG
59AN GIANG
60ĐỒNG THÁP
61KIẾN GIANG
62BẠC LIÊU
63CÀ MAU

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

..., ngày ... tháng ... năm ...

TỔNG GIÁM ĐỐC

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...

ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B7-01/BC-NS/TABMIS

Mẫu số B7-01/BC-NS/TABMIS

(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

TỔNG HỢP GHI THU, GHI CHI NSTW VỐN NGOÀI NƯỚC, NIÊN ĐỘ...

Tháng ... năm ...

Đơn vị: ...

STTĐơn vị/chương trình, dự ánThực hiện trong kỳLũy kế từ đầu năm
Tổng sốChi đầu tư cho các dự ánChi thường xuyênChương trình mục tiêuTổng sốChi đầu tư cho các dự ánChi thường xuyênChương trình mục tiêu
123=4+5+64567=8+9+108910
Tổng số
ICác Bộ, cơ quan trung ương
1Bộ...
1.1Chi đầu tư XDCB
-Dự án
......
1.2Chi thường xuyên
2Bộ...
......
IIĐịa phương
1Tỉnh...
2Tỉnh...
......

Ghi chú: (*) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương

Người lập biểu

Kiểm soát

Hà Nội, ngày ... tháng... năm ...

Tổng Giám đốc/Giám đốc (*)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...

ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B7-02/BC-NS/TABMIS

Mẫu số B7-02/BC-NS/TABMIS

(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

GHI THU GHI CHI VỐN NGOÀI NƯỚC CỦA NGÂN SÁCH
TỈNH/ THÀNH PHỐ... NIÊN ĐỘ ...

Tháng ... năm ...

Đơn vị: ...

STTĐơn vị/ chương trình, dự ánThực hiện trong kỳLũy kế từ đầu năm
Tổng sốBổ sung từ NSTWViện trợ trực tiếp cho địa phươngVay từ nguồn cho vay lại của Chính phủTổng sốBổ sung từ NSTWViện trợ trực tiếp cho địa phươngVay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ
123=4+5+64567=8+9+108910
Tổng số
1Đơn vị...
1.1Chỉ đầu tư cho các dự án
-Dự án...
......
1.2Chỉ thường xuyên
2Đơn vị...
......

..., ngày ... tháng...năm...

Người lập biểu

Kiểm soát

Giám đốc

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B9-01/KB/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Mẫu số B9-01/KB/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

Từ ngày hiệu lực:.../.../... Đến ngày hiệu lực:.../.../...
Từ ngày kết số:.../.../...Đến ngày kết số:.../.../...

Đơn vị: đồng

Tên tài khoảnMã TKDư đầu kỳPhát sinhDư cuối kỳ
NợCóNợCóNợCó
AB123456
Loại II
Tài khoản bậc 1
...
Tài khoản bậc 2
...
Tài khoản bậc 3
...
Loại III
...
...
Tổng cộng

Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương.

Người lập biểu

Kế toán trưởng

..., ngày... tháng ... năm...

Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B9-02/KB/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B9-02/KB/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO CÁC KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ

Số dư hết ngày hiệu lực 31/12/...

Hết ngày kết số...

Đơn vị: đồng

STTNội dungMã ĐVQHNS/Mã đối tượng nộp thuếTên đơn vịSố tiềnGhi chú
AB1234
ICác khoản phải thu
1...
IICác khoản phải trả
1...

..., ngày... tháng ... năm...

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B9-03/KB/TABMISMẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính

Mẫu số B9-03/KB/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO CÁC KHOẢN THỪA THIẾU, TỔN THẤT CHỜ XỬ LÝ

Số dư hết ngày hiệu lực 31/12/...

Hết ngày kết số...

Đơn vị: đồng

STTNội dungMã ĐVQHNS/Mã đối tượng nộp thuếTên đơn vị/cá nhânSố tiềnGhi chú
AB1234
ICác khoản thừa
1...
IICác khoản thiếu
1...
IICác khoản tổn thất
1...

..., ngày... tháng ... năm...

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...

ĐƠN VỊ LẬP:...

Mẫu số B9-04/KB/TABMIS

Mẫu số B9-04/KB/TABMIS

(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017

của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO CÁC KHOẢN TẠM THU, TẠM GIỮ CHỜ XỬ LÝ

Số dư hết ngày hiệu lực 31/12/...

Hết ngày kết số...

Đơn vị: đồng

STTNội dungMã ĐVQHNS/Mã đối tượng nộp thuếTên đơn vị/cá nhânSố tiềnGhi chú
AB1234
ICác khoản tạm thu
1...
IICác khoản tạm giữ
1...

Người lập biểu

Kế toán trưởng

..., ngày... tháng ... năm...

Giám đốc

1 Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau: Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 9 năm 2017, áp dụng từ năm ngàn sách 2017; Thông tư số 19/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước, có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2020 (Sau đây gọi là Thông tư số 19/2020/TT-BTC) Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư nêu trên.

