CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
THÔNG TƯ1
Hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ
Kho bạc Nhà nước
Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước, có hiệu lực từ ngày 12 tháng 9 năm 2017, áp dụng từ năm ngàn sách 2017, được sửa đổi, bổ sung bởi:
Thông tư số 19/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán;
Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ bổ sung sửa đổi một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ bổ sung sửa đổi một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký và dịch vụ chứng thực chữ ký số và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 2 năm 2007 về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;
Căn cứ Nghị định số 56/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;
Căn cứ Nghị định số 71/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin;
Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước.2
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (KBNN).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị sau:
1. Các đơn vị trong hệ thống KBNN;
2. Cơ quan tài chính các cấp, bao gồm:
a) Bộ Tài chính (các Vụ, Cục thuộc Bộ Tài chính tham gia quy trình quản lý phân bổ ngân sách nhà nước);
b) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
c) Phòng Tài chính – Kế hoạch các quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh;
3. Các đơn vị dự toán các cấp tham gia TABMIS;
4. Các đơn vị khác có giao dịch với KBNN.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. TABMIS: Là tên viết tắt bằng tiếng Anh của Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (Tên đầy đủ bằng tiếng Anh là: Treasury and Budget Management Information System).
2. Kho dữ liệu thu - chi ngân sách nhà nước: Là hệ thống thông tin ngân sách nhà nước (NSNN) tích hợp, tập trung do Cục Tin học và Thống kê tài chính - Bộ Tài chính quản lý, được tích hợp từ nhiều nguồn dữ liệu khác nhau, trong
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán;
Căn cứ Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Nghị định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;
Căn cứ Nghị định số 71/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin;
Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư một số điều của Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước, như sau;"
đó có Hệ thống TABMIS theo tần suất hàng ngày để cung cấp thông tin phục vụ công tác quản lý, điều hành của Bộ Tài chính, các cơ quan quản lý nhà nước và nhu cầu của người dùng khác.
3. Kho dữ liệu và công cụ thống kê, phân tích nghiệp vụ: Là hệ thống thông tin tổng hợp của KBNN về NSNN và nghiệp vụ KBNN, phục vụ việc khai thác trong hệ thống KBNN và cung cấp dữ liệu cho Kho dữ liệu thu - chi NSNN.
Điều 4. Đối tượng của kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ KBNN
1. Tiền và các khoản tương đương tiền;
2. Các khoản thu, chi NSNN theo các cấp ngân sách, các khoản thu, chi các quỹ tài chính khác của Nhà nước;
3. Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN;
4. Các khoản thanh toán trong và ngoài hệ thống KBNN;
5. Tiền gửi của các đơn vị, tổ chức, cá nhân tại KBNN;
6. Các khoản kết dư NSNN các cấp;
7. Dự toán và tình hình phân bổ dự toán kinh phí các cấp;
8. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn;
9. Các loại tài sản của Nhà nước được quản lý tại KBNN.
Điều 5. Nội dung kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
Kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, giám sát, phân tích và cung cấp thông tin một cách kịp thời, đầy đủ, chính xác, trung thực, liên tục và có hệ thống về: Tình hình phân bổ dự toán kinh phí NSNN; Tình hình thu, chi NSNN; Tình hình vay và trả nợ vay của NSNN; Các loại tài sản của nhà nước do KBNN đang quản lý và các hoạt động nghiệp vụ KBNN.
Điều 6. Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
Kho bạc Nhà nước các cấp tổ chức bộ máy kế toán và thực hiện công tác kế toán; Cơ quan tài chính các cấp, đơn vị dự toán các cấp tham gia TABMIS chịu trách nhiệm tổ chức bộ máy để thực hiện công việc kế toán theo quy trình nghiệp vụ trên TABMIS phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật NSNN số 83/2015/QH13 ngày 25/06/2015, Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015, Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005, Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và các quy định của Thông tư này.
Điều 7. Nhiệm vụ của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
1. Thu thập, ghi chép, xử lý và quản lý dữ liệu tập trung trong toàn hệ thống về tình hình quản lý, phân bổ dự toán chi ngân sách các cấp; Tình hình thực hiện thu, chi NSNN các cấp; Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN; Các loại tài sản do KBNN quản lý và các hoạt động nghiệp vụ KBNN, bao gồm:
a) Dự toán chi NSNN;
b) Các khoản thu, chi NSNN các cấp;
c) Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN;
d) Các quỹ tài chính, nguồn vốn có mục đích;
đ) Tiền gửi của các tổ chức, cá nhân hoặc đứng tên cá nhân (nếu có);
e) Các loại vốn bằng tiền: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, các khoản tương đương tiền;
g) Các khoản tạm ứng, cho vay, thu hồi vốn vay và vốn khác của KBNN;
h) Các tài sản quốc gia, kim khí quý, đá quý và các tài sản khác thuộc trách nhiệm quản lý của KBNN;
i) Các hoạt động giao dịch, thanh toán trong và ngoài hệ thống KBNN;
k) Các hoạt động nghiệp vụ khác của KBNN.
2. Kiểm soát việc chấp hành chế độ quản lý tài chính, chế độ thanh toán và các chế độ, quy định khác của Nhà nước liên quan đến thu, chi NSNN, vay, trả nợ vay của NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của KBNN.
3. Chấp hành chế độ báo cáo tài chính, báo cáo quản trị theo quy định; Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác các số liệu, thông tin kế toán cần thiết, theo yêu cầu về việc khai thác thông tin, cơ sở dữ liệu kế toán trên TABMIS theo phân quyền và quy định khai thác dữ liệu, trao đổi, cung cấp thông tin giữa các đơn vị trong ngành Tài chính với các đơn vị liên quan theo quy định; Đảm bảo cung cấp kịp thời thông tin kế toán phục vụ việc quản lý, điều hành, quyết toán NSNN, công tác quản lý nợ và điều hành các hoạt động nghiệp vụ của các cơ quan tài chính và hệ thống KBNN.
Điều 8. Phương pháp ghi chép
Phương pháp ghi chép kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là phương pháp “ghi sổ kép”. Phương pháp “ghi sổ đơn” được áp dụng trong từng trường hợp theo quy định cụ thể.
Điều 9. Đơn vị tính trong kế toán
1. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”). Kế toán ngoại tệ phải ghi theo nguyên tệ và quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính quy định tại thời điểm hạch toán. Trong trường hợp cụ thể, nếu có quy định tỷ giá khác của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, thì kế toán thực hiện theo quy định đó.
2. Đơn vị hiện vật dùng trong kế toán là đơn vị đo pháp định của Nhà nước (tấn, tạ, yến, kilogram, mét vuông, mét khối và các đơn vị đo lường khác theo quy định của pháp luật về đo lường). Đối với các hiện vật có giá trị nhưng không tính được thành tiền thì giá trị ghi số được tính theo giá quy ước là 01 VND cho 01 đơn vị hiện vật làm đơn vị tính. Trường hợp cần thiết được sử dụng thêm các đơn vị đo lường khác phù hợp với các quy định cụ thể trong công tác quản lý.
3. Khi lập báo cáo tài chính hoặc công khai báo cáo tài chính sử dụng đơn vị tiền tệ rút gọn, đơn vị kế toán được làm tròn số bằng cách:
- Đối với đồng Việt Nam: Chữ số sau chữ số hàng đơn vị tiền tệ rút gọn nếu bằng năm (5) trở lên thì được tăng thêm một (1) đơn vị; nếu nhỏ hơn năm (5) thì không tính.
- Đối với ngoại tệ: Chữ số thập phân phần nghìn (chữ số thứ 3 sau dấu phẩy thập phân), nếu bằng năm (5) trở lên thì được tăng thêm một phần trăm (1%) đơn vị; nếu nhỏ hơn năm (5) thì không tính.
4. Trường hợp quy đổi tỷ giá ngoại tệ, đối với số tiền bằng Đồng Việt Nam đã được quy đổi, phương pháp làm tròn số cũng được thực hiện theo quy định tại Khoản 3 của Điều này.
Điều 10. Chữ viết, chữ số sử dụng trong kế toán nhà nước
1. Chữ viết sử dụng trong kế toán là tiếng Việt. Trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài trên chứng từ kế toán thì phải sử dụng đồng thời tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Các chứng từ kế toán bằng tiếng nước ngoài, khi sử dụng ghi số kế toán phải dịch nội dung chủ yếu quy định tại Khoản 1, Điều 16, Luật Kế toán 2015 ra tiếng Việt. Đơn vị kế toán chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của nội dung dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải đính kèm với bản chính bằng tiếng nước ngoài.
2. Tài liệu kèm theo chứng từ kế toán bằng tiếng nước ngoài không phải dịch ra tiếng Việt trừ khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Chữ số sử dụng trong kế toán là chữ số Ả-Rập: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; sau chữ số hàng nghìn, triệu, tỷ, nghìn tỷ, triệu tỷ, tỷ tỷ phải đặt dấu chấm ( ); khi còn ghi chữ số sau chữ số hàng đơn vị phải đặt dấu phẩy (,) sau chữ số hàng đơn vị.
Điều 11. Kỳ kế toán
1. Kỳ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN gồm: Kỳ kế toán tháng và kỳ kế toán năm.
a) Kỳ kế toán tháng là khoảng thời gian được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng (dương lịch).
b) Kỳ kế toán năm (niên độ kế toán) là khoảng thời gian được tính từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 (dương lịch).
2. Kỳ kế toán được áp dụng để khóa sổ kế toán và lập báo cáo tài chính theo quy định trong Thông tư này. Tổng Giám đốc KBNN quy định quy chế mở, đóng kỳ kế toán trên TABMIS và hướng dẫn việc khóa sổ, lập báo cáo theo các kỳ khác phục vụ yêu cầu quản lý cụ thể.
Điều 12. Kiểm kê tài sản trong các đơn vị KBNN
1. Kiểm kê tài sản là việc cân, đong, đo, đếm số lượng; xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, nguồn vốn hiện có tại thời điểm kiểm kê để kiểm tra, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán.
2. Các đơn vị KBNN phải kiểm kê tài sản trong các trường hợp sau:
a) Cuối kỳ kế toán tháng, năm;
b) Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, chấm dứt hoạt động;
c) Xảy ra hỏa hoạn, lũ lụt, thiên tai gây thiệt hại tài sản và các thiệt hại bất thường khác làm ảnh hưởng tới sự biến động của tài sản;
d) Đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
đ) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
3. Sau khi kiểm kê tài sản, đơn vị KBNN phải lập báo cáo tổng hợp kết quả kiểm kê. Trường hợp có chênh lệch giữa số liệu thực tế kiểm kê với số liệu ghi trên sổ kế toán, phải xác định nguyên nhân và phải phản ánh số chênh lệch, kết quả xử lý vào sổ kế toán trước khi lập báo cáo tài chính.
4. Việc kiểm kê phải phản ánh đúng thực tế tài sản, nguồn hình thành tài sản tại đơn vị; người lập và ký báo cáo tổng hợp kết quả kiểm kê phải chịu trách nhiệm về kết quả kiểm kê tại đơn vị mình.
Điều 13. Thanh tra, kiểm tra kế toán
1. Thủ trưởng, Kế toán trưởng các đơn vị KBNN, các đơn vị khác tham gia TABMIS phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ kiểm tra kế toán đối với đơn vị cấp dưới và nội bộ đơn vị, hoạt động kiểm tra của đơn vị cấp trên và hoạt động thanh tra, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền của nhà nước. Cơ quan có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra kế toán phải có quyết định thanh tra, kiểm tra kế toán, trong đó ghi rõ nội dung, thời gian thanh tra, kiểm tra, có quyền yêu cầu KBNN và đơn vị khác tham gia TABMIS được thanh tra, kiểm tra cử người phối hợp, giúp đoàn thanh tra, kiểm tra trong thời gian tiến hành thanh tra, kiểm tra.
Thời gian kiểm tra kế toán không quá 10 ngày làm việc, trường hợp cần thiết có thể kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc đối với mỗi cuộc kiểm tra. Trường đoàn kiểm tra kế toán phải chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra và các kết luận trong biên bản kiểm tra.
2. Thủ trưởng, Kế toán trưởng các đơn vị KBNN và các đơn vị khác tham gia TABMIS được thanh tra, kiểm tra phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kế toán cần thiết và giải trình theo yêu cầu của đoàn kiểm tra, trong phạm vi nội dung kiểm tra; phải thực hiện nghiêm chỉnh các kiến nghị của đoàn thanh tra, kiểm tra phù hợp với chế độ hiện hành trong phạm vi trách nhiệm của mình.
3. Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn chế độ kiểm tra, quy chế kiểm soát nghiệp vụ kế toán nhà nước trong Hệ thống KBNN; Trình Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Chế độ kiểm tra kế toán liên quan đến các đơn vị khác tham gia TABMIS.
Điều 14. Tài liệu kế toán
Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán được thể hiện dưới hình thức các thông tin trên giấy và thông điệp dữ liệu điện tử.
Điều 15. Lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy và cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
1. Tài liệu kế toán phải đưa vào lưu trữ trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc kết thúc công việc kế toán.
2. Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán.
3. Tài liệu kế toán điện tử được lưu trữ dưới dạng thông điệp dữ liệu điện tử phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
a) Nội dung của thông điệp dữ liệu đó phải đảm bảo an toàn, bảo mật và tra cứu được trong thời hạn lưu trữ.
b) Nội dung của thông điệp dữ liệu đó được lưu trong chính khuôn dạng mà nó được khởi tạo, gửi, nhận hoặc trong khuôn dạng cho phép để thể hiện chính xác nội dung dữ liệu đó.
c) Thông điệp dữ liệu đó được lưu theo một cách thức nhất định cho phép xác định nguồn gốc khởi tạo, nơi đến, ngày giờ gửi hoặc nhận thông điệp dữ liệu.
d) Nội dung, thời hạn lưu trữ đối với thông điệp dữ liệu được thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
đ) Khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, đơn vị phải có trách nhiệm in ra giấy các tài liệu kế toán lưu trữ trên phương tiện điện tử, ký xác nhận của người đại diện theo pháp luật hoặc kế toán trưởng (phụ trách kế toán) và đóng dấu (nếu có) để cung cấp theo thời hạn yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
4. Tài liệu kế toán đã lưu trữ chỉ được đưa ra sử dụng khi được sự đồng ý của Thủ trưởng, Kế toán trưởng đơn vị KBNN và các đơn vị khác tham gia TABMIS. Nghiêm cấm mọi trường hợp cung cấp tài liệu kế toán ra bên ngoài đơn vị hoặc mang tài liệu kế toán ra khỏi đơn vị kế toán nhà nước khi chưa được phép bằng văn bản của Thủ trưởng đơn vị KBNN và đơn vị khác tham gia TABMIS.
5. Tổng Giám đốc KBNN quy định quy chế bảo quản, lưu trữ và tiêu hủy tài liệu kế toán tài liệu kế toán áp dụng cho các đơn vị trong hệ thống KBNN; trình Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành chế độ lưu trữ tài liệu kế toán áp dụng cho các đơn vị khác thực hiện TABMIS.
Điều 16. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán
Ứng dụng tin học vào công tác kế toán phải đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ các nguyên tắc và yêu cầu của công tác kế toán, sử dụng và cung cấp các tài liệu kế toán dưới dạng dữ liệu điện tử theo đúng quy định tại Thông tư số 103/2005/TT-BTC ngày 24/11/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của phần mềm kế toán và các quy định của pháp luật hiện hành.
Thực hiện việc khai thác, trao đổi và cung cấp dữ liệu kế toán, thông tin báo cáo với các cơ quan trong ngành Tài chính và các đơn vị khác theo đúng quy chế cung cấp, trao đổi thông tin do Bộ Tài chính quy định.
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Điều 17. Nội dung của chứng từ kế toán
1. Chứng từ kế toán là những giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán. Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các nội dung chủ yếu quy định tại Điều 16 của Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015.
2. Ngoài những nội dung chủ yếu theo quy định nêu trên, trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN, trường hợp cần thiết chứng từ kế toán có thể được bổ sung thêm các nội dung (yếu tố) khác theo quy định của Tổng Giám đốc KBNN.
Điều 18. Mẫu chứng từ kế toán
Mẫu chứng từ kế toán này bao gồm mẫu chứng từ kế toán bắt buộc và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn.
1. Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền, gồm: séc, biên lai thu tiền, vé thu phí, lệ phí, trái phiếu, tín phiếu, công trái và các mẫu chứng từ bắt buộc khác. Biểu mẫu chứng từ kế toán bắt buộc do Bộ Tài chính hoặc đơn vị được Bộ Tài chính ủy quyền in và phát hành. Đơn vị kế toán phải thực hiện đúng mẫu và nội dung ghi chép trên chứng từ.
2. Mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn là mẫu chứng từ kế toán do Bộ trưởng Bộ Tài chính (hoặc Tổng Giám đốc KBNN được Bộ trưởng Bộ Tài chính ủy quyền) quy định về biểu mẫu và nội dung ghi chép. Đơn vị kế toán được phép lập chứng từ kế toán trên máy vi tính nhưng phải đảm bảo đúng mẫu và đúng nội dung ghi chép trên chứng từ theo quy định.
Điều 19. Chứng từ điện tử
1. KBNN được sử dụng chứng từ điện tử (gồm có: chứng từ điện tử của KBNN, chứng từ điện tử do ngân hàng và các cơ quan liên quan chuyển đến) để thực hiện thanh toán, hạch toán kế toán theo quy định của Chính phủ và Bộ Tài chính.
2. Chứng từ điện tử được dùng làm chứng từ kế toán khi có đủ các nội dung quy định cho chứng từ kế toán và đã được mã hóa đảm bảo an toàn dữ liệu điện tử trong quá trình xử lý, truyền tin và lưu trữ. Chứng từ điện tử được lưu giữ trong các vật mang tin (băng từ, đĩa từ, các thiết bị lưu trữ điện tử, các loại thẻ thanh toán) được bảo quản, quản lý như tài liệu kế toán ở dạng nguyên bản và phải có đủ thiết bị phù hợp để sử dụng khi cần thiết.
3. Chứng từ điện tử đã hết thời hạn lưu trữ theo quy định, nếu không có quyết định khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì được phép tiêu hủy. Việc tiêu hủy chứng từ điện tử không được làm ảnh hưởng đến tính toàn vẹn của các chứng từ điện tử, tài liệu kế toán chưa tiêu hủy và phải bảo đảm sự hoạt động bình thường của hệ thống thông tin kế toán.
4. Chứng từ điện tử đã tham gia giao dịch trong thời hạn lưu trữ không được phép hủy, các trường hợp điều chỉnh sai lầm trong thanh toán điện tử được hướng dẫn cụ thể tại các phần hành nghiệp vụ.
5. Tổng Giám đốc KBNN quy định các trường hợp sử dụng chứng từ kế toán dưới hình thức chứng từ điện tử theo đúng quy định của pháp luật; hướng dẫn cụ thể việc lập, mã hóa, luân chuyển, lưu trữ chứng từ điện tử và khai thác dữ liệu điện tử trong hệ thống KBNN.
Điều 20. Chuyển đổi chứng từ điện tử, chứng từ giấy
1.³ Khi cần thiết, chứng từ điện tử có thể chuyển sang chứng từ giấy, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện được quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số
³ Khoản 1, khoản 2 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
165/2018/NĐ-CP ngày 24/12/2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.
2. Khi cần thiết, chứng từ giấy có thể chuyển sang chứng từ điện tử, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện được quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24/12/2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính.
3. Khi một chứng từ bằng giấy được chuyển thành chứng từ điện tử để giao dịch thanh toán thì chứng từ điện tử sẽ có giá trị để thực hiện nghiệp vụ thanh toán, khi đó, chứng từ bằng giấy chỉ có giá trị lưu trữ để theo dõi và kiểm tra, không có hiệu lực giao dịch, thanh toán.
4. Khi một chứng từ điện tử đã thực hiện nghiệp vụ kinh tế, tài chính chuyển thành chứng từ bằng giấy thì chứng từ bằng giấy đó chỉ có giá trị lưu giữ để ghi sổ kế toán, theo dõi và kiểm tra, không có hiệu lực để giao dịch, thanh toán.
5. Việc chuyển đổi chứng từ bằng giấy thành chứng từ điện tử hoặc ngược lại được thực hiện theo quy định về lập, sử dụng, kiểm soát, xử lý, bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử và chứng từ bằng giấy, đồng thời theo quy định về việc giao dịch điện tử trong lĩnh vực tài chính, KBNN.
Điều 21. Chữ ký điện tử
1. Chữ ký điện tử được tạo lập dưới dạng từ, chữ, số, ký hiệu, âm thanh hoặc các hình thức khác bằng phương tiện điện tử, gắn liền hoặc kết hợp một cách lô gíc với thông điệp dữ liệu, có khả năng xác nhận người ký thông điệp dữ liệu và xác nhận sự chấp thuận của người đó đối với nội dung thông điệp dữ liệu được ký.
2. Chữ ký điện tử được xem là bảo đảm an toàn nếu được kiểm chứng bằng một quy trình kiểm tra an toàn do các bên giao dịch thỏa thuận và đáp ứng được các điều kiện sau đây:
a) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ gắn duy nhất với người ký trong bối cảnh dữ liệu đó được sử dụng;
b) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ thuộc sự kiểm soát của người ký tại thời điểm ký;
c) Mọi thay đổi đối với chữ ký điện tử và nội dung của thông điệp dữ liệu sau thời điểm ký đều có thể bị phát hiện;
3. Tổng giám đốc KBNN quy định chế độ trách nhiệm của cá nhân trong việc sử dụng và bảo quản chữ ký điện tử theo đúng các quy định của Chính phủ và của Bộ Tài chính.
Điều 22. Lập chứng từ kế toán
1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến hoạt động thu, chi NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN đều phải lập chứng từ kế toán; chứng từ kế toán chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.
2. Phương thức lập chứng từ kế toán giấy
Chứng từ kế toán giấy có thể được lập thủ công hoặc lập trên máy tính in ra bản giấy. Đối với chứng từ kế toán được lập và in ra trên máy tính phải đảm bảo nội dung của chứng từ kế toán quy định tại Điều 16 của Luật Kế toán 2015 và quy định cụ thể đối với mỗi loại chứng từ kế toán theo quy định hiện hành.
3. Yêu cầu đối với việc lập chứng từ kế toán
a) Trên chứng từ kế toán phải ghi đầy đủ, rõ ràng, chính xác các nội dung theo quy định; Chữ viết trên chứng từ phải cùng một nét chữ, ghi rõ ràng, thể hiện đầy đủ, đúng nội dung phản ánh, không được tẩy xóa; khi viết phải dùng cùng một màu mực, loại mực không phải; không viết bằng mực đỏ.
b) Về ghi số tiền bằng số và bằng chữ trên chứng từ: Số tiền viết bằng chữ phải khớp đúng với số tiền viết bằng số; tổng số tiền phải khớp đúng với tổng các số tiền chi tiết; chữ cái đầu tiên phải viết bằng chữ in hoa, những chữ còn lại không được viết bằng chữ in hoa; phải viết sát đầu dòng, chữ viết và chữ số phải viết liên tục không để cách quãng, ghi hết dòng mới xuống dòng khác, không được viết tắt, không viết chèn dòng, không viết để lên chữ in sẵn; chỗ trống phải gạch chéo để không thể sửa chữa, thêm số hoặc thêm chữ. Chứng từ bị tẩy xóa, sửa chữa đều không có giá trị thanh toán và ghi số kế toán. Khi viết sai vào mẫu chứng từ in sẵn thì phải hủy bỏ bằng cách gạch chéo chứng từ viết sai.
c) Yếu tố ngày, tháng, năm của chứng từ phải viết bằng số.
d) Chứng từ lập theo bộ có nhiều liên phải được lập một lần cho tất cả các liên theo cùng một nội dung bằng máy vi tính, máy chữ hoặc viết lồng bằng giấy than. Trường hợp đặc biệt phải lập nhiều liên nhưng không thể viết một lần tất cả các liên chứng từ thì có thể viết hai lần nhưng phải đảm bảo thống nhất mọi nội dung trên tất cả các liên chứng từ.
d)⁴ Đối với chứng từ chi, trường hợp đơn vị rút nhiều mực, không lập được trên một trang giấy thì đơn vị có thể viết vào trang sau (mặt sau) hoặc lập nhiều bộ chứng từ (lưu ý 1 chứng từ chỉ được lập tối đa trên 2 trang giấy). Trường hợp chứng từ được viết trên 2 trang giấy thì tại trang sau, đơn vị phải viết cách lề trên khoảng 1/4 trang giấy.
Trường hợp chứng từ chỉ được lập trên dịch vụ công, không giới hạn số lượng trang trên một chứng từ chi.
⁴ Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
e) Cán bộ KBNN không được nhận các chứng từ do đơn vị giao dịch lập không đúng quy định, không hợp pháp, hợp lệ; đồng thời phải hướng dẫn đơn vị giao dịch lập lại bộ chứng từ khác theo đúng quy định; cán bộ KBNN không được ghi các yếu tố thuộc trách nhiệm ghi của đơn vị giao dịch trên chứng từ; đơn vị giao dịch không được ghi các yếu tố thuộc trách nhiệm ghi chép của KBNN trên chứng từ. Cán bộ KBNN và đơn vị giao dịch không được ghi các yếu tố không thuộc trách nhiệm ghi của mình trên chứng từ.
Điều 23. Quy định về ký chứng từ kế toán
1. Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ. Chữ ký trên chứng từ kế toán phải được ký bằng loại mực không phai. Không được ký chứng từ kế toán bằng mực màu đỏ hoặc đóng dấu chữ ký khác sẵn. Chữ ký trên chứng từ kế toán của một người phải thống nhất.
Chữ ký trên chứng từ kế toán phải do người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền ký. Nghiêm cấm ký chứng từ kế toán khi chưa ghi đủ nội dung chứng từ thuộc trách nhiệm của người ký.
Chứng từ kế toán phải do Thủ trưởng đơn vị hoặc người được ủy quyền duyệt chỉ và kế toán trưởng hoặc người được ủy quyền ký trước khi thực hiện. Chữ ký trên chứng từ kế toán phải ký theo từng liên.
Chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử. Chữ ký trên chứng từ điện tử có giá trị như chữ ký trên chứng từ bằng giấy.
2. Một người chỉ được phép ký một chức danh theo một quy trình phê duyệt trên một chứng từ hoặc một bộ chứng từ kế toán.
3. Đối với các đơn vị giao dịch với KBNN:
a) Tất cả các chứng từ của đơn vị giao dịch lập và chuyển đến KBNN đều phải đúng mẫu quy định, có chữ ký, ghi họ tên của Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (hoặc người được ủy quyền), thủ trưởng đơn vị (hoặc người được ủy quyền) và người có liên quan quy định trên chứng từ và dấu của đơn vị đó (họ tên của người ký có thể ghi bằng cách viết tay, in sẵn hoặc dấu họ tên). Dấu, chữ ký của đơn vị trên chứng từ phải đúng với mẫu dấu, chữ ký còn giá trị đã đăng ký tại KBNN. Trường hợp đặc biệt đối với các đơn vị chưa có chức danh Kế toán trưởng thì phải cử người Phụ trách kế toán để giao dịch với KBNN, chữ ký Kế toán trưởng được thay bằng chữ ký của người Phụ trách kế toán của đơn vị đó. Người Phụ trách kế toán phải thực hiện đúng nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn quy định cho Kế toán trưởng.
b) Đối với chữ ký của người khiếm thị trên các chứng từ, tài liệu kế toán giao dịch với KBNN, đơn vị thực hiện và chịu trách nhiệm theo quy định tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán.
c) Trường hợp đơn vị không có con dấu thì thực hiện giao dịch theo quy định như đối với cá nhân.
d) Chữ ký của Kế toán trưởng của các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang thực hiện theo quy định của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng.
4. Đối với các đơn vị KBNN:
a) Các đơn vị KBNN phải mở sổ đăng ký mẫu chữ ký của kiểm ngân, thủ quỹ, thủ kho, các nhân viên kế toán, các cán bộ kiểm soát chi và lãnh đạo phụ trách Phòng (Bộ phận) Kiểm soát chi, Kế toán trưởng (và người được ủy quyền), Giám đốc đơn vị KBNN (và người được ủy quyền). Sổ đăng ký mẫu chữ ký phải đánh số trang, đóng dấu giáp lai do Giám đốc (hoặc người được ủy quyền) quản lý để tiện kiểm tra khi cần thiết; mỗi người phải ký hai (2) chữ ký mẫu trong sổ đăng ký.
b) Chữ ký của cán bộ KBNN ký trên chứng từ phải giống chữ ký đã đăng ký tại đơn vị KBNN.
c) Kế toán trưởng/phụ trách kế toán (hoặc người được ủy quyền) không được ký "thừa ủy quyền" Giám đốc đơn vị KBNN. Người được ủy quyền không được ủy quyền lại cho người khác.
d) Người có trách nhiệm ký chứng từ kế toán chỉ được ký chứng từ khi đã ghi đầy đủ nội dung thuộc trách nhiệm của mình theo quy định.
đ) Việc phân cấp ký trên chứng từ kế toán do Tổng Giám đốc KBNN quy định phù hợp với luật pháp, yêu cầu quản lý, đảm bảo kiểm soát chặt chẽ, an toàn tài sản.
Điều 24. Quản lý con dấu và đóng dấu trên tài liệu kế toán 5
1. Giám đốc các đơn vị KBNN phải có quy định bằng văn bản và mở sổ theo dõi giao việc quản lý con dấu, đóng dấu trên tài liệu kế toán cho nhân viên hành chính (đối với dấu “KHO BẠC NHÀ NƯỚC”) hoặc nhân viên kế toán (đối với dấu “KẾ TOÁN”, “SỞ GIAO DỊCH KBNN”). Khi thay đổi người quản lý con dấu phải lập biên bản bản giao có sự chứng kiến của lãnh đạo đơn vị.
2. Người ký chức danh “Giám đốc” hoặc “Kế toán trưởng” trên chứng từ kế toán không được giữ bất kỳ con dấu nào (trừ trường hợp đặc biệt do Tổng Giám đốc KBNN quy định riêng).
3. Người quản lý con dấu có trách nhiệm giữ và bảo quản con dấu an toàn, không để mất mát, hư hỏng, thất lạc hoặc lợi dụng con dấu. Trường hợp bị mất con dấu, đơn vị KBNN phải báo cáo ngay cơ quan công an địa phương và
KBNN cấp trên kịp thời có biện pháp xử lý, đồng thời lập biên bản xác định trách nhiệm đối với người để mất con dấu.
4. Phải kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của chứng từ kế toán trước khi đóng dấu vào chứng từ. Dấu đóng phải đúng vị trí, rõ nét, không mờ, không nhòe, không làm biến dạng chữ ký trên chứng từ và phải đóng trên từng liên chứng từ.
5. Không được đóng dấu lên chứng từ chưa ghi nội dung hoặc nội dung ghi chưa đầy đủ, kể cả trong trường hợp đã có chữ ký.
6. Tất cả các đơn vị KBNN được sử dụng dấu “KẾ TOÁN” (Sở Giao dịch KBNN được sử dụng dấu “SỞ GIAO DỊCH KBNN”) để thực hiện các nghiệp vụ kế toán, thanh toán trong hệ thống KBNN và giao dịch với khách hàng; dấu được đóng vào vị trí chữ ký chức danh cao nhất trên chứng từ. Các chứng từ thanh toán qua ngân hàng có chữ ký của Giám đốc KBNN với tư cách chủ tài khoản thì đóng dấu “KHO BẠC NHÀ NƯỚC”.
Điều 25. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
1. Khi thực hiện kế toán trên TABMIS hoặc các chương trình phần mềm có giao diện với TABMIS: Bộ phận nghiệp vụ tiếp nhận, xử lý chứng từ, kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và nhập chứng từ vào hệ thống; Bộ phận kế toán thực hiện ghi sổ kế toán và có nhiệm vụ tổng hợp số liệu kế toán từ các bộ phận liên quan theo quy định cụ thể của Tổng Giám đốc KBNN.
2. Trình tự kiểm tra chứng từ kế toán:
a) Kiểm tra tính pháp lý của chứng từ và của nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh ghi trên chứng từ kế toán;
b) Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các nội dung ghi trên chứng từ kế toán;
c) Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin ghi trên chứng từ kế toán.
3. Tổng giám đốc KBNN quy định quy trình nghiệp vụ kế toán nhà nước phù hợp với quy trình TABMIS theo từng phân hệ, đảm bảo các công việc sau:
a) Lập, tiếp nhận, phân loại, sắp xếp chứng từ kế toán;
b) Cán bộ KBNN có liên quan kiểm tra, ký vào các chức danh quy định trên chứng từ;
c) Định khoản, nhập bút toán vào hệ thống; Phê duyệt bút toán trên hệ thống;
d) Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán.
Điều 26. Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán
1. Tất cả các đơn vị giao dịch với hệ thống KBNN và các đơn vị KBNN đều phải áp dụng thống nhất chế độ chứng từ kế toán. Trong quá trình thực hiện, các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu chứng từ đã quy định.
2.6 Đối với chứng từ kế toán giao dịch với Kho bạc Nhà nước, đơn vị giao dịch phải chuyển đến KBNN không quá 5 ngày làm việc, kể từ ngày lập được ghi trên chứng từ kế toán. Trường hợp quá thời hạn 5 ngày làm việc, đơn vị Kho bạc Nhà nước đề nghị đơn vị lập lại chứng từ phù hợp với thời gian giao dịch với Kho bạc Nhà nước.
3. Riêng đối với Lệnh chi tiền, chậm nhất sau 3 ngày làm việc kể từ ngày lập phải nhập vào hệ thống và phải thực hiện đầy đủ các bước công việc để chuyển sang KBNN (trừ ngân sách xã) để thực hiện thanh toán, chi trả.
4. Ngoài những chứng từ kế toán quy định trong Thông tư này, các đơn vị KBNN được sử dụng các chứng từ kế toán được ban hành ở các văn bản pháp quy khác liên quan đến thu, chi NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.
5. Mẫu chứng từ in sẵn phải được bảo quản cẩn thận, không được để hư hỏng, mục nát; Séc, trái phiếu và giấy tờ có giá phải được quản lý như tiền.
6. Việc phân cấp in, quản lý và phân phối các chứng từ kế toán thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính và của KBNN.
Điều 27. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán
1. Danh mục, mẫu biểu chứng từ kế toán được quy định trong Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn phương pháp lập chứng từ kế toán phù hợp với quy trình nghiệp vụ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN; Quy định các nội dung bổ sung, sửa đổi về danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập chứng từ kế toán đáp ứng yêu cầu quản lý trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.
2. Tổng Giám đốc KBNN quy định mẫu biểu chứng từ nội bộ hoạt động nghiệp vụ KBNN và hướng dẫn phương pháp lập chứng từ.
Mục 2 TỔ HỢP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Điều 28. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước là tổ hợp tài khoản kế toán gồm 12 phân đoạn mã do Bộ Tài
---6 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
chính quy định phục vụ cho việc hạch toán kế toán chi tiết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo yêu cầu quản lý, điều hành NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.
Tên và số lượng ký tự của từng đoạn mã trong hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được quy định như sau:
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Mã | Mã quỹ | Mã tài khoản kế toán | Mã nội dung kinh tế | Mã cấp ngân sách | Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách | Mã địa bàn hành chính | Mã chương | Mã ngành kinh tế | Mã CTMT, DA và hạch toán chi tiết | Mã KBNN | Mã nguồn ngân sách nhà nước | Mã dự phòng |
| Số ký tự | 2 | 4 | 4 | 1 | 7 | 5 | 3 | 3 | 5 | 4 | 2 | 3 |
12 phần đoạn mã trong Hệ thống tổ hợp tài khoản này được cập nhật, cung cấp trên cơ sở dữ liệu danh mục điện tử dùng chung ngành Tài chính.
Điều 29. Nguyên tắc xây dựng hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán 7
Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được xây dựng trên nguyên tắc bố trí các phần đoạn mã độc lập, mỗi đoạn mã chứa đựng các thông tin khác nhau theo yêu cầu quản lý. Tổ hợp tài khoản kế toán được quy định cố định về cấu trúc và thống nhất cho toàn hệ thống, gồm bộ số trung tâm thanh toán, bộ số của các tỉnh, thành phố và bộ số hợp nhất toàn hệ thống.
Danh mục các giá trị chi tiết cho từng đoạn mã sẽ được bổ sung, sửa đổi tùy theo yêu cầu thực tế. Các giá trị mã số cụ thể của các đoạn mã trong Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được cấp duy nhất 1 lần trong hệ thống (không cấp lại mã hiệu đã sử dụng trong quá khứ) trừ một số trường hợp đặc biệt theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với mỗi mã số, hệ thống sẽ ấn định giá trị duy nhất trong suốt thời gian vận hành hệ thống.
Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng Giám đốc KBNN chịu trách nhiệm quy định cấp mới, bổ sung, sửa đổi giá trị của các đoạn mã (mã quỹ, mã tài khoản kế toán, mã hạch toán chi tiết, mã KBNN, mã nguồn ngân sách nhà nước và mã dự phòng) theo yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ.
Điều 30. Yêu cầu của hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán và việc kết hợp các đoạn mã được xây dựng, thiết kế phù hợp với yêu cầu quản lý NSNN và chức năng, nhiệm vụ, nội dung hoạt động của Hệ thống KBNN, phải đảm bảo các yêu cầu sau:
1. Phù hợp với Luật NSNN, Luật Kế toán, tổ chức bộ máy và tổ chức thông tin của hệ thống cơ quan KBNN;
2. Phản ánh đầy đủ các hoạt động kinh tế, tài chính liên quan đến thu, chi ngân sách phát sinh ở các đơn vị KBNN và các hoạt động nghiệp vụ KBNN;
3. Phù hợp với việc áp dụng các công nghệ quản lý, thanh toán hiện tại và tương lai trong hệ thống KBNN và trong nền kinh tế, phục vụ cho việc tổ chức các quan hệ thanh toán trong, ngoài hệ thống KBNN;
4. Thuận lợi cho việc thu thập, xử lý, khai thác và cung cấp thông tin bằng các chương trình, ứng dụng tin học, đảm bảo khả năng giao diện của TABMIS với các hệ thống thông tin khác.
Điều 31. Mã quỹ
1. Nguyên tắc hạch toán mã quỹ
Mã quỹ là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản kế toán, dùng để hạch toán các nghiệp vụ thu, chi và giao dịch khác trong phạm vi của từng quỹ đảm bảo tính cân đối của từng quỹ độc lập. Mã quỹ gồm 2 ký tự được quy định là: N_1N_2. Mã quỹ được sắp xếp có phần khoảng cho từng loại quỹ, các quỹ trong mỗi loại quỹ phát sinh được đánh số theo thứ tự tăng dần. Cụ thể như sau:
- N_1N_2 trong khoảng từ 01 đến 29: Dùng để phản ánh Quỹ chung và các quỹ thuộc quỹ chung. Trong đó: N_1N_2 = 01 là Quỹ chung. Quỹ chung (Mã 01) dùng để phản ánh toàn bộ các hoạt động thuộc NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.
- N_1N_2 trong khoảng từ 30 đến 59: Dùng để phản ánh Quỹ đặc biệt và các quỹ chi tiết thuộc Quỹ đặc biệt.
- N_1N_2 trong khoảng từ 60 đến 79: Dùng để phản ánh Quỹ tự có và các quỹ chi tiết thuộc Quỹ tự có.
- N_1N_2 trong khoảng từ 80 đến 89: Dùng để phản ánh Quỹ uy thác và các quỹ chi tiết thuộc Quỹ uy thác.
- N_1N_2 trong khoảng từ 90 đến 99: Dùng để phản ánh Quỹ khác và các quỹ chi tiết thuộc Quỹ khác.
Mã quỹ là mã cân đối của hệ thống, mọi hoạt động kinh tế tài chính phát sinh đều phải đảm bảo hạch toán cân đối theo từng quỹ. Tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đều phải hạch toán theo mã quỹ cụ thể.
2. Danh mục mã quỹ
Đối với kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN, kế toán thực hiện thống nhất mã quỹ có giá trị là 01.
Điều 32. Mã tài khoản kế toán
1. Nguyên tắc hạch toán mã tài khoản kế toán
a) Mã tài khoản kế toán là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản dùng để hạch toán các nghiệp vụ theo các đối tượng kế toán của một đơn vị kế toán. Mã tài khoản kế toán gồm 4 ký tự được quy định là: N_1N_2N_3N_4.
b) Mã tài khoản kế toán được đánh số theo chiều dọc, phân khoảng đảm bảo bố trí đủ giá trị theo phân loại hiện tại, dự phòng đảm bảo nguyên tắc mở, dành chỗ để bố trí tài khoản tổng hợp phục vụ mục đích lập báo cáo.
c) Hệ thống tài khoản kế toán được chia thành 7 loại, gồm: Loại 1, Loại 2, Loại 3, Loại 5, Loại 7, Loại 8, Loại 9.
d) Trong mỗi loại tài khoản kế toán, các nhóm tài khoản kế toán được phân khoảng và đánh số riêng biệt, dự phòng khoảng giá trị để bổ sung các nhóm tài khoản khi có yêu cầu quản lý mới hoặc các đơn vị sử dụng ngân sách, các quỹ tài chính và các đơn vị khác tham gia vào hệ thống.
đ) Trong mỗi nhóm tài khoản kế toán, các tài khoản tổng hợp và chi tiết được phân khoảng, đánh số riêng biệt, có dự phòng các giá trị để bổ sung các tài khoản khi có yêu cầu quản lý mới hoặc các đơn vị sử dụng ngân sách, các quỹ tài chính và các đơn vị khác tham gia vào hệ thống.
e) Tài khoản trung gian là những tài khoản được bố trí do yêu cầu của hệ thống. Tài khoản trung gian được thiết lập để hạch toán trên các phân hệ phụ, hạch toán các giao dịch về năm ngân sách khác nhau, phục vụ cho việc điều chỉnh và thực hiện các quy trình xử lý cuối năm. Đơn vị KBNN chịu trách nhiệm hạch toán đúng mã hiệu tài khoản trung gian theo quy định, phù hợp với quy trình nghiệp vụ và phải in sao kê, giải trình lý do trong trường hợp tài khoản trung gian còn số dư.
2. Danh mục mã tài khoản kế toán
a) Danh mục mã tài khoản kế toán được quy định tại danh mục “Tài khoản kế toán” trong Phụ lục II kèm theo Thông tư này.
b) Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng giám đốc KBNN quy định bổ sung, sửa đổi danh mục tài khoản kế toán phù hợp với yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ của TABMIS.
3. Nội dung tài khoản kế toán
a) Tổng Giám đốc KBNN quy định nguyên tắc, nội dung và kết cấu các tài khoản kế toán được nêu tại Danh mục “Tài khoản kế toán” trong Phụ lục II nêu trên.
b) Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng giám đốc KBNN hướng dẫn bổ sung, sửa đổi về nguyên tắc, nội dung và kết cấu tài khoản kế toán phù hợp với yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ của TABMIS.
Điều 33. Mã nội dung kinh tế (Mã mục, tiểu mục)
1. Nguyên tắc hạch toán mã nội dung kinh tế
a) Mã nội dung kinh tế dùng để hạch toán chi tiết cho mã tài khoản kế toán để phản ánh các khoản thu, chi NSNN theo nội dung kinh tế quy định trong Mục lục NSNN hiện hành. Mã nội dung kinh tế gồm 4 ký tự được quy định là: N_1N_2N_3N_4.
b) Tất cả các nghiệp vụ thu, chi NSNN đều phải hạch toán qua mã nội dung kinh tế, kế toán chỉ hạch toán theo mã của tiểu mục, không hạch toán theo mã của mục trừ các khoản tạm thu, tạm chi. Trường hợp tạm ứng cho các đơn vị, nếu chưa xác định được mã nội dung kinh tế cụ thể thì kế toán hạch toán tiểu mục khác của mục tương ứng. Khi thanh toán tạm ứng cho đơn vị, kế toán sẽ hạch toán theo đúng mã nội dung kinh tế của khoản chi NSNN.
2. Danh mục mã nội dung kinh tế
a) Từ năm ngân sách 2018 trở đi, danh mục mã nội dung kinh tế được thực hiện theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống mục lục NSNN.
b) Đối với năm ngân sách 2017, danh mục mã nội dung kinh tế được thực hiện theo Quyết định 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/06/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống mục lục NSNN và các văn bản bổ sung, sửa đổi mục lục NSNN.
Điều 34. Mã cấp ngân sách
1. Nguyên tắc hạch toán mã cấp ngân sách
Mã cấp ngân sách dùng để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật NSNN; các khoản tiền gửi tại KBNN (trong trường hợp xác định được) gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã. Mã cấp ngân sách gồm 1 ký tự được quy định là: N.
Tất cả các nghiệp vụ thu, chi ngân sách đã xác định cho từng cấp ngân sách, các nghiệp vụ điều chuyển giữa các cấp ngân sách đều phải được hạch toán qua đoạn mã này.
2. Danh mục mã cấp ngân sách
Đối với mã cấp ngân sách, kế toán hạch toán theo các giá trị sau: Ngân sách trung ương: N = 1; Ngân sách cấp tỉnh: N = 2; Ngân sách cấp huyện: N = 3; Ngân sách cấp xã: N = 4.
Điều 35. Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách
Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách (ĐVQHNS) dùng để hạch toán các trường hợp sau:
1. Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách
a) Nguyên tắc hạch toán mã đơn vị có quan hệ với ngân sách
- Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng để hạch toán các khoản thu, chi NSNN phát sinh tại các đơn vị có quan hệ với ngân sách, gồm: Đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách, Chủ đầu tư, Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cơ bản và các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách kể cả các đơn vị không sử dụng kinh phí ngân sách nhưng có quan hệ mở tài khoản và giao dịch với KBNN.
Kế toán hạch toán mã ĐVQHNS theo các mã số chi tiết nhất được cấp tương ứng đối với từng đơn vị có quan hệ với ngân sách theo danh mục được cấp trong cơ sở dữ liệu dùng chung (CCDB).
- Ngoài mã đơn vị có quan hệ với ngân sách, đơn vị có thể được cấp mã N = 9 để mở tài khoản giao dịch tại KBNN. Mã N = 1 hoặc N = 2 dùng để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách phát sinh tại các đơn vị có quan hệ với ngân sách; mã N = 9 dùng để hạch toán các giao dịch liên quan đến việc mở tài khoản tiền gửi tại KBNN. Các trường hợp cụ thể về việc cấp mã N = 9 do Tổng giám đốc KBNN quy định.
- Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách gồm 7 ký tự được quy định là: NX_1X_2X_3X_4X_5X_6.
+ N là ký tự dùng để phân loại các đơn vị có quan hệ với ngân sách:
N = 1, 2 dùng để cấp cho đơn vị dự toán các cấp, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước;
N = 3 dùng để cấp cho đơn vị khác có quan hệ với ngân sách;
N = 7, 8 dùng để cấp cho các dự án đầu tư;
N = 9 dùng để phản ánh các đơn vị, tổ chức chưa có Mã đơn vị quan hệ với ngân sách nhưng có mở tài khoản giao dịch với KBNN.
+ X_1X_2X_3X_4X_5X_6 là số thứ tự của các đơn vị có quan hệ với ngân sách.
b) Danh mục mã đơn vị có quan hệ với ngân sách
Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách được cấp theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của Bộ Tài chính và Quyết định số 990/QĐ-KBNN ngày 24/11/2008 của Tổng Giám đốc KBNN về việc ban hành Quy trình cấp mã cho các đơn vị giao dịch với KBNN.
2. Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
a) Nguyên tắc hạch toán mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách địa bàn
Mã tổ chức ngân sách dùng để hạch toán dự toán phân bổ cấp 0, các khoản thu, chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách và quỹ dự trữ tài chính. Mã ngân sách toàn địa bàn dùng để tổng hợp các thông tin thu, chi NSNN trên phạm vi toàn bộ địa bàn hành chính. Mã ngân sách toàn địa bàn được bố trí trong phân đoạn mã đơn vị có quan hệ với ngân sách, kế toán không hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo mã ngân sách toàn địa bàn.
Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn được thiết lập theo nguyên tắc sau:
| Loại mã | Mã | Mã cha |
| 1. Mã ngân sách toàn địa bàn | ||
| Mã ngân sách địa bàn toàn quốc | 2997800 | |
| Mã ngân sách, mã địa bàn của 63 tỉnh: XX là mã ĐBHC của tỉnh | 29978XX | 2997800 |
| Mã ngân sách của huyện: XXX là mã địa bàn của huyện | 2998XXX | 29978XX |
| 2. Mã tổ chức ngân sách | ||
| Mã tổ chức ngân sách TW | 2997900 | 2997800 |
| Mã tổ chức ngân sách tỉnh: XX là mã ĐBHC của tỉnh | 29979XX | 29978XX |
| Mã tổ chức ngân sách huyện XXX là mã địa bàn của huyện | 2999XXX | 2998XXX |
b) Danh mục mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
- Danh mục mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn được quy định tại Phụ lục III.1 và Phụ lục III.2 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.
- Trong quá trình vận hành TABMIS, Cục trưởng Cục tin học và Thống kê tài chính trình Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành các nội dung bổ sung, sửa đổi danh mục mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn phù hợp với yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ của TABMIS, đồng thời có văn bản hướng dẫn để các đơn vị KBNN phối hợp thực hiện.
3. Mã cơ quan thu
a) Nguyên tắc hạch toán mã cơ quan thu
Mã cơ quan thu dùng để hạch toán thu NSNN theo các cơ quan thu tương ứng (trên TABMIS, trên hệ thống thông tin quản lý thu NSNN). Tổng Giám đốc KBNN quy định cụ thể việc sử dụng mã cơ quan thu trong hạch toán thu ngân sách nước.
b) Danh mục mã cơ quan thu
Đối với các cơ quan thu đã được cấp mã đơn vị có quan hệ với ngân sách, kế toán sử dụng mã đơn vị quan hệ ngân sách của các cơ quan thu được cấp theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của Bộ Tài chính làm mã cơ quan thu sử dụng trong hệ thống TABMIS và hệ thống thông tin quản lý thu NSNN có giao diện với TABMIS.
Trường hợp cơ quan thu chưa được cấp mã đơn vị có quan hệ với ngân sách, Cục Tin học và Thống kê tài chính cấp mã số cho từng đơn vị để bổ sung danh mục cơ quan thu và thông báo cho các cơ quan thu đó và các cơ quan Thuế, KBNN, Hải quan để sử dụng các mã này cho việc quản lý trên các hệ thống ứng dụng.
Điều 36. Mã địa bàn hành chính
1. Nguyên tắc hạch toán mã địa bàn hành chính
Mã địa bàn hành chính dùng để hạch toán thu NSNN trên địa bàn tỉnh, huyện, xã được giao quản lý; hạch toán chi NSNN phát sinh trên địa bàn hành chính. Ngoài ra, đối với trường hợp vay nợ nước ngoài, mã địa bàn hành chính còn được sử dụng để theo dõi mã nhà tài trợ. Mã địa bàn hành chính gồm 5 ký tự được quy định là: N₁N₂N₃N₄N₅.
Đối với các khoản thu, chi NSNN, mã địa bàn hành chính được hạch toán theo các mã số được cấp tương ứng đối với từng địa bàn theo quy định của Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam và các văn bản bổ sung sửa đổi. Trường hợp truy vấn dữ liệu tổng hợp của địa bàn, kế toán sử dụng 2 ký tự HH sau 3 chữ số của mã địa bàn huyện, 3 ký tự TTT sau 2 chữ số của mã địa bàn tỉnh.
Trường hợp kế toán quan hệ thanh toán giữa các đơn vị KBNN, kế toán sử dụng mã địa bàn hành chính để hạch toán chi tiết các quan hệ thanh toán theo từng KBNN tương ứng với mỗi địa bàn trong danh mục nêu trên.
2. Danh mục mã địa bàn hành chính
2.1. Mã địa bàn hành chính được xây dựng theo quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam và các văn bản bổ sung, sửa đổi.
Khi có sự thay đổi về các địa bàn hành chính, các giá trị tương ứng với các địa bàn cũ sẽ được sử dụng để lưu giữ thông tin của các địa bàn này trong cơ sở dữ liệu của hệ thống.
2.2. Danh mục mã nhà tài trợ được quy định trong Phụ lục III.3 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.
Điều 37. Mã chương
1. Nguyên tắc hạch toán mã chương
Mã chương dùng để hạch toán thu, chi NSNN liên quan đơn vị trực thuộc 1 cấp chính quyền, qua đó xác định tính trách nhiệm của đơn vị đó đối với NSNN.
2. Danh mục mã chương
a) Từ năm ngân sách 2018 trở đi, danh mục mã chương được thực hiện theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống mục lục NSNN.
b) Đối với năm ngân sách 2017, danh mục mã chương được thực hiện theo Quyết định 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/06/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống mục lục NSNN và các văn bản bổ sung, sửa đổi mục lục NSNN.
Điều 38. Mã ngành kinh tế (Mã loại, khoản)
1. Nguyên tắc hạch toán mã ngành kinh tế
Mã ngành kinh tế dùng để lập, phân bổ dự toán, hạch toán chi NSNN theo tính chất hoạt động kinh tế (theo Khoản của mục lục NSNN) nhằm phục vụ yêu cầu quản lý, kế toán, quyết toán NSNN cũng như cung cấp thông tin thống kê chi tiêu của Chính phủ theo ngành kinh tế và theo chức năng quản lý Nhà nước theo yêu cầu của các tổ chức quốc tế.
Mã số ngành kinh tế gồm 3 ký tự được quy định là: N1N2N3.
2. Danh mục mã ngành kinh tế
Mã ngành kinh tế, kế toán hạch toán theo các mã số của các loại khi phân bổ dự toán cấp 0 và cấp 1, theo các mã số của các khoản khi phân bổ dự toán xuống cấp trung gian, cấp 4 và khi hạch toán chi NSNN được cấp tương ứng theo danh mục quy định trong Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục NSNN từ năm ngân sách 2018 trở đi, đối với năm ngân sách 2017, thực hiện theo Quyết định 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/06/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống mục lục NSNN và các văn bản bổ sung, sửa đổi mục lục NSNN.
Điều 39. Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết
1. Mã chương trình mục tiêu, dự án
a) Nguyên tắc hạch toán mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết
- Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết dùng để hạch toán chi NSNN của từng chương trình mục tiêu, dự án quốc gia cũng như các nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương (do Trung ương quyết định), ngân sách địa phương (do địa phương quyết định), bao gồm cả các chương trình của nhà tài trợ quốc tế.
Đối với chương trình mục tiêu, dự án do địa phương quản lý, Bộ Tài chính thống nhất quản lý và cấp mã số vào danh mục chung và thông báo cho cơ quan tài chính địa phương biết để có căn cứ hạch toán.
Mã hạch toán khác cho mã chương trình mục tiêu, dự án dùng để hạch toán trong trường hợp nghiệp vụ kinh tế cần hạch toán chưa xác định được giá trị mã chương trình mục tiêu, dự án cụ thể. Khi xác định được mã chương trình mục tiêu, dự án cụ thể, kế toán thực hiện kết chuyển sang giá trị tương ứng.
- Mã chương trình mục tiêu, dự án gồm 5 ký tự được quy định là: N_1N_2N_3N_4N_5. Trong đó: N_1 được ngầm định = 0; các giá trị còn lại thực hiện theo quy định của mục lục NSNN.
b) Danh mục mã chương trình mục tiêu, dự án
- Đối với mã chương trình mục tiêu, dự án thuộc ngân sách trung ương, kế toán hạch toán theo các mã số của các giá trị chi tiết nhất tương ứng theo Danh mục mã chương trình mục tiêu, dự án quy định trong Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục NSNN và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
- Danh mục các mã hạch toán khác cho mã Chương trình mục tiêu, dự án được quy định trong Phụ lục III.4 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.
- Đối với mã chương trình mục tiêu, dự án do địa phương quản lý, kế toán hạch toán theo danh mục chung do Bộ Tài chính thống nhất quản lý và cấp mã số đã được thông báo cho cơ quan tài chính địa phương.
2. Các mã hạch toán chi tiết
Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết còn được dùng để hạch toán chi tiết cho các quỹ tài chính, nguồn kinh phí phải trả, mã đợt phát hành trái phiếu, công trái và các tài khoản ngoại bảng để đảm bảo yêu cầu quản lý chi tiết. Mã hạch toán chi tiết gồm 5 ký tự được quy định là: N_1N_2N_3N_4N_5. Trong đó N_1 được quy định = 9.
Nguyên tắc hạch toán và danh mục các mã hạch toán chi tiết quy định như sau:
a) Mã đợt phát hành trái phiếu, công trái
- Nguyên tắc hạch toán mã đợt phát hành trái phiếu, công trái
Mã đợt phát hành trái phiếu, công trái dùng để hạch toán chi tiết các khoản nợ vay trái phiếu, công trái theo từng đợt phát hành. Không kết hợp chéo mã đợt phát hành trái phiếu, công trái với các tài khoản khác.
Kế toán sử dụng thống nhất mã đợt phát hành trái phiếu, công trái để hạch toán đối với nợ gốc và chi trả lãi vay.
- Danh mục mã đợt phát hành trái phiếu, công trái
Danh mục mã đợt phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu địa phương được quy định tại Phụ lục III.5 thuộc Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.
Trong quá trình vận hành TABMIS, căn cứ thực tế phát hành trái phiếu, công trái và yêu cầu quản lý, Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn bổ sung, sửa đổi các mã tương ứng vào Danh mục mã đợt phát hành trái phiếu, công trái.
b) Mã chi tiết quỹ tài chính
- Nguyên tắc hạch toán mã chi tiết quỹ tài chính
Mã chi tiết quỹ tài chính dùng để hạch toán chi tiết theo các quỹ tài chính có quan hệ giao dịch thông qua tiền gửi tại KBNN, đảm bảo tính thống nhất trong hệ thống, giúp cho việc tổng hợp, cung cấp thông tin được kịp thời, chính xác. Không kết hợp mã chi tiết quỹ tài chính với các tài khoản khác.
Một quỹ tài chính tại các đơn vị KBNN phải được hạch toán theo một giá trị mã chi tiết quỹ dự trữ tài chính thống nhất theo quy định.
- Danh mục mã chi tiết quỹ tài chính
Danh mục mã chi tiết quỹ tài chính được quy định tại Phụ lục III.6 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.
- Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn bổ sung, sửa đổi danh mục mã chi tiết quỹ tài chính phù hợp yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ.
c) Mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả
- Nguyên tắc hạch toán mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả
+ Mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả dùng để hạch toán chi tiết các khoản tiền gửi và các khoản phải trả khác theo mục đích quản lý riêng biệt.
+ Đối với tiền gửi của các đơn vị, cá nhân, kế toán phải hạch toán chi tiết theo mã đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị mở tài khoản và chi tiết theo mã này để xác định nguồn của khoản tiền gửi của đơn vị tại KBNN.
- Danh mục mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả
Danh mục mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả được quy định tại Phụ lục III.7 thuộc Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.
- Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn bổ sung, sửa đổi danh mục mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả phù hợp yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ.
d) Mã chi tiết các khoản phải thu
- Mã chi tiết các khoản phải thu dùng để hạch toán chi tiết các khoản phải thu của cơ quan có thẩm quyền và các khoản ứng từ quỹ dự trữ tài chính.
Đối với các khoản ứng từ quỹ dự trữ tài chính, kế toán phải hạch toán qua tài khoản phải thu, chi tiết theo mã đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị nhận tiền và chi tiết theo mã này để xác định số phải thu do ứng từ quỹ dự trữ tài chính.
- Danh mục mã chi tiết các khoản phải thu
Danh mục mã chi tiết các khoản phải thu được quy định tại Phụ lục III.8 thuộc Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.
Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn bổ sung, sửa đổi danh mục mã chi tiết các khoản phải thu phù hợp yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ.
đ) Mã loại tài sản
- Nguyên tắc hạch toán mã loại tài sản
+ Mã loại tài sản dùng để hạch toán chi tiết cho các tài khoản không nằm trong cân đối tài khoản kế toán.
+ Kế toán không được kết hợp các tài khoản trong cân đối (tài khoản không nằm trong nhóm 99) với mã loại tài sản. Đối với các giá trị mã không quy định tên cụ thể, các đơn vị KBNN có thể hạch toán theo nhu cầu của đơn vị. Mã hạch toán này chỉ có ý nghĩa tại từng đơn vị KBNN cấp tỉnh (trong một bộ số), không dùng chung cho các đơn vị KBNN cấp tỉnh khác và không sử dụng để tổng hợp số liệu chung của hệ thống.
- Danh mục mã loại tài sản
Danh mục mã loại tài sản được quy định tại Phụ lục III.9 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.
e) Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn các đơn vị KBNN điều chỉnh số liệu đã hạch toán theo đúng danh mục mã quy định.
Điều 40. Mã Kho bạc Nhà nước
1. Nguyên tắc hạch toán mã KBNN
Mã KBNN là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản, dùng hạch toán các nghiệp vụ để tổng hợp số liệu báo cáo theo từng đơn vị KBNN và toàn hệ thống KBNN. Mỗi Kho bạc giao dịch được cấp một mã duy nhất.
Đối với mã KBNN, kế toán hạch toán và tổng hợp thông tin kế toán theo các mã số của từng đơn vị KBNN tương ứng, như sau: KBNN có một mã để tổng hợp dữ liệu kế toán toàn quốc (Mã số 0001); Sở giao dịch thuộc KBNN có một mã tương đương như một đơn vị hoạt động (Mã số 0003); mỗi tỉnh có một mã chung cho toàn tỉnh để tổng hợp dữ liệu kế toán toàn tỉnh (Có 2 giá trị cuối là 10 hoặc 60); các văn phòng KBNN cấp tỉnh, các KBNN cấp huyện trong tỉnh8 có một mã tương đương với một đơn vị hoạt động.
2. Danh mục mã KBNN
Danh mục mã KBNN được quy định trong Phụ lục III.10 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.
Điều 41. Mã nguồn NSNN
1. Nguyên tắc hạch toán mã nguồn NSNN
a) Mã nguồn NSNN dùng để hạch toán chi NSNN theo nguồn chi NSNN, phục vụ lập dự toán, phân bổ, quản lý, kế toán, quyết toán NSNN. Mã nguồn NSNN gồm 2 ký tự được quy định là: N_1N_2. Trong đó: N_1N_2 = từ 01 - 49: Nguồn trong nước, N_1N_2 = từ 50 - 99: Nguồn ngoài nước.
b) Nguồn trong nước là nguồn được xác định trên cơ sở dự toán được Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân giao cho đơn vị dự toán (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành ngân sách) theo quy định của Luật NSNN.
Đối với mã nguồn trong nước, kế toán hạch toán chi ngân sách theo các mã số của từng tỉnh chất nguồn kinh phí (đối với nguồn chi thường xuyên trong nước); mã số của nguồn vốn đầu tư (đối với nguồn chi đầu tư).
Nguồn ngoài nước được xác định đối với vốn ngoài nước tài trợ theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể theo cam kết của Nhà nước (hoặc Nhà nước chấp thuận cho đơn vị cam kết với nhà tài trợ) và được ghi rõ nội dung sử dụng trong dự toán giao đầu năm, dự toán bổ sung trong năm cho đơn vị. Nguồn vốn ngoài nước tài trợ không theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể được coi là nguồn vốn trong nước (theo mã nguồn chi từ vốn trong nước).
2. Danh mục mã nguồn NSNN
Danh mục mã nguồn NSNN được quy định tại Phụ lục III.11 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.
Điều 42. Mã dự phòng
1. Nguyên tắc hạch toán
Mã dự phòng bao gồm 3 ký tự được quy định là N_1N_2N_3, được sử dụng như sau:
a) Các giá trị từ 001 đến 499 dùng để hạch toán theo yêu cầu chi tiết của địa phương theo các nguyên tắc:
- Các mã dự phòng được đặt tên chung, không được đặt tên cụ thể, dùng để hạch toán theo yêu cầu nghiệp vụ chi tiết của từng địa phương (tỉnh, thành phố) theo đặc thù chỉ riêng cho từng tỉnh, thành phố, ngoài các nội dung đã được hạch toán tại các mã chính thức theo quy định.
- Số liệu liên quan đến Mã dự phòng không được tổng hợp chung toàn hệ thống, chỉ có ý nghĩa riêng và áp dụng thống nhất cho từng tỉnh, thành phố (từng bộ số).
- Tùy theo thực tế quản lý và yêu cầu nghiệp vụ KBNN của mỗi địa phương, KBNN cấp tỉnh phối hợp với các đơn vị liên quan thống nhất hạch toán, trong đó cần đảm bảo thông tin cụ thể từ khâu chứng từ kế toán.
- Đơn vị kế toán chỉ được hạch toán chi tiết theo các nội dung khác với các nội dung đã được quy định tại các đoạn mã chính thức, không hạch toán trùng lặp nội dung với các mã chính thức được quy định trong chế độ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.
b) Các giá trị từ 500 đến 999 dùng để dự phòng bố trí các giá trị khi phát sinh các yêu cầu quản lý.
Đối với mã dự phòng, trong trường hợp không có yêu cầu hạch toán chi tiết thêm ngoài nội dung đã được quy định trong 11 đoạn mã chính thức, kế toán không phải hạch toán các giá trị cụ thể cho đoạn mã này.
Trường hợp cần thiết, Tổng giám đốc KBNN trình Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sử dụng mã dự phòng để đáp ứng yêu cầu quản lý và nghiệp vụ của Kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.
c) Các đơn vị KBNN tỉnh, thành phố có thể sử dụng các giá trị từ 001 – 499 trong mã dự phòng để hạch toán chi đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương theo nguyên tắc sau:
- Căn cứ vào giá trị của đoạn mã dự phòng (từ 001 – 499), KBNN thống nhất với Sở Tài chính nội dung cụ thể để hạch toán vào từng mã cụ thể theo yêu cầu của địa phương.
- Số liệu hạch toán theo mã nguồn chi đầu tư được sử dụng riêng cho từng tỉnh, thành phố, không tổng hợp chung cho toàn quốc.
- Chi hạch toán chi tiết các khoản chi theo nguồn chi của ngân sách địa phương, không hạch toán các khoản chi từ nguồn của ngân sách trung ương. Chi hạch toán sau khi đã xác định chi tiết nguồn cụ thể, nhất quán từ khâu kế hoạch vốn đến khâu quyết toán chi NSNN theo từng đơn vị, từng dự án.
- Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn cụ thể phương pháp hạch toán và cung cấp thông tin báo cáo từ nguồn ngân sách địa phương.
2. Danh mục mã dự phòng (từ 001 - 499)
Danh mục mã dự phòng được quy định trong Phụ lục III.12 của Phụ lục III “Danh mục một số đoạn mã hạch toán” kèm theo Thông tư này.
Điều 43. Nguyên tắc kết hợp các mã của tổ hợp tài khoản kế toán
1. Tổ hợp tài khoản kế toán được kết hợp bởi các đoạn mã tương ứng trong bộ mã hạch toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế. Tổ hợp tài khoản kế toán phản ánh, kiểm soát thường xuyên, liên tục, có hệ thống quá trình thu, chi NSNN và các hoạt động nghiệp vụ KBNN. Việc kết hợp các đoạn mã trong tổ hợp tài khoản kế toán sẽ giúp cho kế toán phản ánh và chiết xuất thông tin đa chiều, phục vụ các yêu cầu cung cấp thông tin khác nhau.
2. Tùy theo từng tài khoản kế toán và các nghiệp vụ tương ứng, tổ hợp tài khoản có thể được kết hợp với các đoạn mã khác nhau. Trong đó, các đoạn mã quỹ, mã tài khoản kế toán, mã KBNN là các mã bắt buộc đối với bất cứ tổ hợp tài khoản nào.
3. Việc kết hợp các đoạn mã trong tổ hợp tài khoản kế toán được thực hiện trên hệ thống bằng quy luật kết hợp chéo giữa các đoạn mã. Quy luật kết hợp chéo không cho phép tạo lập những tổ hợp tài khoản vô nghĩa, giúp cho kế toán tránh được các sai sót trong quá trình hạch toán.
Điều 44. Nguyên tắc hạch toán tổ hợp tài khoản
1. Trong tổ hợp tài khoản, đối với từng đoạn mã được xác định trong tổ hợp tài khoản, kế toán thực hiện hạch toán theo giá trị chi tiết nhất. Hệ thống sẽ tự động gán thông tin cho các tài khoản tổng hợp tương ứng. Số dư của tổ hợp tài khoản tổng hợp là tổng số dư của các tổ hợp tài khoản chi tiết; tài khoản tổng hợp được dùng chủ yếu cho mục đích kiểm tra số dư dự toán, báo cáo và truy vấn thông tin nhanh.
2. Trường hợp yêu cầu hạch toán theo đối tượng chi tiết không được nêu trong các danh mục mã hạch toán, kế toán hạch toán vào giá trị khác trong đoạn mã đã có ở cấp tương đương. Khi có đầy đủ thông tin chi tiết, kế toán kết chuyển trở lại các giá trị trong đoạn mã đúng theo yêu cầu.
3. Trường hợp kế toán không phải theo dõi chi tiết, đoạn mã tương ứng được quy định không xác định trong tổ hợp tài khoản, kế toán hạch toán (hoặc hệ thống tự động gán) giá trị bằng 0 cho mỗi ký tự.
4. Khi hạch toán phân bổ và điều chỉnh dự toán, thực hiện phản ánh theo các tổ hợp tài khoản tương ứng theo phương pháp ghi kép. Số liệu trong dữ liệu kế toán cho phân bổ dự toán là căn cứ để hệ thống kiểm soát số dự toán còn lại phục vụ cho việc kiểm soát chi của KBNN.
5. Khi hạch toán cam kết chi, kế toán thực hiện phản ánh theo các tổ hợp tài khoản thực chi đối với dự toán giao trong năm, tài khoản ứng trước dự toán có đủ điều kiện thanh toán đối với dự toán ứng trước theo phương pháp ghi đơn trên phân hệ cam kết chi. Hệ thống sẽ tự động tạo bút toán kép đối ứng với tài khoản của hệ thống. Số liệu trong dữ liệu kế toán cho cam kết chi là căn cứ để hệ thống kiểm soát số dự toán còn lại phục vụ cho việc kiểm soát chi của KBNN.
Điều 45. Kiểm soát số dư tổ hợp tài khoản, dự toán còn lại
Hệ thống kiểm soát đảm bảo không phát sinh số dư Nợ của các tổ hợp tài khoản có các tài khoản kế toán liên quan đến tiền gửi của các đơn vị, tài khoản phải trả về thu chưa qua ngân sách và tài khoản tạm thu, tạm giữ. Đối với các nhóm tổ hợp tài khoản khác, hệ thống cấu hình đảm bảo kiểm soát số dư theo yêu cầu quản lý.
Dự toán còn lại được tính theo phương trình sau:
Dự toán còn lại = dự toán được phân bổ - cam kết chi (số dư cam kết chi) – tạm ứng – thực chi.
Hệ thống thực hiện kiểm soát dự toán đảm bảo tổng các khoản tạm ứng, thực chi, cam kết chi không vượt quá dự toán được phân bổ. Trong đó, dự toán được phân bổ được phản ánh trong dữ liệu kế toán cho phân bổ dự toán thực hiện trên phân hệ quản lý phân bổ ngân sách, cam kết chi được phản ánh trong dữ liệu kế toán cho cam kết chi thực hiện trên phân hệ cam kết chi.
Điều 46. Tổ hợp tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản và tổ hợp tài khoản ngoài Bảng cân đối tài khoản
1. Các tổ hợp tài khoản trong Bảng Cân đối tài khoản phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ thu, chi NSNN và các đối tượng kế toán hình thành vốn, nguồn vốn của NSNN và của KBNN. Phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán trong Bảng cân đối tài khoản là “Phương pháp ghi kép”.
2. Các tài khoản ngoài Bảng cân đối tài khoản phản ánh các đối tượng kế toán đã được phản ánh trong bảng nhưng cần theo dõi chi tiết thêm hoặc các đối tượng kế toán không cấu thành vốn, nguồn vốn của NSNN và của KBNN. Việc ghi chép các tài khoản ngoài bảng được thực hiện theo các bút toán thống kê.
Có hai loại bút toán thống kê: (1) Bút toán không ghi nhận thông tin về giá trị (đơn vị tiền tệ); (2) Bút toán vừa ghi nhận thông tin về số lượng vừa ghi nhận thông tin về giá trị (đơn vị tiền tệ).
Điều 47. Các loại bút toán
1. Phân loại theo tiêu thức nội dung của thông tin quản lý, có các loại bút toán sau:
a) Bút toán dự toán: là bút toán kép được thực hiện tại phân hệ phân bổ ngân sách, dùng để phản ánh số dự toán được giao, số dự toán đã được phân bổ tiếp, số dự toán điều chỉnh ở cấp 0 và các cấp của đơn vị dự toán. Số liệu của các bút toán dự toán được lưu giữ trong dữ liệu kế toán cho phân bổ dự toán, kết hợp với số liệu khác để kiểm soát dự toán trong quá trình thực hiện kiểm soát chi tại KBNN.
b) Bút toán cam kết chi: là bút toán đơn được thực hiện tại phân hệ cam kết chi, dùng để phản ánh số tiền mà đơn vị có quan hệ với ngân sách đã thực hiện cam kết chi theo các hợp đồng kinh tế. Khi kế toán hạch toán bút toán đơn theo các tài khoản tương ứng, hệ thống sẽ tự động tạo ra và ghi nhận bút toán kép để đảm bảo thực hiện các quy trình của hệ thống.
c) Bút toán thực: là bút toán được thực hiện trong cơ sở dữ liệu kế toán cho các nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh, dùng để phản ánh các hoạt động kinh tế tài chính đã diễn ra và thực sự hoàn thành.
2. Phân loại theo tiêu thức về quy trình nghiệp vụ, có các loại bút toán sau:
a) Bút toán lập: Bút toán lập là bút toán diễn ra nhiều lần trong ngày, tháng, quý, năm. Các bút toán lập được tạo ra từ các mẫu được thiết lập sẵn. Sử dụng mẫu bút toán lập sẽ giúp cho người sử dụng tạo giao dịch dễ dàng và kịp thời hơn.
b) Bút toán thủ công: Là các bút toán được nhập một cách thủ công trực tiếp trên sổ cái hoặc các phân hệ quản lý chi tiết.
c) Bút toán tự động: Là các bút toán được hệ thống tự động sinh ra khi kế toán thao tác các bước để xử lý các nghiệp vụ theo từng hoạt động cụ thể.
d) Bút toán đào: Là bút toán thực hiện đào bút toán ban đầu, dùng để điều chỉnh các bút toán đã được kết so với không thể xóa hoặc chỉnh sửa lại bút toán ban đầu.
