Mẫu phiếu thông tin nhu cầu tuyển dụng lao động của người sử dụng lao động (Mẫu số 01 - Thông tư 11/2022/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mẫu số 01
PHIẾU THÔNG TIN NHU CẦU TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
| 1. Thông tin người sử dụng lao động | ||||||||||
| Tên người sử dụng lao động:.............................................................................................................................. | ||||||||||
| Mã số đăng ký/Mã số thuế/CMND/CCCD:.............................................................................................................. | ||||||||||
Loại hình: [ ] Doanh nghiệp Nhà nước [ ] Doanh nghiệp ngoài nhà nước [ ] Doanh nghiệp FDI [ ] Cơ quan, đơn vị nhà nước [ ] Hộ kinh doanh [ ] Cá nhân | ||||||||||
Địa chỉ: Tỉnh............................................. Huyện............................... Xã........................................................ Địa chỉ cụ thể:................................................................................................................................................. [ ] KCN/KKT:........................................................................................................................................ | ||||||||||
| Số điện thoại:................................................... Email:.................................................................................... | ||||||||||
| Ngành sản xuất - kinh doanh chính*: | ||||||||||
[ ] Nông, lâm nghiệp và thủy sản [ ] Khai khoáng [ ] Công nghiệp, chế biến, chế tạo [ ] Xây dựng [ ] SX và phân phối điện, khí đốt, hơi nước [ ] Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý nước thải, rác thải [ ] Vận tải, kho bãi [ ] Dịch vụ lưu trú và ăn uống [ ] Thông tin và truyền thông [ ] Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm [ ] Hoạt động kinh doanh bất động sản [ ] Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ [ ] Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ [ ] Giáo dục và đào tạo [ ] Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội [ ] Nghệ thuật, vui chơi và giải trí [ ] Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác [ ] Hoạt động của ĐCS, tổ chức CT-XH, QLNN, ANQP, BĐXH bắt buộc [ ] Hoạt động làm thuê và các công việc trong hộ gia đình [ ] Hoạt động, dịch vụ khác [ ] Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế | ||||||||||
| 2. Thông tin về nhu cầu tuyển dụng lao động | ||||||||||
| Tên công việc:................................................................................................. Số lượng tuyển:........................... | ||||||||||
| Mô tả công việc:.................................................................................................................................... | ||||||||||
| Mã nghề1: | ||||||||||
| Cấp 1:................................................................. | Cấp 2:................................................................. | |||||||||
| Cấp 3:................................................................. | Cấp 4:................................................................... | |||||||||
Chức vụ*: [ ] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh đạo [ ] Khác (ghi rõ): ....................................................................................................................................... | ||||||||||
Trình độ học vấn*: [ ] Chưa tốt nghiệp tiểu học [ ] Tốt nghiệp tiểu học [ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông | ||||||||||
Trình độ CMKT*: | [ ] Chưa qua đào tạo [ ] Chứng chỉ nghề dưới 3 tháng [ ] Trung cấp [ ] Đại học [ ] Tiến sĩ | [ ] CNKT không bằng [ ] Sơ cấp [ ] Cao đẳng [ ] Thạc sĩ | Chuyên ngành đào tạo: ...................... ...................... ...................... | |||||||
| Trình độ khác | 1:.................................................. | |||||||||
| 2:................................................... | ||||||||||
| Trình độ kỹ năng nghề: Bậc: | ||||||||||
| Trình độ ngoại ngữ | Ngoại ngữ 1:........................ Chứng chỉ ……………… Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình Ngoại ngữ 2:........................ Chứng chỉ ……………… Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình | |||||||||
