vanban.org

Mẫu KH/ĐP (1 (Mẫu số 1 - Thông tư 103/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 103/1998/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 18/07/1998 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 1 KH/ĐP (1)

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN NĂM............
CỦA TỈNH, THÀNH PHỐ:

Tiêu thức Đơn vị tính Thực hiện năm.... Kế hoạch năm...
I. Các chỉ tiêu tổng hợp:      
1. Diện tích tự nhiên: Km2    
Trong đó: - Diện tích đất nông nghiệp Ha    
- Diện tích đất lâm nghiệp Ha    
2. Dân số Người    
Gồm: - Thành phố -    
- Đồng bằng -    
- Trung du, duyên hải -    
- Núi thấp, vùng sâu -    
- Núi cao, hải đảo -    
3. Đơn vị hành chính Đơn vị    
- Số huyện và tương đương -    
Trong đó:      
+ Huyện miền núi -    
+ Huyện núi cao -    
+ Quận -    
+ Thị xã -    
+ Thành phố thuộc tỉnh -    
- Số xã và tương đương -    
+ Xã miền núi -    
+ Xã núi cao -    
+ Thị trấn -    
+ Phường -    
4. Các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế địa phương      
- Tổng sản phẩm xã hội (GDP) Triệu đồng    
- Giá trị tổng sản lượng công nghiệp Triệu đồng    
- Giá trị tổng sản lượng nông nghiệp Triệu đồng    
- Giá trị tổng sản lượng thương nghiệp dịch vụ Triệu đồng    
- Sản lượng lương thực quy thóc Tấn    
II. Các chỉ tiêu liên quan đến thu chi NSNN      
A. Về thu:      
1. Doanh nghiệp      
- Doanh nghiệp Trung ương thành lập      
+ Số doanh nghiệp Doanh nghiệp    
+ Tổng số vốn cố định (số luỹ kế) Triệu đồng    
+ Tổng số vốn lưu động (số luỹ kế) "    
+ Số nộp ngân sách "    
- Doanh nghiệp địa phương thành lập      
(Chỉ tiêu như doanh nghiệp Trung ương)      
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài      
+ Số dự án được cấp giấy phép Dự án    
+ Số doanh nghiệp đã hoạt động Doanh nghiệp    
+ Tổng số vốn đã đầu tư (số luỹ kế) Triệu đồng    
+ Số nộp ngân sách "    
- Doanh nghiệp tư nhân      
+ Số doanh nghiệp đăng ký kinh doanh Doanh nghiệp    
+ Số doanh nghiệp thực tế quản lý theo thuế Doanh nghiệp    
+ Số nộp ngân sách Triệu đồng    
2. Kinh tế tập thể, cá thể      
- Số hộ đăng ký sản xuất, kinh doanh Hộ    
- Số hộ quản lý thu thuế môn bài "    
- Số hộ quản lý thu cố định "    
- Số thuế VAT và TNDN nộp NS bình quân tháng 1.000 tr.đ    
B. Về chi:      
1. Các chỉ tiêu liên quan đến chi NS kinh tế      
- Số Km đường giao thông địa phương quản lý Hộ    
Trong đó: + Đường bê tông nhựa "    
+ Đường đá dăm, cấp phối "    
+ Đường đất "    
- Số Km đường đê địa phương quản lý km    
- Số Km cầu km    
- Số m2 vỉa hè m2    
- Số đèn đường chiếu sáng chiếc    
- Khối lượng rác thải v/chuyển hàng năm m3    
2. Quản lý hành chính Người    
a. Biên chế cấp tỉnh và tương đương -    
- Biên chế quản lý nhà nước -    
- Biên chế Đảng -    
- Biên chế hội đoàn thể -    
b. Biên chế cấp huyện và tương đương -    
- Biên chế quản lý nhà nước -    
- Biên chế Đảng -    
- Biên chế hội đoàn thể -    
c. Định biên cấp xã và tương đương -    
- Cán bộ xã đương chức -    
- Cán bộ hưu xã -    
- Giáo viên mẫu giáo xã -    
- Cán bộ y tế xã -    
3. Số giường bệnh Giường    
- Giường bệnh cấp tỉnh -    
- Giường bệnh cấp huyện -    
- Giường, phòng khám KV -    
- Giường y tế xã phường -    
4. Số học sinh phổ thông Học sinh    
- Nhà trẻ -    
- Mẫu giáo -    
- Tiểu học (Cấp I) -    
- Phổ thông cơ sở (Cấp II) -    
- Phổ thông Trung học (Cấp III) -    
- Trường năng khiếu -    
+ Trường năng khiếu cấp I -    
+ Trường năng khiếu cấp II -    
+ Trường năng khiếu cấp III -    
- Trung tâm giáo dục KT thực hành -    
- Trung tâm giáo dục thường xuyên -    
- Trường dân tộc nội trú -    
+ Trường cấp I + II -    
+ Trường cấp III -    
5. Số học sinh đào tạo Người    
- Đại học, cao đẳng -    
(chi tiết theo ngành đào tạo) -    
- Trung học chuyên nghiệp -    
(chi tiết theo ngành đào tạo) -    
- Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề      
(chi tiết theo ngành đào tạo)      
- Công nhân, kỹ thuật dạy nghề Suất đào tạo    
- Đào tạo lại -    
- Đào tạo tại chức -    
(Số học viên đã quy đổi) Người    
- Nghiên cứu sinh      
- Cao học      
6. Chỉ tiêu đảm bảo xã hội Người    
- Trại xã hội Cơ sở    
- Số trại viên trại xã hội Người    
- Đối tượng cứu trợ xã hội không tập trung Người    
- Số gia đình thương binh, liệt sỹ Số gia đình    
- Số thương binh Người    
- Bà mẹ Việt Nam anh hùng -    

Ngày... tháng... năm...

Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026