Mẫu bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng (Mẫu số 3.11 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng
| Tháng tuổi | Dưới 10 tuổi | Tháng tuổi | Từ 10 tuổi đến dưới 16 tuổi | |||||||
| Cân nặng (kg) | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) | Chiều cao (cm) | |||||||
| Giới tính | Bé trai | Bé gái | Bé trai | Bé gái | Giới tính | Bé trai | Bé gái | Bé trai | Bé gái | |
| Mới sinh | 2,5 | 2,4 | 46,1 | 45,4 | 10 tuổi | 125 | 125,8 | |||
| 1 tháng | 3,4 | 3,2 | 50,8 | 49,8 | 10.5 tuổi | 127,3 | 128,7 | |||
| 2 tháng | 4,3 | 3,9 | 54,4 | 53 | 11 tuổi | 129,7 | 131,7 | |||
| 3 tháng | 5 | 4,5 | 57,3 | 55,6 | 11.5 tuổi | 132,2 | 134,7 | |||
| 4 tháng | 5,6 | 5 | 59,7 | 57,8 | 12 tuổi | 134,9 | 137,6 | |||
| 5 tháng | 6 | 5,4 | 61,7 | 59,6 | 12.5 tuổi | 137,9 | 140,2 | |||
| 6 tháng | 6,4 | 5,7 | 63,3 | 61,2 | 13 tuổi | 141,2 | 142,5 | |||
| 7 tháng | 6,7 | 6 | 64,8 | 62,7 | 13.5 tuổi | 144,5 | 144,4 | |||
| 8 tháng | 6,9 | 6,3 | 66,2 | 6 | 14 tuổi | 147,8 | 145,9 | |||
| 9 tháng | 7,1 | 6,5 | 67,5 | 65,3 | 14.5 tuổi | 150,8 | 147,1 | |||
| 10 tháng | 7,4 | 6,7 | 68,7 | 66,5 | 15 tuổi | 153,4 | 147,9 | |||
| 11 tháng | 7,6 | 6,9 | 69,9 | 67,7 | 15.5 tuổi | 155,5 | 148,5 | |||
| 12 tháng | 7,7 | 7 | 71 | 68,9 | 16 tuổi | 157,4 | 148,9 | |||
| 15 tháng | 8,3 | 7,6 | 74,1 | 72 | ||||||
| 18 tháng | 8,8 | 8,1 | 76,9 | 74,9 | ||||||
| 21 tháng | 9,2 | 8,6 | 79,4 | 77,5 | ||||||
| 24 tháng | 9,7 | 9 | 81 | 80 | ||||||
| 2.5 tuổi | 10,5 | 10 | 85,1 | 83,6 | ||||||
| 3 tuổi | 11,3 | 10,8 | 88,7 | 87,4 | ||||||
| 3.5 tuổi | 12 | 11,6 | 91,9 | 90,9 | ||||||
| 4 tuổi | 12,7 | 12,3 | 94,9 | 94,1 | ||||||
| 4.5 tuổi | 13,4 | 13 | 97,8 | 97,1 | ||||||
| 5 tuổi | 14,1 | 13,7 | 100,7 | 99,9 | ||||||
| 5.5 tuổi | 15 | 14,6 | 103,4 | 102,3 | ||||||
| 6 tuổi | 15,9 | 15,3 | 106,1 | 104,9 | ||||||
| 6.5 tuổi | 16,8 | 16 | 108,7 | 107,4 | ||||||
| 7 tuổi | 17,7 | 16,8 | 111,2 | 109,9 | ||||||
| 7.5 tuổi | 18,6 | 17,6 | 113,6 | 112,4 | ||||||
| 8 tuổi | 19,5 | 18,6 | 116 | 115 | ||||||
| 8.5 tuổi | 20,4 | 19,6 | 118,3 | 117,6 | ||||||
| 9 tuổi | 21,3 | 20,8 | 120,5 | 120,3 | ||||||
| 9.5 tuổi | 22,2 | 22 | 122,8 | 123 | ||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 37 mẫu giảm nghèo hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu giảm nghèo mới
Xem tất cả
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 02 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
Mẫu số 01 - Nghị quyết 72/2022/NQ-HĐND
Mẫu phiếu thông tin về người lao động
Mẫu số 03 - Thông tư 11/2022/TT-BLĐTBXH
Mẫu TỔNG HỢP CHỈ SỐ THIẾU HỤT CỦA TRẺ EM THUỘC HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Mẫu số 7.11 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO
Mẫu số 7.10 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM DÂN TỘC
Mẫu số 7.9 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
Mẫu số 7.8 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu PHÂN TÍCH TỶ LỆ CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ CẬN NGHÈO
Mẫu số 7.7 - Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026