đ) Bút toán từ các giao diện: Là các bút toán được thực hiện bằng việc chuyển dữ liệu từ các hệ thống ứng dụng khác vào TABMIS theo cấu trúc dữ liệu phù hợp theo yêu cầu của hệ thống.
e) Bút toán thống kê: Là các bút toán vừa ghi nhận về giá trị, vừa ghi nhận về số lượng dùng cho việc hạch toán ngoại bảng.
Điều 48. Phương pháp hạch toán kế toán
1. Tổng Giám đốc KBNN quy định phương pháp hạch toán kế toán đối với từng loại nghiệp vụ kế toán NSNN và nghiệp vụ KBNN phù hợp với yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ hệ thống.
2. Tổng Giám đốc KBNN trình Bộ trưởng Bộ Tài chính ký, ban hành hoặc ủy quyền ký, ban hành văn bản hướng dẫn phương pháp hạch toán đối với cơ quan tài chính, các bộ, ngành trung ương, gồm:
a) Công văn hướng dẫn cơ quan tài chính, các bộ, ngành trung ương đối với ngân sách trung ương:
- Nhập, phê duyệt, đồng bộ hóa dự toán thuộc ngân sách trung ương.
- Nhập Lệnh chi tiền thuộc ngân sách trung ương, trừ Lệnh ghi thu, ghi chi.
b) Công văn hướng dẫn cơ quan tài chính đối với ngân sách tỉnh, ngân sách huyện:
- Nhập, phê duyệt dự toán thuộc ngân sách tỉnh, ngân sách huyện.
- Nhập Lệnh chi tiền thuộc ngân sách tỉnh, huyện, trừ Lệnh ghi thu, ghi chi.
3. Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn hoặc trình Bộ trưởng Bộ Tài chính các nội dung bổ sung, sửa đổi về phương pháp hạch toán kế toán phù hợp với yêu cầu quản lý, quy trình hệ thống.
Mục 3 SỐ KẾ TOÁN
Điều 49. Số kế toán dưới dạng biểu mẫu theo quy định
1. Số kế toán dưới dạng biểu mẫu theo quy định là một dạng dữ liệu được thiết lập trong TABMIS theo yêu cầu quản lý dùng để phản ánh, lưu giữ toàn bộ và có hệ thống các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh liên quan đến tình hình phân bổ ngân sách, thu, chi ngân sách, trả nợ vay của NSNN và các hoạt động nghiệp vụ KBNN.
2. Mẫu số kế toán được thiết lập và in từ TABMIS phải được ghi rõ tên đơn vị kế toán; tên số; ngày, tháng, năm lập số; ngày, tháng, năm khóa số; chữ ký của người lập sổ, kế toán trưởng và người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán; số trang (nếu in ra giấy để lưu trữ).
3. Mẫu sổ kế toán được thiết lập và in từ TABMIS phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
- Ngày, tháng ghi sổ;
- Số hiệu và ngày, tháng của chứng từ kế toán làm căn cứ ghi sổ;
- Tóm tắt nội dung của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
- Số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh ghi vào các tài khoản kế toán;
- Số dư đầu kỳ, số tiền phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ.
4. Hệ thống sổ kế toán gồm sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết.
Điều 50. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán
1. Sổ kế toán phải mở vào đầu kỳ kế toán tháng, năm; đối với đơn vị kế toán mới thành lập, sổ kế toán phải mở từ ngày thành lập.
2. Đơn vị kế toán tham gia TABMIS phải căn cứ vào chứng từ kế toán để ghi sổ kế toán. Số liệu được ghi nhận vào cơ sở dữ liệu của hệ thống, được phản ánh dưới dạng mẫu biểu sổ kế toán phải kịp thời, rõ ràng, đầy đủ theo các nội dung của mẫu biểu sổ kế toán theo quy định. Thông tin, số liệu phản ánh trên sổ kế toán phải chính xác, trung thực, đúng với chứng từ kế toán, nghiêm cấm mọi thông tin kế toán không có chứng từ kế toán chứng minh.
3. Việc ghi nhận vào cơ sở dữ liệu của hệ thống được phản ánh dưới dạng mẫu biểu sổ kế toán phải theo trình tự thời gian phát sinh của nghiệp vụ kinh tế, tài chính. Thông tin, số liệu ghi trên sổ kế toán của kỳ sau phải kế tiếp thông tin, số liệu ghi trên sổ kế toán của kỳ trước liên kế. Dữ liệu kế toán trên sổ kế toán phải được phản ánh liên tục từ khi mở đến khi khóa sổ kế toán.
Việc ghi nhận vào cơ sở dữ liệu kế toán nhất thiết phải căn cứ vào chứng từ kế toán đã được kiểm tra, kiểm soát bảo đảm đầy đủ các quy định về chứng từ kế toán. Mọi dữ liệu đã được tạo lập trong cơ sở dữ liệu kế toán bắt buộc phải có chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lý chứng minh. Những người có trách nhiệm liên quan theo quy định phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã cập nhật vào hệ thống. Đảm bảo phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác, trung thực, liên tục, có hệ thống toàn bộ hoạt động thu, chi ngân sách, tình hình quản lý và sử dụng nguồn vốn của NSNN nhằm cung cấp các thông tin cần thiết cho việc quản lý và điều hành NSNN.
4. Đơn vị kế toán tương ứng với từng bộ sổ kế toán phải khóa sổ kế toán vào cuối kỳ kế toán tháng, năm theo quy trình của hệ thống trước khi lập báo cáo tài chính. Việc khóa sổ kế toán phải đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất trong phạm vi một bộ sổ hoặc toàn hệ thống.
Các trường hợp khóa sổ kế toán vào các thời điểm khác được thực hiện theo quy định của pháp luật và hướng dẫn cụ thể của Tổng Giám đốc KBNN.
Điều 51. In sổ kế toán dưới dạng mẫu biểu
1. Sổ kế toán được in theo mẫu quy định đã được thiết lập trong TABMIS. Sổ kế toán tổng hợp phải in ra giấy để lưu trữ sau khi đã đóng ký kế toán và đã lập xong báo cáo tài chính theo quy định. Sổ kế toán chi tiết có thể in ra giấy hoặc dưới dạng dữ liệu điện tử.
2. Sổ kế toán được in ra phải đóng thành quyển, phải đánh số trang từ trang đầu đến trang cuối, phải được Kế toán trưởng (hoặc người được uỷ quyền) tại đơn vị kế toán ký duyệt. Trang đầu sổ kế toán khi in ra phải ghi rõ tên đơn vị kế toán, tên sổ, ký kế toán, niên độ kế toán, ngày tháng năm lập sổ, họ tên, chữ ký của người phụ trách sổ, của Kế toán trưởng (hoặc người được uỷ quyền). Riêng sổ kế toán chi tiết tiền mặt, tiền gửi ngân hàng phải có thêm chữ ký của Giám đốc (hoặc người được uỷ quyền) của đơn vị kế toán.
Điều 52. Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống
Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống là hình thức biểu hiện của cơ sở dữ liệu kế toán, được thiết lập theo quy trình chuẩn của hệ thống, lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian có liên quan đến kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.
Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống phản ánh thông tin của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN được thể hiện dưới dạng dữ liệu điện tử được tạo ra, được gửi đi, được nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử của đơn vị. Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống có thể được in ra để sử dụng theo yêu cầu của công tác kế toán.
“Cơ sở dữ liệu kế toán” của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN phải được ghi nhận và lưu giữ phù hợp với yêu cầu của Luật Kế toán, Luật giao dịch điện tử, Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Kế toán và phù hợp với quy định tại Thông tư này.
Đối với mỗi đơn vị KBNN, căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán và yêu cầu quản lý hệ thống thiết lập một “cơ sở dữ liệu kế toán” với đầy đủ các thông tin tổng hợp và chi tiết. Tại Sở giao dịch KBNN, mỗi KBNN tỉnh, thành phố chỉ có một cơ sở dữ liệu kế toán chính thức và duy nhất cho một kỳ kế toán. Từng đơn vị KBNN dựa trên quy định phân quyền và bộ mã của từng đơn vị hoạt động để thực hiện kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN tại đơn vị mình trên bộ số của tỉnh.
Điều 53. Nguyên tắc hạch toán theo kỳ
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ở kỳ nào phải hạch toán vào kỳ đó.
Các trường hợp phát sinh yêu cầu điều chỉnh số liệu liên quan đến ngân sách năm hiện hành, chỉ được hạch toán điều chỉnh vào thời điểm hiện tại. Trường hợp cần điều chỉnh vào kỳ (tháng) phát sinh nghiệp vụ kinh tế (kỳ quá khứ), trước khi điều chỉnh phải được sự đồng ý của KBNN (Cục KTNN).
Sau ngày 31/12, các khoản thu, chi ngân sách năm trước được hạch toán và điều chỉnh theo quy định thì thực hiện vào kỳ năm trước với ngày là ngày 31/12 năm trước.
Điều 54. Mở, đóng kỳ kế toán
1. Mở kỳ kế toán là việc thiết lập trên hệ thống đối với một kỳ kế toán tháng xác định trong năm để người sử dụng có thể cập nhật dữ liệu vào hệ thống theo phân quyền.
Trên hệ thống, sau khi đã thực hiện đóng kỳ kế toán, có thể mở lại kỳ nếu số kế toán năm đó chưa thực hiện đóng vĩnh viễn (đang ở trạng thái đóng kỳ tạm thời). Các trường hợp hạch toán tại kỳ được mở lại phải được phép của KBNN.
2. Đóng kỳ kế toán là việc thiết lập trên hệ thống đối với một kỳ kế toán tháng xác định trong năm để không cho phép người sử dụng có thể cập nhật dữ liệu vào hệ thống.
Kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN phải thực hiện đóng kỳ kế toán vào thời điểm cuối tháng và tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán năm trước khi lập báo cáo tài chính. Trường hợp phải lập báo cáo nhanh trong hệ thống thì phải thực hiện theo đúng quy trình xử lý cuối ngày. Ngoài ra phải thực hiện đóng kỳ kế toán trong các trường hợp kiểm kê hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. Chỉ đóng kỳ kế toán sau khi đã đảm bảo mọi chứng từ kế toán phát sinh được hạch toán đầy đủ, chính xác trong kỳ kế toán.
3. Đóng kỳ kế toán bao gồm đóng tạm thời và đóng vĩnh viễn:
- Đóng tạm thời: Là việc đóng kỳ kế toán trên từng bộ số tương ứng khi kết thúc kỳ kế toán. Sau khi đã thực hiện đóng kỳ kế toán tạm thời, có thể mở lại kỳ để hạch toán nếu được phép của KBNN (Cục KTNN).
- Đóng vĩnh viễn: Là việc đóng kỳ kế toán trên từng bộ số tương ứng, sau khi đã thực hiện đóng kỳ kế toán vĩnh viễn, không mở lại kỳ để điều chỉnh dữ liệu.
4. Tổng Giám đốc KBNN quy định quy chế mở, đóng ký trên TABMIS, quy định các nguyên tắc hạch toán trong trường hợp mở lại kỳ kế toán.
Điều 55. Sửa chữa dữ liệu kế toán
1. Nguyên tắc sửa chữa dữ liệu kế toán
a) Trường hợp báo cáo tài chính năm chưa được phê duyệt:
Trường hợp phát hiện sai sót hoặc được phép điều chỉnh dữ liệu, kế toán thực hiện theo nguyên tắc nêu tại Điều 53 của Thông tư này.
b) Trường hợp báo cáo tài chính đã được phê duyệt:
Sau khi báo cáo tài chính được phê duyệt, nếu có quyết định phải sửa chữa của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì việc sửa chữa được thực hiện vào năm hiện tại.
2. Tổng Giám đốc KBNN quy định cụ thể các trường hợp và phương pháp hạch toán sửa chữa sai sót cụ thể theo yêu cầu của cơ chế quản lý, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phù hợp với đặc điểm quy trình hệ thống.
Điều 56. Bộ số kế toán và đơn vị hoạt động trong TABMIS
1. Bộ số kế toán
Cơ sở dữ liệu kế toán được thể hiện trong từng bộ số kế toán trong TABMIS, gồm có: Bộ số kế toán tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, bộ số trung tâm thanh toán và bộ số kế toán hợp nhất.
a) Bộ số kế toán tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Là nơi lưu giữ “Cơ sở dữ liệu kế toán” chung và duy nhất cho cả một địa bàn tỉnh, thành phố (KBNN tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương). Bộ số kế toán của Sở Giao dịch KBNN được coi là bộ số kế toán của tỉnh, thành phố.
b) Bộ số trung tâm thanh toán: Là nơi lưu giữ “Cơ sở dữ liệu kế toán” của Cục Kế toán nhà nước, Kho bạc Nhà nước.
c) Bộ số kế toán hợp nhất: Bộ số kế toán hợp nhất là bộ số đặt tại trung ương để thực hiện chức năng khai thác các báo cáo và các chức năng khác.
2. Đơn vị hoạt động
Cục Kế toán nhà nước, Sở giao dịch KBNN, các đơn vị KBNN quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh9 và KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong từng bộ số được gọi là các đơn vị hoạt động trong từng bộ số.
3. Trường hợp có thay đổi trong tổ chức hành chính, tổ chức bộ máy của hệ thống KBNN, Bộ phận nghiệp vụ thuộc KBNN phối hợp với các đơn vị liên quan khác thực hiện các quy trình liên quan đến chia tách, sáp nhập theo quy trình nghiệp vụ.
Điều 57. Danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập sổ kế toán
1. Danh mục sổ kế toán được quy định tại Phụ lục IV “Danh mục sổ kế toán”.
2. Tổng Giám đốc KBNN quy định mẫu biểu và phương pháp ghi sổ kế toán phù hợp với quy trình nghiệp vụ và yêu cầu quản lý để thiết lập trong hệ thống; quy định cụ thể việc in sổ trên giấy và lưu giữ dữ liệu dưới hình thức sổ kế toán trên hệ thống thông tin kế toán phù hợp với thực tế của hệ thống thông tin kế toán.
3. Trong quá trình vận hành TABMIS, Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn phương pháp ghi sổ kế toán phù hợp với nội dung, bản chất của từng mẫu sổ kế toán và quy trình nghiệp vụ TABMIS; quy định các nội dung bổ sung, sửa đổi về danh mục, mẫu biểu và phương pháp ghi sổ kế toán đáp ứng yêu cầu quản lý.
Mục 4 BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUẢN TRỊ
Điều 58. Nhiệm vụ của báo cáo tài chính
1. Báo cáo tài chính quy định trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là phương pháp kế toán dùng để tổng hợp, hệ thống hoá và thuyết minh các chỉ tiêu kinh tế tài chính nhà nước, phản ánh tình hình thu, chi, vay nợ của NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN trong một kỳ kế toán hoặc một niên độ ngân sách. Báo cáo tài chính gồm 2 loại: Báo cáo tài chính định kỳ (tháng, năm) và Báo cáo quyết toán cuối năm.
2. Báo cáo tài chính có nhiệm vụ cung cấp những chỉ tiêu kinh tế, tài chính nhà nước cần thiết cho các cơ quan chức năng và chính quyền nhà nước các cấp. Cung cấp những số liệu cần thiết để kiểm tra tình hình thực hiện NSNN, thực hiện chế độ kế toán, chấp hành các chế độ, chính sách của Nhà nước và các ngành kinh tế. Báo cáo tài chính còn cung cấp các số liệu chủ yếu làm cơ sở để phân tích, đánh giá tình hình và kết quả hoạt động của NSNN các cấp, của từng đơn vị KBNN và của toàn bộ hệ thống NSNN và KBNN giúp cho việc chỉ đạo, điều hành hoạt động NSNN và hoạt động KBNN có hiệu quả.
Điều 59. Yêu cầu đối với báo cáo tài chính
1. Báo cáo phải được lập theo đúng mẫu biểu quy định hoặc theo yêu cầu quản lý, điều hành, phản ánh đầy đủ các chỉ tiêu đã được quy định đối với từng loại báo cáo;
2. Phương pháp tổng hợp số liệu và lập các chỉ tiêu trong báo cáo phải được thực hiện thống nhất ở các đơn vị KBNN, đảm bảo phù hợp với công tác tổng hợp, phân tích, kiểm tra và đối chiếu số liệu;
3. Các chỉ tiêu trong báo cáo phải đảm bảo tính đồng nhất, liên hệ logic với nhau một cách có hệ thống, phục vụ cho việc nghiên cứu, phân tích, đánh giá tình hình thực hiện NSNN và hoạt động nghiệp vụ của hệ thống KBNN;
4. Số liệu báo cáo phải chính xác, trung thực, khách quan, được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu kế toán sau khi đã được kiểm tra, đối chiếu và khoá số kế toán;
5. Mẫu biểu báo cáo tài chính cần đơn giản, rõ ràng và thiết thực, phù hợp với yêu cầu thông tin quản lý, điều hành NSNN và hoạt động KBNN;
6. Báo cáo phải được lập và nộp đúng thời hạn, đúng nơi nhận theo quy định của từng loại báo cáo;
7. Báo cáo được xây dựng trên nguyên tắc phù hợp theo thông lệ quốc tế, phục vụ việc lập báo cáo thống kê tài chính Chính phủ (GFS).
Điều 60. Trách nhiệm khai thác báo cáo tài chính
1. Quy định chung
Các đơn vị tham gia TABMIS tự thực hiện việc truy vấn thông tin, khai thác báo cáo theo phân quyền trên hệ thống TABMIS, Kho dữ liệu thu - chi NSNN và Kho dữ liệu và công cụ thống kê, phân tích nghiệp vụ để nắm bắt thông tin trong việc điều hành, ra quyết định quản lý. Ngoài ra, các cơ quan tài chính, các đơn vị KBNN phải chịu trách nhiệm in ra giấy và thực hiện đầy đủ thủ tục pháp lý đối với các loại báo cáo liên quan theo quy định. Cụ thể như sau:
a) Báo cáo ngày và các báo cáo đột xuất: Cơ quan tài chính, KBNN và các đơn vị có liên quan theo phân quyền truy vấn và khai thác báo cáo trên các hệ thống theo yêu cầu cung cấp thông tin báo cáo.
b) Báo cáo tháng: Cơ quan tài chính, KBNN và các đơn vị có liên quan theo phân quyền truy vấn và khai thác báo cáo trực tiếp trên hệ thống. Các đơn vị KBNN tổng hợp báo cáo trên cơ sở dữ liệu kế toán, đồng thời in báo cáo trên giấy để phục vụ công tác lưu trữ số liệu theo yêu cầu và cung cấp cho các cơ quan, đơn vị theo quy định.
c) Báo cáo năm và báo cáo quyết toán: Cơ quan tài chính, KBNN và các đơn vị có liên quan theo phân quyền truy vấn và khai thác báo cáo trực tiếp trên hệ thống. Cơ quan Tài chính và KBNN có trách nhiệm tổng hợp báo cáo trên cơ sở dữ liệu kế toán, đồng thời in báo cáo trên giấy để cung cấp cho các cơ quan, đơn vị và phục vụ công tác lưu trữ tài liệu kế toán theo quy định.
Riêng báo cáo thu chi ngân sách xã (phường, thị trấn), KBNN quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh10 tổng hợp và in báo cáo trên giấy gửi cho Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) theo quy định.
2. Trách nhiệm của các đơn vị KBNN
Ngoài việc các đơn vị tham gia TABMIS trực tiếp truy vấn và khai thác báo cáo, theo yêu cầu quản lý, các đơn vị KBNN phải gửi các báo cáo tài chính có đầy đủ yếu tố pháp lý cho các cơ quan, đơn vị theo quy định.
Các loại báo cáo tài chính được in trên giấy trước khi in gửi các đơn vị có liên quan (theo quy định) phải được đối chiếu, kiểm tra, kiểm soát đảm bảo tính chính xác, đầy đủ về số liệu, tính chất, nội dung kinh tế. Khi gửi báo cáo giấy, trên báo cáo giấy phải có đầy đủ các yếu tố pháp lý gồm: Dấu của đơn vị, chữ ký của người lập, Kế toán trưởng và Giám đốc KBNN.
Báo cáo dưới dạng thông điệp dữ liệu điện tử trên chương trình TABMIS phải được xử lý kỹ thuật tin học, đảm bảo xác định được trách nhiệm của người lập, nộp báo cáo và đảm bảo chỉ có người nhận theo quy định mới có thể xem, in báo cáo.
Trường hợp các đơn vị kế toán bị chia tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động phải lập báo cáo tài chính tại thời điểm quyết định chia tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động.
Giám đốc và Kế toán trưởng KBNN chịu trách nhiệm về sự chính xác, đầy đủ, kịp thời trong việc tổng hợp báo cáo và nộp báo cáo tài chính (báo cáo giấy), đồng thời đảm bảo bí mật về số liệu, tài liệu theo các quy định hiện hành về lưu trữ, công bố và cung cấp thông tin.
KBNN có trách nhiệm cung cấp, cập nhật công thức tính toán các chỉ tiêu báo cáo gửi cho Cục Tin học – Thống kê tài chính chậm nhất 01 ngày khi có thay đổi công thức báo cáo trên hệ thống TABMIS.
3. Tổng Giám đốc KBNN quy định phương án phân quyền khai thác báo cáo trên TABMIS và Kho dữ liệu và công cụ thống kê, phân tích nghiệp vụ. Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính quy định phương án phân quyền khai thác báo cáo trên Kho dữ liệu thu - chi NSNN.
Điều 61. Thời điểm chốt số liệu để nộp báo cáo tài chính
1. Thời điểm chốt số liệu báo cáo tài chính tháng, năm (12 tháng) là ngày 05 của tháng tiếp theo (lấy theo ngày kết số). Các đơn vị KBNN thực hiện lập, nộp báo cáo theo quy định tại phụ lục V “Danh mục và mẫu biểu báo cáo tài chính, báo cáo quản trị” kèm theo Thông tư này. Mọi trường hợp thay đổi số liệu báo cáo tài chính tháng, năm (12 tháng) phải được sự đồng ý của KBNN cấp trên.
2.11 Thời điểm chốt số liệu báo cáo quyết toán thu, chi NSNN hàng năm: được chia làm 3 giai đoạn:
a) Chốt số liệu hết thời gian chỉnh lý quyết toán: Số liệu được lấy đến hết ngày 31/01 năm sau. Báo cáo được lưu dưới dạng file và giấy tại đơn vị KBNN nơi lập báo cáo.
b) Chốt số liệu chuyển nguồn: Số liệu được lấy đến hết ngày 31/3 năm sau. Báo cáo được lưu dưới dạng file và giấy tại đơn vị KBNN nơi lập báo cáo.
c) Chốt số liệu quyết toán lần cuối cùng: Số liệu được lấy hết ngày 30/11 năm sau. Báo cáo được lưu dưới dạng file và giấy tại đơn vị KBNN nơi lập báo cáo. Trường hợp sau ngày 30/11 vẫn còn điều chỉnh số liệu quyết toán năm trước theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền thì phải có thuyết minh.
Điều 62. Báo cáo quản trị
1. Báo cáo quản trị trong hệ thống KBNN là loại báo cáo chi tiết phục vụ cho việc điều hành kịp thời NSNN các cấp và điều hành hoạt động nghiệp vụ của KBNN trên phạm vi từng đơn vị và toàn hệ thống. Báo cáo quản trị có thể được lập trên cơ sở dữ liệu kế toán của TABMIS.
2. Kỳ báo cáo quản trị được quy định trong chế độ này là: ngày, tháng, năm. Ngoài ra, Tổng Giám đốc KBNN có thể yêu cầu báo cáo quản trị theo các kỳ khác, thời điểm khác theo yêu cầu quản lý cụ thể.
3. Các KBNN phải thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo quản trị, đảm bảo báo cáo kịp thời, đầy đủ; đúng biểu mẫu và đúng đối tượng sử dụng báo cáo quản trị theo quy định.
4. Báo cáo nhanh (báo cáo ngày)
a) Báo cáo nhanh trên TABMIS là thông tin được xử lý và cung cấp nhanh từ cơ sở dữ liệu kế toán của hệ thống về tình hình thu, chi, tồn quỹ NSNN và hoạt động nghiệp vụ của KBNN, phục vụ cho việc quản lý và điều hành NSNN và hoạt động nghiệp vụ của KBNN.
b) Đơn vị tiền tệ sử dụng trong báo cáo nhanh tại KBNN cấp huyện là nghìn đồng, tại KBNN cấp tỉnh là triệu đồng, tại KBNN là tỷ đồng; các chi tiêu ngoại tệ được quy đổi ra ngoại tệ và tính chẵn là nghìn đơn vị ngoại tệ.
c) Báo cáo nhanh được chiết xuất và in cuối ngày hoặc đầu giờ làm việc ngày hôm sau, sau khi kết soát các bút toán. Dữ liệu báo cáo được lập cho các đơn vị KBNN theo các cấp tương ứng theo quy trình được thiết lập trong hệ thống.
Điều 63. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tài chính và báo cáo quản trị
1. Danh mục báo cáo tài chính, báo cáo quản trị quy định tại Phụ lục V “Danh mục và mẫu biểu báo cáo tài chính và báo cáo quản trị” kèm theo Thông tư này.
1.1. Tổng giám đốc KBNN trình Bộ trưởng Bộ Tài chính những nội dung bổ sung, sửa đổi về danh mục, mẫu biểu báo cáo tài chính, quy định nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính. Căn cứ vào quy định này, các biểu mẫu và công thức tính toán các chỉ tiêu sẽ được thiết lập trong hệ thống để có thể truy vấn và in ra các báo cáo tài chính tương ứng.
1.2. Tổng Giám đốc KBNN quy định nội dung bổ sung, sửa đổi về danh mục, mẫu biểu báo cáo quản trị trong quá trình vận hành TABMIS, KBNN quy định nội dung và phương pháp lập báo cáo quản trị. Căn cứ vào quy định này, các biểu mẫu và công thức tính toán các chỉ tiêu sẽ được thiết lập trong hệ thống để có thể truy vấn và in ra các báo cáo quản trị tương ứng.
2. Tổng Giám đốc KBNN quy định về danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập báo cáo quản trị thuộc nghiệp vụ nội bộ hệ thống KBNN.
Điều 64. Đối chiếu thống nhất số liệu
1. Đối chiếu với cơ quan Tài chính, Thuế, Hải quan
KBNN các cấp phối hợp với cơ quan Tài chính, Thuế, Hải quan đồng cấp trong việc kiểm tra, đối chiếu, điều chỉnh, khai thác và cung cấp thông tin kế toán liên quan đến thu, chi NSNN, vay nợ của NSNN và các quỹ tài chính khác theo đúng phương pháp kế toán quy định tại Thông tư này.
Mọi trường hợp chỉnh lý số liệu trên báo cáo tài chính phải được thực hiện từ khâu lập chứng từ kế toán đến ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính tại KBNN, đảm bảo phản ánh trung thực tình hình NSNN các cấp và hoạt động nghiệp vụ KBNN.
Cơ quan Thuế, Hải quan có trách nhiệm phối hợp với KBNN để thuyết minh số liệu kế toán nghiệp vụ quản lý thu và số liệu thu ngân sách thuộc trách nhiệm quản lý.
2.12 Việc đối chiếu giữa đơn vị có giao dịch với KBNN và KBNN được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN.
12 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
3. Đối chiếu với ngân hàng
Việc đối chiếu tài khoản tiền gửi tại ngân hàng được thực hiện hàng ngày, tháng, năm, bao gồm số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ.
Mục 5 QUYẾT TOÁN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Điều 65. Nội dung công việc quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN
Quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN là việc tổng hợp, phân tích số liệu kế toán liên quan đến các mặt hoạt động nghiệp vụ KBNN sau một niên độ kế toán. Nội dung của quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN gồm: Kiểm tra, đối chiếu, tổng hợp, phân tích số liệu kế toán, lập và nộp báo cáo quyết toán.
Trước khi khoá sổ kế toán ngày 31/12, các KBNN tiến hành kiểm tra, đối chiếu, xác nhận tất cả các số liệu kế toán đã hạch toán thuộc mọi nghiệp vụ phát sinh trong năm hiện hành với các đơn vị, cơ quan có liên quan, gồm có:
1. Số liệu thu, chi ngân sách trên địa bàn;
2. Số liệu phân chia các khoản thu NSNN, việc hạch toán các khoản thu, chi ngân sách các cấp theo đúng mục lục NSNN;
3. Tiền mặt, ngoại tệ,... còn tại KBNN;
4. Tiền gửi của KBNN tại ngân hàng;
5. Tiền gửi dự toán và tiền gửi khác với các đơn vị, cá nhân;
6. Tiền gửi tạm thu, tạm giữ;
7. Các khoản sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi và vay bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt, các khoản phải thu, phải trả;
8. Tạm ứng và thanh toán vốn đầu tư XDCB;
9. Các khoản vốn điều chuyển giữa các đơn vị KBNN;
10. Các khoản vốn và nguồn vốn khác...
Mọi công việc đối chiếu trên đây đều phải có xác nhận giữa KBNN với các cơ quan, cá nhân có liên quan bằng văn bản và có đủ chữ ký của người có thẩm quyền theo quy định.
Điều 66. Xử lý các lệnh thanh toán liên kho bạc
1. Đơn vị KBNN xử lý dứt điểm các Lệnh thanh toán Liên kho bạc đi và đến; đảm bảo số liệu Liên kho bạc đi và đến khớp đúng giữa các đơn vị KBNN liên quan và trong toàn hệ thống.
2. Trường hợp có sai sót, chênh lệch phải tìm hiểu rõ nguyên nhân và tiến hành điều chỉnh theo chế độ quy định; đồng thời phải xử lý hết số dư các tài khoản liên kho bạc đến chờ xử lý trong thanh toán còn tồn tại trong năm.
3. Tuyệt đối không thực hiện quyết toán khi đối chiếu số liệu các Lệnh thanh toán Liên kho bạc đi và đến, đối chiếu số liệu các Lệnh thanh toán Liên kho bạc với số liệu kế toán thanh toán, đối chiếu số liệu kế toán thanh toán liên kho bạc đi và đến tại các đơn vị KBNN, trên địa bàn tỉnh và trên toàn quốc chưa khớp đúng.
Điều 67. Đối chiếu, thống nhất số liệu giữa các đơn vị liên quan
Đơn vị KBNN phối hợp với cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế, Hải quan và các cơ quan khác có liên quan, xử lý các khoản tạm thu chờ nộp ngân sách, tạm giữ chờ xử lý, tiến hành ghi thu ngân sách kịp thời trong năm để đảm bảo số thu trong niên độ ngân sách từng năm phản ánh được chính xác. Trường hợp đến 31/12 không xử lý kịp, cần cử số dư các khoản tạm thu chờ nộp ngân sách, tạm giữ chờ xử lý, các đơn vị KBNN gửi văn bản thông báo đến từng đơn vị để đôn đốc xử lý.
Điều 68. Xử lý số dư các tài khoản 13
Đối với các khoản tạm thu, tạm chi ngoài ngân sách, các khoản tạm ứng, đi vay, cho vay của các cấp ngân sách, các khoản tạm ứng cho các đơn vị dự toán, đơn vị KBNN cần phối hợp với cơ quan tài chính đồng cấp và các đơn vị dự toán làm thủ tục để xử lý theo quy định của các văn bản hướng dẫn công tác khóa số kế toán, lập báo cáo quyết toán của Bộ Tài chính.
Đối với các khoản tạm thu, tạm giữ khi có văn bản xử lý của cấp có thẩm quyền thì xử lý ngay theo văn bản đó, nếu chưa có văn bản xử lý thì chuyển số dư sang năm sau để tiếp tục theo dõi, xử lý.
Điều 69. Xử lý các giao dịch bằng ngoại tệ
Đối với các khoản thu, chi bằng ngoại tệ, các đơn vị KBNN chuyển toàn bộ số ngoại tệ về KBNN. Việc đánh giá chênh lệch tỷ giá được thực hiện hàng tháng. Cuối năm, các đơn vị KBNN chuyển số chênh lệch tỷ giá ngoại tệ về KBNN (hàng tháng các đơn vị KBNN không chuyển số chênh lệch về KBNN).
Điều 70. Về công tác phát hành công trái, tín phiếu, trái phiếu
1. Các đơn vị KBNN thực hiện việc đối chiếu, xác định chính xác doanh số phát hành tín phiếu, trái phiếu KBNN, doanh số chi trả công trái, doanh số thanh toán tín phiếu, trái phiếu (gốc, lãi), doanh số thanh toán (gốc, lãi) đã báo nợ về KBNN cấp trên (nếu có) của từng đợt phát hành trong năm hiện hành; nếu chênh lệch phải điều chỉnh kịp thời. Doanh số thanh toán công trái (loại phát hành từ năm 1999 về trước) trong năm phải được báo Nợ hết về KBNN trước khi khoá sổ ngày 31/12.
2. Xác định doanh số thanh toán gốc, lãi đã thanh toán hộ các KBNN khác và chuyển hết qua đường thanh toán liên Kho bạc số đã thanh toán hộ về KBNN nơi phát hành trước giờ đóng cửa giao dịch liên Kho bạc theo quy định.
Điều 71. Điều kiện khoá sổ quyết toán niên độ
Trước khi khoá sổ quyết toán niên độ phải đảm bảo mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong năm hiện hành phải được phản ánh đầy đủ và chính xác vào các sổ kế toán. Mọi nội dung được nêu ở các điều trên phải được xử lý hết trong ngày 31/12 mới tiến hành khoá sổ.
Số dư trên các tài khoản tiền gửi dự toán và các tài khoản tiền gửi khác thuộc nguồn vốn ngân sách của các đơn vị sử dụng ngân sách còn lại đến hết ngày 31/12 được xử lý theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
Sau khi khoá sổ kế toán ngày vào 31/12, các đơn vị KBNN tổng hợp số liệu lập báo cáo tài chính gửi KBNN cấp trên và các cơ quan liên quan theo danh mục, mẫu biểu và thời hạn quy định.
Điều 72. Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách
1. Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách các cấp quy định từ ngày 01/01 hết ngày 31 tháng 01 năm sau.
2. Trong thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách, các đơn vị KBNN tiến hành xử lý hết những tồn tại của năm cũ, những khoản điều chỉnh, thanh toán tạm ứng... của các cấp ngân sách theo quy định, đồng thời, tiến hành hạch toán tiếp những khoản thu, chi NSNN đã phát sinh từ ngày 31/12 trở về trước và những khoản phát sinh trong thời gian chỉnh lý quyết toán theo chế độ quy định tại Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016, những chứng từ còn đi trên đường, các khoản thu, chi theo lệnh của cơ quan Tài chính.
Điều 73. Điều kiện thực hiện quyết toán vốn
Việc quyết toán vốn chỉ được tiến hành khi đã đối chiếu khớp đúng các tài khoản liên quan đến quyết toán vốn, đảm bảo:
1. Tại mỗi đơn vị KBNN: Các tài khoản thanh toán LKB đến chờ xử lý không còn số dư;
2. Trong phạm vi tỉnh: Tổng số LKB đi nội tỉnh bằng số LKB đến nội tỉnh; tổng số vốn điều đi bằng tổng số vốn nhận về giữa KBNN cấp tỉnh và các KBNN cấp huyện phải khớp đúng; tổng số thanh toán bù trừ đi trong hệ thống bằng tổng số thanh toán bù trừ đến trong hệ thống và chi tiết theo từng bên Có, bên Nợ;
3. Trên địa bàn toàn quốc: Tổng số LKB đi ngoại tỉnh bằng tổng số LKB đến ngoại tỉnh; tổng số vốn điều đi bằng tổng số vốn nhận về giữa KBNN và các KBNN tỉnh, thành phố.
Điều 74. Trách nhiệm lập và nộp báo cáo quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN
Các đơn vị KBNN tham gia TABMIS chịu trách nhiệm lập và nộp báo cáo hoạt động nghiệp vụ KBNN theo nội dung và thời hạn quy định tại Thông tư này.
Mục 6 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN NHÀ NƯỚC
Điều 75. Trách nhiệm của các thành viên tham gia TABMIS
Các thành viên tham gia TABMIS thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trách nhiệm, quyền hạn đối với các đơn vị thành viên sử dụng, khai thác và vận hành TABMIS.
Điều 76. Bộ máy kế toán
Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN bao gồm bộ máy kế toán trong hệ thống KBNN được đặt tại các đơn vị KBNN và bộ phận nghiệp vụ làm công việc kế toán đặt tại các cơ quan tài chính, đơn vị dự toán cấp 1, 2 và các đơn vị khác có tham gia vào hệ thống TABMIS. Các đơn vị phải tổ chức bộ máy kế toán, bộ phận kế toán phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức theo quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính.
Hoạt động của bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN tại KBNN được tổ chức theo nguyên tắc tập trung, thống nhất dưới sự chỉ đạo của Tổng Giám đốc KBNN. Mỗi đơn vị KBNN là một đơn vị kế toán độc lập, chịu trách nhiệm thực hiện kế toán Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc tại đơn vị mình; đơn vị kế toán KBNN cấp dưới chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về nghiệp vụ của đơn vị kế toán KBNN cấp trên.
Ngoài các đơn vị kế toán trong hệ thống KBNN, các cơ quan tài chính, đơn vị dự toán cấp 1, 2 và các đơn vị khác có liên quan phải tổ chức bộ phận nghiệp vụ thực hiện nhập lệnh chi tiền hoặc phân bổ ngân sách được phân quyền theo chức năng nhiệm vụ của đơn vị mình trên TABMIS, hoặc trên hệ thống phần mềm có giao diện với TABMIS. Trong phạm vi tham gia của mình, các đơn vị kế toán phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kế toán và các văn bản hướng dẫn kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN của Bộ Tài chính.
Điều 77. Bộ máy kế toán trung tâm và bộ phận kế toán phụ thuộc
1. Bộ máy kế toán trung tâm là bộ phận, phòng kế toán thuộc KBNN các cấp.
2. Đơn vị KBNN có thể tổ chức bộ phận kế toán phụ thuộc bao gồm các điểm giao dịch (thường xuyên, không thường xuyên) trong trụ sở hoặc ngoài trụ sở KBNN.
3. Công tác kế toán tại bộ phận kế toán phụ thuộc phải thực hiện đầy đủ các quy định về công việc kế toán đối với đơn vị kế toán phụ thuộc. Cuối ngày làm việc, bộ phận kế toán phụ thuộc phải đối chiếu và kiểm tra số liệu đã phát sinh trong ngày, chuyển toán bộ chứng từ và tài liệu kế toán về bộ phận kế toán trung tâm để tổ chức hạch toán.
Điều 78. Nội dung công tác kế toán
1. Công tác kế toán tại các đơn vị thuộc hệ thống KBNN
a) Nội dung công tác kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN ở một đơn vị KBNN bao gồm các phần hành nghiệp vụ: Kế toán dự toán chi NSNN; Kế toán cam kết chi NSNN; Kế toán thu NSNN; Kế toán chi NSNN; Kế toán vay nợ, viện trợ; Kế toán thanh toán; Kế toán các nghiệp vụ trên sổ Cái; Kế toán ngoài bảng; Kế toán các phần hành nghiệp vụ khác theo chức năng, nhiệm vụ của KBNN.
b) Các công việc kế toán của mỗi phần hành kế toán tại cơ quan KBNN bao gồm:
- Lập, tiếp nhận, kiểm soát, xử lý các chứng từ kế toán; ghi sổ kế toán; tổng hợp số liệu kế toán hàng ngày, tháng, quý, năm;
- Kiểm tra số liệu kế toán, lập và gửi các loại điện báo, báo cáo hoạt động nghiệp vụ, báo cáo nhanh và báo cáo tài chính định kỳ;
- Tổng hợp số liệu kế toán tại bộ sổ hợp nhất theo quy trình của hệ thống.
- Phân tích, lưu giữ số liệu kế toán, lưu trữ hồ sơ, tài liệu kế toán.
c) Tổng Giám đốc KBNN quy định quy trình nghiệp vụ Kế toán nhà nước, áp dụng cho một số phần hành kế toán quan trọng trong hệ thống KBNN.
2. Công việc kế toán tại cơ quan tài chính
a) Nội dung công việc kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN tại một cơ quan tài chính bao gồm:
- Nhập, phê duyệt dự toán được cấp có thẩm quyền quyết định vào hệ thống theo quy định tại Thông tư số 107/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 hướng dẫn bổ sung một số điểm về quản lý điều hành NSNN, Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS), Quyết định số 3281/QĐ-BTC ngày 19/12/2014 về việc ban hành Quy chế mẫu phân công trách nhiệm các đơn vị thực hiện nhập dự toán chi ngân sách trung ương hàng năm vào Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) và Quyết định số 1111/QĐ-BTC ngày 4/5/2012 về việc ban hành Quy chế mẫu phân công trách nhiệm các đơn vị thực hiện nhập dự toán chi ngân sách và Lệnh chi tiền của ngân sách địa phương vào Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).
- Kiểm soát chi và cập nhật chứng từ chi ngân sách bằng lệnh chi tiền ;
- Khai thác cơ sở dữ liệu theo quy định của cấp có thẩm quyền.
b) Bộ Tài chính quy định quy chế phân công trách nhiệm nhập dự toán và lệnh chi tiền thuộc ngân sách trung ương, áp dụng cho các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị khác theo quy trình TABMIS. Giám đốc Sở Tài chính, căn cứ hướng dẫn mẫu của Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ quy định quy chế phân công trách nhiệm nhập dự toán và lệnh chi tiền thuộc ngân sách tỉnh, huyện, xã.
Điều 79. Kế toán trưởng nghiệp vụ KBNN
1. Người đứng đầu bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN tại đơn vị KBNN các cấp phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện của Kế toán trưởng theo quy định tại Điều 54 Luật Kế toán và các quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính, được xem xét bổ nhiệm Kế toán trưởng theo quy định của pháp luật về kế toán. Kế toán trưởng đơn vị KBNN các cấp có trách nhiệm và quyền hạn theo quy định tại Điều 53, Điều 55 của Luật Kế toán, theo các quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính và của Tổng Giám đốc KBNN.
2. Kế toán trưởng có trách nhiệm giúp Giám đốc đơn vị KBNN giám sát tài chính tại đơn vị; chịu trách nhiệm trước Giám đốc đơn vị KBNN và Kế toán trưởng đơn vị KBNN cấp trên về các công việc thuộc phạm vi trách nhiệm và quyền hạn được giao; Kế toán trưởng đơn vị cấp dưới chịu sự chỉ đạo và kiểm tra về mặt chuyên môn, nghiệp vụ của Kế toán trưởng đơn vị cấp trên.
3. Việc bổ nhiệm, bãi nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, thuyên chuyển Kế toán trưởng các đơn vị KBNN thực hiện theo các quy định của pháp luật và của Bộ trưởng Bộ Tài chính về tổ chức bộ máy và phân cấp quản lý cán bộ KBNN, trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Kho bạc đơn vị Nhà nước trực tiếp quản lý và Kế toán trưởng đơn vị KBNN cấp trên.
4. Trường hợp đơn vị kế toán cử người phụ trách kế toán thay kế toán trưởng thì người phụ trách kế toán phải có các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 54 của Luật Kế toán và phải thực hiện trách nhiệm và quyền quy định cho kế toán trưởng quy định tại Điều 55 của Luật Kế toán.
5.14 Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh quyết định chức danh ủy quyền kế toán trưởng cho người đủ điều kiện, tiêu chuẩn thực hiện nhiệm vụ kế toán tại Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh và các Kho bạc Nhà nước cấp huyện trực thuộc.
Đối với Kho bạc Nhà nước cấp huyện, có thể giao nhiệm vụ cho cán bộ đủ điều kiện, tiêu chuẩn giúp việc cho Kế toán trưởng, thay mặt Kế toán trưởng giải quyết các công việc khi được ủy quyền theo quy định và chịu trách nhiệm về các công việc trong thời gian được ủy quyền. Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp huyện trình Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh quyết định việc giao nhiệm vụ cho cán bộ giúp việc Kế toán trưởng tại đơn vị mình, số lượng cán bộ được ủy quyền kế toán trưởng của một đơn vị Kho bạc Nhà nước tùy thuộc vào quy mô hoạt động của đơn vị Kho bạc Nhà nước cấp huyện và do Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh quyết định.
Điều 80. Bố trí cán bộ kế toán trong hệ thống KBNN
1. Việc bố trí cán bộ kế toán phải căn cứ vào yêu cầu công việc, trình độ, năng lực, phẩm chất cán bộ, tình hình thực tế của đơn vị và tuân theo nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán quy định ở Điều 82 của Thông tư này.
2. Giám đốc các đơn vị KBNN phải bố trí cán bộ kế toán phù hợp với tình hình thực tế tại đơn vị, có đủ chức danh theo quy định, đảm bảo quyền độc lập về chuyên môn nghiệp vụ của cán bộ kế toán.
3. Ở mỗi đơn vị KBNN, bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN được tổ chức thành các bộ phận chủ yếu sau:
- Bộ phận kế toán thu, chi gồm các nhân viên kế toán thực hiện các nghiệp vụ kế toán thu, chi ngân sách, tiền gửi, ...
- Bộ phận thanh toán gồm các nhân viên kế toán xử lý các giao dịch thanh toán, tín dụng của các đơn vị, cá nhân có quan hệ giao dịch với KBNN.
- Bộ phận tổng hợp gồm các nhân viên kế toán tiến hành các nghiệp vụ tổng hợp số liệu, lập báo cáo tài chính, báo cáo quản trị, thống kê và hướng dẫn thực hiện chế độ kế toán, thực hiện kiểm tra kế toán.
Điều 81. Nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán
Các đơn vị KBNN phải chấp hành nghiêm chỉnh nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán theo quy định của Luật kế toán và các quy định của Thông tư này:
1. Nhân viên kế toán bộ phận kế toán thu, chi có trách nhiệm bảo quản bản đăng ký mẫu chữ ký và mẫu dấu của cơ quan thu, cơ quan tài chính; các kế toán viên phải đăng ký mẫu chữ ký với Kế toán trưởng;
2. 15 Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước quy định các nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán, trong đó quy định kế toán trưởng không được trực tiếp thực hiện các công việc kế toán cụ thể, giao dịch với khách hàng; người được ủy quyền kế toán trưởng không được ký các chứng từ do mình trực tiếp thực hiện công việc kế toán cụ thể hoặc giao dịch với khách hàng.
3. Giám đốc KBNN căn cứ vào chỉ tiêu biên chế được giao, điều kiện thực tế tại đơn vị và quy định của KBNN để bố trí cán bộ kế toán cho phù hợp, có sự kiểm soát lẫn nhau, đảm bảo an toàn tiền và tài sản.
4. Việc phân công, bố trí cán bộ kế toán trong các quy trình giao dịch một cửa thực hiện theo quy định riêng của Bộ Tài chính và KBNN.
Điều 82. Phối hợp thực hiện
Tất cả các bộ phận và cá nhân trong mỗi đơn vị KBNN có liên quan tới công tác kế toán phải nghiêm chỉnh chấp hành các nguyên tắc, chế độ, quy trình kế toán theo quy định; có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác, trung thực các chứng từ, tài liệu cần thiết cho bộ phận kế toán để thực hiện các quy trình nghiệp vụ kế toán.
Điều 83. Bàn giao công tác kế toán
Khi có sự điều chuyển nhân viên kế toán sang bộ phận nghiệp vụ khác trong đơn vị KBNN hoặc đơn vị khác, hoặc điều chuyển nhân viên kế toán trong nội bộ bộ phận kế toán (phụ trách phân hành nghiệp vụ khác) phải tổ chức bàn giao, lập, ký biên bản bàn giao giữa người giao và người nhận có sự giám sát của Kế toán trưởng theo các nội dung:
- Các tài liệu kế toán (chứng từ, sổ, báo cáo, hồ sơ kế toán);
- Những công việc đã làm, đang làm, chưa giải quyết;
- Số dư các tài khoản, bản đăng ký mẫu dấu, chữ ký của các đơn vị giao dịch;
- Con dấu dùng trong công tác kế toán (nếu có);
- Những việc cần phải tiếp tục làm (ghi rõ nội dung, thời hạn hoàn thành công việc).
Điều 84. Thay đổi Kế toán trưởng nghiệp vụ tại các đơn vị KBNN
Khi thay đổi Kế toán trưởng, Giám đốc đơn vị KBNN phải tổ chức bàn giao công việc giữa Kế toán trưởng cũ và Kế toán trưởng mới có sự chứng kiến của Kế toán trưởng KBNN cấp trên hoặc được KBNN cấp trên ủy quyền cho Giám đốc đơn vị KBNN chứng kiến bằng văn bản. Đồng thời phải làm thủ tục hủy bỏ chữ ký Kế toán trưởng cũ và đăng ký chữ ký Kế toán trưởng mới, kịp thời thông báo cho các đơn vị có quan hệ công tác, giao dịch KBNN.
Trường hợp Kế toán trưởng tạm thời vắng mặt ở đơn vị phải ủy quyền bằng văn bản cho người có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định thay thế và phải được Giám đốc đơn vị KBNN duyệt.
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 85. Hiệu lực thi hành¹⁶
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12/9/2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017 và thay thế Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 về việc hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc (TABMIS).
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Điều 86. Tổ chức thực hiện
Tổng Giám đốc KBNN, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán¹⁷, Cục trưởng Cục tin học và Thống kê tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, các đơn vị tham gia TABMIS, các đơn vị khác có giao dịch với KBNN trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành Thông tư này./.
BỘ TÀI CHÍNH
Số: 05 /VBHN-BTC
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, KBNN (5b). - XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT Hà Nội, ngày 10 tháng 1 năm 2024 | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG ¹⁶ Điều 3 Thông tư số 19/2020/TT-BTC quy định như sau: "Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/5/2020. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để được xem xét, giải quyết./." ¹⁷ Cụm từ "Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán" được sửa đổi bởi cụm từ "Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán" theo quy định tại khoản 10 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020. HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN |
(Kèm theo Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính)
(Áp dụng cho cả ngân sách xã)
I. DANH MỤC CHỨNG TỪ
| STT | Mẫu số | Tên chứng từ | Khổ giấy |
| 1- Chứng từ thu ngân sách nhà nước | |||
| 1 | C1-04/NS^{1} | Lệnh hoàn trả khoản thu Ngân sách Nhà nước | A4 |
| 2 | C1-05/NS^{2} | Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ thu Ngân sách Nhà nước | A4 |
| 3 | C1-07a/NS^{3} | Giấy đề nghị điều chỉnh thu NSNN | A4 |
| 4 | C1-07b/NS^{4} | Giấy đề nghị điều chỉnh thu NSNN bằng ngoại tệ | A4 |
| 5 | C1-08/NS | Lệnh ghi thu Ngân sách | A4 |
| 2- Chứng từ chi ngân sách nhà nước | |||
| 6 | C2-01a/NS^{5} | Lệnh chi tiền | A5 |
| 7 | C2-01b/NS | Lệnh chi tiền phục hồi | A4 |
| 8 | C2-01c/NS^{6} | (được bãi bỏ) | |
| 9 | C2-02a/NS^{7} | (được bãi bỏ) | |
| 10 | C2-02b/NS^{8} | (được bãi bỏ) |
1 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
2 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| STT | Mẫu số | Tên chứng từ | Khổ giấy |
| 11 | C2-03/NS^{9} | (được bãi bỏ) | |
| 12 | C2-04/NS | Giấy đề nghị thu hồi ứng trước | A4 |
| 13 | C2-05a/NS^{10} | (được bãi bỏ) | |
| 14 | C2-05b/NS^{11} | Giấy nộp trả kinh phí cho ngân sách cấp trên | A4 |
| 15 | C2-05c/NS^{12} | (được bãi bỏ) | |
| 16 | C2-06/NS^{13} | (được bãi bỏ) | |
| 17 | C2-07/NS | Giấy đề nghị chi ngoại tệ | A5 |
| 18 | C2-08/NS^{14} | (được bãi bỏ) | |
| 19 | C2-09/NS | Giấy đề nghị thu hồi ứng trước bằng ngoại tệ | A4 |
| 20 | C2-10/NS^{15} | Phiếu điều chỉnh số liệu ngân sách | A4 |
| 21 | C2-11/NS^{16} | Giấy rút dự toán bổ sung từ Ngân sách cấp trên | A4 |
| 22 | C2-11a/NS^{17} | (được bãi bỏ) | |
| 23 | C2-11b/NS^{18} | (được bãi bỏ) | |
| 24 | C2-12/NS^{19} | (được bãi bỏ) |
9 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
10 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
11 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
12 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
13 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
14 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
15 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
16 Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
17 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
18 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
19 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| STT | Mẫu số | Tên chứng từ | Khổ giấy |
| 25 | C2-13/NS^{20} | (được bãi bỏ) | |
| 26 | C2-14a/NS^{21} | Lệnh chi trả nợ trong nước bằng đồng Việt Nam | A4 |
| 27 | C2-14b/NS^{22} | Lệnh chi trả nợ trong nước bằng đồng Việt Nam (do Cục Quản lý ngân quỹ - KBNN lập) | A4 |
| 28 | C2-15/NS^{23} | (được bãi bỏ) | |
| 29 | C2-15a/NS^{24} | Lệnh chi trả nợ trong nước bằng ngoại tệ | A4 |
| 30 | C2-15b/NS^{25} | Lệnh chi trả nợ trong nước bằng ngoại tệ | A4 |
| 31 | C2-16/NS^{26} | Lệnh chi trả nợ nước ngoài bằng ngoại tệ | A4 |
| 32 | C2-17a/NS^{27} | Lệnh ghi thu, ghi chi Ngân sách | A4 |
| 33 | C2-17b/NS^{28} | Lệnh ghi thu, ghi chi Ngân sách | A4 |
| 34 | C2-18/NS^{29} | (được bãi bỏ) | |
| 35 | C2-19/NS^{30} | (được bãi bỏ) | |
| 3- Chứng từ thanh toán vốn đầu tư | |||
| 36 | C3-01/NS^{31} | (được bãi bỏ) |
20 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
21 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
22 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
23 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
24 Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
25 Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
26 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
27 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
28 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
29 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
30 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| STT | Mẫu số | Tên chứng từ | Khổ giấy |
| 37 | C3-02/NS^{32} | (được bãi bỏ) | |
| 38 | C3-03/NS^{33} | Giấy đề nghị thu hồi ứng trước vốn đầu tư | A4 |
| 39 | C3-04/NS^{34} | (được bãi bỏ) | |
| 40 | C3-05/NS^{35} | Giấy đề nghị điều chỉnh các khoản chi NSNN | A4 |
| 4- Chứng từ thanh toán | |||
| 41 | C4-01/KB | Ủy nhiệm thu | A4 |
| 42 | C4-02a/KB^{36} | (được bãi bỏ) | |
| 43 | C4-02b/KB^{37} | (được bãi bỏ) | |
| 44 | C4-02c/KB^{38} | (được bãi bỏ) | |
| 45 | C4-03/KB | Ủy nhiệm chi (dùng trong thanh toán chuyển tiếp) | A4 |
| 46 | C4-04/KB | Lệnh chuyển Có | A4 |
| 47 | C4-05/KB | Lệnh chuyển Có (kiêm chứng từ phục hồi) | A4 |
| 48 | C4-06/KB | Lệnh chuyển Nợ | A4 |
| 49 | C4-07/KB | Lệnh chuyển Nợ (kiêm chứng từ phục hồi) | A4 |
| 50 | C4-08/KB^{39} | Giấy nộp tiền vào tài khoản | A5 |
31 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
32 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
33 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
34 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| STT | Mẫu số | Tên chứng từ | Khổ giấy |
| 51 | C4-09/KB^{40} | (được bãi bỏ) | |
| 52 | C4-10/KB | Bảng kê thanh toán bằng Séc qua ngân hàng | A4 |
| 53 | C4-11/KB | Giấy chuyển tiền chuyển khoản, chuyển tiền điện tử | A4 |
| 5- Chứng từ về tín dụng nhà nước | A4 | ||
| 54 | C5-01/KB | Biên lai thu nợ | A5 |
| 55 | C5-02/KB | Bảng kê biên lai thu nợ (kiêm giấy nộp tiền vào tài khoản) | A5 |
| 6- Các chứng từ khác | |||
| 56 | C6-01/NS | Phiếu nhập dự toán ngân sách | A4 |
| 57 | C6-02/NS | Phiếu nhập dự toán cấp 0 | A3 |
| 58 | C6-03/NS | Phiếu nhập và phân bổ dự toán | A3 |
| 59 | C6-04/KB | Phiếu điều chỉnh dự toán | A4 |
| 60 | C6-05/KB | Phiếu thu | A5 |
| 61 | C6-06/KB | Phiếu chi | A5 |
| 62 | C6-07/KB | Phiếu chuyển tiêu | A5 |
| 63 | C6-08/KB^{41} | Phiếu chuyển khoản | A5 |
| 64 | C6-09/KB^{42} | Phiếu điều chỉnh | A4 |
| 65 | C6-10/KB | Bảng điều chỉnh tỷ giá các tài khoản ngoại tệ | A4 |
| 66 | C6-11/KB | Phiếu nhập kho | A4 |
| 67 | C6-12/KB | Phiếu xuất kho | A4 |
| 68 | C6-13/NS^{43} | Giấy đề nghị tạm cấp dự toán ngân sách | A4 |
| 69 | C6-14/NS^{44} | Bảng kê thanh toán lãi tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước | A4 |
40 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
41 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| STT | Mẫu số | Tên chứng từ | Khổ giấy |
| 70 | C6-15/NS | Bảng kê thu phí chuyển tiền qua Kho bạc Nhà nước | A4 |
| 71 | C6-16/NS | Bảng kê tính phí tạm ứng tồn ngân | A4 |
| 72 | C6-17/NS | Bảng kê YCTT, thanh toán hủy, đảo | A4 |
| 73 | C6-18/KB^{45} | Bảng kê sử dụng dịch vụ trong tháng... | A4 |
| 74 | C6-19/KB^{46} | Giấy báo Nợ | A4 |
| 75 | C7-01/KB | Bảng kê phát hành trái phiếu, công trái (bằng tiền mặt) | A4 |
| 76 | C7-02/KB | Bảng kê phát hành trái phiếu, công trái (bằng chuyển khoản) | A4 |
| 77 | C7-03/KB | Bảng kê trái phiếu chuyển số | A4 |
| 78 | C7-04/KB | Bảng kê thanh toán tại chỗ (bằng tiền mặt) (Mẫu a) | A4 |
| 79 | C7-05/KB | Bảng kê thanh toán tại chỗ (bằng tiền mặt) (Mẫu b) | A4 |
| 80 | C7-06/KB | Bảng kê thanh toán tại chỗ (bằng chuyển khoản) (Mẫu a) | A4 |
| 81 | C7-07/KB | Bảng kê thanh toán tại chỗ (bằng chuyển khoản) (Mẫu b) | A4 |
| 82 | C7-08/KB | Bảng kê thanh toán công trái (bằng tiền mặt) | A4 |
| 83 | C7-09/KB | Bảng kê thanh toán công trái (bằng chuyển khoản) | A4 |
| 84 | C7-10/KB | Bảng kê thanh toán công trái tháng... năm... | A4 |
| 85 | C7-11/KB | Bảng kê thanh toán hộ trái phiếu, công trái | A4 |
| 86 | C7-12/KB | Bảng kê trái phiếu, công trái được thanh toán hộ | A4 |
| 87 | C7-13/KB | Bảng kê tổng số thanh toán (Mẫu a) | A4 |
| 88 | C7-14/KB | Bảng kê tổng số thanh toán (Mẫu b) | A4 |
| 89 | C7-15/KB | Bảng kê trái phiếu, công trái quá hạn thanh toán | A4 |
| 90 | C7-16/NS | Giấy đề nghị ghi nhận nợ nước ngoài | A4 |
| 7- Các chứng từ quy định ở văn bản khác | |||
| 91 | C1-01/NS | Lệnh thu Ngân sách Nhà nước (Thông tư số 328/2016/TT-BTC) | A4 |
| STT | Mẫu số | Tên chứng từ | Khổ giấy |
| 92 | C1-02/NS | Giấy nộp tiền vào NSNN (Thông tư số 84/2016/TT-BTC) | A4 |
| 93 | C1-06/NS | Bảng kê giấy nộp tiền vào NSNN (Thông tư số 328/2016/TT-BTC) | A4 |
| 94 | C1-10/NS | Biên lai thu (Công văn số 1909/KBNN-THPC ngày 08/5/2017 của KBNN hướng dẫn một số điều tại Thông tư số 328/2016/TT-BTC) | A5 |
| 95 | 01/BKNT | Bảng kê nộp thuế (Thông tư số 84/2016/TT-BTC) | A4 |
| 96 | 02/BK-BLT | Bảng kê biên lai thu (Thông tư số 328/2016/TT-BTC) | A4 |
| 97 | 03/BK-BLMG | Bảng kê biên lai thu có mệnh giá (Thông tư số 328/2016/TT-BTC) | A4 |
II. MẪU BIỂU CHỨNG TỪ
Không ghi vào
khu vực này
CƠ QUAN CẤP TRÊN...
CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH HOÀN TRẢ...
Mẫu số C1- 04/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số: ...
LỆNH HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC¹
Căn cứ Quyết định về việc hoàn thuế số: ... ngày: ...
của cơ quan quản lý thu ... Mã CQ thu: ...
Đề nghị KBNN A (nơi trực tiếp hoàn trả): ... Tỉnh, TP: ...
Hoàn trả cho: ... Mã số thuế: ...
Địa chỉ: ... Quận/Huyện ... Tỉnh/Thành phố ...
Hình thức hoàn trả bằng: Tiền mặt ☐ Chuyển khoản ☐
Tên tổ chức/người nhận tiền: ...
Chuyển tiền vào tài khoản số: ... Tại Ngân hàng (KBNN) (B): ...
(hoặc) trả tiền mặt cho: ... Số CMND/HC: ... Cấp ngày: ... Nơi cấp: ...
Lý do hoàn trả: ...
Chi tiết nội dung khoản hoàn trả:
| STT | Nội dung khoản nộp NSNN/ Chi hoàn thuế/ Trả lãi (nếu có) | Mã NDKT | Mã chương | Mã ĐBHC | KBNN nơi thu NSNN | Năm NS | Số tiền đã nộp | Số tiền được quyết định hoàn trả |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền hoàn trả ghi bằng chữ: ...
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi họ tên)
Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên, ghi họ tên, đóng dấu)
PHẦN KBNN HẠCH TOÁN HOÀN TRẢ
| 1. Hạch toán phần hoàn trả: Niên độ hạch toán hoàn trả... - Giảm thu NSNN ☐ - Chi NSNN ☐ Mã NDKT...Mã Chương... Mã ngành KT ... | Mã nguồn NSNN | Định khoản | Mã ĐBHC | Số tiền | |
| Nợ TK | Có TK | ||||
| 2. Hạch toán báo Nợ KB hoàn trả (nếu có) KBNN ... Mã KBNN: ... | |||||
NGƯỜI NHẬN TIỀN
Ngày...tháng ...năm ...
(Ký, ghi họ tên)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC HOÀN TRẢ (A)
Ngày...tháng ...năm ...
THỦ QUỸ KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC
NGÂN HÀNG (KHO BẠC NHÀ NƯỚC) B
Ngày...tháng ...năm ...
KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
CƠ QUAN CẤP TRÊN...
CQ QUYẾT ĐỊNH HOÀN TRẢ ...
Mẫu số C1- 05/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:...
LỆNH HOÀN TRẢ KIỂM BÙ TRỪ THU NSNN¹
Căn cứ Quyết định về việc hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước số ... ngày ... của cơ quan quản lý thu... Mã CQ thu:...
Đề nghị KBNN A: ... Tỉnh, TP: ...
1) Hoàn trả cho: ... Mã số thuế:...
Địa chỉ:... Quận/Huyện: ... Tỉnh/TP: ...
Lý do hoàn trả:...
Chi tiết nội dung khoản hoàn trả:
| STT | Nội dung khoản nộp NSNN/ Chi hoàn thuế/ Trả lãi (nếu có) | Mã NDKT | Mã chương | Mã ĐBHC | KBNN nơi thu NSNN | Năm NS | Số tiền đã nộp | Số tiền được quyết định hoàn |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền được hoàn trả ghi bằng chữ: ...
2) Khấu trừ khoản hoàn trả để thu NSNN:
Chi tiết nội dung khoản thu:
| ST T | Nội dung khoản thu NSNN | Mã số thuế | Số Tờ khai/Quyết định/Thông báo | Kỳ thuế/ Ngày Tờ khai/ Quyết định/ Thông báo | Mã TKKT | Mã NDKT | Mã CQ thu | Mã chương | Mã ĐBHC | KBNN nơi thu NSNN | Số tiền thu NSNN |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền nộp Ngân sách ghi bằng chữ: ...
3. Hoàn trả số tiền còn lại sau khi đã bù trừ khoản phải nộp NSNN: Bằng số:...
Bằng chữ: ...
Hình thức hoàn trả bằng: Tiền mặt ☐ Chuyển khoản ☐
Tên tổ chức/người nhận tiền: ...
Chuyển tiền vào tài khoản số: ... Tại Ngân hàng (KBNN) (B): ...
(hoặc) trả tiền mặt cho: ... Số CMND/HC:... Cấp ngày:... Nơi cấp: ...
NGƯỜI NHẬN TIỀN
(Ký, ghi họ tên)
CƠ QUAN THU
Ngày...tháng...năm...
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi họ tên)
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| PHẦN KBNN HẠCH TOÁN | Mã nguồn NSNN | Định khoản | Mã ĐBHC | Số tiền | |
| Nợ TK | Có TK | ||||
| 1. Hạch toán phần hoàn trả - Niên độ hạch toán hoàn trả: - Giảm thu NSNN ☐ - Chi NSNN ☐ Mã NDKT: ...Mã chương... Mã ngành KT:... | |||||
| 2. Hạch toán phần nộp ngân sách: - Tại KBNN hoàn trả : - Tại KBNN B:... Mã KBNN:... - ... | |||||
| 3. Hạch toán báo Nợ KB hoàn trả (nếu có): - Tại KBNN:... Mã KBNN:... - Tại KBNN:... Mã KBNN:... | |||||
| 4. Hạch toán báo Có KB nơi ghi thu (nếu có): - Tại KBNN:... Mã KBNN:... - Tại KBNN:... Mã KBNN:... | |||||
| 5. Hạch toán phần còn lại trả cho đối tượng thụ hưởng (số còn lại được hoàn trả sau khi bù trừ): |
KHO BẠC NHÀ NƯỚC HOÀN TRẢ (A)
Ngày...tháng ...năm ...
THỦ QUỸ KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC
NGÂN HÀNG (KHO BẠC NHÀ NƯỚC) B
Ngày...tháng ...năm ...
KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG
CƠ QUAN THU
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THU NSNN, HOÀN TRẢ NSNN¹
Điều chỉnh thu NSNN ☐
Điều chỉnh hoàn trả NSNN ☐
Mẫu số C1-07a/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số: ...
Kính gửi Kho bạc Nhà nước: ... Tỉnh, TP: ...
THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH:
Cơ quan đề nghị điều chỉnh: ... Mã cơ quan thu ...
Địa chỉ: ... Xã ... Quận/Huyện ... Tỉnh, TP...
Do việc lập thông tin thu NSNN hoặc hoàn trả NSNN chưa chính xác, nay đề nghị KBNN ... điều chỉnh lại như sau:
| GNT/Lệnh hoàn trả | Mã số thuế | Lý do điều chỉnh | Thông tin chứng từ nộp NSNN/Lệnh hoàn trả | Đề nghị điều chỉnh | |||||||||||||
| Số | Ngày | Mã TKKT | Mã NDKT | Mã CQ thu | Mã ĐBHC | Mã chương | Kỳ thuế | Số tiền | Mã TKKT | Mã NDKT | Mã CQ thu | Mã ĐBHC | Mã chương | Kỳ thuế | Số tiền | ||
| Tổng cộng | Tổng cộng | ||||||||||||||||
| Các thông tin khác đề nghị điều chỉnh: | |||||||||||||||||
| - ... | |||||||||||||||||
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng ... năm...
KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG
CƠ QUAN THU
Ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
CƠ QUAN THU
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THU NSNN BẰNG NGOẠI TỆ¹
Mẫu số C1-07b/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số: ...
Kính gửi Kho bạc Nhà nước: ... Tỉnh, TP: ...
THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH:
Cơ quan đề nghị điều chỉnh: ...Mã cơ quan thu ...
Địa chỉ: ...Xã ...Quận/Huyện ...Tỉnh, TP...
Do việc lập thông tin thu NSNN chưa chính xác, nay đề nghị KBNN ... điều chỉnh lại như sau:
| GNT | Mã số thuế | Lý do điều chỉnh | Thông tin đã hạch toán | Đề nghị điều chỉnh | |||||||||||||||
| Số | Ngày | Mã TKKT | Mã NDKT | Mã CQ thu | Mã ĐBHC | Mã chương | Kỳ thuế | Số tiền | Mã TKKT | Mã NDKT | Mã CQ thu | Mã ĐBHC | Mã chương | Kỳ thuế | Số tiền | ||||
| Nguyên tệ | VND | Nguyên tệ | VND | ||||||||||||||||
| Tổng cộng | Tổng cộng | ||||||||||||||||||
| Các thông tin khác đề nghị điều chỉnh: | |||||||||||||||||||
| - ... | |||||||||||||||||||
Số tiền nguyên tệ viết bằng chữ: ...
Số tiền VND viết bằng chữ:...
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng ... năm...
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
CƠ QUAN THU
Ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP
THỦ TRƯỞNG
(Kỳ, ghi họ tên)
(Kỳ, ghi họ tên, đóng dấu)
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
CƠ QUAN THU ...
Mẫu số C1-08/NS
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
LỆNH GHI THU NGÂN SÁCH
Số: ... Năm NS ...
Căn cứ vào quy định của pháp luật hiện hành về chế độ thu ngân sách nhà nước,
Đề nghị Kho bạc nhà nước ...
Ghi thu vào NSNN:...
Của ...Mã số thuế:...
Địa chỉ:...
Theo Tờ khai/Quyết định/Thông báo số:... ngày: ...
| STT | Mã NDKT | Mã CQ thu | Mã chương | Kỳ thuế | Số tiền |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:...
PHẦN KBNN GHI
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Mã ĐBHC: ...
Cơ quan thu
Ngày ... tháng... năm ...
Người lập
Thủ trưởng
Kho bạc Nhà nước
Ngày ... tháng ... năm...
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc
CƠ QUAN TÀI CHÍNH/UBND CẤP XÃ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LỆNH CHI TIỀN¹
Thực chi ☐ Tạm ứng ☐ Chuyển khoản ☐ Tiền mặt ☐
(Đánh dấu X vào ô tương ứng)
Căn cứ Thông tri duyệt y dự toán số ...ngày...
Yêu cầu Kho bạc Nhà nước...
Chỉ Ngân sách...Tài khoản: ...
Mã TCNS ...Tên CTMT, DA: ...
Mã CTMT, DA: ...
Mẫu số C2-01a/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS:...
PHẦN GHI ĐỊNH KHOẢN
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Mã ĐBHC: ...
| Nội dung chi | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã nguồn NSNN | Số tiền |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
Đơn vị nhận tiền/Người nhận tiền: ...
Số CMND: ... Cấp ngày: ... Nơi cấp: ...
Tài khoản: ... Tại KBNN (NH): ...
CƠ QUAN TÀI CHÍNH/UBND CẤP XÃ
Ngày...tháng...năm ...
KẾ TOÁN TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
NGƯỜI NHẬN TIỀN
Ngày...tháng...năm ...
(Ký, ghi rõ họ tên)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày...tháng...năm ...
THỦ QUỸ KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Cơ quan Tài chính
Mẫu số C2-01b/NS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
Số :... Năm NS: ...
LỆNH CHI TIỀN (phục hồi)
Loại tiền: ... Chuyển khoản ☐ Tiền mặt ☐
So Iehn chi tiien Ngay Iehn chi tiien
Cor quan Tai chinh
Yeu cau Kho bac Nha nuoc
Chi Ngan sach.
Tai khoan:
Ten CTMT, DA:
Ma CTMT, DA:
PHẦN CƠ QUAN TC GHI
Phân hệ: ...
Mã ĐBHC: ...
Mã KBNN: ...
Nợ TK:...
Có TK: ...
PHẦN KBNN GHI
Nợ TK:...
Có TK:...
Mã ĐBHC:...
| Nội dung chi | Mã nguồn NSNN | Mã chương | Mã ngành KT | Mã NDKT | Số tiền |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
Đơn vị nhận tiền/Người nhận tiền: ...
Số CMND: ... Cấp ngày: ... Nơi cấp: ...
Tài khoản: ...
Tại KBNN(NH): ...
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
Ngày nhập LCT vào hệ thống.../.../...
Kế toán trưởng
Thủ trưởng
(Ghi họ tên)
(Ghi họ tên)
Bản in phục hồi tại KBNN...ngày ... tháng ... năm ...
| Người nhận tiền Ngày...tháng...năm... (Ký, ghi họ tên) | KHO BẠC NHÀ NƯỚC Thanh toán ngày ... tháng ... năm ... | KHO BẠC NHÀ NƯỚC (NGÂN HÀNG) B Ngày...tháng...năm... | ||
| THỦ QUỸ KẾ TOÁN GIÁM ĐỐC | KẾ TOÁN TRƯỞNG | Kế toán | Kế toán trưởng Giám đốc |
Không ghi vào
khu vực này
GIẤY ĐỀ NGHỊ THU HỒI ỨNG TRƯỚC
Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang tạm ứng
Ứng trước đủ ĐKTT sang thực chỉ
Mẫu số C2-04/NS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:... Năm NS: ...
Căn cứ số dư ứng trước đến ngày... /... /... và Quyết định giao dự toán số: ... ngày ...
của...
Kho bạc Nhà nước ... chuyển Ứng trước chưa đủ ĐKTT ☐/ Ứng trước đủ ĐKTT ☐ thành Tạm ứng ☐
Thực chỉ ☐ theo chi tiết sau:
Tên đơn vị :...
Tài khoản:... Tại KBNN: ...
Tên CTMT, DA:...
Mã CTMT, DA:... Số CKC, HĐK... Số CKC, HĐTH...
| STT | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã nguồn NSNN | Số dư ứng trước | Số chuyển sang tạm ứng/thực chỉ |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:...
...
Kế toán trưởng
Ngày... tháng... năm...
Thủ trưởng đơn vị
PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI
Thu hồi số đã Ứng trước chưa đủ ĐKTT ☐ /Ứng trước đủ ĐKTT ☐ thành Tạm ứng ☐ /
Thực chỉ ☐
Số tiền ghi bằng số:...
Số tiền ghi bằng chữ: ...
Nợ TK ...
Có TK...
Mã ĐBHC: ...
