Mẫu sổ mô tả công trình khai đào (dọn vết lộ, hào, hố, lò, giếng (Mẫu số 02 - Thông tư 60/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 02. Sổ mô tả công trình khai đào (dọn vết lộ, hào, hố, lò, giếng)
1. Bản vẽ
Tọa độ: X…….; Y…….; H…….(m) | Tên công trình: Dọn vết lộ (VL), hào (H), hố (h), lò (L), giếng (G) Tỷ lệ: 1:50 - 1:200 | Ngày khởi công: ngày, tháng, năm Ngày kết thúc: ngày, tháng, năm Khối lượng thực hiện: m3 (m) |
Thiết đồ 1. Dọn vết lộ: có thể vẽ mặt bằng, mặt cắt tùy thực tế; 2. Hào vẽ một tường (tường Tây) và đáy; 3. Giếng: vẽ 4 tường, đáy; 4. Lò: vẽ 02 tường và nóc. Đối với lò đào mới phải vẽ các gương cách nhau không quá 5m và các gương ở vị trí có khoáng sản đặc trưng. Lưu ý: Thu thập đủ thế nằm đại diện của đá, quặng, khe nứt, đứt gãy và thể hiện đúng vị trí đo thế nằm. | |
|
Sơ đồ mặt bằng (tỷ lệ 1:1000) | |
2. Bản mô tả:
- Vị trí: thềm bậc 1, bờ trái suối Hoa;
- Đặc điểm các loại đất đá, quặng và các loại mẫu đã lấy;
- Các loại mẫu và kết quả phân tích:
| TT | Số hiệu mẫu | Loại mẫu (kích thước) | Kết quả phân tích | |||||
| Hóa (%) | Nung luyện | …… | ||||||
| Pb | Zn | Au | Ag | … | … | |||
| 1 | H.10-T6-BK | Rãnh (1,5x0,1x0,3)m | 7,5 | 2,0 | 5g/t | 50g/t | … | … |
|
Người thành lập (ký, họ và tên): Người kiểm tra (ký, họ và tên): |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.