Mẫu phụ lục I.4 (Mẫu số 03 - Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 03 Phụ lục I.4
|
TÊN DOANH NGHIỆP CHO THUÊ TẠI LAO ĐỘNG(1) ____________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _______________________ ......, ngày....... tháng....... năm ....... |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
QUÝ ..... NĂM .....
__________
Kính gửi: Sở Nội vụ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương................................
Loại hình chủ sở hữu (2) ☐ Doanh nghiệp nhà nước ☐ Doanh nghiệp ngoài nhà nước ☐ Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
1. Tình hình sử dụng lao động của doanh nghiệp cho thuê lại
| Chỉ tiêu | Số lượng | Số lao động tham gia bảo hiểm bắt buộc (người) (3) |
| 1 | 2 | 3 |
| 1. Tổng số lao động theo hợp đồng lao động của doanh nghiệp, trong đó: | ||
| a) Số lao động làm việc tại doanh nghiệp cho thuê lại (4), chia ra: | ||
| - Số lao động có HĐLĐ không xác định thời hạn | ||
| - Số lao động có HĐLĐ xác định thời hạn | ||
| - Số lao động nữ | ||
| b) Số lao động cho thuê lại, chia ra: | ||
| - Thời hạn cho thuê lại dưới 01 tháng | ||
| - Thời hạn cho thuê lại từ 01 tháng đến dưới 06 tháng | ||
| - Thời hạn cho thuê lại từ 06 tháng đến 12 tháng | ||
| - Thời hạn cho thuê lại trên 12 tháng | ||
| - Số lao động nữ cho thuê lại | ||
| 2. Số lao động đang cho thuê lại của doanh nghiệp làm việc tại các doanh nghiệp thuê lại, cụ thể: | ||
| - Công ty A ............địa chỉ............ | ||
| - Công ty B.............địa chỉ............. | ||
| - .................................. |
2. Tình hình hoạt động cho thuê lại lao động
| TT | Tên doanh nghiệp thuê lại lao động | Công việc cho thuê lại (5) | Số lao động thuê lại (người) | Số lao động theo thời hạn cho thuê lại lao động (người) | Tiền lương, thu nhập của người lao động thuê lại | Số lao động bị xử lý kỷ luật lao động (người) | Số lao động bị tai nạn lao động (người) | ||||
| Dưới 01 tháng | Từ 01-dưới 06 tháng | Từ 6-12 tháng | Trên 12 tháng | Tiền lương (đồng/người/ tháng) | Thu nhập (7) (đồng/người/ tháng) | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
|
ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP (Chữ ký, dấu) Họ và tên |
Ghi chú:
(1) Tên doanh nghiệp thực hiện báo cáo.
(2) Đánh dấu x vào ô tương ứng với loại hình chủ sở hữu của doanh nghiệp thực hiện báo cáo.
(3) Số lao động được tham gia bảo hiểm bắt buộc: bảo hiểm xã hội; bảo hiểm y tế; bảo hiểm thất nghiệp; bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
(4) Số lao động cho thuê và các loại lao động khác.
(5) Liệt kê công việc cho thuê lại lao động.
(6) Tiền lương bình quân của người lao động cho thuê lại thực hiện công việc tại cột 4.
(7) Thu nhập bình quân của người lao động cho thuê lại thực hiện công việc tại cột 4 bao gồm tiền lương, tiền thưởng và thu nhập khác.
* Trường hợp có lao động bị xử lý kỷ luật lao động, tai nạn lao động, đề nghị doanh nghiệp báo cáo về nguyên nhân, hình thức xử lý của doanh nghiệp đối với người lao động./.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.