vanban.org

Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn trung du và miền núi phía Bắc (Mẫu số 3.6 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Căn cứ: Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 18/07/2021 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 3.6. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn trung du và miền núi phía Bắc

  Tỉnh/Thành phố:..................................   Xã/Phường/Thị trấn:......................    
  Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............   Thôn/Tổ dân phố:............................    
  Họ và tên chủ hộ:....................................... Mã hộ    
Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo

Hộ không nghèo

           
  STT ĐẶC TRƯNG HỘ TRẢ LỜI
(đánh dấu X)
MỨC ĐIỂM ĐIỂM
  1 Số nhân khẩu trong hộ      
    Hộ có 1 người   90  
    Hộ có 2 người   80  
    Hộ có 3 người   65  
    Hộ có 4 người   45  
    Hộ có 5 người   35  
    Hộ có 6 người   25  
    Hộ có 7 người   20  
  2 Số người trong độ tuổi lao động      
    Hộ có 1 người   5  
    Hộ có 2 người   0  
    Hộ có 3 người   0  
    Hộ có 4 người   0  
    Hộ có ≥ 5 người   0  
  3 Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi, người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng)      
    Không có người nào   10  
    Chỉ có 1 người   5  
  4 Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình      
    Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên   10  
    Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp   5  
    Có bằng sơ cấp nghề   0  
  5 Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)      
    Công chức, viên chức   30  
    Làm việc có hợp đồng lao động   35  
    Làm thuê/làm công cho hộ gia đình   30  
  6 Lương hưu      
    Có 1 người đang hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   20  
    Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   35  
  7 Nhà ở      
    Vật liệu chính của tường nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc   10  
    Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc   0  
  8 Diện tích ở bình quân đầu người      
    Từ 20 ≤ 30 m2   0  
    Trên 30 ≤ 40 m2   5  
    ≥ 40 m2   15  
  9 Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ      
    25 - 49 KW   5  
    50 - 99 KW   15  
    100 - 149 KW   25  
    ≥ 150 KW   30  
  10 Nước sinh hoạt   5  
    Nước máy, nước đóng chai/bình   5  
    Giếng khoan   0  
    Giếng đào được bảo vệ, khe/mó được bảo vệ      
  11 Nhà vệ sinh   5  
    Hố xí tự hoại   0  
    Hố xí bán tự hoại      
  12 Tài sản chủ yếu   50  
    Ô tô   10  
    1 xe máy, xe có động cơ   20  
    2 xe máy, xe có động cơ   25  
    Từ 3 xe máy, xe có động cơ   0  
    Tàu thuyền có động cơ   15  
    Máy in, máy fax   0  
    1 tivi màu   0  
    Từ 2 ti vi màu   10  
    Dàn nghe nhạc các loại   10  
    Máy vi tính   10  
    Tủ lạnh   0  
    1 máy điều hòa nhiệt độ   0  
    Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ   10  
    Máy giặt, sấy quần áo   15  
    Bình tắm nước nóng   0  
    Lò vi sóng, lò nướng      
  13 Đất đai   5  
    Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 ≤ 500 m2   5  
    Diện tích ao, vườn liền kề đất ở ≥ 500 m2   5  
    Diện tích trồng cây hàng năm ≥ 5.000 m2   5  
    Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến ≤ 5.000 m2   15  
    Diện tích đất cây lâu năm ≥ 5.000 m2   10  
    Diện tích mặt nước từ 500 đến < 5.000 m2   30  
    Diện tích mặt nước ≥ 5000 m2   0  
    Diện tích đất rừng từ 5.000 đến dưới 10.000 m2   5  
    Diện tích đất rừng ≥ 10.000 m2 trở lên      
  14 Chăn nuôi   10  
    Hộ có 1 con trâu/bò/ngựa   20  
    Hộ có 2 con trâu/bò/ngựa   30  
    Hộ có từ 3 con trâu/bò/ngựa trở lên   0  
    Hộ có từ 10 con lợn/dê/cừu   25  
    Hộ có từ 100 con gà/vịt/ngan/ngỗng/chim   5  
    Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản   5  

HỘ GIA ĐÌNH

(Ký, ghi rõ họ tên)

RÀ SOÁT VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

Tổng điểm B1  
       

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 37 mẫu giảm nghèo hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu giảm nghèo mới

Xem tất cả
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 02 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 01 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu phiếu thông tin về người lao động
Mẫu số 03 - Thông tư 11/2022/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO
Mẫu số 7.10 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM DÂN TỘC
Mẫu số 7.9 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
Mẫu số 7.8 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026