Mẫu biên bản giao nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản nộp lưu trữ (Mẫu số 04 - Thông tư 60/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 04. Biên bản giao nhận thông tin, dữ liệu
địa chất, khoáng sản nộp lưu trữ
|
.............. (1).......... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ..../CN- | …….(2)….., ngày tháng năm |
BIÊN BẢN
GIAO NHẬN THÔNG TIN, DỮ LIỆU
ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN NỘP LƯU TRỮ
Hôm nay, ngày………tháng……...năm…….Tại: địa chỉ của …..(1)…...
Chúng tôi gồm:…………………………………………………………….
Bên nhận: …..(1)…..
Do ông (bà): …………………………………………………làm đại diện.
Bên giao: …..(3)…..
Do ông (bà): …………………………………………………làm đại diện tiến hành giao nhận thông tin, dữ liệu của: ...(4)… do …(3)…..thành lập,…...(5) … chủ biên, được phê duyệt theo quyết định số ….. / ngày….. tháng .... năm 20.... của ……….(6)…….., đã được giao nộp đầy đủ vào …..(1)…………….
Báo cáo có ký hiệu lưu trữ ….. (7) …..bao gồm các dữ liệu được thống kê chi tiết trong bảng danh mục đính kèm.
Biên bản là căn cứ nghiệp vụ để cơ quan lưu trữ cập nhật, sắp xếp và quản lý thông tin, dữ liệu được giao nộp.
Biên bản này được lập thành 04 bản, trong đó cơ quan lưu trữ giữ 02 bản, đơn vị nộp báo cáo giữ 02 bản.
|
ĐẠI DIỆN …….(3).......... (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
ĐẠI DIỆN …….(1).......... (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
BẢNG THỐNG KÊ DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU
ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN NỘP LƯU TRỮ ĐỊA CHẤT (8)
(Kèm theo Biên bản giao nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản vào cơ quan lưu trữ số …../CN- ngày tháng năm )
| STT | Tên tài liệu | Số trang | Số hiệu bản vẽ | Số lượng bản vẽ | Số bộ |
| 1 | Thuyết minh | ||||
| 2 | Hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản | ||||
| 3 | Phụ lục | ||||
| 4 | Bản đồ tài liệu thực tế địa chất tờ E-48-42-A (Phu Đen Đinh), tỷ lệ 1:50.000 | ||||
| 5 | Bản đồ tài liệu thực tế địa chất tờ E-48-42-B (Bản Thái Sơn), tỷ lệ 1:50.000 | ||||
| 6 | Bản đồ địa chất khoáng sản tờ E-48-42-A (Phu Đên Đinh), tỷ lệ 1:50.000 | ||||
| 7 | Bản đồ địa chất khoáng sản tờ E-48-42-B (Bản Thái Sơn), tỷ lệ 1:50.000 | ||||
| ………………………….. | |||||
| ………………………….. | |||||
| ………………………….. |
BẢNG THỐNG KÊ DANH MỤC TÀI LIỆU NGUYÊN THỦY (8)
(Kèm theo Biên bản giao nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản vào cơ quan lưu trữ số …../CN- ngày…..tháng….. năm )
| STT | Tên tài liệu | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Nhật ký địa chất | ||
| 2 | Sổ mô tả công trình hào | ||
| 3 | Sổ mô tả công trình dọn vết lộ | ||
| 4 | Sổ mô tả công trình giếng | ||
| 5 | Sổ mô tả công trình khoan | ||
| 6 | Sổ theo dõi công trình khoan | ||
| 7 | Sổ quan trắc mực nước tĩnh trong công trình | ||
| 8 | Bản đồ lộ trình cá nhân | ||
| 9 | Bản đồ địa chất thực tế | ||
| ………………………….. | |||
| ………………………….. |
Ghi chú:
1 Tên cơ quan lưu trữ.
2 Địa danh.
3 Tên đơn vị nộp báo cáo.
4 Tên báo cáo viết đúng theo quyết định phê duyệt.
5 Họ, tên tác giả chủ biên
6 Tên cơ quan phê duyệt
7 Ký hiệu tài liệu, báo cáo, số bảo quản theo quy định của cơ quan lưu trữ.
8 Văn bản này có đóng dấu treo của cơ quan lưu trữ.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.