Mẫu THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ CẤP XÃ THEO CHỨC DANH (Mẫu số 04 - Quyết định 15/2020/QĐ-UBND của Bến Tre)
Biểu mẫu 04
UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ CẤP XÃ THEO CHỨC DANH
(Đến ngày ...)
| TT | CHỨC DANH | Tổng số | Trong đó | Trình độ đào tạo chia theo | Chia theo độ tuổi | Công chức luân chuyển từ cấp huyện | Kiêm nhiệm | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nữ | Đảng viên | Dân tộc và thiếu số | Tôn giáo | Chuyên môn nghiệp vụ | Học vấn phổ thông | Chính trị | Tin học | Ngoại ngữ | Chứng chỉ tiếng dân tộc | QLNN | Từ 30 trở xuống | Từ 31 đến 40 | Từ 41 đến 50 | Từ 51 đến 60 | Bí thư | Phó Bí thư | CT HĐND | Phó CT HĐND | CT UBND | Phó CT UBND | ||||||||||||||||||||||||||
| Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Trung học phổ thông | Trung học cơ sở | Tiểu học | Cử nhân | Cao cấp | Trung cấp | Sơ cấp | Trung cấp trở lên | Chứng chỉ | Tiếng Anh | Ngoại ngữ khác | Chuyên viên cao cấp và TĐ | Chuyên viên và TĐ | Chưa qua đào tạo | Tổng số | Nữ từ 51 đến 55 | Nam từ 56 đến 60 | Trên tuổi nghỉ hưu | |||||||||||||||||||||||
| Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | ||
| 1 | Bí thư đảng ủy | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Phó Bí thư đảng ủy | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Chủ tịch HĐND | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Phó Chủ tịch HĐND | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | Chủ tịch UBND | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Phó Chủ tịch UBND | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | Chủ tịch UBMTTQ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | Bí thư Đoàn TNCSHCM | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | Chủ tịch Hội Phụ nữ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10 | Chủ tịch Hội Nông dân | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 11 | Chủ tịch Hội CCB | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ (%) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| * Cán bộ cấp xã không có bằng cấp chuyên môn mà chỉ có bằng cấp chính trị thì thống kê vào cả hai cột chuyên môn và chính trị. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| * Thống kê tất cả các chức danh cán bộ (kể cả cán bộ được tăng phái, luân chuyển từ cấp huyện). | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
* Thống kê đầy đủ tất cả các chức danh chuyên trách và chức danh kiêm nhiệm (ví dụ: Có 03 Bí thư kiêm Chủ tịch HĐND thì khi thống kê phải có 03 Chủ tịch HĐND kiêm Bí thư; có 02 Bí thư kiêm Chủ tịch UBND thì khi thống kê phải có 02 Chủ tịch UBND kiêm Bí thư; có 05 Chủ tịch UBND kiêm Phó Bí thư thì khi thống kê phải có 05 Phó Bí thư kiêm Chủ tịch UBND...). | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ...., ngày tháng .. năm … | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Ký tên, đóng dấu) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Biểu mẫu số 05
UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÔNG CHỨC CẤP XÃ
(Đến ngày ...)
| TT | CHỨC DANH | Tổng số | Trong đó | Trình độ đào tạo chia theo | Chia theo độ tuổi | Công chức luân chuyển từ cấp huyện | Kiêm nhiệm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nữ | Đảng viên | Dân tộc và thiếu số | Tôn giáo | Chuyên môn nghiệp vụ | Học vấn phổ thông | Chính trị | Tin học | Ngoại ngữ | Chứng chỉ tiếng dân tộc | QLNN | Từ 30 trở xuống | Từ 31 đến 40 | Từ 41 đến 50 | Từ 51 đến 60 | Bí thư | Phó Bí thư | CT HĐND | Phó CT HĐND | CT UBND | Phó CT UBND | ||||||||||||||||||||||||
| Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Trung học phổ thông | Trung học cơ sở | Tiểu học | Cử nhân | Cao cấp | Trung cấp | Sơ cấp | Trung cấp trở lên | Chứng chỉ | Tiếng Anh | Ngoại ngữ khác | Chuyên viên cao cấp và TĐ | Chuyên viên và TĐ | Chưa qua đào tạo | Tổng số | Nữ từ 51 đến 55 | Nam từ 56 đến 60 | Trên tuổi nghỉ hưu | |||||||||||||||||||||
| Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | # | |
| 1 | Xã…. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Xã…. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | …. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ (%) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ghi chú:
* Thống kê tấc cả các chức danh công chức (kể cả Trưởng Công an chính quy của các phường, thị trấn).
| NGƯỜI LẬP BIỂU | ……., ngày tháng…… năm …… TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Ký tên, đóng dấu) |
Biểu mẫu số 06
UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÔNG CHỨC CẤP XÃ THEO CHỨC DANH
| TT | CHỨC DANH | Tổng số | Trong đó | Trình độ đào tạo chia theo | Chia theo độ tuổi | Công chức luân chuyển từ cấp huyện | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nữ | Đảng viên | Dân tộc và thiếu số | Tôn giáo | Chuyên môn nghiệp vụ | Học vấn phổ thông | Chính trị | Tin học | Ngoại ngữ | Chứng chỉ tiếng dân tộc | QLNN | Từ 30 trở xuống | Từ 31 đến 40 | Từ 41 đến 50 | Từ 51 đến 60 | |||||||||||||||||||||||||
| Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Trung học phổ thông | Trung học cơ sở | Tiểu học | Cử nhân | Cao cấp | Trung cấp | Sơ cấp | Trung cấp trở lên | Chứng chỉ | Tiếng Anh | Ngoại ngữ khác | Chuyên viên cao cấp và TĐ | Chuyên viên và TĐ | Chưa qua đào tạo | Tổng số | Nữ từ 51 đến 55 | Nam từ 56 đến 60 | Trên tuổi nghỉ hưu | ||||||||||||||||
| Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | |
| 1 | Trưởng Công an | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Chỉ huy trưởng BCH Quân sự | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Văn phòng - thống kê | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Địa chính - xây dựng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | Tài chính - kế toán | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Tư pháp - hộ tịch | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | Văn hóa - xã hội | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| * Thống kê tất cả các chức danh công chức (kể cả Trưởng Công an chính quy của các phường, thị trấn). | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU | ...., ngày tháng … năm … | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Ký tên, đóng dấu) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Biểu mẫu số 09
UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, TỔ DÂN PHỐ
(Đến ngày ...)
