vanban.org

Mẫu tiêu chí thẩm định đề án xúc tiến thương mại (Mẫu số 06 - Quyết định 46/2023/QĐ-UBND của Bến Tre)

Căn cứ: Quyết định 46/2023/QĐ-UBND Bến Tre Ban hành 11/12/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 06

Tiêu chí thẩm định đề án Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại

STT Nội dung tiêu chí Thang đánh giá (điểm tối đa)
1 Sự cần thiết của đề án
  • Nêu đặc điểm, xu thế thị trường thế giới; Phân tích tính phù hợp của đề án này với định hướng phát triển kinh tế xã hội, chiến lược xuất khẩu quốc gia/ chiến lược xuất khẩu chung về ngành hàng và/hoặc thị trường (2 điểm)
  • Chứng minh sự phù hợp của đề án với thực trạng về mặt hàng, thị trường, doanh nghiệp, môi trường cạnh tranh (2 điểm)
  • Chứng minh đề án xuất phát từ nhu cầu của doanh nghiệp (đề nghị gửi kèm tài liệu) (3 điểm)
  • Nêu rõ lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án (3 điểm)
  • Làm rõ, cụ thể hóa và chi tiết hóa đề án sẽ góp phần phát triển ngoại thương như thế nào; vai trò đóng góp của đề án trong kế hoạch tổng thể về phát triển ngành hàng và vùng kinh tế; phát huy hoặc khai thác lợi thế của ngành hàng hay của thị trường mục tiêu (4 điểm)
  • Làm rõ, cụ thể hóa và chi tiết hóa đề án sẽ góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của cộng đồng doanh nghiệp như thế nào, khắc phục được hạn chế gì của doanh nghiệp trong ngành (4 điểm)
  • Làm rõ sự tham gia ủng hộ của các địa phương có mặt hàng mục tiêu của đề án (2 điểm)
20
2 Mục tiêu đề án
  •  Đề án xác định mục tiêu cụ thể về nhóm đối tượng doanh nghiệp được hỗ trợ (doanh nghiệp đã xuất khẩu, doanh nghiệp xuất khẩu mới, doanh nghiệp có tiềm năng nhưng chưa xuất khẩu, doanh nghiệp nhỏ và vừa,...) phù hợp với nội dung đề án (5 điểm)
  • Đề án xác định thị trường mục tiêu cụ thể, mang tính trọng tâm, trọng điểm (4 điểm)
  • Mục tiêu cụ thể về số lượng doanh nghiệp tham gia chương trình, số lượng doanh nghiệp xuất khẩu mới (3 điểm)
  • Mục tiêu về phát triển thị phần xuất khẩu, phát triển thị trường xuất khẩu mới (3 điểm)
15
3 Nội dung Chương trình
  • Đề án đề xuất cụ thể, rõ ràng, đầy đủ, chi tiết về thời gian, địa điểm, đối tượng mục tiêu, mặt hàng mục tiêu, thị trường mục tiêu, quy mô dự kiến (5 điểm)
  • Đề án đề xuất cụ thể, hợp lý nội dung hoạt động chính (5 điểm)
10
4 Phương án triển khai
  • Đề án nêu rõ đối tác, nguyên tắc phối hợp để đạt mục tiêu đề án (3 điểm)
  • Kinh nghiệm, khả năng hợp tác với các chuyên gia, đối tác uy tín trong và ngoài nước để thực hiện đề án (3 điểm)
  • Các dịch vụ gia tăng đơn vị chủ trì có thể hỗ trợ doanh nghiệp (4 điểm)
10
5 Kế hoạch triển khai và tiến độ thực hiện
  • Đề án xây dựng đầy đủ các hạng mục công việc chính để triển khai đề án (5 điểm)
  • Tính hợp lý, khoa học trong việc bố trí thời gian và nguồn lực triển khai đề án (5 điểm)
10
6 Phương án tài chính, dự toán kinh phí:
  • Dự toán kinh phí và đề nghị hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Chương trình phù hợp với quy định (5 điểm)
  • Phương án huy động kinh phí rõ ràng, khả thi (2 điểm)
  • Phương án cụ thể về tỉ lệ hỗ trợ kinh phí từ ngân sách chương trình, tỉ lệ huy động từ đơn vị tham gia và từ nguồn khác (3 điểm)
10
7

Rủi ro dự kiến và biện pháp khắc phục, kết quả dự kiến

  • Rủi ro dự kiến

Đề án nhận định rủi ro liên quan và đề xuất giải pháp khắc phục hợp lý (5 điểm)

  • Kết quả dự kiến

+ Phân tích kết quả dự kiến về định tính phù hợp với mục tiêu đề án (2,5 điểm)

+ Phân tích kết quả dự kiến về mặt định lượng hợp lý và  dự kiến mức độ hoàn thành mục tiêu (2,5 điểm)

10

8
Năng lực của đơn vị chủ trì:
  • Kinh nghiệm triển khai hoạt động XTTM (5 điểm)
  • Kết quả triển khai các đề án đã được phê duyệt: kết quả định tính, định lượng, mức độ hoàn thành mục tiêu về định tính, định lượng (5 điểm)
  • Năng lực huy động tài chính, nhân lực (5 điểm)
15

Đề án đạt là đề án có tổng các tiêu chí đạt 85 điểm trở lên, tiêu chí số 1 đạt từ 10 điểm trở lên, tiêu chí số 2 và số 8 đạt từ 7,5 điểm trở lên, tiêu chí số 3, 4, 5, 6, 7 đạt từ 05 điểm trở lên.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Ngọc Tam

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b Quyết định 46/2023/QĐ-UBND

    b) Hội đồng xét duyệt đề án xúc tiến thương mại căn cứ vào mục tiêu, yêu cầu, nội dung và Tiêu chí thẩm định đề án xúc tiến thương mại quy định tại Mẫu số 6 Phụ lục của Quy chế này thẩm định nội dung kế hoạch, đề án của đơn vị chủ trì, tham mưu Giám đốc Sở Công Thương cho ý kiến về đề án xúc tiến thương mại.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bến Tre

Xem tất cả
Mẫu BẢN KÊ KHAI QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG,
Mẫu số 02 - Quyết định 14/2024/QĐ-UBND
Mẫu BẢN ĐĂNG KÝ TÁC PHẨM, CÔNG TRÌNH
Mẫu số 01 - Quyết định 14/2024/QĐ-UBND
Mẫu ĐỀ NGHỊ
Mẫu số 2 - Quyết định 18/2018/QĐ-UBND
Mẫu ĐỀ NGHỊ
Mẫu số 1 - Quyết định 18/2018/QĐ-UBND
Mẫu đơn đăng ký tham gia chương trình xúc tiến thương mại
Mẫu số 05 - Quyết định 46/2023/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo thực hiện đề án của đơn vị chủ trì
Mẫu số 04 - Quyết định 46/2023/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026