vanban.org

Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Cửu Long (Mẫu số 3.10 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Căn cứ: Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 18/07/2021 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 3.10. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Cửu Long

  Tỉnh/Thành phố:..................................   Xã/Phường/Thị trấn:......................  
  Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............   Thôn/Tổ dân phố:............................  
  Họ và tên chủ hộ:....................................... Mã hộ  
Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo

Hộ không nghèo

          
  STT ĐẶC TRƯNG HỘ TRẢ LỜI
(đánh dấu X)
MỨC ĐIỂM ĐIỂM
  1 Số nhân khẩu trong hộ      
    Hộ có 1 người   125  
    Hộ có 2 người   100  
    Hộ có 3 người   80  
    Hộ có 4 người   60  
    Hộ có 5 người   45  
    Hộ có 6 người   35  
    Hộ có 7 người   25  
  2 Số người trong độ tuổi lao động      
    Hộ có 1 người   15  
    Hộ có 2 người   35  
    Hộ có 3 người   40  
    Hộ có 4 người   45  
    Hộ có ≥ 5 người   50  
  3 Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi, người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng)      
    Không có người nào   0  
    Chỉ có 1 người   0  
  4 Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình      
    Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên   10  
    Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp   10  
    Có bằng sơ cấp nghề   0  
  5 Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)      
    Công chức, viên chức   5  
    Làm việc có hợp đồng lao động   20  
    Làm thuê/làm công cho hộ gia đình   15  
  6 Lương hưu      
    Có 1 người đang hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   0  
    Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   35  
  7 Nhà ở      
    Vật liệu chính của tường nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc   5  
    Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc   5  
  8 Diện tích ở bình quân đầu người      
    Từ 20 ≤ 30 m2   5  
    Trên 30 ≤ 40 m2   10  
    ≥ 40 m2   20  
  9 Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ      
    25 - 49 KW   0  
    50 - 99 KW   10  
    100 - 149 KW   15  
    ≥ 150 KW   25  
  10 Nước sinh hoạt      
    Nước máy, nước đóng chai/bình   0  
    Giếng khoan   5  
    Giếng đào được bảo vệ, khe/mó được bảo vệ   0  
  11 Nhà vệ sinh      
    Hố xí tự hoại   10  
    Hố xí bán tự hoại   0  
  12 Tài sản chủ yếu      
    Ô tô   70  
    1 xe máy, xe có động cơ   15  
    2 xe máy, xe có động cơ   25  
    Từ 3 xe máy, xe có động cơ   35  
    Tàu thuyền có động cơ   15  
    Máy in, máy fax   0  
    1 ti vi màu   0  
    Từ 2 ti vi màu   10  
    Dàn nghe nhạc các loại   5  
    Máy vi tính   5  
    Tủ lạnh   10  
    1 máy điều hòa nhiệt độ   20  
    Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ   20  
    Máy giặt, sấy quần áo   10  
    Bình tắm nước nóng   15  
    Lò vi sóng, lò nướng   10  
  13 Đất đai      
    Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 ≤ 500m2   0  
    Diện tích ao, vườn liền kề đất ở ≥ 500 m2   0  
    Diện tích trồng cây hàng năm ≥ 5.000 m2   10  
    Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến ≤ 5.000 m2   0  
    Diện tích đất cây lâu năm ≥ 5.000 m2   15  
    Diện tích mặt nước từ 500 đến < 5.000 m2   0  
    Diện tích mặt nước ≥ 5000 m2   0  
    Diện tích đất rừng từ 5.000 đến dưới 10.000 m2   30  
    Diện tích đất rừng ≥ 10.000 m2 trở lên   25  
  14 Chăn nuôi      
    Hộ có 1 con trâu/bò/ngựa   0  
    Hộ có 2 con trâu/bò/ngựa   0  
    Hộ có từ 3 con trâu/bò/ngựa trở lên   25  
    Hộ có từ 10 con lợn/dê/cừu   0  
    Hộ có từ 100 con gà/vịt/ngan/ngỗng/chim   15  
    Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản   0  

HỘ GIA ĐÌNH

(Ký, ghi rõ họ tên)

RÀ SOÁT VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

Tổng điểm B1  
       

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 37 mẫu giảm nghèo hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu giảm nghèo mới

Xem tất cả
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 02 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 01 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu phiếu thông tin về người lao động
Mẫu số 03 - Thông tư 11/2022/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO
Mẫu số 7.10 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM DÂN TỘC
Mẫu số 7.9 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
Mẫu số 7.8 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026