Mẫu giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba. (Mẫu số 1e - Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ)
Mẫu 1e
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN(1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC(2) ________ Số: .../...(4) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ .....(3)....., ngày ... tháng ... năm ... |
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày .....................................
Có giá trị đến hết ngày....................
THẨM QUYỀN BAN HÀNH (5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ... năm .... của ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Đặc điểm và thông số kỹ thuật của từng thiết bị vô tuyến điện
| 3.1. Thiết bị vô tuyến | Thiết bị thứ nhất | Thiết bị thứ hai |
| Tên thiết bị | ||
| Công suất phát (dBm) | ||
| Ký hiệu phát xạ | ||
| 3.2. Địa điểm đặt thiết bị | ||
| 3.3. Ăng-ten | ||
| Kiểu ăng-ten | ||
| Kích thước (m) | ||
| Độ cao so với mặt đất | ||
| Phân cực | ||
| Hệ số khuếch đại (dBi) | ||
| Vị trí (Kinh độ/Vĩ độ) | E ' “ / N ' | E ' “ / N ' |
| 3.4. Tần số ấn định | (Chi tiết theo DM.1e(7) kèm | (Chi tiết theo DM.1e(7) kèm |
| 3.5. Băng thông | ||
| 3.6. Tên/mã trạm |
4. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ(6) (Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu của cơ quan tổ chức) Họ và tên |
________________________________________________________________________________
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp.
2 Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép.
3 Địa danh.
4 Ký hiệu viết tắt của giấy phép.
5 Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
6 Quyền hạn chức vụ người ký.
DM.1e
DANH MỤC CÁC TẦN SỐ ẤN ĐỊNH
| STT | Tần số phát của Thiết bị thứ nhất (MHz) | Tần số phát của Thiết bị thứ hai (MHz) | Ký hiệu phát xạ | Băng thông (MHz) | Phân cực ăng-ten |
Mẫu 1g1
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN(1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC(2) ________ Số: .../...(4) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ .....(3)....., ngày ... tháng ... năm ... |
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ..............................
Có giá trị đến hết ngày...................
THẨM QUYỀN BAN HÀNH(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ... năm .... của ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Danh mục thiết bị vô tuyến điện: (Chi tiết theo DM.1g1 kèm theo)
4. Tổng số thiết bị trong mạng:
5. Phạm vi hoạt động:
6. Tần số ấn định:
7. Ký hiệu phát xạ:
8. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ(6) (Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu của cơ quan tổ chức) Họ và tên |
_________________________________________________________________________________
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp.
2 Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép.
3 Địa danh.
4 Ký hiệu viết tắt của giấy phép.
5 Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
6 Quyền hạn chức vụ người ký.
DM.1g1
DANH MỤC THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Thiết bị cố định:
| STT | Tên thiết bị | Địa điểm đặt |
Công suất phát (W) | Ăng-ten | Tần số (MHz) | Tên/ mã trạm | |||||
| Kiểu |
Độ cao so với mặt đất (m) | Hệ số khuếch đại (dBi) |
Kinh độ | Vĩ độ | Phát | Thu | |||||
Thiết bị di động:
| STT | Tên thiết bị |
Công suất phát lớn nhất (W) |
Hệ số khuếch đại ăng-ten lớn nhất (dBi) |
Độ cao sử dụng dụng tối đa so với mặt đất (m) | Tần số (MHz) | |
| Phát | Thu | |||||
Mẫu 1g2
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN(1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC(2) ________ Số: .../...(4) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ .....(3)....., ngày ... tháng ... năm ... |
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày .................................
Có giá trị đến hết ngày................
THẨM QUYỀN BAN HÀNH(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm .... của ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Loại: thiết bị bộ đàm
Công suất phát lớn nhất (W):
Độ cao sử dụng tối đa so với mặt đất (m):
Tổng số thiết bị trong mạng:
4. Phạm vi hoạt động:
Địa chỉ:
Kinh độ: E ' ʺ
Vĩ độ: N '
5. Tần số ấn định:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ(6) (Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu của cơ quan, tổ chức) Họ và tên |
_______________
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp.
2 Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép.
3 Địa danh.
4 Ký hiệu viết tắt của giấy phép.
5 Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
6 Quyền hạn chức vụ người ký.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.