Bộ phận kiểm soát
Ngày... tháng... năm...
Kiểm soát
Phụ trách
Bộ phận kế toán
Ngày... tháng... năm...
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc KBNN
Không ghi vào
khu vực này
GIẤY NỘP TRẢ KINH PHÍ
CHO NGÂN SÁCH CẤP TRÊN¹
Mẫu số C2-05b/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số: ... Năm NS: ...
Cơ quan tài chính/UBND cấp xã: ...
Đề nghị KBNN: ...
Trích tài khoản chi chuyển giao ☐ hoặc giảm thu chuyển giao ☐
theo Quyết định số: ... ngày: ...
PHẦN KBNN GHI
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Mã ĐBHC: ...
| Nội dung | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã nguồn NSNN | Mã CTMT, DA | Số tiền |
| Tổng cộng |
Đồng thời hạch toán tăng thu NSNN cấp trên khi đã quyết toán NSNN ☐ hoặc giảm chi NS cấp trên ☐
| Nội dung | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã nguồn NSNN | Mã CTMT, DA | Số tiền |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
CƠ QUAN TÀI CHÍNH/UBND CẤP XÃ
Ngày ... tháng ... năm ...
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên)
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng ... năm ...
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
KBNN ...
Mẫu số C2-07/NS
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
Số:...
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHI NGOẠI TỆ
Kính gửi: Ngân hàng ...
Đề nghị Ngân hàng...
Trích tài khoản số ... của KBNN...
Tổng số tiền ghi bằng số:... Ký hiệu ngoại tệ: ...
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
Theo chi tiết dưới đây:
1. Chuyển khoản vào tài khoản số... của ...
Tại Ngân hàng: ... SWIFT CODE: ...
Số tiền:...
2. Tiền mặt:... 3. Phí tiền mặt:...
Nội dung chi: ...
Ngày ... tháng ... năm ...
Kế toán
Kế toán trưởng
Chủ tài khoản
Mẫu số C2-09/NS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
Số: ...
Không ghi vào
khu vực này
GIẤY ĐỀ NGHỊ THU HỒI ỨNG TRƯỚC
BẰNG NGOẠI TỆ
Ứng trước chưa đủ ĐKTT ☐
Ứng trước đủ ĐKTT ☐
Căn cứ số dư ứng trước đến ngày... /... /... và Quyết định giao dự toán số: ...ngày ...
của ...
Kho bạc Nhà nước...chuyển (ứng trước chưa đủ ĐKTT/ứng trước đủ ĐKTT)...
thành (tạm ứng/ thực chỉ)...theo chi tiết sau:
Tên đơn vị: ...
Tài khoản: ... Tại KBNN: ...
Tên CTMT, DA: ...
...Mã CTMT, DA: ...
| Nội dung | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã nguồn NSNN | Số dư ứng trước | Số chuyển sang tạm ứng/thực chỉ | ||
| Nguyên tệ | VND | Nguyên tệ | VND | |||||
Tổng số tiền đề nghị thanh toán (nguyên tệ) ghi bằng chữ: ...
Tổng số tiền đề nghị thanh toán (VND) ghi bằng chữ: ...
Kế toán trưởng
Ngày... tháng... năm...
Thủ trưởng đơn vị
PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI
Thu hồi số đã ứng trước (ứng trước chưa đủ ĐKTT/ứng trước đủ ĐKTT) ...
thành (tạm ứng/thực chỉ)...
Số tiền ghi bằng chữ: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Mã ĐBHC: ...
Bộ phận kiểm soát
Ngày... tháng... năm...
Kiểm soát Phụ trách
Bộ phận kế toán
Ngày... tháng... năm...
Kế toán Kế toán trưởng
Giám đốc KBNN
Không ghi vào
khu vực này
PHIẾU ĐIỀU CHỈNH SỐ LIỆU NGÂN SÁCH¹
Mẫu số C2-10/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số:...
Đơn vị đề nghị điều chỉnh:...
Đề nghị Kho bạc nhà nước ... điều chỉnh số liệu chi ngân sách.
Lý do điều chỉnh:...
| Số TT | Ngày hạch toán | Số chứng từ | Diễn giải | Năm NS | Mã TKKT | Tạm ứng | Thực chi | Mã NDKT | Mã cấp NS | Mã ĐVQH NS | Mã ĐB HC | Mã chương | Mã ngành KT | Mã CTMT, DA và HTCT | Mã nguồn NSNN | Mã dự phòng | Số tiền | |
| Nợ | Có | |||||||||||||||||
| - Số liệu đã hạch toán | ||||||||||||||||||
| - Số liệu đề nghị điều chỉnh | ||||||||||||||||||
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày...tháng...năm...
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC
ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
Ngày...tháng...năm...
KẾ TOÁN TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
GIẤY RÚT DỰ TOÁN
BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN¹
Mẫu số C2-11/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS: ...
Căn cứ dự toán NS ...bổ sung cho NS...
Đề nghị KBNN:...
Chỉ NS (cấp) ...Tài khoản:...
theo chi tiết:
| PHẦN KBNN GHI |
| Nợ TK ... |
| Có TK ... |
| Mã ĐBHC ... |
| Diễn giải | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã CTMT, DA | Mã nguồn NSNN | Số tiền |
| 1. Bổ sung cân đối ngân sách | ||||||
| 2. Bổ sung có mục tiêu | ||||||
| Tổng cộng (1+2): |
Đồng thời hạch toán số thu bổ sung cho NS (cấp) ...Mã TCNS: ...theo chi tiết sau:
| Diễn giải | Mã NDKT | Mã chương | Số tiền |
| 1. Bổ sung cân đối ngân sách | |||
| 2. Bổ sung có mục tiêu | |||
| Tổng cộng (1+2): |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
CƠ QUAN TÀI CHÍNH/UBND CẤP XÃ
Ngày ... tháng ... năm ...
KẾ TOÁN TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên ) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
KHO BẬC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng ... năm ...
KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC
¹ Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số C2-14a/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS:...
LỆNH CHI TRẢ NỢ TRONG NƯỚC BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM¹
Căn cứ Thông tri duyệt y dự toán số ... ngày ...
Yêu cầu Kho bạc Nhà nước ... chi trả Gốc, lãi, phí khoản vay của
ngân sách cấp: ...
Đơn vị nhận tiền:...
Tài khoản số:... Tại NH (KBNN): ...
Ngày đến hạn thanh toán:...
| PHẦN KBNN GHI |
| Nợ TK: ... |
| Nợ TK: ... |
| Có TK: ... |
| Mã ĐBHC: ... |
| Nội dung thanh toán | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã CTMT, DA và HTCT | Mã nguồn NSNN | Số tiền |
| 1. Thanh toán gốc: | ||||||
| 2. Thanh toán lãi: | ||||||
| 3. Thanh toán phí và chi phí phát sinh khác từ khoản vay: | ||||||
| Tổng cộng: |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày...tháng...năm ...
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
Ngày...tháng...năm ...
KẾ TOÁN TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số C2-14b/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS:...
LỆNH CHI TRẢ NỢ TRONG NƯỚC BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM¹
(Do Cục Quản lý ngân quỹ - KBNN lập)
Căn cứ kết quả phát hành TPCP đấu thầu, bảo lãnh, phí phát hành ...
Đến hạn thanh toán, ngày...tháng...năm ...
Yêu cầu Sở giao dịch - Kho bạc Nhà nước chi trả Gốc, lãi, phí phát hành TPCP từ
ngân sách cấp: ...
Đơn vị nhận tiền: ...
Tài khoản số: ... Tại NH (KBNN): ...
Ngày chuyển tiền: ...
| PHẦN KBNN GHI |
| Nợ TK: ... |
| Nợ TK: ... |
| Có TK: ... |
| Mã ĐBHC: ... |
| Nội dung thanh toán | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã CTMT, DA và HTCT | Mã nguồn NSNN | Số tiền |
| 1. Thanh toán gốc: | ||||||
| 2. Thanh toán lãi: | ||||||
| 3. Thanh toán phí và chi phí phát sinh khác từ khoản vay: | ||||||
| Tổng cộng: |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGÂN QUỸ
Ngày ...tháng ...năm...
TỔNG GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC
SỞ GIAO DỊCH KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
Ngày...tháng...năm...
GIÁM ĐỐC
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số C2-15a/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS:...
LỆNH CHI TRẢ NỢ TRONG NƯỚC BẰNG NGOẠI TỆ¹
Căn cứ Thông tri duyệt y dự toán số...ngày...
Yêu cầu Kho bạc Nhà nước... chi trả Gốc, lãi, phí khoản vay của
ngân sách cấp: ...
Đơn vị nhận tiền: ...
Tài khoản số: ... Tại NH (KBNN): ...
Loại ngoại tệ: ... Tỷ giá quy đổi: ...
Ngày đến hạn thanh toán: ...
| PHẦN KBNN GHI |
| Nợ TK: ... |
| Nợ TK: ... |
| Có TK: ... |
| Có TK: ... |
| Mã ĐBHC: ... |
| Nội dung thanh toán | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã CTMT, DA và HTCT | Mã nguồn NSNN | Số tiền | |
| Nguyên tệ | Quy ra VND | ||||||
| 1. Thanh toán gốc: | |||||||
| 2. Thanh toán lãi: | |||||||
| 3. Thanh toán phí và chi phí phát sinh khác từ khoản vay: | |||||||
| Tổng cộng: |
Tổng số tiền ghi bằng chữ (nguyên tệ): ...
Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND): ...
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày...tháng...năm ...
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
Ngày...tháng...năm ...
KẾ TOÁN TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
¹ Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số C2-15b/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS:...
LỆNH CHI TRẢ NỢ TRONG NƯỚC BẰNG NGOẠI TỆ¹
(Do Cục Quản lý ngân quỹ - KBNN lập)
Căn cứ kết quả phát hành TPCP đấu thầu, bảo lãnh:...
Đến hạn thanh toán, ngày... tháng... năm...
Yêu cầu Sở giao dịch - Kho bạc Nhà nước chi trả Gốc, lãi, phí TPCP từ ngân sách cấp: ...
Đơn vị nhận tiền: ...
Tài khoản số:... Tại NH (KBNN):...
Loại ngoại tệ:... Tỷ giá quy đổi:...
Ngày chuyển tiền:...
| PHẦN KBNN GHI | |
| Nợ TK: ... | |
| Nợ TK: ... | |
| Có TK: ... | |
| Có TK: ... | |
| Mã ĐBHC: ... |
| Nội dung thanh toán | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã CTMT, DA và HTCT | Mã nguồn NSNN | Số tiền | |
| Nguyên tệ | VND | ||||||
| 1. Thanh toán gốc: | |||||||
| 2. Thanh toán lãi: | |||||||
| 3. Thanh toán phí và chi phí phát sinh khác từ khoản vay: | |||||||
| Tổng cộng: |
Tổng số tiền ghi bằng chữ (nguyên tệ): ...
Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND): ...
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGÂN QUY
Ngày ...tháng ...năm...
TỔNG GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC
SỞ GIAO DỊCH KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
Ngày...tháng...năm...
GIÁM ĐỐC
¹ Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC QUẢN LÝ NỢ VÀ TÀI CHÍNH
ĐỐI NGOẠI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số C2-16/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS:...
LỆNH CHI TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI BẰNG NGOẠI TỆ¹
Căn cứ kế hoạch trả nợ nước ngoài năm ...
Yêu cầu Kho bạc Nhà nước...
Chi Ngân sách: ...
Mã chương: ... Mã nguồn NSNN: ...
Đơn vị hưởng: ...
Mã ĐBHC (mã nhà tài trợ): ...
| PHẦN KBNN GHI |
| Nợ TK: ... |
| Nợ TK: ... |
| Có TK: ... |
| Nội dung chi | Mã NDKT | Mã ngành kinh tế | Số tiền | ||
| Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | |||
| 1. Thanh toán gốc: | |||||
| 2. Thanh toán lãi: | |||||
| 3. Thanh toán phí và chi phí phát sinh khác từ khoản vay: | |||||
| Tổng cộng: |
Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND): ...
Yêu cầu Kho bạc Nhà nước Trung ương làm thủ tục trích từ Quỹ ngoại tệ tập trung:
Số tiền: ... Bằng số: ...
Bằng chữ: ...
Để trả cho: ... (Tên chủ nợ) ...
Nước chủ nợ: ...
Tài khoản: ...
Ngân hàng người thụ hưởng: ...
SWIFT CODE: ...
Ngân hàng trung gian: ...
SWIFT CODE: ...
Nội dung: ...
Kỳ hạn thanh toán: ...
(Phi ngân hàng trích từ ngân sách nhà nước)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày...tháng...năm...
KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC
CỤC QUẢN LÝ NỢ VÀ TÀI CHÍNH ĐỐI NGOẠI
..., ngày...tháng...năm...
NGƯỜI LẬP TRƯỞNG PHÒNG THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
CƠ QUAN TÀI CHÍNH...
LỆNH GHI THU, GHI CHI NGÂN SÁCH¹
Ngân sách: ...
Mẫu số C2-17a/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS: ...
Căn cứ vào quy định của pháp luật hiện hành về chế độ thu, chi ngân sách nhà nước,
Yêu cầu Kho bạc nhà nước:...Ghi thu NSNN: ...
Khoản thu của: ...Mã số thuế: ...
Nội dung: ...
Cơ quan quản lý thu: ...Mã CQT: ...
Mã NDKT:...Mã chương: ...
Theo QĐ (Tờ khai hải quan) số: ...ngày:...
Ghi chi NSNN: ...
Đơn vị thụ hưởng: ...
Mã ĐVQHNS: ...Mã chương: ...
Mã CTMT, DA và HTCT: ...Mã nguồn NSNN: ...Tại Kho bạc Nhà nước...
| PHẦN KBNN GHI |
| 1. Nợ TK:... |
| Có TK:... |
| 2. Nợ TK:... |
| Có TK:... |
| Mã ĐBHC:... |
| NỘI DUNG | Mã NDKT | Mã ngành KT | Số tiền ghi thu, ghi chi ngân sách |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:...
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng... năm ...
KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
Ngày ... tháng ... năm...
KẾ TOÁN TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
Mẫu số C2-17b/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số: ... Năm NS: ...
LỆNH GHI THU, GHI CHI NGÂN SÁCH¹
☐ Thực thu, vay NSTW, thực chi NSTW cho ĐV
☐ Thực thu, vay NSTW, thực chi NSTW ;
☐ Thực thu NSTW, tạm ứng NSTW cho ĐV
☐ Thực thu NSDP, thực chi NSDP cho ĐV ;
☐ Thực thu NSDP, thực chi NSDP cho ĐV
☐ Thực thu NSTW, thực chi NSTW ;
☐ Thực thu NSDP, tạm ứng NSDP cho ĐV
☐ Thực thu NSDP, tạm ứng NSDP cho ĐV
Ngân sách: ...
Căn cứ vào quy định của pháp luật hiện hành về chế độ thu, chi ngân sách nhà nước,
Yêu cầu Kho bạc nhà nước: ... Ghi thu, vay NSNN ...
Khoản thu của: ... Mã số thuế: ... Kỳ thuế: ...
Nội dung: ...
Mã chương: ... Mã ngành KT: ... Mã NDKT: ...
Ghi chi NSNN: ...
Đơn vị thụ hưởng: ... Mã chương: ...
Mã ĐVQHNS: ... Mã ĐBHC: ...
Mã CTMT, DA và HTCT: ... Mã nguồn NSNN: ...
Tại Kho bạc Nhà nước: ...
| PHẦN KBNN GHI |
| 1. Nợ TK: ... |
| Có TK: ... |
| 2. Nợ TK: ... |
| Có TK: ... |
| Mã ĐBHC: ... |
| NỘI DUNG | Mã ngành KT | Mã NDKT | Số tiền ghi thu, ghi chi ngân sách |
| Tổng cộng: |
Tổng số tiền ghi bằng chữ : ...
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng ... năm ...
KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC
ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ GHI THU, GHI CHI
Ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP TRƯỞNG PHÒNG THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC TỈNH, TP
Ngày ... tháng ... năm ...
KẾ TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC
ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ GHI THU, GHI CHI
Ngày ... tháng ... năm ...
TRƯỞNG PHÒNG THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
GIẤY ĐỀ NGHỊ THU HỒI ỨNG TRƯỚC VỐN ĐẦU TƯ¹
Mẫu số C3-03/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số:... Năm NS:...
Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang tạm ứng ☐
Ứng trước đủ ĐKTT sang thực chỉ ☐
Căn cứ số dư ứng trước kinh phí đầu tư thuộc kế hoạch năm ... đến ngày... /... /... và Quyết định giao kế hoạch vốn số: ...ngày ...của...
Đề nghị Kho bạc Nhà nước... chuyển Ứng trước chưa đủ ĐKTT ☐ / Ứng trước đủ ĐKTT ☐
thành Tạm ứng ☐ / Thực chỉ ☐ theo chi tiết sau:
Tên dự án: ...
Chủ đầu tư: ... Mã ĐVQHNS: ...
Tài khoản: ... Tại KBNN: ...
Tên CTMT, DA: ...
... Mã CTMT, DA: ... Số CKC, HĐK: ... Số CKC, HĐTH: ...
| STT | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã nguồn NSNN | Năm KHV | Số dư ứng trước | Số chuyển sang tạm ứng/thực chỉ |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:...
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHÂN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI
Tổng số tiền ghi bằng số:...
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
Nợ TK...
Có TK...
Nợ TK...
Có TK...
Mã ĐBHC: ...
Ngày... tháng...năm...
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
PHIẾU ĐIỀU CHỈNH CÁC KHOẢN CHI NSNN¹
Mẫu số C3-05/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số: ...
Đơn vị đề nghị điều chỉnh:...
Đề nghị Kho bạc nhà nước: ... điều chỉnh số liệu chi ngân sách.
Lý do điều chỉnh: ...
| STT | Ngày hạch toán | Số chứng từ | Diễn giải | Năm NS | Mã TKKT | Tạm ứng/UT chưa đủ ĐKTT | Thực chỉ/UT đủ ĐKTT | Mã ND KT | Mã cấp NS | Mã ĐV QH NS | Mã ĐB HC | Mã chương | Mã ngành KT | Mã CTMT, DA và HTCT | Mã nguồn NSNN | Năm KHV | Mã dự phòng | Số tiền | |
| Nợ | Có | ||||||||||||||||||
| - Số liệu đã hạch toán | |||||||||||||||||||
| - Số liệu đề nghị điều chỉnh | |||||||||||||||||||
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày...tháng...năm...
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC
ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
Ngày...tháng...năm...
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
ỦY NHIỆM THU
Lập ngày... tháng... năm...
Mẫu số C4-01/KB
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
Đơn vị bán hàng:...
Mã ĐVQHNS: ...
Số tài khoản:...
Tại: ...
Hợp đồng (hay đơn đặt hàng) số: ... ngày... tháng... năm...
Chứng từ kèm theo: ...
PHẦN KBNN GHI
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Đơn vị mua hàng:...
Số tài khoản: ... Mã NDKT: ... Mã ngành KT: ... Mã chương: ... Mã nguồn NSNN: ...
Tại Kho bạc Nhà nước: ...
Số tiền chuyển: Bằng số: ...
Bằng chữ: ...
Số ngày chậm trả : ...
Số tiền phạt chậm trả : Bằng số : ...
Bằng chữ: ...
Tổng số tiền chuyển: Bằng số: ...
Bằng chữ: ...
ĐƠN VỊ BÁN
Kế toán
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Nhận chứng từ ngày... tháng... năm...
Kế toán
Kế toán trưởng
NGÂN HÀNG BÊN BÁN
Ghi sổ ngày... tháng... năm...
Kế toán
Kế toán trưởng
Thanh toán ngày... tháng... năm...
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc
Không ghi vào
khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC 25
Mẫu số C4-03/KB
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
ỦY NHIỆM CHI
(Dùng trong thanh toán chuyển tiếp)
Lập ngày... tháng... năm...
KBNN nhận chuyển tiếp: ...
Số hiệu tài khoản:...
Thanh toán chuyển tiếp cho KBNN: ...
Người phát lệnh: ...
Tài khoản số:...
Tại KBNN (Ngân hàng):...
Người nhận lệnh:...
Tài khoản số:...
Tại KBNN (Ngân hàng):...
Nội dung thanh toán, chuyển tiền:...
Số tiền ghi bằng số: ...
Số tiền ghi bằng chữ: ...
KBNN NHẬN CHUYỂN TIẾP
Nợ TK:...
Có TK:...
KBNN, NH PHỤC VỤ ĐƠN VỊ
NHẬN TIỀN
Nợ TK:...
Có TK:...
KHO BẠC NHẬN CHUYỂN TIẾP
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc
NGÂN HÀNG (KBNN) NHẬN TIỀN
Ghi sổ ngày.../.../...
Kế toán
Kế toán trưởng
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KHO BẠC
Mẫu số C4-04/KB
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
LỆNH CHUYỂN CÓ
Lập ngày.../.../...
Số chứng từ: ...Ngày chứng từ: ...Ngày hạch toán: ...
Kho bạc A: ...Mã hiệu...
Kho bạc B: ...Mã hiệu...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Người trả tiền: ...
Mã đối tượng nộp tiền: ...
Thông tin người trả tiền: ...
Tài khoản: ...
Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên): ...
| Nội dung | Tài khoản | Số tiền | |
| Nguyên tệ | VND | ||
Người nhận tiền: ...
Thông tin người nhận tiền: ...
Tài khoản: ...
Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên): ...
| Nội dung | Tài khoản | Số tiền | |
| Nguyên tệ | VND | ||
Nội dung thanh toán: ...
Tổng số tiền ghi bằng chữ (nguyên tệ): ...
Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND) ...
Tổng số tiền bằng số
...nguyên tệ
...VND
CHỨNG TỪ CHUYỂN ĐỔI TỪ CHỨNG TỪ GIẤY
Ngày ... tháng ... năm...
Thanh toán viên
Kiểm soát
Giám đốc
Thời gian thực hiện chuyển đổi
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Mẫu số C4-05/KB
KHO BẠC ...
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
LỆNH CHUYÊN CỐ
(Kiêm chứng từ phục hồi)
Lập ngày.../.../...
Số chứng từ: ... Ngày chứng từ: ... Ngày hạch toán: ...
Kho bạc A ... Mã hiệu: ...
Kho bạc B ... Mã hiệu: ...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Người trả tiền: ...
Mã đối tượng nộp tiền: ...
Thông tin người trả tiền: ...
Tài khoản: ...
Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên)...
| Nội dung | Tài khoản | Số tiền | |
| Nguyên tệ | VND | ||
Người nhận tiền ...
Thông tin người nhận tiền...
Tài khoản: ...
Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên)...
| Nội dung | Tài khoản | Số tiền | |
| Nguyên tệ | VND | ||
Nội dung thanh toán...
Tổng số tiền ghi bằng chữ (nguyên tệ)...
Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND) ...
Tổng số tiền bằng số
...nguyên tệ
...VND
KB GỬI LỆNH
Ngày...tháng...năm...
Thanh toán viên
Kiểm soát
Giám đốc
KB NHẬN LỆNH
Ngày...tháng...năm...
CHỨNG TỪ CHUYÊN ĐỐI TỪ CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
Thanh toán viên
Ngày...tháng...năm...
Kiểm soát
Thời gian thực hiện chuyển đổi
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KHO BẠC
Mẫu số C4-06/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:
LỆNH CHUYÊN NỢ
Lập ngày.../.../...
Số chứng từ: ... Ngày chứng từ:... Ngày hạch toán:...
Kho bạc A... Mã hiệu ...
Kho bạc B... Mã hiệu ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Người đòi tiền: ...
Thông tin người đòi tiền: ...
Tài khoản: ...
Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên): ...
| Nội dung | Tài khoản | Số tiền | |
| Nguyên tệ | VND | ||
Người trả tiền: ...
Thông tin người trả tiền: ...
Tài khoản: ...
Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên):...
| Nội dung | Tài khoản | Số tiền | |
| Nguyên tệ | VND | ||
Nội dung thanh toán: ...
Tổng số tiền ghi bằng chữ (nguyên tệ): ...
Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND): ...
Tổng số tiền bằng số
...nguyên tệ
...VND
Truyền đi lúc... giờ... phút...ngày...
CHỨNG TỪ CHUYỂN ĐỔI TỪ CHỨNG TỪ GIẤY
Thanh toán viên
Ngày ... tháng ... năm... ...
Kiểm soát
Thời gian thực hiện chuyển đổi
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KHO BẠC
Mẫu số C4-07/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:
LỆNH CHUYÊN NỢ
(Kiêm chứng từ phục hồi)
Lập ngày.../.../...
Số chứng từ: ...Ngày chứng từ: ...Ngày hạch toán: ...
Kho bạc A...Mã hiệu: ...
Kho bạc B...Mã hiệu: ...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Người đòi tiền: ...
Thông tin người đòi tiền: ...
Tài khoản: ...
Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên): ...
| Nội dung | Tài khoản | Số tiền | |
| Nguyên tệ | VND | ||
Người trả tiền: ...
Thông tin người trả tiền: ...
Tài khoản: ...
Tại KBNN (Ngân Hàng) (Mã/Tên): ...
| Nội dung | Tài khoản | Số tiền | |
| Nguyên tệ | VND | ||
Nội dung thanh toán: ...
Tổng số tiền ghi bằng chữ (nguyên tệ): ...
Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND): ...
KB GỬI LỆNH
Ngày...tháng...năm...
Thanh toán viên
Tổng số tiền bằng số
...nguyên tệ
...VND
Kiểm soát
KB NHẬN LỆNH
Ngày...tháng...năm...
CHỨNG TỪ CHUYÊN ĐỐI TỪ CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
Thanh toán viên
Ngày...tháng...năm...
Kiểm soát
Thời gian thực hiện chuyển đổi
Không ghi vào
khu vực này
GIẤY NỘP TIỀN VÀO TÀI KHOẢN¹
Lập ngày... tháng... năm...
Mẫu số C4-08/KB
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số:...
Người nộp:...
Địa chỉ: ...
Nộp vào tài khoản số: ...
Đơn vị nhận tiền:...
Tại KBNN:...
Mở tại Ngân hàng ủy nhiệm thu: ...
PHẦN KBNN GHI
Nợ TK: ...
Có TK: ...
| Nội dung nộp | Số tiền |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
Ngân hàng/KBNN ghi số ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI NỘP TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ QUÝ
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC...
Mẫu số C4-10/KB
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
BẢNG KÊ CÁC KHOẢN THANH TOÁN BẰNG SÉC QUA NGÂN HÀNG
Lập ngày... tháng... năm...
Tên đơn vị thụ hưởng: ...
Tài khoản: ...
Để ghi Nợ TK 3911 - Phải trả thanh toán bằng tiền mặt qua ngân hàng
Tại KBNN...
PHẦN KBNN GHI
Nợ TK ...
Có TK ...
| STT | Séc | Tên đơn vị cá nhân phát hành séc | Số tài khoản | Tên NH thanh toán | Số tiền | |
| Số séri | Ngày tháng | |||||
| Số tờ séc... |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
NGÂN HÀNG THANH TOÁN
Đã nhận đủ ... tờ séc và thanh toán tiền mặt.
Số tiền bằng số: ...
Số tiền bằng chữ: ...
..., ngày... tháng... năm ...
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
KBNN...
Ngày... tháng... năm...
Kế toán Kế toán trưởng
Không ghi vào
khu vực này
GIẤY CHUYỂN TIỀN
CHUYỂN KHOẢN, CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ
Mẫu số C4-11/KB
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
Lập ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị trả tiền: ...
Tài khoản:...
Tại Kho bạc Nhà nước: ...
Đơn vị nhận tiền: ...
Tài khoản:...
Tại Kho bạc Nhà nước (Ngân hàng): ...
Nội dung thanh toán, chuyển tiền: ...
Số tiền ghi bằng số theo nguyên tệ: ...
Số tiền ghi bằng chữ theo nguyên tệ: ...
Số tiền ghi bằng số theo VND: ...
Số tiền ghi bằng chữ theo VND: ...
KBNN A GHI
Nợ TK: ...
Có TK: ...
KBNN, NH B GHI
Nợ TK: ...
Có TK: ...
KBNN A GHI SỐ NGÀY...
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc
NGÂN HÀNG A GHI SỐ NGÀY...
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc
Mẫu số: C5-01/NS
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
BIÊN LAI THU NỢ
Nguồn vốn: ...
Kho bạc Nhà nước:...
đã thu của: ...
Hợp đồng tín dụng số ... Ngày... tháng... năm...
Tổng số tiền: Bằng số:...
Bằng chữ:...
Chi tiết: 1- Tiền gốc bằng số: ...
- Trong hạn:...
- Quá hạn: ...
2- Tiền lãi bằng số: ...
Ngày...tháng...năm...
Cán bộ KBNN
(Người thu tiền)
KBNN: ...
Biên lai thu nợ
Nguồn:... Số: ...
Người thu tiền ...
KBNN ...
Người trả tiền ...
- Gốc: Trong hạn:...
Quá hạn: ...
- Lãi: ...
- Tổng cộng ...
Về khoản thu nợ gốc và lãi theo Hợp
đồng tín dụng tiền
số:...
ngày.../.../...
Ngày...tháng...năm...
Người nộp tiền Cán bộ KBNN
(Người thu tiền)
Người nộp tiền
(Ký, ghi rõ họ tên)
Không ghi vào
khu vực này
Kho bạc Nhà nước: ...
Mã kho bạc: ...
Điểm giao dịch số:...
Mẫu số: C5-02/NS
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
BẢNG KÊ BIÊN LAI THU NỢ
(Kiêm giấy nộp tiền vào tài khoản)
Nguồn vốn: ...
Lập ngày ...tháng...năm...
Nợ TK:...
Có TK: ...
| STT | Số biên lai | Số tiền | ||||
| Số | Ngày | Gốc | Lãi | Tổng cộng | ||
| Trong hạn | Quá hạn | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng số tờ biên lai: ... tờ | ||||||
| Tổng cộng |
Số tiền bằng chữ: ...
Ngày ghi số...
Cán bộ thu nợ
Thủ quỹ
Kế toán
Kế toán trưởng
Mẫu số C6-01/NS
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ... Năm NS: ...
Không ghi vào
khu vực này
PHIẾU NHẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
Căn cứ Quyết định giao dự toán số: ...ngày .../.../...của...
Tổ chức ngân sách/Đơn vị có quan hệ với NS: ...
Thời hạn cấp phát đến:...
| STT | Mã loại DT | Mã TKKT | Mã cấp NS | Mã ĐVQHNS | Mã chương | Mã ngành KT | Mã CTMT, DA | Mã nguồn NSNN | Số tiền | |
| Nợ | Có | |||||||||
Người nhập
Kiểm soát
Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
Cơ quan tài chính:...
Mẫu C6-02/NS
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:... Năm NS:...
PHIẾU NHẬP DỰ TOÁN CẤP 0
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung | Quyết định giao dự toán | Mã loại dự toán | TKKT | Mã cấp NS | Mã ĐVQHNS | Mã chương | Mã ngành KT | Mã CTMT, DA và HTCT | Mã nguồn NSNN | Số tiền | Số lô bút toán, số ID, Số giao dịch Dossier | ||
| Số | Ngày | Nợ | Có | |||||||||||
| Tổng số: | ||||||||||||||
| I | Chỉ đầu tư phát triển | |||||||||||||
| II | Chỉ dự trữ quốc gia | |||||||||||||
| III | Chỉ thường xuyên | |||||||||||||
| ... | ||||||||||||||
Người nhập
Kiểm soát
Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
Đơn vị dự toán: ...
Mẫu số C6-03/NS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017)
của Bộ Tài chính
Số: ... Năm NS: ...
PHIẾU PHÂN BỐ DỰ TOÁN
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung | Cấp dự toán | Quyết định giao dự toán | Mã loại dự toán | TKKT | Mã cấp NS | Mã ĐVQHNS | Mã chương | Mã ngành KT | Mã CTMT, DA và HTCT | Mã KBNN | Mã nguồn NSNN | Số tiền | Số lô bút toán, số ID, Số giao dịch Dossier | ||
| Số | Ngày | Nợ | Có | |||||||||||||
| I | Chỉ đầu tư phát triển | |||||||||||||||
| I | Chỉ đầu tư xây dựng cơ bản | Cấp 0 | ||||||||||||||
| Cấp 1 | ||||||||||||||||
| Cấp 4 (Dự toán) | ||||||||||||||||
| Cấp 4 (Lệnh chi tiền) | ||||||||||||||||
| ... | ... | |||||||||||||||
| II | Chỉ thường xuyên | Cấp 0 | ||||||||||||||
| Cấp 1 | ||||||||||||||||
| Cấp 4 (Dự toán tự chủ) | ||||||||||||||||
| Cấp 4 (Dự toán không tự chủ) | ||||||||||||||||
| Cấp 4 (LCT tự chủ) | ||||||||||||||||
| Cấp 4 (LCT không tự chủ) | ||||||||||||||||
| ... | ... | |||||||||||||||
| ... | ... | ... |
..., ngày ... tháng ... năm ...
CQ tài chính/KBNN ghi sổ ngày ... tháng ... năm ...
Người lập
Kiểm soát
Thủ trưởng đơn vị
Người nhập
Kiểm soát
Thủ trưởng đơn vị
Không ghi vào khu vực này
PHIẾU ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN
Lập ngày...tháng... năm...
Mẫu số C6-04/NS
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài Chính)
Số :...Năm NS :...
Ngày ghi số bút toán sai lầm: ...
Lý do điều chỉnh: ...
Phần chi tiết nội dung điều chỉnh:
| STT | Mã loại dự toán | Mã TKKT | Mã cấp NS | Mã ĐVQHNS | Mã chương | Mã ngành KT | Mã CTMT, DA | Mã KBNN | Mã nguồn NSNN | Số tiền | |
| Nợ | Có | ||||||||||
Ngày ... tháng ... năm ...
Người nhập
Kiểm soát
Thủ trưởng đơn vị
Không ghi vào
Khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC...
PHIẾU THU
Ngày... tháng... năm...
Mẫu số C6-05/KB
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
Số: ...
Họ và tên người nộp tiền:...
Địa chỉ: ...
Lý do nộp: ...
Số tiền bằng số: ...
Số tiền bằng chữ:...
Kèm theo: ...Chứng từ gốc :...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Ngày... tháng... năm...
Người nộp tiền
(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ quỹ
Kế toán
Kế toán trưởng
Không ghi vào
khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC...
Mẫu số C6-06/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
PHIẾU CHI
Ngày... tháng... năm...
Số: ...
Họ và tên người nhận tiền: ...CMND số: ...
Cấp ngày: ...Nơi cấp: ...
Địa chỉ: ...
Lý do chi: ...
Số tiền bằng số: ...
Số tiền bằng chữ:...
Kèm theo: ... Chứng từ gốc:...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Người nhận tiền
(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ quỹ
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc KBNN
Không ghi vào
khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC...
Mẫu số C6-07/KB
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
PHIẾU CHUYÊN TIÊU
Số :...
Lập ngày... tháng... năm...
Theo lệnh quyết toán vốn số ... ngày...
Của Kho bạc Nhà nước ...
Tên tài khoản Nợ ...
Số hiệu...
Tên tài khoản Có ...
Số hiệu...
Số tiền ghi bằng chữ ...
Trích yếu ...
PHẦN KHỐI PHỤC
Nợ TK ...
Có TK ...
Số tiền ghi bằng số
...
KHO BẠC NHÀ NƯỚC LẬP PHIẾU
Kế toán
Kế toán trưởng
KHO BẠC NHÀ NƯỚC NHẬN PHIẾU
Ngày... tháng... năm...
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc KBNN
Không ghi vào
Khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
PHIẾU CHUYỂN KHOẢN¹
Lập ngày... tháng... năm...
Mẫu số C6-08/KB
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số: ...
Tên tài khoản nợ:...
Tên tài khoản có:...
Nội dung: ...
Mục lục NSNN (nếu có): Mã NDKT: ... Mã chương: ... Mã ngành KT:...
Số tiền ghi bằng chữ:...
Nợ TK ...
Có TK ...
Số tiền ghi bằng số
...
Ngày ... tháng ... năm ...
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
Khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC...
PHIẾU ĐIỀU CHỈNH¹
Lập ngày... tháng... năm...
Mẫu số C6-09/KB
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số :...
Ngày ghi số bút toán cần điều chỉnh ...
Nội dung và nguyên nhân cần điều chỉnh: ...
...
...
...
Thông tin điều chỉnh theo chi tiết sau:
| Mã TKKT | Mã NDKT | Mã cấp NS | Mã ĐVQHNS | Mã ĐBHC | Mã chương | Mã ngành KT | Mã CTMT, DA và HTCT | Mã nguồn NSNN | Mã dự phòng | Năm NS | Số tiền | |
| Nợ | Có | |||||||||||
Ngày ... tháng ... năm ...
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC...42...
Mẫu số C6-10/KB
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7 /2017
của Bộ Tài Chính)
Số: ...
BẢNG ĐIỀU CHỈNH TỶ GIÁ CÁC TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ
Tỷ giá hạch toán tháng trước...
Tỷ giá hạch toán tháng này:...
| Tài khoản | Mã TKKT | Số dư bằng nguyên tệ cần điều chỉnh | Số dư bằng đồng VN trước khi điều chỉnh | Số điều chỉnh chênh lệch | Số dư bằng đồng VN sau khi điều chỉnh | ||||
| Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1. Các TK dư Có | |||||||||
| 2. Các TK dư Nợ | |||||||||
Ngày... tháng ...năm ...
Kế toán
Kế toán trưởng
Không ghi vào
khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC...
Mẫu số C6-11/KB
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
Số: ...
PHIẾU NHẬP KHO
Người giao: ...
Đơn vị: ...
Lý do nhập: ...
Nhập tại kho: ...
Nhập TK : ...
| STT | Tên tài sản | Mã số | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
Số tiền bằng chữ : ...
Lập ngày ... tháng ... năm ...
Người giao
(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ kho nhập
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc
Không ghi vào
khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC...
Mẫu số C6-12/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
Số:...
PHIẾU XUẤT KHO
Người nhận: ...
Đơn vị: ...
Lý do xuất: ...
Xuất tại kho: ...
Xuất TK: ...
| STT | Tên tài sản | Mã số | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
| Tổng cộng |
Số tiền bằng chữ: ...
Lập ngày ... tháng ... năm ...
Người nhận
(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ kho xuất
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc
Mẫu số C6-13/NS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS:...
CQ chủ quản: ...
Đơn vị: ...
Số TK: ...
Mã ĐVQHNS: ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM CẤP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH¹
Tháng ... Năm ...
Kính gửi: Kho bạc Nhà nước...
Căn cứ số chi dự toán thường xuyên NS... năm 20... của đơn vị là:...
Số chi dự toán KPTX NS... bình quân một tháng năm 20... của đơn vị là:...
Để đảm bảo hoạt động chuyên môn của đơn vị trong thời gian chưa có dự toán năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đề nghị KBNN ... tạm cấp dự toán cho đơn vị theo chi tiết sau:
| Mã TKKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã nguồn NSNN | Số đơn vị đề nghị | KBNN duyệt |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền đề nghị tạm cấp ghi bằng chữ: ...
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
PHÂN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI:
Đồng ý tạm cấp dự toán cho đơn vị:...
Số tiền ghi bằng số: ...
Số tiền ghi bằng chữ:...
Ngày... tháng... năm...
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC:...
Mẫu số C6-14/KB
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số :...
BẢNG KẾ THANH TOÁN LÃI TIỀN GỬI TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC¹
Ngày lập:.../.../...
Tài khoản: ...
Từ ngày: .../.../... đến ngày .../.../...
Lãi suất: ...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
| STT | Ngày | Số dư đầu ngày | Số ngày | Tích số |
| Tổng tích số |
Tổng số tiền phải trả: ...
Số tiền ghi bằng chữ: ...
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC
¹ Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC: ...
Mẫu số C6-15/NS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
Số: ...
BẢNG KẾ THU PHÍ CHUYỂN TIỀN QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Tài khoản: ...
Từ ngày: .../.../... đến ngày .../.../...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
| STT | Ngày | Số chứng từ | Số tiền chuyển | Số lệ phí | Ghi chú |
| Tổng số phí phải trả |
Tổng số tiền phải trả: ...
Số tiền bằng chữ: ...
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc
Không ghi vào
khu vực này
KHO BẬC NHÀ NƯỚC:...
Mẫu số C6-16/NS
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
Số:...
BẢNG KÊ TÍNH PHÍ TẠM ỨNG TỒN NGÂN
Ngày lập:.../.../...
Tài khoản: ...
Từ ngày: .../.../...đến ngày .../.../...
Lãi suất: ...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
| STT | Ngày | Số cuối ngày | Số ngày | Tích số |
| Tổng tích số |
Tổng số tiền phải trả: ...
Số tiền bằng chữ: ...
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN:...
Mã KBNN:...
Mẫu số C6-17/NS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
Số:... Năm NS: ...
BẢNG KÊ YCTT, THANH TOÁN HỦY, ĐẢO
Ngày lập: ...
Từ ngày:... đến ngày:...
Nhân viên: ... Trạng thái kiểm duyệt YCTT: ... Loại ngày: ... Loại tiền: ...
Đã hạch toán: ... Trạng thái phê duyệt YCTT: ... Sắp xếp theo: Số YCTT/ Số chứng từ TT/ Số tiền
| STT | Số YCTT/ Số chứng từ TT | Ngày nhập giao dịch | Ngày hạch toán | Tài khoản (12 đoạn mã COA) | Nợ/Có | Phát sinh | |
| N.Tệ | VND | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I. | Hủy YCTT | ||||||
| 1. | Nợ | ||||||
| Có | |||||||
| ... | Nợ | ||||||
| Có | |||||||
| II. | Hủy Thanh toán | ||||||
| 1. | Nợ | ||||||
| Có | |||||||
| ... | Nợ | ||||||
| Có |
Kế toán
Kế toán trưởng
Không ghi vào
khu vực này
BẢNG KÊ
SỬ DỤNG DỊCH VỤ TRONG THÁNG ...¹
Mẫu số: C6-18/KB
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Chuyển khoản ☐ Tiền mặt tại KB ☐
Tiền mặt tại NH ☐
Kính gửi: KBNN ...
Tên nhà cung cấp hàng hóa dịch vụ: ...
Đề nghị KBNN ... thanh toán tiền sử dụng hàng hóa, dịch vụ ...
... của các đơn vị như sau:
| STT | Tên đơn vị sử dụng hàng hóa, dịch vụ | Tài khoản | Số tiền |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
Đơn vị nhận tiền: ...
Địa chỉ: ...
Tài khoản: ...
Tại KBNN (NH): ...
Hoặc người nhận tiền: ...
Số CMND: ... Cấp ngày: ... Nơi cấp: ...
NHÀ CUNG CẤP HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI NHẬN TIỀN
Ngày...tháng...năm...
(Ký, ghi họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI
Mã ĐBHC: ...
| Nợ/Có | Tài khoản | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã nguồn NSNN | Mã CTMT, DA | Số tiền |
| Tổng cộng |
Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ QUỸ
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC
¹ Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Không ghi vào
Khu vực này
KHO BẠC NHÀ NƯỚC...
Mẫu số C6-19/KB
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số: ...
GIẤY BÁO NỢ¹
Ngày... tháng... năm...
Kính gửi: ...
Mã ĐVQHNS: ...
KBNN ...xin thông báo đã ghi nợ tài khoản ...
của Quý đơn vị.
Số tiền bằng số: ...
Số tiền bằng chữ: ...
Nội dung: ...
KẾ TOÁN
(Ký, ghi họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
¹ Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-01/KB
(Theo TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...
BẢNG KẾ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU, CÔNG TRÁI
(Bằng tiền mặt)
Ngày ...tháng...năm...
Đợt phát hành: ...
Loại:...
Kỳ hạn... Lãi suất ...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Đơn vị:...
| STT | Số phiếu phát hành | Tổng số tờ trái phiếu, công trái | Tổng mệnh giá | Số tiền chiết khấu | Số tiền nộp kho bạc |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tổng cộng: |
Số tiền bằng chữ: ...
...
Thủ quỹ
Kế toán bàn trái phiếu
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
KBNN: ...
Mã Kho bạc:
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-02/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
BẢNG KẾ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU, CÔNG TRÁI
(Bằng chuyển khoản)
Ngày ...tháng...năm...
Đợt phát hành: ...
Loại:...
Kỳ hạn... Lãi suất ...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Đơn vị:...
| STT | Số phiếu phát hành | Tổng số tờ trái phiếu, công trái | Tổng mệnh giá | Số tiền chiết khấu | Số tiền nộp Kho bạc |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tổng cộng: |
Số tiền bằng chữ: ...
Kế toán bàn trái phiếu
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
KBNN: ...
Mã Kho bạc:
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-03/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
BẢNG KÊ TRÁI PHIẾU CHUYỂN SỐ
Ngày ...tháng...năm...
Từ đợt phát hành: ...
Loại trái phiếu:...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Sang đợt phát hành:...
Loại trái phiếu: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Đơn vị: ...
| STT | Loại mệnh giả | Sêri (Từ số... đến số) | Số tờ | Số tiền chuyển số | Tổng số tiền sang kỳ hạn mới | |
| Gốc | Lãi | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng số: |
Số tiền bằng chữ: ...
...
Kế toán bàn trái phiếu
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-04/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...
BẢNG KÊ THANH TOÁN TẠI CHỖ
(Bằng tiền mặt)
Ngày ...tháng...năm...
Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Đơn vị: ...
| STT | Số phiếu thanh toán | Tổng số tờ trái phiếu thanh toán | Thanh toán gốc | Thanh toán lãi | Tổng số tiền thanh toán | |
| Tem số | Số tiền | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng cộng |
Số tiền bằng chữ: ...
...
Thủ quỹ
Kế toán bàn trái phiếu
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN:
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-05/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
BẢNG KÊ THANH TOÁN TẠI CHỖ
(Bằng tiền mặt)
Ngày ...tháng...năm...
Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Đơn vị: ...
| STT | Số phiếu thanh toán | Số tờ | Thanh toán gốc | Thanh toán lãi | Tổng số tiền thanh toán | ||
| Trước hạn | Đúng hạn | Quá hạn | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Lãi suất: | |||||||
| Tổng số: |
Số tiền bằng chữ: ...
Thủ quỹ
Kế toán bàn trái phiếu
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN:
Mã Kho bạc: ...
Bản trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-06/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...
BẢNG KẾ THANH TOÁN TẠI CHỖ
(Bằng chuyển khoản)
Ngày ...tháng...năm...
Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Đơn vị:...
| STT | Số phiếu thanh toán | Tổng số tờ trái phiếu thanh toán | Thanh toán gốc | Thanh toán lãi | Tổng số tiền thanh toán | |
| Tem số | Số tiền | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng cộng: |
Số tiền bằng chữ: ...
...
Kế toán bản trái phiếu
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-07/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...
BẢNG KÊ THANH TOÁN TẠI CHỖ
(Bằng chuyển khoản)
Ngày ...tháng...năm...
Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Đơn vị: ...
| STT | Số phiếu thanh toán | Số tờ | Thanh toán gốc | Thanh toán lãi | Tổng số tiền thanh toán | ||
| Trước hạn | Đúng hạn | Quá hạn | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Lãi suất: | |||||||
| Tổng số: |
Số tiền bằng chữ: ...
Kế toán bàn trái phiếu
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-08/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...
BẢNG KÊ THANH TOÁN CÔNG TRÁI
(Bằng tiền mặt)
Ngày ...tháng...năm...
Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Đơn vị: ...
| STT | Số phiếu thanh toán | Loại mệnh giá, sê ri | Số tờ | KBNN phát hành | Thanh toán gốc | Thanh toán lãi | Tổng số |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 20.000 đồng | 8 | ||||||
| -AU... | |||||||
| ... | |||||||
| 50.000 đồng | 6 | ||||||
| -AV... | |||||||
| -BU... | |||||||
| ... | |||||||
| 100.000 đồng | 5 | ||||||
| -AW... | |||||||
| ... | |||||||
| Tổng cộng: |
Số tiền bằng chữ: ...
...
Thủ quỹ
Kế toán bàn trái phiếu
Trưởng bàn
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-09/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
BẢNG KÊ THANH TOÁN CÔNG TRÁI
(Bằng chuyển khoản)
Ngày ...tháng...năm...
Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Đơn vị: ...
| STT | Số phiếu thanh toán | Loại mệnh giá, sê ri | Số tờ | KBNN phát hành | Thanh toán gốc | Thanh toán lãi | Tổng số |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 20.000 đồng | 8 | ||||||
| -AU... | |||||||
| ... | |||||||
| 50.000 đồng | 6 | ||||||
| -AV... | |||||||
| -BU... | |||||||
| ... | |||||||
| 100.000 đồng | 5 | ||||||
| -AW... | |||||||
| ... | |||||||
| Tổng cộng |
Số tiền bằng chữ: ...
Kế toán bàn trái phiếu
Trưởng bàn
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-10/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...
BẢNG KÊ THANH TOÁN CÔNG TRÁI THÁNG ... NĂM...
Ngày ...tháng...năm...
Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Đơn vị: ...
| STT | Loại mệnh giá, sê ri | Số tờ | KBNN phát hành | Thanh toán gốc | Thanh toán lãi | Tổng số | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 20.000 đồng | 48 | ||||||
| 1 | -AU... | ||||||
| 2 | ... | ||||||
| 50.000 đồng | 35 | ||||||
| -AV... | |||||||
| -BU... | |||||||
| ... | |||||||
| 100.000 đồng | 22 | ||||||
| -AW... | |||||||
| ... | |||||||
| Tổng cộng: |
Số tiền bằng chữ: ...
...
Kế toán bàn trái phiếu
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-11/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...
BẢNG KẾ THANH TOÁN HỘ TRÁI PHIẾU, CÔNG TRÁI
Từ ngày: ... đến ngày...
Đợt phát hành: ...
Loại trái phiếu: ...
Kỳ hạn: ... Lãi suất: ...
Kho bạc thanh toán: ...
Kho bạc phát hành: ...
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Đơn vị:...
| STT | Loại mệnh giá | Sêri (từ số ... đến số...) | Số tờ | Số tiền thanh toán | ||
| Tổng số | Gốc | Lãi | ||||
| 1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Số tiền bằng chữ: ...
Thủ quỹ
Kế toán bàn trái phiếu
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN:...
Mã Kho bạc:...
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-12/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
BẢNG KÊ TRÁI PHIẾU, CÔNG TRÁI ĐƯỢC THANH TOÁN HỘ
Từ ngày: ...đến ngày...
Đợt phát hành: ...
Loại trái phiếu: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Kho bạc thanh toán: ...
Kho bạc phát hành: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Đơn vị: ...
| STT | Loại mệnh giá | Sêri (từ số ... đến số...) | Số tờ | Số tiền thanh toán | ||
| Tổng số | Gốc | Lãi | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| ... | ... | ... | ||||
| Tổng cộng: |
Số tiền bằng chữ: ...
Kế toán bàn trái phiếu
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN:...
Mã Kho bạc:...
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-13/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số:...
BẢNG KÊ TỔNG SỐ THANH TOÁN
Ngày ...tháng...năm...
Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Đơn vị: ...
| STT | Số phiếu thanh toán | Tổng số tờ trái phiếu thanh toán | Thanh toán gốc | Thanh toán lãi | Tổng số tiền thanh toán | |
| Tem số | Số tiền | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng cộng: |
Số tiền bằng chữ: ...
...
Kế toán bàn trái phiếu
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-14/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...
BẢNG KÊ TỔNG SỐ THANH TOÁN
Ngày ...tháng...năm...
Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Đơn vị: ...
| STT | Số phiếu thanh toán | Số tờ | Thanh toán gốc | Thanh toán lãi | Tổng số tiền thanh toán | ||
| Trước hạn | Đúng hạn | Quá hạn | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Lãi suất: | |||||||
| Tổng cộng: |
Số tiền bằng chữ: ...
...
Kế toán bàn trái phiếu
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Bàn trái phiếu số: ...
Mẫu số C7-15/KB
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Số: ...
BẢNG KÊ TRÁI PHIẾU, CÔNG TRÁI QUÁ HẠN THANH TOÁN
Ngày ...tháng...năm...
Đợt phát hành: ...
Loại: ...
Kỳ hạn: ...Lãi suất: ...
Nợ TK:...
Có TK:...
Đơn vị:...
| STT | Ngày phát hành | Loại mệnh giá | Số séri (Từ số... đến số...) | Số tờ | Tổng mệnh giá | Ngày đến hạn thanh toán |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| ... | ... | ... | ||||
| Tổng cộng: |
Số tiền bằng chữ: ...
Kế toán bàn trái phiếu
Kế toán tổng hợp
Kế toán trưởng
Mẫu số C7-16/NS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/8/2017
của Bộ Tài Chính)
Số: ... Năm NS: ...
BỘ TÀI CHÍNH
Cục Quản lý nợ
và Tài chính đối ngoại
GIẤY ĐỀ NGHỊ GHI NHẬN NỢ NƯỚC NGOÀI
Ghi ☐ tăng/☐ giảm khoản vay của NSNN đã được nhận nợ
Ghi ☐ tăng/☐ giảm khoản vay của dự án đã được nhận nợ
Ghi ☐ tăng/☐ giảm khoản vay về cho vay lại đã được nhận nợ
Ghi ☐ tăng/☐ giảm khoản vay về cho vay lại khác đã được nhận nợ
PHẦN KBNN GHI
Nợ TK: ...
Có TK: ...
Căn cứ thông báo giải ngân của nhà tài trợ:
Yêu cầu Sở Giao dịch - Kho bạc nhà nước ghi tăng/giảm khoản vay đã được nhận nợ.
| NỘI DUNG | Tên nhà tài trợ | Mã nhà tài trợ | Số tiền | |
| Nguyên tệ | VND | |||
| Tổng cộng |
Tổng số tiền ghi bằng chữ theo nguyên tệ: ...
Tổng số tiền ghi bằng chữ theo VND: ...
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng... năm ...
Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
CỤC QUẢN LÝ NỢ VÀ TÀI CHÍNH ĐỐI NGOẠI
Ngày ... tháng ... năm...
Thẩm kế Trưởng phòng Thủ trưởng
Không ghi vào
khu vực này
CƠ QUAN THU
...
Mẫu số C1- 01/NS
(TT số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016
của Bộ Tài Chính)
Số:...
LỆNH THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Căn cứ vào quy định của pháp luật hiện hành về chế độ thu ngân sách nhà nước,
Cơ quan ra lệnh thu: ...Mã CQ thu:...
Đề nghị NH (KBNN): ... Tỉnh, TP: ...
Trích TK số:... của:...
Mã số thuế: ... Địa chỉ: ...
Nộp vào KBNN: ... Tỉnh, TP: ...
Để ghi thu NSNN vào TK ... hoặc nộp vào TK tạm thu số: ...
Của cơ quan thu: ...Mã số: ...
| STT | Nội dung các khoản nộp NS | Mã NDKT (TM) | Mã chương | Kỳ thuế | Số tiền |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:...
PHẦN KBNN GHI:
Mã ĐBHC: ... Nợ TK:...
Mã nguồn NSNN: ... Có TK: ...
NGÂN HÀNG
Ngày... tháng... năm...
Kế toán
Kế toán trưởng
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày...tháng...năm...
Kế toán
Kế toán trưởng
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU
Ngày...tháng...năm...
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số C1-02/NS
(TT số 84/2016/TT-BTC ngày 17/5/2016
của Bộ Tài chính)
Mã hiệu: ...
Số: ...
Không ghi vào
khu vực này
GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Tiền mặt ☐ Chuyển khoản ☐
Loại tiền: VND ☐ USD ☐ Khác:...
Số tham chiếu(1):...
Người nộp thuế: ... Mã số thuế: ...
Địa chỉ: ...
...Quận/Huyện: ... Tỉnh, TP: ...
Người nộp thay: ...
Địa chỉ: ...
...Quận/Huyện: ... Tỉnh, TP: ...
Đề nghị NH (KBNN):...trích TK số: ...hoặc thu tiền mặt
để nộp NSNN theo: TK thu NSNN ☐ TK tạm thu ☐ TK thu hồi hoàn thuế GTGT ☐
vào tài khoản của KBNN: ...Tỉnh, TP: ...
Mở tại NH ủy nhiệm thu: ...
Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước ☐ Thanh tra tài chính ☐
Thanh tra Chính Phủ ☐ Cơ quan có thẩm quyền khác ☐
Tên cơ quan quản lý thu: ...
| Phần dành cho người nộp thuế ghi | Phần dành cho NH uỷ nhiệm thu/ NH phối hợp thu/ KBNN ghi | ||||||
| STT | Số tờ khai/ Số quyết định/Số thông báo | Kỳ thuế/Ngày quyết định/Ngày thông báo | Nội dung các khoản nộp NSNN | Số tiền Nguyên tệ | Số tiền VND | Mã chương | Mã NDKT (TM) |
Tổng số tiền ghi bằng chữ(2): ...
PHẦN DÀNH CHO KBNN GHI KHI HẠCH TOÁN:
Mã CQ thu: ... Nợ TK: ...
Mã ĐBHC: ... Có TK: ...
NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày... tháng... năm...
Người nộp tiền Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
NGÂN HÀNG (KBNN)
Ngày...tháng...năm...
Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng
Ghi chú:
Trường hợp nộp thuế điện tử: Người nộp tiền, Tổ chức T-VAN (nếu có), Tổng cục Thuế (nếu có), Ngân hàng/ Kho bạc Nhà nước thực hiện kỳ số; ghi tên; ngày, giờ
(1) Trường hợp nộp thuế điện tử từ Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế, hệ thống tự động điện số tham chiếu để phục vụ công tác quản lý.
(2) Trường hợp nộp tiền bằng VND thì ghi bằng chữ theo tổng số tiền VND; Trường hợp nộp tiền bằng ngoại tệ thì ghi bằng chữ theo tổng số nguyên tệ và loại ngoại tệ.
Không ghi vào NGÂN HÀNG NƠI
khu vực này KBNN MỞ TÀI KHOẢN
Mẫu số: C1-06/NS
(Ban hành kèm theo Thông tư số
328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016
của Bộ Tài chính)
Số:...
BẢNG KÊ GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Dùng cho ngân hàng nơi KBNN mở tài khoản)
Ngày: .../.../...
Mã KBNN:...
Nợ TK: ...
Có TK:...
Loại tiền: ...
| STT | Giấy nộp tiền | Mã cơ quan thu | Mã ĐBHC | Mã chương | Mã NDKT (TM) | Số tiền | |||
| Số chứng từ | Ngày CT | Ngày nộp thuế | Tên người nộp | ||||||
| I. Phát sinh sau giờ "cut off time" của ngày làm việc hôm trước | |||||||||
| Tổng cộng | (I) | ||||||||
| II. Phát sinh đến giờ "cut off time" của ngày làm việc hôm nay | |||||||||
| Tổng cộng | (II) | ||||||||
| III. Tổng số tiền | (I+II) |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ...
...
NGÂN HÀNG
Ngày ... tháng ... năm ...
Thủ quỹ
Kế toán
Kế toán trưởng
CƠ QUAN THU...
Mẫu số: C1-10/NS
BIÊN LAI THU
Số Sời:
Liên số: ... Lưu tại:...
Số biên lai:
Người nộp thuế :... Mã số thuế/số CMND/HC : ...
Địa chỉ :...Huyện...Tỉnh ...
Theo Quyết định số (1) :...ngày... của ...
| STT | Nội dung các khoản nộp NS (2) | Mã chương | Mã NDKT (TM) | Kỳ thuế | Số tiền |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:...
Người nộp tiền
(Ký tên)
Ngày...tháng...năm ...
Người nhận tiền
(Ký, ghi họ tên)
Ghi chú: - (1) Quyết định thu phạt, quyết định hành chính khác của cơ quan có thẩm quyền;
- (2) Ghi so, ngay to khai hai quan (neu co).
- Doi voi cac khoan thu phat, khong can ghi ma Chuong, ma noi dung kinh te, ky thue.
BẢNG KÊ NỘP THUẾ
Tiền mặt ☐ Chuyển khoản ☐
Loại tiền: VND ☐ USD ☐ Khác:...
Mẫu số : 01/BKNT
(Thông tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17/6/2016
của Bộ Tài chính)
Mã hiệu: ...
Số: ...
Người nộp thuế: ... Mã số thuế: ...
Địa chỉ: ...
...Quận/Huyện: ... Tỉnh, TP:...
Người nộp thay: ...
Địa chỉ:...
...Quận/Huyện: ... Tỉnh, TP:...
Đề nghị NH (KBNN):...trích TK số: ...hoặc thu tiền mặt
để nộp vào: TK thu NSNN ☐ TK tạm thu ☐ TK thu hồi hoàn thuế GTGT ☐
tại KBNN:...Tỉnh, TP: ...
Mở tại Ngân hàng(4): ...
Nộp theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước ☐ Thanh tra tài chính ☐
Thanh tra Chính Phủ ☐ Cơ quan có thẩm quyền khác ☐
Tên cơ quan quản lý thu: ...
| STT | Số tờ khai/ Số quyết định/ Số thông báo | Kỳ thuế/ Năm đăng ký | Nội dung khoản nộp NSNN | Số tiền |
| Tổng số tiền |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:...
NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày... tháng... năm...
Người nộp tiền Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
NGÂN HÀNG (KBNN)
Ngày...tháng...năm...
Người nhận tiền
Không ghi vào
khu vực này
CƠ QUAN THU (KBNN)...
NGÂN HÀNG NƠI KBNN MỞ TÀI KHOẢN...
Mẫu số: 02/BK-BLT
Theo TT số 328/2017/TT-BTC ngày 26/12/2016
của Bộ Tài chính
Số: ...
Ngày ...
BẢNG KÊ BIÊN LAI THU
(Dùng cho cơ quan thu, điểm giao dịch của KBNN/hoặc ngân hàng nhận ủy nhiệm thu)
Mã chương:...
| TT | Biên lai thu | Họ tên người nộp tiền | Số tiền (đồng) | |||||
| Số | Ngày | Tổng số | T.Mục... | T.Mục... | T.Mục... | T.Mục... | ||
Tổng số tiền ghi bằng chữ:...
...
Người lập bảng kê
(Ký, ghi rõ họ, tên)
Không ghi vào
khu vực này
CƠ QUAN THU (KBNN)... ...
Mẫu số: 03/BK-BLMG
Theo TT số 328/2017/TT-BTC ngày 26/12/2016
của Bộ Tài chính
Số: ...
Ngày ...
BẢNG KÊ BIÊN LAI THU
CÓ MỆNH GIÁ
(Dùng cho cơ quan thu, điểm giao dịch của KBNN)
Mã chương:...
| TT | Loại mệnh giá | Số tờ | Tổng số tiền | Trong đó | ||||
| T.Mục... | T.Mục... | T.Mục... | T.Mục... | T.Mục... | ||||
Tổng số tiền ghi bằng chữ:...
