Mẫu số 01b/TB-TSDĐ - Văn bản hợp nhất 07/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số: 01b/TB-TSDĐ
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN THUẾ BAN HÀNH THÔNG BÁO ---------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: ......./TB-CT(CCT) | ………., ngày ... tháng ... năm ..….. |
THÔNG BÁO NỘP TIỀN
Về tiền sử dụng đất
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất)
Căn cứ Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ pháp luật về tiền sử dụng đất và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số……. ngày.... tháng....năm .... của ... <="" chứng="" cơ="" cấp="" giải="" giấy="" hồ="" ký,="" nhận="" quan="" quyết="" span="" sơ="" thủ="" tiếp="" tục="" về="" đăng=""> quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất> ...; số liệu xác định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã [307] về Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất phải nộp (nếu có).
... thuế>... xác định và thông báo nộp tiền sử dụng đất như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI NỘP THUẾ
1. Tên người sử dụng đất: ....................................................................................................
2. Mã số thuế: .......................................................................................................................
3. Địa chỉ: ..............................................................................................................................
4. Điện thoại: ............................................; Email: ................................................................
5. Tên đại lý thuế (nếu có): ...................................................................................................
6. Mã số thuế: .......................................................................................................................
7. Địa chỉ: ..............................................................................................................................
II. THÔNG TIN VỀ ĐẤT
1. Thửa đất số: .................................... Tờ bản đồ số: .........................................................
2. Địa chỉ: ..............................................................................................................................
2.1. Số nhà: ....... Toà nhà: .............Ngõ/hẻm: .....................đường/phố: .............................
Thôn/xóm/ấp: ........................................................................................................................
2.2. Phường/xã: ....................................................................................................................
2.3[308]. (đã được bãi bỏ)
2.3[309]. Tỉnh/thành phố: .........................................................................................................
3. Vị trí theo Bảng giá đất: .....................................................................................................
3.1. Đường/đoạn đường/khu vực: ........................................................................................
3.2. Vị trí thửa đất (1, 2, 3, 4...): ............................................................................................
4. Mục đích sử dụng đất: .......................................................................................................
5. Nguồn gốc đất (Nhà nước giao/chuyển từ thuê sang giao...): ..........................................
6. Thời hạn sử dụng đất: .......................................................................................................
6.1. Ổn định lâu dài □
6.2. Có thời hạn: .......năm. Từ ngày …/…/…… đến ngày: …/…/……
6.3. Gia hạn: ..............năm. Từ ngày …/…/…… đến ngày: …/…/……
7. Ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền:
................................................................................................................................................
8. Diện tích đất (m2): ...............................................................................................................
9. Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất: ...................................................................................
9.1. Trong hạn mức giao đất ở: ..............................................................................................
9.2. Ngoài hạn mức giao đất ở: ..............................................................................................
10. Hình thức sử dụng đất: .....................................................................................................
11. Giá đất tính tiền sử dụng đất (đồng/m2): ...........................................................................
III. TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ
1. Tổng số tiền phải nộp: ....................................đồng; trong đó:
1.1. Tiền sử dụng đất phải nộp: ................................................... đồng.
1.2. Số tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 257 Luật Đất đai năm 2024, khoản 1 Điều 9, khoản 1, khoản 2 Điều 50 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ và điểm c khoản 5 Điều 1 Nghị định này (nếu có): ........................ đồng.
1.3. Số tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 81 Luật Đất đai năm 2024, Điều 15 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ (nếu có): .................... đồng.
1.4. Khoản tiền phải nộp bổ sung khác (nếu có): .................................... đồng.[310]
2. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất được trừ vào tiền sử dụng đất (nếu có): ............................................................................................................... đồng
3. Số tiền được ghi nợ [(3) = (1) - (2)]: ....................................................................... đồng
(Viết bằng chữ: ............................................................................................................)
4. Số tiền sử dụng đất không được ghi nợ: [(4) = (1) - (3)]: ...................................... đồng
(Viết bằng chữ: ............................................................................................................)
5. Thời hạn nộp tiền:
< Thông báo lần đầu hoặc thông báo điều chỉnh, bổ sung:
- Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo, người sử dụng đất phải nộp 50% số tiền theo Thông báo này.
- Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo, người sử dụng đất phải nộp 50% số tiền còn lại theo Thông báo này>.[311]
IV. THÔNG TIN NỘP NGÂN SÁCH (Người nộp thuế, ngân hàng, kho bạc nhà nước phải ghi đầy đủ các thông tin dưới đây trên chứng từ nộp tiền khi nộp tiền vào ngân sách nhà nước)
1. Tên người nộp thuế: .......................................................................................................
2. Mã số thuế: .....................................................................................................................
3. Tài khoản thu ngân sách nhà nước của kho bạc nhà nước: tỉnh, thành phố………… mở tại ngân hàng: .
4. Tên cơ quan quản lý thu: ........................., Mã cơ quan quản lý thu: .............................
5. Tên Chương: ............................................, Mã Chương: ...............................................
6. Tên nội dung kinh tế (Tiểu mục): ..............................., Mã Tiểu mục: ............................
7. Tên địa bàn hành chính: ............................, Mã địa bàn hành chính: ............................
8. Mã định danh hồ sơ (nếu có): ........................................................................................
Trường hợp người nộp thuế, chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước sau thời hạn nộp theo thông báo này (trừ trường hợp được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định) thì ngoài số tiền sử dụng đất phải nộp, người nộp thuế phải tự xác định số tiền chậm nộp (= số ngày chậm nộp × 0,03%/ngày); nộp đầy đủ tiền sử dụng đất phải nộp và tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước.
Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp tiền sử dụng đất liên hệ với... ... theo số điện thoại: .................................... địa chỉ: .................................... để được hướng dẫn cụ thể.
... ... thông báo để người nộp tiền sử dụng đất được biết và thực hiện.
|
Nơi nhận: - ; - ; - Lưu: VT, bộ phận ban hành TB. |
TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ[312] BAN HÀNH THÔNG BÁO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Phần nội dung in nghiêng ghi trong dấu < > chỉ là trường hợp ví dụ, cơ quan thuế căn cứ vào hồ sơ cụ thể để điền thông tin tương ứng.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.