Mẫu bảng quy ước điểm Phiếu B1 (Mẫu số 3.3 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1
(Đơn vị tính: điểm)
| STT | Chỉ tiêu đánh giá | Nông thôn đồng bằng sông Hồng | Nông thôn trung du và miền núi phía Bắc | Nông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung | Nông thôn Tây Nguyên | Nông thôn Đông Nam Bộ | Nông thôn đồng bằng sông Cửu Long | Thành thị |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Số nhân khẩu trong hộ | ||||||||
| Hộ có 1 người | 105 | 90 | 90 | 95 | 100 | 110 | 125 | |
| Hộ có 2 người | 95 | 80 | 75 | 75 | 80 | 100 | 110 | |
| Hộ có 3 người | 75 | 65 | 60 | 65 | 55 | 80 | 90 | |
| Hộ có 4 người | 60 | 45 | 40 | 50 | 30 | 60 | 75 | |
| Hộ có 5 người | 45 | 35 | 25 | 40 | 15 | 45 | 60 | |
| Hộ có 6 người | 30 | 25 | 15 | 25 | 5 | 35 | 50 | |
| Hộ có 7 người | 30 | 20 | 0 | 15 | 0 | 25 | 40 | |
| 2. Số người trong độ tuổi lao động | ||||||||
| Hộ có 1 người | 15 | 5 | 5 | 5 | 25 | 15 | 15 | |
| Hộ có 2 người | 25 | 0 | 15 | 0 | 40 | 35 | 25 | |
| Hộ có 3 người | 30 | 0 | 20 | 0 | 45 | 40 | 30 | |
| Hộ có 4 người | 30 | 0 | 20 | 0 | 50 | 45 | 35 | |
| Hộ có ≥ 5 người | 35 | 0 | 30 | 10 | 65 | 50 | 40 | |
| 3. Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi, người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng) | ||||||||
| Không có người nào | 0 | 10 | 0 | 15 | 0 | 0 | 5 | |
| Chỉ có 1 người | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4. Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình | ||||||||
| Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên | 10 | 10 | 10 | 15 | 15 | 10 | 10 | |
| Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp | 5 | 5 | 10 | 15 | 5 | 10 | 0 | |
| Có bằng sơ cấp nghề | 0 | 0 | 10 | 15 | 5 | 0 | 0 | |
| 5. Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua) | ||||||||
| Công chức, viên chức | 0 | 30 | 10 | 20 | 5 | 5 | 5 | |
| Làm việc có hợp đồng lao động | 20 | 35 | 20 | 20 | 25 | 20 | 10 | |
| Làm thuê/làm công cho hộ gia đình | 20 | 30 | 15 | 15 | 10 | 15 | 5 | |
| 6. Lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | ||||||||
| Có 1 người đang hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | 15 | 20 | 20 | 15 | 0 | 0 | 5 | |
| Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | 35 | 35 | 30 | 35 | 40 | 35 | 20 | |
| 7. Nhà ở | ||||||||
| Vật liệu chính của tường nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc | 0 | 10 | 10 | 5 | 0 | 5 | 5 | |
| Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 5 | |
| 8. Diện tích ở bình quân đầu người | ||||||||
| Từ 20 ≤ 30 m2 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 5 | 0 | |
| Trên 30 ≤ 40 m2 | 10 | 5 | 5 | 0 | 0 | 10 | 5 | |
| ≥ 40 m2 | 15 | 15 | 15 | 15 | 0 | 20 | 10 | |
| 9. Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ | ||||||||
| 25 - 49 KW | 0 | 5 | 5 | 10 | 15 | 0 | 0 | |
| 50 - 99 KW | 0 | 15 | 20 | 20 | 25 | 10 | 0 | |
| 100 - 149 KW | 10 | 25 | 25 | 20 | 30 | 15 | 10 | |
| ≥ 150 KW | 15 | 30 | 40 | 35 | 35 | 25 | 15 | |
| 10. Nước sinh hoạt | ||||||||
| Nước máy, nước đóng chai/bình | 5 | 5 | 5 | 0 | 15 | 0 | 10 | |
| Giếng khoan | 5 | 5 | 5 | 10 | 5 | 5 | 5 | |
| Giếng đào được bảo vệ, khe/mó được bảo vệ | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 11. Nhà vệ sinh | ||||||||
| Hố xí tự hoại | 10 | 5 | 5 | 10 | 20 | 10 | 10 | |
| Hố xí bán tự hoại | 0 | 0 | 0 | 10 | 20 | 0 | 5 | |
| 12. Tài sản chủ yếu | ||||||||
| Ô tô | 50 | 50 | 55 | 30 | 60 | 70 | 55 | |
| 1 xe máy, xe có động cơ | 20 | 10 | 20 | 20 | 15 | 15 | 15 | |
| 2 xe máy, xe có động cơ | 30 | 20 | 30 | 25 | 20 | 25 | 20 | |
| Từ 3 xe máy, xe có động cơ | 35 | 25 | 40 | 40 | 30 | 35 | 25 | |
| Tàu thuyền có động cơ | 25 | 0 | 15 | 35 | 10 | 15 | 0 | |
| Máy in, máy fax | 0 | 15 | 10 | 0 | 20 | 0 | 10 | |