Người lập bảng kê
(Ký, ghi rõ họ, tên)
Danh mục tài khoản kế toán
(Kèm theo Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính)
| LOẠI TK | Nhóm TK | TK C1 | TK C2 | TK C3 | TK C4 | TÊN TÀI KHOẢN |
| 1000 | LOẠI 1 - TÀI SẢN NGẮN HẠN | |||||
| 1100 | Nhóm 11 - Tiền | |||||
| 1110 | Tiền mặt | |||||
| 1111 | Tiền Việt Nam | |||||
| 1112 | Tiền mặt bằng Đồng Việt Nam | |||||
| 1113 | Tiền mặt theo túi niêm phong bằng Đồng Việt Nam | |||||
| 1121 | Ngoại tệ | |||||
| 1122 | Tiền mặt bằng ngoại tệ | |||||
| 1123 | Tiền mặt theo túi niêm phong bằng ngoại tệ | |||||
| 1130 | Thanh toán tổng hợp tại ngân hàng | |||||
| 1131 | Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng | |||||
| 1132 | Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nhà nước | |||||
| 1133 | Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT | |||||
| 1134 | Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Công thương | |||||
| 1135 | Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển | |||||
| 1136 | Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương | |||||
| 1139 | Thanh toán tổng hợp bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng khác | |||||
| 1141 | Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại ngân hàng | |||||
| 1142 | Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nhà nước | |||||
| 1143 | Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
| 1144 | Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Công thương | ||||
| 1145 | Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển | ||||
| 1146 | Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương | ||||
| 1149 | Thanh toán tổng hợp bằng ngoại tệ tại ngân hàng khác | ||||
| 1150 | Chuyên thu tại ngân hàng | ||||
| 1151 | Chuyên thu bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng | ||||
| 1153 | Chuyên thu bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT | ||||
| 1154 | Chuyên thu bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Công thương | ||||
| 1155 | Chuyên thu bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển | ||||
| 1156 | Chuyên thu bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương | ||||
| 1159 | Chuyên thu bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng khác | ||||
| 1161 | Chuyên thu bằng ngoại tệ tại ngân hàng | ||||
| 1163 | Chuyên thu bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT | ||||
| 1164 | Chuyên thu bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Công thương | ||||
| 1165 | Chuyên thu bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển | ||||
| 1166 | Chuyên thu bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương | ||||
| 1169 | Chuyên thu bằng ngoại tệ tại ngân hàng khác | ||||
| 1170 | Tiền đang chuyển | ||||
| 1171 | Tiền đang chuyển bằng Đồng Việt Nam | ||||
| 1172 | Tiền đang chuyển bằng ngoại tệ | ||||
| 1180 | Kim loại quý - đá quý | ||||
| 1181 | Kim loại quý - đá quý trong kho | ||||
| 1186 | Kim loại quý - đá quý gửi ngân hàng | ||||
| 1187 | Kim loại quý - đá quý gửi Ngân hàng nhà nước | ||||
| 1188 | Kim loại quý - đá quý gửi ngân hàng thương mại |
| 1190 | Thanh toán song phương tại ngân hàng | |||||
| 1191 | Thanh toán song phương bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT | |||||
| 1192 | Thanh toán song phương bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Công thương | |||||
| 1193 | Thanh toán song phương bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển | |||||
| 1194 | Thanh toán song phương bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương | |||||
| 1195 | Thanh toán song phương bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng khác | |||||
| 1199 | Thanh toán bằng ngoại tệ tại ngân hàng | |||||
| 1200 | Nhóm 12 - Đầu tư tài chính ngắn hạn | |||||
| 1210 | Đầu tư tài chính ngắn hạn | |||||
| 1211 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam | |||||
| 1212 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nhà nước | |||||
| 1213 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT | |||||
| 1214 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Công thương | |||||
| 1215 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển | |||||
| 1216 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương | |||||
| 1219 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng khác | |||||
| 1221 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ | |||||
| 1222 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nhà nước | |||||
| 1223 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT | |||||
| 1224 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Công thương | |||||
| 1225 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển | |||||
| 1226 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương |
| 1229 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại ngân hàng khác | ||||
| 1281 | Cho vay ngắn hạn | ||||
| 1291 | Đầu tư tài chính ngắn hạn khác | ||||
| 1300 | Nhóm 13 - Phải thu | ||||
| 1310 | Tài sản thiếu và các khoản tổn thất chờ xử lý | ||||
| 1311 | Các khoản vốn bằng tiền thiếu chờ xử lý | ||||
| 1319 | Tài sản thiếu và các khoản tổn thất khác chờ xử lý | ||||
| 1320 | Phải thu về các khoản thanh toán bảo lãnh | ||||
| 1321 | Phải thu về các khoản thanh toán bảo lãnh | ||||
| 1330 | Các khoản phải thu từ hoạt động nghiệp vụ KBNN | ||||
| 1331 | Phải thu lãi cho vay | ||||
| 1332 | Phải thu phí thanh toán bằng ngoại tệ | ||||
| 1333 | Phải thu về thanh toán mua ngoại tệ | ||||
| 1334 | Phải thu về thanh toán bán ngoại tệ | ||||
| 1339 | Các khoản phải thu khác từ hoạt động nghiệp vụ KBNN | ||||
| 1340 | Phải thu tiền vay đã được nhận nợ | ||||
| 1341 | Phải thu tiền vay về hỗ trợ NS đã được nhận nợ | ||||
| 1342 | Phải thu tiền vay về cho dự án đã được nhận nợ | ||||
| 1343 | Phải thu tiền vay về cho NSDP vay lại đã được nhận nợ | ||||
| 1344 | Phải thu tiền vay về cho vay lại khác đã được nhận nợ | ||||
| 1347^{1} | Phải thu tiền vay đã nhận nợ | ||||
| 1350 | Phải thu theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền | ||||
| 1351 | Phải thu theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền cho NSNN | ||||
| 1352 | Phải thu Quỹ dự trữ tài chính | ||||
| 1353 | Phải thu Quỹ dự trữ tài chính bằng đồng Việt Nam | ||||
| 1354 | Phải thu Quỹ dự trữ tài chính bằng ngoại tệ | ||||
| 1359 | Phải thu khác |
| 1360 | Phải thu về tạm ứng ngân quỹ nhà nước | |||||
| 1361 | Phải thu về tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho NSNN | |||||
| 1369 | Phải thu về tạm ứng ngân quỹ nhà nước khác | |||||
| 1380 | Thanh toán gốc vay | |||||
| 1381 | Thanh toán gốc vay | |||||
| 1390 | Phải thu trung gian | |||||
| 1393 | Phải thu trung gian về hoàn trả thuế hộ KBNN khác | |||||
| 1398 | Phải thu trung gian để điều chỉnh số liệu | |||||
| 1399 | Phải thu trung gian khác | |||||
| 1400 | Nhóm 14a - Tạm ứng chi ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 1410 | Tạm ứng chi ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 1413^{2} | Tạm ứng chi thường xuyên theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 1414 | Tạm ứng chi thường xuyên từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 1415 | Tạm ứng chi thường xuyên từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 1416 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 1417 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 1418^{3} | Tạm ứng chi đầu tư xây dựng cơ bản theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 1419 | Tạm ứng chi ngân sách khác theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 1420^{4} | Tạm ứng chi từ cấp ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi |
2 Tài khoản 1413 - "Tạm ứng chi thường xuyên theo hình thức ghi thu, ghi chi" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| 1425^{5} | Tạm ứng chi thường xuyên của cấp NS từ vốn viện trợ ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 1426^{6} | Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 1427^{7} | Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 1460 | Tạm ứng chi ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | |||||
| 1461^{8} | Tạm ứng chi thường xuyên của cấp NS từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | |||||
| 1462^{9} | Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | |||||
| 1463^{10} | Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | |||||
| 1464 | Tạm ứng chi thường xuyên từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | |||||
| 1465 | Tạm ứng chi thường xuyên từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | |||||
| 1466 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian |
5 Tài khoản 1425 - "Tạm ứng chi thường xuyên của cấp NS từ vốn viện trợ ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
6 Tài khoản 1426 - "Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| 1467 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | |||||
| 1469 | Tạm ứng chi ngân sách khác theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | |||||
| 1470 | Nhóm 14b - Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia | |||||
| 1471 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia | |||||
| 1473 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia bằng dự toán | |||||
| 1474 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia bằng Lệnh chi tiền | |||||
| 1481 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia trung gian | |||||
| 1483 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia bằng dự toán trung gian | |||||
| 1484 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia bằng Lệnh chi tiền trung gian | |||||
| 1500 | Nhóm 15 - Tạm ứng và ứng trước kinh phí chi thường xuyên | |||||
| 1510 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên | |||||
| 1511 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán | |||||
| 1513 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán | |||||
| 1516 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền | |||||
| 1521 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán | |||||
| 1523 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán | |||||
| 1526 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền | |||||
| 1531 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không kiểm soát dự toán | |||||
| 1550 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên | |||||
| 1551 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán | |||||
| 1553 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán |
| 1554 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán | |||||
| 1557 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán | |||||
| 1563 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền | |||||
| 1571 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán | |||||
| 1573 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán | |||||
| 1574 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán | |||||
| 1577 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán | |||||
| 1583 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền | |||||
| 1598 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không kiểm soát dự toán | |||||
| 1600 | Nhóm 16 - Tạm ứng và ứng trước kinh phí chi thường xuyên trung gian | |||||
| 1610 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên trung gian | |||||
| 1611 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán trung gian | |||||
| 1613 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán trung gian | |||||
| 1616 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền trung gian | |||||
| 1621 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán trung gian | |||||
| 1623 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán trung gian |
| 1624 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không tự chủ, không giao khoán đủ điều kiện thanh toán bằng dự toán trung gian | |||||
| 1626 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền trung gian | |||||
| 1631 | Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không kiểm soát dự toán trung gian | |||||
| 1650 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên trung gian | |||||
| 1651 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán trung gian | |||||
| 1653 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán trung gian | |||||
| 1654 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian | |||||
| 1657 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán trung gian | |||||
| 1663 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền trung gian | |||||
| 1671 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán trung gian | |||||
| 1673 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán trung gian | |||||
| 1674 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian | |||||
| 1677 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán trung gian | |||||
| 1683 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền trung gian | |||||
| 1698 | Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không kiểm soát dự toán trung gian |
| 1700 | Nhóm 17 - Tạm ứng, ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển | |||||
| 1710 | Tạm ứng, ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB | |||||
| 1711 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB | |||||
| 1713 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán | |||||
| 1716 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB bằng lệnh chi tiền | |||||
| 1717 | Tạm ứng kinh phí đầu tư XDCB không kiểm soát dự toán | |||||
| 1721 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB | |||||
| 1723 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán | |||||
| 1724 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán | |||||
| 1727 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán | |||||
| 1733 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng lệnh chi tiền | |||||
| 1737 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB không kiểm soát dự toán | |||||
| 1750 | Tạm ứng, ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác | |||||
| 1751 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác | |||||
| 1753 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán | |||||
| 1756 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng lệnh chi tiền | |||||
| 1757 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác không kiểm soát dự toán | |||||
| 1761 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác | |||||
| 1763 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán | |||||
| 1764 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán | |||||
| 1767 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán | |||||
| 1773 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng lệnh chi tiền |
| 1798 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác không kiểm soát dự toán | ||||
| 1800 | Nhóm 18 - Tạm ứng, ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển trung gian | ||||
| 1810 | Tạm ứng, ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB trung gian | ||||
| 1811 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB trung gian | ||||
| 1813 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán trung gian | ||||
| 1816 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB bằng lệnh chi tiền trung gian | ||||
| 1817 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB không kiểm soát dự toán trung gian | ||||
| 1821 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB trung gian | ||||
| 1823 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán trung gian | ||||
| 1824 Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian | |||||
| 1827 Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán trung gian | |||||
| 1833 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng lệnh chi tiền trung gian | ||||
| 1837 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB không kiểm soát dự toán trung gian | ||||
| 1850 | Tạm ứng, ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác trung gian | ||||
| 1851 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác trung gian | ||||
| 1853 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán trung gian | ||||
| 1856 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng lệnh chi tiền trung gian | ||||
| 1857 | Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác không kiểm soát dự toán trung gian | ||||
| 1861 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác trung gian | ||||
| 1863 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán trung gian |
| 1864 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian | |||||
| 1867 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán trung gian | |||||
| 1873 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng lệnh chi tiền trung gian | |||||
| 1898 | Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác không kiểm soát dự toán trung gian | |||||
| 1900 | Nhóm 19 - Tạm ứng, ứng trước kinh phí khác | |||||
| 1950 | Tạm ứng - ứng trước kinh phí chi viện trợ | |||||
| 1951 | Tạm ứng kinh phí chi viện trợ | |||||
| 1952 | Tạm ứng kinh phí chi viện trợ bằng dự toán | |||||
| 1953 | Tạm ứng kinh phí chi viện trợ bằng lệnh chi tiền | |||||
| 1955 | Ứng trước kinh phí chi viện trợ | |||||
| 1956 | Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán | |||||
| 1957 | Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán | |||||
| 1958 | Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán | |||||
| 1959 | Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng lệnh chi tiền | |||||
| 1960 | Tạm ứng - ứng trước kinh phí chi viện trợ trung gian | |||||
| 1961 | Tạm ứng kinh phí chi viện trợ trung gian | |||||
| 1962 | Tạm ứng kinh phí chi viện trợ bằng dự toán trung gian | |||||
| 1963 | Tạm ứng kinh phí chi viện trợ bằng lệnh chi tiền trung gian | |||||
| 1965 | Ứng trước kinh phí chi viện trợ trung gian | |||||
| 1966 | Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán trung gian | |||||
| 1967 | Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán trung gian | |||||
| 1968 | Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán trung gian | |||||
| 1969 | Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng lệnh chi tiền trung gian |
| 1970 | Ứng trước chi chuyển giao | |||||
| 1971 | Ứng trước chi chuyển giao bằng dự toán | |||||
| 1972 | Ứng trước chi chuyển giao bằng lệnh chi tiền | |||||
| 1976 | Ứng trước chi chuyển giao trung gian | |||||
| 1977 | Ứng trước chi chuyển giao bằng dự toán trung gian | |||||
| 1978 | Ứng trước chi chuyển giao bằng lệnh chi tiền trung gian | |||||
| 1980 | Tạm ứng, ứng trước kinh phí khác | |||||
| 1981 | Tạm ứng kinh phí khác | |||||
| 1982 | Tạm ứng trả nợ vốn vay nước ngoài cho quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài bằng Lệnh chi tiền | |||||
| 1983 | Tạm ứng kinh phí khác bằng lệnh chi tiền | |||||
| 1984 | Tạm ứng kinh phí khác không kiểm soát dự toán | |||||
| 1990 | Tạm ứng, ứng trước kinh phí khác trung gian | |||||
| 1991 | Tạm ứng kinh phí khác trung gian | |||||
| 1992 | Tạm ứng trả nợ vốn vay nước ngoài cho quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài bằng Lệnh chi tiền trung gian | |||||
| 1993 | Tạm ứng kinh phí khác bằng lệnh chi tiền trung gian | |||||
| 1994 | Tạm ứng kinh phí khác không kiểm soát dự toán trung gian | |||||
| 2000 | LOẠI 2 - TÀI SẢN DÀI HẠN | |||||
| 2200 | Nhóm 22 - Đầu tư tài chính dài hạn | |||||
| 2210 | Cho vay dài hạn | |||||
| 2211 | Cho vay trong hạn | |||||
| 2212 | Cho vay trong hạn từ vốn ngân sách | |||||
| 2219 | Cho vay trong hạn khác | |||||
| 2221 | Cho vay quá hạn | |||||
| 2222 | Cho vay quá hạn từ vốn ngân sách | |||||
| 2229 | Cho vay quá hạn khác | |||||
| 2231 | Khoanh nợ cho vay | |||||
| 2232 | Khoanh nợ cho vay từ vốn ngân sách | |||||
| 2239 | Khoanh nợ cho vay khác | |||||
| 2250 | Tiền gửi có kỳ hạn |
| 2251 | Tiền gửi có kỳ hạn bằng đồng Việt Nam tại ngân hàng | |||||
| 3000 | LOẠI 3 - PHẢI TRẢ VÀ THANH TOÁN | |||||
| 3100 | Nhóm 31 - Phải trả trong hoạt động nghiệp vụ KBNN | |||||
| 3110 | Các khoản phải trả trong hoạt động nghiệp vụ KBNN | |||||
| 3131 | Phải trả về lãi tiền gửi ngân hàng bằng ngoại tệ | |||||
| 3141 | Phải trả về lãi cho vay | |||||
| 3142 | Phải trả lãi vay trong hạn | |||||
| 3143 | Phải trả lãi vay quá hạn | |||||
| 3144 | Phải trả lãi vay đã thanh toán gốc | |||||
| 3190 | Các khoản phải trả khác trong hoạt động của KBNN | |||||
| 3191 | Các khoản phải trả về vốn đầu tư thu hồi chờ xử lý | |||||
| 3192 | Các khoản phải nộp ngân sách về vốn đầu tư | |||||
| 3199 | Các tài sản thừa khác chờ xử lý | |||||
| 3300 | Nhóm 33 - Phải trả nhà cung cấp | |||||
| 3320 | Phải trả về khoản cho vay đã ghi chi ngân sách trung ương | |||||
| 3321 | Phải trả về khoản cho vay đã ghi chi ngân sách trung ương | |||||
| 3390 | Phải trả trung gian | |||||
| 3391 | Phải trả trung gian về thu NSNN | |||||
| 3392 | Phải trả trung gian - AP | |||||
| 3393 | Phải trả trung gian thanh toán ngoại tệ | |||||
| 3394 | Phải trả trung gian thanh toán trái phiếu, tín phiếu bằng đồng tiền khác | |||||
| 3395 | Phải trả trung gian thanh toán bằng đồng tiền khác với cam kết chi | |||||
| 3396 | Phải trả trung gian thanh toán khác bằng ngoại tệ | |||||
| 3397 | Phải trả trung gian thu hồi hoàn thuế GTGT | |||||
| 3398 | Phải trả trung gian để điều chỉnh số liệu | |||||
| 3399 | Phải trả trung gian khác |
| 3500 | Nhóm 35 - Phải trả về thu ngân sách | ||||
| 3510 | Phải trả về thu chưa qua ngân sách | ||||
| 3511 | Phí, lệ phí chờ nộp NS | ||||
| 3512 | Các khoản thuế hàng tạm nhập - tái xuất | ||||
| 3520 | Phải trả theo kiến nghị của cơ quan có thẩm quyền | ||||
| 3521 | Phải trả theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước | ||||
| 3522 | Phải trả theo kiến nghị của Thanh tra Tài chính | ||||
| 3523 | Phải trả theo kiến nghị của Thanh tra Chính phủ | ||||
| 3529 | Phải trả theo kiến nghị của cơ quan có thẩm quyền khác | ||||
| 3550 | Phải trả về thu của năm sau | ||||
| 3551 | Phải trả về thu chuyển giao các cấp ngân sách năm sau | ||||
| 3559 | Phải trả về thu khác của năm sau | ||||
| 3580 | Chờ xử lý các khoản thu chưa đủ thông tin hạch toán thu NSNN. | ||||
| 3581 | Chờ xử lý các khoản thu của cơ quan Thuế | ||||
| 3582 | Chờ xử lý các khoản thu của cơ quan Hải quan | ||||
| 3589 | Chờ xử lý các khoản thu của cơ quan khác | ||||
| 3590 | Các khoản tạm thu khác | ||||
| 3591 | Các khoản tạm thu khác | ||||
| 3600 | Nhóm 36 - Phải trả nợ vay | ||||
| 3610 | Phải trả nợ vay ngắn hạn của NSNN | ||||
| 3611 | Vay ngắn hạn trong nước | ||||
| 3613 | Vay ngắn hạn tạm ứng ngân quỹ nhà nước | ||||
| 3619 | Vay ngắn hạn trong nước khác | ||||
| 3621 | Vay ngắn hạn nước ngoài | ||||
| 3630 | Phải trả nợ vay dài hạn của NSNN | ||||
| 3631 | Vay dài hạn trong nước | ||||
| 3633 | Vay dài hạn trong nước trong hạn | ||||
| 3634 | Vay dài hạn tạm ứng ngân quỹ nhà nước | ||||
| 3636 | Vay dài hạn trong nước quá hạn | ||||
| 3637 | Vay Chính phủ từ nguồn vay ngoài nước cho ngân sách địa phương vay lại | ||||
| 3641 | Vay dài hạn nước ngoài | ||||
| 3643 | Vay dài hạn nước ngoài trong hạn |
| 3644 | Vay dài hạn nước ngoài ghi thu, ghi chi trong hạn | ||||
| 3646 | Vay dài hạn nước ngoài quá hạn | ||||
| 3650 | Phải trả về tiền vay dài hạn đã được nhận nợ | ||||
| 3651 | Phải trả về tiền vay hỗ trợ ngân sách đã được nhận nợ | ||||
| 3652 | Phải trả về tiền vay dài hạn nước ngoài cho dự án đã được nhận nợ | ||||
| 3653 | Phải trả tiền vay của Chính phủ vay về cho NSĐP vay lại đã được nhận nợ | ||||
| 3654 | Phải trả tiền vay của Chính phủ vay về cho vay lại khác đã được nhận nợ | ||||
| 3657^{11} | Phải trả tiền vay đã nhận nợ | ||||
| 3700 | Nhóm 37 - Phải trả tiền gửi của các đơn vị | ||||
| 3710 | Tiền gửi của đơn vị HCSN | ||||
| 3711 | Tiền gửi dự toán | ||||
| 3712 | Tiền gửi thu phí | ||||
| 3713 | Tiền gửi khác | ||||
| 3714 | Tiền gửi thu sự nghiệp khác | ||||
| 3715^{12} | Tiền gửi thu dịch vụ sự nghiệp công tính đủ chi phí | ||||
| 3720 | Tiền gửi của xã | ||||
| 3721 | Tiền gửi vốn đầu tư do xã quản lý | ||||
| 3722 | Tiền gửi các quỹ tài chính ngoài ngân sách do cấp xã quản lý^{13} | ||||
| 3723 | Tiền gửi khác do xã quản lý^{14} | ||||
| 3730 | Tiền gửi ban quản lý dự án^{15} | ||||
| 3731 | Tiền gửi chi phí ban quản lý dự án |
11 Tài khoản TK 3657 - "Phải trả tiền vay đã nhận nợ" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
12 Tài khoản 3715 - "Tiền gửi thu dịch vụ sự nghiệp công tính đủ chi phí" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| 3740 | Tiền gửi có mục đích | |||||
| 3741 | Tiền gửi có mục đích từ kinh phí đầu tư^{16} | |||||
| 3742^{17} | Tiền gửi có mục đích từ kinh phí thường xuyên | |||||
| 3743^{18} | Tiền gửi có mục đích khác | |||||
| 3745^{19} | Tiền gửi ODA và viện trợ | |||||
| 3746^{20} | Tiền gửi vốn vay ODA | |||||
| 3747^{21} | Tiền gửi vốn viện trợ | |||||
| 3750 | Tiền gửi của các tổ chức^{22} | |||||
| 3751 | Tiền gửi của các tổ chức^{23} | |||||
| 3760 | Tiền gửi của các quỹ | |||||
| 3761 | Tiền gửi của các quỹ | |||||
| 3770 | Tiền gửi đặc biệt của các đơn vị | |||||
| 3771 | Tiền gửi đặc biệt của các đơn vị | |||||
| 3790 | Tiền gửi của đơn vị khác | |||||
| 3791 | Tiền gửi của đơn vị khác | |||||
| 3800 | Nhóm 38 - Thanh toán giữa các Kho bạc Nhà nước | |||||
| 3810 | Thanh toán vốn | |||||
| 3811 | Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh | |||||
| 3813 | Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm nay | |||||
| 3814 | Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm nay bằng ngoại tệ |
16 Tên tài khoản 3741 - "Tiền gửi có mục đích" được đổi thành "Tiền gửi có mục đích từ kinh phí đầu tư" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
17 Tài khoản 3742 - "Tiền gửi có mục đích từ kinh phí thường xuyên" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
18 Tài khoản 3743 - "Tiền gửi có mục đích khác" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| 3815 | Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm nay bằng đồng VN | |||||
| 3816 | Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm trước | |||||
| 3817 | Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm trước bằng ngoại tệ | |||||
| 3818 | Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm trước bằng đồng VN | |||||
| 3821 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện | |||||
| 3823 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay | |||||
| 3824 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay bằng ngoại tệ | |||||
| 3825 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay bằng đồng VN | |||||
| 3826 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm trước | |||||
| 3827 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm trước bằng ngoại tệ | |||||
| 3828 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm trước bằng đồng VN | |||||
| 3830 | Thanh toán tập trung | |||||
| 3831 | Lệnh chuyển Nợ | |||||
| 3832 | Lệnh chuyển Có | |||||
| 3840 | Sai lầm trong thanh toán tập trung | |||||
| 3841 | Lệnh chuyển Nợ | |||||
| 3842 | Lệnh chuyển Có | |||||
| 3850 | Thanh toán liên kho bạc nội tỉnh năm nay | |||||
| 3851 | LKB đi | |||||
| 3852 | Lệnh chuyển Nợ | |||||
| 3853 | Lệnh chuyển Có | |||||
| 3854 | LKB đến | |||||
| 3855 | Lệnh chuyển Nợ | |||||
| 3856 | Lệnh chuyển Có | |||||
| 3857 | LKB đến chờ xử lý | |||||
| 3858 | Lệnh chuyển Nợ | |||||
| 3859 | Lệnh chuyển Có | |||||
| 3860 | Thanh toán liên kho bạc ngoại tỉnh năm nay | |||||
| 3861 | LKB đi | |||||
| 3862 | Lệnh chuyển Nợ | |||||
| 3863 | Lệnh chuyển Có | |||||
| 3864 | LKB đến |
| 3865 | Lệnh chuyển Nợ | |||
| 3866 | Lệnh chuyển Có | |||
| 3867 | LKB đến chờ xử lý | |||
| 3868 | Lệnh chuyển Nợ | |||
| 3869 | Lệnh chuyển Có | |||
| 3870 | Thanh toán liên kho bạc nội tỉnh năm trước | |||
| 3871 | LKB đi | |||
| 3872 | Lệnh chuyển Nợ | |||
| 3873 | Lệnh chuyển Có | |||
| 3874 | LKB đến | |||
| 3875 | Lệnh chuyển Nợ | |||
| 3876 | Lệnh chuyển Có | |||
| 3877 | LKB đến chờ xử lý | |||
| 3878 | Lệnh chuyển Nợ | |||
| 3879 | Lệnh chuyển Có | |||
| 3880 | Thanh toán liên kho bạc ngoại tỉnh năm trước | |||
| 3881 | LKB đi | |||
| 3882 | Lệnh chuyển Nợ | |||
| 3883 | Lệnh chuyển Có | |||
| 3884 | LKB đến | |||
| 3885 | Lệnh chuyển Nợ | |||
| 3886 | Lệnh chuyển Có | |||
| 3887 | LKB đến chờ xử lý | |||
| 3888 | Lệnh chuyển Nợ | |||
| 3889 | Lệnh chuyển Có | |||
| 3890 | Chuyển tiêu liên kho bạc | |||
| 3891 | Chuyển tiêu liên kho bạc nội tỉnh | |||
| 3892 | Chuyển tiêu liên kho bạc ngoại tỉnh | |||
| 3900 | Nhóm 39 - Phải trả và thanh toán khác | |||
| 3910 | Phải trả về thanh toán bằng tiền mặt qua ngân hàng | |||
| 3911 | Phải trả về thanh toán bằng tiền mặt qua ngân hàng | |||
| 3930 | Thanh toán liên ngân hàng và thanh toán song phương | |||
| 3931 | Thanh toán bù trừ liên ngân hàng | |||
| 3932 | Thu hộ, chi hộ liên ngân hàng | |||
| 3933 | Chờ xử lý trong thanh toán LNH |
| 3934 | Thu hộ, chi hộ trong TTSP với NHNNo và PTNT | ||||
| 3935 | Thu hộ, chi hộ trong TTSP với ngân hàng TMCP Công thương | ||||
| 3936 | Thu hộ, chi hộ trong TTSP với ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển | ||||
| 3937 | Thu hộ, chi hộ trong TTSP với ngân hàng TMCP Ngoại thương | ||||
| 3938 | Chờ xử lý trong TTSP với các NHTM | ||||
| 3939 | Thu hộ, chi hộ trong TTSP với các ngân hàng khác | ||||
| 3940 | Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý | ||||
| 3941 | Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý - Cơ quan Tài chính | ||||
| 3942 | Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý - Cơ quan Hải quan | ||||
| 3949 | Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý - Các cơ quan khác | ||||
| 3950 | Thanh toán vãng lai | ||||
| 3951 | Thanh toán vãng lai về tín phiếu, trái phiếu năm 1988 giữa các Kho bạc | ||||
| 3952 | Thanh toán vãng lai với các điểm giao dịch | ||||
| 3953 | Thanh toán vãng lai về kinh phí công đoàn | ||||
| 3954 | Thanh toán vãng lai về tín phiếu, trái phiếu năm 1999 giữa các kho bạc | ||||
| 3959 | Thanh toán vãng lai khác | ||||
| 3960 | Khấu trừ phải thu, phải trả | ||||
| 3961 | Khấu trừ phải thu, phải trả về thuế | ||||
| 3969 | Khấu trừ phải thu, phải trả khác | ||||
| 3970 | Sai lầm trong thanh toán khác | ||||
| 3971 | Sai lầm Nợ trong thanh toán khác | ||||
| 3972 | Sai lầm Có trong thanh toán khác | ||||
| 3980 | Ghi thu, ghi chi ngân sách | ||||
| 3981 | Ghi thu, ghi chi ngân sách | ||||
| 3990 | Phải trả khác | ||||
| 3991 | Phải trả về gốc, lãi từ nguồn vốn vay | ||||
| 3999 | Phải trả khác |
| 5000 | LOẠI 5 - NGUỒN VỐN, QUỸ | ||||
| 5300 | Nhóm 53 - Nợ vay chờ xử lý | ||||
| 5310 | Nợ vay chờ xử lý | ||||
| 5311 | Nợ vay chờ xử lý | ||||
| 5400 | Nhóm 54 - Chênh lệch giá, chênh lệch tỷ giá | ||||
| 5410 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | ||||
| 5411 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | ||||
| 5420 | Chênh lệch tỷ giá | ||||
| 5421 | Chênh lệch tỷ giá đánh giá lại khoản mục tiền tệ | ||||
| 5422 | Chênh lệch tỷ giá đánh giá lại khoản nợ bằng ngoại tệ | ||||
| 5423 | Chênh lệch tỷ giá thực tế | ||||
| 5430 | Chênh lệch do phát hành trái phiếu | ||||
| 5431 | Chênh lệch giá phát hành trái phiếu | ||||
| 5432 | Chênh lệch do hoán đổi trái phiếu | ||||
| 5440 | Chênh lệch giá khác | ||||
| 5441 | Chênh lệch giá khác | ||||
| 5500 | Nhóm 55 - Cân đối thu chi | ||||
| 5510 | Cân đối thu chi | ||||
| 5511 | Cân đối thu chi | ||||
| 5600 | Nhóm 56 - Nguồn quỹ | ||||
| 5610 | Quỹ dự trữ tài chính | ||||
| 5611 | Quỹ dự trữ tài chính bằng đồng Việt Nam | ||||
| 5612 | Quỹ dự trữ tài chính bằng ngoại tệ | ||||
| 5613 | Quỹ dự trữ tài chính bằng hiện vật khác | ||||
| 5615 | Nguồn ứng từ Quỹ dự trữ tài chính | ||||
| 5616 | Nguồn ứng từ Quỹ dự trữ tài chính bằng đồng Việt Nam | ||||
| 5617 | Nguồn ứng từ Quỹ dự trữ tài chính bằng ngoại tệ | ||||
| 5618 | Nguồn ứng từ Quỹ dự trữ tài chính bằng hiện vật khác | ||||
| 7000 | LOẠI 7 - THU NGÂN SÁCH |
| 7100 | Nhóm 71 - Thu ngân sách nhà nước | |||||
| 7110 | Thu ngân sách nhà nước | |||||
| 7111 | Thu ngân sách nhà nước | |||||
| 7112 | Tạm thu ngoài cân đối ngân sách | |||||
| 7113 | Thu ngân sách nhà nước qua ghi thu, ghi chi | |||||
| 7114^{24} | Thu ngân sách nhà nước theo kiến nghị của kiểm toán | |||||
| 7300 | Nhóm 73 - Thu chuyển giao ngân sách | |||||
| 7310 | Thu chuyển giao các cấp ngân sách | |||||
| 7311 | Thu chuyển giao các cấp ngân sách | |||||
| 7312 | Thu chuyển giao các cấp ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 7400 | Nhóm 74 - Thu chuyển nguồn | |||||
| 7410 | Thu chuyển nguồn giữa các năm ngân sách | |||||
| 7411 | Thu chuyển nguồn giữa các năm ngân sách | |||||
| 7900 | Nhóm 79 – Thu khác | |||||
| 7910 | Thu kết dư ngân sách và nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay NSNN^{25} | |||||
| 7911 | Thu kết dư ngân sách | |||||
| 7912^{26} | Nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN | |||||
| 7920 | Thu từ Quỹ dự trữ tài chính | |||||
| 7921 | Thu từ Quỹ dự trữ tài chính | |||||
| 8000 | LOẠI 8 - CÁC KHOẢN CHI | |||||
| 8100 | Nhóm 81 - Chi ngân sách thường xuyên |
24 Tài khoản 7114 - “Thu ngân sách nhà nước theo kiến nghị của kiểm toán” được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
25 Tên tài khoản 7910 “Thu kết dư ngân sách” được đổi thành “Thu kết dư ngân sách và nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay NSNN” theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
26 Tài khoản 7912 - “Nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN” được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| 8110 | Chi thường xuyên | |||||
| 8111 | Chi thường xuyên bằng kinh phí giao tự chủ, giao khoán | |||||
| 8113 | Chi thường xuyên bằng kinh phí giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán | |||||
| 8116 | Chi thường xuyên bằng kinh phí giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền | |||||
| 8121 | Chi thường xuyên bằng kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán | |||||
| 8123 | Chi thường xuyên bằng kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán | |||||
| 8126 | Chi thường xuyên bằng kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền | |||||
| 8200 | Nhóm 82 - Chi ngân sách đầu tư phát triển | |||||
| 8210 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | |||||
| 8211 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản bằng dự toán | |||||
| 8221 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản bằng lệnh chi tiền | |||||
| 8250 | Chi đầu tư phát triển khác | |||||
| 8251 | Chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán | |||||
| 8261 | Chi đầu tư phát triển khác bằng lệnh chi tiền | |||||
| 8300 | Nhóm 83 - Chi chuyển giao ngân sách | |||||
| 8310 | Chi chuyển giao các cấp ngân sách | |||||
| 8311 | Chi chuyển giao các cấp ngân sách bằng dự toán | |||||
| 8312 | Chi chuyển giao các cấp ngân sách bằng lệnh chi tiền | |||||
| 8313 | Chi chuyển giao các cấp NS không kiểm soát dự toán | |||||
| 8314 | Chi chuyển giao thường xuyên các cấp ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 8315 | Chi chuyển giao đầu tư XDCB các cấp ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 8316 | Chi chuyển giao các cấp ngân sách từ nguồn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 8400 | Nhóm 84- Chi chuyển nguồn | |||||
| 8410 | Chi chuyển nguồn giữa các năm ngân sách | |||||
| 8411 | Chi chuyển nguồn giữa các năm ngân sách |
| 8900 | Nhóm 89 - Chi ngân sách khác | |||||
| 8920 | Chi dự trữ quốc gia | |||||
| 8921 | Chi dự trữ quốc gia bằng dự toán | |||||
| 8922 | Chi dự trữ quốc gia bằng lệnh chi tiền | |||||
| 8930 | Chi viện trợ | |||||
| 8933 | Chi viện trợ bằng dự toán | |||||
| 8936 | Chi viện trợ bằng lệnh chi tiền | |||||
| 8940 | Chi trả lãi, phí đi vay | |||||
| 8941 | Chi trả lãi, phí đi vay | |||||
| 8950 | Chi ngân sách khác | |||||
| 8951 | Chi ngân sách theo quyết định của cấp có thẩm quyền | |||||
| 8952 | Chi ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 8953 | Chi thường xuyên theo hình thức ghi thu, ghi chi^{27} | |||||
| 8954 | Chi thường xuyên từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 8955 | Chi thường xuyên từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, chi chi | |||||
| 8956 | Chi đầu tư XDCB từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 8957 | Chi đầu tư XDCB từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 8958 | Chi đầu tư XDCB theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 8959 | Chi ngân sách khác theo hình thức ghi thu, ghi chi | |||||
| 8992 | Chi ngân sách khác bằng lệnh chi tiền | |||||
| 8993 | Chi hoàn thuế GTGT không kiểm soát dự toán | |||||
| 8995^{28} | Chi trả nợ vay từ nguồn bội thu ngân sách; tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách; kết dư ngân sách | |||||
| 9000 | LOẠI 9 - DỰ TOÁN - TÀI KHOẢN KHÔNG ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI | |||||
| 9100 | Nhóm 91 - Nguồn dự toán | |||||
| 9110 | Nguồn dự toán giao trong năm | |||||
| 9111 | Nguồn dự toán giao trong năm | |||||
| 9120 | Nguồn dự toán tạm cấp | |||||
| 9121 | Nguồn dự toán tạm cấp | |||||
| 9130 | Nguồn dự toán ứng trước | |||||
| 9131 | Nguồn dự toán ứng trước | |||||
| 9140 | Nguồn bội chi tăng thêm | |||||
| 9141 | Nguồn bội chi tăng thêm | |||||
| 9150 | Nguồn dự toán tăng thu | |||||
| 9151 | Nguồn dự toán tăng thu | |||||
| 9160 | Nguồn bổ sung mục tiêu tăng thêm | |||||
| 9161 | Nguồn bổ sung mục tiêu tăng thêm | |||||
| 9170 | Nguồn kết dư | |||||
| 9171 | Nguồn kết dư | |||||
| 9200 | Nhóm 92 - Dự toán chi phân bổ cấp trên | |||||
| 9210 | Dự toán NSNN được duyệt | |||||
| 9213 | Dự toán chi thường xuyên phân bổ cấp 0 | |||||
| 9214 | Dự toán chi dự trữ quốc gia phân bổ cấp 0 | |||||
| 9216 | Dự toán chi đầu tư XDCB phân bổ cấp 0 | |||||
| 9219 | Dự toán chi đầu tư phát triển khác phân bổ cấp 0 | |||||
| 9223 | Dự toán chi viện trợ phân bổ cấp 0 | |||||
| 9226 | Dự toán chi trả nợ phân bổ cấp 0 | |||||
| 9229 | Dự toán chi chuyển giao phân bổ cấp 0 | |||||
| 9233 | Dự toán dự phòng phân bổ cấp 0 | |||||
| 9239 | Dự toán khác phân bổ cấp 0 | |||||
| 9240 | Dự toán tăng thu | |||||
| 9241 | Dự toán tăng thu | |||||
| 9250 | Dự toán phân bổ cấp 1 | |||||
| 9253 | Dự toán chi thường xuyên phân bổ cấp 1 | |||||
| 9254 | Dự toán chi dự trữ quốc gia phân bổ cấp 1 | |||||
| 9256 | Dự toán chi đầu tư XDCB phân bổ cấp 1 | |||||
| 9259 | Dự toán chi đầu tư phát triển khác phân bổ cấp 1 | |||||
| 9263 | Dự toán chi viện trợ phân bổ cấp 1 |
| 9264 | Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên phân bổ cho đơn vị cấp 1 từ nguồn vốn vay nước ngoài^{29} | |||||
| 9265 | Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB phân bổ cho đơn vị cấp 1 từ nguồn vốn vay nước ngoài^{30} | |||||
| 9266^{31} | Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn viện trợ nước ngoài phân bổ cấp 1 | |||||
| 9267^{32} | Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn viện trợ nước ngoài phân bổ cấp 1 | |||||
| 9273 | Dự toán chi thường xuyên phân bổ cấp 1 ứng trước | |||||
| 9274 | Dự toán chi dự trữ quốc gia phân bổ cấp 1 ứng trước | |||||
| 9276 | Dự toán chi đầu tư XDCB phân bổ cấp 1 ứng trước | |||||
| 9279 | Dự toán chi đầu tư phát triển khác phân bổ cấp 1 ứng trước | |||||
| 9283 | Dự toán chi viện trợ phân bổ cấp 1 ứng trước | |||||
| 9300 | Nhóm 93 - Dự toán chi phân bổ cấp 2 | |||||
| 9310 | Dự toán chi thường xuyên | |||||
| 9321 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm | |||||
| 9322 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán | |||||
| 9323 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9326 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán | |||||
| 9327 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán |
29 Tên tài khoản 9264 - "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên phân bổ cho đơn vị cấp 1' được đổi thành "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên phân bổ cho đơn vị cấp 1 từ nguồn vốn vay nước ngoài" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| 9331 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước | |||||
| 9332 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán | |||||
| 9333 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9336 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán | |||||
| 9337 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9400 | Nhóm 94 - Dự toán chi phân bổ cấp 3 | |||||
| 9410 | Dự toán chi thường xuyên | |||||
| 9421 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm | |||||
| 9422 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán | |||||
| 9423 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9426 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán | |||||
| 9427 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9431 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước | |||||
| 9432 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán | |||||
| 9433 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9436 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán | |||||
| 9437 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9500 | Nhóm 95 - Dự toán chi phân bổ cấp 4 | |||||
| 9510 | Dự toán chi thường xuyên | |||||
| 9511 | Dự toán chi thường xuyên tạm cấp |
| 9512 | Dự toán chi thường xuyên tạm cấp bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán | |||||
| 9513 | Dự toán chi thường xuyên tạm cấp bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9514 | Dự toán chi thường xuyên tạm cấp bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng lệnh chi tiền | |||||
| 9516 | Dự toán chi thường xuyên tạm cấp bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán | |||||
| 9517 | Dự toán chi thường xuyên tạm cấp bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9518 | Dự toán chi thường xuyên tạm cấp bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng lệnh chi tiền | |||||
| 9521 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm | |||||
| 9522 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán | |||||
| 9523 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9524 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng lệnh chi tiền | |||||
| 9526 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán | |||||
| 9527 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9528 | Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng lệnh chi tiền | |||||
| 9531 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước | |||||
| 9532 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán | |||||
| 9533 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9534 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ - giao khoán bằng lệnh chi tiền | |||||
| 9536 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán |
| 9537 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng dự toán | |||||
| 9538 | Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ - không giao khoán bằng lệnh chi tiền | |||||
| 9540 | Dự toán chi dự trữ quốc gia | |||||
| 9541 | Dự toán chi dự trữ quốc gia giao trong năm | |||||
| 9542 | Dự toán chi dự trữ quốc gia giao trong năm bằng dự toán | |||||
| 9543 | Dự toán chi dự trữ quốc gia giao trong năm bằng lệnh chi tiền | |||||
| 9550 | Dự toán chi đầu tư XDCB | |||||
| 9551 | Dự toán chi đầu tư XDCB giao trong năm | |||||
| 9552 | Dự toán chi đầu tư XDCB giao trong năm bằng dự toán | |||||
| 9553 | Dự toán chi đầu tư XDCB giao trong năm bằng lệnh chi tiền | |||||
| 9556 | Dự toán chi đầu tư XDCB ứng trước | |||||
| 9557 | Dự toán chi đầu tư XDCB ứng trước bằng dự toán | |||||
| 9558 | Dự toán chi đầu tư XDCB ứng trước bằng lệnh chi tiền | |||||
| 9560 | Dự toán chi đầu tư phát triển khác | |||||
| 9561 | Dự toán chi đầu tư phát triển khác giao trong năm | |||||
| 9562 | Dự toán chi đầu tư phát triển khác giao trong năm bằng dự toán | |||||
| 9563 | Dự toán chi đầu tư phát triển khác giao trong năm bằng lệnh chi tiền | |||||
| 9566 | Dự toán chi đầu tư phát triển khác ứng trước | |||||
| 9567 | Dự toán chi đầu tư phát triển khác ứng trước bằng dự toán | |||||
| 9568 | Dự toán chi đầu tư phát triển khác ứng trước bằng lệnh chi tiền | |||||
| 9570^{33} | Dự toán ghi thu, ghi chi từ nguồn trong nước |
| 9571^{34} | Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn trong nước | |||||
| 9572^{35} | Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn trong nước | |||||
| 9580 | Dự toán chi viện trợ | |||||
| 9581 | Dự toán chi viện trợ tạm cấp | |||||
| 9582 | Dự toán chi viện trợ bằng dự toán tạm cấp | |||||
| 9583 | Dự toán chi viện trợ bằng lệnh chi tiền tạm cấp | |||||
| 9586 | Dự toán chi viện trợ giao trong năm | |||||
| 9587 | Dự toán chi viện trợ bằng dự toán giao trong năm | |||||
| 9588 | Dự toán chi viện trợ bằng lệnh chi tiền giao trong năm | |||||
| 9591 | Dự toán chi viện trợ ứng trước | |||||
| 9592 | Dự toán chi viện trợ bằng dự toán ứng trước | |||||
| 9593 | Dự toán chi viện trợ bằng lệnh chi tiền ứng trước | |||||
| 9594 | Dự toán ghi thu, ghi chi | |||||
| 9595 | Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn vốn vay nước ngoài^{36} | |||||
| 9596^{37} | Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn vốn vay nước ngoài | |||||
| 9597 | Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn vay nước ngoài^{38} |
34 Tài khoản 9571 - "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn trong nước" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
35 Tài khoản 9572 - "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn trong nước" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
| 9598^{39} | Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn viện trợ nước ngoài | |||||
| 9600 | Nhóm 96 - Dự toán khác | |||||
| 9610 | Điều chỉnh dự toán | |||||
| 9611 | Điều chỉnh dự toán | |||||
| 9620 | Dự toán chi chuyển giao | |||||
| 9621 | Dự toán chi chuyển giao ngân sách giao trong năm | |||||
| 9622 | Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng dự toán giao trong năm | |||||
| 9623 | Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng lệnh chi tiền giao trong năm | |||||
| 9624 | Dự toán chi chuyển giao thường xuyên ghi thu, ghi chi từ vốn vay ngoài nước giao trong năm | |||||
| 9625 | Dự toán chi chuyển giao đầu tư XDCB ghi thu, ghi chi từ vốn vay ngoài nước giao trong năm | |||||
| 9629 | Dự toán chi chuyển giao ghi thu, ghi chi từ nguồn viện trợ giao trong năm | |||||
| 9626 | Dự toán chi chuyển giao ngân sách ứng trước | |||||
| 9627 | Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng dự toán ứng trước | |||||
| 9628 | Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng lệnh chi tiền ứng trước | |||||
| 9630 | Dự toán đối chiếu và hủy | |||||
| 9631 | Dự toán bị hủy | |||||
| 9632 | Dự toán đối chiếu với KBNN | |||||
| 9640 | Dự toán chuyển giao ghi thu, ghi chi vốn trong nước | |||||
| 9641 | Dự toán chuyển giao ghi thu, ghi chi từ nguồn trong nước thường xuyên vốn trong nước | |||||
| 9660 | Dự toán khác phân bổ cấp 1 | |||||
| 9667 | Dự toán khác phân bổ cấp 1 | |||||
| 9669 | Dự toán khác phân bổ cấp 1 giao trong năm | |||||
| 9690 | Dự toán khác phân bổ cấp 4 | |||||
| 9697 | Dự toán khác phân bổ cấp 4 |
| 9698 | Dự toán khác bằng dự toán phân bổ cấp 4 giao trong năm | ||||
| 9699 | Dự toán khác bằng lệnh chi tiền phân bổ cấp 4 | ||||
| 9900 | Nhóm 99 - Tài sản không trong cân đối tài khoản | ||||
| 9910 | Tài sản giữ hộ | ||||
| 9911 | Tài sản giữ hộ | ||||
| 9912 | Ngoại tệ giữ hộ | ||||
| 9913 | Giấy tờ có giá giữ hộ | ||||
| 9914 | Kim loại quý - đá quý giữ hộ | ||||
| 9920 | Tài sản tạm giữ chờ xử lý | ||||
| 9921 | Tài sản tạm giữ chờ xử lý | ||||
| 9922 | Ngoại tệ tạm giữ chờ xử lý | ||||
| 9923 | Giấy tờ có giá tạm giữ chờ xử lý | ||||
| 9924 | Kim loại quý, đá quý tạm giữ chờ xử lý | ||||
| 9930 | Kim loại quý, đá quý, ngoại tệ do KBNN quản lý | ||||
| 9931 | Kim loại quý - đá quý trong kho | ||||
| 9932 | Kim loại quý - đá quý gửi ngân hàng | ||||
| 9933 | Ngoại tệ tiền mặt trong kho | ||||
| 9950 | Tiền giả | ||||
| 9951 | Tiền giả | ||||
| 9952 | Tiền nghi giả | ||||
| 9960 | Tiền rách nát | ||||
| 9961 | Tiền rách nát | ||||
| 9970 | Tiền mẫu | ||||
| 9971 | Tiền mẫu | ||||
| 9980 | Tiền lưu niệm | ||||
| 9981 | Tiền lưu niệm | ||||
| 9990 | Quyền được vay nợ | ||||
| 9991 | Quyền được vay nợ |
Danh mục một số đoạn mã hạch toán
DANH MỤC MỘT SỐ ĐOẠN MÃ HẠCH TOÁN
(Kèm theo Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính)
| STT | Số phụ lục | Danh mục | Ghi chú |
| 1. | III.1 | Danh mục mã Tổ chức ngân sách | |
| 2. | III.2 | Danh mục mã Ngân sách toàn địa bàn | |
| 3. | III.3 | Danh mục mã nhà tài trợ (Hạch toán vào phân đoạn mã Địa bàn hành chính) | |
| 4. | III.4 | Danh mục mã hạch toán khác cho mã chương trình mục tiêu, dự án | |
| 5. | III.5 | Danh mục mã đợt phát hành trái phiếu, công trái | |
| 6. | III.6 | Danh mục mã chi tiết quỹ tài chính | |
| 7. | III.7 | Danh mục mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả | |
| 8. | III.8 | Danh mục mã chi tiết các khoản phải thu | |
| 9. | III.9 | Danh mục mã loại tài sản | |
| 10. | III.10 | Danh mục mã KBNN | |
| 11. | III.11^{1} | Danh mục mã nguồn NSNN | |
| 12. | III.12 | Danh mục mã dự phòng | |
| 13. | III.13^{2} | Danh mục mã nhà tài trợ (Hạch toán vào phân đoạn mã Chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết) |
Danh mục mã tổ chức ngân sách
| STT | Mã | Tên |
| 1. | 2997900 | Trung ương |
| 2. | 2997901 | Thành phố Hà Nội |
| 3. | 2997902 | Tỉnh Hà Giang |
| 4. | 2997904 | Tỉnh Cao Bằng |
| 5. | 2997906 | Tỉnh Bắc Kạn |
| 6. | 2997908 | Tỉnh Tuyên Quang |
| 7. | 2997910 | Tỉnh Lào Cai |
| 8. | 2997911 | Tỉnh Điện Biên |
| 9. | 2997912 | Tỉnh Lai Châu |
| 10. | 2997914 | Tỉnh Sơn La |
| 11. | 2997915 | Tỉnh Yên Bái |
| 12. | 2997917 | Tỉnh Hoà Bình |
| 13. | 2997919 | Tỉnh Thái Nguyên |
| 14. | 2997920 | Tỉnh Lạng Sơn |
| 15. | 2997922 | Tỉnh Quảng Ninh |
| 16. | 2997924 | Tỉnh Bắc Giang |
| 17. | 2997925 | Tỉnh Phú Thọ |
| 18. | 2997926 | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| 19. | 2997927 | Tỉnh Bắc Ninh |
| 20. | 2997930 | Tỉnh Hải Dương |
| 21. | 2997931 | Thành phố Hải Phòng |
| 22. | 2997933 | Tỉnh Hưng Yên |
| 23. | 2997934 | Tỉnh Thái Bình |
| 24. | 2997935 | Tỉnh Hà Nam |
| 25. | 2997936 | Tỉnh Nam Định |
| 26. | 2997937 | Tỉnh Ninh Bình |
| STT | Mã | Tên |
| 27. | 2997938 | Tỉnh Thanh Hoá |
| 28. | 2997940 | Tỉnh Nghệ An |
| 29. | 2997942 | Tỉnh Hà Tĩnh |
| 30. | 2997944 | Tỉnh Quảng Bình |
| 31. | 2997945 | Tỉnh Quảng Trị |
| 32. | 2997946 | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 33. | 2997948 | Thành phố Đà Nẵng |
| 34. | 2997949 | Tỉnh Quảng Nam |
| 35. | 2997951 | Tỉnh Quảng Ngãi |
| 36. | 2997952 | Tỉnh Bình Định |
| 37. | 2997954 | Tỉnh Phú Yên |
| 38. | 2997956 | Tỉnh Khánh Hoà |
| 39. | 2997958 | Tỉnh Ninh Thuận |
| 40. | 2997960 | Tỉnh Bình Thuận |
| 41. | 2997962 | Tỉnh Kon Tum |
| 42. | 2997964 | Tỉnh Gia Lai |
| 43. | 2997966 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 44. | 2997967 | Tỉnh Đắk Nông |
| 45. | 2997968 | Tỉnh Lâm Đồng |
| 46. | 2997970 | Tỉnh Bình Phước |
| 47. | 2997972 | Tỉnh Tây Ninh |
| 48. | 2997974 | Tỉnh Bình Dương |
| 49. | 2997975 | Tỉnh Đồng Nai |
| 50. | 2997977 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 51. | 2997979 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 52. | 2997980 | Tỉnh Long An |
| 53. | 2997982 | Tỉnh Tiền Giang |
| 54. | 2997983 | Tỉnh Bến Tre |
| 55. | 2997984 | Tỉnh Trà Vinh |
| STT | Mã | Tên |
| 56. | 2997986 | Tỉnh Vĩnh Long |
| 57. | 2997987 | Tỉnh Đồng Tháp |
| 58. | 2997989 | Tỉnh An Giang |
| 59. | 2997991 | Tỉnh Kiên Giang |
| 60. | 2997992 | Thành phố Cần Thơ |
| 61. | 2997993 | Tỉnh Hậu Giang |
| 62. | 2997994 | Tỉnh Sóc Trăng |
| 63. | 2997995 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 64. | 2997996 | Tỉnh Cà Mau |
| 65. | 2997999 | Toàn quốc |
| 66. | 2999001 | Quận Ba Đình - Hà Nội |
| 67. | 2999002 | Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội |
| 68. | 2999003 | Quận Tây Hồ - Hà Nội |
| 69. | 2999004 | Quận Long Biên - Hà Nội |
| 70. | 2999005 | Quận Cầu Giấy - Hà Nội |
| 71. | 2999006 | Quận Đống Đa - Hà Nội |
| 72. | 2999007 | Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội |
| 73. | 2999008 | Quận Hoàng Mai - Hà Nội |
| 74. | 2999009 | Quận Thanh Xuân - Hà Nội |
| 75. | 2999016 | Huyện Sóc Sơn - Hà Nội |
| 76. | 2999017 | Huyện Đông Anh - Hà Nội |
| 77. | 2999018 | Huyện Gia Lâm - Hà Nội |
| 78. | 2999020 | Huyện Thanh Trì - Hà Nội |
| 79. | 2999024 | Thị xã Hà Giang - Hà Giang |
| 80. | 2999026 | Huyện Đồng Văn - Hà Giang |
| 81. | 2999027 | Huyện Mèo Vạc - Hà Giang |
| 82. | 2999028 | Huyện Yên Minh - Hà Giang |
| 83. | 2999029 | Huyện Quản Bạ - Hà Giang |
| 84. | 2999030 | Huyện Vị Xuyên - Hà Giang |
| STT | Mã | Tên |
| 85. | 2999031 | Huyện Bắc Mê - Hà Giang |
| 86. | 2999032 | Huyện Hoàng Su Phì - Hà Giang |
| 87. | 2999033 | Huyện Xín Mần - Hà Giang |
| 88. | 2999034 | Huyện Bắc Quang - Hà Giang |
| 89. | 2999035 | Huyện Quang Bình - Hà Giang |
| 90. | 2999040 | Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng |
| 91. | 2999042 | Huyện Bảo Lâm - Cao Bằng |
| 92. | 2999043 | Huyện Bảo Lạc - Cao Bằng |
| 93. | 2999044 | Huyện Thông Nông - Cao Bằng |
| 94. | 2999045 | Huyện Hà Quảng - Cao Bằng |
| 95. | 2999046 | Huyện Trà Lĩnh - Cao Bằng |
| 96. | 2999047 | Huyện Trùng Khánh - Cao Bằng |
| 97. | 2999048 | Huyện Hạ Lang - Cao Bằng |
| 98. | 2999049 | Huyện Quảng Uyên - Cao Bằng |
| 99. | 2999050 | Huyện Phục Hoà - Cao Bằng |
| 100. | 2999051 | Huyện Hoà An - Cao Bằng |
| 101. | 2999052 | Huyện Nguyên Bình - Cao Bằng |
| 102. | 2999053 | Huyện Thạch An - Cao Bằng |
| 103. | 2999058 | Thị xã Bắc Kạn - Bắc Kạn |
| 104. | 2999060 | Huyện Pác Nậm - Bắc Kạn |
| 105. | 2999061 | Huyện Ba Bể - Bắc Kạn |
| 106. | 2999062 | Huyện Ngân Sơn - Bắc Kạn |
| 107. | 2999063 | Huyện Bạch Thông - Bắc Kạn |
| 108. | 2999064 | Huyện Chợ Đồn - Bắc Kạn |
| 109. | 2999065 | Huyện Chợ Mới - Bắc Kạn |
| 110. | 2999066 | Huyện Na Rì - Bắc Kạn |
| 111. | 2999070 | TX Tuyên Quang - Tuyên Quang |
| 112. | 2999072 | Huyện Nà Hang - Tuyên Quang |
| 113. | 2999073 | Huyện Chiêm Hóa - Tuyên Quang |
| STT | Mã | Tên |
| 114. | 2999074 | Huyện Hàm Yên - Tuyên Quang |
| 115. | 2999075 | Huyện Yên Sơn - Tuyên Quang |
| 116. | 2999076 | Huyện Sơn Dương - Tuyên Quang |
| 117. | 2999080 | Thành phố Lào Cai - Lào Cai |
| 118. | 2999082 | Huyện Bát Xát - Lào Cai |
| 119. | 2999083 | Huyện Mường Khương - Lào Cai |
| 120. | 2999084 | Huyện Si Ma Cai - Lào Cai |
| 121. | 2999085 | Huyện Bắc Hà - Lào Cai |
| 122. | 2999086 | Huyện Bảo Thắng - Lào Cai |
| 123. | 2999087 | Huyện Bảo Yên - Lào Cai |
| 124. | 2999088 | Huyện Sa Pa - Lào Cai |
| 125. | 2999089 | Huyện Văn Bàn - Lào Cai |
| 126. | 2999094 | Thành phố Điện Biên Phủ - Điện Biên |
| 127. | 2999095 | Thị Xã Mường Lay - Điện Biên |
| 128. | 2999096 | Huyện Mường Nhé - Điện Biên |
| 129. | 2999097 | Huyện Mường Chà - Điện Biên |
| 130. | 2999098 | Huyện Tủa Chùa - Điện Biên |
| 131. | 2999099 | Huyện Tuần Giáo - Điện Biên |
| 132. | 2999100 | Huyện Điện Biên - Điện Biên |
| 133. | 2999101 | Huyện Điện Biên Đông - Điện Biên |
| 134. | 2999102 | Huyện Mường Ảng - Điện Biên |
| 135. | 2999105 | Thị xã Lai Châu - Lai Châu |
| 136. | 2999106 | Huyện Tam Đường - Lai Châu |
| 137. | 2999107 | Huyện Mường Tè - Lai Châu |
| 138. | 2999108 | Huyện Sin Hồ - Lai Châu |
| 139. | 2999109 | Huyện Phong Thổ - Lai Châu |
| 140. | 2999110 | Huyện Than Uyên - Lai Châu |
| 141. | 2999111 | Huyện Tân Uyên - Lai Châu |
| 142. | 2999116 | Thành phố Sơn La - Sơn La |
| STT | Mã | Tên |
| 143. | 2999118 | Huyện Quỳnh Nhai - Sơn La |
| 144. | 2999119 | Huyện Thuận Châu - Sơn La |
| 145. | 2999120 | Huyện Mường La - Sơn La |
| 146. | 2999121 | Huyện Bắc Yên - Sơn La |
| 147. | 2999122 | Huyện Phù Yên - Sơn La |
| 148. | 2999123 | Huyện Mộc Châu - Sơn La |
| 149. | 2999124 | Huyện Yên Châu - Sơn La |
| 150. | 2999125 | Huyện Mai Sơn - Sơn La |
| 151. | 2999126 | Huyện Sông Mã - Sơn La |
| 152. | 2999127 | Huyện Sốp Cộp - Sơn La |
| 153. | 2999132 | Thành phố Yên Bái - Yên Bái |
| 154. | 2999133 | Thị xã Nghĩa Lộ - Yên Bái |
| 155. | 2999135 | Huyện Lục Yên - Yên Bái |
| 156. | 2999136 | Huyện Văn Yên - Yên Bái |
| 157. | 2999137 | Huyện Mù Căng Chải - Yên Bái |
| 158. | 2999138 | Huyện Trấn Yên - Yên Bái |
| 159. | 2999139 | Huyện Trạm Tấu - Yên Bái |
| 160. | 2999140 | Huyện Văn Chấn - Yên Bái |
| 161. | 2999141 | Huyện Yên Bình - Yên Bái |
| 162. | 2999148 | Thành phố Hòa Bình - Hòa Bình |
| 163. | 2999150 | Huyện Đà Bắc - Hòa Bình |
| 164. | 2999151 | Huyện Kỳ Sơn - Hòa Bình |
| 165. | 2999152 | Huyện Lương Sơn - Hòa Bình |
| 166. | 2999153 | Huyện Kim Bôi - Hòa Bình |
| 167. | 2999154 | Huyện Cao Phong - Hòa Bình |
| 168. | 2999155 | Huyện Tân Lạc - Hòa Bình |
| 169. | 2999156 | Huyện Mai Châu - Hòa Bình |
| 170. | 2999157 | Huyện Lạc Sơn - Hòa Bình |
| 171. | 2999158 | Huyện Yên Thủy - Hòa Bình |
| STT | Mã | Tên |
| 172. | 2999159 | Huyện Lạc Thủy - Hòa Bình |
| 173. | 2999164 | TP Thái Nguyên - Thái Nguyên |
| 174. | 2999165 | TX Sông Công - Thái Nguyên |
| 175. | 2999167 | Huyện Định Hóa - Thái Nguyên |
| 176. | 2999168 | Huyện Phú Lương - Thái Nguyên |
| 177. | 2999169 | Huyện Đồng Hỷ - Thái Nguyên |
| 178. | 2999170 | Huyện Võ Nhai - Thái Nguyên |
| 179. | 2999171 | Huyện Đại Từ - Thái Nguyên |
| 180. | 2999172 | Huyện Phổ Yên - Thái Nguyên |
| 181. | 2999173 | Huyện Phú Bình - Thái Nguyên |
| 182. | 2999178 | TP Lạng Sơn - Lạng Sơn |
| 183. | 2999180 | Huyện Tràng Định - Lạng Sơn |
| 184. | 2999181 | Huyện Bình Gia - Lạng Sơn |
| 185. | 2999182 | Huyện Văn Lãng - Lạng Sơn |
| 186. | 2999183 | Huyện Cao Lộc - Lạng Sơn |
| 187. | 2999184 | Huyện Văn Quan - Lạng Sơn |
| 188. | 2999185 | Huyện Bắc Sơn - Lạng Sơn |
| 189. | 2999186 | Huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn |
| 190. | 2999187 | Huyện Chi Lăng - Lạng Sơn |
| 191. | 2999188 | Huyện Lộc Bình - Lạng Sơn |
| 192. | 2999189 | Huyện Đình Lập - Lạng Sơn |
| 193. | 2999193 | TP Hạ Long - Quảng Ninh |
| 194. | 2999194 | TP Móng Cái - Quảng Ninh |
| 195. | 2999195 | Thị xã Cẩm Phả - Quảng Ninh |
| 196. | 2999196 | Thị xã Uông Bí - Quảng Ninh |
| 197. | 2999198 | Huyện Bình Liêu - Quảng Ninh |
| 198. | 2999199 | Huyện Tiên Yên - Quảng Ninh |
| 199. | 2999200 | Huyện Đầm Hà - Quảng Ninh |
| 200. | 2999201 | Huyện Hải Hà - Quảng Ninh |
| STT | Mã | Tên |
| 201. | 2999202 | Huyện Ba Chẽ - Quảng Ninh |
| 202. | 2999203 | Huyện Văn Đồn - Quảng Ninh |
| 203. | 2999204 | Huyện Hoành Bồ - Quảng Ninh |
| 204. | 2999205 | Huyện Đông Triều - Quảng Ninh |
| 205. | 2999206 | Huyện Yên Hưng - Quảng Ninh |
| 206. | 2999207 | Huyện Cô Tô - Quảng Ninh |
| 207. | 2999213 | Thành phố Bắc Giang - Bắc Giang |
| 208. | 2999215 | Huyện Yên Thế - Bắc Giang |
| 209. | 2999216 | Huyện Tân Yên - Bắc Giang |
| 210. | 2999217 | Huyện Lạng Giang - Bắc Giang |
| 211. | 2999218 | Huyện Lục Nam - Bắc Giang |
| 212. | 2999219 | Huyện Lục Ngạn - Bắc Giang |
| 213. | 2999220 | Huyện Sơn Động - Bắc Giang |
| 214. | 2999221 | Huyện Yên Dũng - Bắc Giang |
| 215. | 2999222 | Huyện Việt Yên - Bắc Giang |
| 216. | 2999223 | Huyện Hiệp Hòa - Bắc Giang |
| 217. | 2999227 | Thành phố Việt Trì - Phú Thọ |
| 218. | 2999228 | Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ |
| 219. | 2999230 | Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ |
| 220. | 2999231 | Huyện Hạ Hoà - Phú Thọ |
| 221. | 2999232 | Huyện Thanh Ba - Phú Thọ |
| 222. | 2999233 | Huyện Phù Ninh - Phú Thọ |
| 223. | 2999234 | Huyện Yên Lập - Phú Thọ |
| 224. | 2999235 | Huyện Cẩm Khê - Phú Thọ |
| 225. | 2999236 | Huyện Tam Nông - Phú Thọ |
| 226. | 2999237 | Huyện Lâm Thao - Phú Thọ |
| 227. | 2999238 | Huyện Thanh Sơn - Phú Thọ |
| 228. | 2999239 | Huyện Thanh Thuỷ - Phú Thọ |
| 229. | 2999240 | Huyện Tân Sơn - Phú Thọ |
| STT | Mã | Tên |
| 230. | 2999243 | TP Vĩnh Yên -Vĩnh Phúc |
| 231. | 2999244 | Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc |
| 232. | 2999246 | Huyện Lập Thạch -Vĩnh Phúc |
| 233. | 2999247 | Huyện Tam Dương -Vĩnh Phúc |
| 234. | 2999248 | Huyện Tam Đảo -Vĩnh Phúc |
| 235. | 2999249 | Huyện Bình Xuyên -Vĩnh Phúc |
| 236. | 2999251 | Huyện Yên Lạc -Vĩnh Phúc |
| 237. | 2999252 | Huyện Vĩnh Tường -Vĩnh Phúc |
| 238. | 2999253 | Huyện Sông Lô -Vĩnh Phúc |
| 239. | 2999256 | Thành phố Bắc Ninh - Bắc Ninh |
| 240. | 2999258 | Huyện Yên Phong - Bắc Ninh |
| 241. | 2999259 | Huyện Quế Võ - Bắc Ninh |
| 242. | 2999260 | Huyện Tiên Du - Bắc Ninh |
| 243. | 2999261 | Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh |
| 244. | 2999262 | Huyện Thuận Thành - Bắc Ninh |
| 245. | 2999263 | Huyện Gia Bình - Bắc Ninh |
| 246. | 2999264 | Huyện Lương Tài - Bắc Ninh |
| 247. | 2999268 | Quận Hà Đông - Hà Nội |
| 248. | 2999269 | Thị xã Sơn Tây - Hà Nội |
| 249. | 2999271 | Huyện Ba Vì - Hà Nội |
| 250. | 2999272 | Huyện Phúc Thọ - Hà Nội |
| 251. | 2999273 | Huyện Đan Phượng - Hà Nội |
| 252. | 2999274 | Huyện Hoài Đức - Hà Nội |
| 253. | 2999275 | Huyện Quốc Oai - Hà Nội |
| 254. | 2999276 | Huyện Thạch Thất - Hà Nội |
| 255. | 2999277 | Huyện Chương Mỹ - Hà Nội |
| 256. | 2999278 | Huyện Thanh Oai - Hà Nội |
| 257. | 2999279 | Huyện Thường Tín - Hà Nội |
| 258. | 2999280 | Huyện Phú Xuyên - Hà Nội |
| STT | Mã | Tên |
| 259. | 2999281 | Huyện Ứng Hòa - Hà Nội |
| 260. | 2999282 | Huyện Mỹ Đức - Hà Nội |
| 261. | 2999283 | Huyện Mê Linh - Hà Nội |
| 262. | 2999288 | TP Hải Dương - Hải Dương |
| 263. | 2999290 | Huyện Chí Linh - Hải Dương |
| 264. | 2999291 | Huyện Nam Sách - Hải Dương |
| 265. | 2999292 | Huyện Kinh Môn - Hải Dương |
| 266. | 2999293 | Huyện Kim Thành - Hải Dương |
| 267. | 2999294 | Huyện Thanh Hà - Hải Dương |
| 268. | 2999295 | Huyện Cẩm Giàng - Hải Dương |
| 269. | 2999296 | Huyện Bình Giang - Hải Dương |
| 270. | 2999297 | Huyện Gia Lộc - Hải Dương |
| 271. | 2999298 | Huyện Tứ Kỳ - Hải Dương |
| 272. | 2999299 | Huyện Ninh Giang - Hải Dương |
| 273. | 2999300 | Huyện Thanh Miện - Hải Dương |
| 274. | 2999303 | Quận Hồng Bàng - Hải Phòng |
| 275. | 2999304 | Quận Ngô Quyền - Hải Phòng |
| 276. | 2999305 | Quận Lê Chân - Hải Phòng |
| 277. | 2999306 | Quận Hải An - Hải Phòng |
| 278. | 2999307 | Quận Kiến An - Hải Phòng |
| 279. | 2999308 | Quận Đồ Sơn - Hải Phòng |
| 280. | 2999309 | Quận Dương Kinh - Hải Phòng |
| 281. | 2999311 | Huyện Thuỷ Nguyên - Hải Phòng |
| 282. | 2999312 | Huyện An Dương - Hải Phòng |
| 283. | 2999313 | Huyện An Lão - Hải Phòng |
| 284. | 2999314 | Huyện Kiến Thuỵ - Hải Phòng |
| 285. | 2999315 | Huyện Tiên Lãng - Hải Phòng |
| 286. | 2999316 | Huyện Vĩnh Bảo - Hải Phòng |
| 287. | 2999317 | Huyện Cát Hải - Hải Phòng |
| STT | Mã | Tên |
| 288. | 2999318 | Huyện Bạch Long Vĩ - Hải Phòng |
| 289. | 2999323 | Thị xã Hưng Yên - Hưng Yên |
| 290. | 2999325 | Huyện Văn Lâm - Hưng Yên |
| 291. | 2999326 | Huyện Văn Giang - Hưng Yên |
| 292. | 2999327 | Huyện Yên Mỹ - Hưng Yên |
| 293. | 2999328 | Huyện Mỹ Hào - Hưng Yên |
| 294. | 2999329 | Huyện Ân Thi - Hưng Yên |
| 295. | 2999330 | Huyện Khoái Châu - Hưng Yên |
| 296. | 2999331 | Huyện Kim Động - Hưng Yên |
| 297. | 2999332 | Huyện Tiên Lữ - Hưng Yên |
| 298. | 2999333 | Huyện Phù Cừ - Hưng Yên |
| 299. | 2999336 | TP Thái Bình - Thái Bình |
| 300. | 2999338 | Huyện Quỳnh Phụ - Thái Bình |
| 301. | 2999339 | Huyện Hưng Hà - Thái Bình |
| 302. | 2999340 | Huyện Đông Hưng - Thái Bình |
| 303. | 2999341 | Huyện Thái Thụy - Thái Bình |
| 304. | 2999342 | Huyện Tiền Hải - Thái Bình |
| 305. | 2999343 | Huyện Kiến Xương - Thái Bình |
| 306. | 2999344 | Huyện Vũ Thư - Thái Bình |
| 307. | 2999347 | Thành phố Phủ Lý - Hà Nam |
| 308. | 2999349 | Huyện Duy Tiên - Hà Nam |
| 309. | 2999350 | Huyện Kim Bàng - Hà Nam |
| 310. | 2999351 | Huyện Thanh Liêm - Hà Nam |
| 311. | 2999352 | Huyện Bình Lục - Hà Nam |
| 312. | 2999353 | Huyện Lý Nhân - Hà Nam |
| 313. | 2999356 | TP Nam Định - Nam Định |
| 314. | 2999358 | Huyện Mỹ Lộc - Nam Định |
| 315. | 2999359 | Huyện Vụ Bản - Nam Định |
| 316. | 2999360 | Huyện Ý Yên - Nam Định |
| STT | Mã | Tên |
| 317. | 2999361 | Huyện Nghĩa Hưng - Nam Định |
| 318. | 2999362 | Huyện Nam Trực - Nam Định |
| 319. | 2999363 | Huyện Trực Ninh - Nam Định |
| 320. | 2999364 | Huyện Xuân Trường - Nam Định |
| 321. | 2999365 | Huyện Giao Thủy - Nam Định |
| 322. | 2999366 | Huyện Hải Hậu - Nam Định |
| 323. | 2999369 | TP Ninh Bình - Ninh Bình |
| 324. | 2999370 | Thị xã Tam Điệp - Ninh Bình |
| 325. | 2999372 | Huyện Nho Quan - Ninh Bình |
| 326. | 2999373 | Huyện Gia Viễn - Ninh Bình |
| 327. | 2999374 | Huyện Hoa Lư - Ninh Bình |
| 328. | 2999375 | Huyện Yên Khánh - Ninh Bình |
| 329. | 2999376 | Huyện Kim Sơn - Ninh Bình |
| 330. | 2999377 | Huyện Yên Mô - Ninh Bình |
| 331. | 2999380 | TP Thanh Hóa - Thanh Hóa |
| 332. | 2999381 | Thị xã Bìm Sơn - Thanh Hóa |
| 333. | 2999382 | Thị xã Sầm Sơn - Thanh Hóa |
| 334. | 2999384 | Huyện Mường Lát - Thanh Hóa |
| 335. | 2999385 | Huyện Quan Hóa - Thanh Hóa |
| 336. | 2999386 | Huyện Bá Thước - Thanh Hóa |
| 337. | 2999387 | Huyện Quan Sơn - Thanh Hóa |
| 338. | 2999388 | Huyện Lang Chánh - Thanh Hóa |
| 339. | 2999389 | Huyện Ngọc Lặc - Thanh Hóa |
| 340. | 2999390 | Huyện Cẩm Thủy - Thanh Hóa |
| 341. | 2999391 | Huyện Thạch Thành - Thanh Hóa |
| 342. | 2999392 | Huyện Hà Trung - Thanh Hóa |
| 343. | 2999393 | Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa |
| 344. | 2999394 | Huyện Yên Định - Thanh Hóa |
| 345. | 2999395 | Huyện Thọ Xuân - Thanh Hóa |
| STT | Mã | Tên |
| 346. | 2999396 | Huyện Thường Xuân - Thanh Hóa |
| 347. | 2999397 | Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa |
| 348. | 2999398 | Huyện Thiệu Hoá - Thanh Hóa |
| 349. | 2999399 | Huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa |
| 350. | 2999400 | Huyện Hậu Lộc - Thanh Hóa |
| 351. | 2999401 | Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa |
| 352. | 2999402 | Huyện Như Xuân - Thanh Hóa |
| 353. | 2999403 | Huyện Như Thanh - Thanh Hóa |
| 354. | 2999404 | Huyện Nông Cống - Thanh Hóa |
| 355. | 2999405 | Huyện Đông Sơn - Thanh Hóa |
| 356. | 2999406 | Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa |
| 357. | 2999407 | Huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa |
| 358. | 2999412 | Thành phố Vinh - Nghệ An |
| 359. | 2999413 | Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
| 360. | 2999414 | Thị xã Thái Hoà - Nghệ An |
| 361. | 2999415 | Huyện Quế Phong - Nghệ An |
| 362. | 2999416 | Huyện Quỳ Châu - Nghệ An |
| 363. | 2999417 | Huyện Kỳ Sơn - Nghệ An |
| 364. | 2999418 | Huyện Tương Dương - Nghệ An |
| 365. | 2999419 | Huyện Nghĩa Đàn - Nghệ An |
| 366. | 2999420 | Huyện Quỳ Hợp - Nghệ An |
| 367. | 2999421 | Huyện Quỳnh Lưu - Nghệ An |
| 368. | 2999422 | Huyện Con Cuông - Nghệ An |
| 369. | 2999423 | Huyện Tân Kỳ - Nghệ An |
| 370. | 2999424 | Huyện Anh Sơn - Nghệ An |
| 371. | 2999425 | Huyện Diễn Châu - Nghệ An |
| 372. | 2999426 | Huyện Yên Thành - Nghệ An |
| 373. | 2999427 | Huyện Đô Lương - Nghệ An |
| 374. | 2999428 | Huyện Thanh Chương - Nghệ An |
| STT | Mã | Tên |
| 375. | 2999429 | Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
| 376. | 2999430 | Huyện Nam Đàn - Nghệ An |
| 377. | 2999431 | Huyện Hưng Nguyên - Nghệ An |
| 378. | 2999436 | Thành phố Hà Tĩnh - Hà Tĩnh |
| 379. | 2999437 | Thị xã Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh |
| 380. | 2999439 | Huyện Hương Sơn - Hà Tĩnh |
| 381. | 2999440 | Huyện Đức Thọ - Hà Tĩnh |
| 382. | 2999441 | Huyện Vũ Quang - Hà Tĩnh |
| 383. | 2999442 | Huyện Nghi Xuân - Hà Tĩnh |
| 384. | 2999443 | Huyện Can Lộc - Hà Tĩnh |
| 385. | 2999444 | Huyện Hương Khê - Hà Tĩnh |
| 386. | 2999445 | Huyện Thạch Hà - Hà Tĩnh |
| 387. | 2999446 | Huyện Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh |
| 388. | 2999447 | Huyện Kỳ Anh - Hà Tĩnh |
| 389. | 2999448 | Huyện Lộc Hà - Hà Tĩnh |
| 390. | 2999450 | TP Đồng Hới - Quảng Bình |
| 391. | 2999452 | Huyện Minh Hóa - Quảng Bình |
| 392. | 2999453 | Huyện Tuyên Hóa - Quảng Bình |
| 393. | 2999454 | Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình |
| 394. | 2999455 | Huyện Bố Trạch - Quảng Bình |
| 395. | 2999456 | Huyện Quảng Ninh - Quảng Bình |
| 396. | 2999457 | Huyện Lệ Thủy - Quảng Bình |
| 397. | 2999461 | Thị xã Đông Hà - Quảng Trị |
| 398. | 2999462 | Thị xã Quảng Trị - Quảng Trị |
| 399. | 2999464 | Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị |
| 400. | 2999465 | Huyện Hướng Hóa - Quảng Trị |
| 401. | 2999466 | Huyện Gio Linh - Quảng Trị |
| 402. | 2999467 | Huyện Đa Krông - Quảng Trị |
| 403. | 2999468 | Huyện Cam Lộ - Quảng Trị |
| STT | Mã | Tên |
| 404. | 2999469 | Huyện Triệu Phong - Quảng Trị |
| 405. | 2999470 | Huyện Hải Lăng - Quảng Trị |
| 406. | 2999471 | Huyện Cồn Cỏ - Quảng Trị |
| 407. | 2999474 | TP Huế - Thừa Thiên Huế |
| 408. | 2999476 | Huyện Phong Điền - Thừa Thiên Huế |
| 409. | 2999477 | Huyện Quảng Điền - Thừa Thiên Huế |
| 410. | 2999478 | Huyện Phú Vang - Thừa Thiên Huế |
| 411. | 2999479 | Huyện Hương Thủy - Thừa Thiên Huế |
| 412. | 2999480 | Huyện Hương Trà - Thừa Thiên Huế |
| 413. | 2999481 | Huyện A Lưới - Thừa Thiên Huế |
| 414. | 2999482 | Huyện Phú Lộc - Thừa Thiên Huế |
| 415. | 2999483 | Huyện Nam Đông - Thừa Thiên Huế |
| 416. | 2999490 | Quận Liên Chiểu - Thừa Thiên Huế |
| 417. | 2999491 | Quận Thanh Khê - Thừa Thiên Huế |
| 418. | 2999492 | Quận Hải Châu - Thừa Thiên Huế |
| 419. | 2999493 | Quận Sơn Trà - Đà Nẵng |
| 420. | 2999494 | Quận Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng |
| 421. | 2999495 | Quận Cẩm Lệ - Đà Nẵng |
| 422. | 2999497 | Huyện Hoà Vang - Đà Nẵng |
| 423. | 2999498 | Huyện Hoàng Sa - Đà Nẵng |
| 424. | 2999502 | Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam |
| 425. | 2999503 | Thành phố Hội An - Quảng Nam |
| 426. | 2999504 | Huyện Tây Giang - Quảng Nam |
| 427. | 2999505 | Huyện Đông Giang - Quảng Nam |
| 428. | 2999506 | Huyện Đại Lộc - Quảng Nam |
| 429. | 2999507 | Huyện Điện Bàn - Quảng Nam |
| 430. | 2999508 | Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam |
| 431. | 2999509 | Huyện Quế Sơn - Quảng Nam |
| 432. | 2999510 | Huyện Nam Giang - Quảng Nam |
| STT | Mã | Tên |
| 433. | 2999511 | Huyện Phước Sơn - Quảng Nam |
| 434. | 2999512 | Huyện Hiệp Đức - Quảng Nam |
| 435. | 2999513 | Huyện Thăng Bình - Quảng Nam |
| 436. | 2999514 | Huyện Tiên Phước - Quảng Nam |
| 437. | 2999515 | Huyện Bắc Trà My - Quảng Nam |
| 438. | 2999516 | Huyện Nam Trà My - Quảng Nam |
| 439. | 2999517 | Huyện Núi Thành - Quảng Nam |
| 440. | 2999518 | Huyện Phú Ninh - Quảng Nam |
| 441. | 2999519 | Huyện Nông Sơn - Quảng Nam |
| 442. | 2999522 | Thành phố Quảng Ngãi - Quảng Ngãi |
| 443. | 2999524 | Huyện Bình Sơn - Quảng Ngãi |
| 444. | 2999525 | Huyện Trà Bồng - Quảng Ngãi |
| 445. | 2999526 | Huyện Tây Trà - Quảng Ngãi |
| 446. | 2999527 | Huyện Sơn Tịnh - Quảng Ngãi |
| 447. | 2999528 | Huyện Tư Nghĩa - Quảng Ngãi |
| 448. | 2999529 | Huyện Sơn Hà - Quảng Ngãi |
| 449. | 2999530 | Huyện Sơn Tây - Quảng Ngãi |
| 450. | 2999531 | Huyện Minh Long - Quảng Ngãi |
| 451. | 2999532 | Huyện Nghĩa Hành - Quảng Ngãi |
| 452. | 2999533 | Huyện Mộ Đức - Quảng Ngãi |
| 453. | 2999534 | Huyện Đức Phổ - Quảng Ngãi |
| 454. | 2999535 | Huyện Ba Tơ - Quảng Ngãi |
| 455. | 2999536 | Huyện Lý Sơn - Quảng Ngãi |
| 456. | 2999540 | TP Qui Nhơn - Bình Định |
| 457. | 2999542 | Huyện An Lão - Bình Định |
| 458. | 2999543 | Huyện Hoài Nhơn - Bình Định |
| 459. | 2999544 | Huyện Hoài Ân - Bình Định |
| 460. | 2999545 | Huyện Phù Mỹ - Bình Định |
| 461. | 2999546 | Huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định |
| STT | Mã | Tên |
| 462. | 2999547 | Huyện Tây Sơn - Bình Định |
| 463. | 2999548 | Huyện Phù Cát - Bình Định |
| 464. | 2999549 | Huyện An Nhơn - Bình Định |
| 465. | 2999550 | Huyện Tuy Phước - Bình Định |
| 466. | 2999551 | Huyện Vân Canh - Bình Định |
| 467. | 2999555 | Thành phố Tuy Hoà - Phú Yên |
| 468. | 2999557 | Huyện Sông Cầu - Phú Yên |
| 469. | 2999558 | Huyện Đồng Xuân - Phú Yên |
| 470. | 2999559 | Huyện Tuy An - Phú Yên |
| 471. | 2999560 | Huyện Sơn Hòa - Phú Yên |
| 472. | 2999561 | Huyện Sông Hinh - Phú Yên |
| 473. | 2999562 | Huyện Tây Hoà - Phú Yên |
| 474. | 2999563 | Huyện Phú Hoà - Phú Yên |
| 475. | 2999564 | Huyện Đông Hoà - Phú Yên |
| 476. | 2999568 | TP Nha Trang - Khánh Hòa |
| 477. | 2999569 | Thị xã Cam Ranh - Khánh Hòa |
| 478. | 2999570 | Huyện Cam Lâm - Khánh Hòa |
| 479. | 2999571 | Huyện Vạn Ninh - Khánh Hòa |
| 480. | 2999572 | Huyện Ninh Hòa - Khánh Hòa |
| 481. | 2999573 | Huyện Khánh Vĩnh - Khánh Hòa |
| 482. | 2999574 | Huyện Diên Khánh - Khánh Hòa |
| 483. | 2999575 | Huyện Khánh Sơn - Khánh Hòa |
| 484. | 2999576 | Huyện Trường Sa - Khánh Hòa |
| 485. | 2999582 | TP Phan Rang - Tháp Chàm - Ninh Thuận |
| 486. | 2999584 | Huyện Bác Ái - Ninh Thuận |
| 487. | 2999585 | Huyện Ninh Sơn - Ninh Thuận |
| 488. | 2999586 | Huyện Ninh Hải - Ninh Thuận |
| 489. | 2999587 | Huyện Ninh Phước - Ninh Thuận |
| 490. | 2999588 | Huyện Thuận Bắc - Ninh Thuận |
| STT | Mã | Tên |
| 491. | 2999593 | Thành phố Phan Thiết - Bình Thuận |
| 492. | 2999594 | Thị xã La Gi - Bình Thuận |
| 493. | 2999595 | Huyện Tuy Phong - Bình Thuận |
| 494. | 2999596 | Huyện Bắc Bình - Bình Thuận |
| 495. | 2999597 | Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận |
| 496. | 2999598 | Huyện Hàm Thuận Nam - Bình Thuận |
| 497. | 2999599 | Huyện Tánh Linh - Bình Thuận |
| 498. | 2999600 | Huyện Đức Linh - Bình Thuận |
| 499. | 2999601 | Huyện Hàm Tân - Bình Thuận |
| 500. | 2999602 | Huyện Phú Quí - Bình Thuận |
| 501. | 2999608 | Thị xã Kon Tum - Kon Tum |
| 502. | 2999610 | Huyện Đăk Glei - Kon Tum |
| 503. | 2999611 | Huyện Ngọc Hồi - Kon Tum |
| 504. | 2999612 | Huyện Đăk Tô - Kon Tum |
| 505. | 2999613 | Huyện Kon Plông - Kon Tum |
| 506. | 2999614 | Huyện Kon Rẫy - Kon Tum |
| 507. | 2999615 | Huyện Đăk Hà - Kon Tum |
| 508. | 2999616 | Huyện Sa Thầy - Kon Tum |
| 509. | 2999617 | Huyện Tu Mơ Rông - Kon Tum |
| 510. | 2999622 | Thành phố Pleiku - Gia Lai |
| 511. | 2999623 | Thị xã An Khê - Gia Lai |
| 512. | 2999624 | Thị xã Ayun Pa - Gia Lai |
| 513. | 2999625 | Huyện Kbang - Gia Lai |
| 514. | 2999626 | Huyện Đăk Đoa - Gia Lai |
| 515. | 2999627 | Huyện Chư Păh - Gia Lai |
| 516. | 2999628 | Huyện Ia Grai - Gia Lai |
| 517. | 2999629 | Huyện Mang Yang - Gia Lai |
| 518. | 2999630 | Huyện Kông Chro - Gia Lai |
| 519. | 2999631 | Huyện Đức Cơ - Gia Lai |
| STT | Mã | Tên |
| 520. | 2999632 | Huyện Chư Prông - Gia Lai |
| 521. | 2999633 | Huyện Chư Sê - Gia Lai |
| 522. | 2999634 | Huyện Đăk Pơ - Gia Lai |
| 523. | 2999635 | Huyện Ia Pa - Gia Lai |
| 524. | 2999637 | Huyện Krông Pa - Gia Lai |
| 525. | 2999638 | Huyện Phú Thiện - Gia Lai |
| 526. | 2999643 | TP Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk |
| 527. | 2999644 | Thị xã Buôn Hồ - Đăk Lăk |
| 528. | 2999645 | Huyện Ea H'leo - Đăk Lăk |
| 529. | 2999646 | Huyện Ea Súp - Đăk Lăk |
| 530. | 2999647 | Huyện Buôn Đôn - Đăk Lăk |
| 531. | 2999648 | Huyện Cư M'gar - Đăk Lăk |
| 532. | 2999649 | Huyện Krông Búk - Đăk Lăk |
| 533. | 2999650 | Huyện Krông Năng - Đăk Lăk |
| 534. | 2999651 | Huyện Ea Kar - Đăk Lăk |
| 535. | 2999652 | Huyện M'Đrăk - Đăk Lăk |
| 536. | 2999653 | Huyện Krông Bông - Đăk Lăk |
| 537. | 2999654 | Huyện Krông Pắc - Đăk Lăk |
| 538. | 2999655 | Huyện Krông A Na - Đăk Lăk |
| 539. | 2999656 | Huyện Lăk - Đăk Lăk |
| 540. | 2999657 | Huyện Cư Kuin - Đăk Lăk |
| 541. | 2999660 | Thị xã Gia Nghĩa - Đăk Nông |
| 542. | 2999661 | Huyện Đăk Glong - Đăk Nông |
| 543. | 2999662 | Huyện Cư Jút - Đăk Nông |
| 544. | 2999663 | Huyện Đăk Mil - Đăk Nông |
| 545. | 2999664 | Huyện Krông Nô - Đăk Nông |
| 546. | 2999665 | Huyện Đăk Song - Đăk Nông |
| 547. | 2999666 | Huyện Đăk R'Lấp - Đăk Nông |
| 548. | 2999667 | Huyện Tuy Đức - Đăk Nông |
| STT | Mã | Tên |
| 549. | 2999672 | Thành phố Đà Lạt - Lâm Đồng |
| 550. | 2999673 | Thị xã Bảo Lộc - Lâm Đồng |
| 551. | 2999674 | Huyện Đam Rông - Lâm Đồng |
| 552. | 2999675 | Huyện Lạc Dương - Lâm Đồng |
| 553. | 2999676 | Huyện Lâm Hà - Lâm Đồng |
| 554. | 2999677 | Huyện Đơn Dương - Lâm Đồng |
| 555. | 2999678 | Huyện Đức Trọng - Lâm Đồng |
| 556. | 2999679 | Huyện Di Linh - Lâm Đồng |
| 557. | 2999680 | Huyện Bảo Lâm - Lâm Đồng |
| 558. | 2999681 | Huyện Đạ Huoai - Lâm Đồng |
| 559. | 2999682 | Huyện Đạ Tẻh - Lâm Đồng |
| 560. | 2999683 | Huyện Cát Tiên - Lâm Đồng |
| 561. | 2999688 | Thị xã Phước Long - Lâm Đồng |
| 562. | 2999689 | Thị xã Đồng Xoài - Bình Phước |
| 563. | 2999690 | Thị xã Bình Long - Bình Phước |
| 564. | 2999691 | Huyện Bù Gia Mập - Bình Phước |
| 565. | 2999692 | Huyện Lộc Ninh - Bình Phước |
| 566. | 2999693 | Huyện Bù Đốp - Bình Phước |
| 567. | 2999694 | Huyện Hớn Quản - Bình Phước |
| 568. | 2999695 | Huyện Đồng Phú - Bình Phước |
| 569. | 2999696 | Huyện Bù Đăng - Bình Phước |
| 570. | 2999697 | Huyện Chơn Thành - Bình Phước |
| 571. | 2999703 | Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh |
| 572. | 2999705 | Huyện Tân Biên - Tây Ninh |
| 573. | 2999706 | Huyện Tân Châu - Tây Ninh |
| 574. | 2999707 | Huyện Dương Minh Châu - Tây Ninh |
| 575. | 2999708 | Huyện Châu Thành - Tây Ninh |
| 576. | 2999709 | Huyện Hòa Thành - Tây Ninh |
| 577. | 2999710 | Huyện Gò Dầu - Tây Ninh |
| STT | Mã | Tên |
| 578. | 2999711 | Huyện Bến Cầu - Tây Ninh |
| 579. | 2999712 | Huyện Trảng Bàng - Tây Ninh |
| 580. | 2999718 | TX Thủ Dầu Một - Bình Dương |
| 581. | 2999720 | Huyện Dầu Tiếng - Bình Dương |
| 582. | 2999721 | Huyện Bến Cát - Bình Dương |
| 583. | 2999722 | Huyện Phú Giáo - Bình Dương |
| 584. | 2999723 | Huyện Tân Uyên - Bình Dương |
| 585. | 2999724 | Huyện Dĩ An - Bình Dương |
| 586. | 2999725 | Huyện Thuận An - Bình Dương |
| 587. | 2999731 | Thành phố Biên Hòa - Đồng Nai |
| 588. | 2999732 | Thị xã Long Khánh - Đồng Nai |
| 589. | 2999734 | Huyện Tân Phú - Đồng Nai |
| 590. | 2999735 | Huyện Vĩnh Cửu - Đồng Nai |
| 591. | 2999736 | Huyện Định Quán - Đồng Nai |
| 592. | 2999737 | Huyện Trảng Bom - Đồng Nai |
| 593. | 2999738 | Huyện Thống Nhất - Đồng Nai |
| 594. | 2999739 | Huyện Cẩm Mỹ - Đồng Nai |
| 595. | 2999740 | Huyện Long Thành - Đồng Nai |
| 596. | 2999741 | Huyện Xuân Lộc - Đồng Nai |
| 597. | 2999742 | Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai |
| 598. | 2999747 | TP Vũng Tàu - Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 599. | 2999748 | TX Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 600. | 2999750 | Huyện Châu Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 601. | 2999751 | Huyện Xuyên Mộc – Bà Rịa Vũng Tàu |
| 602. | 2999752 | Huyện Long Điền – Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 603. | 2999753 | Huyện Đất Đỏ - Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 604. | 2999754 | Huyện Tân Thành – Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 605. | 2999755 | Huyện Côn Đảo – Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 606. | 2999760 | Quận 1 - TP Hồ Chí Minh |
| STT | Mã | Tên |
| 607. | 2999761 | Quận 12 - TP Hồ Chí Minh |
| 608. | 2999762 | Quận Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh |
| 609. | 2999763 | Quận 9 - TP Hồ Chí Minh |
| 610. | 2999764 | Quận Gò Vấp - TP Hồ Chí Minh |
| 611. | 2999765 | Quận Bình Thạnh - TP Hồ Chí Minh |
| 612. | 2999766 | Quận Tân Bình - TP Hồ Chí Minh |
| 613. | 2999767 | Quận Tân Phú - TP Hồ Chí Minh |
| 614. | 2999768 | Quận Phú Nhuận - TP Hồ Chí Minh |
| 615. | 2999769 | Quận 2 - TP Hồ Chí Minh |
| 616. | 2999770 | Quận 3 - TP Hồ Chí Minh |
| 617. | 2999771 | Quận 10 - TP Hồ Chí Minh |
| 618. | 2999772 | Quận 11 - TP Hồ Chí Minh |
| 619. | 2999773 | Quận 4 - TP Hồ Chí Minh |
| 620. | 2999774 | Quận 5 - TP Hồ Chí Minh |
| 621. | 2999775 | Quận 6 - TP Hồ Chí Minh |
| 622. | 2999776 | Quận 8 - TP Hồ Chí Minh |
| 623. | 2999777 | Quận Bình Tân - TP Hồ Chí Minh |
| 624. | 2999778 | Quận 7 - TP Hồ Chí Minh |
| 625. | 2999783 | Huyện Củ Chi - TP Hồ Chí Minh |
| 626. | 2999784 | Huyện Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh |
| 627. | 2999785 | Huyện Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh |
| 628. | 2999786 | Huyện Nhà Bè - TP Hồ Chí Minh |
| 629. | 2999787 | Huyện Cần Giờ - TP Hồ Chí Minh |
| 630. | 2999794 | Thị xã Tân An - Long An |
| 631. | 2999796 | Huyện Tân Hưng - Long An |
| 632. | 2999797 | Huyện Vĩnh Hưng - Long An |
| 633. | 2999798 | Huyện Mộc Hóa - Long An |
| 634. | 2999799 | Huyện Tân Thạnh - Long An |
| 635. | 2999800 | Huyện Thạnh Hóa - Long An |
| STT | Mã | Tên |
| 636. | 2999801 | Huyện Đức Huệ - Long An |
| 637. | 2999802 | Huyện Đức Hòa - Long An |
| 638. | 2999803 | Huyện Bến Lức - Long An |
| 639. | 2999804 | Huyện Thủ Thừa - Long An |
| 640. | 2999805 | Huyện Tân Trụ - Long An |
| 641. | 2999806 | Huyện Cần Đước - Long An |
| 642. | 2999807 | Huyện Cần Giuộc - Long An |
| 643. | 2999808 | Huyện Châu Thành - Long An |
| 644. | 2999815 | Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang |
| 645. | 2999816 | Thị xã Gò Công - Tiền Giang |
| 646. | 2999818 | Huyện Tân Phước - Tiền Giang |
| 647. | 2999819 | Huyện Cái Bè - Tiền Giang |
| 648. | 2999820 | Huyện Cai Lậy - Tiền Giang |
| 649. | 2999821 | Huyện Châu Thành - Tiền Giang |
| 650. | 2999822 | Huyện Chợ Gạo - Tiền Giang |
| 651. | 2999823 | Huyện Gò Công Tây - Tiền Giang |
| 652. | 2999824 | Huyện Gò Công Đông - Tiền Giang |
| 653. | 2999825 | Huyện Tân Phú Đông - Tiền Giang |
| 654. | 2999829 | Thị xã Bến Tre - Bến Tre |
| 655. | 2999831 | Huyện Châu Thành - Bến Tre |
| 656. | 2999832 | Huyện Chợ Lách - Bến Tre |
| 657. | 2999833 | Huyện Mỏ Cày - Bến Tre |
| 658. | 2999834 | Huyện Giồng Trôm - Bến Tre |
| 659. | 2999835 | Huyện Bình Đại - Bến Tre |
| 660. | 2999836 | Huyện Ba Tri - Bến Tre |
| 661. | 2999837 | Huyện Thạnh Phú - Bến Tre |
| 662. | 2999838 | Huyện Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
| 663. | 2999842 | Thị xã Trà Vinh - Trà Vinh |
| 664. | 2999844 | Huyện Càng Long - Trà Vinh |
| STT | Mã | Tên |
| 665. | 2999845 | Huyện Cầu Kè - Trà Vinh |
| 666. | 2999846 | Huyện Tiểu Cần - Trà Vinh |
| 667. | 2999847 | Huyện Châu Thành - Trà Vinh |
| 668. | 2999848 | Huyện Cầu Ngang - Trà Vinh |
| 669. | 2999849 | Huyện Trà Cú - Trà Vinh |
| 670. | 2999850 | Huyện Duyên Hải - Trà Vinh |
| 671. | 2999855 | Thị xã Vĩnh Long - Vĩnh Long |
| 672. | 2999857 | Huyện Long Hồ - Vĩnh Long |
| 673. | 2999858 | Huyện Mang Thít - Vĩnh Long |
| 674. | 2999859 | Huyện Vũng Liêm - Vĩnh Long |
| 675. | 2999860 | Huyện Tam Bình - Vĩnh Long |
| 676. | 2999861 | Huyện Bình Minh - Vĩnh Long |
| 677. | 2999862 | Huyện Trà Ôn - Vĩnh Long |
| 678. | 2999863 | Huyện Bình Tân - Vĩnh Long |
| 679. | 2999866 | TP Cao Lãnh - Đồng Tháp |
| 680. | 2999867 | Thị xã Sa Đéc - Đồng Tháp |
| 681. | 2999868 | Thị xã Hồng Ngự - Đồng Tháp |
| 682. | 2999869 | Huyện Tân Hồng - Đồng Tháp |
| 683. | 2999870 | Huyện Hồng Ngự - Đồng Tháp |
| 684. | 2999871 | Huyện Tam Nông - Đồng Tháp |
| 685. | 2999872 | Huyện Tháp Mười - Đồng Tháp |
| 686. | 2999873 | Huyện Cao Lãnh - Đồng Tháp |
| 687. | 2999874 | Huyện Thanh Bình - Đồng Tháp |
| 688. | 2999875 | Huyện Lấp Vò - Đồng Tháp |
| 689. | 2999876 | Huyện Lai Vung - Đồng Tháp |
| 690. | 2999877 | Huyện Châu Thành - Đồng Tháp |
| 691. | 2999883 | TP Long Xuyên - An Giang |
| 692. | 2999884 | Thị xã Châu Đốc - An Giang |
| 693. | 2999886 | Huyện An Phú - An Giang |
| STT | Mã | Tên |
| 694. | 2999887 | Huyện Tân Châu - An Giang |
| 695. | 2999888 | Huyện Phú Tân - An Giang |
| 696. | 2999889 | Huyện Châu Phú - An Giang |
| 697. | 2999890 | Huyện Tịnh Biên - An Giang |
| 698. | 2999891 | Huyện Tri Tôn - An Giang |
| 699. | 2999892 | Huyện Châu Thành - An Giang |
| 700. | 2999893 | Huyện Chợ Mới - An Giang |
| 701. | 2999894 | Huyện Thoại Sơn - An Giang |
| 702. | 2999899 | TP Rạch Giá - Kiên Giang |
| 703. | 2999900 | Thị xã Hà Tiên - Kiên Giang |
| 704. | 2999902 | Huyện Kiên Lương - Kiên Giang |
| 705. | 2999903 | Huyện Hòn Đất - Kiên Giang |
| 706. | 2999904 | Huyện Tân Hiệp - Kiên Giang |
| 707. | 2999905 | Huyện Châu Thành - Kiên Giang |
| 708. | 2999906 | Huyện Giồng Riềng - Kiên Giang |
| 709. | 2999907 | Huyện Gò Quao - Kiên Giang |
| 710. | 2999908 | Huyện An Biên - Kiên Giang |
| 711. | 2999909 | Huyện An Minh - Kiên Giang |
| 712. | 2999910 | Huyện Vĩnh Thuận - Kiên Giang |
| 713. | 2999911 | Huyện Phú Quốc - Kiên Giang |
| 714. | 2999912 | Huyện Kiên Hải - Kiên Giang |
| 715. | 2999913 | Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang |
| 716. | 2999914 | Huyện Giang Thành - Kiên Giang |
| 717. | 2999916 | Quận Ninh Kiều - Cần Thơ |
| 718. | 2999917 | Quận Ô Môn - Cần Thơ |
| 719. | 2999918 | Quận Bình Thuỷ - Cần Thơ |
| 720. | 2999919 | Quận Cái Răng - Cần Thơ |
| 721. | 2999923 | Quận Thốt Nốt - Cần Thơ |
| 722. | 2999924 | Huyện Vĩnh Thạnh - Cần Thơ |
| STT | Mã | Tên |
| 723. | 2999925 | Huyện Cờ Đỏ - Cần Thơ |
| 724. | 2999926 | Huyện Phong Điền - Cần Thơ |
| 725. | 2999927 | Huyện Thới Lai - Cần Thơ |
| 726. | 2999930 | TP Vị Thanh - Hậu Giang |
| 727. | 2999931 | Thị xã Ngã Bảy - Hậu Giang |
| 728. | 2999932 | Huyện Châu Thành A - Hậu Giang |
| 729. | 2999933 | Huyện Châu Thành - Hậu Giang |
| 730. | 2999934 | Huyện Phụng Hiệp - Hậu Giang |
| 731. | 2999935 | Huyện Vị Thuỷ - Hậu Giang |
| 732. | 2999936 | Huyện Long Mỹ - Hậu Giang |
| 733. | 2999941 | TP Sóc Trăng - Sóc Trăng |
| 734. | 2999942 | Huyện Châu Thành - Sóc Trăng |
| 735. | 2999943 | Huyện Kế Sách - Sóc Trăng |
| 736. | 2999944 | Huyện Mỹ Tú - Sóc Trăng |
| 737. | 2999945 | Huyện Cù Lao Dung - Sóc Trăng |
| 738. | 2999946 | Huyện Long Phú - Sóc Trăng |
| 739. | 2999947 | Huyện Mỹ Xuyên - Sóc Trăng |
| 740. | 2999948 | Huyện Ngã Năm - Sóc Trăng |
| 741. | 2999949 | Huyện Thạnh Trị - Sóc Trăng |
| 742. | 2999950 | Huyện Vĩnh Châu - Sóc Trăng |
| 743. | 2999951 | Huyện Trần Đề - Cà Mau |
| 744. | 2999954 | Thị xã Bạc Liêu - Bạc Liêu |
| 745. | 2999956 | Huyện Hồng Dân - Bạc Liêu |
| 746. | 2999957 | Huyện Phước Long - Bạc Liêu |
| 747. | 2999958 | Huyện Vĩnh Lợi - Bạc Liêu |
| 748. | 2999959 | Huyện Giá Rai - Bạc Liêu |
| 749. | 2999960 | Huyện Đông Hải - Bạc Liêu |
| 750. | 2999961 | Huyện Hoà Bình - Bạc Liêu |
| 751. | 2999964 | Thành phố Cà Mau - Cà Mau |
| STT | Mã | Tên |
| 752. | 2999966 | Huyện U Minh - Cà Mau |
| 753. | 2999967 | Huyện Thới Bình - Cà Mau |
| 754. | 2999968 | Huyện Trần Văn Thời - Cà Mau |
| 755. | 2999969 | Huyện Cái Nước - Cà Mau |
| 756. | 2999970 | Huyện Đầm Dơi - Cà Mau |
| 757. | 2999971 | Huyện Năm Căn - Cà Mau |
| 758. | 2999972 | Huyện Phú Tân - Cà Mau |
| 759. | 2999973 | Huyện Ngọc Hiến - Cà Mau |
| 760. | 2999019 | Huyện Nam Từ Liêm - Hà Nội |
| 761. | 2999021 | Huyện Bắc Từ Liêm- Hà Nội |
| 762. | 2999795 | Thị xã Kiến Tường- Long An |
| 763. | 2999432 | Thị xã Hoàng Mai- Nghệ An |
| 764. | 2999458 | Thị xã Ba Đồn- Quảng Bình |
| 765. | 2999726 | Huyện Bắc Tân Uyên - Bình Dương |
| 766. | 2999719 | Huyện Bàu Bàng- Bình Dương |
| 767. | 2999698 | Huyện Phú Riềng- Bình Phước |
| 768. | 2999071 | Huyện Lâm Bình- Tuyên Quang |
| 769. | 2999128 | Huyện Văn Hồ- Sơn La |
| 770. | 2999103 | Huyện Nậm Pồ- Điện Biên |
| 771. | 2999639 | Huyện Chư Pưh- Gia Lai |
| 772. | 2999618 | Huyện IaH’Drai- Kon Tum |
| 773. | 2999112 | Huyện Nậm Nhùn- Lai Châu |
Danh mục mã ngân sách toàn địa bàn
DANH MỤC MÃ NGÂN SÁCH TOÀN ĐỊA BÀN
| STT | Mã | Tên |
| 1. | 2997800 | Trung ương |
| 2. | 2997801 | Thành phố Hà Nội |
| 3. | 2997802 | Tỉnh Hà Giang |
| 4. | 2997804 | Tỉnh Cao Bằng |
| 5. | 2997806 | Tỉnh Bắc Kạn |
| 6. | 2997808 | Tỉnh Tuyên Quang |
| 7. | 2997810 | Tỉnh Lào Cai |
| 8. | 2997811 | Tỉnh Điện Biên |
| 9. | 2997812 | Tỉnh Lai Châu |
| 10. | 2997814 | Tỉnh Sơn La |
| 11. | 2997815 | Tỉnh Yên Bái |
| 12. | 2997817 | Tỉnh Hoà Bình |
| 13. | 2997819 | Tỉnh Thái Nguyên |
| 14. | 2997820 | Tỉnh Lạng Sơn |
| 15. | 2997822 | Tỉnh Quảng Ninh |
| 16. | 2997824 | Tỉnh Bắc Giang |
| 17. | 2997825 | Tỉnh Phú Thọ |
| 18. | 2997826 | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| 19. | 2997827 | Tỉnh Bắc Ninh |
| 20. | 2997830 | Tỉnh Hải Dương |
| 21. | 2997831 | Thành phố Hải Phòng |
| 22. | 2997833 | Tỉnh Hưng Yên |
| 23. | 2997834 | Tỉnh Thái Bình |
| 24. | 2997835 | Tỉnh Hà Nam |
| 25. | 2997836 | Tỉnh Nam Định |
| 26. | 2997837 | Tỉnh Ninh Bình |
| 27. | 2997838 | Tỉnh Thanh Hoá |
| 28. | 2997840 | Tỉnh Nghệ An |
| 29. | 2997842 | Tỉnh Hà Tĩnh |
| 30. | 2997844 | Tỉnh Quảng Bình |
| STT | Mã | Tên |
| 31. | 2997845 | Tỉnh Quảng Trị |
| 32. | 2997846 | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 33. | 2997848 | Thành phố Đà Nẵng |
| 34. | 2997849 | Tỉnh Quảng Nam |
| 35. | 2997851 | Tỉnh Quảng Ngãi |
| 36. | 2997852 | Tỉnh Bình Định |
| 37. | 2997854 | Tỉnh Phú Yên |
| 38. | 2997856 | Tỉnh Khánh Hoà |
| 39. | 2997858 | Tỉnh Ninh Thuận |
| 40. | 2997860 | Tỉnh Bình Thuận |
| 41. | 2997862 | Tỉnh Kon Tum |
| 42. | 2997864 | Tỉnh Gia Lai |
| 43. | 2997866 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 44. | 2997867 | Tỉnh Đắk Nông |
| 45. | 2997868 | Tỉnh Lâm Đồng |
| 46. | 2997870 | Tỉnh Bình Phước |
| 47. | 2997872 | Tỉnh Tây Ninh |
| 48. | 2997874 | Tỉnh Bình Dương |
| 49. | 2997875 | Tỉnh Đồng Nai |
| 50. | 2997877 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 51. | 2997879 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 52. | 2997880 | Tỉnh Long An |
| 53. | 2997882 | Tỉnh Tiền Giang |
| 54. | 2997883 | Tỉnh Bến Tre |
| 55. | 2997884 | Tỉnh Trà Vinh |
| 56. | 2997886 | Tỉnh Vĩnh Long |
| 57. | 2997887 | Tỉnh Đồng Tháp |
| 58. | 2997889 | Tỉnh An Giang |
| 59. | 2997891 | Tỉnh Kiên Giang |
| 60. | 2997892 | Thành phố Cần Thơ |
| 61. | 2997893 | Tỉnh Hậu Giang |
| 62. | 2997894 | Tỉnh Sóc Trăng |
| 63. | 2997895 | Tỉnh Bạc Liêu |
| STT | Mã | Tên |
| 64. | 2997896 | Tỉnh Cà Mau |
| 65. | 2997899 | Toàn quốc |
| 66. | 2998001 | Quận Ba Đình – Hà Nội |
| 67. | 2998002 | Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội |
| 68. | 2998003 | Quận Tây Hồ – Hà Nội |
| 69. | 2998004 | Quận Long Biên – Hà Nội |
| 70. | 2998005 | Quận Cầu Giấy – Hà Nội |
| 71. | 2998006 | Quận Đống Đa – Hà Nội |
| 72. | 2998007 | Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội |
| 73. | 2998008 | Quận Hoàng Mai – Hà Nội |
| 74. | 2998009 | Quận Thanh Xuân – Hà Nội |
| 75. | 2998016 | Huyện Sóc Sơn – Hà Nội |
| 76. | 2998017 | Huyện Đông Anh – Hà Nội |
| 77. | 2998018 | Huyện Gia Lâm – Hà Nội |
| 78. | 2998020 | Huyện Thanh Trì – Hà Nội |
| 79. | 2998268 | Quận Hà Đông – Hà Nội |
| 80. | 2998269 | Thị xã Sơn Tây – Hà Nội |
| 81. | 2998271 | Huyện Ba Vì – Hà Nội |
| 82. | 2998272 | Huyện Phúc Thọ – Hà Nội |
| 83. | 2998273 | Huyện Đan Phượng – Hà Nội |
| 84. | 2998274 | Huyện Hoài Đức – Hà Nội |
| 85. | 2998275 | Huyện Quốc Oai – Hà Nội |
| 86. | 2998276 | Huyện Thạch Thất – Hà Nội |
| 87. | 2998277 | Huyện Chương Mỹ – Hà Nội |
| 88. | 2998278 | Huyện Thanh Oai – Hà Nội |
| 89. | 2998279 | Huyện Thường Tín – Hà Nội |
| 90. | 2998280 | Huyện Phú Xuyên – Hà Nội |
| 91. | 2998281 | Huyện Ứng Hòa – Hà Nội |
| 92. | 2998282 | Huyện Mỹ Đức – Hà Nội |
| 93. | 2998283 | Huyện Mê Linh – Hà Nội |
| 94. | 2998024 | Thị xã Hà Giang - Hà Giang |
| 95. | 2998026 | Huyện Đồng Văn - Hà Giang |
| 96. | 2998027 | Huyện Mèo Vạc - Hà Giang |
| STT | Mã | Tên |
| 97. | 2998028 | Huyện Yên Minh - Hà Giang |
| 98. | 2998029 | Huyện Quản Bạ - Hà Giang |
| 99. | 2998030 | Huyện Vị Xuyên - Hà Giang |
| 100. | 2998031 | Huyện Bắc Mê - Hà Giang |
| 101. | 2998032 | Huyện Hoàng Su Phi - Hà Giang |
| 102. | 2998033 | Huyện Xín Mần - Hà Giang |
| 103. | 2998034 | Huyện Bắc Quang - Hà Giang |
| 104. | 2998035 | Huyện Quang Bình - Hà Giang |
| 105. | 2998040 | Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng |
| 106. | 2998042 | Huyện Bảo Lâm - Cao Bằng |
| 107. | 2998043 | Huyện Bảo Lạc - Cao Bằng |
| 108. | 2998044 | Huyện Thông Nông - Cao Bằng |
| 109. | 2998045 | Huyện Hà Quảng - Cao Bằng |
| 110. | 2998046 | Huyện Trà Lĩnh - Cao Bằng |
| 111. | 2998047 | Huyện Trùng Khánh - Cao Bằng |
| 112. | 2998048 | Huyện Hạ Lang - Cao Bằng |
| 113. | 2998049 | Huyện Quảng Uyên - Cao Bằng |
| 114. | 2998050 | Huyện Phục Hoà - Cao Bằng |
| 115. | 2998051 | Huyện Hoà An - Cao Bằng |
| 116. | 2998052 | Huyện Nguyên Bình - Cao Bằng |
| 117. | 2998053 | Huyện Thạch An - Cao Bằng |
| 118. | 2998058 | Thị xã Bắc Kạn - Bắc Kạn |
| 119. | 2998060 | Huyện Pác Nậm - Bắc Kạn |
| 120. | 2998061 | Huyện Ba Bể - Bắc Kạn |
| 121. | 2998062 | Huyện Ngân Sơn - Bắc Kạn |
| 122. | 2998063 | Huyện Bạch Thông - Bắc Kạn |
| 123. | 2998064 | Huyện Chợ Đồn - Bắc Kạn |
| 124. | 2998065 | Huyện Chợ Mới - Bắc Kạn |
| 125. | 2998066 | Huyện Na Rì - Bắc Kạn |
| 126. | 2998070 | Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang |
| 127. | 2998072 | Huyện Nà Hang - Tuyên Quang |
| 128. | 2998073 | Huyện Chiêm Hóa - Tuyên Quang |
| 129. | 2998074 | Huyện Hàm Yên - Tuyên Quang |
| STT | Mã | Tên |
| 130. | 2998075 | Huyện Yên Sơn - Tuyên Quang |
| 131. | 2998076 | Huyện Sơn Dương - Tuyên Quang |
| 132. | 2998080 | Thành phố Lào Cai - Lào Cai |
| 133. | 2998082 | Huyện Bát Xát - Lào Cai |
| 134. | 2998083 | Huyện Mường Khương - Lào Cai |
| 135. | 2998084 | Huyện Si Ma Cai - Lào Cai |
| 136. | 2998085 | Huyện Bắc Hà - Lào Cai |
| 137. | 2998086 | Huyện Bảo Thắng - Lào Cai |
| 138. | 2998087 | Huyện Bảo Yên - Lào Cai |
| 139. | 2998088 | Huyện Sa Pa - Lào Cai |
| 140. | 2998089 | Huyện Văn Bàn - Lào Cai |
| 141. | 2998094 | TP. Điện Biên Phủ - Điện Biên |
| 142. | 2998095 | Thị Xã Mường Lay - Điện Biên |
| 143. | 2998096 | Huyện Mường Nhé - Điện Biên |
| 144. | 2998097 | Huyện Mường Chà - Điện Biên |
| 145. | 2998098 | Huyện Tủa Chùa - Điện Biên |
| 146. | 2998099 | Huyện Tuần Giáo - Điện Biên |
| 147. | 2998100 | Huyện Điện Biên - Điện Biên |
| 148. | 2998101 | Huyện Điện Biên Đông - Điện Biên |
| 149. | 2998102 | Huyện Mường Ảng - Điện Biên |
| 150. | 2998105 | Thị xã Lai Châu - Lai Châu |
| 151. | 2998106 | Huyện Tam Đường - Lai Châu |
| 152. | 2998107 | Huyện Mường Tè - Lai Châu |
| 153. | 2998108 | Huyện Sin Hồ - Lai Châu |
| 154. | 2998109 | Huyện Phong Thổ - Lai Châu |
| 155. | 2998110 | Huyện Than Uyên - Lai Châu |
| 156. | 2998111 | Huyện Tân Uyên - Lai Châu |
| 157. | 2998116 | Thành phố Sơn La - Sơn La |
| 158. | 2998118 | Huyện Quỳnh Nhai - Sơn La |
| 159. | 2998119 | Huyện Thuận Châu - Sơn La |
| 160. | 2998120 | Huyện Mường La - Sơn La |
| 161. | 2998121 | Huyện Bắc Yên - Sơn La |
| 162. | 2998122 | Huyện Phù Yên - Sơn La |
| STT | Mã | Tên |
| 163. | 2998123 | Huyện Mộc Châu - Sơn La |
| 164. | 2998124 | Huyện Yên Châu - Sơn La |
| 165. | 2998125 | Huyện Mai Sơn - Sơn La |
| 166. | 2998126 | Huyện Sông Mã - Sơn La |
| 167. | 2998127 | Huyện Sốp Cộp - Sơn La |
| 168. | 2998132 | Thành phố Yên Bái - Yên Bái |
| 169. | 2998133 | Thị xã Nghĩa Lộ - Yên Bái |
| 170. | 2998135 | Huyện Lục Yên - Yên Bái |
| 171. | 2998136 | Huyện Văn Yên - Yên Bái |
| 172. | 2998137 | Huyện Mù Căng Chải - Yên Bái |
| 173. | 2998138 | Huyện Trấn Yên - Yên Bái |
| 174. | 2998139 | Huyện Trạm Tấu - Yên Bái |
| 175. | 2998140 | Huyện Văn Chấn - Yên Bái |
| 176. | 2998141 | Huyện Yên Bình - Yên Bái |
| 177. | 2998148 | Thành phố Hòa Bình - Hòa Bình |
| 178. | 2998150 | Huyện Đà Bắc - Hòa Bình |
| 179. | 2998151 | Huyện Kỳ Sơn - Hòa Bình |
| 180. | 2998152 | Huyện Lương Sơn - Hòa Bình |
| 181. | 2998153 | Huyện Kim Bôi - Hòa Bình |
| 182. | 2998154 | Huyện Cao Phong - Hòa Bình |
| 183. | 2998155 | Huyện Tân Lạc - Hòa Bình |
| 184. | 2998156 | Huyện Mai Châu - Hòa Bình |
| 185. | 2998157 | Huyện Lạc Sơn - Hòa Bình |
| 186. | 2998158 | Huyện Yên Thủy - Hòa Bình |
| 187. | 2998159 | Huyện Lạc Thủy - Hòa Bình |
| 188. | 2998164 | Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên |
| 189. | 2998165 | Thị xã Sông Công - Thái Nguyên |
| 190. | 2998167 | Huyện Định Hóa - Thái Nguyên |
| 191. | 2998168 | Huyện Phú Lương - Thái Nguyên |
| 192. | 2998169 | Huyện Đồng Hỷ - Thái Nguyên |
| 193. | 2998170 | Huyện Võ Nhai - Thái Nguyên |
| 194. | 2998171 | Huyện Đại Từ - Thái Nguyên |
| 195. | 2998172 | Huyện Phổ Yên - Thái Nguyên |
| STT | Mã | Tên |
| 196. | 2998173 | Huyện Phú Bình - Thái Nguyên |
| 197. | 2998178 | Thành phố Lạng Sơn - Lạng Sơn |
| 198. | 2998180 | Huyện Tràng Định - Lạng Sơn |
| 199. | 2998181 | Huyện Bình Gia - Lạng Sơn |
| 200. | 2998182 | Huyện Văn Lãng - Lạng Sơn |
| 201. | 2998183 | Huyện Cao Lộc - Lạng Sơn |
| 202. | 2998184 | Huyện Văn Quan - Lạng Sơn |
| 203. | 2998185 | Huyện Bắc Sơn - Lạng Sơn |
| 204. | 2998186 | Huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn |
| 205. | 2998187 | Huyện Chi Lăng - Lạng Sơn |
| 206. | 2998188 | Huyện Lộc Bình - Lạng Sơn |
| 207. | 2998189 | Huyện Đình Lập - Lạng Sơn |
| 208. | 2998193 | Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh |
| 209. | 2998194 | Thành phố Móng Cái - Quảng Ninh |
| 210. | 2998195 | Thị xã Cẩm Phả - Quảng Ninh |
| 211. | 2998196 | Thị xã Uông Bí - Quảng Ninh |
| 212. | 2998198 | Huyện Bình Liêu - Quảng Ninh |
| 213. | 2998199 | Huyện Tiên Yên - Quảng Ninh |
| 214. | 2998200 | Huyện Đầm Hà - Quảng Ninh |
| 215. | 2998201 | Huyện Hải Hà - Quảng Ninh |
| 216. | 2998202 | Huyện Ba Chẽ - Quảng Ninh |
| 217. | 2998203 | Huyện Văn Đồn - Quảng Ninh |
| 218. | 2998204 | Huyện Hoành Bồ - Quảng Ninh |
| 219. | 2998205 | Huyện Đông Triều - Quảng Ninh |
| 220. | 2998206 | Huyện Yên Hưng - Quảng Ninh |
| 221. | 2998207 | Huyện Cô Tô - Quảng Ninh |
| 222. | 2998213 | Thành phố Bắc Giang - Bắc Giang |
| 223. | 2998215 | Huyện Yên Thế - Bắc Giang |
| 224. | 2998216 | Huyện Tân Yên - Bắc Giang |
| 225. | 2998217 | Huyện Lạng Giang - Bắc Giang |
| 226. | 2998218 | Huyện Lục Nam - Bắc Giang |
| 227. | 2998219 | Huyện Lục Ngạn - Bắc Giang |
| 228. | 2998220 | Huyện Sơn Động - Bắc Giang |
| STT | Mã | Tên |
| 229. | 2998221 | Huyện Yên Dũng - Bắc Giang |
| 230. | 2998222 | Huyện Việt Yên - Bắc Giang |
| 231. | 2998223 | Huyện Hiệp Hòa - Bắc Giang |
| 232. | 2998227 | Thành phố Việt Trì - Phú Thọ |
| 233. | 2998228 | Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ |
| 234. | 2998230 | Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ |
| 235. | 2998231 | Huyện Hạ Hoà - Phú Thọ |
| 236. | 2998232 | Huyện Thanh Ba - Phú Thọ |
| 237. | 2998233 | Huyện Phù Ninh - Phú Thọ |
| 238. | 2998234 | Huyện Yên Lập - Phú Thọ |
| 239. | 2998235 | Huyện Cẩm Khê - Phú Thọ |
| 240. | 2998236 | Huyện Tam Nông - Phú Thọ |
| 241. | 2998237 | Huyện Lâm Thao - Phú Thọ |
| 242. | 2998238 | Huyện Thanh Sơn - Phú Thọ |
| 243. | 2998239 | Huyện Thanh Thuỷ - Phú Thọ |
| 244. | 2998240 | Huyện Tân Sơn - Phú Thọ |
| 245. | 2998243 | Thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc |
| 246. | 2998244 | Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc |
| 247. | 2998246 | Huyện Lập Thạch - Vĩnh Phúc |
| 248. | 2998247 | Huyện Tam Dương - Vĩnh Phúc |
| 249. | 2998248 | Huyện Tam Đảo - Vĩnh Phúc |
| 250. | 2998249 | Huyện Bình Xuyên - Vĩnh Phúc |
| 251. | 2998251 | Huyện Yên Lạc - Vĩnh Phúc |
| 252. | 2998252 | Huyện Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc |
| 253. | 2998253 | Huyện Sông Lô - Vĩnh Phúc |
| 254. | 2998256 | Thành phố Bắc Ninh - Bắc Ninh |
| 255. | 2998258 | Huyện Yên Phong - Bắc Ninh |
| 256. | 2998259 | Huyện Quế Võ - Bắc Ninh |
| 257. | 2998260 | Huyện Tiên Du - Bắc Ninh |
| 258. | 2998261 | Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh |
| 259. | 2998262 | Huyện Thuận Thành - Bắc Ninh |
| 260. | 2998263 | Huyện Gia Bình - Bắc Ninh |
| 261. | 2998264 | Huyện Lương Tài - Bắc Ninh |
| STT | Mã | Tên |
| 262. | 2998288 | Thành phố Hải Dương - Hải Dương |
| 263. | 2998290 | Huyện Chí Linh - Hải Dương |
| 264. | 2998291 | Huyện Nam Sách - Hải Dương |
| 265. | 2998292 | Huyện Kinh Môn - Hải Dương |
| 266. | 2998293 | Huyện Kim Thành - Hải Dương |
| 267. | 2998294 | Huyện Thanh Hà - Hải Dương |
| 268. | 2998295 | Huyện Cẩm Giàng - Hải Dương |
| 269. | 2998296 | Huyện Bình Giang - Hải Dương |
| 270. | 2998297 | Huyện Gia Lộc - Hải Dương |
| 271. | 2998298 | Huyện Tứ Kỳ - Hải Dương |
| 272. | 2998299 | Huyện Ninh Giang - Hải Dương |
| 273. | 2998300 | Huyện Thanh Miện - Hải Dương |
| 274. | 2998303 | Quận Hồng Bàng - Hải Phòng |
| 275. | 2998304 | Quận Ngô Quyền - Hải Phòng |
| 276. | 2998305 | Quận Lê Chân - Hải Phòng |
| 277. | 2998306 | Quận Hải An - Hải Phòng |
| 278. | 2998307 | Quận Kiến An - Hải Phòng |
| 279. | 2998308 | Quận Đồ Sơn - Hải Phòng |
| 280. | 2998309 | Quận Dương Kinh - Hải Phòng |
| 281. | 2998311 | Huyện Thuỷ Nguyên - Hải Phòng |
| 282. | 2998312 | Huyện An Dương - Hải Phòng |
| 283. | 2998313 | Huyện An Lão - Hải Phòng |
| 284. | 2998314 | Huyện Kiến Thuỵ - Hải Phòng |
| 285. | 2998315 | Huyện Tiên Lãng - Hải Phòng |
| 286. | 2998316 | Huyện Vĩnh Bảo - Hải Phòng |
| 287. | 2998317 | Huyện Cát Hải - Hải Phòng |
| 288. | 2998318 | Huyện Bạch Long Vĩ - Hải Phòng |
| 289. | 2998323 | Thị xã Hưng Yên - Hưng Yên |
| 290. | 2998325 | Huyện Văn Lâm - Hưng Yên |
| 291. | 2998326 | Huyện Văn Giang - Hưng Yên |
| 292. | 2998327 | Huyện Yên Mỹ - Hưng Yên |
| 293. | 2998328 | Huyện Mỹ Hào - Hưng Yên |
| 294. | 2998329 | Huyện Ân Thi - Hưng Yên |
| STT | Mã | Tên |
| 295. | 2998330 | Huyện Khoái Châu - Hưng Yên |
| 296. | 2998331 | Huyện Kim Động - Hưng Yên |
| 297. | 2998332 | Huyện Tiên Lữ - Hưng Yên |
| 298. | 2998333 | Huyện Phù Cừ - Hưng Yên |
| 299. | 2998336 | Thành phố Thái Bình - Thái Bình |
| 300. | 2998338 | Huyện Quỳnh Phụ - Thái Bình |
| 301. | 2998339 | Huyện Hưng Hà - Thái Bình |
| 302. | 2998340 | Huyện Đông Hưng - Thái Bình |
| 303. | 2998341 | Huyện Thái Thụy - Thái Bình |
| 304. | 2998342 | Huyện Tiên Hải - Thái Bình |
| 305. | 2998343 | Huyện Kiến Xương - Thái Bình |
| 306. | 2998344 | Huyện Vũ Thư - Thái Bình |
| 307. | 2998347 | Thành phố Phù Lý - Hà Nam |
| 308. | 2998349 | Huyện Duy Tiên - Hà Nam |
| 309. | 2998350 | Huyện Kim Bàng - Hà Nam |
| 310. | 2998351 | Huyện Thanh Liêm - Hà Nam |
| 311. | 2998352 | Huyện Bình Lục - Hà Nam |
| 312. | 2998353 | Huyện Lý Nhân - Hà Nam |
| 313. | 2998356 | Thành phố Nam Định - Nam Định |
| 314. | 2998358 | Huyện Mỹ Lộc - Nam Định |
| 315. | 2998359 | Huyện Vụ Bản - Nam Định |
| 316. | 2998360 | Huyện Ý Yên - Nam Định |
| 317. | 2998361 | Huyện Nghĩa Hưng - Nam Định |
| 318. | 2998362 | Huyện Nam Trực - Nam Định |
| 319. | 2998363 | Huyện Trực Ninh - Nam Định |
| 320. | 2998364 | Huyện Xuân Trường - Nam Định |
| 321. | 2998365 | Huyện Giao Thủy - Nam Định |
| 322. | 2998366 | Huyện Hải Hậu - Nam Định |
| 323. | 2998369 | Thành phố Ninh Bình - Ninh Bình |
| 324. | 2998370 | Thị xã Tam Điệp - Ninh Bình |
| 325. | 2998372 | Huyện Nho Quan - Ninh Bình |
| 326. | 2998373 | Huyện Gia Viễn - Ninh Bình |
| 327. | 2998374 | Huyện Hoa Lư - Ninh Bình |
| STT | Mã | Tên |
| 328. | 2998375 | Huyện Yên Khánh - Ninh Bình |
| 329. | 2998376 | Huyện Kim Sơn - Ninh Bình |
| 330. | 2998377 | Huyện Yên Mô - Ninh Bình |
| 331. | 2998380 | TP Thanh Hóa - Thanh Hóa |
| 332. | 2998381 | Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hóa |
| 333. | 2998382 | Thị xã Sầm Sơn - Thanh Hóa |
| 334. | 2998384 | Huyện Mường Lát - Thanh Hóa |
| 335. | 2998385 | Huyện Quan Hóa - Thanh Hóa |
| 336. | 2998386 | Huyện Bá Thước - Thanh Hóa |
| 337. | 2998387 | Huyện Quan Sơn - Thanh Hóa |
| 338. | 2998388 | Huyện Lang Chánh - Thanh Hóa |
| 339. | 2998389 | Huyện Ngọc Lặc - Thanh Hóa |
| 340. | 2998390 | Huyện Cẩm Thủy - Thanh Hóa |
| 341. | 2998391 | Huyện Thạch Thành - Thanh Hóa |
| 342. | 2998392 | Huyện Hà Trung - Thanh Hóa |
| 343. | 2998393 | Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa |
| 344. | 2998394 | Huyện Yên Định - Thanh Hóa |
| 345. | 2998395 | Huyện Thọ Xuân - Thanh Hóa |
| 346. | 2998396 | Huyện Thường Xuân - Thanh Hóa |
| 347. | 2998397 | Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa |
| 348. | 2998398 | Huyện Thiệu Hoá - Thanh Hóa |
| 349. | 2998399 | Huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa |
| 350. | 2998400 | Huyện Hậu Lộc - Thanh Hóa |
| 351. | 2998401 | Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa |
| 352. | 2998402 | Huyện Như Xuân - Thanh Hóa |
| 353. | 2998403 | Huyện Như Thanh - Thanh Hóa |
| 354. | 2998404 | Huyện Nông Cống - Thanh Hóa |
| 355. | 2998405 | Huyện Đông Sơn - Thanh Hóa |
| 356. | 2998406 | Huyện Quảng Xương - Thanh Hóa |
| 357. | 2998407 | Huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa |
| 358. | 2998412 | Thành phố Vinh - Nghệ An |
| 359. | 2998413 | Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
| 360. | 2998414 | Thị xã Thái Hoà - Nghệ An |
| STT | Mã | Tên |
| 361. | 2998415 | Huyện Quế Phong - Nghệ An |
| 362. | 2998416 | Huyện Quỳ Châu - Nghệ An |
| 363. | 2998417 | Huyện Kỳ Sơn - Nghệ An |
| 364. | 2998418 | Huyện Tương Dương - Nghệ An |
| 365. | 2998419 | Huyện Nghĩa Đàn - Nghệ An |
| 366. | 2998420 | Huyện Quỳ Hợp - Nghệ An |
| 367. | 2998421 | Huyện Quỳnh Lưu - Nghệ An |
| 368. | 2998422 | Huyện Con Cuông - Nghệ An |
| 369. | 2998423 | Huyện Tân Kỳ - Nghệ An |
| 370. | 2998424 | Huyện Anh Sơn - Nghệ An |
| 371. | 2998425 | Huyện Diễn Châu - Nghệ An |
| 372. | 2998426 | Huyện Yên Thành - Nghệ An |
| 373. | 2998427 | Huyện Đô Lương - Nghệ An |
| 374. | 2998428 | Huyện Thanh Chương - Nghệ An |
| 375. | 2998429 | Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
| 376. | 2998430 | Huyện Nam Đàn - Nghệ An |
| 377. | 2998431 | Huyện Hưng Nguyên - Nghệ An |
| 378. | 2998436 | Thành phố Hà Tĩnh - Hà Tĩnh |
| 379. | 2998437 | Thị xã Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh |
| 380. | 2998439 | Huyện Hương Sơn - Hà Tĩnh |
| 381. | 2998440 | Huyện Đức Thọ - Hà Tĩnh |
| 382. | 2998441 | Huyện Vũ Quang - Hà Tĩnh |
| 383. | 2998442 | Huyện Nghi Xuân - Hà Tĩnh |
| 384. | 2998443 | Huyện Can Lộc - Hà Tĩnh |
| 385. | 2998444 | Huyện Hương Khê - Hà Tĩnh |
| 386. | 2998445 | Huyện Thạch Hà - Hà Tĩnh |
| 387. | 2998446 | Huyện Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh |
| 388. | 2998447 | Huyện Kỳ Anh - Hà Tĩnh |
| 389. | 2998448 | Huyện Lộc Hà - Hà Tĩnh |
| 390. | 2998450 | Thành Phố Đồng Hới - Quảng Bình |
| 391. | 2998452 | Huyện Minh Hóa - Quảng Bình |
| 392. | 2998453 | Huyện Tuyên Hóa - Quảng Bình |
| 393. | 2998454 | Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình |
| STT | Mã | Tên |
| 394. | 2998455 | Huyện Bố Trạch - Quảng Bình |
| 395. | 2998456 | Huyện Quảng Ninh - Quảng Bình |
| 396. | 2998457 | Huyện Lệ Thủy - Quảng Bình |
| 397. | 2998461 | Thị xã Đông Hà - Quảng Trị |
| 398. | 2998462 | Thị xã Quảng Trị - Quảng Trị |
| 399. | 2998464 | Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị |
| 400. | 2998465 | Huyện Hướng Hóa - Quảng Trị |
| 401. | 2998466 | Huyện Gio Linh - Quảng Trị |
| 402. | 2998467 | Huyện Đa Krông - Quảng Trị |
| 403. | 2998468 | Huyện Cam Lộ - Quảng Trị |
| 404. | 2998469 | Huyện Triệu Phong - Quảng Trị |
| 405. | 2998470 | Huyện Hải Lăng - Quảng Trị |
| 406. | 2998471 | Huyện Cồn Cỏ - Quảng Trị |
| 407. | 2998474 | TP Huế - Thừa Thiên Huế |
| 408. | 2998476 | Huyện Phong Điền – T.Thiên Huế |
| 409. | 2998477 | Huyện Quảng Điền – Thừa Thiên Huế |
| 410. | 2998478 | Huyện Phú Vang – T.Thiên Huế |
| 411. | 2998479 | Huyện Hương Thủy-T.Thiên Huế |
| 412. | 2998480 | Huyện Hương Trà – T.Thiên Huế |
| 413. | 2998481 | Huyện A Lưới - Thừa Thiên Huế |
| 414. | 2998482 | Huyện Phú Lộc - Thừa Thiên Huế |
| 415. | 2998483 | Huyện Nam Đông – T.Thiên Huế |
| 416. | 2998490 | Quận Liên Chiểu - Đà Nẵng |
| 417. | 2998491 | Quận Thanh Khê - Đà Nẵng |
| 418. | 2998492 | Quận Hải Châu - Đà Nẵng |
| 419. | 2998493 | Quận Sơn Trà - Đà Nẵng |
| 420. | 2998494 | Quận Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng |
| 421. | 2998495 | Quận Cẩm Lệ - Đà Nẵng |
| 422. | 2998497 | Huyện Hoà Vang - Đà Nẵng |
| 423. | 2998498 | Huyện Hoàng Sa - Đà Nẵng |
| 424. | 2998502 | Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam |
| 425. | 2998503 | Thành phố Hội An - Quảng Nam |
| 426. | 2998504 | Huyện Tây Giang - Quảng Nam |
| STT | Mã | Tên |
| 427. | 2998505 | Huyện Đông Giang - Quảng Nam |
| 428. | 2998506 | Huyện Đại Lộc - Quảng Nam |
| 429. | 2998507 | Huyện Điện Bàn - Quảng Nam |
| 430. | 2998508 | Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam |
| 431. | 2998509 | Huyện Quế Sơn - Quảng Nam |
| 432. | 2998510 | Huyện Nam Giang - Quảng Nam |
| 433. | 2998511 | Huyện Phước Sơn - Quảng Nam |
| 434. | 2998512 | Huyện Hiệp Đức - Quảng Nam |
| 435. | 2998513 | Huyện Thăng Bình - Quảng Nam |
| 436. | 2998514 | Huyện Tiên Phước - Quảng Nam |
| 437. | 2998515 | Huyện Bắc Trà My - Quảng Nam |
| 438. | 2998516 | Huyện Nam Trà My - Quảng Nam |
| 439. | 2998517 | Huyện Núi Thành - Quảng Nam |
| 440. | 2998518 | Huyện Phú Ninh - Quảng Nam |
| 441. | 2998519 | Huyện Nông Sơn - Quảng Nam |
| 442. | 2998522 | TP Quảng Ngãi - Quảng Ngãi |
| 443. | 2998524 | Huyện Bình Sơn - Quảng Ngãi |
| 444. | 2998525 | Huyện Trà Bồng - Quảng Ngãi |
| 445. | 2998526 | Huyện Tây Trà - Quảng Ngãi |
| 446. | 2998527 | Huyện Sơn Tịnh - Quảng Ngãi |
| 447. | 2998528 | Huyện Tư Nghĩa - Quảng Ngãi |
| 448. | 2998529 | Huyện Sơn Hà - Quảng Ngãi |
| 449. | 2998530 | Huyện Sơn Tây - Quảng Ngãi |
| 450. | 2998531 | Huyện Minh Long - Quảng Ngãi |
| 451. | 2998532 | Huyện Nghĩa Hành - Quảng Ngãi |
| 452. | 2998533 | Huyện Mộ Đức - Quảng Ngãi |
| 453. | 2998534 | Huyện Đức Phổ - Quảng Ngãi |
| 454. | 2998535 | Huyện Ba Tơ - Quảng Ngãi |
| 455. | 2998536 | Huyện Lý Sơn - Quảng Ngãi |
| 456. | 2998540 | Thành phố Qui Nhơn - Bình Định |
| 457. | 2998542 | Huyện An Lão - Bình Định |
| 458. | 2998543 | Huyện Hoài Nhơn - Bình Định |
| 459. | 2998544 | Huyện Hoài Ân - Bình Định |
| STT | Mã | Tên |
| 460. | 2998545 | Huyện Phù Mỹ - Bình Định |
| 461. | 2998546 | Huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định |
| 462. | 2998547 | Huyện Tây Sơn - Bình Định |
| 463. | 2998548 | Huyện Phù Cát - Bình Định |
| 464. | 2998549 | Huyện An Nhơn - Bình Định |
| 465. | 2998550 | Huyện Tuy Phước - Bình Định |
| 466. | 2998551 | Huyện Văn Canh - Bình Định |
| 467. | 2998555 | Thành phố Tuy Hoà - Phú Yên |
| 468. | 2998557 | Huyện Sông Cầu - Phú Yên |
| 469. | 2998558 | Huyện Đồng Xuân - Phú Yên |
| 470. | 2998559 | Huyện Tuy An - Phú Yên |
| 471. | 2998560 | Huyện Sơn Hòa - Phú Yên |
| 472. | 2998561 | Huyện Sông Hinh - Phú Yên |
| 473. | 2998562 | Huyện Tây Hoà - Phú Yên |
| 474. | 2998563 | Huyện Phú Hoà - Phú Yên |
| 475. | 2998564 | Huyện Đông Hoà - Phú Yên |
| 476. | 2998568 | Thành phố Nha Trang - Khánh Hòa |
| 477. | 2998569 | Thị xã Cam Ranh - Khánh Hòa |
| 478. | 2998570 | Huyện Cam Lâm - Khánh Hòa |
| 479. | 2998571 | Huyện Vạn Ninh - Khánh Hòa |
| 480. | 2998572 | Huyện Ninh Hòa - Khánh Hòa |
| 481. | 2998573 | Huyện Khánh Vĩnh - Khánh Hòa |
| 482. | 2998574 | Huyện Diên Khánh - Khánh Hòa |
| 483. | 2998575 | Huyện Khánh Sơn - Khánh Hòa |
| 484. | 2998576 | Huyện Trường Sa - Khánh Hòa |
| 485. | 2998582 | TP.Phan Rang-Tháp Chàm-Ninh Thuận |
| 486. | 2998584 | Huyện Bác Ái - Ninh Thuận |
| 487. | 2998585 | Huyện Ninh Sơn - Ninh Thuận |
| 488. | 2998586 | Huyện Ninh Hải - Ninh Thuận |
| 489. | 2998587 | Huyện Ninh Phước - Ninh Thuận |
| 490. | 2998588 | Huyện Thuận Bắc - Ninh Thuận |
| 491. | 2998593 | TP Phan Thiết - Bình Thuận |
| 492. | 2998594 | Thị xã La Gi - Bình Thuận |
| STT | Mã | Tên |
| 493. | 2998595 | Huyện Tuy Phong - Bình Thuận |
| 494. | 2998596 | Huyện Bắc Bình - Bình Thuận |
| 495. | 2998597 | Huyện Hàm Thuận Bắc-Bình Thuận |
| 496. | 2998598 | Huyện Hàm Thuận Nam-Bình Thuận |
| 497. | 2998599 | Huyện Tánh Linh - Bình Thuận |
| 498. | 2998600 | Huyện Đức Linh - Bình Thuận |
| 499. | 2998601 | Huyện Hàm Tân - Bình Thuận |
| 500. | 2998602 | Huyện Phú Quí - Bình Thuận |
| 501. | 2998608 | Thị xã Kon Tum - Kon Tum |
| 502. | 2998610 | Huyện Đăk Glei - Kon Tum |
| 503. | 2998611 | Huyện Ngọc Hồi - Kon Tum |
| 504. | 2998612 | Huyện Đăk Tô - Kon Tum |
| 505. | 2998613 | Huyện Kon Plông - Kon Tum |
| 506. | 2998614 | Huyện Kon Rẫy - Kon Tum |
| 507. | 2998615 | Huyện Đăk Hà - Kon Tum |
| 508. | 2998616 | Huyện Sa Thầy - Kon Tum |
| 509. | 2998617 | Huyện Tu Mơ Rông - Kon Tum |
| 510. | 2998622 | Thành phố Pleiku - Gia Lai |
| 511. | 2998623 | Thị xã An Khê - Gia Lai |
| 512. | 2998624 | Thị xã Ayun Pa - Gia Lai |
| 513. | 2998625 | Huyện Kbang - Gia Lai |
| 514. | 2998626 | Huyện Đăk Doa - Gia Lai |
| 515. | 2998627 | Huyện Chư Păh - Gia Lai |
| 516. | 2998628 | Huyện Ia Grai - Gia Lai |
| 517. | 2998629 | Huyện Mang Yang - Gia Lai |
| 518. | 2998630 | Huyện Kông Chro - Gia Lai |
| 519. | 2998631 | Huyện Đức Cơ - Gia Lai |
| 520. | 2998632 | Huyện Chư Prông - Gia Lai |
| 521. | 2998633 | Huyện Chư Sê - Gia Lai |
| 522. | 2998634 | Huyện Đăk Pơ - Gia Lai |
| 523. | 2998635 | Huyện Ia Pa - Gia Lai |
| 524. | 2998637 | Huyện Krông Pa - Gia Lai |
| 525. | 2998638 | Huyện Phú Thiện - Gia Lai |
| STT | Mã | Tên |
| 526. | 2998643 | Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk |
| 527. | 2998644 | Thị xã Buôn Hồ - Đăk Lăk |
| 528. | 2998645 | Huyện Ea H'leo - Đăk Lăk |
| 529. | 2998646 | Huyện Ea Súp - Đăk Lăk |
| 530. | 2998647 | Huyện Buôn Đôn - Đăk Lăk |
| 531. | 2998648 | Huyện Cư M'gar - Đăk Lăk |
| 532. | 2998649 | Huyện Krông Búk - Đăk Lăk |
| 533. | 2998650 | Huyện Krông Năng - Đăk Lăk |
| 534. | 2998651 | Huyện Ea Kar - Đăk Lăk |
| 535. | 2998652 | Huyện M'Đrăk - Đăk Lăk |
| 536. | 2998653 | Huyện Krông Bông - Đăk Lăk |
| 537. | 2998654 | Huyện Krông Pắc - Đăk Lăk |
| 538. | 2998655 | Huyện Krông A Na - Đăk Lăk |
| 539. | 2998656 | Huyện Lăk - Đăk Lăk |
| 540. | 2998657 | Huyện Cư Kuin - Đăk Lăk |
| 541. | 2998660 | Thị xã Gia Nghĩa - Đăk Nông |
| 542. | 2998661 | Huyện Đăk Glong - Đăk Nông |
| 543. | 2998662 | Huyện Cư Jút - Đăk Nông |
| 544. | 2998663 | Huyện Đăk Mil - Đăk Nông |
| 545. | 2998664 | Huyện Krông Nô - Đăk Nông |
| 546. | 2998665 | Huyện Đăk Song - Đăk Nông |
| 547. | 2998666 | Huyện Đăk R'Lấp - Đăk Nông |
| 548. | 2998667 | Huyện Tuy Đức - Đăk Nông |
| 549. | 2998672 | Thành phố Đà Lạt - Lâm Đồng |
| 550. | 2998673 | Thị xã Bảo Lộc - Lâm Đồng |
| 551. | 2998674 | Huyện Đam Rông - Lâm Đồng |
| 552. | 2998675 | Huyện Lạc Dương - Lâm Đồng |
| 553. | 2998676 | Huyện Lâm Hà - Lâm Đồng |
| 554. | 2998677 | Huyện Đơn Dương - Lâm Đồng |
| 555. | 2998678 | Huyện Đức Trọng - Lâm Đồng |
| 556. | 2998679 | Huyện Di Linh - Lâm Đồng |
| 557. | 2998680 | Huyện Bảo Lâm - Lâm Đồng |
| 558. | 2998681 | Huyện Đạ Huoai - Lâm Đồng |
| STT | Mã | Tên |
| 559. | 2998682 | Huyện Đạ Tẻh - Lâm Đồng |
| 560. | 2998683 | Huyện Cát Tiên - Lâm Đồng |
| 561. | 2998688 | Thị xã Phước Long - Bình Phước |
| 562. | 2998689 | Thị xã Đồng Xoài - Bình Phước |
| 563. | 2998690 | Thị xã Bình Long - Bình Phước |
| 564. | 2998691 | Huyện Bù Gia Mập - Bình Phước |
| 565. | 2998692 | Huyện Lộc Ninh - Bình Phước |
| 566. | 2998693 | Huyện Bù Đốp - Bình Phước |
| 567. | 2998694 | Huyện Hớn Quán - Bình Phước |
| 568. | 2998695 | Huyện Đồng Phú - Bình Phước |
| 569. | 2998696 | Huyện Bù Đăng - Bình Phước |
| 570. | 2998697 | Huyện Chơn Thành - Bình Phước |
| 571. | 2998703 | Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh |
| 572. | 2998705 | Huyện Tân Biên - Tây Ninh |
| 573. | 2998706 | Huyện Tân Châu - Tây Ninh |
| 574. | 2998707 | Huyện Dương Minh Châu - Tây Ninh |
| 575. | 2998708 | Huyện Châu Thành - Tây Ninh |
| 576. | 2998709 | Huyện Hòa Thành - Tây Ninh |
| 577. | 2998710 | Huyện Gò Dầu - Tây Ninh |
| 578. | 2998711 | Huyện Bến Cầu - Tây Ninh |
| 579. | 2998712 | Huyện Trảng Bàng - Tây Ninh |
| 580. | 2998718 | TX Thủ Dầu Một - Bình Dương |
| 581. | 2998720 | Huyện Dầu Tiếng - Bình Dương |
| 582. | 2998721 | Huyện Bến Cát - Bình Dương |
| 583. | 2998722 | Huyện Phú Giáo - Bình Dương |
| 584. | 2998723 | Huyện Tân Uyên - Bình Dương |
| 585. | 2998724 | Huyện Dĩ An - Bình Dương |
| 586. | 2998725 | Huyện Thuận An - Bình Dương |
| 587. | 2998731 | Thành phố Biên Hòa - Đồng Nai |
| 588. | 2998732 | Thị xã Long Khánh - Đồng Nai |
| 589. | 2998734 | Huyện Tân Phú - Đồng Nai |
| 590. | 2998735 | Huyện Vĩnh Cửu - Đồng Nai |
| 591. | 2998736 | Huyện Định Quán - Đồng Nai |
| STT | Mã | Tên |
| 592. | 2998737 | Huyện Trảng Bom - Đồng Nai |
| 593. | 2998738 | Huyện Thống Nhất - Đồng Nai |
| 594. | 2998739 | Huyện Cẩm Mỹ - Đồng Nai |
| 595. | 2998740 | Huyện Long Thành - Đồng Nai |
| 596. | 2998741 | Huyện Xuân Lộc - Đồng Nai |
| 597. | 2998742 | Huyện Nhơn Trạch - Đồng Nai |
| 598. | 2998747 | TP. Vũng Tàu-Bà Rịa-Vũng Tàu |
| 599. | 2998748 | Thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 600. | 2998750 | Huyện Châu Đức - BR - Vũng Tàu |
| 601. | 2998751 | Huyện Xuyên Mộc – BR - Vũng Tàu |
| 602. | 2998752 | Huyện Long Điền - BRja -Vũng Tàu |
| 603. | 2998753 | Huyện Đất Đỏ - Bà Rịa -Vũng Tàu |
| 604. | 2998754 | Huyện Tân Thành - BRja -Vũng Tàu |
| 605. | 2998755 | Huyện Côn Đảo - Bà Rịa -Vũng Tàu |
| 606. | 2998760 | Quận 1 - TP Hồ Chí Minh |
| 607. | 2998761 | Quận 12 - TP Hồ Chí Minh |
| 608. | 2998762 | Quận Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh |
| 609. | 2998763 | Quận 9 - TP Hồ Chí Minh |
| 610. | 2998764 | Quận Gò Vấp - TP Hồ Chí Minh |
| 611. | 2998765 | Quận Bình Thạnh - TP Hồ Chí Minh |
| 612. | 2998766 | Quận Tân Bình - TP Hồ Chí Minh |
| 613. | 2998767 | Quận Tân Phú - TP Hồ Chí Minh |
| 614. | 2998768 | Quận Phú Nhuận - TP Hồ Chí Minh |
| 615. | 2998769 | Quận 2 - TP Hồ Chí Minh |
| 616. | 2998770 | Quận 3 - TP Hồ Chí Minh |
| 617. | 2998771 | Quận 10 - TP Hồ Chí Minh |
| 618. | 2998772 | Quận 11 - TP Hồ Chí Minh |
| 619. | 2998773 | Quận 4 - TP Hồ Chí Minh |
| 620. | 2998774 | Quận 5 - TP Hồ Chí Minh |
| 621. | 2998775 | Quận 6 - TP Hồ Chí Minh |
| 622. | 2998776 | Quận 8 - TP Hồ Chí Minh |
| 623. | 2998777 | Quận Bình Tân - TP Hồ Chí Minh |
| 624. | 2998778 | Quận 7 - TP Hồ Chí Minh |
| STT | Mã | Tên |
| 625. | 2998783 | Huyện Củ Chi - TP Hồ Chí Minh |
| 626. | 2998784 | Huyện Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh |
| 627. | 2998785 | Huyện Bình Chánh -TP Hồ Chí Minh |
| 628. | 2998786 | Huyện Nhà Bè - TP Hồ Chí Minh |
| 629. | 2998787 | Huyện Cần Giờ - TP Hồ Chí Minh |
| 630. | 2998794 | Thị xã Tân An - Long An |
| 631. | 2998796 | Huyện Tân Hưng - Long An |
| 632. | 2998797 | Huyện Vĩnh Hưng - Long An |
| 633. | 2998798 | Huyện Mộc Hóa - Long An |
| 634. | 2998799 | Huyện Tân Thạnh - Long An |
| 635. | 2998800 | Huyện Thạnh Hóa - Long An |
| 636. | 2998801 | Huyện Đức Huệ - Long An |
| 637. | 2998802 | Huyện Đức Hòa - Long An |
| 638. | 2998803 | Huyện Bến Lức - Long An |
| 639. | 2998804 | Huyện Thủ Thừa - Long An |
| 640. | 2998805 | Huyện Tân Trụ - Long An |
| 641. | 2998806 | Huyện Cần Đước - Long An |
| 642. | 2998807 | Huyện Cần Giuộc - Long An |
| 643. | 2998808 | Huyện Châu Thành - Long An |
| 644. | 2998815 | Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang |
| 645. | 2998816 | Thị xã Gò Công - Tiền Giang |
| 646. | 2998818 | Huyện Tân Phước - Tiền Giang |
| 647. | 2998819 | Huyện Cái Bè - Tiền Giang |
| 648. | 2998820 | Huyện Cai Lậy - Tiền Giang |
| 649. | 2998821 | Huyện Châu Thành - Tiền Giang |
| 650. | 2998822 | Huyện Chợ Gạo - Tiền Giang |
| 651. | 2998823 | Huyện Gò Công Tây - Tiền Giang |
| 652. | 2998824 | Huyện Gò Công Đông - Tiền Giang |
| 653. | 2998825 | Huyện Tân Phú Đông - Tiền Giang |
| 654. | 2998829 | Thị xã Bến Tre - Bến Tre |
| 655. | 2998831 | Huyện Châu Thành - Bến Tre |
| 656. | 2998832 | Huyện Chợ Lách - Bến Tre |
| 657. | 2998833 | Huyện Mỏ Cày - Bến Tre |
| STT | Mã | Tên |
| 658. | 2998834 | Huyện Giồng Trôm - Bến Tre |
| 659. | 2998835 | Huyện Bình Đại - Bến Tre |
| 660. | 2998836 | Huyện Ba Tri - Bến Tre |
| 661. | 2998837 | Huyện Thạnh Phú - Bến Tre |
| 662. | 2998838 | Huyện Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
| 663. | 2998842 | Thị xã Trà Vinh - Trà Vinh |
| 664. | 2998844 | Huyện Càng Long Trà Vinh |
| 665. | 2998845 | Huyện Cầu Kè Trà Vinh |
| 666. | 2998846 | Huyện Tiểu Cần Trà Vinh |
| 667. | 2998847 | Huyện Châu Thành Trà Vinh |
| 668. | 2998848 | Huyện Cầu Ngang Trà Vinh |
| 669. | 2998849 | Huyện Trà Cú Trà Vinh |
| 670. | 2998850 | Huyện Duyên Hải Trà Vinh |
| 671. | 2998855 | Thị xã Vĩnh Long - Vĩnh Long |
| 672. | 2998857 | Huyện Long Hồ - Vĩnh Long |
| 673. | 2998858 | Huyện Mang Thít - Vĩnh Long |
| 674. | 2998859 | Huyện Vũng Liêm- Vĩnh Long |
| 675. | 2998860 | Huyện Tam Bình - Vĩnh Long |
| 676. | 2998861 | Huyện Bình Minh - Vĩnh Long |
| 677. | 2998862 | Huyện Trà Ôn - Vĩnh Long |
| 678. | 2998863 | Huyện Bình Tân - Vĩnh Long |
| 679. | 2998866 | Thành phố Cao Lãnh - Đồng Tháp |
| 680. | 2998867 | Thị xã Sa Đéc - Đồng Tháp |
| 681. | 2998868 | Thị xã Hồng Ngự - Đồng Tháp |
| 682. | 2998869 | Huyện Tân Hồng - Đồng Tháp |
| 683. | 2998870 | Huyện Hồng Ngự - Đồng Tháp |
| 684. | 2998871 | Huyện Tam Nông - Đồng Tháp |
| 685. | 2998872 | Huyện Tháp Mười - Đồng Tháp |
| 686. | 2998873 | Huyện Cao Lãnh - Đồng Tháp |
| 687. | 2998874 | Huyện Thanh Bình - Đồng Tháp |
| 688. | 2998875 | Huyện Lấp Vò - Đồng Tháp |
| 689. | 2998876 | Huyện Lai Vung - Đồng Tháp |
| 690. | 2998877 | Huyện Châu Thành - Đồng Tháp |
| STT | Mã | Tên |
| 691. | 2998883 | Thành phố Long Xuyên - An Giang |
| 692. | 2998884 | Thị xã Châu Đốc - An Giang |
| 693. | 2998886 | Huyện An Phú - An Giang |
| 694. | 2998887 | Huyện Tân Châu - An Giang |
| 695. | 2998888 | Huyện Phú Tân - An Giang |
| 696. | 2998889 | Huyện Châu Phú - An Giang |
| 697. | 2998890 | Huyện Tịnh Biên - An Giang |
| 698. | 2998891 | Huyện Tri Tôn - An Giang |
| 699. | 2998892 | Huyện Châu Thành - An Giang |
| 700. | 2998893 | Huyện Chợ Mới - An Giang |
| 701. | 2998894 | Huyện Thoại Sơn - An Giang |
| 702. | 2998899 | TP Rạch Giá - Kiên Giang |
| 703. | 2998900 | Thị xã Hà Tiên - Kiên Giang |
| 704. | 2998902 | Huyện Kiên Lương - Kiên Giang |
| 705. | 2998903 | Huyện Hòn Đất - Kiên Giang |
| 706. | 2998904 | Huyện Tân Hiệp - Kiên Giang |
| 707. | 2998905 | Huyện Châu Thành - Kiên Giang |
| 708. | 2998906 | Huyện Giồng Riềng - Kiên Giang |
| 709. | 2998907 | Huyện Gò Quao - Kiên Giang |
| 710. | 2998908 | Huyện An Biên - Kiên Giang |
| 711. | 2998909 | Huyện An Minh - Kiên Giang |
| 712. | 2998910 | Huyện Vĩnh Thuận - Kiên Giang |
| 713. | 2998911 | Huyện Phú Quốc - Kiên Giang |
| 714. | 2998912 | Huyện Kiên Hải - Kiên Giang |
| 715. | 2998913 | Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang |
| 716. | 2998914 | Huyện Giang Thành - Kiên Giang |
| 717. | 2998916 | Quận Ninh Kiều - Cần Thơ |
| 718. | 2998917 | Quận Ô Môn - Cần Thơ |
| 719. | 2998918 | Quận Bình Thuý - Cần Thơ |
| 720. | 2998919 | Quận Cái Răng - Cần Thơ |
| 721. | 2998923 | Quận Thốt Nốt - Cần Thơ |
| 722. | 2998924 | Huyện Vĩnh Thạnh - Cần Thơ |
| 723. | 2998925 | Huyện Cờ Đỏ - Cần Thơ |
| STT | Mã | Tên |
| 724. | 2998926 | Huyện Phong Điền - Cần Thơ |
| 725. | 2998927 | Huyện Thới Lai - Cần Thơ |
| 726. | 2998930 | Thành phố Vị Thanh - Hậu Giang |
| 727. | 2998931 | Thị xã Ngã Bảy - Hậu Giang |
| 728. | 2998932 | Huyện Châu Thành A - Hậu Giang |
| 729. | 2998933 | Huyện Châu Thành - Hậu Giang |
| 730. | 2998934 | Huyện Phụng Hiệp - Hậu Giang |
| 731. | 2998935 | Huyện Vị Thuỷ - Hậu Giang |
| 732. | 2998936 | Huyện Long Mỹ - Hậu Giang |
| 733. | 2998941 | TP Sóc Trăng - Sóc Trăng |
| 734. | 2998942 | Huyện Châu Thành - Sóc Trăng |
| 735. | 2998943 | Huyện Kế Sách - Sóc Trăng |
| 736. | 2998944 | Huyện Mỹ Tú - Sóc Trăng |
| 737. | 2998945 | Huyện Cù Lao Dung - Sóc Trăng |
| 738. | 2998946 | Huyện Long Phú - Sóc Trăng |
| 739. | 2998947 | Huyện Mỹ Xuyên - Sóc Trăng |
| 740. | 2998948 | Huyện Ngã Năm - Sóc Trăng |
| 741. | 2998949 | Huyện Thạnh Trị - Sóc Trăng |
| 742. | 2998950 | Huyện Vĩnh Châu - Sóc Trăng |
| 743. | 2998951 | Huyện Trần Đề - Sóc Trăng |
| 744. | 2998954 | Thị xã Bạc Liêu - Bạc Liêu |
| 745. | 2998956 | Huyện Hồng Dân - Bạc Liêu |
| 746. | 2998957 | Huyện Phước Long - Bạc Liêu |
| 747. | 2998958 | Huyện Vĩnh Lợi - Bạc Liêu |
| 748. | 2998959 | Huyện Giá Rai - Bạc Liêu |
| 749. | 2998960 | Huyện Đông Hải - Bạc Liêu |
| 750. | 2998961 | Huyện Hoà Bình - Bạc Liêu |
| 751. | 2998964 | Thành phố Cà Mau - Cà Mau |
| 752. | 2998966 | Huyện U Minh - Cà Mau |
| 753. | 2998967 | Huyện Thới Bình - Cà Mau |
| 754. | 2998968 | Huyện Trần Văn Thời - Cà Mau |
| 755. | 2998969 | Huyện Cái Nước - Cà Mau |
| 756. | 2998970 | Huyện Đầm Dơi - Cà Mau |
| STT | Mã | Tên |
| 757. | 2998971 | Huyện Năm Căn - Cà Mau |
| 758. | 2998972 | Huyện Phú Tân - Cà Mau |
| 759. | 2998973 | Huyện Ngọc Hiến - Cà Mau |
| 760. | 2998019 | Huyện Nam Từ Liêm – Hà Nội |
| 761. | 2998021 | Huyện Bắc Từ Liêm- Hà Nội |
| 762. | 2998795 | Thị xã Kiến Tường- Long An |
| 763. | 2998432 | Thị xã Hoàng Mai- Nghệ An |
| 764. | 2998458 | Thị xã Ba Đồn- Quảng Bình |
| 765. | 2998726 | Huyện Bắc Tân Uyên - Bình Dương |
| 766. | 2998719 | Huyện Bàu Bàng- Bình Dương |
| 767. | 2998698 | Huyện Phú Riềng- Bình Phước |
| 768. | 2998071 | Huyện Lâm Bình- Tuyên Quang |
| 769. | 2998128 | Huyện Văn Hồ- Sơn La |
| 770. | 2998103 | Huyện Nậm Pò- Điện Biên |
| 771. | 2998639 | Huyện Chư Puh- Gia Lai |
| 772. | 2998618 | Huyện IaH’Drai- Kon Tum |
| 773. | 2998112 | Huyện Nậm Nhùn- Lai Châu |
Danh mục mã nhà tài trợ
DANH MỤC MÃ NHÀ TÀI TRỢ
(Hạch toán vào phân đoạn mã Địa bàn hành chính)
| ST T | Mã số | Tên chủ nợ | Quốc gia | Ghi chú |
| 1 | N0101 | Angerie | ALGERIA | |
| 2 | N0201 | OeKB | AUSTRIA | |
| 3 | N0202 | RBI | ||
| 4 | N0203 | UniCredit Bank | ||
| 5 | N0204 | Volksbank | ||
| 6 | N0301 | Fortis (ODA) | BELGIUM | |
| 7 | N0302 | General Bank | ||
| 8 | N0303 | Govt. of Belgium | ||
| 9 | N0304 | KBC Bank | ||
| 10 | N0305 | NBB | ||
| 11 | N0401 | China Eximbank | CHINA. P.R. OF | |
| 12 | N0402 | China Gov | ||
| 13 | N0501 | Gov.of Denmark | DENMARK | |
| 14 | N0502 | Nordea | ||
| 15 | N0601 | BNP-FINLAND | FINLAND | |
| 16 | N0602 | Nordea Finland | ||
| 17 | N0603 | Handelsbanken | ||
| 18 | N0701 | A.F.D | FRANCE | |
| 19 | N0702 | BF | ||
| 20 | N0703 | COFACE | ||
| 21 | N0704 | France, Gov't of | ||
| 22 | N0801 | Hermes | GERMANY, FED.REP. OF | |
| 23 | N0802 | Kfw | ||
| 24 | N0803 | Stadtbank Berlin | ||
| 25 | N0901 | Eximbank Hungary | HUNGARY | |
| 26 | N1001 | Exim of India | INDIA | |
| 27 | N1002 | GOI | ||
| 28 | N1101 | Iraq Government | IRAQ | |
| 29 | N1201 | Israeli Govt | ISRAEL | |
| 30 | N1301 | Artigiancassa (ODA) | ITALY | |
| 31 | N1302 | Gov. of Italia | ||
| 32 | N1303 | SACE | ||
| 33 | N1304 | Casa Depositie e Prestiti S.P.A |
| 34 | N1401 | JICA | JAPAN | |
| 35 | N1501 | KEXIMBANK | KOREA, REP. OF | |
| 36 | N1601 | KFAED | KUWAIT | |
| 37 | N1701 | DNIB | NETHERLANDS | |
| 38 | N1801 | KfW - NORAD | NORWAY | |
| 39 | N1901 | GOV. OF POLAND | POLAND | |
| 40 | N2001 | Government of Russia | RUSSIA FEDERATION | |
| 41 | N2101 | Saudi Fund | SAUDI ARABIA | |
| 42 | N2201 | ICO | SPAIN | |
| 43 | N2301 | SWEDEN | SWEDEN | |
| 44 | N2401 | FOFEA | SWITZERLAND | |
| 45 | N2501 | Thailand Gov't of | THAILAND | |
| 46 | N2601 | ECGD | UNITED KINGDOM | |
| 47 | N2701 | USAID | UNITED STATES | |
| 48 | N2801 | ADB | INTERNATIONAL ORGANIZATION | |
| 49 | N2802 | IBRD | ||
| 50 | N2803 | IDA | ||
| 51 | N2804 | IFAD | ||
| 52 | N2805 | NDF | ||
| 53 | N2806 | NIB | ||
| 54 | N2807 | OFID | ||
| 55 | N2901 | EIB | LUXEMBOURG | |
| 56 | N3001 | CFSB | UNITED STATES | |
| 57 | N3101 | CITIBANK NEW YORK | ||
| 58 | N3201 | Deutsche Bank | UNKNOWN | |
| 59 | N3202 | DB | ||
| 60 | N3301 | Citi | VIET NAM | |
| 61 | N3401 | BNP | FRANCE | |
| 62 | N3501 | Abu Dhabi Fund | UAE | |
| 63 | N3601 | Chính phủ các nước | Dùng để GTGC viện trợ không hoàn lại | |
| 64 | N3701 | Các tổ chức quốc tế (UNDP, UNFPA, UNICEF..) | ||
| 65 | N3801 | Các tổ chức phi Chính phủ | ||
| 66 | N9901 | Các nhà tài trợ khác |
Danh mục mã hạch toán khác cho mã chương trình mục tiêu, dự án
| Mã số chương trình, mục tiêu | Mã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng CTMT | Tên chương trình, mục tiêu và các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêu |
| 1 | 2 | 3 |
| 0010 | Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo | |
| 0019 | Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo |
Phụ lục III.5
DANH MỤC MÃ ĐỢT PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU, CÔNG TRÁI
| STT | Loại trái phiếu | Đợt/Năm phát hành | Mã |
| A. | Trái phiếu Chính phủ phát hành cấp Trung ương | 90000 | |
| I. | TPCP đấu thầu qua Sở giao dịch chứng khoán | 90001 | |
| 1. | TPCP đấu thầu qua Sở GDCK bằng VND | 90002 | |
| 2. | TPCP đấu thầu qua Sở GDCK bằng ngoại tệ | 90003 | |
| II. | TPCP bảo lãnh phát hành | 90011 | |
| 1. | TPCP bảo lãnh phát hành bằng VND | 90012 | |
| 2. | TPCP bảo lãnh phát hành bằng ngoại tệ | 90013 | |
| III. | Tín phiếu phát hành qua Sở giao dịch NHNN | 90021 | |
| 1. | Tín phiếu đấu thầu qua Sở giao dịch NHNN | 90022 | |
| 2. | Tín phiếu phát hành trực tiếp qua Sở giao dịch NHNN | 90023 | |
| IV. | TPCP đấu thầu qua Sở GDCK hoán đổi | 90031 | |
| 1. | TPCP đấu thầu qua Sở GDCK bằng VND hoán đổi | 90032 | |
| 2. | TPCP đấu thầu qua Sở GDCK bằng ngoại tệ hoán đổi | 90033 | |
| V. | TPCP bảo lãnh phát hành hoán đổi | 90041 | |
| 1. | TPCP bảo lãnh phát hành bằng VND hoán đổi | 90042 | |
| 2. | TPCP bảo lãnh phát hành bằng ngoại tệ hoán đổi | 90043 |
| STT | Loại trái phiếu | Đợt/Năm phát hành | Mã |
| VI. | TPCP phát hành bán trực tiếp tại KBNN | 90051 | |
| 1. | TPCP phát hành bán trực tiếp tại KBNN bằng VND | 90052 | |
| 2. | TPCP phát hành bán trực tiếp tại KBNN bằng ngoại tệ | 90053 | |
| VII. | TPCP phát hành qua đại lý | 90061 | |
| 1. | TPCP phát hành qua đại lý bằng VND | 90062 | |
| 2. | TPCP phát hành qua đại lý bằng ngoại tệ | 90063 | |
| B. | Trái phiếu Chính phủ bán lẻ qua hệ thống KBNN | 90100 | |
| 1. | Công trái 1999 | 1999 | 90102 |
| 2. | Trái phiếu Giao thông thủy lợi | 2003 | 90103 |
| 3. | Công trái Xây dựng Tổ quốc | 2003 | 90104 |
| 4. | Trái phiếu ngoại tệ | 2003 | 90105 |
| 5. | Trái phiếu Giao thông thủy lợi | 2004 | 90106 |
| 6. | Trái phiếu ngoại tệ | 2004 | 90107 |
| 7. | Trái phiếu Giao thông thủy lợi | 2005 | 90108 |
| 8. | Công trái Xây dựng Tổ quốc | 2005 | 90109 |
| 9. | Trái phiếu 2 năm | 2009 | 90110 |
| C. | Trái phiếu địa phương | 90500 | |
| 1. | Trái phiếu địa phương 1 | 90501 | |
| 2. | Trái phiếu địa phương 2 | 90502 | |
| ... | ... | ... | |
| 499. | Trái phiếu địa phương 499 | 90999 |
Danh mục mã chi tiết quỹ tài chính
| STT | Mã | Tên quỹ | Ghi chú |
| 1 | 91001 | Quỹ hoàn thuế GTGT | |
| 2 | 91002 | Quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài (thu hồi cho vay lại) | |
| 3 | 91003 | Quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài (thu phí bảo lãnh Chính phủ) | |
| 4 | 91004 | Quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài (thu khác) | |
| 5 | 91005 | Quỹ dự trữ quốc gia | |
| 6 | 91006 | Quỹ Hỗ trợ phát triển | |
| 7 | 91007 | Quỹ hỗ trợ xuất khẩu | |
| 8 | 91008 | Quỹ hỗ trợ lao động dồi dư | |
| 9 | 91009 | Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo | |
| 10 | 91010 | Quỹ hỗ trợ, vận động cộng đồng người VN ở nước ngoài | |
| 11 | 91011 | Quỹ đền ơn, đáp nghĩa | |
| 12 | 91012 | Quỹ bảo trợ trẻ em Việt Nam | |
| 13 | 91013 | Quỹ hỗ trợ nông dân | |
| 14 | 91014 | Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam | |
| 15 | 91015 | Quỹ dịch vụ Viễn thông công ích | |
| 16 | 91016 | Quỹ bảo hiểm xã hội VN | |
| 17 | 91017 | Quỹ bảo hiểm y tế | |
| 18 | 91018 | Quỹ thưởng xuất khẩu | |
| 19 | 91019 | Quỹ quốc gia giải quyết việc làm | |
| 20 | 91020 | Quỹ phòng, chống tội phạm | |
| 21 | 91021 | Quỹ tín dụng đào tạo | |
| 22 | 91022 | Quỹ phát triển nhà ở địa phương | |
| 23 | 91023 | Quỹ trợ giúp pháp lý Việt Nam | |
| 24 | 91024 | Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương | |
| 25 | 91025 | Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | |
| 26 | 91026 | Quỹ bảo lãnh tín dụng | |
| 27 | 91027 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia | |
| 28 | 91028 | Quỹ tái tạo nguồn lợi thủy sản VN | |
| 29 | 91029 | Quỹ bảo vệ và phát triển rừng | |
| 30 | 91030 | Quỹ bảo hộ công dân và pháp nhân VN ở nước ngoài | |
| 31 | 91031 | Quỹ hỗ trợ phụ nữ nghèo |
| STT | Mã | Tên quỹ | Ghi chú |
| 32 | 91032 | Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc | |
| 33 | 91033 | Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện | |
| 34 | 91034 | Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | |
| 35 | 91035 | Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước | |
| 36 | 91036 | Quỹ hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS | |
| 37 | 91037 | Quỹ giải thưởng tài năng nữ | |
| 38 | 91038 | Quỹ hỗ trợ sáng tạo kỹ thuật Việt Nam (VIFOTEC) | |
| 39 | 91039 | Quỹ Quốc phòng, an ninh | |
| 40 | 91040 | Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã Việt Nam | |
| 41 | 91041 | Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp | |
| 42 | 91042 | Quỹ đổi mới công nghệ Quốc gia | |
| 43 | 91043 | Quỹ dự trữ ngoại hối nhà nước | |
| 44 | 91044 | Quỹ đầu tư phát triển địa phương | |
| 45 | 91045 | Quỹ bảo hiểm xuất khẩu hồ tiêu | |
| 46 | 91046 | Quỹ 'vì người nghèo' | |
| 47 | 91047 | Quỹ khuyến học | |
| 48 | 91048 | Quỹ chất độc màu da cam | |
| 49 | 91049 | Quỹ phòng, chống thiên tai | |
| 50 | 91050 | Quỹ hỗ trợ tài năng trẻ | |
| 52 | 91052 | Quỹ Xúc tiến thương mại | |
| 53 | 91053 | Quỹ bảo hiểm xuất khẩu cao su | |
| 54 | 91054 | Quỹ bảo hiểm xuất khẩu cà phê | |
| 55 | 91055 | Quỹ phát triển đất | |
| 56 | 91056 | Quỹ bình ổn giá xăng, dầu | |
| 57 | 91057 | Quỹ bảo trì đường bộ trung ương | |
| 58 | 91058 | Quỹ bảo trì đường bộ địa phương | |
| 59 | 91059 | Quỹ vì trường sa thân yêu | |
| 60 | 91060 | Quỹ mái ấm tình thương | |
| 61 | 91061 | Quỹ việc làm dành cho người tàn tật | |
| 62 | 91062 | Quỹ vòng tay nhân ái | |
| 63 | 91999 | Các quỹ tài chính khác |
Danh mục mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả
DANH MỤC MÃ CHI TIẾT NGUỒN KINH PHÍ PHẢI TRẢ
| STT | Mã | Tên mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả |
| 1. | 92001 | Vốn đền bù giải phóng mặt bằng |
| 2. | 92002 | Vốn hỗ trợ ĐT XDCB của Phòng TM và CNVN tại KBNN |
| 3. | 92003 | Vốn hỗ trợ ĐT XDCB tại KBNN tỉnh |
| 4. | 92004 | Vốn XDCB tập trung của Cục đường bộ |
| 5. | 92005 | Vốn kiên cố hóa kênh mương |
| 6. | 92006 | Vốn đầu tư XDCB tự có |
| 7. | 92007 | Chuyên thu Khoa học công nghệ, môi trường |
| 8. | 92008 | Chuyên thu Bảo hiểm xã hội |
| 9. | 92009 | Chuyên thu Công ty Bảo Minh |
| 10. | 92010 | Vốn dự án cải tạo nâng cấp đê biển |
| 11. | 92011 | Vốn trái phiếu công trình trung ương |
| 12. | 92012 | Vốn trái phiếu công trình địa phương |
| 13. | 92013 | Ký quỹ các công trình Trung ương |
| 14. | 92014 | Ký quỹ các công trình địa phương |
| 15. | 92015 | Vốn trái phiếu Chính phủ của Bộ Tài chính |
| 16. | 92016 | Vốn XDCB từ trái phiếu Chính phủ của Sở Tài chính |
| 17. | 92017 | Nguồn vốn hợp phần 3 dự án quản lý rủi ro thiên thai |
| 18. | 92018 | Vốn vay viện trợ nước ngoài |
| 19. | 92019 | Vốn đầu tư XDCB từ bán tài sản trên đất chuyển quyền sử dụng đất |
| 20. | 92020 | Nguồn tài trợ đề án kiên cố hóa trường lớp học cho trung ương |
| 21. | 92021 | Nguồn tài trợ đề án kiên cố hóa trường lớp học cho địa phương |
| 22. | 92023 | Nguồn vốn đầu tư từ BHXH Việt Nam |
| 23. | 92024 | Tiền Formosa bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển |
| 24. | 92025 | Tiền gửi từ nguồn vốn vay ODA |
| 25. | 92999 | Vốn có mục đích khác |
Ghi chú: Mã này hạch toán tại phân đoạn mã hạch toán chi tiết kết hợp với Tài khoản 3741– Tiền gửi có mục đích.
