Mẫu số B3-01/BC-NS/TABMIS - Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số B3-01/BC-NS/TABMIS
(TT 77/2017 ngày 28/7/2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BÁO CÁO CHI VÀ TRẢ NỢ VAY NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực ... Đến ngày hiệu lực...
Từ ngày kết số ... Đến ngày kết số ...
Đơn vị:...
| STT | Chỉ tiêu | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | ||||||||
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5=6+7+8 | 6 | 7 | 8 | 9=10+11 | 10 | 11=12+13+14 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng số | |||||||||||||
| A | CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | ||||||||||||
| I | Chi đầu tư phát triển | ||||||||||||
| 1 | Đầu tư cho các DA theo các lĩnh vực: | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ nguồn vốn TPCP | |||||||||||||
| 1.1 | Chi quốc phòng | ||||||||||||
| 1.2 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội | ||||||||||||
| 1.3 | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | ||||||||||||
| Tr.đó: - Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.4 | Chi khoa học và công nghệ | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.5 | Chi y tế, dân số và gia đình | ||||||||||||
| Tr.đó: - Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.6 | Chi văn hoá thông tin | ||||||||||||
| Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | ||||||||||||
| Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.8 | Chi thể dục thể thao | ||||||||||||
| Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.9 | Chi bảo vệ môi trường | ||||||||||||
| Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.10 | Chi các hoạt động kinh tế |
| Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.10.1 | Chi giao thông vận tải | ||||||||||||
| Tr.đó: - Chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.10.2 | Chi nông, lâm ngư nghiệp và thủy lợi, thủy sản | ||||||||||||
| 1.11 | Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể | ||||||||||||
| Tr.đó: - chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.12 | Chi bảo đảm xã hội | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 1.13 | Chi các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật | ||||||||||||
| I.2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. | ||||||||||||
| I.3 | Chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật | ||||||||||||
| II | Chi dự trữ quốc gia | ||||||||||||
| III | Chi thường xuyên các lĩnh vực: | ||||||||||||
| 1 | Chi quốc phòng | ||||||||||||
| 2 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội | ||||||||||||
| 3 | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 4 | Chi khoa học và công nghệ | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 5 | Chi y tế, dân số và gia đình | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 6 | Chi văn hoá thông tin | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 8 | Chi thể dục thể thao | ||||||||||||
| Tr.đó: chi từ nguồn vốn ngoài nước | |||||||||||||
| 9 | Chi bảo vệ môi trường |
| Tr.đó: chỉ từ nguồn vốn ngoài nước | |
| 10 | Chỉ các hoạt động kinh tế |
| Tr.đó: chỉ từ nguồn vốn ngoài nước | |
| 10.1 | Chỉ giao thông vận tải |
| 10.2 | Chỉ nông, lâm ngư nghiệp và thủy lợi, thủy sản |
| 11 | Chỉ hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể |
| Tr.đó: chỉ từ nguồn vốn ngoài nước | |
| 12 | Chỉ đảm bảo xã hội |
| Tr.đó: chỉ từ nguồn vốn ngoài nước | |
| 13 | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật |
| IV | Chỉ trả lãi, phí tiền vay |
| 1 | Trả lãi, phí vay trong nước |
| Trong đó: Chỉ trả lãi, phí vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ | |
| 2 | Trả lãi, phí vay ngoài nước |
| V | Chỉ viện trợ |
| VI | Chỉ cho vay |
| 1 | Cho vay từ nguồn vốn trong nước |
| 2 | Cho vay từ nguồn vốn ngoài nước |
| 3 | Cho vay ngoài nước |
| VII | Chỉ bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
| VIII | Các nhiệm vụ chi khác |
| B | CHI CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH |
| 1 | Chỉ bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
| 1.1 | Bổ sung cân đối |
| 1.2 | Bổ sung có mục tiêu |
| Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước | |
| - Bằng nguồn vốn ngoài nước | |
| 2 | Chỉ nộp ngân sách cấp trên |
| 3 | Chỉ hỗ trợ các địa phương khác |
| C | CHI CHUYỂN NGUỒN |
| D | TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NS |
| I | Tạm chi trả nợ gốc cho quỹ Tích lũy trả nợ |
| II | Tạm chi trả nợ lãi, phí cho quỹ Tích lũy trả nợ |
| III | Tạm chi trả nợ gốc, lãi vay cho tổ chức khác | ||||||||||||
| IV | Tạm chi chưa đưa vào cân đối NS khác | ||||||||||||
| E | CHI TRẢ NỢ GỐC | ||||||||||||
| 1 | Trả nợ gốc vay trong nước | ||||||||||||
| Trong đó: Chi trả nợ gốc vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ | |||||||||||||
| 2 | Trả nợ gốc vay ngoài nước | ||||||||||||
| F | CÁC KHOẢN CHI KHÁC (Chưa được phản ánh vào các chỉ tiêu báo cáo cụ thể) |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương.
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Tổng Giám đốc/Giám đốc (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Tài chính
Xem tất cả
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026