| 1 tivi màu | 0 | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Từ 2 ti vi màu | 0 | 0 | 15 | 0 | 10 | 10 | 5 | |
| Dàn nghe nhạc các loại | 5 | 10 | 0 | 15 | 5 | 5 | 5 | |
| Máy vi tính | 5 | 10 | 10 | 15 | 5 | 5 | 5 | |
| Tủ lạnh | 15 | 10 | 15 | 15 | 5 | 10 | 5 | |
| 1 máy điều hòa nhiệt độ | 10 | 0 | 10 | 0 | 10 | 20 | 10 | |
| Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ | 20 | 0 | 10 | 0 | 10 | 20 | 15 | |
| Máy giặt, sấy quần áo | 5 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| Bình tắm nước nóng | 10 | 15 | 10 | 10 | 5 | 15 | 5 | |
| Lò vi sóng, lò nướng | 10 | 0 | 10 | 0 | 10 | 10 | 10 | |
| 13. Đất đai | ||||||||
| Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 ≤ 500m2 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Diện tích ao, vườn liền kề đất ở ≥ 500 m2 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Diện tích trồng cây hàng năm ≥ 5.000 m2 | 10 | 5 | 0 | 0 | 5 | 10 | 10 | |
| Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến ≤ 5.000 m2 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Diện tích đất cây lâu năm ≥ 5.000 m2 | 0 | 15 | 5 | 10 | 0 | 15 | 0 | |
| Diện tích mặt nước từ 500 đến < 5.000 m2 | 0 | 10 | 0 | 0 | 25 | 0 | 0 | |
|
Diện tích mặt nước ≥ 5000 m2 | 0 | 30 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Diện tích đất rừng từ 5.000 đến dưới 10.000 m2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30 | 0 | |
|
Diện tích đất rừng ≥ 10.000 m2 trở lên | 0 | 5 | 0 | 0 | 20 | 25 | 0 | |
| 14. Chăn nuôi | ||||||||
| Hộ có 1 con trâu/bò/ngựa | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Hộ có 2 con trâu/bò/ngựa | 0 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Hộ có từ 3 con trâu/bò/ngựa trở lên | 20 | 30 | 20 | 30 | 0 | 25 | 0 | |
| Hộ có từ 10 con lợn/dê/cừu | 10 | 0 | 10 | 20 | 0 | 0 | 10 | |
| Hộ có từ 100 con gà/vịt/ ngan/ngỗng/chim | 15 | 25 | 10 | 0 | 0 | 15 | 15 | |
| Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản | 5 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 | |
| 15. Vùng | ||||||||
| Đồng bằng sông Hồng | Gồm: Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình (9 tỉnh) | 5 | ||||||
| Trung du và miền núi phía Bắc | Gồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình (14 tỉnh) | 0 | ||||||
| Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung | Gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận (13 tỉnh) | 15 | ||||||
| Tây Nguyên |
Gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng (05 tỉnh) | 25 | ||||||
| Đông Nam Bộ | Gồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (05 tỉnh) | 20 | ||||||
| Đồng bằng sông Cửu Long | Gồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (12 tỉnh) | 20 | ||||||
| Các thành phố trực thuộc trung ương |
Gồm: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ (05 thành phố) | 25 | ||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 37 mẫu giảm nghèo hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu giảm nghèo mới
Xem tất cả
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 02 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 01 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu phiếu thông tin về người lao động
Mẫu số 03 - Thông tư 11/2022/TT-BLĐTBXH
Mẫu TỔNG HỢP CHỈ SỐ THIẾU HỤT CỦA TRẺ EM THUỘC HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Mẫu số 7.11 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO
Mẫu số 7.10 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM DÂN TỘC
Mẫu số 7.9 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
Mẫu số 7.8 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH TỶ LỆ CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ CẬN NGHÈO
Mẫu số 7.7 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026