Mẫu BÁO CÁO THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NIÊN ĐỘ... (Mẫu số B2-01/BC-NS/TABMIS - Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số B2-01/BC-NS/TABMIS
(Theo TT 19/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NIÊN ĐỘ...
Từ ngày hiệu lực ... đến ngày hiệu lực ...
Từ ngày kết số ... đến ngày kết số ...
Địa bàn:
Đơn vị: ...
| STT | Chỉ tiêu | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế thực hiện từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | ||||||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9=10+11+12 | 10 | 11 | 12 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||
| Trong đó: TỔNG SỐ (Đã loại trừ hoàn thuế) | |||||||||||||
| A | THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | ||||||||||||
| Trong đó: THU NSNN (Đã loại trừ hoàn thuế) | |||||||||||||
| I | Thu nội địa không kể đầu thô | ||||||||||||
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước | ||||||||||||
| 1.1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý | ||||||||||||
| 1.1.1 | Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) | |||||||||||||
| 1.1.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước | |||||||||||||
| 1.1.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng). | |||||||||||||
| 1.1.4 | Thuế tài nguyên | ||||||||||||
| Tr.đó: - Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng) | |||||||||||||
| - Tài nguyên nước thủy điện | |||||||||||||
| 1.1.5 | Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng | ||||||||||||
| 1.2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý | ||||||||||||
| 1.2.1 | Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) | |||||||||||||
| 1.2.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước | |||||||||||||
| 1.2.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng). | |||||||||||||
| 1.2.4 | Thuế tài nguyên | ||||||||||||
| Tr.đó: - Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng) | |||||||||||||
| - Tài nguyên nước thủy điện | |||||||||||||
| 1.2.5 | Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng | ||||||||||||
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | ||||||||||||
| 2.1 | Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) | |||||||||||||
| 2.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước | |||||||||||||
| 2.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng). | |||||||||||||
| 2.4 | Thuế tài nguyên | ||||||||||||
| Tr.đó: Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng) | |||||||||||||
| - Tài nguyên nước thủy điện | |||||||||||||
| 2.5 | Thu từ khí thiên nhiên và khí than theo hiệp định, hợp đồng | ||||||||||||
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | ||||||||||||
| 3.1 | Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước |
| STT | Chỉ tiêu | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế thực hiện từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tính | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tính | NS cấp huyện | NS cấp xã | ||||||||
| A | B | 1+2+3 | 2 | 3+4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7+8+9 | 8 | 9+10+11+12 | 10 | 11 | 12 |
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) | |||||||||||||
| 3.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước | |||||||||||||
| 3.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| Tr.đó: Từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng). | |||||||||||||
| 3.4 | Thuế tài nguyên | ||||||||||||
| Tr.đó: - Tài nguyên dầu, khí (không bao gồm thuế tài nguyên khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng) | |||||||||||||
| - Tài nguyên nước thủy điện | |||||||||||||
| 3.5 | Thu từ khí thiên nhiên và khí than theo hiệp định, hợp đồng | ||||||||||||
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | ||||||||||||
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan thuế thực hiện | ||||||||||||
| Trong đó: - Từ hàng nhập khẩu bán ra trong nước | |||||||||||||
| - Từ hàng hóa sản xuất trong nước | |||||||||||||
| 6 | Lệ phí trước bạ | ||||||||||||
| 7 | Các loại phí, lệ phí | ||||||||||||
| Trong đó: - Phí thuộc lĩnh vực đường bộ | |||||||||||||
| - Phí thuộc lĩnh vực đường biển | |||||||||||||
| - Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản | |||||||||||||
| - Phí tham quan | |||||||||||||
| - Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong lĩnh vực của khẩu | |||||||||||||
| 7.1 | Thu phí, lệ phí trung ương | ||||||||||||
| 7.2 | Thu phí, lệ phí tỉnh | ||||||||||||
| 7.3 | Thu phí, lệ phí huyện | ||||||||||||
| 7.4 | Thu phí, lệ phí xã | ||||||||||||
| 8 | Các khoản thu về nhà, đất | ||||||||||||
| 8.1 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | ||||||||||||
| 8.2 | Thuế sử dụng đất phỉ nông nghiệp | ||||||||||||
| 8.3 | Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | ||||||||||||
| Tr.đó: - Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | |||||||||||||
| - Tiền thuê đất ghi thu, ghi chi theo khoản đã ứng bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định của pháp luật | |||||||||||||
| 8.4 | Thu tiền sử dụng đất | ||||||||||||
| Tr.đó: Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý | |||||||||||||
| 8.5 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | ||||||||||||
| 9 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | ||||||||||||
| 9.1 | Thuế giá trị gia tăng | ||||||||||||
| 9.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| 9.3 | Thu từ thu nhập sau thuế | ||||||||||||
| 9.4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | ||||||||||||
| 9.5 | Thu khác | ||||||||||||
| 10 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển | ||||||||||||
| 10.1 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | ||||||||||||
| Tr.đó: - Thu từ giấy phép do cơ quan Trung ương cấp | |||||||||||||
| - Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp | |||||||||||||
| 10.2 | Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển | ||||||||||||
| Tr.đó: - Thu từ giấy phép do cơ quan Trung ương cấp | |||||||||||||
| - Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp | |||||||||||||
| 10.3 | Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khác còn lại | ||||||||||||
| Tr.đó: - Thu từ giấy phép do cơ quan Trung ương cấp |
| STT | Chỉ tiêu | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế thực hiện từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | ||||||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9=10+11+12 | 10 | 11 | 12 |
| - Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp | |||||||||||||
| 11 | Thu khác ngân sách | ||||||||||||
| 11.1 | Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ | ||||||||||||
| 11.2 | Thu tiền phạt | ||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||
| - Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông | |||||||||||||
| - Phạt vi phạm hành chính do ngành thuế thực hiện | |||||||||||||
| 11.3 | Thu tịch thu | ||||||||||||
| Tr.đó: Tịch thu chống lậu | |||||||||||||
| 11.4 | Thu hồi các khoản chi năm trước | ||||||||||||
| 11.5 | Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ | ||||||||||||
| 11.6 | Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác | ||||||||||||
| 11.7 | Lãi thu từ các khoản tham gia góp vốn của nhà nước | ||||||||||||
| 11.8 | Thu khác còn lại | ||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||
| - Thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa | |||||||||||||
| 12 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | ||||||||||||
| Tr.đó: Tiền đến bù thiệt hại khi NN thu hồi đất công | |||||||||||||
| 13 | Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN | ||||||||||||
| Tr.đó: - Thu từ doanh nghiệp do Trung ương quản lý | |||||||||||||
| - Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý | |||||||||||||
| 13.1 | Thu hồi vốn của Nhà nước tại các tổ chức kinh tế | ||||||||||||
| 13.2 | Thu cổ tức | ||||||||||||
| 13.3 | Lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp | ||||||||||||
| 13.4 | Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ | ||||||||||||
| Tr.đó: - Lợi nhuận còn lại của các DN do các Bộ, ngành Trung ương quản lý | |||||||||||||
| - Lợi nhuận còn lại của các DN do địa phương quản lý | |||||||||||||
| 13.5 | Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước | ||||||||||||
| II | Thu về dầu thô | ||||||||||||
| I | Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng | ||||||||||||
