Mẫu TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính (Mẫu số B2-02/BC-NS - Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số B2-02/BC-NS
(TT 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017
của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO MỤC LỤC NSNN NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực... đến ngày hiệu lực...
Từ ngày kết sổ ... đến ngày kết sổ...
Địa bàn: ...
PHẦN I: THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO MỤC LỤC NSNN
Đơn vị: ...
| Mục lục NSNN | Phát sinh trong kỳ | Luỹ kế từ đầu năm | |||||||||||
| Chương | M-TM | NSNN | NSTW | NSĐP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSĐP | Chia ra | ||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | ||||||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9=10+11+12 | 10 | 11 | 12 |
| Tổng số: | |||||||||||||
| Tổng số (đã loại trừ hoàn thuế GTGT) | |||||||||||||
| I. Thu và vay trong ngân sách | |||||||||||||
| Cấp I | |||||||||||||
| 001 | |||||||||||||
| 1000 | |||||||||||||
| 1001 | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| 1050 | |||||||||||||
| ... | ... | ||||||||||||
| Cấp II | |||||||||||||
| Cấp III | |||||||||||||
| Cấp IV |
| II. Hoàn thuế Giá trị gia tăng | |||||||||||||
| 160 | 7550 | ||||||||||||
| 7551 | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| III. Tạm thu và vay chưa đưa vào ngân sách | |||||||||||||
| Cấp I | |||||||||||||
| 0001 | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| Cấp II | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| Cấp III | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| Cấp IV | |||||||||||||
| ... |
PHẦN II: THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO HỢP MỤC
| Nhóm, tiểu nhóm, mục | Phát sinh trong kỳ | Luỹ kế từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSĐP | Chia ra | NSNN | NSTW | Ngân sách địa phương | Chia ra | |||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp Huyện | NS Xã | NS cấp tỉnh | NS cấp Huyện | NS Xã | |||||||
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4=5+6+7 | 5 | 6 | 7 | 8=9+10 | 9 | 10=11+12+13 | 11 | 12 | 13 |
| Hợp mục chung (cả 4 cấp): | ||||||||||||
| Tổng số (đã loại trừ hoàn thuế GTGT) |
| I- Thu và vay trong ngân sách | ||||||||||||
| Nhóm... | ||||||||||||
| Tiểu nhóm... | ||||||||||||
| Mục 1000 | ||||||||||||
| Tiểu mục 1001 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Mục 1050 | ||||||||||||
| Tiểu mục ... | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| II. Hoàn thuế Giá trị gia tăng | ||||||||||||
| Mục 7550 | ||||||||||||
| Tiểu mục 7551 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| III- Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách | ||||||||||||
| Mục 0001 | ||||||||||||
| Mục 0002 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Cấp I | ||||||||||||
| Cấp I (đã loại trừ hoàn thuế GTGT) | ||||||||||||
| Nhóm... |
| Tiểu nhóm... | ||||||||||||
| Mục 1000 | ||||||||||||
| Tiểu mục 1001 | ||||||||||||
| Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách | ||||||||||||
| Mục 0001 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Cấp II | ||||||||||||
| Nhóm... | ||||||||||||
| Tiểu nhóm... | ||||||||||||
| Mục 1000 | ||||||||||||
| Tiểu mục 1001 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách | ||||||||||||
| Mục 0001 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Cấp III | ||||||||||||
| Nhóm... | ||||||||||||
| Tiểu nhóm... | ||||||||||||
| Mục 1000 | ||||||||||||
| Tiểu mục 1001 |
| Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách | ||||||||||||
| Mục 0001 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Cấp IV | ||||||||||||
| Nhóm... | ||||||||||||
| Tiểu nhóm... | ||||||||||||
| Mục 1000 | ||||||||||||
| Tiểu mục 1001 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| Tạm thu và tạm vay chưa đưa vào ngân sách | ||||||||||||
| Mục 0001 | ||||||||||||
| ... |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
Người lập biểu
Kiểm soát
..., ngày...tháng...năm...
Tổng Giám đốc/ Giám đốc (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Tài chính
Xem tất cả
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026