vanban.org

Mẫu số 01a/TB-TSDĐ - Văn bản hợp nhất 07/VBHN-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 07/VBHN-BTC Bộ Tài chính Ban hành 16/04/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số: 01a/TB-TSDĐ

TÊN CƠ QUAN THUẾ
CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ
BAN HÀNH THÔNG BÁO
----------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ......./TB-........ ………., ngày ... tháng ... năm .....

THÔNG BÁO NỘP TIỀN

Về tiền sử dụng đất

□ Thông báo lần đầu □ Thông báo điều chỉnh , bổ sung

Căn cứ Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành:

Căn cứ pháp luật về tiền sử dụng đất và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số…… ngày.... tháng….. năm.... của ... <="" cơ="" span=""> quan tiếp nhận hồ sơ về gi ải quyết thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất>...; số liệu xác định của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã [300] về tiền bồi thường, hỗ trợ tái định cư hoặc số tiền thuê đất, n hận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã được trừ vào tiền sử dụng đất phải nộp (nếu có)>.

< Trường hợp ban hành thông báo điều chỉnh, bổ sung: Căn cứ hồ sơ và văn bản điều chỉnh số ngày.... tháng....năm .... của ...(Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ về giải quyết thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)...>.

... ... xác định và thông báo tiền sử dụng đất phải nộp như sau:

I. THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ

1. Tên người sử dụng đất: ...................................................................................................

2. Mã số thuế: ......................................................................................................................

3. Địa chỉ: .............................................................................................................................

4. Số điện thoại: ............................................................................ Email: ...........................

5. Tên đại lý thuế hoặc người được ủy quyền (nếu có): .....................................................

6. Mã số thuế: .....................................................................................................................

7. Địa chỉ: .............................................................................................................................

II. THÔNG TIN VỀ ĐẤT

1. Thửa đất số: .................................... Tờ bản đồ số: ....................................

2. Địa chỉ: ...................................................................................................................................

2.1. Số nhà: ................................................................ Toà nhà: ..........................................

Ngõ/hẻm: ........................................................................ Đường/Phố: ................................

Thôn/Xóm/Ấp: ......................................................................................................................

2.2. Phường/Xã: ...................................................................................................................

2.3[301]. (Đã được bãi bỏ)

2.3[302]. Tỉnh/Thành phố ........................................................................................................

3. Vị trí theo Bảng giá đất: .....................................................................................................

3.1. Đường/Đoạn đường/Khu vực: .......................................................................................

3.2. Vị trí thửa đất (1, 2, 3, 4...): ............................................................................................

4. Mục đích sử dụng đất: ......................................................................................................

5. Mục đích sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: ...........................................................

6. Nguồn gốc đất (Nhà nước giao/chuyển từ thuê sang giao...):

7. Thời hạn sử dụng đất:

7.1. Ổn định lâu dài □

7.2. Có thời hạn: ...năm. Từ ngày …/…/…… đến ngày: …/…/……

7.3. Gia hạn năm. Từ ngày …/…/…… đến ngày: …/…/……

8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: …/…/……

9. Diện tích thửa đất (m2): ....................................................................................................

10. Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất:

10.1. Đất ở:

10.1.1. Trong hạn mức giao đất ở: ......................................................................................

10.1.2. Ngoài hạn mức giao đất ở: ......................................................................................

10.2. Đất nghĩa trang, nghĩa địa: .........................................................................................

10.3. Trường hợp khác ........................................................................................................

11. Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất: ...................................................................

12. Hình thức sử dụng đất: ..................................................................................................

13. Giá đất tính tiền sử dụng đất (đồng/m2): ........................................................................

III. TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

1. Giá của loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng: ......................................................

2. Giá của loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng: .........................................................

3. Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất theo mức: ........................................................

3.1. Chênh lệch giữa tiền sử dụng đất của 2 loại đất khi chuyển mục đích: ........................

3.2. Bằng 50% chênh lệch giữa tiền sử dụng đất của 2 loại đất: ..........................................

3.3. Bằng 20% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất: ...................................................

3.4. Bằng 30% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất: ....................................................

3.5. Bằng 40% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất: ....................................................

3.6. Bằng 50% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất: ....................................................

3.7. Bằng 60% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất: ....................................................

