vanban.org

Mẫu bảng quy ước điểm Phiếu B1 (Mẫu số 3.3 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Căn cứ: Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 18/07/2021 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1

(Đơn vị tính: điểm)

STT Chỉ tiêu đánh giá Nông thôn đồng bằng sông Hồng Nông thôn trung du và miền núi phía Bắc Nông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung Nông thôn Tây Nguyên Nông thôn Đông Nam Bộ Nông thôn đồng bằng sông Cửu Long Thành thị
1. Số nhân khẩu trong hộ              
  Hộ có 1 người 105 90 90 95 100 110 125
  Hộ có 2 người 95 80 75 75 80 100 110
  Hộ có 3 người 75 65 60 65 55 80 90
  Hộ có 4 người 60 45 40 50 30 60 75
  Hộ có 5 người 45 35 25 40 15 45 60
  Hộ có 6 người 30 25 15 25 5 35 50
  Hộ có 7 người 30 20 0 15 0 25 40
2. Số người trong độ tuổi lao động              
  Hộ có 1 người 15 5 5 5 25 15 15
  Hộ có 2 người 25 0 15 0 40 35 25
  Hộ có 3 người 30 0 20 0 45 40 30
  Hộ có 4 người 30 0 20 0 50 45 35
  Hộ có ≥ 5 người 35 0 30 10 65 50 40
3. Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi, người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng)              
  Không có người nào 0 10 0 15 0 0 5
  Chỉ có 1 người 0 5 0 0 0 0 0
4. Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình              
  Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên 10 10 10 15 15 10 10
  Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp 5 5 10 15 5 10 0
  Có bằng sơ cấp nghề 0 0 10 15 5 0 0
5. Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)              
  Công chức, viên chức 0 30 10 20 5 5 5
  Làm việc có hợp đồng lao động 20 35 20 20 25 20 10
  Làm thuê/làm công cho hộ gia đình 20 30 15 15 10 15 5
6. Lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng              
  Có 1 người đang hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 15 20 20 15 0 0 5
  Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 35 35 30 35 40 35 20
7. Nhà ở              
  Vật liệu chính của tường nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc 0 10 10 5 0 5 5
  Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc 0 0 0 0 0 5 5
8. Diện tích ở bình quân đầu người              
  Từ 20 ≤ 30 m2 0 0 5 0 0 5 0
  Trên 30 ≤ 40 m2 10 5 5 0 0 10 5
  ≥ 40 m2 15 15 15 15 0 20 10
9. Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ              
  25 - 49 KW 0 5 5 10 15 0 0
  50 - 99 KW 0 15 20 20 25 10 0
  100 - 149 KW 10 25 25 20 30 15 10
  ≥ 150 KW 15 30 40 35 35 25 15
10. Nước sinh hoạt              
  Nước máy, nước đóng chai/bình 5 5 5 0 15 0 10
  Giếng khoan 5 5 5 10 5 5 5
  Giếng đào được bảo vệ, khe/mó được bảo vệ 0 0 0 5 0 0 0
11. Nhà vệ sinh              
  Hố xí tự hoại 10 5 5 10 20 10 10
  Hố xí bán tự hoại 0 0 0 10 20 0 5
12. Tài sản chủ yếu              
  Ô tô 50 50 55 30 60 70 55
  1 xe máy, xe có động cơ 20 10 20 20 15 15 15
  2 xe máy, xe có động cơ 30 20 30 25 20 25 20
  Từ 3 xe máy, xe có động cơ 35 25 40 40 30 35 25
  Tàu thuyền có động cơ 25 0 15 35 10 15 0
  Máy in, máy fax 0 15 10 0 20 0 10
  1 tivi màu 0 0 10 0 0 0 0
  Từ 2 ti vi màu 0 0 15 0 10 10 5
  Dàn nghe nhạc các loại 5 10 0 15 5 5 5
  Máy vi tính 5 10 10 15 5 5 5
  Tủ lạnh 15 10 15 15 5 10 5
  1 máy điều hòa nhiệt độ 10 0 10 0 10 20 10
  Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ 20 0 10 0 10 20 15
  Máy giặt, sấy quần áo 5 10 10 10 10 10 10
  Bình tắm nước nóng 10 15 10 10 5 15 5
  Lò vi sóng, lò nướng 10 0 10 0 10 10 10
13. Đất đai              
  Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 ≤ 500m2 0 5 0 0 0 0 0
  Diện tích ao, vườn liền kề đất ở ≥ 500 m2 0 5 0 0 0 0 0
  Diện tích trồng cây hàng năm ≥ 5.000 m2 10 5 0 0 5 10 10
  Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến ≤ 5.000 m2 0 5 0 0 0 0 0
  Diện tích đất cây lâu năm ≥ 5.000 m2 0 15 5 10 0 15 0
  Diện tích mặt nước từ 500 đến < 5.000 m2 0 10 0 0 25 0 0
  Diện tích mặt nước
≥ 5000 m2
0 30 20 0 0 0 0
  Diện tích đất rừng từ 5.000 đến dưới 10.000 m2 0 0 0 0 0 30 0
  Diện tích đất rừng
≥ 10.000 m2 trở lên
0 5 0 0 20 25 0
14. Chăn nuôi              
  Hộ có 1 con trâu/bò/ngựa 0 10 0 0 0 0 0
  Hộ có 2 con trâu/bò/ngựa 0 20 10 0 0 0 0
  Hộ có từ 3 con trâu/bò/ngựa trở lên 20 30 20 30 0 25 0
  Hộ có từ 10 con lợn/dê/cừu 10 0 10 20 0 0 10
  Hộ có từ 100 con gà/vịt/ ngan/ngỗng/chim 15 25 10 0 0 15 15
  Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản 5 5 0 0 0 0 10
15. Vùng              
  Đồng bằng sông Hồng Gồm: Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình (9 tỉnh) 5
  Trung du và miền núi phía Bắc Gồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình (14 tỉnh) 0
  Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung Gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận (13 tỉnh) 15
  Tây Nguyên Gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng
(05 tỉnh)
25
  Đông Nam Bộ Gồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (05 tỉnh) 20
  Đồng bằng sông Cửu Long Gồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (12 tỉnh) 20
  Các thành phố trực thuộc trung ương Gồm: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ
(05 thành phố)
25

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 37 mẫu giảm nghèo hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu giảm nghèo mới

Xem tất cả
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 02 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 01 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu phiếu thông tin về người lao động
Mẫu số 03 - Thông tư 11/2022/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO
Mẫu số 7.10 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM DÂN TỘC
Mẫu số 7.9 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
Mẫu số 7.8 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026