| TT | Tên xã | Tổng số | Trong đó | Trình độ đào tạo chia theo | Chia theo độ tuổi | Công chức luân chuyển từ cấp huyện | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nữ | Đảng viên | Dân tộc và thiếu số | Tôn giáo | Chuyên môn nghiệp vụ | Học vấn phổ thông | Chính trị | Tin học | Ngoại ngữ | Chứng chỉ tiếng dân tộc | QLNN | Từ 30 trở xuống | Từ 31 đến 40 | Từ 41 đến 50 | Từ 51 đến 60 | |||||||||||||||||||||||||
| Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Trung học phổ thông | Trung học cơ sở | Tiểu học | Cử nhân | Cao cấp | Trung cấp | Sơ cấp | Trung cấp trở lên | Chứng chỉ | Tiếng Anh | Ngoại ngữ khác | Chuyên viên cao cấp và TĐ | Chuyên viên và TĐ | Chưa qua đào tạo | Tổng số | Nữ từ 51 đến 55 | Nam từ 56 đến 60 | Trên tuổi nghỉ hưu | ||||||||||||||||
| Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | |
| 1 | Xã ... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Xã ... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Xã ... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ (%) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ghi chú:
* Thống kê tất cả các chức danh những người hoạt động không chuyên trách, trường hợp có kiêm nhiệm thì ghi vào cột kiêm nhiệm.
* Đối với trường hợp kiêm nhiệm phải ghi vào cột Ghi chú chức danh được kiêm nhiệm (ví dụ: Ghi Bí thư kiêm TBCTMT hoặc Bí thư kiêm Trưởng thôn)
| NGƯỜI LẬP BIỂU | ……., ngày tháng…… năm …… TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Ký tên, đóng dấu) |
Biểu mẫu số 10
UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN,
TỔ DÂN PHỐ THEO CHỨC DANH
(Đến ngày ...)
| TT | CHỨC DANH | Tổng số | Trong đó | Trình độ đào tạo chia theo | Chia theo độ tuổi | Công chức luân chuyển từ cấp huyện | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nữ | Đảng viên | Dân tộc và thiếu số | Tôn giáo | Chuyên môn nghiệp vụ | Học vấn phổ thông | Chính trị | Tin học | Ngoại ngữ | Chứng chỉ tiếng dân tộc | QLNN | Từ 30 trở xuống | Từ 31 đến 40 | Từ 41 đến 50 | Từ 51 đến 60 | ||||||||||||||||||||||||||
| Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Trung học phổ thông | Trung học cơ sở | Tiểu học | Cử nhân | Cao cấp | Trung cấp | Sơ cấp | Trung cấp trở lên | Chứng chỉ | Tiếng Anh | Ngoại ngữ khác | Chuyên viên cao cấp và TĐ | Chuyên viên và TĐ | Chưa qua đào tạo | Tổng số | Nữ từ 51 đến 55 | Nam từ 56 đến 60 | Trên tuổi nghỉ hưu | |||||||||||||||||
| Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | ||
| 1 | Bí thư Chi bộ thôn, tổ dân phố | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Công an viên thôn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Trưởng ban Công tác Mặt trận | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | Thôn đội trưởng, Tổ đội trưởng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Tổ trưởng Bảo vệ dân phố | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | Tổ phó Bảo vệ dân phố | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | Tổ viên Bảo vệ dân phố | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | Nhân viên y tế thôn, bản | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ (%) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| * Thống kê tất cả các chức danh những người hoạt động không chuyên trách, chức danh nào không có thì để trống, trường hợp có kiêm nhiệm thì ghi vào cột kiêm nhiệm. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| * Đối với trường hợp kiêm nhiệm phải ghi vào cột Ghi chú chức danh được kiêm nhiệm. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU | ...., ngày tháng … năm … | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Ký tên, đóng dấu) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Biểu mẫu số 11
UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
TỔNG HỢP QUY MÔ SỐ HỘ GIA ĐÌNH THUỘC CÁC THÔN, TỔ DÂN PHỐ
| STT | Đơn vị hành chính (tên xã, phường, thị trấn) | Tổng số thôn, TDP | Thôn, tổ dân phố | Quy mô số hộ gia đình thuộc TDP | Quy mô số hộ gia đình thuộc thôn | Ghi chú | |||||||||
| Tổ dân phố | Thôn | <100 | 101-300 | 301-500 | >501 | <50 | 51-100 | 101-200 | 201-250 | 251-500 | >1000 | ||||
| 1 | Phường… | ||||||||||||||
| 2 | Thị trấn…. | ||||||||||||||
| 3 | Xã…… | ||||||||||||||
| … | … | ||||||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU | ……, ngày tháng .. năm …. | ||||||||||||||
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Ký tên, đóng dấu) | |||||||||||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 46 mẫu Cải cách hành chính hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.