vanban.org

Mẫu phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình (Mẫu số 3.1 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Căn cứ: Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 18/07/2021 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

Khu vực (Thành thị: 1; Nông thôn: 2):   Dân tộc (ghi theo mã TCTK)  
Tỉnh/thành phố:......................................   Xã/phường/thị trấn:........................  
Quận/huyện/thị xã/thành phố:...............   Thôn/tổ dân phố:............................  
Họ và tên chủ hộ:....................................... Mã hộ  
Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo

Hộ không nghèo

 
          

A. Thông tin về hộ gia đình

I. Vật liệu chính của cột nhà (Đánh dấu X)   IX. Các tài sản lâu bền trong hộ (Ghi số lượng)  
1. Bê tông cốt thép   1. Ô tô  
2. Gạch/đá   2. Xe máy, xe có động cơ  
3. Sắt/thép/gỗ bền chắc   3. Tàu thuyền có động cơ  
4. Khác, ghi rõ:..............................   4. Máy phát điện  
II. Vật liệu chính của mái nhà (Đánh dấu X)   5. Máy in, máy Fax  
1. Bê tông cốt thép   6. Tivi màu  
2. Ngói (xi măng, đất nung)   7. Dàn nghe nhạc các loại  
3. Tấm lợp kim loại chuyên dụng   8. Máy vi tính/Máy tính bảng  
4. Khác, ghi rõ:.............................   9. Tủ lạnh  
III. Vật liệu chính của tường/bao che nhà (Đánh dấu X)   10. Máy điều hòa nhiệt độ  
1. Bê tông cốt thép   11. Máy giặt, sấy quần áo  
2. Gạch/đá   12. Bình tắm nước nóng  
3. Gỗ/kim loại bền chắc   13. Lò vi sóng, lò nướng  
4. Khác, ghi rõ:..............................   14. Điện thoại cố định/di động  
IV. Diện tích nhà ở (ghi theo m2)   X. Diện tích đất đai (ghi theo m2)  
V. Loại nhà tiêu đang sử dụng (Đánh dấu X)   1. Diện tích ao, vườn liền kề đất ở  
1. Tự hoại   2. Diện tích trồng cây hằng năm  
2. Bán tự hoại   3. Diện tích đất cây lâu năm  
3. Thấm dội, hai ngăn, cải tiến có ống thông hơi   4. Diện tích mặt nước  
4. Khác, ghi rõ............   XI. Chăn nuôi (ghi số lượng con)  
VI. Nguồn điện đang sử dụng (Đánh dấu X)   1. Số lượng trâu, bò, ngựa  
1. Điện lưới   2. Số lượng lợn, dê, cừu  
2. Điện máy phát   3. Số lượng gà, vịt, ngan, ngỗng, chim  
3. Loại điện khác   4. Khác, ghi rõ:..............................  
4. Chưa có điện   XII. Hộ nuôi, trồng thủy sản (Đánh dấu X)  

VII. Số điện tiêu thụ bình quân hộ/tháng

(ghi theo KW)

  XIV. Các chính sách hỗ trợ (Đánh dấu X) Đang hưởng Nhu cầu
VIII. Nước sinh hoạt (Đánh dấu X)   1. Hỗ trợ y tế    
1. Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua   2. Hỗ trợ giáo dục    
2. Giếng khoan   3. Hỗ trợ học nghề    
3. Giếng đào, khe mó được bảo vệ   4. Hỗ trợ việc làm    
4. Khác, ghi rõ: ............   5. Hỗ trợ nhà ở    

XIII. Nguyên nhân hộ còn khó khăn

(Đánh dấu X)

  6. Hỗ trợ nước sạch và VSMT    
1. Không có đất sản xuất   7. Hỗ trợ đất sản xuất    
2. Không có vốn   8. Hỗ trợ vay vốn tín dụng    
3. Không có lao động   9. Hỗ trợ sản xuất, sinh kế    
4. Không có công cụ/phương tiện sản xuất   10. Hỗ trợ tiếp cận thông tin    
5. Không biết làm ăn   11. Hỗ trợ pháp lý    
6. Không có kỹ năng lao động, sản xuất   12. Hỗ trợ tiền điện    
7. Có người ốm đau, bệnh nặng   13. Khác, ghi rõ.....................    
8. Khác, ghi rõ.................................................      