| 1.1 | Thuế tài nguyên | ||||||||||||
| 1.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| 1.3 | Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam | ||||||||||||
| 1.4 | Dấu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam | ||||||||||||
| 1.5 | Thuế đặc biệt | ||||||||||||
| 1.6 | Phụ thu về dầu | ||||||||||||
| 1.7 | Thu chênh lệch giá dầu | ||||||||||||
| 1.8 | Khác | ||||||||||||
| 2 | Thu về Condensate theo hiệp định, hợp đồng. | ||||||||||||
| 2.1 | Thuế tài nguyên | ||||||||||||
| 2.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||
| 2.3 | Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam | ||||||||||||
| 2.4 | Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam | ||||||||||||
| 2.5 | Thuế đặc biệt | ||||||||||||
| 2.6 | Phụ thu về condensate | ||||||||||||
| 2.7 | Thu chênh lệch giá condensate | ||||||||||||
| 2.8 | Khác | ||||||||||||
| III | Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu | ||||||||||||
| I | Tổng thu từ hoạt động XNK | ||||||||||||
| 1.1 | Thuế xuất khẩu | ||||||||||||
| 1.2 | Thuế nhập khẩu | ||||||||||||
| 1.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu | ||||||||||||
| 1.4 | Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | ||||||||||||
| 1.5 | Thuế bổ sung đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam |
| STT | Chỉ tiêu | Thực hiện trong kỳ | Lũy kế thực hiện từ đầu năm | ||||||||||
| NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | NSNN | NSTW | NSDP | Chia ra | ||||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | ||||||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9=10+11+12 | 10 | 11 | 12 |
| Tr.đó: - Thuế chống bán phá giá | |||||||||||||
| - Thuế chống trợ cấp | |||||||||||||
| - Thuế chống phân biệt đối xử | |||||||||||||
| - Thuế tự vệ | |||||||||||||
| 1.6 | Thuế bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu | ||||||||||||
| 1.7 | Thu khác | ||||||||||||
| 2 | Hoàn thuế GTGT | ||||||||||||
| 3 | Hoàn thuế XNK đối với các chương trình ưu đãi thuế SX, lắp ráp ô tô hoặc chương trình ưu đãi thuế CNHT | ||||||||||||
| 4 | Hoàn thuế TTDB đối với xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học | ||||||||||||
| IV | Thu Viện trợ | ||||||||||||
| V | Các khoản huy động, đóng góp | ||||||||||||
| 1 | Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng | ||||||||||||
| 2 | Các khoản huy động đóng góp khác | ||||||||||||
| VI | Thu hồi các khoản cho vay của Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính | ||||||||||||
| 1 | Thu từ các khoản cho vay của nhà nước | ||||||||||||
| 1.1 | Thu nợ gốc cho vay | ||||||||||||
| 1.2 | Thu lãi cho vay | ||||||||||||
| 2 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | ||||||||||||
| VII | Tạm thu ngân sách | ||||||||||||
| B | VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | ||||||||||||
| I | Vay trong nước | ||||||||||||
| Tr.đó: Địa phương vay từ nguồn cho vay lợi của Chính phủ | |||||||||||||
| II | Vay ngoài nước | ||||||||||||
| III | Tạm vay của NSNN | ||||||||||||
| 1 | Tạm ứng từ Ngân hàng Nhà nước theo Lệnh của Chính phủ | ||||||||||||
| 2 | Tạm vay khác | ||||||||||||
| C | THU CHUYÊN GIAO NGÂN SÁCH | ||||||||||||
| I | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | ||||||||||||
| 1 | Bổ sung cân đối | ||||||||||||
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | ||||||||||||
| 2.1 | Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước | ||||||||||||
| 2.2 | Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước | ||||||||||||
| II | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | ||||||||||||
| III | Thu hỗ trợ từ địa phương khác | ||||||||||||
| D | THU CHUYÊN NGUỒN | ||||||||||||
| I | Thu chuyển nguồn | ||||||||||||
| E | THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH | ||||||||||||
| I | Thu kết dư ngân sách |
Ghi chú: (1) Tổng Giám đốc đối với KBNN, Giám đốc đối với các KBNN địa phương
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC/ TỔNG GIÁM ĐỐC (1)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN:...
ĐƠN VỊ LẬP:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Tài chính
Xem tất cả
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026