Mẫu số 5 - Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ
Mẫu 5
| Số: |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ |
BẢN KHAI CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG BĂNG TẦN/ GIẤY
PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ QUỸ ĐẠO VỆ TINH
| CHÚ Ý: |
3. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. 4. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. |
Kính gửi:
| 1. TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ | |
| 1.1. số định danh/Mã số thuế: | |
| 1.2. Địa chỉ liên lạc: | |
| 1.3. Số điện thoại/ Email: | |
| 2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | ☐ Trực tiếp ☐ Dịch vụ bưu chính ☐ Cổng Dịch vụ công quốc gia |
3. CẤP ĐỔI
| Số giấy phép (1) | Lý do cấp đổi (5) |
| ... |
|
........, ngày......tháng.....năm....... QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức) Họ và tên |
Hướng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xóa các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức đề nghị cấp đổi |
| Mục 1. | Viết tên của tổ chức đề nghị cấp đổi (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa. |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/Số định danh. |
| Mục 1.2. | Ghi địa chỉ liên lạc của tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. |
| Mục 1.3. | Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức đề nghị cấp đổi để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ. |
| Mục 2. | Tổ chức lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu “X” vào ô “Trực tiếp” thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu “X” vào ô “Dịch vụ bưu chính” thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3. - Đánh dấu “X” vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Mục 3 | (1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi. (2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....). |
| Ký tên, đóng dấu | - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: + Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
II. Mẫu giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
| Mẫu | Tên giấy phép |
| Mẫu 1a | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1h1 1i, 1m, 1l. |
| Mẫu 1b | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
| Mẫu 1c | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
| Mẫu 1d | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình. |
| Mẫu 1đ | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây. |
| Mẫu 1e | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba. |
| Mẫu 1g1 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. |
| Mẫu 1g2 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
| Mẫu 1h | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế |
| Mẫu 1h1 | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu hoạt động tuyến quốc tế |
| Mẫu 1i | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá. |
| Mẫu 1l | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài bờ. |
| Mẫu 1m | Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu) |
| Mẫu 2 | Giấy phép sử dụng băng tần. |
| Mẫu 3a | Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh đối với vệ tinh địa tĩnh. |
| Mẫu 3b | Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh đối với vệ tinh phi địa tĩnh. |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.