| Trình độ tin học | [ ] Tin học văn phòng.......... Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình | |||||||||
[ ] Khác: ............................. Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình | ||||||||||
| Kỹ năng mềm | [ ] Giao tiếp | [ ] Thuyết trình | [ ] Quản lý thời gian | |||||||
| [ ] Quản lý nhân sự | [ ] Tổng hợp, báo cáo | [ ] Thích ứng | ||||||||
| [ ] Làm việc nhóm | [ ] Làm việc độc lập | [ ] Chịu được áp lực công việc | ||||||||
[ ] Theo dõi giám sát [ ] Kỹ năng mềm khác: ........ | [ ] Tư duy phản biện | |||||||||
Yêu cầu kinh nghiệm: [ ] Không yêu cầu; [ ] Dưới 1 năm; [ ] Từ 1 đến 2 năm; [ ] Từ 2 đến 5 năm; [ ] Trên 5 năm | ||||||||||
| Nơi làm việc dự kiến: Tỉnh................................. | .................... Quận/huyện/KCN/KKT....................................... | |||||||||
Loại hợp đồng LĐ: [ ] Không xác định thời hạn [ ] Xác định thời hạn dưới 12 tháng [ ] Xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng | ||||||||||
| Yêu cầu thêm: [ ] Làm ca; [ ] Đi công tác; | [ ] Đi biệt phái | |||||||||
| Hình thức làm việc: [ ] Toàn thời gian; | [ ] Bán thời gian | |||||||||
| Mục đích làm việc: [ ] Làm việc lâu dài; | [ ] Làm việc tạm thời; [ ] Làm thêm | |||||||||
Mức lương: - Lương tháng (VN đồng): [ ] <5 triệu; [ ] 5-10 triệu; [ ] 10-20 triệu; [ ] 20-50 triệu; [ ] >50 triệu - [ ] Lương ngày /ngày - [ ] Lương giờ /giờ - [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn - [ ] Hoa hồng theo doanh thu/sản phẩm | ||||||||||
| Chế độ phúc lợi | Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa; [ ] 2 bữa; [ ] 3 bữa; [ ] Bằng tiền:........; [ ] Không hỗ trợ | |||||||||
| [ ] Đóng BHXH, BHYT, BHTN; [ ] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc; [ ] Nhà trẻ | ||||||||||
| [ ] Xe đưa đón; [ ] Hỗ trợ đi lại; [ ] Ký túc xá; [ ] Hỗ trợ nhà ở; [ ] Đào tạo | ||||||||||
[ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng tiến ……… [ ] Khác................................................................................................................................. | ||||||||||
| Điều kiện làm việc | Nơi làm việc | [ ] Trong nhà; [ ] Ngoài trời; [ ] Hỗn hợp | ||||||||
| Trọng lượng nâng | [ ] Dưới 5kg [ ] 5 - 20 kg [ ] Trên 20kg | |||||||||
| Đứng hoặc đi lại | [ ] Hầu như không có; [ ] Mức trung bình; [ ] Cần đứng/đi lại nhiều | |||||||||
| Nghe nói | [ ] Không cần thiết; [ ] Nghe nói cơ bản; [ ] Quan trọng | |||||||||
| Thị lực | [ ] Mức bình thường; [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ; | |||||||||
| Thao tác bằng tay | [ ] Lắp ráp đồ vật lớn; [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ; [ ] Lắp ráp đồ vật rất nhỏ | |||||||||
| Dùng 2 tay | [ ] Cần 2 tay; [ ] Đôi khi cần 2 tay; [ ] Chỉ cần 1 tay; [ ] Trái; [ ] Phải | |||||||||
Đối tượng ưu tiên: [ ] Người khuyết tật; [ ] Bộ đội xuất ngũ; [ ] Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo [ ] Người dân tộc thiểu số; [ ] Khác (ghi rõ)......................................................... | ||||||||||
| Hình thức tuyển dụng: [ ] Trực tiếp; [ ] Qua điện thoại; [ ] Phỏng vấn online; [ ] Nộp CV | ||||||||||
| Thời hạn tuyển dụng: ngày tháng năm 20...... | ||||||||||
| 3. Thông tin người liên hệ tuyển dụng | ||||||||||
| Họ và tên:............................................................. | Chức vụ:............................................................ | |||||||||
Số điện thoại:...................................................... Nhận SMS thông báo ứng tuyển [ ] Có [ ] Không | Email:............................................................. Nhận email thông báo ứng tuyển [ ]Có [ ]Không | |||||||||
| Hình thức liên hệ khác (nếu có):............................................................................................................... | ||||||||||
Ngày.... tháng.. ..năm
Người cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Thông tin thu thập sẽ được sử dụng trong việc xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc, phục vụ kết nối cung - cầu lao động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
___________
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 37 mẫu giảm nghèo hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.