2 Thông tư số 19/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (sau đây gọi tắt là Thông tư số 19/2020/TT-BTC) có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006; Căn cứ Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước; Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

5 Quy định về dấu của Phòng Giao dịch, điểm giao dịch tại Khoản 1 và Khoản 6 Điều 24 được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

7 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

8 Bãi bỏ quy định về Phòng Giao dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020

9 Bài bỏ quy định về Phòng Giao dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020

10 Bãi bỏ quy định về Phòng Giao dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

11 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

13 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

14 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

15 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

3 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

4 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

5 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

6 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

7 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

8 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

35 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

36 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

37 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

38 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

39 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

42 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

43 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

44 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

45 Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

46 Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

1 Tài khoản 1347 – “Phải thu tiền vay đã nhận nợ” được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

3 Tài khoản 1418 - "Tạm ứng chi đầu tư xây dựng cơ bản theo hình thức ghi thu, ghi chi" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

4 Tài khoản 1420 - "Tạm ứng chi từ cấp ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

7 Tài khoản 1427 - "Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

8 Tài khoản 1461 - "Tạm ứng chi thường xuyên của cấp NS từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

9 Thay tài khoản 1476 thành tài khoản 1462 - "Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian" theo quy định tại điểm b khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

10 Thay tài khoản 1477 thành tài khoản 1463 - "Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian" theo quy định tại điểm b khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

13 Tên tài khoản 3722 - "Tiền gửi các quỹ công chuyên dùng" được đổi thành "Tiền gửi các quỹ tài chính ngoài ngân sách do cấp xã quản lý" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

14 Tên tài khoản 3723 - "Tiền gửi khác" được đổi thành "Tiền gửi khác do xã quản lý" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

15 Tên tài khoản 3730 - "Tiền gửi dự án" được đổi thành "Tiền gửi ban quản lý dự án" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

19 Tài khoản 3745 - "Tiền gửi ODA và viện trợ" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

20 Tài khoản 3746 - "Tiền gửi vốn vay ODA" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

21 Tài khoản 3747 - "Tiền gửi vốn viện trợ" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

22 Tên tài khoản 3750 - "Tiền gửi của các tổ chức, cá nhân" được đổi thành "Tiền gửi của các tổ chức" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

23 Tên tài khoản 3751 - "Tiền gửi của các tổ chức, cá nhân" được đổi thành "Tiền gửi của các tổ chức" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

27 Tên tài khoản 8953 - "Chi thường xuyên từ các khoản phí để lại ghi thu, ghi chi cho đơn vị" được đổi thành "Chi thường xuyên theo hình thức ghi thu, ghi chi" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

28 Tài khoản 8995 - "Chi trả nợ vay từ nguồn bội thu ngân sách; tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách; kết dư ngân sách" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

30 Tên tài khoản 9265 - "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB phân bổ cho đơn vị cấp 1' được đổi thành "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB phân bổ cho đơn vị cấp 1 từ nguồn vốn vay nước ngoài" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

31 Tài khoản 9266 - "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn viện trợ nước ngoài phân bổ cấp 1' được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

32 Tài khoản 9267 - "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn viện trợ nước ngoài phân bổ cấp 1' được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

33 Tài khoản 9570 - "Dự toán ghi thu, ghi chi từ nguồn trong nước" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

36 Tên tài khoản 9595 - "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên bằng dự toán" được đổi thành "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn vốn vay nước ngoài" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

37 Tài khoản 9596 - "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn vốn vay nước ngoài" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

38 Tên tài khoản 9597 - "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB bằng dự toán" được đổi thành "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn vay nước ngoài" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

39 Tài khoản 9598 - "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn viện trợ nước ngoài" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

1 Danh mục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

2 Danh mục này được bổ sung theo quy định tại khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

1 Danh mục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

2 Tên mã 17 “Kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng” được đổi thành “Kinh phí trợ cấp, phụ cấp hàng tháng và trợ cấp một lần cho người có công với cách mạng” theo quy định tại điểm a khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

4 Mã nguồn 55 “Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc NSTW để thực hiện các chương trình, dự án” được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

5 Mã nguồn 56 “Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc NSTW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án” được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

6 Mã nguồn 57 “Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án” được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

1 Danh mục này được bổ sung theo quy định tại khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

1 Mẫu số này được thay thế theo quy định tại khoản 15 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

2 Mẫu số này được thay thế theo quy định tại khoản 15 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

3 Mẫu số này được thay thế theo quy định tại khoản 15 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

4 Mẫu số này được bổ sung theo quy định tại khoản 15 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

1 Mẫu báo cáo này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

2 Mẫu báo cáo này được thay thế theo quy định tại điểm b khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

3 Mẫu báo cáo này được thay thế theo quy định tại điểm b khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

4 Mẫu báo cáo này được bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

5 Mẫu báo cáo này được thay thế theo quy định tại điểm b khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

6 Mẫu báo cáo này được thay thế theo quy định tại điểm b khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

8 Mẫu báo cáo này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

9 Mẫu báo cáo này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

10 Mẫu báo cáo này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.

Mục lục Bấm để đi tới điều