Danh mục mã chi tiết các khoản phải thu
| STT | Mã | Tên mã kinh phí phải thu |
| 1. | 93001 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành Ia |
| 2. | 93002 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành Ib |
| 3. | 93003 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành II |
| 4. | 93004 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành III |
| 5. | 93005 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành IV |
| 6. | 93006 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành V |
| 7. | 93007 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành VII |
| 8. | 93008 | Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành VII |
| 9. | 93009 | Kiểm toán khu vực I |
| 10. | 93010 | Kiểm toán khu vực II |
| 11. | 93011 | Kiểm toán khu vực III |
| 12. | 93012 | Kiểm toán khu vực IV |
| 13. | 93013 | Kiểm toán khu vực V |
| 14. | 93014 | Kiểm toán khu vực VI |
| 15. | 93015 | Kiểm toán khu vực VII |
| 16. | 93016 | Kiểm toán khu vực VIII |
| 17. | 93017 | Kiểm toán khu vực IX |
| 18. | 93018 | Kiểm toán khu vực X |
| 19. | 93019 | Kiểm toán khu vực XI |
| 20. | 93020 | Kiểm toán khu vực XII |
| 21. | 93021 | Kiểm toán khu vực XIII |
| 22. | 93022 | Các đơn vị tham mưu thuộc Kiểm toán Nhà nước (Khác) |
| 23. | 93999 | Cơ quan có thẩm quyền khác |
Danh mục mã loại tài sản
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| 1. Loại tài sản hạch toán chung | |||
| 00000 | Không theo dõi mã loại tài sản | ||
| 98001 | Tờ | ||
| 98002 | Cái/chiếc | ||
| 98003 | Túi | ||
| 98004 | Gói | ||
| 98005 | Hộp | ||
| 98006 | Hòm | ||
| 98007 | Két | ||
| 98008 | Khác | ||
| Loại tài sản hạch toán theo Thùng, hộp tài sản (từ 98009 đến 98033) (sử dụng khi hạch toán ngoại bảng tại Sở Giao dịch) | |||
| 98009 | Hộp vàng dự trữ (Vàng dự trữ) | ||
| 98010 | Hộp đá quý (Đá quý) | ||
| 98011 | Thùng vàng thỏi (V1) | ||
| 98012 | Thùng vàng đồng tiền (V2) | ||
| 98013 | Thùng tư trang vàng không hột (V3) | ||
| 98014 | Thùng vàng lá, cục, vụn (V4) | ||
| 98015 | Thùng bạc thỏi (B1) | ||
| 98016 | Thùng bạc đồng tiền (B2) | ||
| 98017 | Thùng tư trang bạc không hột (B3) | ||
| 98018 | Thùng Bạc lá, thỏi, cục (B4) | ||
| 98019 | Thùng tư trang vàng gắn hột (VĐ6) | ||
| 98020 | Thùng kim khí khác gắn kim cương (KĐ1) | ||
| 98021 | Thùng kim khí khác gắn cẩm thạch (KĐ4) | ||
| 98022 | Thùng kim khí khác gắn ngọc trai (KĐ5) | ||
| 98023 | Thùng kim cương rời (Đ1) | ||
| 98024 | Thùng đá rubi (Đ2) | ||
| 98025 | Thùng cẩm thạch rời (Đ4) | ||
| 98026 | Thùng ngọc trai (Đ5) | ||
| 98027 | Thùng đá quý khác (Đ6) | ||
| 98028 | Thùng tư trang bạch kim (F3) | ||
| 98029 | Thùng đồng hồ (K3) | ||
| 98030 | Thùng bạc gắn đá quý khác (B.Đ6) | ||
| 98031 | Thùng bạc đồ (BĐ) |
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| 98032 | Thùng bạc lá, thỏi, cục ít giá trị (BLTC) | ||
| 98033 | Thùng khác | ||
| 2. Loại tài sản hạch toán chi tiết | |||
| Ngoại tệ tiền mặt trong kho (Từ 98051 đến 98400) | |||
| 98051 | 5 bảng Anh | ||
| 98052 | 10 bảng Anh | ||
| 98053 | 20 bảng Anh | ||
| 98054 | 50 bảng Anh | ||
| ... | ... | ||
| 98069 | Mệnh giá khác - Bảng Anh | ||
| ... | ... | ||
| 98071 | 1 USD | ||
| 98072 | 2 USD | ||
| 98073 | 5 USD | ||
| 98074 | 10 USD | ||
| 98075 | 20 USD | ||
| 98076 | 50 USD | ||
| 98077 | 100 USD | ||
| ... | ... | ||
| 98089 | Mệnh giá khác- USD | ||
| ... | ... | ||
| 98091 | 5 EURO | ||
| 98092 | 10 EURO | ||
| 98093 | 20 EURO | ||
| 98094 | 50 EURO | ||
| 98095 | 100 EURO | ||
| 98096 | 200 EURO | ||
| 98097 | 500 EURO | ||
| ... | ... | ||
| 98109 | Mệnh giá khác- EURO | ||
| ... | ... | ||
| 98111 | 1.000 Yên Nhật | ||
| 98112 | 2.000 Yên Nhật | ||
| 98113 | 5.000 Yên Nhật | ||
| 98114 | 10.000 Yên Nhật | ||
| ... | ... | ||
| 98119 | Mệnh giá khác- Yên Nhật | ||
| 98121 | 10 Franc Thụy Sỹ | ||
| 98122 | 20 Franc Thụy Sỹ | ||
| 98123 | 50 Franc Thụy Sỹ | ||
| 98124 | 100 Franc Thụy Sỹ | ||
| 98125 | 200 Franc Thụy Sỹ | ||
| 98126 | 1.000 Franc Thụy Sỹ |
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| ... | ... | ||
| 98139 | Mệnh giá khác- Franc Thụy Sỹ | ||
| ... | ... | ||
| 98141 | 5 Đô la Úc | ||
| 98142 | 10 Đô la Úc | ||
| 98143 | 20 Đô la Úc | ||
| 98144 | 50 Đô la Úc | ||
| 98145 | 100 Đô la Úc | ||
| ... | ... | ||
| 98159 | Mệnh giá khác- Đô la Úc | ||
| ... | ... | ||
| 98161 | 5 Đô la Canada | ||
| 98162 | 10 Đô la Canada | ||
| 98163 | 20 Đô la Canada | ||
| 98164 | 50 Đô la Canada | ||
| 98165 | 100 Đô la Canada | ||
| ... | ... | ||
| 98179 | Mệnh giá khác- Đô la Canada | ||
| ... | ... | ||
| 98181 | 10 Đô la Hồng Kông | ||
| 98182 | 20 Đô la Hồng Kông | ||
| 98183 | 50 Đô la Hồng Kông | ||
| 98184 | 100 Đô la Hồng Kông | ||
| 98185 | 1.000 Đô la Hồng Kông | ||
| ... | ... | ||
| 98199 | Mệnh giá khác- Đô la Hồng Kông | ||
| ... | ... | ||
| 98201 | 2 Đô la Singapore | ||
| 98202 | 5 Đô la Singapore | ||
| 98203 | 10 Đô la Singapore | ||
| 98204 | 20 Đô la Singapore | ||
| 98205 | 25 Đô la Singapore | ||
| 98206 | 50 Đô la Singapore | ||
| 98207 | 100 Đô la Singapore | ||
| 98208 | 500 Đô la Singapore | ||
| 98209 | 1.000 Đô la Singapore | ||
| 98210 | 10.000 Đô la Singapore | ||
| ... | ... | ||
| 98219 | Mệnh giá khác- Đô la Singapore | ||
| ... | ... | ||
| 98301 | Mệnh giá 1- loại tiền khác 1 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị |
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| 98302 | Mệnh giá 2- loại tiền khác 1 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98303 | Mệnh giá 3- loại tiền khác 1 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98304 | Mệnh giá 4- loại tiền khác 1 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98305 | Mệnh giá 5- loại tiền khác 1 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98306 | Mệnh giá 6- loại tiền khác 1 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98307 | Mệnh giá 7- loại tiền khác 1 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98308 | Mệnh giá 8- loại tiền khác 1 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98309 | Mệnh giá 9- loại tiền khác 1 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98310 | Mệnh giá 10- loại tiền khác 1 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| ... | ... | ||
| 98311 | Mệnh giá 1- loại tiền khác 2 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98312 | Mệnh giá 2- loại tiền khác 2 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98313 | Mệnh giá 3- loại tiền khác 2 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98314 | Mệnh giá 4- loại tiền khác 2 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98315 | Mệnh giá 5- loại tiền khác 2 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98316 | Mệnh giá 6- loại tiền khác 2 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị |
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| 98317 | Mệnh giá 7- loại tiền khác 2 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98318 | Mệnh giá 8- loại tiền khác 2 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98319 | Mệnh giá 9- loại tiền khác 2 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98320 | Mệnh giá 10- loại tiền khác 2 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| ... | ... | ||
| 98321 | Mệnh giá 1- loại tiền khác 3 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98322 | Mệnh giá 2- loại tiền khác 3 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98323 | Mệnh giá 3- loại tiền khác 3 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98324 | Mệnh giá 4- loại tiền khác 3 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98325 | Mệnh giá 5- loại tiền khác 3 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98326 | Mệnh giá 6- loại tiền khác 3 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98327 | Mệnh giá 7- loại tiền khác 3 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98328 | Mệnh giá 8- loại tiền khác 3 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98329 | Mệnh giá 9- loại tiền khác 3 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| 98330 | Mệnh giá 10- loại tiền khác 3 | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | |
| ... | ... |
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| Kim loại quý, đá quý trong kho (từ 98401 đến 98500) | Áp dụng tại các đơn vị KBNN và hạch toán theo nhu cầu của đơn vị (trừ SGD KBNN) | ||
| 98401 | Kim loại quý, đá quý trong kho 1 | ||
| 98402 | Kim loại quý, đá quý trong kho 2 | ||
| 98403 | Kim loại quý, đá quý trong kho 3 | ||
| ... | ... | ||
| 98500 | Kim loại quý, đá quý trong kho 100 | ||
| Kim loại quý, đá quý giữ hộ, tạm giữ chờ xử lý (từ 98501 đến 98650) | Áp dụng tại SGD KBNN | ||
| 98501 | Bạc đồng tiền (niêm phong) | ||
| 98502 | Bạc lá, cục, vụn (niêm phong) | ||
| 98503 | Bạc lá, thỏi, cục, vụn (niêm phong) | ||
| 98504 | Bạch kim (niêm phong) | ||
| 98505 | Bạch kim tư trang (niêm phong) | ||
| 98506 | Cẩm thạch rời (niêm phong) | ||
| 98507 | Đá các loại (niêm phong) | ||
| 98508 | Đồng hồ (niêm phong) | ||
| 98509 | Đồng hồ gắn kim cương (niêm phong) | ||
| 98510 | Kim cương rời (niêm phong) | ||
| 98511 | Ngọc trai (niêm phong) | ||
| 98512 | Tư trang bạc (niêm phong) | ||
| 98513 | Tư trang cẩm thạch, rời (niêm phong) | ||
| 98514 | Tư trang gắn kim cương (niêm phong) | ||
| 98515 | Tư trang vàng (niêm phong) | ||
| ... | ... | ||
| 98650 | ... | ||
| Kim loại quý, đá quý trong kho (từ 98651 đến 99670) | Áp dụng tại SGD KBNN | ||
| 98651 | Bạc đồng tiền - Loại 10 Franc -70% | ||
| 98652 | Bạc đồng tiền - Bạc đồng tiền các nước -68% | ||
| 98653 | Bạc đồng tiền - Bạc đồng tiền các nước -75% và 76% | ||
| 98654 | Bạc đồng tiền - Bạc đồ thờ -80% | ||
| 98655 | Bạc đồng tiền - Bạc Đông dương loại 1 đồng -90% | ||
| 98656 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè -68% | ||
| 98657 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè -90% | ||
| 98658 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 0,1 đồng -68% | ||
| 98659 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 0,2 đồng -68% | ||
| 98660 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 0,5 đồng -90% |
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| 98661 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 1 đồng -90% | ||
| 98662 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 1 đồng -75% và 76% | ||
| 98663 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 10 cent -60% | ||
| 98664 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 10 cent -68% | ||
| 98665 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 10 cent -90% | ||
| 98666 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 10 cent -75% và 76% | ||
| 98667 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 10 và 20 cent - 60% | ||
| 98668 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 20 cent -60% | ||
| 98669 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 20 cent -68% | ||
| 98670 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 20 cent -75% và 76% | ||
| 98671 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 50 cent -68% | ||
| 98672 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 50 cent -90% | ||
| 98673 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại 50 cent -75% và 76% | ||
| 98674 | Bạc đồng tiền - Bạc hoa xoè loại khác -90% | ||
| 98675 | Bạc đồng tiền -90% | ||
| 98676 | Bạc đồng tiền - từ 76% đến 90% | ||
| 98677 | Bạc đồng tiền - Bạc Trung hoa dân quốc -70% | ||
| 98678 | Bạc đồng tiền - Bạc Trung hoa dân quốc -90% | ||
| 98679 | Bạc đồng tiền - Bạc Trung hoa dân quốc loại 1 đồng -90% | ||
| 98680 | Bạc đồng tiền - Bạc Vân Nam -90% | ||
| 98681 | Bạc đồng tiền - Loại 1 lượng -90% | ||
| 98682 | Bạc đồng tiền - Loại bán lượng -90% | ||
| ... | ... | ||
| 98701 | Bạc thỏi - Bạc nén -90% | ||
| 98702 | Bạc thỏi -90% | ||
| ... | ... | ||
| 98721 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc bột, vụn -91% | ||
| 98722 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc bột, vụn -91% trở lên | ||
| 98723 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc cục -từ 76% đến 90% | ||
| 98724 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc cục, lá, thỏi -dưới 75% | ||
| 98725 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc cục, lá, vụn -91% | ||
| 98726 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc cục, lá, vụn -dưới 75% | ||
| 98727 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá -90% | ||
| 98728 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá -91% | ||
| 98729 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá -91% trở lên |
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| 98730 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá -từ 76% đến 90% | ||
| 98731 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá mạ vàng -dưới 75% | ||
| 98732 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá, cục -từ 76% đến 90% | ||
| 98733 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá, thỏi -từ 76% đến 90% | ||
| 98734 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc lá,vụn, cục -dưới 75% | ||
| 98735 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc thỏi, cục -từ 76% đến 90%. | ||
| 98736 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -90%. | ||
| 98737 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -91%. | ||
| 98738 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -99.99%. | ||
| 98739 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -91% trở lên. | ||
| 98740 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -dưới 75%. | ||
| 98741 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -trên 76%. | ||
| 98742 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn -từ 76% đến 90% | ||
| 98743 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc vụn,thỏi,cục,lá -từ 76% đến 90% | ||
| 98744 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc thỏi -99.99%. | ||
| 98745 | Bạc lá, nén, cục, vụn...- Bạc thỏi -từ 76% đến 90% | ||
| ... | ... | ||
| 98771 | Bạch kim | ||
| ... | ... | ||
| 98791 | Cẩm thạch rời - Hình cầu | ||
| 98792 | Cẩm thạch rời - Hình chữ nhật | ||
| 98793 | Cẩm thạch rời - Hình con cá | ||
| 98794 | Cẩm thạch rời - Hình con thuyền | ||
| 98795 | Cẩm thạch rời - Hình giọt nước | ||
| 98796 | Cẩm thạch rời - Hình lá quả đậu và khác | ||
| 98797 | Cẩm thạch rời - Hình ô van | ||
| 98798 | Cẩm thạch rời - Hình quả tim | ||
| 98799 | Cẩm thạch rời - Hình tròn | ||
| 98800 | Cẩm thạch rời - Hình trục tròn, vòng tay, khác | ||
| 98801 | Cẩm thạch rời - Hình tượng phật | ||
| 98802 | Cẩm thạch rời - Hình vành khuyên | ||
| 98803 | Cẩm thạch rời - Vòng tay | ||
| 98804 | Cẩm thạch rời | ||
| ... | ... | ||
| 98821 | Đá quý khác - Besin | ||
| 98822 | Đá quý khác - Chau xedon |
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| 98823 | Đá quý khác - Crigiopra | ||
| 98824 | Đá quý khác - Đá các loại rời | ||
| 98825 | Đá quý khác - Gasat | ||
| 98826 | Đá quý khác - Groxulasit | ||
| 98827 | Đá quý khác - Hematit | ||
| 98828 | Đá quý khác - Hidrogro | ||
| 98829 | Đá quý khác - Ngọc Jat | ||
| 98830 | Đá quý khác - Ngọc sát | ||
| 98831 | Đá quý khác - Opan trắng | ||
| 98832 | Đá quý khác - Rubi | ||
| 98833 | Đá quý khác - San hô | ||
| 98834 | Đá quý khác - Saphia nhân tạo | ||
| 98835 | Đá quý khác - Saphia tự nhiên | ||
| 98836 | Đá quý khác - Thạch anh | ||
| 98837 | Đá quý khác - Thạch anh, opan, criogiopig, canxedoan, kimsa, cát sa mạc | ||
| 98838 | Đá quý khác - Thuỷ tinh tự nhiên | ||
| 98839 | Đá quý khác - Tuamalin | ||
| 98840 | Đá quý khác - Tutit | ||
| 98841 | Đá quý khác - Vỏ trai | ||
| 98842 | Đá quý khác - Zicon | ||
| 98843 | Đá quý khác | ||
| ... | ... | ||
| 98861 | Đồng hồ | ||
| 98862 | Đồng hồ có dây vàng | ||
| 98863 | Đồng hồ có vỏ vàng | ||
| 98864 | Đồng hồ long Zin 5 sao | ||
| 98865 | Đồng hồ nữ dây vàng | ||
| 98866 | Đồng hồ quả quýt kim loại vàng | ||
| 98867 | Đồng hồ vỏ dây vàng | ||
| ... | ... | ||
| 98891 | Kim cương rời | ||
| ... | ... | ||
| 98911 | Ngọc trai rời | ||
| ... | ... | ||
| 98931 | Rubi nhân tạo | ||
| 98932 | Rubi rời | ||
| 98933 | Rubi tự nhiên | ||
| ... | ... | ||
| 98951 | Tư trang bạc gần đá quý khác - Hoa tai -dưới 75% | ||
| 98952 | Tư trang bạc gần đá quý khác - Mặt chuyền -trên |
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| 75% | |||
| 98953 | Tư trang bạc gần đá quý khác - Nhẫn -dưới 75% | ||
| 98954 | Tư trang bạc gần đá quý khác - Tư trang khác -trên 75% | ||
| 98955 | Tư trang bạc gần đá quý khác - Vòng cổ -dưới 75% | ||
| 98956 | Tư trang bạc gần đá quý khác - Vòng tay -trên 75% | ||
| ... | ... | ||
| 98981 | Tư trang bạc không hột - Dây chuyền -từ 76% đến 90% | ||
| 98982 | Tư trang bạc không hột - Hoa tai -dưới 75% | ||
| 98983 | Tư trang bạc không hột - Hoai tai -từ 76% đến 90% | ||
| 98984 | Tư trang bạc không hột - Mặt chuyền -dưới 75% | ||
| 98985 | Tư trang bạc không hột - Mặt chuyền -từ 76% đến 90% | ||
| 98986 | Tư trang bạc không hột - Nhẫn -dưới 75% | ||
| 98987 | Tư trang bạc không hột - Nhẫn -từ 76% đến 90% | ||
| 98988 | Tư trang bạc không hột - Tư trang khác -dưới 75% | ||
| 98989 | Tư trang bạc không hột - Tư trang khác -từ 76% đến 90% | ||
| 98990 | Tư trang bạc không hột - Vòng cổ -dưới 75% | ||
| 98991 | Tư trang bạc không hột - Vòng cổ -từ 76% đến 90% | ||
| 98992 | Tư trang bạc không hột - Vòng tay -dưới 75% | ||
| 98993 | Tư trang bạc không hột - Vòng tay -từ 76% đến 90% | ||
| 98994 | Tư trang bạc không hột - Dưới 75% | ||
| 98995 | Tư trang bạc không hột - Từ 76% đến 90% | ||
| ... | ... | ||
| 99021 | Đồng hồ gắn kim cương | ||
| ... | ... | ||
| 99041 | Tư trang cẩm thạch | ||
| 99042 | Tư trang gắn kim cương | ||
| 99043 | Tư trang ngọc trai: già | ||
| 99044 | Tư trang ngọc trai | ||
| ... | ... | ||
| 99061 | Tư trang vàng gắn hột - Bông tai -dưới 75% | ||
| 99062 | Tư trang vàng gắn hột - Dây chuyền -dưới 75% | ||
| 99063 | Tư trang vàng gắn hột - Hạt rời, vụn vỡ -dưới 75% | ||
| 99064 | Tư trang vàng gắn hột - Hoa tai -76% trở lên | ||
| 99065 | Tư trang vàng gắn hột - Hoa tai -dưới 75% |
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| 99066 | Tư trang vàng gắn hột - Mặt chuyền -dưới 75% | ||
| 99067 | Tư trang vàng gắn hột - Mặt chuyền -76% trở lên | ||
| 99068 | Tư trang vàng gắn hột - Nhẫn -76% trở lên | ||
| 99069 | Tư trang vàng gắn hột - Nhẫn -dưới 75% | ||
| 99070 | Tư trang vàng gắn hột - Tư trang khác -dưới 75% | ||
| 99071 | Tư trang vàng gắn hột - Vòng cổ -76% trở lên | ||
| 99072 | Tư trang vàng gắn hột - Vòng cổ dưới -75% | ||
| 99073 | Tư trang vàng gắn hột - Vòng tay -76% trở lên | ||
| 99074 | Tư trang vàng gắn hột - Vòng tay -dưới 75% | ||
| ... | ... | ||
| 99091 | Tư trang vàng không hột - Hoa tai -91% trở lên | ||
| 99092 | Tư trang vàng không hột - Hoa tai -dưới 75% | ||
| 99093 | Tư trang vàng không hột - Mặt chuyền -91% trở lên | ||
| 99094 | Tư trang vàng không hột - Mặt chuyền -dưới 75% | ||
| 99095 | Tư trang vàng không hột - Nhẫn -91% trở lên | ||
| 99096 | Tư trang vàng không hột - Nhẫn -dưới 75% | ||
| 99097 | Tư trang vàng không hột - Nhẫn -từ 76% đến 90% | ||
| 99098 | Tư trang vàng không hột - Tư trang khác -dưới 75% | ||
| 99099 | Tư trang vàng không hột - Vòng cổ -91% trở lên | ||
| 99100 | Tư trang vàng không hột - Vòng cổ -dưới 75% | ||
| 99101 | Tư trang vàng không hột - Vòng tay -91% trở lên | ||
| 99102 | Tư trang vàng không hột - Vòng tay dưới -75% | ||
| ... | ... | ||
| 99121 | Vàng đồng tiền - Loại 10 USD Mỹ -90%. | ||
| 99122 | Vàng đồng tiền - Loại 20 USD Mỹ -90%. | ||
| 99123 | Vàng đồng tiền - Loại 5 USD Mỹ -90%. | ||
| 99124 | Vàng đồng tiền - Tư trang vàng (nút áo) -91.66%. | ||
| 99125 | Vàng đồng tiền - Tư trang vàng (nút áo) -98%. | ||
| 99126 | Vàng đồng tiền - Tiền vàng Bảng Anh -91.66%. | ||
| 99127 | Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại 10 Korona -90%. | ||
| 99128 | Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại 10 Mark Đức -90%. | ||
| 99129 | Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại 20 Franc Thụy Sỹ -90%. | ||
| 99130 | Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại 5 dollars Đài Loan -90%. | ||
| 99131 | Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại 5 Roupie Ấn Độ -90%. | ||
| 99132 | Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại 50 Pessos Mexinos -90%. |
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| 99133 | Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại Souverans -90%. | ||
| 99134 | Vàng đồng tiền - Tiền vàng loại Souverans - 99.66%. | ||
| 99135 | Vàng đồng tiền - Tiền vàng Pháp loại 10 Franc - 90%. | ||
| 99136 | Vàng đồng tiền - Tiền vàng Pháp loại 100 Franc - 90%. | ||
| 99137 | Vàng đồng tiền - Tiền vàng Pháp loại 20 Franc - 90%. | ||
| ... | ... | ||
| 99161 | Vàng lá -99.99%. | ||
| 99162 | Vàng lá -91% trở lên | ||
| ... | ... | ||
| 99181 | Vàng thỏi -99.56%. | ||
| 99182 | Vàng thỏi -99.57%. | ||
| 99183 | Vàng thỏi -99.58%. | ||
| 99184 | Vàng thỏi -99.59%. | ||
| 99185 | Vàng thỏi -99.63%. | ||
| 99186 | Vàng thỏi -99.98%. | ||
| 99187 | Vàng thỏi -99.99%. | ||
| ... | ... | ||
| 99211 | Vàng cục, vụn 91% trở lên | ||
| 99212 | Vàng vụn -91% trở lên | ||
| 99213 | Vàng vụn -dưới 75% | ||
| ... | ... | ||
| 99670 | ... | ||
| Kim loại quý, đá quý gửi ngân hàng (từ 99671 đến 99770) | Hạch toán theo nhu cầu của đơn vị | ||
| 99671 | Kim loại quý, đá quý gửi ngân hàng 1 | ||
| 99672 | Kim loại quý, đá quý gửi ngân hàng 2 | ||
| 99673 | Kim loại quý, đá quý gửi ngân hàng 3 | ||
| ... | ... | ||
| Tiền giả, tiền rách nát, tiền mẫu, tiền lưu niệm (từ 99771 đến 99800) | |||
| 99771 | Mệnh giá 100 đồng | ||
| 99772 | Mệnh giá 200 đồng | ||
| 99773 | Mệnh giá 500 đồng | ||
| 99774 | Mệnh giá 1.000 đồng | ||
| 99775 | Mệnh giá 2.000 đồng | ||
| 99776 | Mệnh giá 5.000 đồng | ||
| 99777 | Mệnh giá 10.000đồng | ||
| 99778 | Mệnh giá 20.000 đồng |
| STT | Mã loại TS | Tên Mã loại tài sản | Ghi chú |
| 99779 | Mệnh giá 50.000 đồng | ||
| 99780 | Mệnh giá 100.000 đồng | ||
| 99781 | Mệnh giá 200.000 đồng | ||
| 99782 | Mệnh giá 500.000 đồng |
Danh mục mã kho bạc nhà nước
| STT | Mã | Tên |
| 1 | 0001 | Kho bạc Nhà nước |
| 2 | 0002 | Trung tâm thanh toán - KBNN |
| 3 | 0003 | Sở GD- KBNN |
| 4 | 0010 | KBNN Hà Nội |
| 5 | 0011 | VP KBNN Hà Nội |
| 6 | 0012 | KBNN Ba Đình - Hà Nội |
| 7 | 0013 | KBNN Hoàn Kiếm - Hà Nội |
| 8 | 0014 | KBNN Hai Bà Trưng - Hà Nội |
| 9 | 0015 | KBNN Đống Đa - Hà Nội |
| 10 | 0016 | KBNN Long Biên - Hà Nội |
| 11 | 0018 | KBNN Thanh Trì - Hà Nội |
| 12 | 0019 | KBNN Sóc Sơn - Hà Nội |
| 13 | 0020 | KBNN Đông Anh - Hà Nội |
| 14 | 0021 | KBNN Tây Hồ - Hà Nội |
| 15 | 0022 | KBNN Thanh Xuân - Hà Nội |
| 16 | 0023 | KBNN Cầu giấy - Hà Nội |
| 17 | 0024 | KBNN Gia Lâm - Hà Nội |
| 18 | 0025 | KBNN Hoàng Mai - Hà Nội |
| 19 | 0026 | KBNN Hà Đông - Hà Nội |
| 20 | 0027 | KBNN Phú Xuyên - Hà Nội |
| 21 | 0028 | KBNN Mỹ Đức - Hà Nội |
| 22 | 0029 | KBNN Ứng Hoà - Hà Nội |
| 23 | 0030 | KBNN Thường Tín - Hà Nội |
| 24 | 0031 | KBNN Quốc Oai - Hà Nội |
| 25 | 0032 | KBNN Chương Mỹ - Hà Nội |
| 26 | 0033 | KBNN Sơn Tây - Hà Nội |
| 27 | 0034 | KBNN Ba Vì - Hà Nội |
| STT | Mã | Tên |
| 28 | 0035 | KBNN Đan Phượng - Hà Nội |
| 29 | 0036 | KBNN Hoài Đức - Hà Nội |
| 30 | 0037 | KBNN Phúc Thọ - Hà Nội |
| 31 | 0038 | KBNN Thạch Thất - Hà Nội |
| 32 | 0039 | KBNN Thanh Oai - Hà Nội |
| 33 | 0040 | KBNN Mê Linh - Hà Nội |
| 34 | 0041 | KBNN Bắc Từ Liêm - Hà Nội |
| 35 | 0042 | KBNN Nam Từ Liêm - Hà Nội |
| 36 | 0060 | KBNN Hải Phòng |
| 37 | 0061 | VP KBNN Hải Phòng |
| 38 | 0062 | KBNN Ngô Quyền - Hải Phòng |
| 39 | 0063 | KBNN Hồng Bàng - Hải Phòng |
| 40 | 0064 | KBNN Lê Chân - Hải Phòng |
| 41 | 0065 | KBNN Kiến An - Hải Phòng |
| 42 | 0066 | KBNN Đồ Sơn - Hải Phòng |
| 43 | 0067 | KBNN Tiên Lãng - Hải Phòng |
| 44 | 0068 | KBNN An Dương - Hải Phòng |
| 45 | 0069 | KBNN Vĩnh Bảo - Hải Phòng |
| 46 | 0070 | KBNN Thuỷ Nguyên - Hải Phòng |
| 47 | 0071 | KBNN An Lão - Hải Phòng |
| 48 | 0072 | KBNN Kiến Thuỵ - Hải Phòng |
| 49 | 0073 | KBNN Cát Hải - Hải Phòng |
| 50 | 0075 | KBNN Hải An - Hải Phòng |
| 51 | 0076 | KBNN Dương Kinh - Hải Phòng |
| 52 | 0110 | KBNN TP Hồ Chí Minh |
| 53 | 0111 | VP KBNN Hồ Chí Minh |
| 54 | 0112 | KBNN Quận 3 - TP Hồ Chí Minh |
| 55 | 0113 | KBNN Quận 4 - TP Hồ Chí Minh |
| 56 | 0114 | KBNN Quận 5 - TP Hồ Chí Minh |
| STT | Mã | Tên |
| 57 | 0115 | KBNN Quận 6 - TP Hồ Chí Minh |
| 58 | 0116 | KBNN Quận 8 - TP Hồ Chí Minh |
| 59 | 0117 | KBNN Quận 10 - TP Hồ Chí Minh |
| 60 | 0118 | KBNN Quận 11 - TP Hồ Chí Minh |
| 61 | 0119 | KBNN Q. Phú Nhuận - TP Hồ Chí Minh |
| 62 | 0120 | KBNN Q.Bình Thạnh - TP Hồ Chí Minh |
| 63 | 0121 | KBNN Gò Vấp - TP Hồ Chí Minh |
| 64 | 0122 | KBNN Tân Bình - TP Hồ Chí Minh |
| 65 | 0123 | KBNN Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh |
| 66 | 0124 | KBNN Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh |
| 67 | 0125 | KBNN Nhà Bè - TP Hồ Chí Minh |
| 68 | 0126 | KBNN Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh |
| 69 | 0127 | KBNN Củ Chi - TP Hồ Chí Minh |
| 70 | 0128 | KBNN Cần giờ - TP Hồ Chí Minh |
| 71 | 0129 | KBNN Quận 2 - TP Hồ Chí Minh |
| 72 | 0130 | KBNN Quận 7 - TP Hồ Chí Minh |
| 73 | 0131 | KBNN Quận 9 - TP Hồ Chí Minh |
| 74 | 0132 | KBNN Quận 12 - TP Hồ Chí Minh |
| 75 | 0133 | KBNN Quận 1 - TP Hồ Chí Minh |
| 76 | 0134 | KNNN Bình Tân - TP Hồ Chí Minh |
| 77 | 0135 | KBNN Tân Phú - TP Hồ Chí Minh |
| 78 | 0160 | KBNN Đà Nẵng |
| 79 | 0161 | VP KBNN Đà Nẵng |
| 80 | 0162 | KBNN Hoà Vang - Đà Nẵng |
| 81 | 0163 | KBNN Thanh Khê - Đà Nẵng |
| 82 | 0164 | KBNN Sơn Trà - Đà Nẵng |
| 83 | 0165 | KBNN Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng |
| 84 | 0166 | KBNN Liên Chiểu - Đà Nẵng |
| 85 | 0167 | KBNN Hải Châu- Đà Nẵng |
| STT | Mã | Tên |
| 86 | 0168 | KBNN Cẩm Lệ- Đà Nẵng |
| 87 | 0260 | KBNN Nam Định |
| 88 | 0261 | VP KBNN Nam Định |
| 89 | 0262 | KBNN Xuân Trường - Nam Định |
| 90 | 0263 | KBNN Nghĩa Hưng - Nam Định |
| 91 | 0264 | KBNN Hải Hậu - Nam Định |
| 92 | 0265 | KBNN Vụ Bản - Nam Định |
| 93 | 0266 | KBNN Ý Yên - Nam Định |
| 94 | 0267 | KBNN Trực Ninh - Nam Định |
| 95 | 0268 | KBNN Mỹ Lộc - Nam Định |
| 96 | 0269 | KBNN Giao Thuỷ - Nam Định |
| 97 | 0270 | KBNN Nam Trực - Nam Định |
| 98 | 0271 | KBNN TP Nam Định - Nam Định |
| 99 | 0310 | KBNN Hà Nam |
| 100 | 0311 | VP KBNN Hà Nam |
| 101 | 0312 | KBNN Bình Lục - Hà Nam |
| 102 | 0313 | KBNN Kim Bàng - Hà Nam |
| 103 | 0314 | KBNN Lý Nhân - Hà Nam |
| 104 | 0315 | KBNN Duy Tiên - Hà Nam |
| 105 | 0316 | KBNN Thanh Liêm - Hà Nam |
| 106 | 0317 | Phòng Giao dịch - KBNN Hà Nam |
| 107 | 0360 | KBNN Hải Dương |
| 108 | 0361 | VP KBNN Hải Dương |
| 109 | 0362 | KBNN Thanh Miện - Hải Dương |
| 110 | 0363 | KBNN Nam Sách - Hải Dương |
| 111 | 0364 | KBNN Kim Thành - Hải Dương |
| 112 | 0365 | KBNN Cẩm Giàng - Hải Dương |
| 113 | 0366 | KBNN Chí Linh - Hải Dương |
| 114 | 0367 | KBNN Gia Lộc - Hải Dương |
| STT | Mã | Tên |
| 115 | 0368 | KBNN Ninh Giang - Hải Dương |
| 116 | 0369 | KBNN Tứ Kỳ - Hải Dương |
| 117 | 0370 | KBNN Bình Giang - Hải Dương |
| 118 | 0371 | KBNN Thanh Hà - Hải Dương |
| 119 | 0372 | KBNN Kinh Môn - Hải Dương |
| 120 | 0373 | Phòng Giao dịch - KBNN Hải Dương |
| 121 | KBNN Hưng Yên | |
| 122 | 0411 | VP KBNN Hưng Yên |
| 123 | 0412 | KBNN Mỹ Hào - Hưng Yên |
| 124 | 0413 | KBNN Ân Thi - Hưng Yên |
| 125 | 0414 | KBNN Tiên Lữ - Hưng Yên |
| 126 | 0415 | KBNN Khoái Châu - Hưng Yên |
| 127 | 0416 | KBNN Phù Cừ - Hưng Yên |
| 128 | 0417 | KBNN Văn Lâm - Hưng Yên |
| 129 | 0418 | KBNN Yên Mỹ - Hưng Yên |
| 130 | 0419 | KBNN Văn Giang - Hưng Yên |
| 131 | 0420 | KBNN Kim Động - Hưng Yên |
| 132 | 0421 | Phòng Giao dịch - KBNN Hưng Yên |
| 133 | 0460 | KBNN Thái Bình |
| 134 | 0461 | VP KBNN Thái Bình |
| 135 | 0462 | KBNN Tiền Hải - Thái Bình |
| 136 | 0463 | KBNN Quỳnh Phụ - Thái Bình |
| 137 | 0464 | KBNN Đông Hưng - Thái Bình |
| 138 | 0465 | KBNN Thái Thụy - Thái Bình |
| 139 | 0466 | KBNN Vũ Thư - Thái Bình |
| 140 | 0467 | KBNN Kiến Xương - Thái Bình |
| 141 | 0468 | KBNN Hưng Hà - Thái Bình |
| 142 | 0469 | Phòng Giao dịch - KBNN Thái Bình |
| 143 | 0510 | KBNN Long An |
| STT | Mã | Tên |
| 144 | 0511 | VP KBNN Long An |
| 145 | 0512 | KBNN Châu Thành - Long An |
| 146 | 0513 | KBNN Tân Trụ - Long An |
| 147 | 0514 | KBNN Bến Lức - Long An |
| 148 | 0515 | KBNN Thủ Thừa - Long An |
| 149 | 0516 | KBNN Đức Hoà - Long An |
| 150 | 0517 | KBNN Đức Huệ - Long An |
| 151 | 0518 | KBNN Cần Giuộc - Long An |
| 152 | 0519 | KBNN Cần Đước - Long An |
| 153 | 0520 | KBNN Thạch Hoá - Long An |
| 154 | 0521 | KBNN Tân Thạnh - Long An |
| 155 | 0522 | KBNN Vĩnh Hưng - Long An |
| 156 | 0523 | KBNN Mộc Hoá - Long An |
| 157 | 0524 | KBNN Tân Hưng - Long An |
| 158 | 0525 | Phòng Giao dịch - KBNN Long An |
| 159 | 0526 | KBNN TX Kiến Tường- Long An |
| 160 | 0560 | KBNN Tiền Giang |
| 161 | 0561 | VP KBNN Tiền Giang |
| 162 | 0562 | KBNN Mỹ Tho - Tiền Giang |
| 163 | 0563 | KBNN Gò Công - Tiền Giang |
| 164 | 0564 | KBNN Cái Bè - Tiền Giang |
| 165 | 0565 | KBNN Cai Lậy - Tiền Giang |
| 166 | 0566 | KBNN Châu Thành - Tiền Giang |
| 167 | 0567 | KBNN Chợ Gạo - Tiền Giang |
| 168 | 0568 | KBNN Gò Công Đông - Tiền Giang |
| 169 | 0569 | KBNN Gò Công Tây - Tiền Giang |
| 170 | 0570 | KBNN Tân Phước - Tiền Giang |
| 171 | 0571 | KBNN Tân Phú Đông - Tiền Giang |
| 172 | 0572 | KBNN Thi Xã Cai Lậy- Tiền Giang |
| STT | Mã | Tên |
| 173 | 0610 | KBNN Bến Tre |
| 174 | 0611 | VP KBNN Bến Tre |
| 175 | 0612 | KBNN Châu Thành - Bến Tre |
| 176 | 0613 | KBNN Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
| 177 | 0614 | KBNN Chợ Lách - Bến Tre |
| 178 | 0615 | KBNN Ba Tri - Bến Tre |
| 179 | 0616 | KBNN Thạnh Phú - Bến Tre |
| 180 | 0617 | KBNN Giồng Trôm - Bến Tre |
| 181 | 0618 | KBNN Bình Đại- Bến Tre |
| 182 | 0619 | Phòng Giao dịch - KBNN Bến Tre |
| 183 | 0620 | KBNN Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
| 184 | 0660 | KBNN Đồng Tháp |
| 185 | 0661 | VP KBNN Đồng Tháp |
| 186 | 0662 | KBNN Sa Đéc - Đồng Tháp |
| 187 | 0663 | KBNN Châu Thành - Đồng Tháp |
| 188 | 0664 | KBNN Tam Nông - Đồng Tháp |
| 189 | 0665 | KBNN Thanh Bình - Đồng Tháp |
| 190 | 0666 | KBNN Hồng Ngự - Đồng Tháp |
| 191 | 0667 | KBNN Lấp Vò - Đồng Tháp |
| 192 | 0668 | KBNN Lai Vung - Đồng Tháp |
| 193 | 0669 | KBNN Tháp Mười - Đồng Tháp |
| 194 | 0670 | KBNN Tân Hồng - Đồng Tháp |
| 195 | 0671 | KBNN Cao Lãnh - Đồng Tháp |
| 196 | 0672 | Phòng Giao dịch - KBNN Đồng Tháp |
| 197 | 0673 | KBNN Thị xã Hồng Ngự - Đồng Tháp |
| 198 | 0710 | KBNN Vĩnh Long |
| 199 | 0711 | VP KBNN Vĩnh Long |
| 200 | 0712 | KBNN Trà Ôn - Vĩnh Long |
| 201 | 0713 | KBNN Long Hồ - Vĩnh Long |
| STT | Mã | Tên |
| 202 | 0714 | KBNN Tam Bình - Vĩnh Long |
| 203 | 0715 | KBNN Bình Minh - Vĩnh Long |
| 204 | 0716 | KBNN Vũng Liêm - Vĩnh Long |
| 205 | 0717 | KBNN Mang Thít - Vĩnh Long |
| 206 | 0718 | KBNN Bình Tân – Vĩnh Long |
| 207 | 0719 | Phòng Giao dịch - KBNN Vĩnh Long |
| 208 | 0760 | KBNN An Giang |
| 209 | 0761 | VP KBNN An Giang |
| 210 | 0762 | KBNN Tri Tôn - An Giang |
| 211 | 0763 | KBNN Tịnh Biên - An Giang |
| 212 | 0764 | KBNN Châu Phú - An Giang |
| 213 | 0765 | KBNN Chợ Mới - An Giang |
| 214 | 0766 | KBNN Thoại Sơn - An Giang |
| 215 | 0767 | KBNN Châu Đốc - An Giang |
| 216 | 0768 | KBNN Phú Tân - An Giang |
| 217 | 0769 | KBNN Tân Châu - An Giang |
| 218 | 0770 | KBNN Châu Thành - An Giang |
| 219 | 0771 | KBNN An Phú- An Giang |
| 220 | 0772 | Phòng Giao dịch - KBNN An Giang |
| 221 | 0810 | KBNN Kiên Giang |
| 222 | 0811 | VP KBNN Kiên Giang |
| 223 | 0812 | KBNN Vĩnh Thuận - Kiên Giang |
| 224 | 0813 | KBNN Hòn Đất - Kiên Giang |
| 225 | 0814 | KBNN Gò Quạo - Kiên Giang |
| 226 | 0815 | KBNN An Minh - Kiên Giang |
| 227 | 0816 | KBNN Kiên Hải - Kiên Giang |
| 228 | 0817 | KBNN An Biên - Kiên Giang |
| 229 | 0818 | KBNN Châu Thành - Kiên Giang |
| 230 | 0819 | KBNN Kiên Lương - Kiên Giang |
| STT | Mã | Tên |
| 231 | 0820 | KBNN Tân Hiệp - Kiên Giang |
| 232 | 0821 | KBNN Phú Quốc - Kiên Giang |
| 233 | 0822 | KBNN Giồng Riềng - Kiên Giang |
| 234 | 0823 | KBNN Thị xã Hà Tiên - Kiên Giang |
| 235 | 0824 | KBNN U Minh Thượng – Kiên Giang |
| 236 | 0825 | Phòng Giao dịch - KBNN Kiên Giang |
| 237 | 0826 | KBNN Giang Thành - Kiên Giang |
| 238 | 0860 | KBNN Cần Thơ |
| 239 | 0861 | VP KBNN Cần Thơ |
| 240 | 0862 | KBNN Cái Răng – Cần Thơ |
| 241 | 0863 | KBNN Thốt Nốt - Cần Thơ |
| 242 | 0864 | KBNN Ô Môn - Cần Thơ |
| 243 | 0865 | KBNN Cờ Đỏ - Cần Thơ |
| 244 | 0866 | KBNN Vĩnh Thạnh – Cần Thơ |
| 245 | 0867 | KBNN Bình Thủy - Cần Thơ |
| 246 | 0868 | KBNN Phong Điền – Cần Thơ |
| 247 | 0869 | KBNN Ninh Kiều- Cần Thơ |
| 248 | 0870 | KBNN Thới Lai - Cần Thơ |
| 249 | 0910 | KBNN Bạc Liêu |
| 250 | 0911 | VP KBNN Bạc Liêu |
| 251 | 0912 | KBNN Phước Long - Bạc Liêu |
| 252 | 0913 | KBNN Hòa Bình - Bạc Liêu |
| 253 | 0914 | KBNN Gia Rai – Bạc Liêu |
| 254 | 0915 | KBNN Hồng Dân - Bạc Liêu |
| 255 | 0916 | KBNN Đông Hải – Bạc Liêu |
| 256 | 0917 | KBNN Vĩnh Lợi - Bạc Liêu |
| 257 | 0918 | Phòng Giao dịch KBNN Bạc Liêu |
| 258 | 0960 | KBNN Cà Mau |
| 259 | 0961 | VP KBNN Cà Mau |
| STT | Mã | Tên |
| 260 | 0962 | KBNN Thới Bình - Cà Mau |
| 261 | 0963 | KBNN Cái Nước - Cà Mau |
| 262 | 0964 | KBNN Đầm Dơi - Cà Mau |
| 263 | 0965 | KBNN Năm Căn - Cà Mau |
| 264 | 0966 | KBNN Trần Văn Thời - Cà Mau |
| 265 | 0967 | KBNN U Minh – Cà Mau |
| 266 | 0968 | KBNN Phú Tân - Cà Mau |
| 267 | 0969 | KBNN Ngọc Hiến - Cà Mau |
| 268 | 0970 | Phòng Giao dịch- KBNN Cà Mau |
| 269 | 1010 | KBNN Trà Vinh |
| 270 | 1011 | VP KBNN Trà Vinh |
| 271 | 1012 | KBNN Châu Thành - Trà Vinh |
| 272 | 1013 | KBNN Càng Long - Trà Vinh |
| 273 | 1014 | KBNN Trà Cú – Trà Vinh |
| 274 | 1015 | KBNN Cầu Ngang - Trà Vinh |
| 275 | 1016 | KBNN Duyên Hải - Trà Vinh |
| 276 | 1017 | KBNN Tiểu Cần - Trà Vinh |
| 277 | 1018 | KBNN Cầu Kè - Trà Vinh |
| 278 | 1019 | Phòng Giao dịch KBNN Trà Vinh |
| 279 | 1020 | KBNN TX Duyên Hải - Trà Vinh |
| 280 | 1060 | KBNN Sóc Trăng |
| 281 | 1061 | VP KBNN Sóc Trăng |
| 282 | 1062 | KBNN Kế Sách - Sóc Trăng |
| 283 | 1063 | KBNN Mỹ Tú - Sóc Trăng |
| 284 | 1064 | KBNN Long Phú - Sóc Trăng |
| 285 | 1065 | KBNN Thạnh Trị - Sóc Trăng |
| 286 | 1066 | KBNN Mỹ Xuyên - Sóc Trăng |
| 287 | 1067 | KBNN Vĩnh Châu - Sóc Trăng |
| 288 | 1068 | KBNN Cù Lao Dung - Sóc Trăng |
| STT | Mã | Tên |
| 289 | 1069 | KBNN Ngã Năm – Sóc Trăng |
| 290 | 1070 | Phòng Giao dịch - KBNN Sóc Trăng |
| 291 | 1071 | KBNN Châu Thành - Sóc Trăng |
| 292 | 1072 | KBNN Trần Đề - Sóc Trăng |
| 293 | 1110 | KBNN Bắc Ninh |
| 294 | 1111 | VP KBNN Bắc Ninh |
| 295 | 1112 | KBNN Yên Phong - Bắc Ninh |
| 296 | 1113 | KBNN Lương Tài - Bắc Ninh |
| 297 | 1114 | KBNN Tiên Du – Bắc Ninh |
| 298 | 1115 | KBNN Quế Võ - Bắc Ninh |
| 299 | 1116 | KBNN Thuận Thành - Bắc Ninh |
| 300 | 1117 | KBNN Thị xã Bắc Ninh – Bắc Ninh |
| 301 | 1118 | KBNN Từ Sơn - Bắc Ninh |
| 302 | 1119 | KBNN Gia Bình - Bắc Ninh |
| 303 | 1160 | KBNN Bắc Giang |
| 304 | 1161 | VP KBNN Bắc Giang |
| 305 | 1162 | KBNN Lục Nam - Bắc Giang |
| 306 | 1163 | KBNN Sơn Động - Bắc Giang |
| 307 | 1164 | KBNN Hiệp Hoà - Bắc Giang |
| 308 | 1165 | KBNN Yên Dũng - Bắc Giang |
| 309 | 1166 | KBNN Lạng Giang - Bắc Giang |
| 310 | 1167 | KBNN Lục Ngạn - Bắc Giang |
| 311 | 1168 | KBNN Việt Yên - Bắc Giang |
| 312 | 1169 | KBNN Yên Thế - Bắc Giang |
| 313 | 1170 | KBNN Tân Yên - Bắc Giang |
| 314 | 1171 | Phòng Giao dịch- KBNN Bắc Giang |
| 315 | 1210 | KBNN Vĩnh Phúc |
| 316 | 1211 | VP KBNN Vĩnh Phúc |
| 317 | 1212 | KBNN Tam Dương - Vĩnh Phúc |
| STT | Mã | Tên |
| 318 | 1213 | KBNN Lập Thạch - Vĩnh Phúc |
| 319 | 1214 | KBNN Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc |
| 320 | 1216 | KBNN Yên Lạc - Vĩnh Phúc |
| 321 | 1217 | KBNN Bình Xuyên - Vĩnh Phúc |
| 322 | 1218 | KBNN Tam Đảo - Vĩnh Phúc |
| 323 | 1219 | KBNN Phúc Yên - Vĩnh Phúc |
| 324 | 1220 | Phòng Giao dịch - KBNN Vĩnh Phúc |
| 325 | 1221 | KBNN Sông Lô - Vĩnh Phúc |
| 326 | 1260 | KBNN Phú Thọ |
| 327 | 1261 | VP KBNN Phú Thọ |
| 328 | 1262 | KBNN Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ |
| 329 | 1263 | KBNN Cẩm Khê - Phú Thọ |
| 330 | 1264 | KBNN Thanh Ba - Phú Thọ |
| 331 | 1265 | KBNN Đoan Hùng - Phú Thọ |
| 332 | 1266 | KBNN Phù Ninh - Phú Thọ |
| 333 | 1267 | KBNN Tam Nông - Phú Thọ |
| 334 | 1268 | KBNN Thanh Sơn - Phú Thọ |
| 335 | 1269 | KBNN Yên Lập - Phú Thọ |
| 336 | 1270 | KBNN Hạ Hòa - Phú Thọ |
| 337 | 1271 | KBNN Lâm Thao - Phú Thọ |
| 338 | 1272 | KBNN Thanh Thủy - Phú Thọ |
| 339 | 1273 | KBNN Tân Sơn- Phú Thọ |
| 340 | 1274 | Phòng Giao dịch - KBNN Phú Thọ |
| 341 | 1310 | KBNN Ninh Bình |
| 342 | 1311 | VP KBNN Ninh Bình |
| 343 | 1312 | KBNN Tam Điệp - Ninh Bình |
| 344 | 1313 | KBNN Yên Mô - Ninh Bình |
| 345 | 1314 | KBNN Gia Viễn - Ninh Bình |
| 346 | 1315 | KBNN Nho Quan - Ninh Bình |
| STT | Mã | Tên |
| 347 | 1316 | KBNN Kim Sơn - Ninh Bình |
| 348 | 1317 | KBNN Hoa Lư - Ninh Bình |
| 349 | 1318 | KBNN Yên Khánh - Ninh Bình |
| 350 | 1319 | Phòng Giao dịch - KBNN Ninh Bình |
| 351 | 1360 | KBNN Thanh Hoá |
| 352 | 1361 | VP KBNN Thanh Hoá |
| 353 | 1362 | KBNN Sầm Sơn - Thanh Hoá |
| 354 | 1363 | KBNN Bim Sơn - Thanh Hoá |
| 355 | 1364 | KBNN Đông Sơn - Thanh Hoá |
| 356 | 1365 | KBNN Nông Cống - Thanh Hoá |
| 357 | 1366 | KBNN Quảng Xương - Thanh Hoá |
| 358 | 1367 | KBNN Như Xuân - Thanh Hoá |
| 359 | 1368 | KBNN Thọ Xuân - Thanh Hoá |
| 360 | 1369 | KBNN Yên Định - Thanh Hoá |
| 361 | 1370 | KBNN Tĩnh Gia - Thanh Hoá |
| 362 | 1371 | KBNN Nga Sơn - Thanh Hoá |
| 363 | 1372 | KBNN Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá |
| 364 | 1373 | KBNN Thạch Thành - Thanh Hoá |
| 365 | 1374 | KBNN Vĩnh Lộc - Thanh Hoá |
| 366 | 1375 | KBNN Lang Chánh - Thanh Hoá |
| 367 | 1376 | KBNN Ngọc Lạc - Thanh Hoá |
| 368 | 1377 | KBNN Thường Xuân - Thanh Hoá |
| 369 | 1378 | KBNN Bá Thước - Thanh Hoá |
| 370 | 1379 | KBNN Triệu Sơn - Thanh Hoá |
| 371 | 1380 | KBNN Hoằng Hoá - Thanh Hoá |
| 372 | 1381 | KBNN Hậu Lộc - Thanh Hoá |
| 373 | 1382 | KBNN Hà Trung - Thanh Hoá |
| 374 | 1383 | KBNN Quan Hoá - Thanh Hoá |
| 375 | 1384 | KBNN Quan Sơn - Thanh Hoá |
| STT | Mã | Tên |
| 376 | 1385 | KBNN Như Thanh - Thanh Hoá |
| 377 | 1386 | KBNN Thiệu Hoá - Thanh Hoá |
| 378 | 1387 | KBNN TP Thanh Hoá - Thanh Hoá |
| 379 | 1388 | KBNN Mường Lát - Thanh Hoá |
| 380 | 1410 | KBNN Nghệ An |
| 381 | 1411 | VP KBNN Nghệ An |
| 382 | 1412 | KBNN Diễn Châu - Nghệ An |
| 383 | 1413 | KBNN Yên Thành - Nghệ An |
| 384 | 1414 | KBNN Quỳnh Lưu - Nghệ An |
| 385 | 1415 | KBNN Nghi Lộc - Nghệ An |
| 386 | 1416 | KBNN Hưng Nguyên - Nghệ An |
| 387 | 1417 | KBNN Nam Đàn - Nghệ An |
| 388 | 1418 | KBNN Thanh Chương - Nghệ An |
| 389 | 1419 | KBNN Anh Sơn - Nghệ An |
| 390 | 1420 | KBNN Đô Lương - Nghệ An |
| 391 | 1421 | KBNN Nghĩa Đàn - Nghệ An |
| 392 | 1422 | KBNN Tân Kỳ - Nghệ An |
| 393 | 1423 | KBNN Quỳ Hợp - Nghệ An |
| 394 | 1424 | KBNN Quế Phong - Nghệ An |
| 395 | 1425 | KBNN Con Cuông - Nghệ An |
| 396 | 1426 | KBNN Tương Dương - Nghệ An |
| 397 | 1427 | KBNN Kỳ Sơn - Nghệ An |
| 398 | 1428 | KBNN Quỳ Châu - Nghệ An |
| 399 | 1429 | KBNN Cửa Lò - Nghệ An |
| 400 | 1430 | KBNN TP Vinh- Nghệ An |
| 401 | 1431 | KBNN Thái Hòa - Nghệ An |
| 402 | 1432 | KBNN Hoàng Mai - Nghệ An |
| 403 | 1460 | KBNN Hà Tĩnh |
| 404 | 1461 | VP KBNN Hà Tĩnh |
| STT | Mã | Tên |
| 405 | 1462 | KBNN Hương Sơn - Hà Tĩnh |
| 406 | 1463 | KBNN Hương Khê - Hà Tĩnh |
| 407 | 1464 | KBNN Đức Thọ - Hà Tĩnh |
| 408 | 1465 | KBNN Nghi Xuân - Hà Tĩnh |
| 409 | 1466 | KBNN Can Lộc - Hà Tĩnh |
| 410 | 1467 | KBNN Thạch Hà - Hà Tĩnh |
| 411 | 1468 | KBNN Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh |
| 412 | 1469 | KBNN Kỳ Anh - Hà Tĩnh |
| 413 | 1470 | KBNN Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh |
| 414 | 1471 | KBNN Vũ Quang - Hà Tĩnh |
| 415 | 1472 | KBNN Lộc Hà- Hà Tĩnh |
| 416 | 1473 | Phòng Giao dịch- KBNN Hà Tĩnh |
| 417 | 1474 | Thị Xã Kỳ Anh - Hà Tĩnh |
| 418 | 1510 | KBNN Quảng Bình |
| 419 | 1511 | VP KBNN Quảng Bình |
| 420 | 1512 | KBNN Tuyên Hoá - Quảng Bình |
| 421 | 1513 | KBNN Minh Hoá - Quảng Bình |
| 422 | 1514 | KBNN Quảng Trạch - Quảng Bình |
| 423 | 1515 | KBNN Bố Trạch - Quảng Bình |
| 424 | 1516 | KBNN Lệ Thuỷ - Quảng Bình |
| 425 | 1517 | KBNN Quảng Ninh - Quảng Bình |
| 426 | 1518 | Phòng Giao dịch - KBNN Quảng Bình |
| 427 | 1519 | KBNN Ba Đồn - Quảng Bình |
| 428 | 1560 | KBNN Quảng Trị |
| 429 | 1561 | VP KBNN Quảng Trị |
| 430 | 1562 | KBNN Hương Hoá - Quảng Trị |
| 431 | 1563 | KBNN Vĩnh Linh - Quảng Trị |
| 432 | 1564 | KBNN Gio Linh - Quảng Trị |
| 433 | 1565 | KBNN Thị xã Quảng Trị - Quảng Trị |
| STT | Mã | Tên |
| 434 | 1566 | KBNN Triệu Phong - Quảng Trị |
| 435 | 1567 | KBNN Hải Lăng - Quảng Trị |
| 436 | 1568 | KBNN Cam Lộ - Quảng Trị |
| 437 | 1569 | KBNN Đa Krông - Quảng Trị |
| 438 | 1570 | Phòng Giao dịch - KBNN Quảng Trị |
| 439 | 1610 | KBNN Thừa Thiên Huế |
| 440 | 1611 | VP KBNN Thừa Thiên Huế |
| 441 | 1612 | KBNN Hương Trà - Thừa Thiên Huế |
| 442 | 1613 | KBNN Quảng Điền - Thừa Thiên Huế |
| 443 | 1614 | KBNN Phong Điền - Thừa Thiên Huế |
| 444 | 1615 | KBNN Phú Lộc - Thừa Thiên Huế |
| 445 | 1616 | KBNN Nam Đông - Thừa Thiên Huế |
| 446 | 1617 | KBNN A Lưới - Thừa Thiên Huế |
| 447 | 1618 | KBNN Phú Vang - Thừa Thiên Huế |
| 448 | 1619 | KBNN Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế |
| 449 | 1620 | KBNN Thành Phố Huế - TT Huế |
| 450 | 1660 | KBNN Bình Thuận |
| 451 | 1661 | VP KBNN Bình Thuận |
| 452 | 1662 | KBNN Đức Linh - Bình Thuận |
| 453 | 1663 | KBNN Bắc Bình - Bình Thuận |
| 454 | 1664 | KBNN Phú Quý - Bình Thuận |
| 455 | 1665 | KBNN Tuy Phong - Bình Thuận |
| 456 | 1666 | KBNN Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận |
| 457 | 1667 | KBNN Hàm Thuận Nam - Bình Thuận |
| 458 | 1668 | KBNN Hàm Tân - Bình Thuận |
| 459 | 1669 | KBNN Tánh Linh - Bình Thuận |
| 460 | 1670 | KBNN La Gi – Bình Thuận |
| 461 | 1671 | Phòng Giao dịch - KBNN Bình Thuận |
| 462 | 1710 | KBNN Bà Rịa Vũng Tàu |
| STT | Mã | Tên |
| 463 | 1711 | VP KBNN Bà Rịa Vũng Tàu |
| 464 | 1712 | KBNN Xuyên Mộc - Bà Rịa Vũng Tàu |
| 465 | 1713 | KBNN Long Điền - Bà Rịa Vũng Tàu |
| 466 | 1714 | KBNN Bà Rịa - Bà Rịa Vũng Tàu |
| 467 | 1715 | KBNN Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu |
| 468 | 1716 | KBNN Tân Thành - Bà Rịa Vũng Tàu |
| 469 | 1717 | KBNN Đất Đỏ - Bà Rịa Vũng Tàu |
| 470 | 1718 | KBNN Côn Đảo- Bà Rịa Vũng Tàu |
| 471 | 1719 | KBNN Vũng Tàu - Bà Rịa Vũng Tàu |
| 472 | 1760 | KBNN Đồng Nai |
| 473 | 1761 | VP KBNN Đồng Nai |
| 474 | 1762 | KBNN Vĩnh Cửu - Đồng Nai |
| 475 | 1763 | KBNN Tân Phú - Đồng Nai |
| 476 | 1764 | KBNN Tràng Bom - Đồng Nai |
| 477 | 1765 | KBNN Xuân Lộc - Đồng Nai |
| 478 | 1766 | KBNN Long Khánh - Đồng Nai |
| 479 | 1767 | KBNN Long Thành - Đồng Nai |
| 480 | 1768 | KBNN Định Quán - Đồng Nai |
| 481 | 1769 | KBNN Nhơn Trạch - Đồng Nai |
| 482 | 1770 | KBNN Biên Hoà - Đồng Nai |
| 483 | 1771 | KBNN Thống Nhất - Đồng Nai |
| 484 | 1772 | KBNN Cẩm Mỹ - Đồng Nai |
| 485 | 1810 | KBNN Bình Dương |
| 486 | 1811 | VP KBNN Bình Dương |
| 487 | 1812 | KBNN Bến Cát - Bình Dương |
| 488 | 1813 | KBNN Thuận An - Bình Dương |
| 489 | 1814 | KBNN Tân Uyên - Bình Dương |
| 490 | 1815 | KBNN Dĩ An - Bình Dương |
| 491 | 1816 | KBNN Phú Giáo - Bình Dương |
| STT | Mã | Tên |
| 492 | 1817 | KBNN Dầu Tiếng- Bình Dương |
| 493 | 1818 | Phòng Giao dịch - KBNN Bình Dương |
| 494 | 1819 | KBNN Bắc Tân Uyên- Bình Dương |
| 495 | 1820 | KBNN Bàu Bàng - Bình Dương |
| 496 | 1860 | KBNN Bình Phước |
| 497 | 1861 | VP KBNN Bình Phước |
| 498 | 1862 | KBNN Bình Long - Bình Phước |
| 499 | 1863 | KBNN Lộc Ninh - Bình Phước |
| 500 | 1864 | KBNN Phước Long - Bình Phước |
| 501 | 1865 | KBNN Bù Đăng - Bình Phước |
| 502 | 1866 | KBNN Đồng Phú - Bình Phước |
| 503 | 1867 | KBNN Chơn Thành - Bình Phước |
| 504 | 1868 | KBNN Bù Đốp - Bình Phước |
| 505 | 1869 | KBNN Hớn Quản - Bình Phước |
| 506 | 1870 | KBNN Bù Gia Mập - Bình Phước |
| 507 | 1871 | Phòng Giao dịch - KBNN Bình Phước |
| 508 | 1872 | KBNN Phú Riềng - Bình Phước |
| 509 | 1910 | KBNN Tây Ninh |
| 510 | 1911 | VP KBNN Tây Ninh |
| 511 | 1912 | KBNN Tân Biên - Tây Ninh |
| 512 | 1913 | KBNN Tân Châu - Tây Ninh |
| 513 | 1914 | KBNN Châu Thành - Tây Ninh |
| 514 | 1915 | KBNN Dương Minh Châu - Tây Ninh |
| 515 | 1916 | KBNN Bến Cầu - Tây Ninh |
| 516 | 1917 | KBNN Gò Dầu - Tây Ninh |
| 517 | 1918 | KBNN Trảng Bàng - Tây Ninh |
| 518 | 1919 | KBNN Hoà Thành - Tây Ninh |
| 519 | 1920 | Phòng Giao dịch- KBNN Tây Ninh |
| 520 | 1960 | KBNN Quảng Nam |
| STT | Mã | Tên |
| 521 | 1961 | VP KBNN Quảng Nam |
