Mẫu phiếu điều tra xã hội học (Mẫu số 6 - Thông tư 30/2024/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Mẫu số 6. Mẫu phiếu điều tra xã hội học
|
CỤC ĐỊA CHẤT VIỆT NAM ĐƠN VỊ……….. ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
PHIẾU ĐIỀU TRA XÃ HỘI HỌC VÀ SỨC KHOẺ
(Đơn vị điều tra: hộ gia đình)
DỰ ÁN: …………………………………………………………………………
Vùng điều tra: …………………………………………………………………
Mã vùng: ………………………………………………………………………
Họ tên chủ hộ:…………………………. Điện thoại: …………………………
Mã hộ gia đình: ………………………………………………………………………
Tọa độ: X: ………………. Y: ………………. H: …………………………………..
Địa chỉ nhà (thôn, bản): ……………………………………………………….......
Vị trí (tương đối so với vùng điều tra): …………………………………………
Thời gian cư trú liên tục tại địa chỉ hiện nay: từ năm ……………………………
Dân tộc: ……………..Quốc tịch………..………… Số người trong gia đình:...........
Trình độ văn hoá (mọi người trong gia đình) :
| Đại học, cao đẳng | Phổ thông trung học | |||
| Phổ thông cơ sở | Không biết chữ |
Nghề nghiệp hiện nay:
| Nông dân | Nội trợ | |||
| Cán bộ, giáo viên | Tự do, làm thuê | |||
| Công nhân | HS, SV | |||
| Kinh doanh, dịch vụ |
Nghề nghiệp làm lâu nhất:
Nông dân Nội trợ
| Nông dân | Nội trợ | |||
| Cán bộ, giáo viên | Tự do, làm thuê | |||
| Công nhân | HS, SV | |||
| Kinh doanh, dịch vụ |
Sử dụng nguồn nước:
+ Nước sinh hoạt:
| Nước máy | Giếng khoan | Ao, hồ | |||
| Giếng khơi | Sông, suối |
+ Nước uống:
| Nước máy | Giếng khoan | Ao, hồ | |||
| Giếng khơi | Sông, suối |
Điều kiện nhà ở:
| Nhà xây kiên cố | Nhà sàn | Nhà tạm | |||
| Nhà cấp 4 | Nhà vách đất |
THÔNG TIN CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SỨC KHỎE
| Nội dung | Số người biểu hiện bệnh lý | Số người bệnh lý | Ghi chú | ||||
| Tuổi | 0÷15 | 16÷60 | >60 | 0÷15 | 16÷60 | >60 | |
| Tình trạng lúc sinh | |||||||
| Dị tật bẩm sinh | |||||||
| Tình trạng hôn nhân | |||||||
| Đã kết hôn | |||||||
| Thói quen sinh hoạt | |||||||
| Hút thuốc lá | |||||||
| Hút thuốc lào | |||||||
| Uống rượu bia | |||||||
| Sử dụng ma túy | |||||||
| Hoạt động thể lực | |||||||
| Tiền sử gia đình (Ghi rõ ông, bà, bố, mẹ… đã sinh sống tại khu vực) | |||||||
| Thần kinh | |||||||
| Ung thư | |||||||
| Da | |||||||
| Mắt | |||||||
| Xương | |||||||
| Dị tật | |||||||
| Dị dạng | |||||||
CÁC BỆNH THƯỜNG MẮC PHẢI
| Tên bệnh | Số ca (bệnh nhân) | Ghi chú | |||||
| Số người biểu hiện bệnh lý | Số người bệnh lý | ||||||
| Tuổi | 0÷15 | 16÷60 | >60 | 0÷15 | 16÷60 | 60 | |
| Máu | |||||||
| Tim mạch | |||||||
| Tiêu hoá | |||||||
| Hô hấp | |||||||
| Thần kinh | |||||||
| Ung thư | |||||||
| Da | |||||||
| Mắt | |||||||
| Xương | |||||||
| Dị tật | |||||||
| Dị dạng | |||||||
| Quái thai | |||||||
| Sức khỏe sinh sản và kế hoạch hóa gia đình (nữ) | |||||||
| Số lần có thai | |||||||
| Số lần sẩy thai | |||||||
| Số lần phá thai | |||||||
| Số lần sinh đẻ | |||||||
| Đẻ thường | |||||||
| Đẻ mổ | |||||||
| Đẻ khó | |||||||
| Số lần đẻ đủ tháng | |||||||
| Số lần đẻ non | |||||||
| Số con hiện sống | |||||||
| CHỦ HỘ | ĐẠI DIỆN NHÓM THU THẬP |
……, ngày….. tháng…..năm 20.. XÁC NHẬN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.