Mẫu số 02 - Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ
Mẫu số 02
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH _______ Số: ..../GP-BVHTTDL | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY PHÉP
SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH/ TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Luật Báo chí số 103/2016/QH13;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022;
Theo đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/kênh chương trình truyền hình trong nước của (tên cơ quan báo chí);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,
CẤP PHÉP CHO:
Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/truyền hình (viết bằng chữ in hoa)
- Giấy phép hoạt động phát thanh/ truyền hình số ....do.....cấp ngày....tháng....năm......
Được sản xuất kênh chương trình phát thanh/ truyền hình trong nước theo các nội dung sau:
1. Quy định về kênh chương trình: (Phát thanh hoặc Truyền hình)
1.1. Tên kênh chương trình: ................................................................
1.2. Biểu tượng kênh chương trình:................................................
1.3. Tôn chỉ, mục đích kênh chương trình:................................................
1.4. Loại kênh chương trình: (Phim truyện, Phim hoạt hình, Tin tức, Khoa học, Giáo dục, Tổng hợp, Giải trí tổng hợp, Thể thao, Ca nhạc, Quảng cáo...)
1.5. Ngôn ngữ thể hiện:................................................
1.6. Đối tượng phục vụ:................................................
1.7. Thời gian truyền dẫn, phát sóng/ ngày: (từ.....giờ.. .phút... đến giờ... phút...).
1.8. Thời lượng truyền dẫn, phát sóng/ngày: (....giờ... phút/ngày).
1.9. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày: (....giờ ... phút/ngày).
- Truyền dẫn/phát sóng mới: (...giờ ...phút)
- Truyền dẫn/phát sóng lại: (...giờ ...phút)
1.10. Thời lượng chương trình truyền dẫn/phát sóng mới trong một ngày: (....giờ... phút/ngày).
1.11. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
| STT | Tên chuyên mục/loại chương trình | Nội dung | Thời lượng (... giờ... phút) | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng phát sóng | ||
| Trung bình/ngày | Trong 01 tháng | Trung bình/ ngày | Trong 01 tháng | |||
| 1. | ||||||
| 2. | ||||||
| .... | ||||||
1.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Đối với kênh chương trình truyền hình
Độ phân giải hình ảnh:................................................
- Đối với kênh chương trình phát thanh
Âm thanh:................................................
1.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung truyền dẫn/ phát sóng của kênh chương trình (tên kênh chương trình) hoàn toàn giống nhau khi phát sóng theo quy định tại điểm 1.11 (đối với kênh có từ 02 định dạng kỹ thuật trở lên).
2. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:
3. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình:
Phương thức dịch vụ quảng bá;
Phương thức dịch vụ trả tiền.
4. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình:
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số;
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự;
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số;
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV;
Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh;
Dịch vụ truyền hình di động;
Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet;
Khác...
5. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
5.1. Họ và tên:................................................
5.2. Chức danh (Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc/ Giám đốc, Phó Giám đốc)..........
6. Các quy định khác:................................................
7. Hiệu lực của Giấy phép:
- Giấy phép này có hiệu lực tối đa 10 năm kể từ ngày cấp.
- Cơ quan báo chí được cấp phép có trách nhiệm báo cáo định kỳ, đột xuất các hoạt động liên kết sản xuất chương trình trên kênh (nếu có); thực hiện đúng các quy định của pháp luật về báo chí, truyền dẫn, phát sóng, các văn bản pháp luật khác có liên quan và các quy định ghi trong Giấy phép./.
Nơi nhận: - Cơ quan báo chí được cấp phép; - Cơ quan chủ quản; - Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương; - Văn phòng Chính phủ; - UBND, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh, TP trực thuộc TW (nếu tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương); - Bộ trưởng; - Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT. | BỘ TRƯỞNG (ký tên và đóng dấu) |
Chú thích:
Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm cấp phép và từng giấy phép cụ thể.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.