| 522 | 1962 | KBNN Hội An - Quảng Nam |
| 523 | 1963 | KBNN Điện Bàn - Quảng Nam |
| 524 | 1964 | KBNN Quế Sơn - Quảng Nam |
| 525 | 1965 | KBNN Núi Thành - Quảng Nam |
| 526 | 1966 | KBNN Thăng Bình - Quảng Nam |
| 527 | 1967 | KBNN Đại Lộc - Quảng Nam |
| 528 | 1968 | KBNN Tiên Phước - Quảng Nam |
| 529 | 1969 | KBNN Bắc Trà My - Quảng Nam |
| 530 | 1970 | KBNN Đông Giang - Quảng Nam |
| 531 | 1971 | KBNN Nam Giang - Quảng Nam |
| 532 | 1972 | KBNN Phước Sơn - Quảng Nam |
| 533 | 1973 | KBNN Hiệp Đức - Quảng Nam |
| 534 | 1974 | KBNN Duy Xuyên - Quảng Nam |
| 535 | 1975 | KBNN Nam Trà My - Quảng Nam |
| 536 | 1976 | KBNN Tây Giang - Quảng Nam |
| 537 | 1977 | KBNN Phú Ninh – Quảng nam |
| 538 | 1978 | KBNN Tam Kỳ - Quảng Nam |
| 539 | 1979 | KBNN Nông Sơn - Quảng Nam |
| 540 | 2010 | KBNN Bình Định |
| 541 | 2011 | VP KBNN Bình Định |
| 542 | 2012 | KBNN Hoài Ân - Bình Định |
| 543 | 2013 | KBNN An Lão - Bình Định |
| 544 | 2014 | KBNN Phù Mỹ - Bình Định |
| 545 | 2015 | KBNN Phù Cát - Bình Định |
| 546 | 2016 | KBNN An Nhơn - Bình Định |
| 547 | 2017 | KBNN Tây Sơn - Bình Định |
| 548 | 2018 | KBNN Vĩnh Thạnh - Bình Định |
| 549 | 2019 | KBNN Văn Canh - Bình Định |
| STT | Mã | Tên |
| 550 | 2020 | KBNN Tuy Phước - Bình Định |
| 551 | 2021 | KBNN Hoài Nhơn - Bình Định |
| 552 | 2022 | KBNN Quy Nhơn - Bình Định |
| 553 | 2060 | KBNN Khánh Hoà |
| 554 | 2061 | VP KBNN Khánh Hoà |
| 555 | 2062 | KBNN Vạn Ninh - Khánh Hoà |
| 556 | 2063 | KBNN Cam Ranh - Khánh Hoà |
| 557 | 2064 | KBNN Khánh Sơn - Khánh Hoà |
| 558 | 2065 | KBNN Diên Khánh - Khánh Hoà |
| 559 | 2066 | KBNN Khánh Vĩnh - Khánh Hoà |
| 560 | 2067 | KBNN Ninh Hoà - Khánh Hoà |
| 561 | 2068 | KBNN TP Nha Trang - Khánh Hoà |
| 562 | 2069 | KBNN Cam Lâm – Khánh Hoà |
| 563 | 2110 | KBNN Quảng Ngãi |
| 564 | 2111 | VP KBNN Quảng Ngãi |
| 565 | 2112 | KBNN Bình Sơn - Quảng Ngãi |
| 566 | 2113 | KBNN Trà Bồng - Quảng Ngãi |
| 567 | 2114 | KBNN Sơn Tịnh - Quảng Ngãi |
| 568 | 2115 | KBNN Sơn Hà - Quảng Ngãi |
| 569 | 2116 | KBNN Tư Nghĩa - Quảng Ngãi |
| 570 | 2117 | KBNN Nghĩa Hành - Quảng Ngãi |
| 571 | 2118 | KBNN Mộ Đức - Quảng Ngãi |
| 572 | 2119 | KBNN Minh Long - Quảng Ngãi |
| 573 | 2120 | KBNN Đức Phổ - Quảng Ngãi |
| 574 | 2121 | KBNN Ba Tơ - Quảng Ngãi |
| 575 | 2122 | KBNN Lý Sơn - Quảng Ngãi |
| 576 | 2123 | KBNN Sơn Tây - Quảng Ngãi |
| 577 | 2124 | KBNN Tây Trà - Quảng Ngãi |
| 578 | 2125 | Phòng Giao dịch KBNN Quảng Ngãi |
| STT | Mã | Tên |
| 579 | 2160 | KBNN Phú Yên |
| 580 | 2161 | VP KBNN Phú Yên |
| 581 | 2162 | KBNN Đồng Xuân - Phú yên |
| 582 | 2163 | KBNN Tuy An - Phú Yên |
| 583 | 2164 | KBNN Sông Cầu - Phú Yên |
| 584 | 2165 | KBNN Sông Hinh - Phú Yên |
| 585 | 2166 | KBNN Sơn Hoà - Phú Yên |
| 586 | 2167 | KBNN Phú Hòa – Phú Yên |
| 587 | 2168 | KBNN Đông Hòa- Phú Yên |
| 588 | 2169 | KBNN Tây Hòa- Phú Yên |
| 589 | 2170 | Phòng Giao dịch - KBNN Phú Yên |
| 590 | 2210 | KBNN Ninh Thuận |
| 591 | 2211 | VP KBNN Ninh Thuận |
| 592 | 2212 | KBNN Ninh Sơn - Ninh Thuận |
| 593 | 2213 | KBNN Ninh Hải - Ninh Thuận |
| 594 | 2214 | KBNN Ninh Phước - Ninh Thuận |
| 595 | 2215 | KBNN Bắc Ái – Ninh Thuận |
| 596 | 2216 | KBNN Thuận Bắc- Ninh Thuận |
| 597 | 2217 | Phòng Giao dịch - KBNN Ninh Thuận |
| 598 | 2218 | KBNN Thuận Nam - Ninh Thuận |
| 599 | 2260 | KBNN Thái Nguyên |
| 600 | 2261 | VP KBNN Thái Nguyên |
| 601 | 2262 | KBNN Định Hoá - Thái Nguyên |
| 602 | 2263 | KBNN Phố Yên - Thái Nguyên |
| 603 | 2264 | KBNN Phú Lương - Thái Nguyên |
| 604 | 2265 | KBNN Đại Từ - Thái Nguyên |
| 605 | 2266 | KBNN Đồng Hỷ - Thái Nguyên |
| 606 | 2267 | KBNN Phú Bình - Thái Nguyên |
| 607 | 2268 | KBNN Võ Nhai - Thái Nguyên |
| STT | Mã | Tên |
| 608 | 2269 | KBNN Sông Công - Thái Nguyên |
| 609 | 2270 | KBNN TP Thái Nguyên - Thái Nguyên |
| 610 | 2310 | KBNN Bắc Cạn |
| 611 | 2311 | VP KBNN Bắc Cạn |
| 612 | 2312 | KBNN Ngân Sơn - Bắc Cạn |
| 613 | 2313 | KBNN Ba Bể - Bắc Cạn |
| 614 | 2314 | KBNN Chợ Mới - Bắc Cạn |
| 615 | 2315 | KBNN Bạch Thông - Bắc Cạn |
| 616 | 2316 | KBNN Chợ Đồn - Bắc Cạn |
| 617 | 2317 | KBNN Na Rì - Bắc Cạn |
| 618 | 2318 | KBNN Pác Năm- Bắc Cạn |
| 619 | 2319 | Phòng Giao dịch - KBNN Bắc Kạn |
| 620 | 2360 | KBNN Cao Bằng |
| 621 | 2361 | VP KBNN Cao Bằng |
| 622 | 2362 | KBNN Hạ Lang - Cao Bằng |
| 623 | 2363 | KBNN Bảo Lạc - Cao Bằng |
| 624 | 2364 | KBNN Hà Quảng - Cao Bằng |
| 625 | 2365 | KBNN Hoà An - Cao Bằng |
| 626 | 2366 | KBNN Nguyên Bình - Cao Bằng |
| 627 | 2367 | KBNN Quảng Uyên - Cao Bằng |
| 628 | 2368 | KBNN Thạch An - Cao Bằng |
| 629 | 2369 | KBNN Trà Lĩnh - Cao Bằng |
| 630 | 2370 | KBNN Trùng Khánh - Cao Bằng |
| 631 | 2371 | KBNN Thông Nông - Cao Bằng |
| 632 | 2372 | KBNN Bảo Lâm - Cao Bằng |
| 633 | 2373 | KBNN Phục Hoà- Cao Bằng |
| 634 | 2374 | Phòng Giao dịch- KBNN Cao Bằng |
| 635 | 2410 | KBNN Lạng Sơn |
| 636 | 2411 | VP KBNN Lạng Sơn |
| STT | Mã | Tên |
| 637 | 2412 | KBNN Hữu Lũng - Lạng Sơn |
| 638 | 2413 | KBNN Văn Lãng - Lạng Sơn |
| 639 | 2414 | KBNN Bình Gia - Lạng Sơn |
| 640 | 2415 | KBNN Văn Quan - Lạng Sơn |
| 641 | 2416 | KBNN Đình Lập - Lạng Sơn |
| 642 | 2417 | KBNN Bắc Sơn - Lạng Sơn |
| 643 | 2418 | KBNN Tràng Định - Lạng Sơn |
| 644 | 2419 | KBNN Chi Lăng - Lạng Sơn |
| 645 | 2420 | KBNN Lộc Bình - Lạng Sơn |
| 646 | 2421 | KBNN Cao Lộc - Lạng Sơn |
| 647 | 2422 | Phòng Giao dịch - KBNN Lạng Sơn |
| 648 | 2460 | KBNN Tuyên Quang |
| 649 | 2461 | VP KBNN Tuyên Quang |
| 650 | 2462 | KBNN Chiêm Hoá - Tuyên Quang |
| 651 | 2463 | KBNN Hàm Yên - Tuyên Quang |
| 652 | 2464 | KBNN Na Hang - Tuyên Quang |
| 653 | 2465 | KBNN Sơn Dương - Tuyên Quang |
| 654 | 2466 | KBNN Yên Sơn - Tuyên Quang |
| 655 | 2467 | Phòng Giao dịch - KBNN Tuyên Quang |
| 656 | 2468 | KBNN Lâm Bình- Tuyên Quang |
| 657 | 2510 | KBNN Hà Giang |
| 658 | 2511 | VP KBNN Hà Giang |
| 659 | 2512 | KBNN Bắc Mê - Hà Giang |
| 660 | 2513 | KBNN Bắc Quang - Hà Giang |
| 661 | 2514 | KBNN Đồng Văn - Hà Giang |
| 662 | 2515 | KBNN Hoàng Su Phi - Hà Giang |
| 663 | 2516 | KBNN Mèo Vạc - Hà Giang |
| 664 | 2517 | KBNN Quản Bạ - Hà Giang |
| 665 | 2518 | KBNN Vị Xuyên - Hà Giang |
| STT | Mã | Tên |
| 666 | 2519 | KBNN Xín Mần - Hà Giang |
| 667 | 2520 | KBNN Yên Minh - Hà Giang |
| 668 | 2521 | KBNN Quang Bình - Hà Giang |
| 669 | 2522 | Phòng Giao dịch - KBNN Hà Giang |
| 670 | 2560 | KBNN Yên Bái |
| 671 | 2561 | VP KBNN Yên Bái |
| 672 | 2562 | KBNN Mù Cang Chải - Yên Bái |
| 673 | 2563 | KBNN Trấn Yên - Yên Bái |
| 674 | 2564 | KBNN Yên Bình - Yên Bái |
| 675 | 2565 | KBNN Lục Yên - Yên Bái |
| 676 | 2566 | KBNN Văn Chấn - Yên Bái |
| 677 | 2567 | KBNN Trạm Tấu - Yên Bái |
| 678 | 2568 | KBNN Văn Yên - Yên Bái |
| 679 | 2569 | KBNN Nghĩa Lộ - Yên Bái |
| 680 | 2570 | Phòng Giao dịch - KBNN Yên Bái |
| 681 | 2610 | KBNN Lào Cai |
| 682 | 2611 | VP KBNN Lào Cai |
| 683 | 2612 | KBNN TP Lào Cai- Lào Cai |
| 684 | 2613 | KBNN Mường Khương - Lào Cai |
| 685 | 2614 | KBNN Văn Bàn - Lào Cai |
| 686 | 2615 | KBNN Sa Pa - Lào Cai |
| 687 | 2616 | KBNN Bảo Thắng - Lào Cai |
| 688 | 2617 | KBNN Bảo Yên - Lào Cai |
| 689 | 2618 | KBNN Bắc Hà - Lào Cai |
| 690 | 2619 | KBNN Bát Xát - Lào Cai |
| 691 | 2620 | KBNN Si Ma Cai - Lào Cai |
| 692 | 2660 | KBNN Hoà Bình |
| 693 | 2661 | VP KBNN Hoà Bình |
| 694 | 2662 | KBNN Kỳ Sơn - Hoà Bình |
| STT | Mã | Tên |
| 695 | 2663 | KBNN Yên Thuỷ - Hoà Bình |
| 696 | 2664 | KBNN Đà Bắc - Hoà Bình |
| 697 | 2665 | KBNN Kim Bôi - Hoà Bình |
| 698 | 2666 | KBNN Lạc Sơn - Hoà Bình |
| 699 | 2667 | KBNN Lương Sơn - Hoà Bình |
| 700 | 2668 | KBNN Lạc Thuỷ - Hoà Bình |
| 701 | 2669 | KBNN Mai Châu - Hoà Bình |
| 702 | 2670 | KBNN Tân Lạc - Hoà Bình |
| 703 | 2671 | KBNN Cao Phong - Hòa Bình |
| 704 | 2672 | Phòng Giao dịch KBNN Hòa Bình |
| 705 | 2710 | KBNN Sơn La |
| 706 | 2711 | VP KBNN Sơn La |
| 707 | 2712 | KBNN Yên Châu - Sơn La |
| 708 | 2713 | KBNN Thuận Châu - Sơn La |
| 709 | 2714 | KBNN Sông Mã - Sơn La |
| 710 | 2715 | KBNN Mộc Châu - Sơn La |
| 711 | 2716 | KBNN Mai Sơn - Sơn La |
| 712 | 2717 | KBNN Phù Yên - Sơn La |
| 713 | 2718 | KBNN Bắc Yên - Sơn La |
| 714 | 2719 | KBNN Mường La - Sơn La |
| 715 | 2720 | KBNN Quỳnh Nhai - Sơn La |
| 716 | 2721 | KBNN Sốp Cộp - Sơn la |
| 717 | 2722 | Phòng Giao dịch- KBNN Sơn La |
| 718 | 2723 | KBNN Văn Hồ-Sơn La |
| 719 | 2760 | KBNN Điện Biên |
| 720 | 2761 | VP KBNN Điện Biên |
| 721 | 2762 | KBNN Tủa Chùa- Điện Biên |
| 722 | 2763 | KBNN Mường Chà - Điện Biên |
| 723 | 2764 | KBNN Tuần Giáo - Điện Biên |
| STT | Mã | Tên |
| 724 | 2765 | KBNN Thị xã Mường Lay - Điện Biên |
| 725 | 2766 | KBNN Điện Biên Đông - Điện Biên |
| 726 | 2767 | KBNN huyện Điện Biên - Điện Biên |
| 727 | 2768 | KBNN Mường Nhé - Điện Biên |
| 728 | 2769 | KBNN Mường Ảng- Điện Biên |
| 729 | 2770 | Phòng Giao dịch- KBNN Điện Biên |
| 730 | 2771 | KBNN Nậm Pò- Điện Biên |
| 731 | 2810 | KBNN Quảng Ninh |
| 732 | 2811 | VP KBNN Quảng Ninh |
| 733 | 2812 | KBNN Uông Bí - Quảng Ninh |
| 734 | 2813 | KBNN Cẩm Phả - Quảng Ninh |
| 735 | 2814 | KBNN Tiên Yên - Quảng Ninh |
| 736 | 2815 | KBNN Đông Triều - Quảng Ninh |
| 737 | 2816 | KBNN Ba Chẽ - Quảng Ninh |
| 738 | 2817 | KBNN Yên Hưng - Quảng Ninh |
| 739 | 2818 | KBNN Móng Cái - Quảng Ninh |
| 740 | 2819 | KBNN Bình Liêu - Quảng Ninh |
| 741 | 2820 | KBNN Hoành Bồ - Quảng Ninh |
| 742 | 2821 | KBNN Hải Hà - Quảng Ninh |
| 743 | 2822 | KBNN Vân Đồn - Quảng Ninh |
| 744 | 2823 | KBNN Cô Tô - Quảng Ninh |
| 745 | 2824 | KBNN TP Hạ Long - Quảng Ninh |
| 746 | 2825 | KBNN Đầm Hà - Quảng Ninh |
| 747 | 2860 | KBNN Lâm Đồng |
| 748 | 2861 | VP KBNN Lâm Đồng |
| 749 | 2862 | KBNN Đa Tch- Lâm Đồng |
| 750 | 2863 | KBNN Cát Tiên - Lâm Đồng |
| 751 | 2864 | KBNN Bảo Lộc - Lâm Đồng |
| 752 | 2865 | KBNN Đa Hu Oai - Lâm Đồng |
| STT | Mã | Tên |
| 753 | 2866 | KBNN Di Linh - Lâm Đồng |
| 754 | 2867 | KBNN Đức Trọng - Lâm Đồng |
| 755 | 2868 | KBNN Lâm Hà - Lâm Đồng |
| 756 | 2869 | KBNN Đơn Dương - Lâm Đồng |
| 757 | 2870 | KBNN Bảo Lâm – Lâm Đồng |
| 758 | 2871 | KBNN Lạc Dương- Lâm Đồng |
| 759 | 2872 | KBNN Đam Rông- Lâm Đồng |
| 760 | 2873 | Phòng GD- KBNN Lâm Đồng |
| 761 | 2910 | KBNN Gia Lai |
| 762 | 2911 | VP KBNN Gia Lai |
| 763 | 2912 | KBNN Chư Prông - Gia Lai |
| 764 | 2913 | KBNN Chư Sê - Gia Lai |
| 765 | 2914 | KBNN IA Grai - Gia Lai |
| 766 | 2915 | KBNN KBang - Gia Lai |
| 767 | 2916 | KBNN Đăk Đoa - Gia Lai |
| 768 | 2917 | KBNN An Khê - Gia Lai |
| 769 | 2918 | KBNN Krông Pa - Gia Lai |
| 770 | 2919 | KBNN A Yun Pa - Gia Lai |
| 771 | 2920 | KBNN Kông ChRo – Gia Lai |
| 772 | 2921 | KBNN Đức Cơ - Gia Lai |
| 773 | 2922 | KBNN Chư Pah - Gia Lai |
| 774 | 2923 | KBNN Mang Yang – Gia Lai |
| 775 | 2924 | KBNN IAPa- Gia Lai |
| 776 | 2925 | KBNN Đắc Pơ- Gia Lai |
| 777 | 2926 | KBNN Phú Thiện – Gia Lai |
| 778 | 2927 | KBNN Chư Puh - Gia Lai |
| 779 | 2928 | Phòng Giao dịch- KBNN Gia Lai |
| 780 | 2960 | KBNN Đắc Lắc |
| 781 | 2961 | VP KBNN Đắc Lắc |
| STT | Mã | Tên |
| 782 | 2962 | KBNN Cưm gar - Đắc Lắc |
| 783 | 2963 | KBNN Ea Kar - Đắc Lắc |
| 784 | 2964 | KBNN Krông Bông - Đắc Lắc |
| 785 | 2965 | KBNN E a Súp - Đắc Lắc |
| 786 | 2966 | KBNN Lắk - Đắc Lắc |
| 787 | 2967 | KBNN Krông A Na - Đắc Lắc |
| 788 | 2968 | KBNN Mdrak - Đắc Lắc |
| 789 | 2969 | KBNN Krông Buk - Đắc Lắc |
| 790 | 2970 | KBNN Krông Năng - Đắc Lắc |
| 791 | 2971 | KBNN Eah Leo - Đắc Lắc |
| 792 | 2972 | KBNN Krông Pắc - Đắc Lắc |
| 793 | 2973 | KBNN Buôn Đôn - Đắc Lắc |
| 794 | 2974 | KBNN Buôn Ma Thuột - Đắc lắc |
| 795 | 2975 | KBNN Cư Kuin - Đắc Lắc |
| 796 | 2976 | KBNN Buôn Hồ - Đắc Lắc |
| 797 | 3010 | KBNN Kon Tum |
| 798 | 3011 | VP KBNN Kon Tum |
| 799 | 3012 | KBNN DaK Glei - Kon Tum |
| 800 | 3013 | KBNN Dak Tô - Kon Tum |
| 801 | 3014 | KBNN Sa Thầy - Kon Tum |
| 802 | 3015 | KBNN Kon Rẫy – Kon Tum |
| 803 | 3016 | KBNN Ngọc Hồi - Kon Tum |
| 804 | 3017 | KBNN Dak Hà - Kon Tum |
| 805 | 3018 | KBNN Kon Plông – Kon Tum |
| 806 | 3019 | KBNN Tu Mơ Rông- Kon Tum |
| 807 | 3020 | Phòng Giao dịch - KBNN Kon Tum |
| 808 | 3021 | KBNN IaH'Drai - Kon Tum |
| 809 | 3060 | KBNN Đắc Nông |
| 810 | 3061 | VP KBNN Đắc Nông |
| STT | Mã | Tên |
| 811 | 3062 | KBNN Krông Nô - Đắc Nông |
| 812 | 3063 | KBNN Đăk Mil - Đắc Nông |
| 813 | 3064 | KBNN Đăk RLấp - Đắc Nông |
| 814 | 3065 | KBNN Cư Jut - Đắc Nông |
| 815 | 3066 | KBNN Đăk Song- Đắc Nông |
| 816 | 3067 | KBNN Đăk Glong- Đắc Nông |
| 817 | 3068 | KBNN Tuy Đức- Đắc Nông |
| 818 | 3069 | Phòng Giao dịch – KBNN Đắc Nông |
| 819 | 3110 | KBNN Hậu Giang |
| 820 | 3111 | VP KBNN Hậu Giang |
| 821 | 3112 | KBNN Châu Thành – Hậu Giang |
| 822 | 3113 | KBNN Phụng Hiệp - Hậu Giang |
| 823 | 3114 | KBNN Châu Thành A- Hậu Giang |
| 824 | 3115 | KBNN Long Mỹ- Hậu Giang |
| 825 | 3116 | KBNN Vị Thuỷ- Hậu Giang |
| 826 | 3117 | KBNN Ngã Bảy- Hậu Giang |
| 827 | 3118 | Phòng Giao dịch – KBNN Hậu Giang |
| 828 | 3119 | KBNN TX Long Mỹ - Hậu giang |
| 829 | 3160 | KBNN Lai Châu |
| 830 | 3161 | VP KBNN Lai Châu |
| 831 | 3162 | KBNN Mường Tè - Lai Châu |
| 832 | 3163 | KBNN Phong Thổ - Lai Châu |
| 833 | 3164 | KBNN Sin Hồ- Lai Châu |
| 834 | 3165 | KBNN Than Uyên - Lai Châu |
| 835 | 3166 | KBNN Tam Đường - Lai Châu |
| 836 | 3167 | KBNN Tân Uyên - Lai Châu |
| 837 | 3168 | KBNN Nậm Nhùn - Lai Châu |
| 838 | 3169 | Phòng Giao dịch – KBNN Lai Châu |
Danh mục mã nguồn ngân sách nhà nước 1
| Mã nguồn ngân sách nhà nước | Tên gọi |
| 01 | Nguồn vốn trong nước |
| 11 | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| 12 | Kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán |
| 13 | Kinh phí được giao tự chủ |
| 14 | Kinh phí thực hiện chính sách tiền lương |
| 15 | Kinh phí không tự chủ được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30/9 |
| 16 | Kinh phí nghiên cứu khoa học |
| 17 | Kinh phí trợ cấp, phụ cấp hàng tháng và trợ cấp một lần cho người có công với cách mạng^{2} |
| 27 | Dự toán tạm ứng |
| 28 | Kinh phí giữ lại |
| 29 | Kinh phí thường xuyên khác |
| 30 | Nguồn kinh phí khác |
| 31 | Nguồn vốn đầu tư |
| 41 | Nguồn trái phiếu Chính phủ |
| 42 | Vốn đầu tư XDCB tập trung |
| 43 | Vốn đầu tư XDCB từ nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên |
| 44 | Vốn đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| 45 | Vốn đầu tư XDCB từ nguồn xổ số kiến thiết |
| 46^{3} | Nguồn trái phiếu Chính phủ xanh |
| 49 | Vốn đầu tư XDCB từ nguồn khác |
| 50 | Nguồn vốn ngoài nước |
| 52 | Ghi thu, ghi chi vốn vay ODA, vốn ODA không hoàn lại kèm khoản vay NSTW để đầu tư các chương trình, dự án |
| 53 | Ghi thu, ghi chi vốn vay ODA, vốn ODA không hoàn lại kèm khoản vay NSTW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương |
| 54 | Ghi thu, ghi chi vốn vay ODA, vốn ODA không hoàn lại kèm khoản vay của Chính phủ cho ngân sách địa phương vay lại |
| 55^{4} | Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc NSTW để thực hiện các chương trình, dự án |
| 56^{5} | Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc NSTW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án |
| 57^{6} | Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án |
| ... | ... |
| 98 | Nguồn vốn ngoài nước khác |
3 Mã nguồn 46 “Nguồn trái phiếu Chính phủ xanh” được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
Danh mục mã dự phòng
| STT | Tên | Mã | Ghi chú |
| 1 | Mã dự phòng 01 | 001 | |
| 2 | Mã dự phòng 02 | 002 | |
| 3 | Mã dự phòng 03 | 003 | |
| 4 | Mã dự phòng 04 | 004 | |
| 5 | Mã dự phòng 05 | 005 | |
| 6 | Mã dự phòng 06 | 006 | |
| 7 | Mã dự phòng 07 | 007 | |
| ... | |||
| 99 | Mã dự phòng 499 | 499 |
Danh mục mã nhà tài trợ 1
(Hạch toán vào mã Chương trình mục tiêu và hạch toán chi tiết)
(Kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Mã số | Tên chủ nợ | Quốc gia |
| 1 | N0101 | Angerie | ALGERIA |
| 2 | N0201 | OeKB | AUSTRIA |
| 3 | N0202 | RBI | |
| 4 | N0203 | UniCredit Bank | |
| 5 | N0204 | Volksbank | |
| 6 | N0301 | Fortis (ODA) | BELGIUM |
| 7 | N0302 | General Bank | |
| 8 | N0303 | Govt. of Belgium | |
| 9 | N0304 | KBC Bank | |
| 10 | N0305 | NBB | |
| 11 | N0401 | China Eximbank | CHINA. P.R. OF |
| 12 | N0402 | China Gov | |
| 13 | N0501 | Gov.of Denmark | DENMARK |
| 14 | N0502 | Nordea | |
| 15 | N0601 | BNP-FINLAND | FINLAND |
| 16 | N0602 | Nordea Finland | |
| 17 | N0603 | Handelsbanken | |
| 18 | N0701 | A.F.D | FRANCE |
| 19 | N0702 | BF | |
| 20 | N0703 | COFACE | |
| 21 | N0704 | France, Gov't of | |
| 22 | N0801 | Hermes | GERMANY, FED.REP. OF |
| 23 | N0802 | Kfw | |
| 24 | N0803 | Stadtbank Berlin | |
| 25 | N0901 | Eximbank Hungary | HUNGARY |
| 26 | N1001 | Exim of India | INDIA |
| 27 | N1002 | GOI | |
| 28 | N1101 | Iraq Government | IRAQ |
| 29 | N1201 | Israeli Govt | ISRAEL |
| 30 | N1301 | Artigiancassa (ODA) | ITALY |
| 31 | N1302 | Gov. of Italia | |
| 32 | N1303 | SACE |
| 33 | N1304 | Casa Depositie e Prestiti S.P.A | |
| 34 | N1401 | JICA | JAPAN |
| 35 | N1501 | KEXIMBANK | KOREA, REP. OF |
| 36 | N1601 | KFAED | KUWAIT |
| 37 | N1701 | DNIB | NETHERLANDS |
| 38 | N1801 | KfW - NORAD | NORWAY |
| 39 | N1901 | GOV. OF POLAND | POLAND |
| 40 | N2001 | Government of Russia | RUSSIA FEDERATION |
| 41 | N2101 | Saudi Fund | SAUDI ARABIA |
| 42 | N2201 | ICO | SPAIN |
| 43 | N2301 | SWEDEN | SWEDEN |
| 44 | N2401 | FOFEA | SWITZERLAND |
| 45 | N2501 | Thailand Gov't of | THAILAND |
| 46 | N2601 | ECGD | UNITED KINGDOM |
| 47 | N2701 | USAID | UNITED STATES |
| 48 | N2801 | ADB | INTERNATIONAL ORGANIZATION |
| 49 | N2802 | IBRD | |
| 50 | N2803 | IDA | |
| 51 | N2804 | IFAD | |
| 52 | N2805 | NDF | |
| 53 | N2806 | NIB | |
| 54 | N2807 | OFID | |
| 55 | N2901 | EIB | LUXEMBOURG |
| 56 | N3001 | CFSB | UNITED STATES |
| 57 | N3101 | CITIBANK NEW YORK | |
| 58 | N3201 | Deutsche Bank | UNKNOWN |
| 59 | N3202 | DB | |
| 60 | N3301 | Citi | VIET NAM |
| 61 | N3401 | BNP | FRANCE |
| 62 | N3501 | Abu Dhabi Fund | UAE |
| 63 | N3601 | Chính phủ các nước | |
| 64 | N3701 | Các tổ chức quốc tế (UNDP, UNFPA, UNICEF...) | |
| 65 | N3801 | Các tổ chức phi Chính phủ | |
| 66 | N9901 | Các nhà tài trợ khác |
Danh mục và mẫu biểu số kế toán, bảng kê, sao kê
DANH MỤC VÀ MẪU BIỂU SỐ KẾ TOÁN, BẢNG KÊ, SAO KÊ
(Kèm theo Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính)
I. DANH MỤC SỐ KẾ TOÁN, BẢNG KÊ
| STT | Mẫu số | Tên | Kỳ lặp |
| I. Sổ kế toán | |||
| 1. | S2-01/KB/TABMIS | Sổ cái tài khoản kế toán | Tháng/năm |
| 2. | S2-02/KB/TABMIS | Sổ chi tiết tài khoản | Ngày |
| 3. | S2-05/KB/TABMIS^{1} | Sổ chi tiết theo dõi tình hình sử dụng dự toán Ngân sách | Tháng/năm |
| 4. | S2-06a/KB/TABMIS | Liệt kê chứng từ Phân hệ Sổ Cái | Ngày |
| 5. | S2-06b/KB/TABMIS | Liệt kê chứng từ Phân hệ Quản lý Thu | Ngày |
| 6. | S2-06c/KB/TABMIS | Liệt kê chứng từ Phân hệ Quản lý Chi | Ngày |
| 7. | S2-06d/KB/TABMIS^{2} | Liệt kê chứng từ Quản lý phân bổ Ngân sách | Ngày |
| 8. | S2-06e/KB/TABMIS^{3} | Liệt kê chứng từ Quản lý Cam kết chi | Ngày |
| 9. | S2-07/KB/TCS | Liệt kê chứng từ TCS-TT | Ngày |
| 10. | S2-08/KB/TABMIS | Báo cáo tình hình sử dụng tài khoản tiền | Ngày |
| 11. | S2-09/KB/TABMIS | Bảng tổng hợp các nghiệp vụ tại đơn vị kế toán phụ thuộc | Ngày |
| 12. | S2-10/KB/TABMIS | Bảng tổng hợp giao nhận vốn và nguồn vốn | Ngày |
| II. Bảng kê | |||
| 1. | 04/BK-CTNNS | Bảng kê chứng từ nộp ngân sách | Ngày |
| III. Sao kê | |||
| 1. | 01/SK^{4} | Sao kê tài khoản | Tháng |
II. MẪU BIỂU SỐ KẾ TOÁN, BẢNG KÊ, SAO KÊ
KBNN:
Mã KBNN:...
Mẫu S2-01/KB/TABMIS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Ngày lập:...
SỐ CÁI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Tài khoản: ...
Tên tài khoản : ...
Từ ngày: ... đến ngày ...
Loại tiền:...
| Ngày phát sinh | Phát sinh | Dư cuối kỳ | ||||||
| Nợ | Có | Nợ | Có | |||||
| Ngoại tệ | VND | Ngoại tệ | VND | Ngoại tệ | VND | Ngoại tệ | VND | |
| Số dư đầu kỳ | ||||||||
| Tổng phát sinh | ||||||||
| Lũy kế năm | ||||||||
| Số dư cuối kỳ |
Kế toán
Kế toán trưởng
KBNN:
Mã KBNN:...
Mẫu S2-02/KB/TABMIS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Ngày lập:...
SỐ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Tài khoản: ...
Tên tài khoản :...
Từ ngày: ... đến ngày ...
Loại tiền:...
| STT | Ngày ghi sổ | Số bút toán | Tài khoản đối ứng (12 đoạn mã COA) | Phát sinh Nợ | Phát sinh Có | ||
| N.Tệ | VND | N.Tệ | VND | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số dư đầu kỳ | |||||||
| Tổng phát sinh | |||||||
| Luỹ kế năm | |||||||
| Số dư cuối |
Kế toán
Kế toán trưởng
KBNN:
Mã KBNN:...
Mẫu S2-05/KB/TABMIS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Ngày lập:...
SỐ CHI TIẾT THEO DÕI TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
Tài khoản...
Từ ngày: ... đến ngày ...
| STT | Ngày hạch toán | Số bút toán | Ngày tạo giao dịch | Loại dự toán | Tài khoản (12 đoạn mã COA) | Số tiền | |
| Nhập | Xuất | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số dư đầu kỳ | |||||||
| Cộng phát sinh | |||||||
| Lũy kế năm | |||||||
| Số dư cuối kỳ |
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
KBNN:
Mã KBNN:...
Mẫu S2-06a/KB/TABMIS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Ngày lập:...
LIỆT KÊ CHỨNG TỪ
PHÂN HỆ SỐ CÁI
Từ ngày: ... đến ngày ...
Nhân viên: ... Trạng thái dự toán: ... Loại số dư: ...
Nguồn: ... Trạng thái phê duyệt: ... Loại tiền: ...
Trạng thái kết số: ... Loại ngày: ...
| STT | Ngày tạo giao dịch | Ngày hiệu lực | Ngày kết số | Số bút toán | Tài khoản (12 đoạn mã COA) | Nợ/Có | Phát sinh | |
| N.Tệ | VND | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1. | Nợ | |||||||
| Có | ||||||||
| Cộng chứng từ | ||||||||
| 2. | ... | |||||||
Kế toán
Kế toán trưởng
KBNN:
Mã KBNN:...
Mẫu S2-06b/KB/TABMIS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Ngày lập:...
LIỆT KẺ CHỨNG TỪ
PHÂN HỆ QUẢN LÝ THU
Từ ngày: ... đến ngày ...
Nhân viên:... Loại ngày:...
Loại tiền: ... Trạng thái phê duyệt: ...
| STT | Ngày hoạch toán | Số phiếu thu | Cơ quan thu | Tài khoản (12 đoạn mã COA) | Nợ/Có | Phát sinh | |
| N.Tệ | VND | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1. | Nợ | ||||||
| Có | |||||||
| 2. | Nợ | ||||||
| Có | |||||||
| 3. | Nợ | ||||||
| Có | |||||||
| Tổng tiền |
Kế toán
Kế toán trưởng
KBNN:
Mã KBNN:...
Mẫu S2-06c/KB/TABMIS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Ngày lập:...
LIỆT KÊ CHỨNG TỪ
PHÂN HỆ QUẢN LÝ CHI
Từ ngày:... đến ngày:...
Nhân viên: ...Trạng thái kiểm duyệt YCTT: ...Loại ngày: ... .. Loại tiền: ...
Đã hạch toán: ... Trạng thái phê duyệt YCTT: ...Sắp xếp theo: Số YCTT/ Số chứng từ TT/ Số tiền
| STT | Số YCTT/ Số chứng từ TT | Ngày nhập giao dịch | Ngày hạch toán | Tài khoản (12 đoạn mã COA) | Nợ/Có | Phát sinh | |
| N.Tệ | VND | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1. | YCTT | Nợ | |||||
| Có | |||||||
| 2. | Hủy YCTT | Nợ | |||||
| Có | |||||||
| 3. | Thanh toán | Nợ | |||||
| Có | |||||||
| 4. | Hủy TT | Nợ | |||||
| Có | |||||||
| 5. | ... |
Kế toán
Kế toán trưởng
KHO BẠC NHÀ NƯỚC:...
Mã KBNN:...
Mẫu S2-06c/KB/TABMIS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Ngày lập:...
LIỆT KÊ CHỨNG TỪ
QUẢN LÝ CAM KẾT CHI
Từ ngày:... đến ngày:...
Nhân viên: (tất cả hoặc chi tiết theo từng nhân viên)
Trạng thái phê duyệt (Của Đơn đặt hàng):
Loại tiền:
Sắp xếp theo:
Đơn đặt hàng: (All/Khung/CKC)
| STT | Đơn đặt hàng | Mã NCC | Số YCTT tương ứng | Ngày nhập giao dịch | Ngày hạch toán | Tài khoản (12 đoạn mã COA) | Phát sinh | Trạng thái phê duyệt (HĐTH) | |
| N.Tệ | VND | ||||||||
| 1 | Khung (Đối với Đầu Tư), Số: ... | ||||||||
| HĐTH, Số: ... | |||||||||
| HĐTH, Số: ... | |||||||||
| 2 | Cam kết chi Số: ... | ||||||||
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
KBNN: ...
Mã KBNN:...
Mẫu S2-06d/KB/TABMIS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Ngày lập:...
LIỆT KÊ CHỨNG TỪ
QUẢN LÝ PHÂN BỐ NGÂN SÁCH
Từ ngày:... đến ngày:...
Nhân viên lập giao dịch:... Loại ngày:...
Nguồn bút toán:...Trạng thái:...
| STT | Ngày tạo giao dịch | Ngày hiệu lực | Mã loại dự toán | Tên lô bút toán/ Số Dossier | Tài khoản (12 đoạn mã COA) | Nợ/Có | Phát sinh | |
| N.Tệ | VND | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1. | Nợ | |||||||
| Có | ||||||||
| Cộng chứng từ | ||||||||
| 2. | ||||||||
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
KHO BẠC NHÀ NƯỚC:...
Mã KBNN:...
Mẫu S2-06c/KB/TABMIS
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Ngày lập:...
LIỆT KÊ CHỨNG TỪ
QUẢN LÝ CAM KẾT CHI
Từ ngày:... đến ngày:...
Nhân viên: (tất cả hoặc chi tiết theo từng nhân viên)
Trạng thái phê duyệt (Của Đơn đặt hàng):
Loại tiền:
Sắp xếp theo:
Đơn đặt hàng: (All/Khung/CKC)
| STT | Đơn đặt hàng | Mã NCC | Số YCTT tương ứng | Ngày nhập giao dịch | Ngày hạch toán | Tài khoản (12 đoạn mã COA) | Phát sinh | Trạng thái phê duyệt (HĐTH) | |
| N.Tệ | VND | ||||||||
| 1 | Khung (Đối với Đầu Tư), Số: ... | ||||||||
| HĐTH, Số: ... | |||||||||
| HĐTH, Số: ... | |||||||||
| 2 | Cam kết chi Số: ... | ||||||||
KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
KBNN: ...
Mã KBNN:...
Mẫu S2-07/KB/TCS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Ngày lập: ...
LIỆT KÊ CHỨNG TỪ TCS-TT
Ngày hạch toán: từ .../.../... đến: .../.../...
Cơ quan thu: Mã - Tên
Đơn vị QHNS: Mã - Tên
Tài khoản Nợ:...
Tài khoản Có:...
Nhân viên:...
Đơn vị:
| STT | Số chứng từ | Ngày chứng từ | Số tham chiếu TABMIS | Mã NV/ Số BT | Tài khoản (12 đoạn COA) | Mã TLĐT | Loại tiền | Số tiền | |||
| Nợ | Có | ||||||||||
| Nguyên tệ | VNĐ | Nguyên tệ | VNĐ | ||||||||
| Tổng cộng: |
Kế toán
Kế toán trưởng
KBNN:
Mã KBNN:...
Mẫu S2-08/KB/TABMIS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Ngày lập:...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN
Tài khoản: ...
Tên tài khoản: ...
Loại tiền: ...
Đơn vị tính: ...
| STT | Ngày hiệu lực | Số bút toán | Tham chiếu | Phát sinh Nợ | Phát sinh Có | ||
| N.Tệ | VND | N.Tệ | VND | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số dư đầu | |||||||
| Giao dịch trên phân hệ phải thu chưa chuyển số | |||||||
| Tổng phát sinh | |||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| Giao dịch trên phân hệ phải trả chưa chuyển số | |||||||
| Tổng phát sinh | |||||||
| 1 | |||||||
| 2 |
| Giao dịch trên phân hệ sổ cái chưa kết sổ | ||||||
| Tổng phát sinh | ||||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| Giao dịch trên phân hệ sổ cái đã kết sổ | ||||||
| Tổng phát sinh | ||||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| Giao dịch trên bảng giao diện phân hệ sổ cái | ||||||
| Tổng phát sinh | ||||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| Giao dịch trên bảng trung gian TCS và DMFAS | ||||||
| Tổng phát sinh | ||||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| Tổng phát sinh của tất cả các nguồn | ||||||
| Số dư cuối |
Thủ quỹ
Kế toán
Kế toán trưởng
Giám đốc
KBNN: ...
Mã Kho bạc: ...
Mẫu S2-09/KB/TABMIS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Ngày lập: ...
BẢNG TỔNG HỢP CÁC NGHIỆP VỤ TẠI ĐƠN VỊ KẾ TOÁN PHỤ THUỘC
Tên: ...
Bảng tổng hợp số: ...
Theo + biết Thủ Kỹ hiện
nay đã bỏ các điểm giao
dịch → Vậy có quý mẫu này K?!
| STT | Số bảng kê | Ngày bảng kê | Nội dung |
| 1. Nhận ứng từ trung tâm | |||
| 2. Thu tại điểm giao dịch | |||
| - Thu trái phiếu | |||
| - Thu công trái | |||
| - Thu NSNN | |||
| - Thu cho vay | |||
| - ... | |||
| 3. Chi tại điểm giao dịch | |||
| - Chi trái phiếu | |||
| - Chi công trái | |||
| - Chi cho vay | |||
| - ... | |||
| Cộng: | |||
| 4. Tiền mặt thanh toán với trung tâm cuối ngày | |||
| Cân số |
Ghi chú: - Bảng kê này kèm theo các bảng kê chi tiết của từng nghiệp vụ.
Ngày ... tháng ... năm...
Ngày ... tháng ... năm...
KBNN TRUNG TÂM
Thủ quỹ
Kế toán
Kế toán trưởng
ĐIỂM GIAO DỊCH
Thủ quỹ
Kế toán
KBNN: ...
Mã Kho bạc ...
Mẫu S2-10/KB/TABMIS
(TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
Ngày lập: ...
Số: ...
BẢNG TỔNG HỢP GIAO NHẬN VỐN VÀ NGUỒN VỐN
(Phụ lục kèm theo biên bản bản giao số...ngày...)
| BÀN GIAO VỐN | Số vốn KBNN A bản giao | Số vốn KBNN B nhận |
| 1 | 2 | 3 |
| Tiền mặt | ||
| Tiền gửi ngân hàng | ||
| Chi ngân sách các cấp | ||
| Cho vay, khoanh nợ, quá hạn | ||
| Cấp phát vốn đầu tư, chương trình mục tiêu | ||
| Thanh toán LKB | ||
| Các khoản thanh toán trái phiếu | ||
| Thanh toán vốn KBNN | ||
| Vốn trong thanh toán khác... | ||
| Vốn khác | ||
| Số chênh lệch | ||
| Tổng cộng vốn bản giao | ||
| BÀN GIAO NGUỒN VỐN | Nguồn vốn KBNN A bản giao | Nguồn vốn KBNN B nhận |
| Thu ngân sách các cấp | ||
| Tiền gửi các đơn vị tại KBNN | ||
| Các khoản tạm thu, tạm giữ | ||
| Thanh toán LKB | ||
| Thanh toán vốn KBNN | ||
| Các khoản vay dân | ||
| Nguồn vốn đầu tư, chương trình mục tiêu | ||
| Nguồn vốn trong thanh toán khác... | ||
| Nguồn vốn khác | ||
| Số chênh lệch | ||
| Tổng cộng nguồn vốn bản giao | ||
| BÀN GIAO SỐ LIỆU NGOÀI BẢNG | Số liệu KBNN A bản giao | Số liệu KBNN B nhận |
| Dự toán ngân sách | ||
| Tài sản | ||
| Tổng cộng số liệu ngoài bảng |
..., ngày... tháng... năm...
KHO BẠC NHÀ NƯỚC A
Kế toán trưởng
Giám đốc
KHO BẠC NHÀ NƯỚC B
Kế toán trưởng Giám đốc
Bảng tổng hợp giao nhận vốn và nguồn vốn được lập làm ... bản, KBNN ..., KBNN..., ... mỗi đơn vị giữ 01 bản.
Ghi chú: Bảng tổng hợp giao nhận vốn và nguồn vốn được dùng trong trường hợp chia tách sáp nhập hoặc chuyển các đơn vị giao dịch.
KHO BẠC NHÀ NƯỚC ...
Mẫu 04/BK-CTNNS
TT số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài Chính)
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP NGÂN SÁCH
Liên số: ... Lưu tại ...
Từ ngày ... đến ngày ...
Cơ quan thu: Mã – Tên ...
| STT | Chứng từ | Thông tin về Tờ khai/ Quyết định/ Thông báo | Mã số thuế | Tên người nộp | Kỳ thuế (2) | Mã địa bàn | Tài khoản Nợ | Chương-Tiếu mục | Loại ngoại tệ | Số tiền nguyên tệ | Tỷ giá | Số tiền VNĐ | |||||
| Mã hiệu | Số chứng từ | Số tham chiếu (1) | Ngày Hạch toán | Ngày nộp thuế | Số | Ngày | |||||||||||
| A | Tài khoản thu NSNN: ... | ||||||||||||||||
| C | Tài khoản tạm giữ: | |||||||||||||||
| Cộng tiểu mục... | ||||||||||||||||
| Cộng TK | ||||||||||||||||
| D | Tài khoản thu hồi hoàn thuế GTGT: | |||||||||||||||
| Cộng tiểu mục... | ||||||||||||||||
| Cộng TK | ||||||||||||||||
| Tổng cộng |
Tổng số tiền bằng chữ: ...
KHO BẠC NHÀ NƯỚC...
Kế toán
Kế toán trưởng
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Chi tiêu (1) chỉ sử dụng đối với trường hợp NNT in Giấy nộp tiền in từ Cổng thông tin điện tử Hải quan hoặc nộp thuế điện tử từ Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế;
- Chi tiêu (2) chỉ sử dụng đối với bảng kê gửi cơ quan Thuế.
KHO BẠC NHÀ NƯỚC/STATE TREASURY...
KHO BẠC NHÀ NƯỚC/STATE TREASURY...
Mẫu số 01/SK
(Theo TT số 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
Số: ...
SAO KÊ TÀI KHOẢN/TRANSACTION STATEMENT
Từ ngày/From date .../.../... đến ngày/to date .../.../...
Kính gửi/Dear customer: ...
Kho bạc Nhà nước ... xin trân trọng thông báo Sao kê giao dịch tài khoản số ...
của Quý đơn vị như sau:
We would like to inform your transaction statement as follow:
Loại tiền/Currency: ...
| STT/ No | Giờ phút ngày/tháng/năm Hour:minute Date | Nội dung giao dịch Transaction comment | Số phát sinh bằng ngoại tệ Turnover in foreign currency | Tỷ giá Exchange rate | Số phát sinh quy đổi ra VND Turnover in VND | Số dư theo nguyên tệ Balance in foreign currency | ||
| Nợ Debit | Có Credit | Nợ Debit | Có Credit | |||||
| Số dư đầu kỳ/Beginning balance | ||||||||
| Số dư cuối kỳ/Closing balance |
Ngày/Date... tháng/month... năm/year...
KẾ TOÁN/ACCOUNTANT
KẾ TOÁN TRƯỞNG/CHIEF ACCOUNTANT
Danh mục và mẫu biểu báo cáo tài chính, báo cáo quản trị
(Kèm theo Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính)
I. DANH MỤC BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUẢN TRỊ
| STT | Tên báo cáo | Mẫu số | Kỳ báo cáo | Đơn vị lập báo cáo | Đơn vị nhận báo cáo | Phương thức lưu và gửi báo cáo |
| Phần 1: BÁO CÁO TÀI CHÍNH | ||||||
| I | Báo cáo về tổng hợp dự toán | |||||
| 1 | Tổng hợp phân bổ, giao dự toán chi ngân sách TW và chi trả nợ niên độ ...^{1} (được bãi bỏ) | B1-01a/BC-NS/TABMIS | ||||
| 2 | Tổng hợp phân bổ, giao dự toán chi ngân sách cấp Tỉnh (huyện, xã) và chi trả nợ, niên độ ... | B1-01b/BC-NS/TABMIS^{2} | - NS tỉnh, huyện: CQTC tỉnh, huyện. - NS xã: KBNN huyện | - NS tỉnh, huyện: CQTC cấp trên, UBND cùng cấp. - NS xã: UBND cấp xã | Gửi báo cáo giấy | |
| 3 | Tổng hợp tình hình phân bổ, giao dự toán chi của các đơn vị dự toán cấp I NSTW (cấp tỉnh/huyện) niên độ . | B1-02/BC-NS/TABMIS | - NSTW : Các Bộ, cơ quan | Các Vụ tài chính chuyên ngành thuộc Cơ quan tài |
| 4 | Tổng hợp tình hình phân bố, giao dự toán chi đầu tư XDCB của các đơn vị dự toán cấp I NSTW (cấp tính/huyện) niên độ ... | B1-02a/BC-NS/TABMIS | Tháng, năm | TW - NSĐP: CQTC đồng cấp | chính (BTC, CQ Tài chính tính, huyện) | |
| 5 | Tổng hợp tình hình phân bố, giao dự toán chi thường xuyên của các đơn vị dự toán cấp I NSTW (cấp tính/huyện) niên độ ... | B1-02b/BC-NS/TABMIS | ||||
| II | Báo cáo tổng hợp thu và vay của NSNN | |||||
| 6 | Báo cáo thu và vay của NSNN niên độ... | B2-01/BC-NS/TABMIS^{3} | KBNN các cấp | - KBNN gửi cơ quan tài chính cùng cấp - Đối với xã: KBNN cấp huyện gửi UBND cấp xã. | - Báo cáo tháng: KB gửi CQ tài chính, bằng file. - Báo cáo năm: KBNN gửi báo cáo giấy cho cơ quan tài chính vào các kỳ báo cáo: 05/01 năm sau; 05/06 năm sau; 05/11 năm sau. Riêng KBNN gửi Vụ NSNN thêm vào các kỳ báo cáo 05/02 năm sau nữa - Báo cáo B2-02/NS, KBNN gửi Bộ Tài chính (Vụ NSNN) bằng | |
| 7 | Báo cáo thu và vay của NSNN theo mục lục NSNN niên độ... (Đối với xã, báo cáo báo cáo này được chi tiết theo địa bàn xã và chính là Bảng kê thu NSNN nêu tại Khoản 4 Điều 12 Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 quy định về quản lý NS xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn). | B2-02/BC-NS/TABMIS | ||||
| 8 | Báo cáo tổng hợp thu NSNN theo sắc thuế niên độ... | B2-03/BC-NS/TABMIS | ||||
| 9 | Báo cáo thu NSNN ngành Hải quan niên độ... | B2-04/BC-NS/TABMIS |
| 10 | Báo cáo hoàn trả thu NSNN niên độ ... | B2-05/BC-NS/TABMIS | Năm | file. - Đối với NS cấp xã gửi BC file hoặc giấy. | ||
| 11 | Báo cáo hoàn trả các khoản thu nội địa và thu khác NSNN niên độ... | B2-05a/BC-NS/TABMIS^{4} | Năm | |||
| III | Báo cáo tổng hợp chi ngân sách | |||||
| 12 | Báo cáo chi và trả nợ vay NSNN, niên độ... | B3-01/BC-NS/TABMIS | Tháng, năm | CQ Tài chính, KBNN các cấp | - Bộ Tài chính (Vụ NSNN) | - Báo cáo tháng: KB gửi CQ tài chính bằng file. - Báo cáo năm: KBNN gửi báo cáo giấy cho cơ quan tài chính vào các kỳ: 05/01 năm sau; 05/06 năm sau; 05/11 năm sau. Riêng KBNN gửi Vụ NSNN thêm vào các ngày 05/02 năm sau nữa - Đối với NS cấp xã gửi BC file hoặc giấy. - Báo cáo B3-03/NS, KBNN gửi Bộ Tài chính (Vụ NSNN) BC file. |
| 13 | Báo cáo chi và trả nợ vay NSĐP, niên độ ... | B3-02/BC-NS/TABMIS | - CQTC cùng cấp | |||
| 14 | Báo cáo chi và trả nợ vay NSNN theo MLNSNN niên độ... | B3-03/BC-NS/TABMIS | - NS cấp TW, tỉnh, huyện: CQTC cùng cấp - NS cấp xã: KBNN cấp huyện gửi UBND cấp xã. | |||
| 15 | Báo cáo thực hiện chi và trả nợ NSTW, niên độ... | B3-04/BC-NS/TABMIS | Năm | KBNN | Bộ Tài chính (các Vụ NSNN, HCSN, Đầu tư) | |
| 16 | Báo cáo thực hiện chi đầu tư XDCB NSTW, niên độ ... | B3-04a/BC-NS/TABMIS | ||||
| 17 | Báo cáo thực hiện chi thường xuyên NSTW, niên độ ... | B3-04b/BC-NS/TABMIS | ||||
| 18 | Báo cáo thực hiện chi, trả nợ ngân sách (cấp tỉnh/ cấp huyện/ cấp xã) niên độ... | B3-05/BC-NS/TABMIS | KBNN cấp tỉnh, huyện | - NS cấp tỉnh, huyện: Cơ quan tài chính cùng cấp. - NS cấp xã: | ||
| 19 | Báo cáo thực hiện chi đầu tư XDCB ngân | B3-05a/BC-NS/TABMIS |
| sách (cấp tính/cấp huyện/cấp xã) niên độ... | KBNN cấp huyện gửi UBND cấp xã | |||||
| 20 | Báo cáo thực hiện chi thường xuyên ngân sách (cấp tính/cấp huyện/cấp xã) niên độ... | B3-05b/BC-NS/TABMIS | ||||
| IV | Báo cáo chi chương trình mục tiêu quốc gia | |||||
| 21 | Chi các chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia, niên độ... | B4-01/BC-NS/TABMIS | Năm | KBNN các cấp | - Cơ quan tài chính cùng cấp | - Gửi file và giấy. |
| 22 | Chi các chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia theo mục lục NSNN niên độ... | B4-02/BC-NS/TABMIS | ||||
| V | Báo cáo sử dụng kinh phí | |||||
| 23 | Tình hình sử dụng dự toán chi Đầu tư phát triển NSTW (cấp tính/cấp huyện/cấp xã) theo hình thức rút dự toán niên độ... | B5-01/BC-NS/TABMIS | Năm | KBNN các cấp | - NSTW, cấp tính, huyện: Cơ quan tài chính cùng cấp. - NS cấp xã: KBNN cấp huyện gửi UBND cấp xã | - NSTW, cấp tính, cấp huyện: Gửi file và giấy. Đối với NS cấp xã gửi BC file hoặc giấy. |
| 24 | Tình hình sử dụng dự toán chi đầu tư phát triển NSTW (cấp tính/cấp huyện/cấp xã) theo hình thức lệnh chi tiền, niên độ... | B5-02/BC-NS/TABMIS | ||||
| 25 | Tình hình sử dụng dự toán chi thường xuyên NSTW (cấp tính/cấp huyện/cấp xã) theo hình thức rút dự toán, niên độ... | B5-03/BC-NS/TABMIS | ||||
| 26 | Tình hình sử dụng dự toán chi thường xuyên NSTW (cấp tính/cấp huyện/cấp xã) theo | B5-04/BC-NS/TABMIS | Năm | KBNN các cấp | - NSTW, cấp tính, huyện: Cơ quan tài | - NSTW, cấp tính, cấp huyện: Gửi file và giấy. |
| hình thức lệnh chi tiền, niên độ... | chính cùng cấp. - NS cấp xã: KBNN cấp huyện gửi UBND cấp xã | Đối với NS cấp xã gửi BC file hoặc giấy. (Riêng báo cáo B5-05 gửi file hàng tháng) | ||||
| 27 | Tình hình sử dụng dự toán chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới của NSTW (cấp tỉnh/cấp huyện) niên độ... | B5-05/BC-NS/TABMIS | Tháng, Năm | |||
| VI | Báo cáo vay, trả nợ | |||||
| 28 | Vay, trả nợ Ngân sách nhà nước niên độ... | B6-01/BC-NS/TABMIS^{5} | Năm | KBNN | - BC vay và trả nợ NSNN: KBNN gửi BTC (Vụ NSNN, Cục QLN và TCDN) | - Gửi File và giấy. |
| 29 | Vay, trả nợ Ngân sách địa phương niên độ... | B6-02/BC-NS/TABMIS^{6} | KBNN cấp tỉnh | - BC vay và trả nợ NSĐP: KBNN tỉnh gửi Sở Tài chính | ||
| VII | Báo cáo ghi thu, ghi chi vốn ngoài nước | |||||
| 30 | Tổng hợp ghi thu, ghi chi NSTW vốn ngoài nước niên độ ... | B7-01/BC-NS/TABMIS | Tháng, năm | KBNN | Bộ Tài chính (Vụ NSNN, Cục QLN và TCDN) | Gửi file và giấy. |
| 31 | Ghi thu, ghi chi vốn ngoài nước của ngân sách tỉnh/ thành phố niên độ ... | B7-02/BC-NS/TABMIS | KBNN cấp tỉnh | Sở Tài chính | ||
| Phần 2: BÁO CÁO QUẢN TRỊ |
| I | Báo cáo nhanh | |||||
| 1 | Báo cáo tình hình hoạt động NSNN và NSTW niên độ...^{7} (được bãi bỏ) | B8-01/BC-NS/TABMIS | ||||
| 2 | Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách tình niên độ...^{8} (được bãi bỏ) | B8-02/BC-NS/TABMIS | ||||
| 3 | Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách huyện...^{9} (được bãi bỏ) | B8-03/BC-NS/TABMIS | ||||
| 4 | Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách xã...^{10} (được bãi bỏ) | B8-04/BC-NS/TABMIS | ||||
| II | Báo cáo quản trị nghiệp vụ KBNN | |||||
| 1 | Bảng cân đối tài khoản | B9-01/KB/TABMIS | Tháng, năm | KBNN các cấp | Lập và lưu tại đơn vị | Lưu file và giấy |
| 2 | Báo cáo các khoản phải thu, phải trả | B9-02/KB/TABMIS | KBNN giao dịch | |||
| 3 | Báo cáo các khoản thừa, thiếu, tổn thất chờ xử lý | B9-03/KB/TABMIS | ||||
| 4 | Báo cáo các khoản tạm thu, tạm giữ chờ xử lý | B9-04/KB/TABMIS |
II. MẪU BIỂU BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUẢN TRỊ
7 Mẫu báo cáo này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B1-01b/BC-NS/TABMIS
(Theo TT 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TỔNG HỢP PHÂN BỐ, GIAO DỰ TOÁN
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) VÀ CHI TRẢ NỢ NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...
Tài khoản ...
Đơn vị: ...
| STT | Nội dung | Dự toán HĐND quyết định | Đã phân bổ, giao dự toán | Dự toán còn lại | |||
| Tổng dự toán | Chuyển nguồn năm trước mang sang (Loại dự toán 06) | Dự toán giao đầu năm – Do HĐND quyết định (Loại dự toán 01) | Dự toán bổ sung và điều chỉnh trong năm (Loại dự toán 02, 03) | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=3-7 |
| Tổng số | |||||||
| A | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | ||||||
| I | Chi đầu tư phát triển | ||||||
| 1 | Đầu tư cho các DA do địa phương quản lý theo các lĩnh vực | ||||||
| 1.1 | Chi quốc phòng | ||||||
| 1.2 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội | ||||||
| 1.3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | ||||||
| 1.4 | Chi khoa học và công nghệ | ||||||
| 1.5 | Chi y tế, dân số và gia đình | ||||||
| 1.6 | Chi văn hóa thông tin | ||||||
| 1.7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | ||||||
| 1.8 | Chi thể dục thể thao | ||||||
| 1.9 | Chi bảo vệ môi trường | ||||||
| 1.1 | Chi các hoạt động kinh tế | ||||||
| 1.11 | Hoạt động của các cơ quan QLNN, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị -xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội- nghề nghiệp theo quy định của pháp luật | ||||||
| 1.12 | Chi đảm bảo xã hội, bao gồm cả chi hỗ trợ thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật | ||||||
| 1.13 | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật | ||||||
| 2 | Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật | ||||||
| 3 | Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật | ||||||
| II | Chi thường xuyên của các cơ quan, đơn vị ở địa phương được phân cấp trong các lĩnh vực | ||||||
| 1 | Chi quốc phòng | ||||||
| 2 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội | ||||||
| 3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | ||||||
| 4 | Chi khoa học và công nghệ | ||||||
| 5 | Chi y tế, dân số và gia đình | ||||||
| 6 | Chi văn hóa thông tin | ||||||
| 7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | ||||||
| 8 | Chi thể dục thể thao | ||||||
| 9 | Chi bảo vệ môi trường | ||||||
| 10 | Chi các hoạt động kinh tế |
| STT | Nội dung | Dự toán HĐND quyết định | Đã phân bổ, giao dự toán | Dự toán còn lại | |||
| Tổng dự toán | Chuyển nguồn năm trước mang sang (Loại dự toán 06) | Dự toán giao đầu năm – Do HĐND quyết định (Loại dự toán 01) | Dự toán bổ sung và điều chỉnh trong năm (Loại dự toán 02, 03) | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=3-7 |
| 11 | Chi hoạt động của các cơ quan QLNN, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị -xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội- nghề nghiệp theo quy định của pháp luật | ||||||
| 12 | Chỉ đảm bảo xã hội, bao gồm cả chi hỗ trợ thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật | ||||||
| 13 | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật | ||||||
| III | Chi trả lãi các khoản do địa phương vay (1) | ||||||
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương | ||||||
| V | Dự phòng ngân sách | ||||||
| VI | Chi cải cách tiền lương | ||||||
| VII | Các nhiệm vụ chi khác | ||||||
| B | Chi chuyển giao ngân sách | ||||||
| I | Chi bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu cho NS cấp dưới | ||||||
| 1 | Bổ sung cân đối | ||||||
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | ||||||
| II | Chi hỗ trợ các địa phương khác | ||||||
| C | CHI TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NSĐP |
Ghi chú: (1) trả lãi cho vay bao gồm lãi, phí và chi phí khác phát sinh từ việc vay
NGƯỜI LẬP
KIỂM SOÁT
..., ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B1-02/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH PHÂN BỐ, GIAO DỰ TOÁN CHI CỦA CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP I
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ HUYỆN) NIÊN ĐỘ ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...
Đơn vị: ...
| STT | Nội dung | Dự toán được giao (gồm cả chi chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia) | Đã phân bổ, giao dự toán cho các đơn vị dự toán trực thuộc | Dự toán còn lại | ||||||||||||||||
| Tổng số | Chi đầu tư phát triển | Chi dự trữ quốc gia | Chi thường xuyên | Chi viện trợ | Chi khác | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | Chi dự trữ quốc gia | Chi thường xuyên | Chi viện trợ | Chi khác | |||||||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||||||||||||||||
| Chi đầu tư XDCB | Chi ĐT hỗ trợ vốn cho DN CCSP công ích | Chi ĐTPT khác | Chi đầu tư XDCB | Chi ĐT hỗ trợ vốn cho DN CCSP công ích | Chi ĐTPT khác | |||||||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| Tổng số | ||||||||||||||||||||
| 1 | Đơn vị (dự toán cấp I)... | |||||||||||||||||||
| 1.1 | Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| 1.2 | Vốn ngoài nước | |||||||||||||||||||
| 2 | Đơn vị (dự toán cấp I)... | |||||||||||||||||||
| ... |
Lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B1-02a/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH PHÂN BỐ, GIAO DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB CHO CÁC DỰ ÁN CỦA CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP I NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ HUYỆN) NIÊN ĐỘ ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết so:... đến ngày kết so:...