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

IB. Thông tin về thành viên hộ gia đình

TT Họ tên Quan hệ với chủ hộ Ngày sinh Giới tính

Chiều cao (cm)

Chỉ hỏi người dưới 16 tuổi

Cân nặng (kg)

Chỉ hỏi người dưới 10 tuổi

Tình trạng
đi học
Cấp học Trình độ
văn hóa
Trình độ đào tạo Bảo hiểm
y tế
Sử dụng internet Đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng Việc làm
(mã             2--> 5: cột 18)
Loại việc làm Việc làm công ăn lương Đang hưởng lương hưu
Ngày Tháng Năm

Chỉ hỏi thành viên

từ 15 tuổi trở lên

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
                                       
                                       
                                       
                                       
...                                       

RÀ SOÁT VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

HỘ GIA ĐÌNH XÁC NHẬN THÔNG TIN KÊ KHAI LÀ CHÍNH XÁC

(Ký, ghi rõ họ tên)

   
Điền thông tin theo mã như sau:

Cột 3: Chủ hộ ghi mã 1; Vợ/chồng chủ hộ ghi mã 2; Con ghi mã 3; Bố/mẹ ghi mã 4; Khác ghi mã 5.

Cột 5: Nam ghi mã 1; Nữ ghi mã 2.

Cột 8: Đang đi học ghi mã 1; Không đi học ghi mã 2.

Cột 9: Mầm non, mẫu giáo ghi mã 1; Tiểu học ghi mã 2; Trung học cơ sở ghi mã 3; Trung học phổ thông ghi mã 4; Khóa đào tạo ngắn hạn ghi mã 5; Trung cấp ghi mã 6; Cao đẳng ghi mã 7; Từ Đại học trở lên ghi mã 8.

Cột 10: Chưa tốt nghiệp Tiểu học ghi mã 1; Tiểu học ghi mã 2; Trung học cơ sở ghi mã 3; Trung học phổ thông ghi mã 4

Cột 11: Chưa qua đào tạo nghề ghi mã 1; Sơ cấp, chứng chỉ dạy nghề ghi mã 2; Trung cấp ghi mã 3; Cao đẳng ghi mã 4; Đại học ghi mã 5; Sau đại học ghi mã 6.

Cột 12: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Cột 13: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Cột 14: Người cao tuổi ghi mã 1; Người khuyết tật ghi mã 2; Trẻ em mồ côi ghi mã 3; 4. Đối tượng khác.

Cột 15: Đang làm việc ghi mã 1; Không có việc làm ghi mã 2; Không có khả năng lao động ghi mã 3; Đang đi học ghi mã 4; Không muốn đi làm ghi mã 5; Nghỉ hưu/Nội trợ ghi mã 6.

Cột 16: Công chức, viên chức ghi mã 1; Làm cho doanh nghiệp ghi mã 2; Làm thuê cho hộ gia đình ghi mã 3; Khác ghi mã 4.

Cột 17: Có hợp đồng lao động ghi mã 1; Không có hợp đồng lao động ghi mã 2; Không làm công ăn lương ghi mã 3.

Cột 18: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 37 mẫu giảm nghèo hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu giảm nghèo mới

Xem tất cả
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 02 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 01 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu phiếu thông tin về người lao động
Mẫu số 03 - Thông tư 11/2022/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO
Mẫu số 7.10 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM DÂN TỘC
Mẫu số 7.9 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
Mẫu số 7.8 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026