Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực thành thị (Mẫu số 3.4 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 3.4. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực thành thị
| Tỉnh/Thành phố:.................................. | Xã/Phường/Thị trấn:...................... | |||||||
| Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:............... | Thôn/Tổ dân phố:............................ | |||||||
| Họ và tên chủ hộ:....................................... | Mã hộ | |||||||
| Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát | Hộ nghèo | Hộ cận nghèo | Hộ không nghèo | |||||
| STT | ĐẶC TRƯNG HỘ |
TRẢ LỜI (đánh dấu X) | MỨC ĐIỂM | ĐIỂM | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số nhân khẩu trong hộ | ||||
| Hộ có 1 người | 125 | 25 | |||
| Hộ có 2 người | 110 | ||||
| Hộ có 3 người | 90 | ||||
| Hộ có 4 người | 75 | ||||
| Hộ có 5 người | 60 | ||||
| Hộ có 6 người | 50 | ||||
| Hộ có 7 người | 40 | ||||
| 2 | Số người trong độ tuổi lao động | ||||
| Hộ có 1 người | 15 | ||||
| Hộ có 2 người | 25 | ||||
| Hộ có 3 người | 30 | ||||
| Hộ có 4 người | 35 | ||||
| Hộ có ≥ 5 người | 40 | ||||
| 3 | Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi, người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng) | ||||
| Không có người nào | 5 | ||||
| Chỉ có 1 người | 0 | ||||
| 4 | Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình | ||||
| Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên | 10 | ||||
| Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp | 0 | ||||
| Có bằng sơ cấp nghề | 0 | ||||
| 5 | Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua) | ||||
| Công chức, viên chức | 5 | ||||
| Làm việc có hợp đồng lao động | 10 | ||||
| Làm thuê/làm công cho hộ gia đình | 5 | ||||
| 6 | Lương hưu | ||||
| Có 1 người đang hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | 5 | ||||
| Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | 20 | ||||
| 7 | Nhà ở | ||||
Vật liệu chính của tường nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc | 5 | ||||
| Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc | 5 | ||||
| 8 | Diện tích ở bình quân đầu người | ||||
| Từ 20 ≤ 30m2 | 0 | ||||
| Trên 30 ≤ 40 m2 | 5 | ||||
| ≥ 40 m2 | 10 | ||||
| 9 | Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ | ||||
| 25 - 49 KW | 0 | ||||
| 50 - 99 KW | 0 | ||||
| 100 - 149 KW | 10 | ||||
| ≥ 150 KW | 15 | ||||
| 10 | Nước sinh hoạt | ||||
| Nước máy, nước đóng chai/bình | 10 | ||||
| Giếng khoan | 5 | ||||
| Giếng đào được bảo vệ, khe/mó được bảo vệ | 0 | ||||
| 11 | Nhà vệ sinh | ||||
| Hố xí tự hoại | 10 | ||||
| Hố xí bán tự hoại | 5 | ||||
| 12 | Tài sản chủ yếu | ||||
| Ô tô | 55 | ||||
| 1 xe máy, xe có động cơ | 15 | ||||
| 2 xe máy, xe có động cơ | 20 | ||||
| Từ 3 xe máy, xe có động cơ | 25 | ||||
| Tàu thuyền có động cơ | 0 | ||||
| Máy in, máy fax | 10 | ||||
| 1 tivi màu | 0 | ||||
| Từ 2 ti vi màu | 5 | ||||
| Dàn nghe nhạc các loại | 5 | ||||
| Máy vi tính | 5 | ||||
| Tủ lạnh | 5 | ||||
| 1 máy điều hòa nhiệt độ | 10 | ||||
| Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ | 15 | ||||
| Máy giặt, sấy quần áo | 10 | ||||
| Bình tắm nước nóng | 5 | ||||
| Lò vi sóng, lò nướng | 10 | ||||
| 13 | Đất đai | ||||
| Diện tích trồng cây hàng năm ≥ 5.000 m2 | 10 | ||||
| 14 | Chăn nuôi | ||||
| Hộ có từ 10 con lợn/dê/cừu | 10 | ||||
| Hộ có từ 100 con gà/vịt/ngan/ngỗng/chim | 15 | ||||
| Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản | 10 | ||||
| 15 | Vùng | ||||
| Đồng bằng sông Hồng | 5 | ||||
| Trung du và miền núi phía Bắc | 0 | ||||
| Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung | 15 | ||||
| Tây Nguyên | 25 | ||||
| Đông Nam Bộ | 20 | ||||
| Đồng bằng sông Cửu Long | 20 | ||||
| Các thành phố trực thuộc Trung ương | 25 | ||||
HỘ GIA ĐÌNH (Ký, ghi rõ họ tên) | RÀ SOÁT VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) | Tổng điểm B1 | |||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 37 mẫu giảm nghèo hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu giảm nghèo mới
Xem tất cả
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 02 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 01 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu phiếu thông tin về người lao động
Mẫu số 03 - Thông tư 11/2022/TT-BLĐTBXH
Mẫu TỔNG HỢP CHỈ SỐ THIẾU HỤT CỦA TRẺ EM THUỘC HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Mẫu số 7.11 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO
Mẫu số 7.10 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM DÂN TỘC
Mẫu số 7.9 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
Mẫu số 7.8 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH TỶ LỆ CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ CẬN NGHÈO
Mẫu số 7.7 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026