3.8. Bằng 70% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất: ....................................................

3.9. Bằng 100% tiền sử dụng đất: ..........................................................................................

3.10 Trường hợp khác:

4. Tổng số tiền phải nộp: .................................... đồng; trong đó:

4.1. Tiền sử dụng đất phải nộp: .................................... đồng.

4.2. Số tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 257 Luật Đất đai năm 2024, khoản 1 Điều 9, khoản 1, khoản 2 Điều 50 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ và điểm c khoản 5 Điều 1 Nghị định này (nếu có): ……………… đồng.

4.3. Số tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 81 Luật Đất đai năm 2024, Điều 15 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ (nếu có): ........................ đồng.

4.4. Khoản tiền phải nộp bổ sung khác (nếu có): ........................... đồng.[303]

5. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các khoản giảm trừ khác (nếu có): ............... đồng

5.1. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoàn trả cho ngân sách nhà nước được trừ vào tiền sử dụng đất: .................................... đồng

5.2. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền sử dụng đất: .................................... đồng

5.2.1 Phân bổ được trừ .................................... đồng

5.2.2 Không được trừ tính vào chi phí đầu tư của dự án .................................... đồng

5.3. Các khoản giảm trừ khác: ............................................................................. đồng

6. Giảm tiền sử dụng đất (nếu có):

6.1. Lý do giảm ..................................................................................................................

6.2. Thời gian giảm: ..........................................................................................................

6.3. Số tiền giảm: ........................................................................ đồng

7. Số tiền còn phải nộp ngân sách nhà nước [(7) = (4) - (5) - (6.3)]: ......................đồng

(Viết bằng chữ: .......................................................................................................... )[304]

8. Thời hạn nộp tiền:

8.1. Thời hạn nộp tiền đối với trường hợp không thuộc trường hợp quy định tại điểm 8.2 mục này:

- Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo, người sử dụng đất phải nộp 50% số tiền theo Thông báo này.

- Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo, người sử dụng đất phải nộp 50% số tiền còn lại theo Thông báo này>.

8.2. Thời hạn nộp tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đối với trường hợp giao đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 21 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.[305]

IV. THÔNG TIN NỘP NGÂN SÁCH (Người nộp thuế, ngân hàng, kho bạc nhà nước phải ghi đầy đủ các thông tin dưới đây trên chứng từ nộp tiền khi nộp tiền vào ngân sách nhà nước):

1. Tên người nộp thuế:

2. Mã số thuế:

3. Tài khoản thu ngân sách nhà nước của kho bạc nhà nước: tỉnh, thành phố ………… mở tại ngân hàng: .

4. Tên cơ quan quản lý thu: ............................, Mã cơ quan quản lý thu: ............................

5. Tên Chương: ..............................................................., Mã Chương: ..............................

6. Tên Nội dung kinh tế (Tiểu mục): ................................, Mã Tiểu mục: .............................

7. Tên địa bàn hành chính: .............................., Mã địa bàn hành chính: .............................

8. Mã định danh hồ sơ (nếu có):

Trường hợp người nộp thuế chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước sau thời hạn nộp theo thông báo này (trừ trường hợp được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định) thì ngoài số tiền sử dụng đất phải nộp, người nộp thuế phải tự xác định số tiền chậm nộp (- số ngày chậm nộp × 0,03%/ngày); nộp đầy đủ tiền sử dụng đất phải nộp và tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước.

Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp tiền sử dụng đất liên hệ với ... ... theo số điện thoại: .................................... địa chỉ: .................................... để được hướng dẫn cụ thể.

< Trường hợp thông báo điều chỉnh, bổ sung mà thay thế cho Thông báo đã ban hành: Thông báo này thay thế Thông báo số.... ngày... tháng... năm ....... của ... về việc .............................>.

... ... thông báo để người sử dụng đất được biết và thực hiện.

Nơi nhận:
- ;
- tiếp nhận hồ sơ của NNT>;
- ;
- Lưu: VT, bộ phận ban hành TB.

TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ[306]
BAN HÀNH THÔNG BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Phần nội dung chữ in nghiêng ghi trong dấu < > chỉ là trường hợp ví dụ, cơ quan thuế căn cứ vào hồ sơ cụ thể để điều thông tin tương ứng.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026