Đơn vị: ...
| STT | Nội dung | Dự toán được giao (gồm cả chỉ chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia) | Đã phân bổ, giao dự toán cho các đơn vị dự toán trực thuộc | Dự toán còn lại | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||||
| Chi quốc phòng | Chi an sinh và trật tự, an toàn xã hội | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | Chi y tế, dân số và gia đình | Chi văn hoá thông tin | Chi phát thanh, truyền hình, thông tin | Chi thể dục thể thao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt động kinh tế | Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể | Chi bảo đảm xã hội | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật | Chi quốc phòng | Chi an sinh và trật tự, an toàn xã hội | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | Chi y tế, dân số và gia đình | Chi văn hoá thông tin | Chi phát thanh, truyền hình, thông tin | Chi thể dục thể thao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt động kinh tế | Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể | Chi bảo đảm xã hội | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật | |||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | ||
| Tổng số | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Đơn vị (dự toán cấp I)... | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.1 | Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.2 | Vốn ngoài nước | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Đơn vị (dự toán cấp I)... | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.1 | Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.2 | Vốn ngoài nước | |||||||||||||||||||||||||||||||
| ... |
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B1-02b/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH PHÂN BỐ, GIAO DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP I
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ HUYỆN) NIÊN ĐỘ ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...
Đơn vị: ...
| STT | Nội dung | Dự toán được giao (gồm cá chỉ chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia) | Đã phân bổ, giao dự toán cho các đơn vị dự toán trực thuộc | Dự toán còn lại | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||||||
| Chi quốc phòng | Chi an sinh và trật tự, an toàn xã hội | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | Chi y tế, dân số và gia đình | Chi văn hóa thông tin | Chi phát thanh, truyền hình, thông tin | Chi thể dục thể thao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt động kinh tế | Chi hoạt động của các cơ quan QLN, Đảng, đoàn thể | Chi bảo đảm xã hội | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật | Chi quốc phòng | Chi an sinh và trật tự, an toàn xã hội | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | Chi y tế, dân số và gia đình | Chi văn hóa thông tin | Chi phát thanh, truyền hình, thông tin | Chi thể dục thể thao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt động kinh tế | Chi hoạt động của các cơ quan QLN, Đảng, đoàn thể | Chi bảo đảm xã hội | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật | |||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | ||
| Tổng số | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Đơn vị (dự toán cấp I)... | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.1 | Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.2 | Vốn ngoài nước | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Đơn vị (dự toán cấp I)... | |||||||||||||||||||||||||||||||
| ... |
Người lập
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN: ...
ĐƠN VỊ LẬP: ...
Mẫu số B2-01/BC-NS/TABMIS
(Theo TT 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực ... đến ngày hiệu lực ...
Từ ngày kết số ... đến ngày kết số ...
Địa bàn:
Đơn vị: ...
| STT | Chỉ tiêu | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế thực hiện từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | ||||||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9=10+11+12 | 10 | 11 | 12 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||
| Trong đó: TỔNG SỐ (Đã loại trừ hoàn thuế) | |||||||||||||
| A | THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | ||||||||||||
| Trong đó: THU NSNN (Đã loại trừ hoàn thuế) | |||||||||||||
| I | Thu nội địa không kể đầu thô | ||||||||||||
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước | ||||||||||||
| 1.1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý | ||||||||||||
| 1.1.1 | Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) | |||||||||||||
| 1.1.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước | |||||||||||||
| 1.1.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng). | |||||||||||||
| 1.1.4 | Thuế tài nguyên | ||||||||||||
| Tr.đó: - Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng) | |||||||||||||
| - Tài nguyên nước thủy điện | |||||||||||||
| 1.1.5 | Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng | ||||||||||||
| 1.2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý | ||||||||||||
| 1.2.1 | Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) | |||||||||||||
| 1.2.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước | |||||||||||||
| 1.2.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng). | |||||||||||||
| 1.2.4 | Thuế tài nguyên | ||||||||||||
| Tr.đó: - Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng) | |||||||||||||
| - Tài nguyên nước thủy điện | |||||||||||||
| 1.2.5 | Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng | ||||||||||||
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | ||||||||||||
| 2.1 | Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) | |||||||||||||
| 2.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước | |||||||||||||
| 2.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng). | |||||||||||||
| 2.4 | Thuế tài nguyên | ||||||||||||
| Tr.đó: Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng) | |||||||||||||
| - Tài nguyên nước thủy điện | |||||||||||||
| 2.5 | Thu từ khí thiên nhiên và khí than theo hiệp định, hợp đồng | ||||||||||||
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | ||||||||||||
| 3.1 | Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước |
| STT | Chỉ tiêu | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế thực hiện từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tính | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tính | NS cấp huyện | NS cấp xã | ||||||||
| A | B | 1+2+3 | 2 | 3+4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7+8+9 | 8 | 9+10+11+12 | 10 | 11 | 12 |
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) | |||||||||||||
| 3.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước | |||||||||||||
| 3.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng). | |||||||||||||
| 3.4 | Thuế tài nguyên | ||||||||||||
| Tr.đó: - Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng) | |||||||||||||
| - Tài nguyên nước thủy điện | |||||||||||||
| 3.5 | Thu từ khí thiên nhiên và khí than theo hiệp định, hợp đồng | ||||||||||||
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | ||||||||||||
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan thuế thực hiện | ||||||||||||
| Trong đó: - Từ hàng nhập khẩu bán ra trong nước | |||||||||||||
| - Từ hàng hóa sản xuất trong nước | |||||||||||||
| 6 | Lệ phí trước bạ | ||||||||||||
| 7 | Các loại phí, lệ phí | ||||||||||||
| Trong đó: - Phí thuộc lĩnh vực đường bộ | |||||||||||||
| - Phí thuộc lĩnh vực đường biển | |||||||||||||
| - Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản | |||||||||||||
| - Phí tham quan | |||||||||||||
| - Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong lĩnh vực của khẩu | |||||||||||||
| 7.1 | Thu phí, lệ phí trung ương | ||||||||||||
| 7.2 | Thu phí, lệ phí tỉnh | ||||||||||||
| 7.3 | Thu phí, lệ phí huyện | ||||||||||||
| 7.4 | Thu phí, lệ phí xã | ||||||||||||
| 8 | Các khoản thu về nhà, đất | ||||||||||||
| 8.1 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | ||||||||||||
| 8.2 | Thuế sử dụng đất phỉ nông nghiệp | ||||||||||||
| 8.3 | Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | ||||||||||||
| Tr.đó: - Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | |||||||||||||
| - Tiền thuê đất ghi thu, ghi chi theo khoản đã ứng bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định của pháp luật | |||||||||||||
| 8.4 | Thu tiền sử dụng đất | ||||||||||||
| Tr.đó: Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý | |||||||||||||
| 8.5 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | ||||||||||||
| 9 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | ||||||||||||
| 9.1 | Thuế giá trị gia tăng | ||||||||||||
| 9.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| 9.3 | Thu từ thu nhập sau thuế | ||||||||||||
| 9.4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | ||||||||||||
| 9.5 | Thu khác | ||||||||||||
| 10 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển | ||||||||||||
| 10.1 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | ||||||||||||
| Tr.đó: - Thu từ giấy phép do cơ quan Trung ương cấp | |||||||||||||
| - Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp | |||||||||||||
| 10.2 | Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển | ||||||||||||
| Tr.đó: - Thu từ giấy phép do cơ quan Trung ương cấp | |||||||||||||
| - Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp | |||||||||||||
| 10.3 | Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khác còn lại | ||||||||||||
| Tr.đó: - Thu từ giấy phép do cơ quan Trung ương cấp |
| STT | Chỉ tiêu | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế thực hiện từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | ||||||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9=10+11+12 | 10 | 11 | 12 |
| - Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp | |||||||||||||
| 11 | Thu khác ngân sách | ||||||||||||
| 11.1 | Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ | ||||||||||||
| 11.2 | Thu tiền phạt | ||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||
| - Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông | |||||||||||||
| - Phạt vi phạm hành chính do ngành thuế thực hiện | |||||||||||||
| 11.3 | Thu tịch thu | ||||||||||||
| Tr.đó: Tịch thu chống lậu | |||||||||||||
| 11.4 | Thu hồi các khoản chi năm trước | ||||||||||||
| 11.5 | Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ | ||||||||||||
| 11.6 | Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác | ||||||||||||
| 11.7 | Lãi thu từ các khoản tham gia góp vốn của nhà nước | ||||||||||||
| 11.8 | Thu khác còn lại | ||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||
| - Thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa | |||||||||||||
| 12 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | ||||||||||||
| Tr.đó: Tiền đến bù thiệt hại khi NN thu hồi đất công | |||||||||||||
| 13 | Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN | ||||||||||||
| Tr.đó: - Thu từ doanh nghiệp do Trung ương quản lý | |||||||||||||
| - Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý | |||||||||||||
| 13.1 | Thu hồi vốn của Nhà nước tại các tổ chức kinh tế | ||||||||||||
| 13.2 | Thu cổ tức | ||||||||||||
| 13.3 | Lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp | ||||||||||||
| 13.4 | Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ | ||||||||||||
| Tr.đó: - Lợi nhuận còn lại của các DN do các Bộ, ngành Trung ương quản lý | |||||||||||||
| - Lợi nhuận còn lại của các DN do địa phương quản lý | |||||||||||||
| 13.5 | Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước | ||||||||||||
| II | Thu về dầu thô | ||||||||||||
| I | Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng | ||||||||||||
| 1.1 | Thuế tài nguyên | ||||||||||||
| 1.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| 1.3 | Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam | ||||||||||||
| 1.4 | Dấu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam | ||||||||||||
| 1.5 | Thuế đặc biệt | ||||||||||||
| 1.6 | Phụ thu về dầu | ||||||||||||
| 1.7 | Thu chênh lệch giá dầu | ||||||||||||
| 1.8 | Khác | ||||||||||||
| 2 | Thu về Condensate theo hiệp định, hợp đồng. | ||||||||||||
| 2.1 | Thuế tài nguyên | ||||||||||||
| 2.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| 2.3 | Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam | ||||||||||||
| 2.4 | Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam | ||||||||||||
| 2.5 | Thuế đặc biệt | ||||||||||||
| 2.6 | Phụ thu về condensate | ||||||||||||
| 2.7 | Thu chênh lệch giá condensate | ||||||||||||
| 2.8 | Khác | ||||||||||||
| III | Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu | ||||||||||||
| I | Tổng thu từ hoạt động XNK | ||||||||||||
| 1.1 | Thuế xuất khẩu | ||||||||||||
| 1.2 | Thuế nhập khẩu | ||||||||||||
| 1.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu | ||||||||||||
| 1.4 | Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | ||||||||||||
| 1.5 | Thuế bổ sung đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam |
| STT | Chỉ tiêu | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế thực hiện từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | ||||||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9=10+11+12 | 10 | 11 | 12 |
| Tr.đó: - Thuế chống bán phá giá | |||||||||||||
| - Thuế chống trợ cấp | |||||||||||||
| - Thuế chống phân biệt đối xử | |||||||||||||
| - Thuế tự vệ | |||||||||||||
| 1.6 | Thuế bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu | ||||||||||||
| 1.7 | Thu khác | ||||||||||||
| 2 | Hoàn thuế GTGT | ||||||||||||
| 3 | Hoàn thuế XNK đối với các chương trình ưu đãi thuế SX, lắp ráp ô tô hoặc chương trình ưu đãi thuế CNHT | ||||||||||||
| 4 | Hoàn thuế TTDB đối với xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học | ||||||||||||
| IV | Thu Viện trợ | ||||||||||||
| V | Các khoản huy động, đóng góp | ||||||||||||
| 1 | Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng | ||||||||||||
| 2 | Các khoản huy động đóng góp khác | ||||||||||||
| VI | Thu hồi các khoản cho vay của Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính | ||||||||||||
| 1 | Thu từ các khoản cho vay của nhà nước | ||||||||||||
| 1.1 | Thu nợ gốc cho vay | ||||||||||||
| 1.2 | Thu lãi cho vay | ||||||||||||
| 2 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | ||||||||||||
| VII | Tạm thu ngân sách | ||||||||||||
| B | VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | ||||||||||||
| I | Vay trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Địa phương vay từ nguồn cho vay lợi của Chính phủ | |||||||||||||
| II | Vay ngoài nước | ||||||||||||
| III | Tạm vay của NSNN | ||||||||||||
| 1 | Tạm ứng từ Ngân hàng Nhà nước theo Lệnh của Chính phủ | ||||||||||||
| 2 | Tạm vay khác | ||||||||||||
| C | THU CHUYÊN GIAO NGÂN SÁCH | ||||||||||||
| I | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | ||||||||||||
| 1 | Bổ sung cân đối | ||||||||||||
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | ||||||||||||
| 2.1 | Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước | ||||||||||||
| 2.2 | Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước | ||||||||||||
| II | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | ||||||||||||
| III | Thu hỗ trợ từ địa phương khác | ||||||||||||
| D | THU CHUYÊN NGUỒN | ||||||||||||
| I | Thu chuyển nguồn | ||||||||||||
| E | THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH | ||||||||||||
| I | Thu kết dư ngân sách |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC/ TỔNG GIÁM ĐỐC (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B2-02/BC-NS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO MỤC LỤC NSNN NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực... đến ngày hiệu lực...
Từ ngày kết sổ ... đến ngày kết sổ...
Địa bàn: ...
PHẦN I: THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO MỤC LỤC NSNN
Đơn vị: ...
| Mục lục NSNN | Phát sinh trong kỳ | Luỹ kế từ đầu năm | |||||||||||
| Chương | M-TM | NSNN | NSTW | NSĐP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSĐP | Chia ra | ||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | ||||||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9=10+11+12 | 10 | 11 | 12 |
| Tổng số: | |||||||||||||
| Tổng số (đã loại trừ hoàn thuế GTGT) | |||||||||||||
| I. Thu và vay trong ngân sách | |||||||||||||
| Cấp I | |||||||||||||
| 001 | |||||||||||||
| 1000 | |||||||||||||
| 1001 | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| 1050 | |||||||||||||
| ... | ... | ||||||||||||
| Cấp II | |||||||||||||
| Cấp III | |||||||||||||
| Cấp IV |
| II. Hoàn thuế Giá trị gia tăng | |||||||||||||
| 160 | 7550 | ||||||||||||
| 7551 | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| III. Tạm thu và vay chưa đưa vào ngân sách | |||||||||||||
| Cấp I | |||||||||||||
| 0001 | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| Cấp II | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| Cấp III | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| Cấp IV | |||||||||||||
| ... |
PHẦN II: THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO HỢP MỤC
| Nhóm, tiểu nhóm, mục | Phát sinh trong kỳ | Luỹ kế từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSĐP | Chia ra | NSNN | NSTW | Ngân sách địa phương | Chia ra | |||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp Huyện | NS Xã | NS cấp tỉnh | NS cấp Huyện | NS Xã | |||||||
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4=5+6+7 | 5 | 6 | 7 | 8=9+10 | 9 | 10=11+12+13 | 11 | 12 | 13 |
| Hợp mục chung (cả 4 cấp): | ||||||||||||
| Tổng số (đã loại trừ hoàn thuế GTGT) |
| I- Thu và vay trong ngân sách | ||||||||||||
| Nhóm... | ||||||||||||
| Tiểu nhóm... | ||||||||||||
| Mục 1000 | ||||||||||||
| Tiểu mục 1001 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Mục 1050 | ||||||||||||
| Tiểu mục ... | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| II. Hoàn thuế Giá trị gia tăng | ||||||||||||
| Mục 7550 | ||||||||||||
| Tiểu mục 7551 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| III- Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách | ||||||||||||
| Mục 0001 | ||||||||||||
| Mục 0002 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Cấp I | ||||||||||||
| Cấp I (đã loại trừ hoàn thuế GTGT) | ||||||||||||
| Nhóm... |
| Tiểu nhóm... | ||||||||||||
| Mục 1000 | ||||||||||||
| Tiểu mục 1001 | ||||||||||||
| Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách | ||||||||||||
| Mục 0001 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Cấp II | ||||||||||||
| Nhóm... | ||||||||||||
| Tiểu nhóm... | ||||||||||||
| Mục 1000 | ||||||||||||
| Tiểu mục 1001 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách | ||||||||||||
| Mục 0001 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Cấp III | ||||||||||||
| Nhóm... | ||||||||||||
| Tiểu nhóm... | ||||||||||||
| Mục 1000 | ||||||||||||
| Tiểu mục 1001 |
| Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách | ||||||||||||
| Mục 0001 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Cấp IV | ||||||||||||
| Nhóm... | ||||||||||||
| Tiểu nhóm... | ||||||||||||
| Mục 1000 | ||||||||||||
| Tiểu mục 1001 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách | ||||||||||||
| Mục 0001 | ||||||||||||
| ... |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày...tháng...năm...
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B2-03/BC-NS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NSNN THEO SẮC THUẾ NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực ...đến ngày hiệu lực...
Từ ngày kết số ...đến ngày kết số ...
Địa bàn: ...
Đơn vị: ...
| STT | CHỈ TIÊU | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế thực hiện từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | ||||||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9=10+11+12 | 10 | 11 | 12 |
| TỔNG SỐ =I+II+III+IV+V | |||||||||||||
| I | Các khoản thu từ thuế | ||||||||||||
| 1 | Thuế giá trị gia tăng | ||||||||||||
| - Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước | |||||||||||||
| - Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu | |||||||||||||
| 2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | ||||||||||||
| - Thuế TTDB thu từ hàng hóa SX trong nước | |||||||||||||
| - Thuế TTDB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước. | |||||||||||||
| - Thuế TTDB thu từ hàng hóa nhập khẩu | |||||||||||||
| 3 | Thuế bảo vệ môi trường | ||||||||||||
| - Thuế BVMT thu từ hàng hóa SXKD trong nước | |||||||||||||
| - Thuế BVMT thu từ hàng hóa NK bán ra trong nước. | |||||||||||||
| - Thuế BVMT thu từ sp, hàng hóa nhập khẩu | |||||||||||||
| 4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | ||||||||||||
| 6 | Thuế tài nguyên |
| 7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
| 8 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
| 9 | Thuế xuất khẩu |
| 10 | Thuế nhập khẩu |
| 11 | Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam. |
| II | Các khoản thu từ phí, lệ phí |
| 1 | Lệ phí trước bạ |
| 2 | Các loại phí, lệ phí khác |
| 2.1 | Phí, lệ phí khác do Thuế quản lý |
| 2.2 | Phí, lệ phí khác do Hải quan thực hiện |
| III | Thu về dầu thô và khí thiên nhiên |
| 1 | Thu từ dầu thô |
| 2 | Thu từ condensate |
| 3 | Thu từ khí thiên nhiên |
| IV | Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí |
| 1 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước |
| - Thu hồi vốn của NSNN đầu tư tại các tổ chức kinh tế | |
| - Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế | |
| - Chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước | |
| 2 | Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
| Tr.đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | |
| 3 | Thu tiền sử dụng đất |
| 4 | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
| 5 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển. |
| 5.1 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
| 5.2 | Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển |
| 5.3 | Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khác còn lại |
| 6 | Thu khác |
| 6.1 | Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ | |||||||||||
| 6.2 | Lãi thu từ các khoản tham gia góp vốn của NN | |||||||||||
| 6.3 | Thu hồi các khoản chi năm trước | |||||||||||
| 6.4 | Thu bán tài sản nhà nước | |||||||||||
| 6.5 | Các khoản thu phạt, tịch thu | |||||||||||
| Tr độ: - Tiền phạt, tịch thu do Thuế quản lý | ||||||||||||
| - Tiền phạt, tịch thu do Hải quan q.lý | ||||||||||||
| 6.6 | Các khoản thu khác còn lại | |||||||||||
| 7 | Thu hồi tiền gốc và lãi cho vay của ngân sách | |||||||||||
| 8 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | |||||||||||
| 9 | Các khoản huy động, đóng góp | |||||||||||
| V | Thu viện trợ |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ...tháng...năm...
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số: B2-04/BC-NS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THU NSNN NGÀNH HẢI QUAN NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực ...đến ngày hiệu lực...
Từ ngày kết số ...đến ngày kết số...
Địa bàn: ...
Đơn vị: ...
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Thuế xuất khẩu | Thuế nhập khẩu | Thuế TTDB hàng NK | Thuế GTGT hàng NK | Thuế bảo vệ môi trường | Thuế bổ sung hàng hóa NK | Phí hải quan | Thu khác hải quan |
| A | B | 1=2+...+9 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| TỔNG SỐ | ||||||||||
| 1 | Cục kiểm tra sau thông quan | |||||||||
| 2 | Hà Nội | |||||||||
| - Sở giao dịch | ||||||||||
| - Hà Nội | ||||||||||
| - Vĩnh Phúc | ||||||||||
| - Phú Thọ | ||||||||||
| - Yên Bái | ||||||||||
| - Hòa Bình | ||||||||||
| 3 | Hải Phòng | |||||||||
| - Hải Phòng | ||||||||||
| - Hải Dương | ||||||||||
| - Hưng Yên | ||||||||||
| - Thái Bình | ||||||||||
| 4 | Tp.Hồ Chí Minh | |||||||||
| - TP Hồ Chí Minh | ||||||||||
| 5 | Hà Giang | |||||||||
| - Hà Giang | ||||||||||
| - Tuyên Quang | ||||||||||
| 6 | Cao Bằng | |||||||||
| - Bắc Kạn | ||||||||||
| - Cao Bằng | ||||||||||
| 7 | Điện Biên | |||||||||
| - Sơn La | ||||||||||
| - Điện Biên | ||||||||||
| - Lai Châu | ||||||||||
| 8 | Lào Cai | |||||||||
| - Lào Cai | ||||||||||
| 9 | Lạng Sơn | |||||||||
| - Lạng Sơn |
| 10 | Quảng Ninh |
| - Quảng Ninh | |
| 11 | Thanh Hóa |
| - Thanh Hóa | |
| 12 | Nghệ An |
| - Nghệ An | |
| 13 | Hà Tĩnh |
| - Hà Tĩnh | |
| 14 | Quảng Bình |
| - Quảng Bình | |
| 15 | Quảng Trị |
| - Quảng Trị | |
| 16 | TT- Huế |
| - TT - Huế | |
| 17 | Đà Nẵng |
| - Đà Nẵng | |
| 18 | Quảng Ngãi |
| - Quảng Ngãi | |
| 19 | Bình Định |
| - Bình Định | |
| - Phú Yên | |
| 20 | Gia Lai - Kon Tum |
| - Gia Lai | |
| - Kon Tum | |
| 21 | Đắk Lắk |
| - Lâm Đồng | |
| - Đắk Lắk | |
| - Đắc Nông | |
| 22 | Khánh Hòa |
| - Khánh Hòa | |
| - Ninh Thuận | |
| 23 | Bình Dương |
| - Bình Dương | |
| 24 | Tây Ninh |
| - Tây Ninh | |
| 25 | Đồng Nai |
| - Đồng Nai | |
| - Bình Thuận | |
| 26 | Long An |
| - Long An | |
| - Tiền Giang | |
| 27 | Đồng Tháp |
| - Đồng Tháp | |
| 28 | An Giang |
| - An Giang | |
| 29 | Vũng Tàu |
| - Vũng Tàu | |
| 30 | Kiên Giang |
| - Kiên Giang |
| 31 | Cần Thơ | |||||||||
| - Cần Thơ | ||||||||||
| - Vĩnh Long | ||||||||||
| - Sóc Trăng | ||||||||||
| 32 | Cà Mau | |||||||||
| - Cà Mau | ||||||||||
| 33 | Quảng Nam | |||||||||
| - Quảng Nam | ||||||||||
| 34 | Bình Phước | |||||||||
| - Bình Phước | ||||||||||
| 35 | Bắc Ninh | |||||||||
| - Bắc Ninh | ||||||||||
| - Bắc Giang | ||||||||||
| - Thái Nguyên | ||||||||||
| 36 | Hà Nam Ninh | |||||||||
| - Nam Định | ||||||||||
| - Hà Nam | ||||||||||
| - Ninh Bình | ||||||||||
| 37 | Cục điều tra chống buôn lậu |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
..., ngày ... tháng ... năm ...
Người lập biểu
Kiểm soát
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B2-05/BC - NS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO HOÀN TRẢ THU NSNN NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực ...
Từ ngày kết sổ ... Đến ngày kết sổ ...
Địa bàn: ...
PHẦN I - THEO MỤC LỤC NSNN
Đơn vị: Đồng
| STT | Cấp ngân sách | Chương | Khoản | Mục | Tiểu mục | Số tiền | |
| Phát sinh | Lũy kế | ||||||
| TỔNG SỐ | |||||||
| A | GHI GIÁM THU NSNN | ||||||
| I | NS TRUNG ƯƠNG | ||||||
| 001 | |||||||
| 1000 | |||||||
| 1001 | |||||||
| ... | |||||||
| 1050 | |||||||
| 1051 | |||||||
| ... | |||||||
| II | NS ĐỊA PHƯƠNG | ||||||
| 1 | Ngân sách tỉnh | ||||||
| 2 | Ngân sách huyện | ||||||
| 3 | Ngân sách xã | ||||||
| B | GHI CHI NSNN | ||||||
| I | NS TRUNG ƯƠNG | ||||||
| 160 | |||||||
| 428 | |||||||
| 7650 | |||||||
| 7651 | |||||||
| ... | |||||||
| II | NS ĐỊA PHƯƠNG | ||||||
| 1 | Ngân sách tỉnh | ||||||
| 2 | Ngân sách huyện | ||||||
| 3 | Ngân sách xã |
PHẦN II - THEO HỢP MỤC
| STT | Cấp ngân sách | Mục | Tiểu mục | Số tiền | |
| Phát sinh | Lũy kế | ||||
| I | HỢP MỤC CHUNG (CẢ 4 CẤP) | ||||
| A | GHI GIÁM THU NSNN | ||||
| 1000 |
| 1001 | |||||
| ... | |||||
| B | GHI CHI NSNN | ||||
| 7650 | |||||
| 7651 | |||||
| ... | |||||
| II | HỢP MỤC THEO CẤP | ||||
| A | GHI GIÁM THU NSNN | ||||
| I | NS TRUNG ƯƠNG | ||||
| 1000 | |||||
| 1001 | |||||
| ... | |||||
| II | NS ĐỊA PHƯƠNG | ||||
| 1 | Ngân sách tỉnh | ||||
| ... | |||||
| 2 | Ngân sách huyện | ||||
| ... | |||||
| 3 | Ngân sách xã | ||||
| ... | |||||
| B | GHI CHI NSNN | ||||
| I | NS TRUNG ƯƠNG | ||||
| 7650 | |||||
| 7651 | |||||
| ... | |||||
| II | NS ĐỊA PHƯƠNG | ||||
| 1 | Ngân sách tỉnh | ||||
| 7650 | |||||
| ... | |||||
| 2 | Ngân sách huyện | ||||
| 7650 | |||||
| ... | |||||
| 3 | Ngân sách xã | ||||
| 7650 | |||||
| ... |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
..., ngày...tháng...năm...
Người lập biểu
Kiểm soát
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC...
Mẫu số B2-05a/BC-NS/TABMIS
(Theo TT 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BÁO CÁO HOÀN TRẢ CÁC KHOẢN THU NỘI ĐỊA VÀ THU KHÁC NSNN NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực ...
Từ ngày kết số ... Đến ngày kết số ...
Địa bàn: ...
PHẦN I - THEO MỤC LỤC NSNN
Đơn vị: ...
| STT | Cấp ngân sách | Chương | Khoản | Mục | Tiểu mục | Số tiền | |
| Phát sinh | Lũy kế | ||||||
| TỔNG SỐ | |||||||
| A | GHI GIÁM THU NSNN | ||||||
| I | NS TRUNG ƯƠNG | ||||||
| 1 | |||||||
| 1000 | |||||||
| 1001 | |||||||
| 1002 | |||||||
| ... | |||||||
| 1050 | |||||||
| 1051 | |||||||
| 1052 | |||||||
| ... | ... | ... | |||||
| II | NS ĐỊA PHƯƠNG | ||||||
| 1 | Ngân sách tỉnh | ||||||
| 2 | Ngân sách huyện | ||||||
| 3 | Ngân sách xã | ||||||
| B | GHI CHI NSNN | ||||||
| I | NS TRUNG ƯƠNG | ||||||
| 160 | |||||||
| 428 | |||||||
| 7650 | |||||||
| 7652 | |||||||
| ... | ... | ... | |||||
| II | NS ĐỊA PHƯƠNG | ||||||
| 1 | Ngân sách tỉnh | ||||||
| 2 | Ngân sách huyện | ||||||
| 3 | Ngân sách xã |
PHẦN II - THEO HỢP MỤC
| STT | Cấp ngân sách | Mục | Tiểu mục | Số tiền | |
| Phát sinh | Lũy kế | ||||
| I | HỢP MỤC CHUNG (CÁ 4 CẤP) | ||||
| A | GHI GIÁM THU NSNN | ||||
| 1000 | |||||
| 1001 | |||||
| 1002 | |||||
| ... | |||||
| B | GHI CHI NSNN | ||||
| 7650 | |||||
| 7652 | |||||
| II | HỢP MỤC THEO CẤP | ||||
| A | GHI GIÁM THU NSNN | ||||
| I | NS TRUNG ƯƠNG | ||||
| 1000 | |||||
| 1001 | |||||
| 1002 | |||||
| II | NS ĐỊA PHƯƠNG | ||||
| 1 | Ngân sách tỉnh | ||||
| 2 | Ngân sách huyện | ||||
| 3 | Ngân sách xã | ||||
| B | GHI CHI NSNN | ||||
| I | NS TRUNG ƯƠNG | ||||
| 7650 | |||||
| 7652 | |||||
| II | NS ĐỊA PHƯƠNG | ||||
| 1 | Ngân sách tỉnh | ||||
| 2 | Ngân sách huyện | ||||
| 3 | Ngân sách xã | ||||
| ... |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
..., ngày...tháng...năm...
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC/ TỔNG GIÁM ĐỐC (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B3-01/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017 ngày 28/7/2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BÁO CÁO CHI VÀ TRẢ NỢ VAY NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực...
Từ ngày kết số ... Đến ngày kết số ...
Đơn vị:...
| STT | Chỉ tiêu | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | ||||||||
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5=6+7+8 | 6 | 7 | 8 | 9=10+11 | 10 | 11=12+13+14 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng số | |||||||||||||
| A | CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | ||||||||||||
| I | Chi đầu tư phát triển | ||||||||||||
| 1 | Đầu tư cho các DA theo các lĩnh vực: | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ nguồn vốn TPCP | |||||||||||||
| 1.1 | Chi quốc phòng | ||||||||||||
| 1.2 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội | ||||||||||||
| 1.3 | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | ||||||||||||
| Tr.đó: - Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.4 | Chi khoa học và công nghệ | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.5 | Chi y tế, dân số và gia đình | ||||||||||||
| Tr.đó: - Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.6 | Chi văn hoá thông tin | ||||||||||||
| Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | ||||||||||||
| Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.8 | Chi thể dục thể thao | ||||||||||||
| Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.9 | Chi bảo vệ môi trường | ||||||||||||
| Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.10 | Chi các hoạt động kinh tế |
| Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.10.1 | Chi giao thông vận tải | ||||||||||||
| Tr.đó: - Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.10.2 | Chi nông, lâm ngư nghiệp và thủy lợi, thủy sản | ||||||||||||
| 1.11 | Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể | ||||||||||||
| Tr.đó: - chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.12 | Chi bảo đảm xã hội | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.13 | Chi các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật | ||||||||||||
| I.2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. | ||||||||||||
| I.3 | Chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật | ||||||||||||
| II | Chi dự trữ quốc gia | ||||||||||||
| III | Chi thường xuyên các lĩnh vực: | ||||||||||||
| 1 | Chi quốc phòng | ||||||||||||
| 2 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội | ||||||||||||
| 3 | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 4 | Chi khoa học và công nghệ | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 5 | Chi y tế, dân số và gia đình | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 6 | Chi văn hoá thông tin | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 8 | Chi thể dục thể thao | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 9 | Chi bảo vệ môi trường |
| Tr.đó: chỉ từ nguồn vốn ngoài nước | |
| 10 | Chỉ các hoạt động kinh tế |
| Tr.đó: chỉ từ nguồn vốn ngoài nước | |
| 10.1 | Chỉ giao thông vận tải |
| 10.2 | Chỉ nông, lâm ngư nghiệp và thủy lợi, thủy sản |
| 11 | Chỉ hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể |
| Tr.đó: chỉ từ nguồn vốn ngoài nước | |
| 12 | Chỉ đảm bảo xã hội |
| Tr.đó: chỉ từ nguồn vốn ngoài nước | |
| 13 | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật |
| IV | Chỉ trả lãi, phí tiền vay |
| 1 | Trả lãi, phí vay trong nước |
| Trong đó: Chỉ trả lãi, phí vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ | |
| 2 | Trả lãi, phí vay ngoài nước |
| V | Chỉ viện trợ |
| VI | Chỉ cho vay |
| 1 | Cho vay từ nguồn vốn trong nước |
| 2 | Cho vay từ nguồn vốn ngoài nước |
| 3 | Cho vay ngoài nước |
| VII | Chỉ bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
| VIII | Các nhiệm vụ chi khác |
| B | CHI CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH |
| 1 | Chỉ bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
| 1.1 | Bổ sung cân đối |
| 1.2 | Bổ sung có mục tiêu |
| Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước | |
| - Bằng nguồn vốn ngoài nước | |
| 2 | Chỉ nộp ngân sách cấp trên |
| 3 | Chỉ hỗ trợ các địa phương khác |
| C | CHI CHUYỂN NGUỒN |
| D | TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NS |
| I | Tạm chi trả nợ gốc cho quỹ Tích lũy trả nợ |
| II | Tạm chi trả nợ lãi, phí cho quỹ Tích lũy trả nợ |
| III | Tạm chi trả nợ gốc, lãi vay cho tổ chức khác | ||||||||||||
| IV | Tạm chi chưa đưa vào cân đối NS khác | ||||||||||||
| E | CHI TRẢ NỢ GỐC | ||||||||||||
| 1 | Trả nợ gốc vay trong nước | ||||||||||||
| Trong đó: Chi trả nợ gốc vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ | |||||||||||||
| 2 | Trả nợ gốc vay ngoài nước | ||||||||||||
| F | CÁC KHOẢN CHI KHÁC (Chưa được phản ánh vào các chỉ tiêu báo cáo cụ thể) |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương.
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Tổng Giám đốc/Giám đốc (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B3-02/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO CHI VÀ TRẢ NỢ VAY NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực...
Từ ngày kết số ... Đến ngày kết số ...
| STT | Chỉ tiêu | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | ||||||
| NSDP | Chia ra | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | ||||
| 1 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 |
| Tổng số | |||||||||
| A | CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | ||||||||
| I | Chi đầu tư phát triển | ||||||||
| 1.1 | Đầu tư cho các dự án do địa phương quản lý theo các lĩnh vực: | ||||||||
| 1.1 | Chi quốc phòng | ||||||||
| 1.2 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội | ||||||||
| 1.3 | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | ||||||||
| Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 1.4 | Chi khoa học và công nghệ | ||||||||
| Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 1.5 | Chi y tế, dân số và gia đình | ||||||||
| Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 1.6 | Chi văn hoá thông tin | ||||||||
| Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 1.7 | Chi Phát thanh, truyền hình | ||||||||
| Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 1.8 | Chi thể dục thể thao | ||||||||
| Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 1.9 | Chi bảo vệ môi trường | ||||||||
| Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 1.10 | Chi các hoạt động kinh tế | ||||||||
| Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 1.11 | Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể | ||||||||
| Tr.đó: chi bằng nguồn vốn ngoài nước |
| 1.12 | Chỉ báo đám xã hội | ||||||||
| Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 1.13 | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật | ||||||||
| 1.2 | Chỉ đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật. | ||||||||
| 1.3 | Chỉ đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật | ||||||||
| II | Chỉ thường xuyên của các cơ quan, đơn vị ở địa phương | ||||||||
| 1 | Chỉ quốc phòng | ||||||||
| 2 | Chỉ an ninh và trật tự, an toàn xã hội | ||||||||
| 3 | Chỉ giáo dục, đào tạo và dạy nghề | ||||||||
| Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 4 | Chỉ khoa học và công nghệ | ||||||||
| Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 5 | Chỉ y tế, dân số và gia đình | ||||||||
| Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 6 | Chỉ văn hoá thông tin | ||||||||
| Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 7 | Chỉ phát thanh, truyền hình | ||||||||
| Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 8 | Chỉ thể dục thể thao | ||||||||
| Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 9 | Chỉ bảo vệ môi trường | ||||||||
| Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 10 | Chỉ các hoạt động kinh tế | ||||||||
| Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 11 | Chỉ hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể | ||||||||
| Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 12 | Chỉ đảm bảo xã hội | ||||||||
| Tr.đó: chỉ bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 13 | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật | ||||||||
| III | Chi trả lãi, phí tiền vay | ||||||||
| 1 | Chi trả lãi, phí vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương | ||||||||
| 2 | Chi trả lãi, phí vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ | ||||||||
| 3 | Chi trả lãi, phí vay khác | ||||||||
| IV | Chỉ bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
| V | Các nhiệm vụ chính thức | ||||||||
| B | CHI CHUYÊN GIAO NGÂN SÁCH | ||||||||
| 1 | Chỉ bổ sung cho ngân sách cấp dưới | ||||||||
| 1.1 | Bổ sung cân đối | ||||||||
| 1.2 | Bổ sung có mục tiêu | ||||||||
| Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước | |||||||||
| - Bằng nguồn vốn ngoài nước | |||||||||
| 2 | Chỉ nộp ngân sách cấp trên | ||||||||
| 3 | Chỉ hỗ trợ các địa phương khác | ||||||||
| C | CHI CHUYÊN NGUỒN | ||||||||
| D | TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN DỐI NS * | ||||||||
| E | TRẢ NỢ GỐC | ||||||||
| 1 | Trả nợ gốc vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương | ||||||||
| 2 | Trả nợ gốc vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ | ||||||||
| 3 | Trả nợ gốc vay khác | ||||||||
| F | CÁC KHOẢN CHI CHƯA ĐƯỢC PHÁN ÁNH |
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Giám đốc
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B3-03/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO CHI VÀ TRẢ NỢ VAY NSNN THEO MỤC LỤC NSNN NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...
PHẦN I: CHI NSNN THEO MỤC LỤC NGÂN SÁCH
Đơn vị: ...
| Mục lục NSNN | Thực hiện trong kỳ | Luỹ kế thực hiện từ đầu năm | ||||||||||||
| C | L-K | M-TM | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||
| NS cấp tính | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tính | NS cấp huyện | NS cấp xã | |||||||||
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4=5+6+7 | 5 | 6 | 7 | 8=9+10 | 9 | 10=11+12+13 | 11 | 12 | 13 | ||
| Trong ngân sách | ||||||||||||||
| Cấp I | ||||||||||||||
| 001 | ||||||||||||||
| 010 | ||||||||||||||
| 011 | ||||||||||||||
| 6000 | ||||||||||||||
| 6001 | ||||||||||||||
| ... | ||||||||||||||
| Cấp II | ||||||||||||||
| ... | ||||||||||||||
| Cấp III | ||||||||||||||
| ... | ||||||||||||||
| Cấp IV | ||||||||||||||
| ... | ||||||||||||||
| Tạm chi chưa đưa vào ngân sách | ||||||||||||||
| Cấp I | ||||||||||||||
| 0051 | ||||||||||||||
| ... |
PHẦN II: CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO HỢP MỤC
Đơn vị: ...
| Chỉ tiêu | Phát sinh trong kỳ | Luỹ kế thực hiện từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | Ngân sách địa phương | Chia ra | NSNN | NSTW | Ngân sách địa phương | Chia ra | |||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||||||
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4=5+6+7 | 5 | 6 | 7 | 8=9+10 | 9 | 10=11+12+13 | 11 | 12 | 13 |
| Hợp mục | ||||||||||||
| I. Trong ngân sách | ||||||||||||
| Nhóm ... | ||||||||||||
| Tiểu nhóm... | ||||||||||||
| Mục... | ||||||||||||
| Tiểu mục | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| II. Tạm chi chưa đưa vào ngân sách | ||||||||||||
| 0051 | ||||||||||||
| ... |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương.
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Tổng giám đốc/Giám đốc (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B3-04/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/07/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THỰC HIỆN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG, NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Chỉ đầu tư phát triển | Chỉ dự trữ quốc gia | Chỉ thường xuyên | Chỉ viện trợ | Chỉ các CTMT, CTMTQG | Các nhiệm vụ chỉ khác | |||||
| Tổng số | Gồm | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Chỉ ĐT cho các dự án | ĐT hỗ trợ vốn cho DN cc sp, dv công ích do NN đặt hàng | Các khoản chỉ đầu tư PT khác | Chỉ đầu tư phát triển | Chỉ thường xuyên | |||||||||
| A | B | 1=2+6+7+ 8+11+12 | 2=3+4+5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=10+11 | 10 | 11 | 12 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||
| Các bộ, cơ quan trung ương | |||||||||||||
| 1 | Bộ ... | ||||||||||||
| 1.1 | Vốn trong nước | ||||||||||||
| 1.2 | Vốn ngoài nước | ||||||||||||
| 2 | ... |
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Tổng Giám đốc
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B3-04a/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI ĐẦU TƯ XDCB NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG, NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...
Đơn vị: ...
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Lĩnh vực | ||||||||||||
| Chi quốc phòng | Chi An ninh và trật tự ATXH | Chi GDĐT, dạy nghề | Chi khoa học, công nghệ | Chi y tế, dân số và gia đình | Chi văn hóa - thể thao | Chi đảm bảo xã hội | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | Chi thể dục thể thao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt động kinh tế | Chi hoạt động của các CQ QLNN, Đảng, đoàn thể | Chi đầu tư XDCB khác | |||
| A | B | 2+3 +... | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||||
| Các bộ, cơ quan trung ương | |||||||||||||||
| 1 | Bộ ... | ||||||||||||||
| 1.1 | Vốn trong nước | ||||||||||||||
| 1.2 | Vốn ngoài nước | ||||||||||||||
| 2 | ... |
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Tổng Giám đốc
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B3-04b/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG, NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...
Đơn vị: ...
| ST T | Tên đơn vị | Tổng số | Lĩnh vực | ||||||||||||
| Chi quốc phòng | Chi An ninh và trật tự ATXH | Chi GDĐT, dạy nghề | Chi khoa học, công nghệ | Chi y tế, dân số và gia đình | Chi văn hóa - thể thao | Chi đảm bảo xã hội | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | Chi thể dục thể thao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt động kinh tế | Chi hoạt động của các CQ QLNN, Đảng, đoàn thể | Chi thường xuyên khác | |||
| A | B | 2+3 +... | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||||
| Các bộ, cơ quan trung ương | |||||||||||||||
| 1 | Bộ ... | ||||||||||||||
| 1.1 | Vốn trong nước | ||||||||||||||
| 1.2 | Vốn ngoài nước | ||||||||||||||
| 2 | ... |
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Tổng Giám đốc
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B3-05/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/ XÃ...), NIÊN ĐỘ ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | Chi các CTMTQG | Các nhiệm vụ chi khác | |||||
| Tổng số | Gồm | Tổng số | Trong đó | ||||||||
| Chi ĐT XDCB | ĐT hỗ trợ vốn cho DN cc sp, dv công ích do NN đặt hàng | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | |||||||
| A | B | 1=2+6+7+8+9+13 | 2=3+4+5 | 4 | 5 | 6 | 9=10+11+12 | 10 | 11 | 12 | |
| TỔNG SỐ | |||||||||||
| Các cơ quan, đơn vị trực thuộc (tỉnh/huyện, xã) | |||||||||||
| 1 | Đơn vị ... | ||||||||||
| 1.1 | Vốn trong nước | ||||||||||
| 1.2 | Vốn ngoài nước | ||||||||||
| 2 | ... |
Người lập biểu
Kiểm soát
Giám đốc
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B3-05a/BC-NS/TABMIS
(TT .../2017/TT-BTC ngày .../.../201
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI ĐẦU TƯ XDCB NGÂN SÁCH (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/ XÃ...), NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết sổ:... đến ngày kết sổ:...
Đơn vị: ...
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Lĩnh vực | ||||||||||||
| Chi quốc phòng | Chi An ninh và trật tự ATXH | Chi GDĐT, dạy nghề | Chi khoa học, công nghệ | Chi y tế, dân số và gia đình | Chi văn hóa - thể thao | Chi lương hưu và đảm bảo xã hội | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | Chi thể dục thể thao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt động kinh tế | Chi hoạt động của các CQ QLNN, Đảng, đoàn thể | Chi đầu tư XDCB khác | |||
| A | B | 1 = 2+...+12 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||||
| Các cơ quan, đơn vị trực thuộc (tỉnh/huyện, xã) | |||||||||||||||
| 1 | Đơn vị ... | ||||||||||||||
| 1.1 | Vốn trong nước | ||||||||||||||
| 1.2 | Vốn ngoài nước | ||||||||||||||
| 2 | ... |
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Giám đốc
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B3-05b/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/ XÃ...), NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết sổ:... đến ngày kết sổ:...
Đơn vị: ...
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Lĩnh vực | ||||||||||||
| Chi quốc phòng | Chi An ninh và trật tự ATXH | Chi GDĐT, dạy nghề | Chi khoa học, công nghệ | Chi y tế, dân số và gia đình | Chi văn hóa - Thể thao | Chi lương hưu và đảm bảo xã hội | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | Chi thể dục thể thao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt động kinh tế | Chi hoạt động của các CQ QLNN, Đảng, đoàn thể | Chi thường xuyên khác | |||
| A | B | 1=2+...+14 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||||
| Các cơ quan, đơn vị trực thuộc (tỉnh/huyện, xã) | |||||||||||||||
| 1 | Đơn vị ... | ||||||||||||||
| 1.1 | Vốn trong nước | ||||||||||||||
| 1.2 | Vốn ngoài nước | ||||||||||||||
| 2 | ... |
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Giám đốc
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B4-01/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN QUỐC GIA, NIÊN ĐỘ ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...
Đơn vị: ...
| STT | Chỉ tiêu | Mã số CTMT | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế thực hiện từ đầu năm | ||||
| Tổng số | Trung ương | Địa phương | Tổng số | Trung ương | Địa phương | |||
| A | B | 1 | 2=3+4 | 3 | 4 | 5=6+7 | 6 | 7 |
| TỔNG SỐ | ||||||||
| I | Chi CTMTQG | |||||||
| 1 | CTMTQG giảm nghèo bền vững | |||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | ||||||||
| - Vốn sự nghiệp | ||||||||
| 1.1 | Dự án... | |||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | ||||||||
| - Vốn sự nghiệp | ||||||||
| 1.2 | Dự án... | |||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | ||||||||
| - Vốn sự nghiệp | ||||||||
| ... | ||||||||
| 2 | Chi CTMTQG xây dựng nông thôn mới | |||||||
| 2.1 | Dự án... | |||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | ||||||||
| - Vốn sự nghiệp | ||||||||
| 2.2 | Dự án... | |||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | ||||||||
| - Vốn sự nghiệp | ||||||||
| ... | ||||||||
| II | Chương trình mục tiêu | |||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | ||||||||
| - Vốn sự nghiệp | ||||||||
| 2.1 | CTMT... | |||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | ||||||||
| - Vốn sự nghiệp | ||||||||
| 2.2 | CTMT... | |||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | ||||||||
| - Vốn sự nghiệp | ||||||||
| ... | ||||||||
| III | Chương trình, dự án khác | |||||||
| - Vốn đầu tư phát triển |
| - Vốn sự nghiệp | ||||||||
| 2.1 | Chương trình, dự án... | |||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | ||||||||
| - Vốn sự nghiệp | ||||||||
| 2.2 | Chương trình, dự án... | |||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | ||||||||
| - Vốn sự nghiệp | ||||||||
| ... |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương.
..., ngày ... tháng ... năm ...
Người lập
Kiểm soát
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B4-02/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN QUỐC GIA
THEO MỤC LỤC NSNN, NIÊN ĐỘ ...
Từ ngày hiệu lực:... đến ngày hiệu lực:...
Từ ngày kết số:... đến ngày kết số:...
Đơn vị: ...
| STT | Chương trình mục tiêu, dự án | Mã số CTMT | Nguồn vốn | Chương | Loại, khoản | Số tiền | |
| Phát sinh | Lũy kế từ đầu năm | ||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| TỔNG SỐ | |||||||
| I | Chi CTMTQG | ||||||
| 1 | CTMTQG giảm nghèo bền vững | ||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | |||||||
| - Vốn sự nghiệp | |||||||
| 1.1 | Dự án... | ||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | |||||||
| - Vốn sự nghiệp | |||||||
| 1.2 | Dự án... | ||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | |||||||
| - Vốn sự nghiệp | |||||||
| ... | |||||||
| 2 | Chi CTMTQG xây dựng nông thôn mới | ||||||
| 2.1 | Dự án... | ||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | |||||||
| - Vốn sự nghiệp | |||||||
| 2.2 | Dự án... | ||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | |||||||
| - Vốn sự nghiệp | |||||||
| ... | |||||||
| II | Chương trình mục tiêu | ||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | |||||||
| - Vốn sự nghiệp | |||||||
| 2.1 | CTMT... | ||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | |||||||
| - Vốn sự nghiệp | |||||||
| 2.2 | CTMT... | ||||||
| ... | |||||||
| III | Chương trình, dự án khác | ||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | |||||||
| - Vốn sự nghiệp | |||||||
| 2.1 | Chương trình, dự án... | ||||||
| - Vốn đầu tư phát triển | |||||||
| - Vốn sự nghiệp | |||||||
| 2.2 | Chương trình, dự án... | ||||||
| ... |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương.
..., ngày ... tháng ... năm ...
Người lập
Kiểm soát
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B5 - 01/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/CẤP XÃ)
THEO HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN, NIÊN ĐỘ ...
Từ ngày hiệu lực ... đến ngày hiệu lực...
Đến ngày kết so ...
Đơn vị: ...
| STT | Đơn vị (1) | Tính chất nguồn kinh phí (2) | Chương | Loại khoản | Mã chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia | Mã kho bạc | Dự toán được sử dụng trong năm | Lũy kế chi từ đầu năm | Dự toán được chuyển sang năm sau | Dự toán hủy bỏ | Dự toán còn lại | |||||||||||
| Tổng số | Chia ra | Dự toán giao đầu năm | Dự toán điều chỉnh (3) | Tổng số | Chia ra | Tổng số | Chia ra | |||||||||||||||
| Dự toán năm trước chuyển sang | Dự toán giao đầu năm | Dự toán điều chỉnh (3) | Thực chỉ | Dự tạm ứng chưa thanh toán | Dự toán được chuyển sang năm sau | Dự cam kết chi chuyển sang năm sau | Dự tạm ứng được chuyển sang năm sau | |||||||||||||||
| Tổng cộng | Chia ra | |||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=9+13+14 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| Tổng số | ||||||||||||||||||||||
| I | Chi đầu tư các dự án | |||||||||||||||||||||
| - Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||
| - Vốn ngoài nước | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Đơn vị ... | |||||||||||||||||||||
| - Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||
| - Vốn ngoài nước | ||||||||||||||||||||||
| 2 | Đơn vị ... | |||||||||||||||||||||
| ... |
| II | Chỉ chương trình mục tiêu và dự án quốc gia |
| 1 | Đơn vị ... |
| - Vốn trong nước | |
| - Vốn ngoài nước | |
| 2 | Đơn vị ... |
| ... |
Ghi chú: (*) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
(1) Báo cáo chi tiết các đơn vị dự toán cấp IV
(2) Chi tiết theo các mã tính chất nguồn vốn
(3) Dự toán điều chỉnh là hiệu số giữa số bổ sung và số điều chỉnh dự toán trong năm
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm...
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (*)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B5 - 02/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PT NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/CẤP XÃ)
THEO HÌNH THỨC LỆNH CHI TIỀN, NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực ... đến ngày hiệu lực...
Từ ngày kết số ... đến ngày kết số...
Đơn vị: ...
| STT | Đơn vị ^{(1)} | Tính chất nguồn vốn ^{(2)} | Chương | Loại, khoản | Mã Chương trình mục tiêu | Dự toán ngân sách năm được chi | Lũy kế thực hiện chi từ đầu năm | Dư dự toán được chuyển sang năm sau | Dự toán huỷ bỏ theo quy định | |||
| Tổng số | Chia ra | |||||||||||
| Dự toán năm trước chuyển sang | Dự toán giao đầu năm | Dự toán điều chỉnh trong năm ^{(3)} | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13=7-11-12 |
| Tổng số | ||||||||||||
| I | Vốn đầu tư các dự án | |||||||||||
| - Vốn trong nước | ||||||||||||
| - Vốn ngoài nước | ||||||||||||
| 1 | Đơn vị ... | |||||||||||
| - Vốn trong nước | ||||||||||||
| - Vốn ngoài nước | ||||||||||||
| 2 | Đơn vị ... | |||||||||||
| ... | ... | |||||||||||
| II | Vốn chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia | |||||||||||
| - Vốn trong nước | ||||||||||||
| - Vốn ngoài nước | ||||||||||||
| 1 | Đơn vị ... |
| - Vốn trong nước | ||||||||||||
| - Vốn ngoài nước | ||||||||||||
| 2 | Đơn vị ... | |||||||||||
| ... | ... | |||||||||||
| III | Vốn đầu tư phát triển khác | |||||||||||
| - Vốn trong nước | ||||||||||||
| - Vốn ngoài nước | ||||||||||||
| 1 | Đơn vị ... | |||||||||||
| - Vốn trong nước | ||||||||||||
| - Vốn ngoài nước | ||||||||||||
| 2 | Đơn vị ... | |||||||||||
| ... | ... |
Ghi chú: (*) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
(1) báo cáo chi tiết các đơn vị dự toán cấp I
(2) chi tiết theo các mã tính chất nguồn vốn (như: C/K; nguồn vốn trái phiếu Chính phủ;...)
(3) dự toán điều chỉnh là hiệu số giữa số bổ sung và số giảm dự toán trong năm
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm...
Tổng Giám đốc/Giám đốc (*)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B5 - 03/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ CHI KHÁC CỦA NSTW (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/ CẤP XÃ)
THEO HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN, NIÊN ĐỘ ...
Từ ngày hiệu lực ... đến ngày hiệu lực...
Đến ngày kết số ...
Đơn vị: ...
| S T T | Đơn vị (1) | Tính chất nguồn kinh phí (2) | Chương | Loại khoản | Mã chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia | Mã kho bạc | Dự toán được sử dụng trong năm | Dự toán giữ lại theo chế độ | Lũy kế chi từ đầu năm | Dự toán được chuyển sang năm sau | Dự toán hủy bỏ | Dự toán còn lại | |||||||||||
| Tổng số | Chia ra | Tổng số | Chia ra | Tổng số | Chia ra | ||||||||||||||||||
| Dự toán năm trước chuyển sang | Dự toán giao đầu năm | Dự toán điều chỉnh (3) | Thực chi | Dự tạm ứng chưa thanh toán | Dự toán được chuyển sang năm sau | Dự tạm kết chi chuyển sang năm sau | Dự tạm ứng được chuyển năm sau | ||||||||||||||||
| Tổng cộng | Chia ra | ||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=9+11+12+13 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| Tổng số | |||||||||||||||||||||||
| - Chi thường xuyên | |||||||||||||||||||||||
| - Chi chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia | |||||||||||||||||||||||
| - Chi dự trữ quốc gia | |||||||||||||||||||||||
| - Chi viện trợ | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Đơn vị ... |
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B5 - 04/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN/CẤP XÃ)
THEO HÌNH THỨC LỆNH CHI TIỀN, NIÊN ĐỘ ...
Từ ngày...đến ngày...
Đơn vị: ...
| STT | Đơn vị ^{(1)} | Tính chất nguồn kinh phí ^{(2)} | Chương | Loại, khoản | Mã chương trình mục tiêu | Dự toán năm được chi | Lũy kế chi từ đầu năm | Dự toán được chuyển sang năm sau | Dự toán huỷ bỏ theo chế độ | |||
| Tổng số | Chia ra | |||||||||||
| Dự toán năm trước chuyển sang | Dự toán được giao đầu năm | Dự toán điều chỉnh ^{(3)} | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13=7-11-12 |
| Tổng số | ||||||||||||
| - Chi thường xuyên | ||||||||||||
| - Chi chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia | ||||||||||||
| 1 | Đơn vị ... | |||||||||||
| 1.1 | Kinh phí thường xuyên | |||||||||||
| - | Kinh phí khoản, tự chủ | |||||||||||
| - | Kinh phí không tự chủ | |||||||||||
| 1.2 | Kinh phí CTMT và dự án quốc gia | |||||||||||
| 2 | Đơn vị ... | |||||||||||
| ... | ... |
Ghi chú: (*) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
(1) chi tiết theo các đơn vị dự toán cấp I
(2) chi tiết theo các mã tính chất nguồn kinh phí
(3) dự toán điều chỉnh là hiệu số giữa số bổ sung và số điều chỉnh dự toán trong năm
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm...
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (*)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B5 - 05/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/ CẤP HUYỆN) NIÊN ĐỘ...
Tháng ... năm ...
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Địa phương ^{(1)} | Dự toán được chi trong năm | Thực hiện đến kỳ báo cáo | Dư dự toán còn lại | DT chuyển sang năm sau | |||||||||||||||||||||
| Tổng số | Dự toán giao đầu năm | Dự toán năm trước chuyển sang | Dự toán điều chỉnh trong năm | Tổng số | Gồm | Tổng số | Gồm | Tổng số | Gồm | Tổng số | Gồm | |||||||||||||||
| Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | ||||||||||||
| Tổng số | Tr.đó: CTMT | Tổng số | Tr.đó: CTMT | Tổng số | Tr.đó: CTMT | Tổng số | Tr.đó: CTMT | Tổng số | Tr.đó: CTMT | |||||||||||||||||
| A | B | 1 | 2=3+4 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | 9 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 | 17 | 18=19+20 | 19 | 20 | 21 | 22=23+24 | 23 | 24 | 25 |
| Tổng số | ||||||||||||||||||||||||||
| - Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||||||
| - Vốn ngoài nước | ||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Địa phương... | |||||||||||||||||||||||||
| - Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||||||
| - Vốn ngoài nước | ||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Địa phương ... | |||||||||||||||||||||||||
| ... | ... |
Ghi chú: (*) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
(1) Đối với NSTW là bổ sung cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; đối với ngân sách cấp tỉnh là bổ sung cho các huyện, thị xã;
đối với ngân sách cấp huyện là bổ sung cho các xã, phường, thị trấn
..., ngày ... tháng ... năm ...
Người lập biểu
Kiểm soát
Tổng giám đốc/ Giám đốc (*)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN: ...
ĐƠN VỊ LẬP: ...
Mẫu số B6-01/BC-NS/TABMIS
(Theo TT 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BÁO CÁO VAY, TRẢ NỢ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực ...
Từ ngày kết
Đơn vị:
| STT | Các khoản vay | Dư nợ gốc đầu kỳ | Vay nợ | Trả nợ | Tăng nghĩa vụ nợ do tỷ giá ngoại tệ tăng | Giảm nghĩa vụ nợ do tỷ giá ngoại tệ giảm | Dư nợ gốc cuối kỳ | ||||||
| Thực hiện trong kỳ | Lũy kế từ đầu kỳ | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế từ đầu kỳ | ||||||||||
| Tổng số | Trả nợ gốc | Thanh toán lãi, phí | Tổng số | Trả nợ gốc | Thanh toán lãi, phí | ||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| TỔNG CỘNG | |||||||||||||
| I | Vay, trả nợ của NSTW | ||||||||||||
| 1 | Vay trong nước của NSTW | ||||||||||||
| 1.1 | Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước | ||||||||||||
| 1.2 | Vay từ các quỹ tài chính trong nước | ||||||||||||
| 1.3 | Vay khác | ||||||||||||
| Trong đó: Vay ngân quỹ nhà nước | |||||||||||||
| 2 | Vay ngoài nước của NSTW | ||||||||||||
| 2.1 | Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế | ||||||||||||
| 2.2 | Vay của các tổ chức quốc tế | ||||||||||||
| 2.3 | Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác | ||||||||||||
| 2.4 | Vay của Chính phủ các nước | ||||||||||||
| 2.5 | Vay khác | ||||||||||||
| II | Vay, trả nợ của NSĐP | ||||||||||||
| 1 | Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương | ||||||||||||
| 2 | Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ | ||||||||||||
| 3 | Vay khác | ||||||||||||
| Trong đó: Vay ngân quỹ nhà nước | |||||||||||||
| III | Vay ngắn hạn | ||||||||||||
| 1 | Vay ngắn hạn của NSTW |
| Trong đó: Tạm ứng ngân quỹ nhà nước | ||||||||||||
| 2 | Vay ngắn hạn của NSĐP | |||||||||||
| Trong đó: Tạm ứng ngân quỹ nhà nước |
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
..., ngày ... tháng ... năm ...
GIÁM ĐỐC/ TỔNG GIÁM ĐỐC
ĐƠN VỊ CHỦ QUÁN: ...
ĐƠN VỊ LẬP: ...
Mẫu số B6-02/BC-NS
(Theo TT 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BÁO CÁO VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực ...
Từ ngày kết
Đơn vị:
| STT | TÍNH, THÀNH PHỐ | Dư nợ đầu năm | Tổng số vay trong năm | Trả nợ gốc trong năm | Dư nợ cuối năm | ||||||||
| Tổng số | Vay trong nước | Vay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ | Tổng số | Vay trong nước | Vay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ | Tổng số | Vay trong nước | Vay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ | Tổng số | Vay trong nước | Vay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||
| I | MIỄN NÚI PHÍA BẮC | ||||||||||||
| 1 | HÀ GIANG | ||||||||||||
| 2 | TUYÊN QUANG | ||||||||||||
| 3 | CAO BẰNG | ||||||||||||
| 4 | LẠNG SƠN | ||||||||||||
| 5 | LÀO CAI | ||||||||||||
| 6 | YÊN BÁI | ||||||||||||
| 7 | THÁI NGUYÊN | ||||||||||||
| 8 | BẮC KẠN | ||||||||||||
| 9 | PHÚ THỌ | ||||||||||||
| 10 | BẮC GIANG | ||||||||||||
| 11 | HÒA BÌNH | ||||||||||||
| 12 | SƠN LA | ||||||||||||
| 13 | LAI CHÂU | ||||||||||||
| 14 | ĐIỆN BIỂN | ||||||||||||
| II | ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG | ||||||||||||
| 15 | HÀ NỘI | ||||||||||||
| 16 | HẢI PHÒNG | ||||||||||||
| 17 | QUẢNG NINH | ||||||||||||
| 18 | HẢI DƯƠNG | ||||||||||||
| 19 | HƯNG YÊN | ||||||||||||
| 20 | VĨNH PHÚC | ||||||||||||
| 21 | BẮC NINH | ||||||||||||
| 22 | HÀ NAM |
| 23 | NAM ĐỊNH |
| 24 | NINH BÌNH |
| 25 | THÁI BÌNH |
| III | B.T.BỘ VÀ D.HẢI M. TRUNG |
| 26 | THANH HÒA |
| 27 | NGHỆ AN |
| 28 | HÀ TĨNH |
| 29 | QUẢNG BÌNH |
| 30 | QUẢNG TRỊ |
| 31 | THỪA THIÊN - HUẾ |
| 32 | ĐÀ NẴNG |
| 33 | QUẢNG NAM |
| 34 | QUẢNG NGÃI |
| 35 | BÌNH ĐỊNH |
| 36 | PHÚ YÊN |
| 37 | KHÁNH HÒA |
| 38 | NINH THUẬN |
| 39 | BÌNH THUẬN |
| IV | TÂY NGUYÊN |
| 40 | ĐẮK LẮK |
| 41 | ĐẮK NÔNG |
| 42 | GIA LAI |
| 43 | KON TUM |
| 44 | LÂM ĐỒNG |
| V | ĐỒNG NAM BỘ |
| 45 | HỒ CHÍ MINH |
| 46 | ĐỒNG NAI |
| 47 | BÌNH DƯƠNG |
| 48 | BÌNH PHƯỚC |
| 49 | TÂY NINH |
| 50 | BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| VI | ĐỒNG BẰNG S. CỬU LONG |
| 51 | LONG AN |
| 52 | TIÊN GIANG |
| 53 | BẾN TRE |
| 54 | TRÀ VINH |
| 55 | VĨNH LONG |
| 56 | CẦN THƠ |
| 57 | HẬU GIANG |
| 58 | SÓC TRẮNG |
| 59 | AN GIANG |
| 60 | ĐỒNG THÁP |
| 61 | KIẾN GIANG |
| 62 | BẠC LIÊU |
| 63 | CÀ MAU |
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
..., ngày ... tháng ... năm ...
TỔNG GIÁM ĐỐC
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B7-01/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
TỔNG HỢP GHI THU, GHI CHI NSTW VỐN NGOÀI NƯỚC, NIÊN ĐỘ...
Tháng ... năm ...
Đơn vị: ...
| STT | Đơn vị/chương trình, dự án | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | ||||||
| Tổng số | Chi đầu tư cho các dự án | Chi thường xuyên | Chương trình mục tiêu | Tổng số | Chi đầu tư cho các dự án | Chi thường xuyên | Chương trình mục tiêu | ||
| 1 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 |
| Tổng số | |||||||||
| I | Các Bộ, cơ quan trung ương | ||||||||
| 1 | Bộ... | ||||||||
| 1.1 | Chi đầu tư XDCB | ||||||||
| - | Dự án | ||||||||
| ... | ... | ||||||||
| 1.2 | Chi thường xuyên | ||||||||
| 2 | Bộ... | ||||||||
| ... | ... | ||||||||
| II | Địa phương | ||||||||
| 1 | Tỉnh... | ||||||||
| 2 | Tỉnh... | ||||||||
| ... | ... |
Ghi chú: (*) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
Người lập biểu
Kiểm soát
Hà Nội, ngày ... tháng... năm ...
Tổng Giám đốc/Giám đốc (*)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B7-02/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
GHI THU GHI CHI VỐN NGOÀI NƯỚC CỦA NGÂN SÁCH
TỈNH/ THÀNH PHỐ... NIÊN ĐỘ ...
Tháng ... năm ...
Đơn vị: ...
| STT | Đơn vị/ chương trình, dự án | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | ||||||
| Tổng số | Bổ sung từ NSTW | Viện trợ trực tiếp cho địa phương | Vay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ | Tổng số | Bổ sung từ NSTW | Viện trợ trực tiếp cho địa phương | Vay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ | ||
| 1 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 |
| Tổng số | |||||||||
| 1 | Đơn vị... | ||||||||
| 1.1 | Chỉ đầu tư cho các dự án | ||||||||
| - | Dự án... | ||||||||
| ... | ... | ||||||||
| 1.2 | Chỉ thường xuyên | ||||||||
| 2 | Đơn vị... | ||||||||
| ... | ... |
..., ngày ... tháng...năm...
Người lập biểu
Kiểm soát
Giám đốc
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B9-01/KB/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Từ ngày hiệu lực:.../.../... Đến ngày hiệu lực:.../.../...
Từ ngày kết số:.../.../...Đến ngày kết số:.../.../...
Đơn vị: đồng
| Tên tài khoản | Mã TK | Dư đầu kỳ | Phát sinh | Dư cuối kỳ | |||
| Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Loại II | |||||||
| Tài khoản bậc 1 | |||||||
| ... | |||||||
| Tài khoản bậc 2 | |||||||
| ... | |||||||
| Tài khoản bậc 3 | |||||||
| ... | |||||||
| Loại III | |||||||
| ... | |||||||
| ... | |||||||
| Tổng cộng |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương.
Người lập biểu
Kế toán trưởng
..., ngày... tháng ... năm...
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B9-02/KB/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO CÁC KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ
Số dư hết ngày hiệu lực 31/12/...
Hết ngày kết số...
Đơn vị: đồng
| STT | Nội dung | Mã ĐVQHNS/Mã đối tượng nộp thuế | Tên đơn vị | Số tiền | Ghi chú |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | Các khoản phải thu | ||||
| 1 | ... | ||||
| II | Các khoản phải trả | ||||
| 1 | ... | ||||
..., ngày... tháng ... năm...
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Giám đốc
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B9-03/KB/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO CÁC KHOẢN THỪA THIẾU, TỔN THẤT CHỜ XỬ LÝ
Số dư hết ngày hiệu lực 31/12/...
Hết ngày kết số...
Đơn vị: đồng
| STT | Nội dung | Mã ĐVQHNS/Mã đối tượng nộp thuế | Tên đơn vị/cá nhân | Số tiền | Ghi chú |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | Các khoản thừa | ||||
| 1 | ... | ||||
| II | Các khoản thiếu | ||||
| 1 | ... | ||||
| II | Các khoản tổn thất | ||||
| 1 | ... |
..., ngày... tháng ... năm...
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Giám đốc
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Mẫu số B9-04/KB/TABMIS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO CÁC KHOẢN TẠM THU, TẠM GIỮ CHỜ XỬ LÝ
Số dư hết ngày hiệu lực 31/12/...
Hết ngày kết số...
Đơn vị: đồng
| STT | Nội dung | Mã ĐVQHNS/Mã đối tượng nộp thuế | Tên đơn vị/cá nhân | Số tiền | Ghi chú |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | Các khoản tạm thu | ||||
| 1 | ... | ||||
| II | Các khoản tạm giữ | ||||
| 1 | ... | ||||
Người lập biểu
Kế toán trưởng
..., ngày... tháng ... năm...
Giám đốc
1 Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau: Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 9 năm 2017, áp dụng từ năm ngàn sách 2017; Thông tư số 19/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước, có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2020 (Sau đây gọi là Thông tư số 19/2020/TT-BTC) Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư nêu trên.
2 Thông tư số 19/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (sau đây gọi tắt là Thông tư số 19/2020/TT-BTC) có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006; Căn cứ Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước; Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
5 Quy định về dấu của Phòng Giao dịch, điểm giao dịch tại Khoản 1 và Khoản 6 Điều 24 được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
7 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
8 Bãi bỏ quy định về Phòng Giao dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020
9 Bài bỏ quy định về Phòng Giao dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020
10 Bãi bỏ quy định về Phòng Giao dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
11 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
13 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
14 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
15 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
3 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
4 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
5 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
6 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
7 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
8 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
35 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
36 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
37 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
38 Mẫu biểu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
39 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
42 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
43 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
44 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
45 Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
46 Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
1 Tài khoản 1347 – “Phải thu tiền vay đã nhận nợ” được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
3 Tài khoản 1418 - "Tạm ứng chi đầu tư xây dựng cơ bản theo hình thức ghi thu, ghi chi" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
4 Tài khoản 1420 - "Tạm ứng chi từ cấp ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
7 Tài khoản 1427 - "Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
8 Tài khoản 1461 - "Tạm ứng chi thường xuyên của cấp NS từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
9 Thay tài khoản 1476 thành tài khoản 1462 - "Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian" theo quy định tại điểm b khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
10 Thay tài khoản 1477 thành tài khoản 1463 - "Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian" theo quy định tại điểm b khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
13 Tên tài khoản 3722 - "Tiền gửi các quỹ công chuyên dùng" được đổi thành "Tiền gửi các quỹ tài chính ngoài ngân sách do cấp xã quản lý" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
14 Tên tài khoản 3723 - "Tiền gửi khác" được đổi thành "Tiền gửi khác do xã quản lý" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
15 Tên tài khoản 3730 - "Tiền gửi dự án" được đổi thành "Tiền gửi ban quản lý dự án" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
19 Tài khoản 3745 - "Tiền gửi ODA và viện trợ" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
20 Tài khoản 3746 - "Tiền gửi vốn vay ODA" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
21 Tài khoản 3747 - "Tiền gửi vốn viện trợ" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
22 Tên tài khoản 3750 - "Tiền gửi của các tổ chức, cá nhân" được đổi thành "Tiền gửi của các tổ chức" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
23 Tên tài khoản 3751 - "Tiền gửi của các tổ chức, cá nhân" được đổi thành "Tiền gửi của các tổ chức" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
27 Tên tài khoản 8953 - "Chi thường xuyên từ các khoản phí để lại ghi thu, ghi chi cho đơn vị" được đổi thành "Chi thường xuyên theo hình thức ghi thu, ghi chi" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
28 Tài khoản 8995 - "Chi trả nợ vay từ nguồn bội thu ngân sách; tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách; kết dư ngân sách" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
30 Tên tài khoản 9265 - "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB phân bổ cho đơn vị cấp 1' được đổi thành "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB phân bổ cho đơn vị cấp 1 từ nguồn vốn vay nước ngoài" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
31 Tài khoản 9266 - "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn viện trợ nước ngoài phân bổ cấp 1' được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
32 Tài khoản 9267 - "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn viện trợ nước ngoài phân bổ cấp 1' được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
33 Tài khoản 9570 - "Dự toán ghi thu, ghi chi từ nguồn trong nước" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
36 Tên tài khoản 9595 - "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên bằng dự toán" được đổi thành "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn vốn vay nước ngoài" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
37 Tài khoản 9596 - "Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn vốn vay nước ngoài" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
38 Tên tài khoản 9597 - "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB bằng dự toán" được đổi thành "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn vay nước ngoài" theo quy định tại điểm a khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
39 Tài khoản 9598 - "Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn viện trợ nước ngoài" được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
1 Danh mục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
2 Danh mục này được bổ sung theo quy định tại khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
1 Danh mục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
2 Tên mã 17 “Kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng” được đổi thành “Kinh phí trợ cấp, phụ cấp hàng tháng và trợ cấp một lần cho người có công với cách mạng” theo quy định tại điểm a khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
4 Mã nguồn 55 “Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc NSTW để thực hiện các chương trình, dự án” được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
5 Mã nguồn 56 “Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc NSTW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án” được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
6 Mã nguồn 57 “Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án” được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
1 Danh mục này được bổ sung theo quy định tại khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
1 Mẫu số này được thay thế theo quy định tại khoản 15 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
2 Mẫu số này được thay thế theo quy định tại khoản 15 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
3 Mẫu số này được thay thế theo quy định tại khoản 15 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
4 Mẫu số này được bổ sung theo quy định tại khoản 15 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
1 Mẫu báo cáo này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
2 Mẫu báo cáo này được thay thế theo quy định tại điểm b khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
3 Mẫu báo cáo này được thay thế theo quy định tại điểm b khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
4 Mẫu báo cáo này được bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
5 Mẫu báo cáo này được thay thế theo quy định tại điểm b khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
6 Mẫu báo cáo này được thay thế theo quy định tại điểm b khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
8 Mẫu báo cáo này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
9 Mẫu báo cáo này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
10 Mẫu báo cáo này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 19/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.