vanban.org

Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn Tây Nguyên (Mẫu số 3.8 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Căn cứ: Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 18/07/2021 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 3.8. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn Tây Nguyên

  Tỉnh/Thành phố:..................................   Xã/Phường/Thị trấn:......................  
  Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............   Thôn/Tổ dân phố:............................  
  Họ và tên chủ hộ:....................................... Mã hộ  
Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo

Hộ không nghèo

          
STT ĐẶC TRƯNG HỘ TRẢ LỜI
(đánh dấu X)
MỨC ĐIỂM ĐIỂM
1 Số nhân khẩu trong hộ      
  Hộ có 1 người   100  
  Hộ có 2 người   75  
  Hộ có 3 người   65  
  Hộ có 4 người   50  
  Hộ có 5 người   40  
  Hộ có 6 người   25  
  Hộ có 7 người   15  
2 Số người trong độ tuổi lao động      
  Hộ có 1 người   0  
  Hộ có 2 người   0  
  Hộ có 3 người   0  
  Hộ có 4 người   0  
  Hộ có ≥ 5 người   10  
3 Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi, người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng)      
  Không có người nào   15  
  Chỉ có 1 người   0  
4 Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình      
  Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên   15  
  Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp   15  
  Có bằng sơ cấp nghề   15  
5 Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)      
  Công chức, viên chức   20  
  Làm việc có hợp đồng lao động   20  
  Làm thuê/làm công cho hộ gia đình   15  
6 Lương hưu      
  Có 1 người đang hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   15  
  Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   35  
7 Nhà ở      
  Vật liệu chính của tường nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc   5  
  Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc   0  
8 Diện tích ở bình quân đầu người      
  Từ 20 ≤ 30 m2   0  
  Trên 30 ≤ 40 m2   0  
  ≥ 40 m2   15  
9 Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ      
  25 - 49 KW   10  
  50 - 99 KW   20  
  100 - 149 KW   20  
  ≥ 150 KW   35  
10 Nước sinh hoạt      
  Nước máy, nước đóng chai/bình   0  
  Giếng khoan   10  
  Giếng đào được bảo vệ, khe/mó được bảo vệ   5  
11 Nhà vệ sinh      
  Hố xí tự hoại   10  
  Hố xí bán tự hoại   10  
12 Tài sản chủ yếu      
  Ô tô   30  
  1 xe máy, xe có động cơ   20  
  2 xe máy, xe có động cơ   25  
  Từ 3 xe máy, xe có động cơ   40  
  Tàu thuyền có động cơ   35  
  Máy in, máy fax   0  
  1 tivi màu   0  
  Từ 2 ti vi màu   0  
  Dàn nghe nhạc các loại   15  
  Máy vi tính   15  
  Tủ lạnh   15  
  1 máy điều hòa nhiệt độ   0  
  Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ   0  
  Máy giặt, sấy quần áo   10  
  Bình tắm nước nóng   10  
  Lò vi sóng, lò nướng   0  
13 Đất đai      
  Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 ≤ 500m2   0  
  Diện tích ao, vườn liền kề đất ở ≥ 500 m2   0  
  Diện tích trồng cây hàng năm ≥ 5.000 m2   0  
  Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến ≤ 5.000 m2   0  
  Diện tích đất cây lâu năm ≥ 5.000 m2   10  
  Diện tích mặt nước từ 500 đến < 5.000 m2   0  
  Diện tích mặt nước ≥ 5000 m2   0  
  Diện tích đất rừng từ 5.000 đến dưới 10.000 m2   0  
  Diện tích đất rừng ≥ 10.000 m2 trở lên   0  
14 Chăn nuôi      
  Hộ có 1 con trâu/bò/ngựa   0  
  Hộ có 2 con trâu/bò/ngựa   0  
  Hộ có từ 3 con trâu/bò/ngựa trở lên   30  
  Hộ có từ 10 con lợn/dê/cừu   20  
  Hộ có từ 100 con gà/vịt/ngan/ngỗng/chim   0  
  Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản   0  

HỘ GIA ĐÌNH

(Ký, ghi rõ họ tên)

RÀ SOÁT VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

Tổng điểm B1  
      

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 37 mẫu giảm nghèo hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu giảm nghèo mới

Xem tất cả
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 02 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 01 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu phiếu thông tin về người lao động
Mẫu số 03 - Thông tư 11/2022/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO
Mẫu số 7.10 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM DÂN TỘC
Mẫu số 7.9 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
Mẫu số 7.8 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026